1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Tuần 6 Lớp 1

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 153,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định nh÷ng b¹n nµo trong nh÷ng tranh ë bµi tập 3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tËp.. + Y/c Hs nêu kết quả trước lớp.[r]

Trang 1

Tuần 6

Tiết 1

Tiết 2

Ngày soạn: 10/10/2004 Ngày giảng: 11/10/2004 Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2004

Chào cờ

Học vần:

Bài 24: q - qu - gi

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết  q - qu - gi; chợ quê, cụ già

- Đọc  từ ứng dụng

- Mở rộng vốn từ theo lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

- HS biết dùng q - qu - gi trong khi viết bài

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ vẽ cảnh làng quê & cụ già

Tranh minh họa từ ứng dụng, câu ứng dụng

-  tầm một số (tranh xẽ quả) có các âm: q - qu - gi

C- Các hoạt động dạy -học:

Tiết 1

5phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc từ & câu ứng dụng

- Nhận xét sau kiểm tra

- Viết bảng con T1: Nhà ga

T2: Ghi nhớ

T3: Gồ gề

- HS đọc

9phút II- Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp) - HS đọc theo GV: q - qu - gi

Trang 2

2- Dạy chữ ghi âm:

q - qu:

a Nhận diện chữ:

+ Ghi bảng q & hỏi

? chữ q gồm những nét nào?

? Hãy so sánh q với a?

+ Ghi bảng qu và nói: chữ qu là chữ ghép

từ 2 con chữ q và u

? Hãy so sánh q và qu ?

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Y/c Hs tìm và gài: q - qu - quê

- Đọc tiếng em vừa ghép

- Ghi bảng: quê

- Yc Hs phân tích tiếng quê

? Ai có thể đánh vần tiếng quê ?

- Y/c đọc

+ Đọc từ khoá

phải và một nét sổ thẳng

Giống: Đều có nét con hở phải

: Chữ q có nét sổ dài còn chữ a có nét móc 

- Giống: Đều có chữ q

: qu có thêm u

- Hs sử dụng bộ đồ dùng và thực hành

- 1 số em

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng quê có âm q đứng &L âm

a đứng sau

- Quờ - ê - quê

- Hs đánh vần CN, nhóm, lớp

- Hs đọc trơn: quê

? Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: chợ quê (gt)

C 0L dẫn viết chữ:

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

- Cn nhận xét, chỉnh sửa

- Hs quan sát tranh & nhận xét

- Tranh vẽ cảnh chợ quê

- Hs đọc trơn (cn, nhóm, lớp)

- Hs tô chữ trên k0 sau đó viết trên

Trang 3

bảng con.

7phút

gi: (Quy trình ` tự)

f ý:

- Gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i

- So sánh gi với g:

Giống: Đều có chữ g

: gi có thêm i

- Phát âm gi, (di)

4phút

d Đọc từ ứng dụng:

- Viết lên bảng các từ ứng dụng

- Gv giải thích 1 số từ:

Quả thị: Cho Hs quan sát tranh vẽ quả thị

Qua đò: Đi ngang qua sông bằng đò

Giò chả: Tranh vẽ

Giã giò: Giã thịt nhỏ ra để làm giò

- Gv đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Hs tìm tiếng chứa âm vừa học

- 1 -> 3 Hs đọc

- Hs đọc CN, nhóm, cả lớp

5 phút

d Củng cố:

Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học

- Cho Hs đọc lại bài

- Hs chơi theo tổ

- Đọc ĐT 1 lần

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK & bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng" GT tranh

- Hs đọc Cn, nhóm , lớp

- Hs quan sát tranh minh hoạ và

Trang 4

7phút ? Tranh vẽ gì ?

? Chú ; cho bé cái gì ?

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Gv đọc mẫu, HD Hs đọc

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

nhận xét

- 1 vài em nêu

- 1 -> 3 Hs đọc

- Hs đọc CN, nhóm, lớp

8phút

b Luyện viết:

- HD Hs viết: q - qu - chợ quê

gi, cụ già

Trong vở tập viết

- Gv theo dõi, uấn nắn Hs yếu

- Những bài, bài viết

- 1 Hs nhắc lại cách cầm bút & những quy định khi ngồi viết

- Hs tập viết theo mẫu b, vở tập viết

c Luyện nói:

- Hs đọc tên bài luyện nói

- HD và giao việc

* Y/c Hs thảo luận:

? Tranh vẽ gì ?

? Quà quê gồm những thứ gì ?

? Kể tên một số quà quê mà em biết ?

? Con thích quà gì nhất ?

? Ai hay mua quà cho con ?

? Mùa nào có những quà từ làng quê ?

- 1 số em đọc: quà quê

- Hs quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ

đề luyện nói hôm nay

10phút

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học

- Cho Hs đọc lại bài

- NX chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem &L bài 25

- Hs chơi theo tổ

- Hs đọc SGK (1 vài em)

Trang 5

Tiết 4 Đạo đức:

Tiết 6: giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu 

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng  bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập càn giữ gìn chúng ngăn nắp, không làm

2 Kỹ năng:

- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày

3 Thái độ:

- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng

B Tài liệu - phương tiện:

- Vở BT đạo đức 1

C Các hoạt động dạy học.

4phút I Kiểm tra bài cũ:

? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng

học tập ?

? Để sách vở, đồi dùng  bền đẹp cần

tránh những việc gì ?

- Nêu NX sau KT

- 1 vài em trả lời

Trang 6

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (linh hoạt).

2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo

bài tập 3

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định

những bạn nào trong những tranh ở bài

tập 3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập

- Gv theo dõi & giúp đỡ

+ Y/c Hs nêu kết quả &L lớp

- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ

gìn

- Hs thảo luận theo cặp

- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh &L lớp

đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ, để

định…

5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp &% điều khiển

11phút

3 Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai

đẹp nhất" (BT4)

+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập

của mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp

mắt

+ Gv tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh

giá của BGK

+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia

Cuộc thi  tiến hành theo 2 vòng

(vòng 1 ở tổ, vòng 2 ở lớp)

+ Đánh giá theo 2 mức: Số + chất

+ và hình thức giữ gìn

- Chú ý nghe và ghi nhớ

- Hs thi theo tổ (vòng 1)

- Số + Đủ sách vở, đồ dùng học tập

Trang 7

(phục vụ cho buổi học đó).

- Về chất + Sách vở sạch sẽ, khẳng

khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch

đẹp…

- BGK; CN, lớp &% tổ &%

+ Ban giám khảo chấm vòng 2

- Những bộ thi ở vòng 2  & bày ở

bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan

sát rõ

- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp

nghe mình đã giữ gìn NTN ? - 1 vài em kể

- Những em đạt giải nhận quà

5phút

4 Củng cố dăn dò:

+ Cho Hs đọc ghi nhớ b SGK

+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học

tập nhanh, gọn

- Những giờ học

: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ

dùng học tập

- Hs đọc theo Gv

- Hs chơi theo HD

Tiết 21: số 10

A- Mục tiêu:

Sau bài học, Hs:

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10

- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 1

B- Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật có số + là 10

- Hs: Bộ đồ dùng toán 1

C- Các hoạt động dạy học:

5phút I Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

- Gọi 2 hs lên bảng làm BT Hs 1 Hs 2

0…….1 2…….8

3…… 5 0…… 9

9…… 0 7…… 6

- Gọi 2 Hs tiếp lên bảng viết các số

- Nêu NX sau KT

Hs1: Viết các số từ 0 -> 9 Hs2: Viết các số từ 9 -> 0

- hL lớp làm BT ra nháp

7phút

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt).

2 Giới thiệu số 10:

a Lập số 10:

- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?

? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?

? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính"

- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1

chấm tròn nữa và hỏi:

? Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1

chấm tròn là 10 chấm tròn"

- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK

? Có bao nhiêu bạn rắn ?

Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?

- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10

bạn"

- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu 

"9 con tính thêm 1 con tính là 10 con

tính"

- Gv nói: Các nhóm này đều có số +

là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm

đó

- 9 que tính

- 10 que tính

- 1 vài em nhắc lại

- 10 chấm tròn

- 1 số em nhắc lại

- 9 bạn

- 1 bạn

- 1 số em nhắc lại

4phút b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

Trang 9

- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ

số 10"

? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?

Đó là những chữ số nào ?

? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?

- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc

- Viết mẫu và nêu quy trình

- Hs quan sát

- 2 chữ số

- Số 1 & số 0

- Số 1 đứng &L số 0 đứng sau

- Hs đọc : 10

- Hs tô và viết lên bảng con

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

4phút

c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số

từ 0 đến 1

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0

- Cho 1 Hs lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8

9,10

? Số nào đứng liền &L số 10 ?

? Số nào đứng liến sau số 9 ?

- Hs đếm

- Hs viết

- Số 9

- Số 10

15phút

3 Luyện tập:

BT1 (36)

- Bài y/c gì ?

- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng ô

- Gv theo dõi, NX

Bài 2 (36)

- Gọi 1 Hs đọc đề bài

- ? Làm thế nào để điền  số vào  ?

- Giao việc

Bài 3 (37)

- Bài y/c gì ?

- HD & giao việc

Bài 4 (37)

- Cho Hs nêu y/c của bài

- HD & giao việc

- Viết số 10

- Hs viết số 10 theo HD

- 1 Hs đọc: số

- Đếm số + cái nấm ở mỗi hình rồi điền số vào 

- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq

- Điến số

- Hs làm bài sau đó dựa vào Kq để nêu số 10

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài

Trang 10

? 10 đứng sau những số nào ?

? Những số nào đứng &L số 10 ?

- Gv NX & cho điểm

Bài 5 (37)

- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?

? Trong 3 số 4,2,7 , ta khoanh vào số

nào ?

? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?

? Vậy bài y/c ta điều gì ?

- Giao việc

- Gx NX và chữa

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Số 7

- Số lớn

- Khoanh vào số lớn theo mẫu

- Hs làm & đổi vở KT chéo

1 hs lên bảng

5phút

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Nhận biết số + là 10

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0

- Hs chơi cả lớp

- Hs đếm cả lớp

- NX chung giờ học

: Học lại bài

Xem &L bài 22

Trang 11

Tiết 1

Ngày soạn: 11/10/2004.

Ngày giảng: 12/10/2004 Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2004

Thể dục:

Tiết 6: đội hình đội ngũ - trò chơi

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ.

- Học dàn hàng - dồn hàng

- Ôn trò chơi "Qua , lội"

2 Kỹ năng:

- Y/c biết thực hiện những kỹ năng về đội hình, đội ngũ nhanh trật tự hơn giờ

&L

- Biết dồn hàng, dóng hàng ở mức cơ bản đúng

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức ` đối chủ động

3 Giáo dục: -Yêu thích môn học.

II - Địa điểm phương tiện:

- Trên sân &,

- Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân trò chơi

II- Các hoạt động cơ bản:

A- Phần mở đầu:

1 Phân lớp:

- KT cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2 Khởi động:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ đềm theo nhịp 1 -2 ; 1 -

2…

4 - 5'

x x x x

x x x x

5 -> 5m ĐHNL

- Lớp &% điều khiển

Trang 12

B- Phần cơ bản:

1 Ôn tập hàng dọc - dóng hàng, đứng

nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái

- Cho Hs tập #L hình thức thi đua xem tổ

nào tập nhanh, thẳng hàng, trật tự

22 - 25'

2 - 3 lần - Hs tập theo lớp, tổ, nhóm

2 Học dàn hàng - dồn hàng.

- Gv giải thích & làm động tác mẫu

3 Ôn trò chơi "Qua đường lội".

- Nêu lại luật chơi và cách chơi

4 - 5'

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

x x x x

x x x x ĐHNL

- Hs tập đồng loạt sau khi Gv

đã làm mẫu

- Gv theo dõi, Nx, chỉnh sửa

- Nhắc nhở Hs không chen lấn, xô đẩy nhau

0 0

x x x -> 0 0 <- x x x 0

ĐHTC

- Hs chơi theo tổ

C- Phần kết thúc:

- Đứng vỗ tay, hát

- Hồi tĩnh: "Trò chơi diệt các con vật có

hại"

- Nx chung giờ học, giao bài về nhà

4 - 5'

x x x x

x x x x ĐHXL

Trang 13

Tiết 2+ 3 Học vần:

Bài 25: ng - ngh

A- Mục tiêu:

Sau bài học, Hs có thể:

- Đọc và viết  ng, ngh, ngừ, nghệ, cá ngừ, củ nghệ

- Đọc  câu ứng dụng

-  Lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé

- Đọc các từ, câu có âm ng, ngh

B- đồ dùng dạy học:

Tiết 1

5phút

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: Quả thị, qua đò, giỏ cá

- 2 -> 3 Hs

- Nx sau KT

9phút

II Dạy, học bài học:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

2 Dạy chữ ghi âm:

ng:

a Nhận diện chữ:

- Viết bảng ng và hỏi:

? Chữ ng  ghép bởi những con chữ

nào ?

? Ng và g có gì giống và khác nhau ?

b Phát âm và đánh vần:

+ Phát âm:

- Gv phát âm mẫu: Ngốc +y nhích về

phía vòm miệng, hơi thoát ra cả 2 ,

mũi và miệng

- Hs đọc theo gv: ng, ngh (kép)

- Chữ ng  ghép bởi 2 con chữ n

và g

- Giống: Đều có chữ g

: Chữ ng có thêm n

- Hs phát âm (Cn, nhóm, lớp)

Trang 14

- Gv nhận xét, chỉnh sửa.

+ Đánh vần tiéng khoá

- Y/c Hs tìm và gài chữ ng

- Cho Hs tìm tiếp chữ ghi âm  và dấu

huyền để gài

- Đọc tiếng em vừa ghép

- Gv viết bảng: Ngừ

? Hãy phân tích tiếng ngừ ?

? Hãy đánh vần tiếng ngừ ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Y/c đọc

Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: Cá ngừ (giải thích)

c 0L dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- Hs sử dụng bộ đồ dùng gài ng - ngừ

- 1 số em

- Hs đọc lại

- Tiếng ngừ có âm ng đứng &L

âm  đứng sau, dấu (-) trên 

- Hs dánh vần (CN, nhóm, lớp) Ngờ - ơ -  - huyền - ngừ

- Đọc trơn: ngừ

- Hs quan sát tranh & Nx

- Cá ngừ

- Hs đọc trơn từ cá ngừ (CN, nhóm .lớp)

- Gv Nx, chỉnh sửa

- Hs tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp &% điều khiển

8phút

Ngh: (Quy trình ` tự)

- Gv ghi bảng chữ ngh nói: Phát âm

giống chữ ng để phân biệt ta gọi ngh là

ngờ kép

- ? ngh  ghép bởi những chữ nào ? - ngh  ghép bởi ba con chữ n,

g, h

Trang 15

? Ngh và ng giống & khác nhau ở điểm

nào ?

b Phát âm va đánh vần

+ Phát âm:

- Phát âm mẫu: ngh (ngờ)

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

-+ Đánh vần tiếng khoá

- Cho Hs tìm và gài ngh, nghệ

- Ghi bảng: nghệ

? Hãy phân tích tiếng nghệ ?

- Cho Hs đánh vần: nghệ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Y/c đọc

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: củ nghệ (gt)

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

c 0L dẫn viết chữ

- Viết mẫu và nêu quy trình

- Giống: đều là ng

: ngh có thêm h

- Hs phát âm: Cn, nhóm, lớp

- Hs sử dụng bộ đồ dùng & gài theo y/c

- Hs đọc lại

- Tiếng nghệ có âm ngh đứng &L

âm ê đứng sau, dấu (.) #L ê

- Hs đánh vần CN, nhóm, lớp Ngờ - ê- nghê - nặng nghệ

- Hs đọc trơn: nghệ

- Hs quan sát tranh và nhận xét

- Tranh vẽ củ nghệ

- Hs đọc trơn (Cn, nhóm, lớp)

- Gv Nx, chỉnh sửa

- Hs tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con

5phút d Đọc từ ứng dụng:

- Viết lên bảng từ ứng dụng - 1 -> 3 Hs đọc

Trang 16

- Gv giải nghĩa nhanh, đon giản.

- Đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Hs đọc nhóm, cả lớp

3phút

đ Củng cố:

Trò chơi: Tìm tiếng, âm vừa học tong

đoạn văn

- Nx chung giờ học

- Hs chơi theo tổ

Tiết 2

8phút

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK ===bảng lớp

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Hs đọc Cn, nhóm, lớp

- Hs quan sát tranh minh hoạ & Nx

- 1 vài Hs nêu

- 1 -> 3 Hs đọc

- Hs đọc CN, nhóm lớp

7phút

b Luyện viết:

- Cho Hs nêu lại những quy định khi

ngồi viết

- Cho Hs đọc những chữ cần viết

- Gv HD cách viết vở và giao việc

- Gv theo dõi, uấn nắn và + ý Hs nét

nối giữa các chữ

- Nx & chấm 1 số bài viết

- 1 Hs nêu

- Hs đọc thầm

- Hs luyện viết trong vở theo HD

10phút

c Luyện nói:

- Cho Hs đọc tên bài luyện nói

- Gv HD & giao việc

+ Y/c Hs thảo luận:

- 1 vài em đọc: bê, nghé, bé

- Hs thảo luận theo tranh & nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

? Trong tranh vẽ gì ?

? Con bê là con của con gì, nó mầu gì ?

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:54

w