-Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức.. -Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương m
Trang 1GV giới thiệu chú ý (SGK)
Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc
trên
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu HS làm ?4
gọi hai HS khá thực hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm theo cách khác
Yêu cầu HS phát biểu lại đ.lí mục1 GV
nêu qui ước gọi tên là định lí khai phương
một tích hay định lí nhân các căn bậc hai
ØChú ý: Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm
1 Hướng dẫn về nhà:(4 ph)
-Học thuộc định lí và hai quy tắc
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 17, 18, 19, 20 tương tự như các ví dụ trong bài
-Hướng dẫn: 17c) Chú ý: 12 , 1 360 121 36
20) GV lưu ý HS nhận xét về điều kiện xác định của căn thức
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập
-Trò : Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một tích Aùp dụng tính:
Trang 2Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai.
¯Các hoạt động:
Hoạt động 1: luyện tập (34’)
Hãy nhắc lại qui tắc khai phương một tích?
GV nêu yêu cầu bài tập 21: Khai phương tích
12.30.40 được:
A.1200 ; B 120
C 12 ; D 240
Hãy chọn kết quả đúng
GV nêu yêu cầu bài tập 22: Biến đổi các
biểu thức dưới dấu căn thành tích rồi tính:
a) 13 2 12 2 ; b) 17 2 8 2
Dạng rút gọn biểu thức
GV nêu đề bài 20: Rút gọn biểu thức sau:
H: Vận dụng qui tắc nào để rút gọn?
GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút gọn và tìm
giá trị căn thức sau: 4 ( 1 6 x 9 x 2 ) 2 tại
Nhắc lại hai qui tắc : khai phương một tích
và nhân các căn thức bậc hai
Hs: vận dụng hai qui tắc giải những loại bài
tập nào?
Đ: nhắc lại qui tắc
1HS nêu miệng kết quả đúng được chọn: (B), cả lớp nhận xét trình bày cách tính
HS hoạt động nhóm làm bài trên bảng nhóm, cả lớp nhận xét
a) ( 13 12 ).( 13 12 ) 25 5b)
15 5 3 25 9
25 9 ) 8 17 ).(
8 17 (
a 8
3
a a
) x 1 (
2
) x 1 ( 4 )
x 1 (
8 x 4 ) a ( thì 0 vớix
Trang 34 Hoạt động 2 Hướng dẫn về nhà:(4’)
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải
-HD:Bài tập26b): Đưa về chứng minh( a b ) 2 ( a b ) 2 khai triển thành bất đẳng thức hiển nhiên đúng
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
………
………
Tu ầ n 3, ti ế t 6
Ngày soạn: 6/09/2008 Ngày dạy: 12/09/2008 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I MỤC TIÊU: -Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương -Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức -Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: -Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập -Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1.Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - điểm danh 2.Kiểm tra bài cũ:(5’) -HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: 16 ; 25
25
16 ; 0 , 64 (kết quả: 4 ; 5 ; ; 0,8)
3.Bài mới:
¯Giới thiệu bài:(1’)
Để biết được phép chia và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta
tìm hiểu điều đó
¯Các hoạt động:
Hoạt động 1: định lí (7’)
GV: giao cho HS làm bài tập?1
Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về
liên hệ giữa phép chia và phép khai
HS: Nêu miệng
) 5
4 ( 25
16 25
16
Trang 4GV hướng dẫn HS chứng minh định lí
với các câu hỏi:
Theo định nghĩa căn bậc hai số học, để
1 HS trình bày các bước chứng minh
Hoạt động 2: Quy tắc khai phương một thương (10’)
GV giới thiệu quy tắc khai phương một
thương và hướng dẫn HS làm ví dụ 1
GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức hoạt
động nhóm
b )
14 , 0 100
6
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16 9
HS hoạt động nhóm trình bày bài làm trên bảng nhóm
HS áp dụng quy tắc làm ví dụ 2,
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp nhận xét a) 256225 256225 1615
Hoạt động 3:Quy tắc chia hai căn bậc hai (10’)
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc
hai hướng dẫn HS làm ví dụ 2
GV cho cả lớp làm bài tập ?3 gọi 2 HS
thực hiện trên bảng
HS cả lớp cùng theo dõi các bước thực hiện theo ví dụ 2 (SGK)
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp theo dõi nhận xét
111
999 111
Hoạt động 4: củng cố (7’)
GV giới thiệu chú ý (SGK)
Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc
trên
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu HS làm ?4
gọi hai HS khá thực hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm theo cách khác
ØChú ý: Một cách tổng quát, với hai biểu thức A không âm và biểu thức B dương ta có
B
A B
A
2HS khá thực hiện, cả lớp theo dõi nhận xét
Trang 5GV:Yêu cầu HS phát biểu lại định lí
mục 1
GV nêu qui ước gọi tên là định lí khai
phương một thương hay định lí chia hai
căn bậc hai
a)
5
b a 5
) ab (
25
b a 25
b a 50
b a 2
2 2
2
4 2 4 2 4
2
b)
9
a b 9 ab
81
ab 162
ab 2 162
ab 2 2
2 2
2
HS phát biểu định lí ở mục 1
4 Hướng dẫn về nhà:(4 ’ )
-Học thuộc định lí và hai quy tắc.
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tương tự như các ví dụ trong bài
-Hướng dẫn: 31b) Đưa về so sánh avới a b b Aùp dụng kết quả bài tập 26 với hai số (a – b) và b, ta sẽ được a b b ( a b ) bhay a b b a.Từ đó suy ra kết quả
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học.
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
………
Tu ầ n 4, ti ế t 7
Ngày soạn: 13/09/2008 Ngày dạy: 15/09/2008 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: -Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một thương và qui tắc khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai -Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức -Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: -Thầy: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập -Trò : Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1.Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh 2.Kiểm tra bài cũ:(5ph) - HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương Aùp dụng tính: a)
225 289 ; b)
6 , 1
1 , 8
(Kq: a) 1715 ; b)
4
9 16
81
- HS2: Phát biểu qui tắc chia hai căn thức bậc hai Aùp dụng tính:
Trang 6¯Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập (35’)
Hãy nhắc lại qui tắc khai phương một
thương?
GV nêu yêu cầu bài tập 32a,c: Hãy áp dụng
qui tắc khai phương một thương tính
GV nêu yêu cầu BT34a,c
Để rút gọn biểu thức ta phải làm gì vận dụng
qui tắc nào?
Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
Nhận xét các nhóm
GV nêu đề bài 33a,c
Nêu dạng của phương trình câu a), c)? Cách
giải? Sử dụng qui tắc nào để tính nghiệm?
Yêu cầu HS làm bài trên phiếu nhóm
Nhắc lại qui tắc
Cả lớp cùng làm hai HS thực hiện trên bảng : a)
Trang 7GV nêu đề bài35a,b.
Để tìm x ta có thể đưa bài toán về dạng nào
để giải?
Yêu cầu hai HS khá thực hiện trên bảng cả
lớp cùng làm và nhận xét
Nhắc lại hai qui tắc : khai phương một
thương và nhân chia hai căn thức bậc hai?
Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn làm bài tập36
Điền vào ô trống đúng(Đ), sai(S)
43
4x 4x 1 6 Đưa về phương trình chứa giá trị tuyệt đối để giải.2HS thực hiện: a) 3 9
1 2,5; 2 3,5
x x
HS: nhắc lại hai qui tắc
Hai đội thi đua mỗi đội bốn em chuyền phấn nhau điền và ô trống trên bảng phụ
4.Hướng dẫn về nhà:(3’)
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúngsai ở bài tập 36
-HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh và đường chéo, rồi tính diện tích
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 8-Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai, biết được ứng dụng của chúng.
-Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
-Thái độ: Cảm phục sự tích luỹ tính toán của các nhà toán học
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng căn bậc hai số học của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi-Trò : bảng CBHSH của số lớn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi,
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2.Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Nêu qui tắc khai phương một tích?
¯Giới thiệu bài:(1ph)
Để giúp cho việc khai phương dễ dàng nhanh chóng một công cụ tiện lợi khi không có máy tính, đó là bảng căn bậc hai được tìm hiểu trong bài học hôm nay
Các hoạt động:
Hoạt động 1:Giới thiệu bảng (5’)
GV dùng bảng căn bậc hai được phóng to
trên giấy lớn giới thiệu bảng căn bậc hai
theo hướng dẫn SGK
HS: đọc bảng căn bậc hai các số được viếtbởi không quá ba chữ số từ 1.00 đến 99,9 được ghi sẵn trong bảng hiểu các chú thích các cột các hàng trong bảng
1.6
1,296
Hoạt động 2: Cách dùng bảng (30’)
a Tìm căn bậc của số lớn 1 và nhỏ hơn
Trang 9Tại giao của hàng 39, và cột 8 hiệu chính,
ta thấy số 6 ta dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau:
6,253 + 0,006 = 6,259
Vậy 39,18 6,259
Yêu cầu HS tự tra bảng đọc kết quả ?1
Tìm a) 9,11 b) 39,82
GV: Ta vẫn dùng bảng này để tìm được
căn bậc hai của số không âm lớn hơn 100
hoặc nhỏ hơn 1
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
GV:Nêu VD3 Tìm 1680
Làm thế nào để đưa về căn bậc hai của
các số trong bảng?
Yêu cầu HS làm ?2 Tìm
Làm thế nào để đưa về căn bậc hai của
các số trong bảng?
GV: Nêu chú ý trong SGK Yêu cầu HS
làm bài tập?3 Dùng căn bậc hai, tìm giá
trị gần đúng của nghiệm phương trình
39,
HS tra trên bảng theo (mẫu 2)
Hoạt động nhómVài nhóm tự tra bảng đọc kết quả Vài nhóm khác tính bằng máy tính so sánh đối chiếu kết quả
Viết số đó thành tích các số có trong bảng vận dụng qui tắc khai phương một tích tra bảng tính kết quả
HS nêu miệng các bước và kết quả thực hiện
1680 16,8.100 16,8 1004,099.10 40,99
HS: làm bài trên phiếu học tập) 911 9,11 100 3, 018.1030,18
) 988 9,88 100 3,143.10
0,00168 16,8 :1000016,8 : 10000 4,099 :1000,04099
HS: nêu lại cách tra bảng
Sử dụng qui tắc khai phương một tích và khai phương một thương đưa về căn bậc hai của các số có trong bảng
HS: Tra bảng:
Trang 102
0,3982 x d) Củng cố Nêu cách tra bảng tìm căn bậc hai các số có trong bảng? Sử dụng qui tắc nào để tìm căn bậc hai của các số không có trong bảng mà vẫn sử dụng tra bảng? GV: Yêu cầu HS dùng bảng tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau, rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại 5, 4 ; 31
232 ; 9691
0,71 ; 0,0012
4.Hướng dẫn về nhà:(3 ph) -Nắm vững cách tra bảng tìm căn bậc hai của các số có trong bảng -Vận dụng qui tắc khai phương một tích và qui tắc khai phương một thương để tìm căn bậc hai của các số ngoài bảng -Làm bài tập: 38, 39, 40 các số còn lại HD: BT41: Aùp dụng chú ý về qui tắc dời dấu phẩy để xác định kết quả Cụ thể: Biết: 9,119 3,019 thì 911,9 30,19 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả) Tính tương tự với các căn thức còn lại IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tu ầ n 5, ti ế t 9
Ngày soạn: 20/09/2008
Ngày dạy: 22/09/2008
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
-Kĩ năng: Hs nắm các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
-Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai -Trò : Bảng phụ nhóm, phấn, bảng căn bậc hai
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
HS1: Chữa bài tập: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
Trang 11¯Giới thiệu bài:(1’)
Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức a2 a ta có thể đưa thừa số ra ngoài
dấu căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay.
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.(15’)
GV cho HS làm ?1 trang 2 SGK với
a 0; b 0 hãy chứng tỏ a b a b2
GV: Đẳng thức trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào?
GV: Đẳng thức a b a b2
trong ?1 cho ta thực hiện phép biến đổi
2
a b a b Phép biến đổi này được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn?
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn Ví
dụ 1.a) 2.2
3
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực
hiện được đưa ra ngoài dấu căn
Nêu ví dụ 1b)
GV: Một trong những ứng dụng của phép
đưa ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu
thức(hay còn gọi là cộng trừ căn thức đồng
dạng)
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK Minh hoạ lời
giải trên bảng
GV: chỉ rõ 3 5;2 5 và 5 được gọi là
đồng dạng với nhau
Yêu cầu HS làm ?2. Tổ chức hoạt động
HS làm ?1 a b2 a2 b a b a b (vì
a bHS: dựa trên định lí khai phương một tích và định lí
Trang 12nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV: Treo bảng phụ Nêu tổng quát như
Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B, ta có 2
A B A B tức là Nếu A0và B 0thì
2
A BA B Nếu A< 0 và B 0thì A B2 A B
Ví dụ 3:SGK
18xy với x0;y0 = (3 ) 2y 2 x 3y 2x 3y 2x
HS: làm ?3 vào vở
2HS lên bảng trình bàyHS1: 28a b với b4 2 0
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn (15’)
GV: treo bảng phụ nêu tổng quát
Với A 0 và B 0 ta có
GV: Trình bày ví dụ 4 (SGK) trên bảng phụ
đã viết sẵn Chỉ rõ ở trường hợp b) và d) khi
đưa thừa số vào trong dấu căn chỉ đưa các
thừa số dương vào trong dấu căn sau khi đã
nâng lên luỹ thừa bậc hai
HS: Nghe GV trình bày và ghi bàiVới A 0 và B 0 ta có
HS: Tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK
HS: làm bài trên phiếu nhómKết quả:
a) 3 5 3 52 9.5 45
Trang 13GV: Cho HS làm ?4 trên phiếu nhóm.
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa nhóm làm câu b, d
GV: Thu một số phiếu học tập chấm chữa
và nhận xét
GV: Ta có thể vận dụng qui tắc này trong
việc so sánh số Nêu ví dụ 5: So sánh 3 7
và 28
Để so sánh hai số trên em làm thế nào?
Có thể làm cách nào khác?
GV gọi 2HS trình bày miệng theo 2 cách,
Vì 3 7 2 7 3 7 28
Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập (5’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Bài44 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
4.Hướng dẫn về nhà: (3’)
-Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học
-Vận dụng làm các bài tập: 45; 46; 47 tr 27 SGK
-HD: 46b) Biến đổi biểu thức về dạng tổng các căn thức đồng dạng có chứa 2x sử dụng qui tắc
đưa ra ngoài dấu căn
47b) biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng bình phương rồi đưa ra ngoài dấu căn rồi rút gọn Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 14-Kĩ năng: Hs nắm các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
-Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai.-Trò : Bảng phụ nhóm, phấn, bảng căn bậc hai
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(10’)
HS1: Nêu 1 cách tổng quát việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn Chữa Bt 56 b,c sgk
HS2: Nêu 1 cách tổng quát việc đưa thừa số vào trong dấu căn Chữa Bt 57 c,d sgk
3 Bài mới:
¯Giới thiệu bài:(1’)
Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức 2
a a ta có thể đưa thừa số ra ngoài
dấu căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay.
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập (31’)
7.63.a 7.7.9.a 21a
BT 44
Trang 15c a a BT
3 < 1 150
5c) 1 6
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà: (2’)
Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học
-Vận dụng làm các bài tập: 64,66 67 SBT
Đọc trước bài 7
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 16
-Kiến thức: HS biết cách khử mẩu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu.
-Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Thái độ: cân thận trong tính toán và thực hành các qui tắc biến đổi
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống kiến thức và nội dung bài tập
-Trò : Bảng nhóm – phấn màu
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1 ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK
a) so sánh 3 3 và 12 c) so sánh 1 51
3 và 1 150
5 (Ta có 12 4.3 2 3 ( Ta có
HS2: Chữa bài tập 46 tr 27 SGK
a) Với x 0 thì 3x có nghĩa b) Với x 0 thì 2x có nghĩa
¯Giới thiệu bài:(1 ph)
Trong tiết trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai nữa, đó là khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
¯Các hoạt động:
Hoạt động 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn.(15')
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
bậc hai, người ta có thể sử dụng khử
mẫu biểu thức lấy căn
VD 1:(SGK)
Trang 17Nêu ví dụ 1:
2
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào? Mẫu là bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn nhân tử và mẫu biểu
Ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab
không còn chứa mẫu nữa
Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ cách
làm khử mẫu của biểu thức lấy căn?
GV đưa công thức tổng quát lên bảng
GV: Yêu cầu HS làm ?1 ba HS dồng
thời lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét sửa sai
GV: lưu ý có thể làm câu b) theo cách
sau:
2
125 125.5 25 25
Biểu thức lấy căn là 2
3 với mẫu là 3HS: Cùng theo dõi và thực hiện
2
HS: Ta phải nhân tử và mẫu với 7b
HS lên bảng làm
HS: Đọc lại công thức tổng quát
Một cách tổng quát Với các biểu thức A,B mà A.B 0và B 0 ta có:
c
a a
(Với a > 0 )
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu(15’)
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
HS: Đọc ví dụ2 (SGK)Là biểu thức 5 3
Trang 18GV: Đưa ví dụ 2 treo bảng phụ trình bày
lời giải
GV: Trong ví dụ ở câu b, để trục căn
thức ở mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với
biểu thức 3 1 Ta gọi biểu thức
3 1 và biểu thức 3 1 là hai biểu
thức liên hợp của nhau
Tương tự ở câu c, ta nhân tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của
5 3 là biểu thức nào?
GV: Treo bảng phụ kết luận tổng quát
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?
2 Trục căn thức ở mẫu
6 nhóm 2 nhóm làm một câu
GV: Kiểm tra và đánh giá kết quả bài
làm của các nhóm
Một cách tổng quát a) Với các biểu thức A,B mà B > 0, ta có
A A B
B
B b) Với các biểu thức A, B, C mà A0và A B 2, ta có
HS: Đọc tổng quát SGK
Biểu thức liên hợp của A B là
a a
Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố (6’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập1 lên bảng
phụ:
Cả lớp làm bài tập, hai HS lên bảng trình bàyHS1: Câu a-c, HS2: Câu b-d
Trang 19Bài 2: Các kết quả sau đây đúng sai ?
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
Tổ chức hai đội thi đua chơi ai nhanh
p p
5 Đ
4.Hướng dẫn về nhà:(1ph)
- Học bài, ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 /tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69/tr14 SBT
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình
Trang 20II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các công thức về các phép biến đổi đơn giản về căn thức
Hệ thống bài tập
-Trò : Bảng nhóm – phấn, chuẩn bị các bài tập(SGK)
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập: Khử mẫu biểu thức lấy căn
¯Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố các kiến thức về các phép biến đổi căn thức
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa) (15’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 53(a)
Với bài này phải sử dụng kiến thức nào để
rút gọn biểu thức?
GV: gọi HS1 lên bảng trình bày cả lớp làm
vào vở
Bài 53d làm như thế nào?
hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?
GV: Yêu cầu cả lớp làm bài và gọi HS2 lên
bảng trình bày
Có cách nào làm nhanh gọn hơn không?
GV: nhấn mạnh : Khi trục căn thức ở mẫu
cần chú ý phương pháp rút gọn (nếu có thể)
Sử dụng hằng đẳng thức A2 A và phép biến đổiđưa ra ngoài dấu căn
Trang 21thì cách giảit sẽ gọn hơn.
GV: Nêu bài tập 54
Có thể dùng phương pháp nào để rút nhanh
Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (20’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 55
Dùng phương pháp nào để phân tích biểu
thức thành nhân tử ?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 3 nhóm
làm câu a), 3 nhóm làm câu b)
Sau 3’, GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình
bày
Kiểm tra thêm vài nhóm khác
Dạng so sánh
GV: Nêu bài tập 56 a), b)
Làm thế nào để sắp xếp được các căn thức
theo thứ tự tăng dần?
GV gọi đồng thời 2 HS lên bảng làm bài,
cả lớp cùng làm và nhận xét
Dạng tìm x
GV: Treo bảng phụ bài 57 tr 30 SGK
Yêu cầu HS hãy chọn câu trả lời đúng?
Giải thích
Lưu ý HS các trường hợp chọn
nhầm
Bài 77(a) tr 15 SBT
: Vận dụng kiến thức nào để đưa về phương
trình bậc nhất để giải?
GV: Yêu cầu HS(khá) giải phương trình
này
Dùng phương pháp nhóm nhiều hạng tử
HS: Hoạt động nhóm làm bài
Cả lớp nhận xét
Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánhKết quả:
) 38 2 14 3 7 6 2
a b
x x
Trang 22GV: Hệ thống hoá kiến thức và dạng loại
bài tập đã giải
Ta đã vận dụng các kiến thức nào để giải
các bài tập trên?
HS: Nêu tóm tắc 4 dạng bài tập đã giải
Sử dụng các phép biến đổi đơn giản về căn thức:đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vàotrong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn vàtrục căn thức ở mẫu
4 Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK Làm bài 75, 76, 77(còn lại) tr 14,
15 SBT
- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: Cẩn thận , tư duy linh hoạt sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ để ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học và vài bài tập mẫu
-Trò : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức sau:
Trang 23¯Giới thiệu bài:(1ph)
Tiết học hôm nay vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đã học rút gọnbiểu thức chứa căn thức bậc hai bậc hai
¯Các hoạt động:
Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức theo các ví dụ SGK (35’)
GV: Nêu ví dụ 1
Để rút gọn ban đầu ta thực hiện phép biến
đổi nào?
Hãy thực hiện: GV hướng dẫn HS thực
hiện từng bước và ghi lại lên bảng
GV: Cho HS làm ?1 Rút gọn
3 5a 20a4 45a a
Với a 0
GV: cho HS đọc ví dụ 2 SGK theo bảng
phụ treo sẵn trên bảng
H: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng
Trang 24Hãy chứng minh đẳng thức
Yêu cầu HS hoạt động nhóm, làm trên
bảng nhóm
GV có thể gợi ý HS làm theo cách trục căn
thức ở mẫu rồi rút gọn vế trái thành vế
phải, hoặc qui đồng rồi rút gọn…
GV: đưa đề bài ví dụ 3 lên bảng phụ:
Cho biểu thức
21
GV: Hướng dẫn HS thực hiện theo SGK
Hãy nêu cách tìm giá trị của a để P < 0?
GV yêu cầu HS làm ?3 Rút gọn các biểu
với a 0và a 1
GV yêu cầu nửa lớp làm câu a, nửa lớp
làm câu b gong9on
GV: Lưu ý HS có thể trục căn thức ở mẫu
rồi rút gọn (cách khác)
GV củng cố
GV: Treo đề bai bảng phụ chia lớp làm 6
nhóm: 2 nhóm làm bài 58a; 2 nhóm làm
bài59a; 2 nhóm làm bài 60 SGK
Để chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi vế trái bằng vế phải
- Vế trái có hằng đẳng thức
Do a > 0 vàa 0 nên P < 01
b)11
a a a
Trang 25GV: nhận xét nhóm sửa sai nếu có
Bài 59a) Rút gọn (với a > 0; b > 0)
4 Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Bài tập về nhà: 58; 59; 60 các câu còn lại, bài 61; 62 tr 32, 33 SGK
- HD: Bài 60b) B = 16 với x > -1 4 x 1 16 x 1 4 x 1 16 x15(thoả mãn điều kiện)
- Tiết sau chuẩn bị “Luyện tập”
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: Cẩn thận trong biến đổi, lập luận chặt chẻ trong chứng minh.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi tóm tắc công thức, bài tập, bài tập kiểm tra 10’
-Trò : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai – bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Trang 261 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập58(c, d) tr 32 SGK HS2: Chữa bài Tập 62(c,d) SGK
¯Giới thiệu bài:(1ph)
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập (35’)
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
GV: Nêu yêu cầu bài tập 62 rút gọn biểu thức
Vận dụng các phép biến đổi nào để rút gọn
biểu thức
GV hướng dẫn cả lớp cùng làm 2 HS thực
hiện trên bảng
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
GV: nêu yêu cầu bài tập 64 tr33 SGK
H: nêu các cách chứng minh đẳng thức, chọn
cách thích hợp cho bài tập?
H: hãy nêu cách rút gọn dễ dàng nhất?
Gợi ý dùng hằng đẳng thức
GV yêu cầu HS thực hiện biến đổi vế trái
thành vế phải
Dạng 3: Dạng tổng hợp và nâng cao
Đưa ra ngoài dấu căn, chia căn thức, khử mẫu biểu thức lấy căn
HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
biến đổi rút gọn vế trái thành vế phải
Phân tích tử và mẫu các biểu thức phân thành tích rồi rút gọn
HS làm bài tập, 1HS trình bày lên bảng:
2
2 2
a a a
a a
VP a
Trang 27GV: Đưa đề bài bài tập 65 tr 34 SGK lên
bảng phụ
- Hướng dẫn HS cách làm rút gọn thích hợp
- Để so sánh giá trị của M với 1 ta xét hiệu M
– 1
Yêu cầu HS trình bày trên bảng nhóm nhận
xét
Bài 82 a, b tr 15 SBT
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ hướng dẫn HS
biến đổi sao cho biến x nằm trong bình
phương của một tổng bằng cách tách hạng tử
Hãy tìm GTNN của biểu thức 2
3 1
x x ? Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
x
Đáp án và biểu điểm
Bài 1:(5điểm) Mỗi câu nhỏ đúng 1 điểm
Trang 28Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Học thuộc các phép biến đổi về căn thức bậc hai
- Làm bài tập 63b; 64 tr 33 SGK
- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai số học của một số, các định lí so sánh căn bậc hai số học, khai phương một tích , khai phương một thương để tiết sau học “căn bậc ba” Mang máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 29
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét
Máy tính bỏ túi CASIO fx220 hoặc SHARPEL – 500M
-Trò : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
Máy tính bỏ túi, Bảng số với 4 chữ số thập phân
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm Với a > 0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?
3 Bài mới:
¯Giới thiệu bài:(1ph)
Ta đã học về căn thức bậc hai, tượng như vậy ta có khái niệm căn thức bậc ba và các tính chất của nó
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba.(15’)
GV: Yêu cầu một HS đọc bài toán SGK và
tóm tắc đề bài
Thùng lập phương V = 64(dm3)
Tính độ dài cạnh của thùng?
Thể tích hình lập phương được tính theo
công thức nào?
GV hướng dẫn HS lập phương trình
GV giới thiệu: Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là
căn bậc ba của 64
Vậy căn bậc ba của một số a là một số x
như thế nào?
Theo định nghĩa đó, hãy tìm căn bậc ba
của 8, của 0, của -1, của -125
Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba? Là các số như thế nào?
GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa căn
bậc ba và căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối
nhau
Số âm không có căn bậc hai
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số a:
3 a
Số 3 gọi là chỉ số căn
Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) ĐK: x > 0, thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức:
V = x3Theo đề bài ta có: x3 = 64 x 4 (vì 43 = 64)
ĐN: Căn bậc của một số a là một số x sao cho x 3 = a
Căn bậc ba của 8 là 2 vì23 = 8Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03= 0Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 = -1Căn bậc ba của -125 là -5
vì (-5)3 = -125
HS nêu nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm
Trang 30Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là
phép khai căn bậc ba
Vậy (3 a)3 = 3 a3 = a
GV: Yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài
4 ) 4 (
3 0
0
5
1 5
1 125
1
3 3
HS thực hiện và kiểm tra lại kết quả
Hoạt động 2: Tính chất (15’)
GV: nêu bài tập: Điền vào dấu (…) để hoàn
thành các công thức sau
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Đây là một số công thức nêu lên tính
chất của căn bậc hai Tương tự, căn bậc ba
có các ctính chất sau:
a) a b 3 a 3 b
Ví dụ2: so sánh 2 và 3 7
GV: lưu ý tính chất này đúng với mọi a, b
R
b) 3 a b 3 a 3 b
(với mọi a, b R )
công thức này cho ta hai qui tắc nào?
Ví dụ 3: Rút gọn 3 8 a 3 5 a
c)Với b 0, ta có: 3 33
b
ab
a
GV: Yêu cầu HS làm ?2
Tính 3 1728 : 3 64 theo hai cách ?
Em hiểu hai cách làm bài này là gì?
GV: Nhận xét và yêu cầu 2HS thực hiện
trên bảng
GV hướng dẫn cách tìm căn bậc ba bằng
HS thực hiện trên bảng nhómVới a, b 0
.
b a
b a
Với a0;b0
- Khai căn bậc ba một tích
- Nhân các căn thức bậc baHS:
a 3
a 5 a 2 a 5 a 8 a 5 a
1728 3 3
3 27 64
1728 64
Trang 31máy tính bỏ túi CASIO
Hoạt động 3: Luyện tập củng cố (5’).
Bài tập 68 tr 36 SGK Tính
3 3
)
3 3
3
3
4.545
a có 3 125 3 123 5 3 123
5 )
Hướng dẫn về nhà:(3ph)
- GV đưa một phần bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương
Để hiểu rõ hơn, HS về nhà đọc bài thêm tr 36, 37, 38 SGK
- Tiết sau Ôn tập chương một, xem lại các công thức biến đổi căn thức Bài tập về nhà số 70, 71,
72 tr 40 SGK số 96, 97, 98 tr 18 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu - máy tính bỏ túi
-Trò : Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương – Bảng phụ nhóm bút dạ
Trang 32III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(lồng ghép trong ôn tập)
3 Bài mới:
¯Giới thiệu bài:(1ph)
Để hệ thống lại kiến thức và bài tập chương I tiết học hôm nay “ Ôn tập chương I”
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.(12’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Hs1: Nêu điều kiện x là căn bậc hai số học
của số không âm, cho ví dụ?
- Bài tập trắc nghiệm
a) Nếu căn bậc hai số học của một số là 8
thì số đó là:
A 2 2 ; B 8 ; C không có số nào
b) a 4 thì a bằng:
A 16 ; B -16 ; không có số nào
Hs 2: Chứng ninh định lí: a 2 a
Với mọi số a
- Chữa bài tập 71b tr 40 SGK
- Bài tập trắc nghiệm
a)Biểu thức 2 x xác định với các giá trị
1 xác định với các giá trị x:
x )
0 3
2
a) Chọn B 8
b) Chọn C không có số nào
HS2: Làm câu 2 và chữa bài tậpChứng minh định lí như SGK tr 9Làm bài tập
5 2 3 2 5 2 3 2
) 3 5 ( 2 3 10 2 , 0
5 3 2 3 10 2 , 0
x và x 0
Trang 33Hoạt động 2: Luyện tập (30’)
GV: Đưa “các công thức biến đổi căn thức”
lên bảng phụ, yêu cầu HS giải thích mỗi
công thức đó thể hiện định lí nào của căn
640
GV gợi ý nên đưa các số vào một căn thức,
rút gọn rồi khai phương
2 2
5 11 810
Gợi ý phân tích thành tích rồi vận dụng qui
tắc khai phương một tích
Sau khi hướng dẫn xchung cả lớp, GV yêu
cầu HS rut gọn biểu thức
Gọi hai HS lên bảng làm bài
Bài 72 SGK: Phân tích thành nhân tử(với x,
y, a, b 0 và a b)
Yêu cầu HS nửa lớp làm câu a và c
Nửa lớp làm câu b và d
HS lần lượt trả lời miệng 1) Hằng đẳng thức A 2 A
2) Định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
3) Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
4) Đưa thừa số vào trong dấu căn
5) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
6) Khử mẫu biểu thức lấy căn
7 – 8 – 9) Trục căn thức ởp mẫu
Hai HS lên bảng làm
9
56 9
7 8
81
49 64 567
343 64 567
3 , 34 640 ) c
9 36 6 16 81 216
) 5 11 ).(
5 11 (
810 6 , 21 )
2 5 5 5 2 6 4
5 20 4 3 16 ) a
8 2 8 2 2
3 2 4 1
8 100 2 5
4 2 2
3 2
2 2
1 )
4 x )(
d
) b a 1 (
b a ) c
) y x ).(
b a )(
b
1 x y 1 x ) a
Đại diện hai nhóm lên trình bày
HS dưới lớp nhận xét chữa bài
2HS trả lời và giải bài
Trang 34GV hướng dẫn thêm HS cách tách hạng tử ở
câu d
12 x 4 x 3 x 12
- Tìm điều kiện của x?
- Hãy biến đổi biểu thức về biểu thức đơn
giản để giải tìm x?
- Đưa về phương trình chứa trị tuyệt đối bằng cáchkhai phương vế trái
2 x 3
1 x 2
3 1 x 2
3 1 x 2 ) a
Vậy x1=2, x2=-1 ĐK: x 0
4 Hướng dẫn về nha (1’)ø:
- Tiếp tục ôn tập lí thuyết đã học và các câu còn lại (4và5) các công thức biến đổi căn thức
- Bài tập về nhà 73, 74, 75 tr 40,41 SGK ; Bài 100, 101, 105 tr 19, 20 SBT
- Tiết sau tiếp tục ôn chương I
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu
-Trò : Ôn tập chương I và làm bài tập Ôn tập chương – Bảng nhóm, phấn
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng ghép trong ôn tập)
Trang 353 Bài mới:
¯Giới thiệu bài:(1ph)
tiếp tục ôn tập lí thuyết và bài tập chương I
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm (10’)
GV: Nêu câu hỏi
Câu 4: Phát biểu và chứng minh định lí về
mối quan hệ giữa phép nhân và phép khai
phương Cho ví dụ
- Điền vào chỗ (…) để được khẳng định
GV: Nêu câu hỏi
Câu 5: Phát biểu và chứng minh định lí về
mối quan hệ giữa phép chia và phép khai
Hãy chọn kết quả đúng
GV nhận xét cho điểm
Với a,b 0 tacó a.b a bChứng minh như tr 13 SGK
Ví dụ: 9.25 9 25 3.5 15 HS: Điền vào chỗ (…)
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2:( Luyện tập (31’)
GV: nêu bài tập 73 tr 40 SGK
a)Hướng dẫn HS sử dụng các công thức
biến đổi đưa ra ngoài dấu căn rút gọn rồi
mới tính giá trị biểu thức
b) Hướng dẫn HS tiến hành theo 2 bước:
- Rút gọn
- Tính giá trị của biểu thức
HS làm theo sự hướng dẫn
2a) 9.( a) (3 2a) 3 a 3 2a Thay a = -9vào biểu thức rút gọn, ta được:
m 2
ĐK: m 2
*Nếu m 2 m 2 0 m 2 (m 2)Biểu thức bằng 1 – 3m
Trang 36GV: Treo bảng phụ bài tập 75(c, d) tr 41
SGK
Yêu cầu HS tổ chức hoạt động nhóm
Nửa lớp làm câu c
Nửa lớp làm câu d
Với m = 1,5 < 2 Giá trị biểu thức = 1 – 3 1.5 = 3,5
-HS hoạt động theo nhómc) biến đổi vế trái
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
4 Hướng dẫn về nhà:(2ph)
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức
- Xem lại các bài tập đã làm(bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Bài tập về nhà : 103, 104, 106 tr 19, 20 SBT
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I Đai số
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: Tính trung thực nghiêm túc trong làm bài
II NỘI DUNG KIỂM TRA:
ĐỀ:1 Phần I: Trắc nghiệm khách quan:(4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng
Câu1: Căn bậc hai số học của 81 là:
Trang 37Câu 2: Khai phương tích 12.30.40 được kết quảlà:
Câu 3:c) Nếu 16x 9x 2 thì x bằng
Câu 4: Biểu thức 2 3x xác định với các giá trị
Câu 7: Điền dấu “X” vào ô Đúng, Sai của các nội dung
Phần II: Tự luận
Câu 8: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức
a) Rút gọn biểu thức Q
b) tính giá trị của Q nếu a 3
2
ĐỀ: 2
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng
Câu1: Căn bậc hai số học của 64 là:
Câu 2: Khai phương tích 12.30.40 được kết quảlà:
1) Với a0;b0 ta có a b a b.2) Với a0;b0 ta có a a
b b
B B với A B 0 và B 0
4) 3 a b 3 a b.3 với a,b R
Trang 38A 1200 B 240 C 120 D 12Câu 3:c) Nếu 9x 4x 2 thì x bằng
Câu 4: Biểu thức 2 3x xác định với các giá trị
Câu 7: Điền dấu “X” vào ô Đúng, Sai của các nội dung
Phần II: Tự luận
Câu 8: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tính giá trị của Q nếu a 3
2
II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
ĐỀ 1:
Phần I: trắc nghiệm:
-Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
1) Với a0;b0 ta có a b a b.2) Với mọi a,b R ta có a a
b b
B B với A B 0 và B 0
4) 3 a b 3 a b.3 với a,b R
Trang 39- Câu 7: Mỗi ô đánh dấu đúng 0,25 điểm
Phần I: trắc nghiệm:
-Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
Ma trận đề kiểm tra Toán 1 tiết lớp 9.
Ma trận đề kiểm tra Toán 1 tiết lớp 9.
Trang 40Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT
§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNGCÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm “hàm số, biến số”; hàm số có thể được đo bằng bảng, bằng công thức