1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Giáo án 1 tuần 4

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 80,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các bạn chọn cách vui chơi trèo qua dải phân cách có nguy hiểm không. Các em có chọn chỗ vui chơi như thế không[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn: 28/10/2018 Ngày giảng: Thứ hai 01/10/2018

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt, Từ đó hs có ý thức học tốt hơn

* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )

- Đọc bảng con: i ,a, cá, bi, li, ba, la ,bà

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 13: n - m

a Giảng bài mới:

* GVcho hs qs tranh , nêu câu hỏi:( 2’)

- GV viết chữ n viết sang bảng bên phải

+ Âm n được tạo bởi mấy nét?

- HS qs tranh , trả lời câu hỏi

- Chị cài nơ cho em

- Có âm ơ và dấu thanh ngang con đã học

Trang 2

* GV: Đây là chữ n viết

- Chữ in và chữ viết có điểm gì giống và

khác nhau

- Chữ n viết giống vậy gì trong thực tế?

- Âm n có điểm nào giống với âm đã

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “ nơ ” chính là từ nơ

-Con vừa học âm nào? có trong tiếng

nào? từ nào?

- HS đọc cả cột từ n – nơ – nơ

* Dạy âm m tương tự như âm n:

- Con vừa học thêm âm nào?

- Giống cái cổng

- Có nét móc giống chữ v

- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp

- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs

- HS ghép tiếng bi

- Con ghép âm n trước ,âm ơ sau, con được tiếng nơ

- Nờ – ơ - nơ nơ( 10 hs đọc cá nhân , bàn ,lớp)

- Gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi , 1 nét móc 2 đầu

+ Giống nhau; Đều có nét móc xuôi và nét móc 2 đầu

+ Khác nhau: Âm m có thêm 1 nét móc xuôi

- n– nơ – nơ

- m- me - me = > 4, 5 hs đọc, gv nhận xét

- no – nô - nơ ( n)

- mo – mô - mơ ( m)

Trang 3

- Gọi 2 hs đọc toàn bài.

e luyện viết bảng con.( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết.

- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương

kịp thời

- GV nhận xét cách đọc Hs phân tích tiếng để kiểm tra chống đọc vẹt

- Mỗi dòng 4hs đọc

- 5 hs đọc cả 2 dòng

- GV nhận xét cách đọc Kiểm tra chống đọc vẹt

- HS theo dõi gv viết , kết hợp viết tay không

- HS viết n , m , nơ, me

Tiết 2

* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- Các con vừa học âm gì mới?

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

- Chủ đề nói hôm nay là gì?

- Con hiểu ba má là ai?

- Đối với cha mẹ , bổn phận là con cần

- Kính trọng , yêu thương, vâng lời cha mẹ

- Bố mẹ là người thương yêu con nhất

- Bố mẹ vất vả nuôi con khôn lớn

Trang 4

+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói

câu khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để

người nghe hiểu được nội dung cần nói

*QTE:Quyền được yêu thương, chăm

sóc, dạy dỗ của cha mẹ.

- mo, ni, mê, na,…

5 Chuẩn bị cho bài sau( 1’) :

- VN tìm 2 tiến có âm n và âm m rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly

-Về nhà xem tranh gọi tên đồ vật có trong tranh ở bài “D -Đ”

Dặn hs thực hiện theo bài học

-Ngày soạn: 28/10/2018 Ngày giảng: Thứ ba 02/10/2018

HỌC VẦN

BÀI 14: D, Đ

I MỤC TIÊU :

+ Kiến thức :

- Giúp hs nắm được cấu tạo ,cách đọc , cách viết âm d , đ dê , đò và các tiếng,

từ , câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng ,từ ,câu khác được ghép bởi âm d , đ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Dế, cá cờ, bi ve, lá đa ” hs luyện nói

từ 2 ,3 câu theo chủ đề: “ Dế , cá cờ, bi ve, lá đa.”

+Kỹ năng: - Qua bài học rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói , đọc, viết tiếng , từ ,câu

,cho hs

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt, Biết bảo vệ , giữ gìn các loài

vật trong thiên nhiên Từ đó hs có ý thức học tốt hơn

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Đọc bảng con: n, m, nô, mơ, ca nô,

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 14: d - đ

Trang 5

a Giảng bài mới:

* GV cho hs qs tranh nêu câu hỏi:

- Trong thực tế, âm d giống vật gì?

- GV viết chữ d viết sang bảng bên

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “dê ” chính là từ dê

-Con vừa học âm nào? có trong tiếng

nào? từ nào?

- HS đọc cả cột từ d – dê- dê

* Dạy âm đ theo hướng phát triển:

- Có âm d cô thêm nét thẳng ngang cô

- Giống cái gáo dừa múc nước

- Âm d được tạo bởi 2 nét : nét cong tròn khép kín và nét móc ngược

- Giống nhau: Đều có nét cong tròn khép kín

- Khác nhau: chữ d in có nét thẳng đứng, chữ d viết có nét móc ngược

- Có nét cong tròn giống âm o

- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp

- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs

- Gồm 3 nét: nét cong tròn khép kín, nét móc ngược, nét thẳng ngang

Trang 6

- Chữ đ in và chữ đ viết có điểm gì

giống và khác nhau

- GV đọc mẫu âm đ

- Có âm đ cô thêm âm o đứng sau âm

đ , dấu huyền trên đầu âm o cô được

- Con vừa học âm gì mới ? có trong

tiếng nào? từ nào?

- HS đọc cả cột từ đ - đò - đò

* GV giảng từ “ Đò ”

- GV chỉ bảng hs đọc cả 2 cột từ

- Hôm nay con học những âm mới nào?

- Âm d và âm đ có điểm gì giống và

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

* luyện viết bảng con.( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- Giống nhau: đều có nét cong tròn khép kín, đều có nét thẳng ngang

- Khác nhau: đ in có nét thẳng đứng, đ viết có nét móc ngược

- HS đọc cá nhân , bàn , lớp

- Tiếng “ đò” ( 3 hs đọc)

- Được ghép bởi 2 âm Âm đ đứng trước , âm o đứng sau, dấu huyền trên đầu âm o

- Đờ – o - đo – huyền đò đò ( 10 hs đọc cá nhân, bàn , lớp.)

- 5 hs đọc

- Âm đ có trong tiếng đò , từ đò

- 5 hs đọc cá nhân

- Đò là đồ vật được làm bằng tre nứa,

gỗ chuyên chở người qua sông

- d –dê – dê ( 5 hs đọc ) – gv nhận xét cách đọc

- đ - đò - đò

- Âm d - đ+ Giống nhau; Đều có nét cong tròn khép kín và nét móc ngược

+ Khác nhau: Âm đ có thêm nét thẳngngang

- Da, de, do (d) ( 5 hs đọc)

- Đa , đe, đe (đ)

- da dê, đi bộ

- Da là phần ngoài bao bọc cơ thể

- HS phân tích tiếng để kiểm tra chống đọc vẹt

- Mỗi dòng 4hs đọc

- 5 hs đọc cả 2 dòng

- HS theo dõi gv viết , kết hợp viết tay không

Trang 7

GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương kịp

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

- Chủ đề nói hôm nay là gì?

- Các vật trên là gì? của ai?

- Cá cờ sống ở đâu?

- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu

nói cho hs

* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói

câu khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để

người nghe hiểu được nội dung cần nói

- 10 hs đọc bài, gv theo dõi kt chống đọc vẹt

- 1 người đi đò dưới sông, trên bờ có 2

- Con thích chơi chọi dế

- Mẹ làm cho em đồ chơi trâu lá đa

- VN tìm 2 tiếng có âm d và âm đ rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly

- VN đọc bài,viết bài, làm bt trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau

-TOÁN

Trang 8

TIẾT 13 : BẰNG NHAU DẤU =

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:

+Giúp hs nhận biết được sự bằng nhau về số lượng ,Mỗi số bằng chính nó: 3

=3 , 4 = 4

+ HS biết sử dụng từ “ bằng nhau” và dấu “ =” để so sánh các số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh, làm toán cho hs.

- Thái độ: Giáo dục hs cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

a Điền dấu < > vào …

b Điền số vào chỗ chấm

- GV nhận xét, chữa bài

a 5…4 4…1 4…5 4…2 2…3 4…3 b.1 < …3 < ….5> …

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: ( 1’) Bằng nhau , dấu =

a Giảng bài mới:

* Khái niệm về dấu bằng: ( 6’)

+ Gv gài vật mẫu lên bảng- nêu câu

hỏi

- Có mấy quả cam màu xanh?

- Cam màu đỏ có mấy quả?

- Con so sánh số cam màu đỏ với số

cam màu xanh?

+ GV treo mẫu vật lên bảng

- Có mấy hình tam giác ?

+ GV: Trong toán học khi 2 số bằng

nhau ta có thể ghi bằng kí hiệu : “ =”

- Dấu bằng được tạo bởi mấy nét

- GV ghi lên bảng cả lớp quan sát

- 3 bằng mấy ? vì sao?

- HS quan sát trả lời câu hỏi

- 2 quả màu xanh

Trang 9

b Luyện tập: (16’)

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.

- GV viết mẫu , HDHS cách viết

BT1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

Muốn điền số và dấu con phảI làm gì?

- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài

BT2 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn điền dấu vào chỗ chấm con dựa

vào đâu?

- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa

bài

Bài 4: HS đọc yêu cầu bài tập

Trước khi nối con phảI làm gì?

- Cho 2 hs nối thi ,ai nối xong trước

- Chuẩn bị bài sau

- 3 bằng 3 vì số lượng 2 bên đều bằng nhau

Bài 1: Viết dấu =

- HS viết dấu vào vở

- Nắm được cách viết dấu =

Bài 2: Điền số và dấu.

- Con phải đếm số hình , vật ở trong mỗi ô, rồi so sánh, sau đó điền dấu

- Biết đếm số lượng đồ vật , so sánh

- Khi 2 nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau

- năm ngón tay và năm ngón chân

- 2 cái mắt và 2 cái tai

Trang 10

Ngày soạn: 28/9/2018 Ngày giảng: Thứ Tư 03/10/2018

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )

- Đọc bảng con: d,đ,đe,đò,đi đò,lá đa

Trang 11

- Viết bảng con: d,đ, đi đò - Gv nx cách viết.

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 15: t- th.

a Giảng bài mới:

*GV cho hs qs tranh ,nêu câu hỏi:

- GV viết chữ t viết sang bảng bên phải

+ Âm t được tạo bởi mấy nét?

* Dạy âm ththeo hướng phát triển:

- Có âm t, cô thêm âm h đứng sau, cô

được âm gì? ai đọc được?

- Âm th được ghép bởi mấy âm?

=> GV đây là chữ in

- GV ghi chữ th sang bảng bên phải giới

thiệu Đây là chữ viết

- GV đọc mẫu th ( thờ)

- Có âm th cô thêm âm o đứng sau , đấu

- HS qs tranh , trả lời câu hỏi

- Giống chữ đ đều có nét thẳng đứng

và nét thẳng ngang

- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp

- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs

- 10 hs đọc cá nhân, bàn , lớp

- Tiếng “ thỏ”

Trang 12

hỏi trên đầu âm o cô được tiếng gì?

- Tiếng thỏ được ghép bởi âm gì và dấu

thanh nào?

- Ai đánh vần được?

- Tiếng thỏ chính là từ thỏ

- Con vừa học thêm âm nào?có trong

tiếng nào , từ nào?

- HS đọc cả cột từ

- HS đọc cả 2 cột từ

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm t và âm th có điểm gì giống và

e luyện viết bảng con.( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương

* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- Các con vừa học âm gì mới?

Trang 13

- GV đọc mẫu ,giảng nội dung câu

* Luyện viết : ( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

- Chủ đề nói hôm nay là gì?

- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu

nói cho hs

*QTE:-Quyền được học tập

-Giữ gìn bảo vệ môi trường sống

* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau.

+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói

câu khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để

người nghe hiểu được nội dung cần nói

5 Chuẩn bị cho bài sau: ( 1’)

- VN tìm 2 tiếng có âm và âm th rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly

VN viết lại bài vừa học ra vở ô li, làm bài tập trong vở B.T,.T.N

- Chuẩn bị bài sau.: Về nhà xem tranh gọi tên đồ vật có trong tranh ở bài

+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs.

+ Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

* Điều chỉnh nội dung dạy học: Không làm bài tập 3.

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

a Điền dấu < , >, = vào …

HS nhận xét , gv chữa bài

a 5…5 2…5 2…2 5…3 1…1 5…1 4…5 5…1 4…4

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: ( 1’) Luyện tập

a Giảng bài mới: (21’)

luyện tập:

- Khi biểu diễn các mỗi quan hệ lớn

hơn, bé hơn, bằng nhau ta thường sử

dụng những ký hiệu nào?

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để điền được dấu vào ô trống con

dựa vào đâu?

- HS làm bài ,nêu kết quả , gv nhận xét

chữa bài

BT1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

Muốn điền số và dấu vào ô trống con

phải dựa vào đâu?

- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài

BT2 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn nối đúng theo mẫu con phải

+ Điên dấu >, < , = vào ô trống

- Dựa vào các số đã cho , so sánh , rồi điền dấu

1 …2 4 …3 2 …3

2 …2 4 ….4 3 …5

3 …2 4 …5 2 …5

- Củng cố về cách so sánh các số trong phạm vi 5

+ Viết theo mẫu:

- Quan sát hình vẽ, đếm số lượng các nhóm đồ vật, so sánh, rồi điền dấu và số

- Cách so sánh 2 nhóm đồ vật Biết được mỗi quan hệ giữa các dấu < , > , =

+ Làm cho bằng nhau theo mẫu:

Quan sát hình vẽ , đếm số lượng các nhóm đồ vật trong mỗi hình rồi so sánh ,nối

- Củng cố về cách so sánh các số trong phạm vi 5

- Khi 2 nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau

- năm ngón tay và năm ngón chân

Trang 15

- Về nhà làm bài tập trong sgk.

- Chuẩn bị bài sau

- 2 cái mắt và 2 cái tai

-ĐẠO ĐỨC

BÀI 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( TIẾT 2) I-Mục tiêu:

*KT:- Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và lợi ích của việc đó

*KN- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

*TĐ:Hs có ý thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

*Tiết kiệm năng lượng:HS biết tiết kiệm nước sạch trong khi tắm.

*HTTG ĐHCM:Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy của Bác hồ: Giữ gìn vệ sinh thật sạch

II - Chuẩn bị.

- Tranh bài 2, lược, bấm móng tay

III- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

1 Hoạt động 1: Hs làm bài tập 3(10’)

- Yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ ko?

+ Em có muốn làm như bạn ko?

Hoạt động của hs

- Hs quan sát

Trang 16

- Cho hs thảo luận theo cặp.

- Gọi hs trình bày trước lớp

Khi tắm các con dùng đủ nước ,không nên vặn vũi

to để nước chảy ra ngoài chậu.

2 Hoạt động 2: Hs giúp nhau sửa lại trang phục,

- Hs thảo luận cặp đôi

- Hs đại diện trình bày

- Qua bài học rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói , đọc, viết tiếng , từ ,câu ,cho hs

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí , bảo vệ 1 số loài vật

trong thiên nhiên

II CHUẨN BỊ:

+ GV: BĐTV,SGK ,Tranh sgk Bảng ôn đã kẻ sẵn

+ HS : BĐTV, SGK, bảng ,phấn,giẻ lau

Trang 17

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức lớp: ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc bảng con: t, th, tổ, thỏ Ta, tha, ti

- HS nêu các tiếng gv nx

- HS đọc kết quả bài tập ,gv chữa bài

- Gv nx cách viết

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 16: Ôn tập.

a Giảng bài mới:

*GVcho hs qs tranh, nêu câu hỏi:

- Các chữ viết theo hàng ngang

màu đỏ là các nguyên âm

- Chữ n ghép với chữ ô con được tiếng

nô ( gv ghi vào bảng )

- nờ – ô – nô nô ( 5 hs đọc, bàn, lớp đọc)

- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng theo hàng, theo cột

- HS đọc trơn theo hàng, đọc trơn theo cột

- Mỗi hàng, mỗi cột 3 – 4 hs đọc

- Đều ghép được với 7 nguyên âm

Trang 18

- Ngoài các âm đã học ra con được

học những dấu thanh nào?

- GV gắn bảng ôn lên bảng

- HS đọc các dấu thanh đã học

- Cô có tiếng “ mơ” cô thêm dấu

huyền trên đầu âm ơ cô được tiếng gì?

- Con nêu cách đọc

+ Tương tự hs ghép các tiếng còn lại

*GV: Tiếng được ghép bởi các chữ

khi kết hợp với các dấu thanh sẽ tạo ra

các từ mới khác nhau về ý nghĩa so

với từ ban đầu

* luyện viết bảng con.( 10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GVNX uốn nắn tuyên dương kịp

- Mờ – ơ– mơ huyền mờ.mờ

- HS nêu các tiếng , gv ghi vào bảng

Trang 19

HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm

mới ôn? - HS đọc tiếng chứa âm vùa

ôn

- HS luyện đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu ,giảng nội dung câu

* Luyện viết : (10’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

Trang 20

- 3 HS đọc cả bài

- Tìm tiếng ngoài bài có âm vùa ôn

- Câu chuyện này khuyên con điều gì?

- GV nhận xét kt chông đọc vẹt

- Cần biết giúp đỡ người bị nạn và yêu quí những người xung quanh

6 Chuẩn bị cho bài sau: (2’)

- VN đọc bài, viết bài, làm bt trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau

- VN viết lại bài vừa học ra vở ô li, làm bài tập trong vở B.T,.T.N

- Chuẩn bị bài sau.: Về nhà xem tranh gọi tên đồ vật có trong tranh ở bài 17” u ư”

+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs.

+ Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)

a Điền dấu < , >, = vào …

- HS nhận xét , gv chữa bài

a 5…5 2…5 2…2 5…3 1…1 5…1 4…5 5…1 4…4

3 Bài mới : (21’)

Bài 1: HS nêu yêucầu bài tập.(7’)

- Con làm như thế nào để cho số hoa ở

2 bên bằng nhau?

- HS nêu kết quả, GV chữa bài

BT1 củng cố cho con kiến thức gì?

Bài 2: HS nêu yêucầu bài tập (7’)

- Để nối được các số vào ô trống con

phải làm gì?

- HS làm bài , gv chữa bài

- Làm theo 2 cách :+ Vẽ thêm vào nhóm ít

Ngày đăng: 02/02/2021, 20:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w