1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 1- tuan 24

36 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bàn Tay Mẹ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động dạy và học : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động dạy và học : TG Hoạt đ

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

Tập đọc

BÀN TAY MẸ (Tiết 1)

1 Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ

- Học sinh tìm tiếng có vần an trong bài

2 Kỹ năng :

- Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, …

- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an

3 Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Cái nhãn vở

- Thu, chấm nhãn vở học sinh làm

- Đọc bài: Cái nhãn vở

- Viết bàn tay, hằng ngày, yêu

nhất, làm việc

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Bàn tay mẹ

a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện

đọc

Phương pháp: luyện tập, trực

quan

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gạch chân các từ cần

- Hát

- Học sinh nộp

- Mẹ đang vuốt má em

Hoạt động lớp

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Luyện đọc câu

Trang 2

luyện đọc: yêu nhấtnấu cơm

rám nắngxương xương

 Giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2 : Ôn vần an – at

Phương pháp: trực quan, động não, đàm thoại

- Tìm trong bài tiếng có vần an

- Phân tích các tiếng đó

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at

- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm

 Giáo viên nhận xét, tuyên dươnghọc sinh đọc đúng, ghi rõ, đẹp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Luyện đọc bài

- Phân tích tiếng khó.Hoạt động lớp

- Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

- Phát triển lời nói tự nhiên

3 Thái đo ä:

- Hiểu tấm lòng mẹ dành cho con

- Yêu quý, biết ơn mẹ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK

Trang 3

2 Học sinh :

- SGK

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc

Phương pháp: trực quan, đàm thoại

- Giáo viên đọc mẫu

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b) Hoạt động 2 : Luyện nói

Phương pháp: trực quan, đàm thoại

- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu

- Ở nhà ai giặt quần áo cho con?

- Con thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?

3 Củng cố :

- Đọc lại toàn bài

- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy

gầy, xương xương

- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn

tay mẹ?

4 Dặn dò :

- Hát

Hoạt động lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

Hoạt động lớp

- Ai nấu cơm cho bạn ăn?Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

- Học sinh thi đọc trơn cả bài

- Học sinh nêu

Trang 4

- Về nhà đọc lại bài.

- Chuẩn bị: Học tập viết chữ C

Hát

Học hát: BÀI QUẢ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Nắm được tính chất của từng loại quả

- Đọc thuộc lời và hát đúng giai điệu và lời ca

- Tập bài hát

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên bật băng

- Tìm hiểu nội dung:

+ Quả gì có vị chua?

+ Quả gì có vỏ trắng và cưng cứng?

- Đọc lời ca từng câu

- Giáo viên đọc và gõ tiết tấu

- Giáo viên luyện giọng

- Tập hát từng câu

- Hát

- Học sinh nghe

- … quả khế

- … quả trứng

- Lớp đọc theo

- Lớp làm theo

- Học sinh đọc theo

- Học sinh hát

- Lớp hát

Trang 5

b) Hoạt động 2 :

- Hát kết hợp vỗ tay theo phách

+ Hát to và vỗ tay

+ Hát thầm và vỗ tay

- Hát kết hợp với gõ theo tiết tấu lời ca

- Hát và tập nhún chân nhịp nhàng

3 Củng cố :

- Thi đua hát đối đáp

4 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Ôn lại lời 1 và 2 và vỗ tay theo

phách

- Đọc trước lời 3 và 4

- Học sinh đứng hát và vận động

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Giúp học sinh:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- Nhận ra cấu tạo của các số tròn chục từ 10 đến 90

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học :

Trang 6

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Gọi 1 học sinh đọc số tròn chục

- Nhận xét

3 Bài mới : Luyện tập

- Giới thiệu: Học bài luyện tập

a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài

tập

Phương pháp: đàm thoại, thực

hành, động não

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Vậy cụ thể phải nối như thế

nào?

 Đây là nối cách đọc số với

cách viết số

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Đọc cho cô phần a

- Vậy các số 90, 60 gồm mấy

chục và mấy đơn vị tương tự như câu a

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

Bài 4: Yêu cầu gì?

- Người ta cho số ở các quả

bóng con chọn số để ghi theo thứ tực từ bé đến lớn và ngược lại

Bài 5: Nêu yêu cầu bài

- Tìm số nhỏ hơn 70, và lớn hơn

- Hát

- 1 học sinh đọc

- 1 học sinh viết ở bảng lớp

- Cả lớp viết ra nháp

Hoạt động lớp, cá nhân

- Nối theo mẫu

- Nối chữ với số

- Học sinh làm bài

- 1 học sinh lên bảng sửa

- Viết theo mẫu

- 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

- Học sinh làm bài

- 2 học sinh sửa bài miệng

- Khoanh vào số bé, lớn nhất

- Học sinh làm bài

+ bé nhất: 30+ lớn nhất: 80

- Đổi vở để kiểm tra

- Viết theo thứ tự

- Học sinh chọn và ghi.+ 10, 30, 40, 60, 80+ 90, 70, 50, 40, 20

- Học sinh sửa bài miệng

- Viết số tròn chục

- … 60

Trang 7

- Thu chấm

4 Củng cố :

Trò chơi: Tìm nhà

- Mỗi đội cử 5 em, đội A đeo cách

đọc số, đội B đeo cách ghi số tròn chục ở phía sau

- Quan sát nhìn nhau trong 2 phút

- Nói “Về nhà”, các em đeo số

phải tìm được về đúng nhà có ghi cách đọc số của mình

- 3 bạn về đầu tiên sẽ thắng

- Các số: 90, 70, 10, 60, 40

5 Dặn dò :

- Tập đọc số và viết lại các số tròn

chục cho thật nhiều

- Chuẩn bị: Cộng các số tròn chục

- Lớp chia làm 2 đội, mỗi đội cử ra 5 bạn lên thamgia trò chơi

- Học sinh tô đúng và đẹp chữ C hoa

- Viết đúng và đẹp các vần an – at, bàn tay, hạt thóc

Trang 8

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Tô chữ C hoa và tập

viết các từ ngữ ứng dụng

a) Hoạt động 1 : Tô chữ hoa

Phương pháp: trực quan, giảng giải

- Giáo viên gắn chữ mẫu

- Chữ C gồm những nét nào?

- Quy trình viết: Từ điểm liền nhau, đặt bút đến đường kẻ ngang trên viết nét cong trên độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền

b) Hoạt động 2 : Viết vần

Phương pháp: trực quan, luyện tập

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữacác con chữ

c) Hoạt động 3 : Viết vở

Phương pháp: luyện tập

- Hát

Hoạt động cá nhân

- Học sinh quan sát

- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động cá nhân

- Học sinh đọc các vần vàtừ ngữ

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo hướng dẫn

Trang 9

- Nhắc lại tư thế ngồi viết.

- Giáo viên cho học sinh viết từngdòng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

- Thu chấm

- Nhận xét

3 Củng cố :

- Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần

an – at viết vào bảng con

- Vở viết, bảng con

III Hoạt động dạy và học :

Trang 10

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn

Phương pháp: trực quan, đàm

thoại

- Giáo viên treo bảng phụ

- Tìm tiếng khó viết

- Phân tích tiếng khó

- Viết vào bảng con

- Viết bài vào vở theo hướng dẫn

b) Hoạt động 2 : Làm bài tập

Phương pháp: thực hành, động

4 Củng cố :

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Khi nào viết bằng g hay gh

5 Dặn dò :

- Các em viết còn sai nhiều lỗi về

- Hát

Hoạt động cá nhân

- Học sinh đọc đoạn cần chép

- … hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai

Hoạt động lớp

- … đánh đàn

tát nước

- 2 học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở, điền vần an – at vào SGK

Trang 11

nhà viết lại bài.

Toán

CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh biết cộng các số tròn chục theo 2 cách tính nhẩm và tính viết

- Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép cộng các số tròn chục trong phạm vi 100

- Vở bài tập, que tính

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Cho học sinh làm phiếu

Bài 1: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm

- Số 30 gồm … chục và … đơn vị?

- Số 90 gồm … chục và … đơn vị?

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 70, 10, 20, 80, 50

3 Bài mới :

- Giới thiêu: Học bài cộng các số

- Hát

Trang 12

tròn chục.

a) Hoạt động 1 : Cộng: 30 + 20 (tính

viết)

Phương pháp: trực quan, đàm

thoại, giảng giải

- Giáo viên lấy 3 chục que tính

cài lên bảng

- Con đã lấy được bao nhiêu que

tính?

- Lấy thêm 2 chục que tính nữa

- Vậy được tất cả bao nhiêu que?

- Muốn biết được 50 que con làm

sao?

 Để biết được lấy bao nhiêu ta

phải làm tính cộng: 30 + 20 =

50

- Hướng dẫn đặt tính viết:

+ 30 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

+ Ghi 3 ở cột chục và 0 ở cột đơn

vị và phép cộng

+ 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

+ Viết như thế nào?

 Đặt hàng đơn vị thẳng với đơn

vị, chục thẳng với chục

- Mời 1 bạn lên tính và nêu cách

tính

- Gọi học sinh nêu lại cách cộng

b) Hoạt động 2 : Luyện tập

Phương pháp: thực hành đàm

thoại

Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1

- Khi thực hiện ta lưu ý điều gì?

Hoạt động lớp

- Học sinh lấy 3 chục

- Học sinh nêu

Hoạt động lớp, cá nhân

- … tính

- … ghi thẳng hàng

- Học sinh làm bài

- Sửa bảng lớp

- … tính nhẩm

- … 4 chục

Trang 13

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Ta cũng có thể tính nhẩm: 40

còn gọi là mấy chục, 10 còn

gọi là mấy chục?

- 4 chục + 1 chục bằng mấy?

- Vậy 40 + 10 = ?

Bài 3: Đọc đề bài

- Bài toán cho gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết Bình có bao nhiêu

viên bi ta làm sao?

- Nêu lời giải bài

4 Củng cố :

Trò chơi: Lá + lá = hoa

- Mỗi cây có 2, 3 lá, trên mỗi lá có

ghi các số tròn chục, và các hoa,

mỗi bông hoa có kết quả đúng

- Mỗi đội cử 2 bạn lên gắn hoa

đúng cho

cây, đội nào gắn đúng và nhanh

sẽ thắng

5 Dặn dò :

- Cộng lại các bài còn sai vào vở 2

- Chuẩn bị: Luyện tập

1 chục

- … 5 chục

- 40 + 10 = 50

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Học sinh đọc

- Bình có 20 viên bi, anh cho thêm 10 viên bi nữa

- Bình có tất cả bao nhiêuviên bi?

- Làm tính cộng

- Học sinh nêu

- Học sinh giải bài

- Sửa bảng lớp

- Chia 2 dãy, mỗi dãy cử

2 bạn lên tham gia thi đua

- Nhận xét

Đạo đức

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (Tiết 2)

Trang 14

- Tranh vẽ bài tập 3, 4, 5.

- Tín hiệu đèn xanh đỏ

2 Học sinh :

- SGK

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Đi bộ đúng quy định

- Nêu các loại đèn giao thông

- Nêu công dụng của chúng

- Đưa hoa đúng sai

+ Đèn xanh được phép đi

+ Đèn vảng dừng lại

+ Đèn đỏ dừng lại

+ Đèn xanh chuẩn bị

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Đi bộ đúng quy định

(tiết 2)

a) Hoạt động 1 : Làm bài tập 4

Phương pháp: trực quan, giảng giải

 Mục tiêu : Nối đúng tranh với

- Hát

- Học sinh nêu

Hoạt động cá nhân

Trang 15

từng hình.

 Cách tiến hành :

- Nối tranh vẽ người đi bộ đúng

quy định với khuôn mặt tươi

cười Vì sao?

- Đánh dấu + vào ô tương ứng

với việc em đã làm

 Kết luận : Khuôn mặt tươi cười

nối với các tranh 1, 2, 3, 4, 6 vì

họ đi bộ đúng quy định, còn

tranh 5, 7, 8 thực hiện sai quy

 Mục tiêu : Nhìn tranh nêu được

hành vi đúng, sai

 Cách tiến hành :

- Yêu cầu học sinh thảo luận

theo cặp bài tập 3

- Các bạn nào đi đúng quy định?

Bạn nào đi sai? Vì sao?

- Những bạn đi dưới lòng đường

có thể gặp nguy hiểm gì?

- Nếu thấy bạn mình đi như thế

các em sẽ nói gì?

 Kết luận : Hai bạn đi trên vỉa hè

là đúng, 3 bạn đi bên dưới là sai

Đi như vậy sẽ gây cản trở giao

thông

4 Củng cố :

Trò chơi: Đi theo tín hiệu giao

thông

- Giáo viên cho học sinh cầm đèn

tín hiệu: Khi đưa tín hiệu xanh thì

- Từng học sinh làm bài

- Học sinh trình bày kết quả trước lớp

- Bổ sung ý kiến

Hoạt động nhóm

- Học sinh thảo luận theo cặp

- … 3 bạn đi dưới lòng đường là sai

- … bị tai nạn

- Khuyên bạn nên đi bộ đúng quy định

Hoạt động lớp

- Học sinh chia 2 nhóm: 1 nhóm cầm đèn tín hiêu cho nhóm kia đi và ngược lại

- Học sinh tham gia trò chơi

- Nhận xét

Trang 16

được đi, vàng chuẩn bị, ….

- Nhóm nào có nhiều bạn thực hiện

đi đúng nhiều nhất sau 4’ sẽ thắng

- Nhận xét

- Hướng dẫn đọc câu thơ cuối bài

5 Dặn dò :

- Thực hiện tốt điều được học

- Chuẩn bị: Bài cảm ơn và xin lỗi

Thứ ngày tháng năm

Tập đọc

CÁI BỐNG (Tiết 1)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Đọc đúng, nhanh cả bài: Cái Bống

- Đọc đúng các từ ngữ: bống bang, khéo sảy, …

- Tìm được tiếng có vần anh trong bài

2 Kỹ năng :

- Nói được câu chứa tiếng có vần anh trong bài

- Luyện đọc các từ ngữ

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Đọc bài SGK

- Hát

Trang 17

- Bàn tay mẹ đã làm những việc gì?

- Tìm câu văn nói lên tình cảm của

Bình đối với mẹ

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Cái Bống

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Phương pháp: trực quan, luyện

tập

- Giáo viên đọc mẫu

- Tìm và nêu những từ cần luyện

đọc

- Giáo viên gạch dưới những từ

cần luyện đọc

bống bang

khéo sảy

khéo sàng

mưa ròng

 Giáo viên giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2 : Ôn vần anh – ach

Phương pháp: trực quan, động

não, đàm thoại

- Tìm trong bài tiếng có vần anh

- Thi nói câu có chứa tiếng có vần

anh – ach

+ Quan sát tranh

+ Chia lớp thành 2 nhóm

 Giáo viên nhận xét

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- … Bống đang sáng thóc

Hoạt động lớp

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ:+ Đọc câu

+ Đọc đoạn

+ Đọc cả bài

- Phân tích tiếng khó

- Thi đọc trơn cả bài.Hoạt động lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh phân tích

- Học sinh đọc câu mẫu

- Nhóm 1: Nói câu có vầnanh

Nhóm 2: Nói câu có vầnach

Tập đọc

CÁI BỐNG (Tiết 2)

Trang 18

- Rèn kỹ năng học thuộc lòng.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài

Phương pháp: động não, đàm thoại

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc câu 1

- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

- Đọc 2 câu cuối

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b) Hoạt động 2 : Học thuộc lòng

Phương pháp: thực hành

- Đọc thầm bài thơ

- Đọc thành tiếng

- Hát

Hoạt động lớp

- Học sinh dò bài

- Học sinh đọc

- Bống sảy, sàng gạo

- Bống gánh đỡ mẹ

Hoạt động lớp

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc thuộc lòngbài thơ

Trang 19

- Giáo viên xóa dần các chữ, cuối cùng chỉ chừa lại 2 tiếng đầu dòng.

- Nhận xét, ghi điểm

c) Hoạt động 3 : Luyện nói

Phương pháp: đàm thoại

- Nêu đề tài luyện nói

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên đọc câu mẫu

3 Củng cố :

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Khen những em học tốt

- Hỏi: Bống đã làm gì để giúp đỡ

mẹ?

4 Dặn dò :

- Học lại bài: Cái Bống

Hoạt động lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra

- Mỗi cặp 2 em

Tự nhiên xã hội

CÂY GỖ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Sau giờ học, học sinh biết:

- Tên 1 số cây gỗ và nơi sống của chúng

- Quan sát, phân biệt, nói đúng tên các bộ phận chính của cây gỗ

- Biết ích lợi của việc trồng cây gỗ

Trang 20

2 Học sinh :

- SGK, vở bài tập

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Cây hoa

- Nêu tên 1 số hoa mà em biết

- Cây hoa gồm có những bộ phận

nào?

- Nêu ích lợi của chúng

- Nhận xét

3 Bài mới : Cây gỗ

- Giới thiệu: Học bài cây gỗ

a) Hoạt động 1 : Quan sát cây gỗ

Phương pháp: quan sát, đàm thoại

 Mục tiêu : Phân biệt cây gỗ với các cây khác

 Cách tiến hành :

- Cho học sinh quan sát cây gỗ ởsân trường

- Tên vủa cây gỗ là gì?

- Các bộ phận của cây?

- Cây có đặc điểm gì?

 Kết luận : Cây gỗ giống các cây rau, hoa đều có rễ, thân, lá và hoa Nhưng cây gỗ có thân to, cành lá xum xuê làm bóng mát

b) Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

 Mục tiêu : Biết được ích lợi của trồng cây gỗ

 Cách tiến hành :Chia nhóm 4 học sinh trả lời các câu hỏi:

- Cây gỗ được trồng ở đâu?

- Kể tên 1 số cây mà con biết?

- Hát

- Học sinh nêu

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát

- … cây phượng

- … gốc, thân, lá, …

- … rất to

- Học sinh thảo luận: 1

em đặt câu hỏi, em kháctrả lời

- Bổ sung

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Giao an 1- tuan 24
Bảng con. (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w