diện tích hình bình hành và hcn vừa tạo thành -> rút ra công thức tính diện tích + Dieän tích hình bình haønh ABCD laø : Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao hbh..[r]
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai ngày 15 tháng 01 năm 2007
Tiêt 91 : KI LÔ MÉT VUÔNG
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích ki lô mét vuông
- Biết đọc , viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki lô mét vuông ; biết 1km2 = 1000.000 m2 và ngược lại
- Biết giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích : cm2 ; dm2 ; m2 ; km2
II Đồ dùng :
- Một số bức tranh ảnh chụp cánh đồng , khu rừng hoặc mặt hồ , vùng biển
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : KTĐK ( KH1)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Kí- lô -mét -vuông
2 Giới thiệu ki - lô - mét - vuông :
- Giới thiệu : Để đo diện tích lớn như diện tích thành
phố , khu rừng , người ta thường dùng đơn vị đo diện
tích Ki – lô – mét – vuông
- Treo tranh , ảnh về khu rừng , cánh đồng , -> giới
thiệu : Ki – lô – mét – vuông là diện tích hình vuông
có cạnh dài 1 ki lô mét vuông
- Ki – lô – mét – vuông viết tắt : km2
- Giới thiệu : 1km 2 = 1.000.000 m 2
3 Thực hành
Bài 1-2: Kết quả
100.000m2 ; 100dm2 ; 3249dm2
1km 5.000.000m2 2km2.
Bài 3:
Kết quả : 6km2
Bài 4 : Kết quả
a Diện tích phòng học : 40m2
b Diện tích nước vh : 330991 km2
- Quan sát , lắng nghe
- Nhắc lại định nghĩa về km2
- Nhắc lại mối quan hệ giữa km2 và m2
- Phiếu bài tập + Nêu mối quan hệ giữa km2 và m2 ; m2 và
dm2
- Làm việc cá nhân + Nêu cách tính diện tích hcn ? Cách tính
- Làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> chọn ra số đo thích hợp ?
4 Củng cố , Dặn dò :
- Nêu mối quan hệ giữa km2 và m2
- CB : Luyện tập
-Thứ ba ngày 16 tháng 01 năm 2007
Tiết 92 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS rèn luyện kỹ năng :
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
- Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo kí -lô - mét vuông
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Ki – lô – mét vuông - Nêu khái niệm về Km2 ?- Nêu mối quan hệ giữa Km2 với m2 ?
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Luyện tập
2 Luyện tập :
Bài 1 :
Kết quả : 53000cm2 ; 846dm2 ; 1000000m2 ;
1329cm2 ; 3m2 ; 9km2
Bài 2 : Kết quả :
- Phiếu bài tập + Dựa vào mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích -> viết số đo thích hợp
- V.B.T Lop4.com
Trang 2a 20km2
b 16km2
Bài 3:
a – 1255km2 > 921 km2 ->
Diện tích Đà nẵng > Diện tích Hà Nội
- 2095km2 > 1255km2
Diện tích TPHCM > Diện tích Đà Nẵng
b Diện tích lớn nhất là diện tích TPHCM
Diện tích bé nhất là diện tích Đà nẵng
Bài 4 : Giải
Chiều rộng khu đất :
3 : 3 = 1 ( Km )
Diện tích khu đất là :
3 x 1 = 3 ( Km2 )
ĐS : 3Km2
Bài 5 : Kết quả :
a Hà Nội là thành phố có mật độ dân số lớn nhất
b Mật độ dân số ở TPHCM gấp khoảng 2 lần mật
độ dân số
+ Nêu cách tính diện tích hcn ?
- Làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> ý kiến
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Muốn tính diện tích khu đất, ta cần phải biết gì ?
- Làm việc theo nhóm + Trao đổi , dựa vào biểu đồ -> TLCH – SGK /101
3 Củng cố , dặn dò :
- Nêu mối quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích ?
- CB : Hình bình hành
-Thứ tư ngày 16 tháng 01 năm 2007
Tiết 93 : HÌNH BÌNH HÀNH
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Hình thành biểu tượng về hình bình hành
- Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành , từ đó phân biệt được hình bình hành với một số hình đã học
II Đồ dùng :
- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình : hình vuông , hcn , hình bình hành , hình tứ giác
- Giấy kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập - Gọi HS lên bảng – lớp làm bảng con
+ 3km2 = m2
6m2 3dm2 = dm2
63786cm2 = dm2 cm2
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hình bình hành
2 Hình thành biểu tượng về hình bình hành
- GV hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ -> giới thiệu
hình bình hành
3 Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành
- GV kết luận :
Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và
bằng nhau
- Treo bảng phụ có vẽ một số hình -> giúp HS nhận
dạng
4 Luyện tập :
Bài 1 : H1-5
- Quan sát hình vẽ SGK /101 -> nhận xét
- Làm việc cá nhân + Đo độ dài của các cặp cạnh đối diện ->
ý kiến + Nêu ví dụ về các đồ vật có dạng hình bình hành > nhận dạng 1 số hình vẽ ở bảng phụ
- Làm miệng + Thảo luận -> xác định hình bình hành Lop4.com
Trang 3Bài 2 :
a Giới thiệu : AB và DC là hai cạnh đối diện
AD và BC là hai cạnh đối diện
b MN và QP là hai cặp cạnh đối diện và song song
- MQ và NP là hai cạnh song song và đối diện nhau
Bài 3 :
+ Thực hành vẽ thêm 2 đoạn thẳng -> được hình bình
hành
- Làm việc cá nhân + Quan sát và lắng nghe giáo viên giảng câu a
+ Thực hành câu b
- Làm việc cá nhân
5 Củng cố , dặn dò :
- Nêu đặc điểm của hình bình hành ?
- CB : Diện tích của hình bình hành
-Thứ năm ngày 18 tháng 01 năm 2007
Tiết 94 : DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Hình th công thức tính diện tích của hình bình hành
- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải các bài tập có liên quan
II Đồ dùng :
- Các mảnh bìa có hình dạng như hình vẽ SGK
- Giấy kẻ ô vuông, thước kẻ , êke và kéo
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Hình bình hành - Nêu đặc điểm của hình bình hành - Làm lại bài tập 1 SGK
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Diện tích hình bình hành
2 Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành
- Giáo viên vẽ hình bình hành ABCD -> vẽ AH vuông góc
DC -> giới thiệu DC là đáy của hình bình hành ; độ dài AH
là chiều cao của hình bình hành
- Giáo viên đặt vấn đề : Tính diện tích hình bình hành ntn ?
- Hướng dẫn HS cắt phần tam giác ADH và ghép lại -> hcnh
ABIH
- Diện tích hình bình hành chính bằng diện tích hcn vừa tạo
thành
+ Diện tích hình bình hành ABCD là :
Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao
( cùng một đơn vị đo )
S = a x h
3 Luyện tập :
Bài 1 :
Kết quả : 45cm2 ; 52cm2 ; 49cm2
Bài 2 :
Kết quả : 50cm2 ; 50cm2
Bài 3 :
Kết quả : 1360cm2 ; 520dm2
- Làm việc cả lớp
- Quan sát , lắng nghe thực hành
- Thực hành -> thảo luận , nhận xét về diện tích hình bình hành và hcn vừa tạo thành -> rút ra công thức tính diện tích hbh
-Làm việc cá nhân
- V.B.T + Nêu cách tính : - Dtích hcn - Dtích hbh
- Phiếu bài tập cá nhân
4 Củng cố , Dặn dò :
- Nêu cách tính diện tích hbh ?
- CB : Luyện tập
-Lop4.com
Trang 4Thứ sáu ngày 19 tháng 01 năm 2007.
Tiết 95 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Hình thành công thức tính chu của hbh
- Biết vận dụng công thức tính chu vi và tính diện tích hbh để giải các bài tập có liên quan
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Diện tích hình bình hành
- Nêu cách tính diện tích hbh ? Công thức tính diện tích hbh ?
- 1 HS Giải : Tính diện tích hbh biết : h = 15m , a = 27m
B Bài mới :
1 Giới thiệu : Luyện tập
2 Luyện tập :
Bài 1 :
- ABCD là hình chữ nhật :
- EGHK là hình bình hành
- MNPQ là hình thang
Bài 2 :
- Kết quả : 182dm2 ; 368m2
Bài 3:
- Giới thiệu công thức tính chu vi ( P) hbh
P = ( a + b ) x 2
( a và b cùng một đơn vị đo )
- Kết quả :
a/ 22cm ; b/ 30dm
Bài 4 :
Diện tích của mảnh đất :
40 x 25 = 1000 (dm2)
ĐS : 1000dm2
- làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> nhận dạng các hình -> nêu tên các cặp cạnh đối diện từng hình
- Phiếu bài tập : + Nêu cách tính diện tích hbh ? + Vận dụng cách tính diện tích hbh -> điền kết quả vào ô trống
- Quan sát , lắng nghe
V.B.T
- Áp dụng công thức để chu vi khi biết 2 cạnh của hbh
- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? hơn gì ? + Nêu cách tính dt hbh ?
3 Củng cố , dặn dò :
- Viết công thức tính S , P của hình bình hành ?
- CB : Phân số
-Thứ hai ngày 22 tháng 01 năm 2006
Tiết 96 : PHÂN SỐ
I Mục tiêu : Giúp HS : Bước đầu nhận biết về PS , về tỉ số và mẫu số - Biết đọc , viết PS
II Đồ dùng : - Hình vẽ ở SGK
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập
- Nêu cách tính diện tích , chu vi hbh ?
- Gọi 2HS lên bảng tính :
a./ Tính diện tích hbh biết : a = 18m ; h -= 15m
b/ Tính chu vi hbh biết : a= 42m ; b = 24m
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Phân số
2 Giới thiệu phân số : - Làm việc cả lớp
TUẦN 20
Lop4.com
Trang 5- Vẽ hình tròn -> chia 6 phần bằng nhau
+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần bằng nhau
+ 5 phần ( trong 6 phần bằng nhau đó ) đã được
tô màu
Ta nói đã tô màu năm phần sáu hình tròn
+ Năm phần : Viết
6 5
+ Ta gọi là phân số
6
5
+ PS có tỉ số là 5 , mẫu số là 6
6
5
- Giới thiệu :
+ Mẫu số viết dưới gạch ngang
- Cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng
nhau 6 là số TN khác 0
+ Tỉ số viết trên gạch ngang TS cho biết đã tô
màu 5 phần bằng nhau đó 5 là số TN
3 Luyện tập :
Bài 1 : Kết quả
; ; ; ; ;
5
2
8
5
4
3
10
7
3
3 7 3
Bài 2 : Ví dụ :
- có TS : 8 ; MS :10
10
8
- TS : 3 , MS : 8=> PS :
8 3
Bài 3 : Viết các PS :
a ; b
5
2
12
11
c ; d e
9
4
10
9
84 52
Bài 4 : Đọc PS Ví dụ : : Năm phần chín
9 5
+ Quan sát -> nhận xét :
- Hình tròn được chia mấy phần bằng nhau ? có mấy phần đã được tô màu ?
+ nêu cách viết -> đọc + Nhắc lại
+ Nhắc lại
- Quan sát – lắng nghe
- Quan sát -> đọc PS -> xác định tử số -> mẫu số
- Bảng con + Viết , đọc PS -> Nêu ý nghĩa của MS và TS ?
- Phiếu bài tập + Điền TS , MS và PS vào bảng
- V.B.T
- Làm miệng
4 Củng cố , dặn dò
- Cho ví dụ về PS -> Xác định tử số , mẫu số ?
- CB : Phân số và phép chia STN
-Thứ ba ngày 23 tháng 01 năm 2006
Tiết 97 : PHÂN SỐ VỀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu : Giúp HS nhận ra rằng
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0 ) không phải bao giờ cũng có thương làm một số tự nhiên
- Thương của phép số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết thành một PS , tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
II Đồ dùng :- Hình vẽ trong SGK
III Các hoạt động học tập :
A Bài cũ : Phân số - Cho VD về PS , xác định tự số , mẫu số ?- Làm lại BT1 – SGK
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Phân số và phép chia STN
2 Nếu vấn đề :
a GV nêu : có 8 quả cam , chia đều cho 4cm Mỗi em được
mấy quả cam ?
- Kết quả của phép chia một STN cho một số TN khác 0 có thể
làm một STN
b GV nêu : Có 3 cái bánh , chia đều cho 4em Hỏi mỗi em
- làm việc cả lớp + Nhẩm kết quả + Nhận xét về số chia, số bị chia và thương ?
+ Thực hiện phép tính Lop4.com
Trang 6được bao nhiêu phần của cái bánh ?
- Trong phạm vi STN không thực hiện được phép chia 3:4
- Hướng dẫn cách chia : SGK/108
- Ta viết : 3 : 4 = ( cái bánh )
4 3
- Ở trường hợp này , kết qủa của phép chia một STN cho một số
tự nhiên khác 0 là một phân số
Thương của phép chia STN cho STN ( khác 0 ) có thể viết
thành một PS tử số là số bị chia , mẫu số là số chia
Ví dụ : 8 : 4 = ; 3 : 4 = ;
4
8
4 3
3 Luyện tập :
Bài 1 : Kết quả :
7 : 9 = ; 5 : 8 = ;
9
7
8 5 Bài 2 : Viết theo mẫu
Mẫu : 24 : 8 = = 3 ;
8 24
Bài 3 : Viết theo mẫu
Mẫu : 9 = ; 6 = ;
1
9
1 6 Mọi số tự nhiên có thể viết thành một PS có tử số là số tự nhiên
đó và MS bằng 1
+ Nhận xét về phép chia ? + Quan sát , lắng nghe
- Nêu cách thể hiện khác của thương phép chia 2 số TN ( khác 0 ) ?
- Nêu ví dụ :
- Bảng con
- V.B.T
- V.B.T + Làm bài tập -> nhận xét
4 Củng cố , dặn dò :
- Hãy biểu diễn các phép chia sau dưới dạng PS
- CB : Phân số và phép chia STN ( tiếp theo )
Thứ tư ngày 24 tháng 01 năm 2006
Tiết 98 : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp HS
- Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác o có thể viết thành PS ( Trong trường hợp tự số lớn hơn mẫu số )
- Bước đầu biết so sánh PS với 1
II Đồ dùng :
- Hinh vẽ SGK
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Phân số và phép chia số TN
- Viết dưới dạng Ps các thương sau :
6: 3 ; 27 : 5 ; 9 : 9
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : PS và phép chia số tự nhiên ( tt)
2 Nêu vấn đề :
a Ví dụ 1 : SGK /109- quả cam
4 5
- Ăn 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay quả cam ; ăn thêm
4 4
quả nữa , tức là ăn thêm 1 phần , như vậy số cam đã ăn
4
1
là 5 phần hay quả cam
4 5
b Ví dụ 2 : SGK /109
- Số cam của mỗi người nhận được quả cam
4 5
- quả cam làm kết quả của phép chia đều 5 quả cam cho
4
5
- Quan sát -> thảo luận - > ý kiến
- Thực hiện như SGK -> Tìm được số cam của mỗi người
+ là kết quả của phép chia ntn ?
4 5
Lop4.com
Trang 74 người
5:4 =
4
5
+ quả cam gồm 1 quả cam và ¼ quả cam , do đó quả
4
5
4 5
cam nhiều hơn 1cam , Viết : >1
4 5
Phân số có tử số lớn hơn mầu số => PS đó lớn hơn 1
4
5
* PS có tử số bằng mẫu số => PS đó bằng 1 Viết = 1
4
4
4 4
* PS có tử số bé hơn mẫu số => PS đó bé hơn 1 Viết
4
1
4
1
< 1
3 > Luyện tập :
Bài 1 : Viết thương của mỗi phép chia :
Ví dụ : 9 : 7 = ; 8 ; 5 = ;
7
9
5 8
Bài 2 :
a Ps chỉ phần đã tô ở H1
6
7
b PS chỉ phần đã tô ở H2
12
7
Bài 3 :
a Các PS bé hơn 1 : ; ;
4
3 14
9 10 6
b PS bằng 1 :
24 24
c PS lớn hơn 1 : ;
5
7 17 19
+ Quan sát và nhận xét về số phần cam mà mỗi người đã nhận
+ Nhận xét về tỉ số và mẫu số của PS => so sánh PS với 1 ?
4
5
4 5
+ Bảng con
+ Làm việc nhóm đôi + Quan sát hình vẽ -> nêu kết quả
+ Phiếu bài tập
4 Củng cố , dặn dò :
- Nêu các đk so sánh PS với 1 ?
-Thứ năm ngày 25 tháng 01 năm 2007
Tiết 99 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố một số hiểu biết ban đầu về PS ; đọc , viết PS quan hệ giữa phép chia STN và PS
- Bước đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài một đoạn thẳng khác
II Các hoạt động dạy học :
1/ Giới thiệu: Luyện tập
2 Luyện tập :
Bài 1 : Đọc các số đo đại lượng :
Ví dụ : kg : một phần hai ki lô gam có 1 kg , chia thành 2 phần
2
1
bằng nhau lấy một phần , tức là lấy kg
2 1 Bài 2 : Viết các PS -Ví dụ :
+ Một phần tư :
4 1 + Sáu phần mười :
10 6
Bài 3 : Viết mỗi số TN dưới dạng PS có mẫu số bằng 1
Ví dụ : 8 = ; 14 = ;
1
8
1 14
Bài 4 : Viết 1 PS :
- Làm miệng + Giải thích cách hiểu về PS ?
- V.B T
- V.B.T
- V.B.T Lop4.com
Trang 8a Bé hơn 1 :
27
14
b Bằng 1 :
20
20
c Lớn hơn 1 :
8 9
Bài 5: Kết quả
a CP = CD ; PD = CD
4
3
4 1
b MO = MN ; ON = MN
5
2
5 3
- Phiếu bài tập + Trao đổi nhóm đôi => điền kết quả
3 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học ; lưu ý một số kiến thức cần thiết
- CB : Phân số bằng nhau
-Thứ sáu ngày 26 tháng 01 năm 2007
Tiết 100 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu : Giúp HS :- Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của PS
- Bước đầu nhận ra sự bằng nhau của hai PS
II Đồ dùng : - 2 băng giấy như hình vẽ SGK/111
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Bài cũ : Luyện tập : Gọi 3 HS lên bảng viết
a Viết 2 PS lớn hơn 1
b Viết 2 PS bằng 1
c Viết 2 PS bé hơn 1
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
2/ Hướng dẫn HS hoạt động => Nhận biết tính chất
cơ bản của PS
- Đính bảng giấy - Nhận xét :
+ Phần tô màu của băng giấy thứ nhất là
4 3
+ Phần tô màu của băng giấy thứ hai là
8 6
+ băng giấy bằng băng giấy
4
3
8 6
+ Giiới thiệu và là hai PS bằng nhau
4
3
8 6
- = 3 x 2 = và = 6 :2 =
4
3
8
6 8
6
4 3
4 x 2 8 : 2
- Tính chất :
+ Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một PS với
cùng một STN khác 0 thì được một PS bằng PS đã
cho
+ Nếu cả tử sổ và mẫu số của một PS cùng chia
hết cho mọt số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta
được một PS bằng PS đã cho
3 Luyện tập :
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống
Ví dụ : = =
5
2
3
5
3
2
x
x
15 6
Bài 2 :
Kết quả : a./ 6 b/ 9
Nhận xét :
Làm việc cả lớp + Quan sát -> Nêu Ps chỉ phần đã tô màu
+ PS ntn so với PS
4
3
8 6
- Làm việc theo nhóm -Thảo luận -> TLCH + Làm thế nào để tử PS có PS
4
3
8 6
+ Làm thế nào để từ PS có PS
8
6
4 3
- Nhắc lại tính chất
Phiếu bài tập + Giải thích cách điền số -Làm việc nhóm đôi + Thực hiện biểu thức -> so sánh kết quả -> nhận xét
Lop4.com
Trang 9Nếu nhân ( hoặc chia ) số bị chia và số chia với (
cho) cùng một STN khác 0 thì giá trị của thương
không thay đổi
Bài 3 :
a = = b = = =
60
50
15
10
3
2
5
3 10
6 15
9 15 12
V.B,.T
4 Củng cố , dặn dò :
- Nêu tính chất của hai PS bằng nhau ?
- CB : Rút gọn PS
-Thứ hai ngày 29 tháng 01 năm 2006
Tiết 101 : RÚT GỌN PHÂN SỐ
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giảm
- Biết cách rút gọn phân số ( trường hợp đơn giản )
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Phân số bằng nhau
- Nêu tính chất của 2 PS bằng nhau ?
- 2 HS giải bài tập
= ; =
3
4
6
?
32
56
?
7
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Rút gọn phân số
2./ Tổ chức cho hs nhận biết thế nào là rút gọn
PS
a.Nêu vấn đề : Cho PS Tìm PS bằng PS
15
10
15 10
nhưng có tử số và mẫu số bé hơn
- Theo tính chất cơ bản của PS , ta có :
= = Vậy =
15
10
5
:
15
5
:
10
3
2
15
10 3 2
- PS đã rút gọn thành PS
15
10
3 2
- Kết luận :
Có thể rút gọn PS để được một PS có tử số và
mẫu số bé đi mà PS mới vẫn bằng Ps đã cho
b Tương tự hướng dẫn h/s rút gọn PS
- Giới thiệu PS không thể rút gọn được nữa ( vì
4 3
3 và 4 không cùng chia hết cho một số tự nhiên
nào lớn hơn 1 ) -> là PS tối giản
4 3
- Rút gọn PS
54
18
- Khi rút gọn PS có thể làm như sau :
* Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho
STN nào lớn hơn 1
* Chia tử số và mẫu số cho số đó Cứ làm như
thế cho đến khi nhận được phân số tối giản
3 Luyện tập :
Bài 1 : Rút gọn các PS
- Làm việc theo nhóm + Thảo luận -> tìm cách giải -> giải thích cách làm + Nhận xét về 2 PS và
15
10 3 2
- Làm việc nhóm
- Làm việc theo nhóm + Trao đổi -> xác định được các bước của quá trình rút gọn PS
+ Nhắc lại các bước rút gọn PS
- V.B.T
TUẦN 21
Lop4.com
Trang 10a Ví dụ :
2 : 6
2 : 4
6
4
3 2
Tương tự : = ; =
12
8
3
2 25
15 5 3
b = ; = ; =
10
5
2
1
36
12
3
1 72
9 8 1
Bài 2 :
a Các PS tối giản : ; và
3
1 7
4 73 72
Bài 3
a Các PS tối giản : ; và
3
1 7
4 73 72
- Tử số và MS không cùng chia hết cho một số tự
nhiên
b Rút gọn PS :
;
4
:
12
4
:
8
12
8
3
2
6
5 6 : 36 6 : 30 36
30
Làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> hoàn thành nội dung phiếu bài tập
4 Củng cố , dặn dò :
- Nêu các bước của quá trình rút gọn PS ?
- CB : Luyện tập
-Thứ ba ngày 30 tháng 01 năm 2007.
Tiết 102 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố và hình thành kĩ năng rút gọn PS
- Củng cố về nhận biết hai PS bằng nhau
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Rút gọn PS
- Nêu các bước của quá trình rút gọn PS ?
- Gọi 2 HS thực hiện : Rút gọn PS
;
27
18
81 58
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
2/ Luyện tập :
Bài 1 : Rút gọn các PS :
Ví dụ :
54
81
+ 81 chia hết cho 3 , 9 , 27 , 81
+ 54 chia hết cho 3 , 9 , 27 , 2 , 6 , 18
=> 81 và 54 đều chia hết cho 27 ,
2
3 27 : 54 27 : 81 54
81
Bài 2 – 3
- Các PS bằng PS là : ;
3
2
30
20 12 8
- Các PS bằng PS là
100
25 20 5
Bài 4 : Tính
- Giới thiệu : 2 x 3 x 5
3 x 5 x 7
- Hướng dẫn cách tính :
7
2 7 5 3 5 3 2
x x x x
( Thao tác thực hiện lần lượt với tg số )
- Tương tự h/s làm phần b , c
- V.B.T + Nêu các bước rút gọn PS + Thảo luận cách rút gọn PS nhanh nhất
- Làm việc nhóm đội + Trao đổi -> tìm các PS bằng PS và
3
2
100 25
+ Nêu tính chất của 2 PS bằng nhau
- Làm việc cá nhân + Tích ở trên và tích ở phần gạch ngang có điều
gì đặc biệt?
+ V.B.T Lop4.com