1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại 9- kì I (theo chuẩn KT-KN -3 cột)

62 813 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại 9 - Kì I (Theo Chuẩn KT-KN -3 Cột)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Vì các số âm không có căn bậc haiHS dùng MTBT làm bài 3HS: Khi đó x là các căn bậc hai của 2 Học sinh làm bài tập 5 theo hớng dẫn của GV Bài tập: Trong các số sau, - Nắm vững định n

Trang 1

Chơng I căn bậc hai, căn bậc ba

Ngày dạy: 23/8/2010

Tiết 1 căn bậc hai

I) Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc

hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học

- Kỹ năng: Tính đợc căn bậc hai của một số dơng là bình phơng của một số khác Biết

liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự để so sánh các số

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ-MTBT

HS: SGK + Ôn khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5 phút)

-GV giới thiệu chơng trình Đại số 9, gồm 4 chơng ( ; ; ; )-GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập và phơng pháp học tập bộ môn Toán

-GV giới thiệu chơng I

2 Hoạt động 2: Căn bậc hai số học (13 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV: Hãy nêu đ/n căn bậc hai

HS: a > 0 thì a có 2 CBH

a = 0 thì a có 1 CBHHS: Vì bình phơng của mọi

số đều không âm

HS thực hiện ?1 (SGK), có giải thích

-CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5-CBH của 2 là 2 và  2

3 Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học (12 phút)-GV nêu định lý (SGK) và

giới thiệu ví dụ 2

-Yêu cầu học sinh làm ?4

HS nghe giảng và ghi bài

Trang 2

HS: Vì các số âm không có căn bậc hai

HS dùng MTBT làm bài 3HS: Khi đó x là các căn bậc hai của 2

Học sinh làm bài tập 5 theo hớng dẫn của GV

Bài tập: Trong các số sau,

- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của số a 0, phân biệt với căn bậc hai của số

a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu

- Nắm vững định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng

- Kỹ năng: Tính đợc căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phơng của một

số hoặc một biểu thức khác Biết tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của

A (trong trờng hợp A không phức tạp) Biết áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức

- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận

Trang 3

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dới dạng ký hiệu?

AD: Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) 64  8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh đọc và

-GV yêu cầu học sinh đọc

phần tổng quát và giới thiệu

Học sinh đọc phần tổng quát (SGK) và nghiên cứu ví dụ 1

HS: Khi 5 2  x 0,

Học sinh làm bài 6 (SGK)

t-ơng tự

Ba học sinh lần lợt lên bảng chữa bài

1 Căn thức bậc hai:

->Ta gọi 25 x 2 là căn thức bậc hai của 25 x 2

+) 25 x 2 là biểu thức lấy căn

Tổng quát: A: biểu thức đ/số

+ A: căn thức bậc 2 của A+A: biểu thức lấy căn (biểu thức dới dấu căn)

HS điền một hàng-HS nêu nhận xét về mối q.hệcủa a2 và a ?

-HS nghe giảng và ghi bài

Trang 4

H: Để c/m a2 a ta cần c/

m những điều kiện gì?

-Hãy c/m từng điều kiện?

-GV nêu ví dụ hoặc có thể

quay về ?3 lấy ví dụ m.họa

-Đại diện học sinh lên bảng chữa bài

- Học sinh cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 A

- Hiểu cách chứng minh định lý a2 a với mọi a

- BTVN: 8 (a, b), 10, 11, 12, 13 (SGK) Tiết sau luyện tập

- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng

đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phơng trình

- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK + Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ, cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa

áp dụng: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) 2x 7 b)  3x 4

HS2: Điền vào chỗ trống để đợc khẳng định đúng

Trang 5

2 ( 0)

( 0)

A A

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh làm bài

-Nêu cách làm của bài tập ?

-Gọi hai học sinh lên bảng

HS: 1

1 x

  có nghĩa khi

1 0

   mẫu lớn hơn 0-Học sinh làm bài tập 13

HS nêu cách làm của bài tập

-Hai HS lên bảng làm, mỗi học sinh làm 2 phần

Trang 6

-Nêu cách làm của bài tập ?

-Gọi hai học sinh lên bảng

- Ôn tập các kiến thức về căn bậc hai và căn thức bậc hai

- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểuthức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

- Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai

trong tính toán và trong biến đổi biểu thức

- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh làm ?1

1 Định lý:

?1: Tính và so sánh:

Trang 7

HS: dựa trên cơ sở CBH số học của 1 số không âm

Ta có:

a b.     2  a 2. b 2 a b.

Vậy a b. là CBH số học của a.b, tức là a ba b.

*Chú ý: SGK

3 Hoạt động 3: áp dụng (25 phút)

-GV yêu cầu học sinh phát

biểu quy tắc khai phơng một

-Hai học sinh lên bảng trình bày bài

-HS lớp nhận xét, góp ý

-HS đọc quy tắc 2 (SGK) và làm ví dụ 2 theo gợi ý của giáo viên

Học sinh hoạt động nhóm làm ?3 (SGK)

-Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

Học sinh đọc chú ý và ghi nhớ

Trang 8

-Gọi hai học sinh lên bảng

trình bày bài

GV kết luận

-Hai học sinh lên bảng trình bày bài  A2  A2 A

- Kiến thức: Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và

nhân các căn bậc hai trong tính toán và trong biến đổi các biểu thức

- Kỹ năng: Về mặt rèn luyện t duy, tập cho học sinh cách tính nhẩm, tính nhanh vận

dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức

- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK-bảng nhóm-MTBT

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai

áp dụng: Rút gọn các biểu thức

3  a2 0, 2 180a2

HS2: Chữa bài tập 21 (SGK)

2 Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-Hãy biến đổi các bt dới dấu

-GV yêu cầu học sinh làm

tiếp bài 24a) (SGK)

-Hãy rút gọn biểu thức ?

HS làm bài tập 22 (SGK)

HS: Các bt dới dấu căn có dạng hằng đẳng thức hiệu 2bình phơng

HS làm bài tập 24 (SGK)

-Một học sinh lên bảng rút gọn biểu thức

Trang 9

-TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc t¹i

HS nªu c¸ch lµm cña bµi tËp, råi lµm bµi vµo vë

HS tÝnh gi¸ trÞ cña 2 biÓu thøc råi so s¸nh kÕt qu¶

Häc sinh rót ra nhËn xÐt (cã thÓ ®a ra trêng hîp tæng qu¸t)

Häc sinh lµm bµi theo gîi ýcña gi¸o viªn

Trang 10

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và phép chia hai căn bậc

hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm-MTBT

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra

tổng quát? Nêu điều kiện

của a và b (kèm theo gi/th) ?

Học sinh có thể nêu nội dung định lý

-GV giới thiệu quy tắc khai

phơng một thơng rồi hớng HS đọc quy tắc 1 (SGK) và làm ví dụ 1 dới sự hớng dẫn

2 á p dụng:

a) Q.tắc khai phơng 1 thơng

*Quy tắc: SGK-17

Trang 11

HS lớp nhận xét, góp ýHS: Quy tắc chia 2 CBH-HS đọc quy tắc 2 và đọc ví

dụ 2 (SGK) rồi làm ?3 tơng tự

Học sinh đọc chú ý (SGK)

-Hai HS lên bảng làm ?4,

HS còn lại làm vào vở và nhận xét bài ban

tắc khai phơng 1 thơng và

quy tắc chia 2 căn bậc hai

-Cho học sinh làm bài tập 28

Học sinh hoạt động nhóm làm bài 28(b, d) và 30a, (SGK)

-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài

Trang 12

- Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai

căn bậc hai

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính

toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (12 phút)

HS1: Rút gọn biểu thức:

a)

2 6

25

y

 với x < 0; y > 0b) 3 3 164 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh làm bài

-GV yêu cầu học sinh làm

tiếp bài 33 (SGK) Giải PT

HS đọc kỹ đề bài, nhận xét

đúng sai kèm theo giải thích

Học sinh làm bài 33 vào vở

-HS làm theo gợi ý của GV

HS nêu cách làm của bài tập

HS áp dụng hđt A2 A để giải phơng trình

d) Đúng

Dạng 2: Giải phơng trình: Bài 33 (SGK)

b) 3.x  3  12  27

x x

2

x x

Trang 13

-Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài

0

a b

- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Kỹ năng: Học sinh biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

Trang 14

HS1: Tìm x biết: 4x2  4x  1 6

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bảng (2 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh mở

Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên

HS: nhờ quy tắc khai phơng 1tích

-HS hoạt động nhóm làm ?2

và đọc kết quả

-HS làm theo h/dẫn của GVHS: nhờ quy tắc khai phơng một thơng

HS đọc nội dung chú ýHS:x2  0,3982  x 0,3982

-GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài 38, 39, 40-SGK Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập

Trang 15

-Gọi đại diện 3 học sinh lên

HS: AD chú ý về quy tắc dời dấu phẩy để xác định kết quả

1) Kiến thức: Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số

vào trong dấu căn

2) Kỹ năng: Học sinh nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3) Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-Bảng căn bậc hai

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Dùng bảng căn bậc hai để tìm x, biết:

a) x 2 22,8 b) x 2 15

HS2: Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng thức x 2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số

2 Hoạt động 2: Đa thừa số ra ngoài dấu căn (20 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu HS làm ?1-SGK

-Đẳng thức trên đợc c/m dựa

trên cơ sở nào ?

HS làm ?1 (SGK) vào vởHS: Đ.lý khai phơng 1 tích và

1 Đ a TS ra ngoài dấu căn:

?1: Với a 0,b 0 hãy chứng

tỏ a b a b2 

Trang 16

-GV giới thiệu phép đa TS ra

-Gọi đại diện 2 HS lên bảng

trình bày lời giải

-GV nêu trờng hợp tổng quát

HS đọc VD2 (SGK), làm bài theo hớng dẫn

-HS hoạt động nhóm làm ?2

-Hai HS lên bảng trình bày lời giải của BT

-HS lớp nhận xét, góp ý-HS ghi bài vào vở

HS làm VD 3 theo h/dẫn của giáo viên

-Học sinh làm ?3 vào vở

-Hai học sinh lên bảng làm bài

3 Hoạt động 3: Đa thừa số vào trong dấu căn (18 phút)

-GV đặt vấn đề và nêu trờng

hợp tổng quát nh SGK-26

-GV nêu ví dụ 4, cho HS

nghiên cứu lời giải trong SGK

-Hãy chỉ rõ trong mỗi TH, đã

đa TS vào trong dấu căn ntn

Trang 17

-Gọi đại diện các nhóm lên

bảng trình bày lời giải

-Đa TS ra ngoài (vào trong)

HS: +So sánh các số+Tính g/trị gần đúng của các

1) Kiến thức: Củng cố hai phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai: Đa thừa số ra

ngoài dấu cân, đa thừa số vào trong dấu căn

2) Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng áp dụng hai phép biến đổi trên để rút gọn các biểu thức

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài (10 phút)

HS1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) 54 b) 108 c) 0,1 20000

d) 25x3 với x 0 e) 48y4

HS2: Đa thừa số vào trong dấu căn:

a) 3 5 b)  5 2 c) 2

x

x với x 0 d) x 13 với x 0

2 Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh làm bài

Trang 18

-Gọi đại diện học sinh lên

bảng trình bày lời giải của BT

aba b với a b , 0

rồi so sánh

HS suy nghĩ và nêu cách làm của phần c,

HS: Đa TS vào trong dấu căn,

đa TS ra ngoài dấu căn và

đ.lý aba b

Một học sinh lên bảng làm phần d,

-HS lớp nhận xét, góp ý

Học sinh làm bài tập vào vở

-Học sinh nêu cách làm của bài tập (đối với từng phần)-Ba học sinh lên bảng làm bài

-Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh hoạt động nhóm làm bài 46 và 47b, (SGK)

-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập

1 150 5

Trang 19

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài tập còn lại trong SBT

- Đọc trớc bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)”

Ngày dạy:

Tiết 11 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

2) Kỹ năng: HS biết áp dụng hai phép biến đổi trên để rút gọn các biểu thức đơn giản 3) Thái độ: Có thái độ ham thích môn Toán

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm-MTBT

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

2 Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

của biểu thức lấy căn ?

-Qua 2 VD trên em hãy nêu

rõ cách làm để khử mẫu của

HS: ta phải biến đổi bt đó saocho mẫu trở thành bp của 1

số hoặc bt rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn

Học sinh làm ?1 vào vở

1 Khử mẫu của bt lấy căn

Ví dụ 1: Khử mẫu của bt

Trang 20

-Gọi ba học sinh lên bảng

làm

GV kết luận

-Ba học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

GV giới thiệu: ta gọi 3 1  và

3 1  là hai biểu thức liên

-GV kiểm tra và đánh giá kết

quả làm việc của các nhóm

Học sinh làm ví dụ 2 theo ớng dẫn của giáo viên

h-HS: là biểu thức 5  3

Học sinh đọc kết luận tổng quát và ghi bài

Học sinh hoạt động nhóm làm ?2 (SGK)

-Đại diện ba nhóm lên bảng trình bày bài

a

a a

học sinh làm bài tập

-Gọi đại diện học sinh lên

bảng chữa bài

Học sinh làm bài tập vào vở

-Đại diện học sinh lên bảng làm bài

Bài 1 Khử mẫu của bt lấy căn

Trang 21

GV kết luận.

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

3 1

3 9

1) Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2) Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến

đổi trên

3) Thái độ: yêu thích môn Toán

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm-MTBT

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Học sinh nêu cách làm

HS: a 0, b 0

a, b không đồng thời bằng 0

-Hai HS lên bảng làm BTHS: a 0, a 1

Học sinh làm bài 55 vào vở

Trang 22

tiếp bài 55 (SGK)

-Cho HS làm trong khoảng

3’, GV gọi đại diện hai

HS: AP phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn và

so sánh

-Hai HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phần

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài tập 53(a, c) 54(các phần còn lại) (SGK-30) và 75, 76, 77 (SBT)

- Đọc trớc bài: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”

- Gợi ý: Bài 77a, (SBT-15) Tìm x, biết:

Trang 23

Ngày dạy: 4/10/2010

Tiết 13 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nh: Đa

thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn,

2) Kỹ năng: Học sinh biết phối hợp và sử dụng các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn

thức bậc hai để giải các bài tập liên quan

3) Thái độ: Học sinh có thái độ yêu thích môn Toán

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK + Ôn các phép biến đổi căn thức bậc hai

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công thức sau:

2 Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (35 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HS: Đa t/số ra ngoài dấu căn

và khử mẫu của bt lấy căn

Học sinh làm ?1 vào vở

-Một học sinh lên bảng làm

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 58 (a, b) và bài

Trang 24

-Gọi đại diện các nhóm lên

bảng trình bày bài giải

- Tiết sau luyện tập

- Gợi ý: Bài 60 (SGK) B 16x 16  4x  4 9x  9 x 1 (với x 1)

1) Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

2) Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai,

chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

Trang 25

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với mộthằng số, tìm x, và các bài toán liên quan.

3) Thái độ: Nghiêm túc

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK + Ôn các phép biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh làm

bài tập 62(a, b) (SGK)

-Gọi hai học sinh lên bảng

làm bài tập

H: Đã áp dụng những phép

biến đổi đơn giản nào ?

-GV yêu cầu học sinh làm

bài 64a, (SGK)

-Vế trái của đẳng thức có

dạng hằng đẳng thức nào?

-Hãy biến đổi vế trái của

đẳng thức sao cho kết quả

-Hai học sinh lên bảng làm bài

HS: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

+Khử mẫu của bt lấy căn

-Học sinh làm bài 64 (SGK) vào vở

HS: 1  a a   1 3  a 3

 1 a 1  a a 

và 1  a  1 2  a 2

 1 a 1  a-Học sinh làm bài tập vào vở-Một HS lên bảng trình bày

1

a

a a

1 1

Trang 26

a a

- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai của một số không âm, các định lý so sanh các căn bậc hai

số học, khai phơng một tích, khai phơng một thơng để tiết sau học về “Căn bậc ba”

- Tiết sau mang MTBT và bảng số

Ngày dạy: 11/10/2010

Tiết 15 căn bậc ba

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc

ba của số khác Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

2) Kỹ năng: Tính đợc căn bậc ba của một số biểu diễn đợc thành lập phơng của một số

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm

Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?

HS2: Tìm x biết:

Trang 27

3

2 Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba (18 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài và tóm tắt bài toán-SGK

HS: Va3 (a là độ dài cạnh)HS: x 3 64  x 4

HS: khi x3 a

HS đứng tại chỗ làm miệng nhanh bài toán

Học sinh nêu nhận xét cho

TH tổng quát

HS so sánh sự khác nhau của căn bậc ba và căn bậc hai

Học sinh làm ?1 và bài 67 vào vở

1 Khái niệm căn bậc ba:

-3 là căn bậc ba của -27 Vì  33 27

*Chú ý: Mỗi số đều có duy

nhất một căn bậc ba+3 a: Căn bậc ba của số a

Số 3 gọi là chỉ số của căn+ 3 a 3  3 a3 a

?1: 3  64  3 ( 4)  3  4

3 3 3

3 3 3

các tính chất tơng tự nh tính

chất của căn bậc hai

-GV lần lợt giới thiệu ví dụ 2

và ví dụ 3, yêu cầu học sinh

Trang 28

GV yêu cầu học sinh làm bài

-HS lớp nhận xét, góp ý

Học sinh tiếp tục làm bài 69 vào vở

-Hai HS lần lợt đứng tại chỗ trình bày miệng BT

3) Thái độ: Yêu thích môn Toán

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-MTBT-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm-MTBT

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm (12 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV: Nêu điều kiện để x là

căn bậc hai số học của số a

không âm ? Cho ví dụ ?

-GV dùng bảng phụ nêu bài

tập 1, yêu cầu học sinh chọn

đáp án đúng, kèm theo gi/th

GV: Biểu thức A phải thỏa

mãn điều kiện gì để A xác

định?

-GV dùng bảng phụ nêu tiếp

bài tập 2, yêu cầu học sinh

A) 16 B) -16C) Không có số nào

Bài 2: Chọn đáp án đúng:

a) Biểu thức 2 3x xđ với các giá trị của x là:

Trang 29

-Hai học sinh lên bảng trình bày bài làm

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

-Học sinh hoạt động nhóm làm bài 72 (SGK)

-Sau khoảng 3’, đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài

-Học sinh lớp nhận xét, chữa bài

HS: Vế trái của đẳng thức có dạng hằng đẳng thức

Trang 30

- Tiết sau tiếp tục ôn tập

- Về nhà ôn tập lý thuyết câu 4, câu 5 và các công thức biến đổi căn thức bậc hai

1) Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

2) Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai,

tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình

3) Thái độ: Học sinh có thái độ ham học hỏi

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK + Đề cơng ôn tập chơng I

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn tập + kiểm tra bài cũ (8 phút)

HS1: Viết công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?

+ Bài tập: Điền vào chỗ trống để đợc khẳng định đúng:

2  32  4 2 3    3  2  1  

HS2: Viết công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

+ Bài tập: Giá trị của biểu thức 1 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh làm

m m

Trang 31

-Gäi hai häc sinh lªn b¶ng

-Nªu c¸ch lµm cña bµi tËp ?

-Gäi lÇn lît hai häc sinh lªn

Häc sinh líp ch÷a bµi b¹n

-HS lµm tiÕp bµi 75(c, d)

Häc sinh nªu c¸ch lµm cña tõng phÇn

-Hai häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i cña bµi tËp

Häc sinh líp ch÷a bµi b¹n

HS: Lµm phÐp tÝnh nh©n tríc råi trõ sau

-HS rót gän biÓu thøc Q theo gîi ý cña GV

-HS thay a 3b vµo Q råi tÝnh gi¸ trÞ cña Q

Ngày đăng: 28/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng này có xđ y là hàm số  của x không ? Vì sao? - Giáo án Đại 9- kì I (theo chuẩn KT-KN -3 cột)
Bảng n ày có xđ y là hàm số của x không ? Vì sao? (Trang 36)
Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) có dạng nh thế nào? - Giáo án Đại 9- kì I (theo chuẩn KT-KN -3 cột)
th ị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) có dạng nh thế nào? (Trang 44)
Đồ thị hàm số y = ax + b  (SGK-51) - Giáo án Đại 9- kì I (theo chuẩn KT-KN -3 cột)
th ị hàm số y = ax + b (SGK-51) (Trang 45)
Đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau - Giáo án Đại 9- kì I (theo chuẩn KT-KN -3 cột)
th ị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau (Trang 48)
Đồ thị của h.số  y = 3 x + 2 -Tính góc tạo bởi đt  y = 3 x + 2 với trục Ox (làm tròn đến  phót) - Giáo án Đại 9- kì I (theo chuẩn KT-KN -3 cột)
th ị của h.số y = 3 x + 2 -Tính góc tạo bởi đt y = 3 x + 2 với trục Ox (làm tròn đến phót) (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w