Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 3 HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC xx y 112 x23y Hai đường th ẳng cắt nhau có h ệ 1y 3x2 1y 3y 3x 2 hai đường thẳng cắt
Trang 1Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 1 Tuần:20 -tiết:37
-Khái niệm hệ hai phương trình tương đương
b.Kỷ năng - Rèn luyện kỹ năng xác định nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn
c.Thái độ - Tác phong học tập, tham gia xây dựng bài, sử dụng tốt đồ dùng dạy
học
2.Kết quả mong đợi Học sinh nắm được khái niện hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
3./Phương tiện đánh giá: Bài làm của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập vẽ đường thẳng, thước kẻ, êke,
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
- HS1: Định nghĩa PT bậc nhất hai ẩn cho ví dụ; thế nào là nghiệm của
PT bậc nhất hai ẩn? số nghiệm của nó? Cho PT 3x – 2y = 6 viết nghiệm Tổng quát
HS2: chữa bài 3 tr 7 SGK
Hoạt động 3: Khái niệm về nghiệm hai ph ươ ng trình bậc nhất hai ẩn
GV: yêu cầu học sinh xét hai
PT 2x + y = 3 và x – 2y = 4
Thực hiện ?1 kiểm tra cặp số
(2;1) là nghiệm của hai phương
3yx2
GV yêu cầu HS đọc tổng quát
Một HS lên bảng kiểm tra Thay
x = 2; y = -1 vào PT 2x + y = 3 ta
có hai vế của PT bằng nhau
Vậy: cặp số (2;-1) là nghiệm của hai Pt đã cho
cbyax
-Nếu hai phương trình cónghiệm chung (x0;y0) thì (x0;y0)được gọi là một nghiệm của hệ.-Nếu PT đã cho không cónghiệm chung ta nói hệ vônghiệm
-giải hệ PT là tìm tất cả cácnghiệm của nó
13yx
GV yêu cầu HS xác định toạ độ
và biểu diễn hai đường thẳng
hệ số góc khác nhau (-1;
2
1)
* x + y = 3 => A(0;3); B(3;0)
* x – 2y = 0 => C(0;0); D(2;1)Một HS lên bảng vẽ hình
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn
13yx
* x + y = 3 => A(0;3); B(3;0)
* x – 2y = 0 => C(0;0); D(2;1)
Trang 2Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 2
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
Ví dụ 2: Xét HPT
4 3 y
2
x
3 6 y
2
x
Nhận xét vì về vị trí tương đối
của hai đường thẳng?
GV yêu cần học sinh vẽ hai
đường thẳng trên cùng hệ trục
toạ độ
- Nghiệm của HPT như thế
nào?
+ Ví dụ 3: xét hệ phương trình
3 y
x
2x y 3
2
- Nhậ xét gì về hai hệ phương
trình này?
- Hai đường thẳng biểu diễn tập
nghiệm của hai phương trình
như thế nào?
- Vậy hệ phương trình có bao
nhiêu nghiệm? vì sao?
HS: 3x –2y = -6 => y =
2
3
x + 3 3x – 2y = -6 => y =
2
3
x -2
3
HS: hai đường thẳng trên song song vì có hệ số góc bằng nhau, tung độ gốc khác nhau
- Hệ phương trình vô nghiệm
- hai phương rình tương đương vớI nhau
- Hai đường thẳng biểu diễm tập nghiệm của hai phương trình trùng nhau
- Hệ phương trình VSN vì bất kỳ điểm nào trên đường thẳng đó cũng có toạ độ là nghiệm của hệ phương trình
HS: một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số có thể có:
+ 1 nghiệm duy nhất nếu 2 đường thẳng cắt nhau
+ Vô nghiệm 2 đt songsong
+ VSN 2 đường thẳng trùng nhau
y
x + y = 0 x – 2y = 0
3
1 M 2 3 x
Giao điểm của M(1;2) b) Ví dụ 2: Xét HPT 4 3 y 2 x 3 6 y 2 x 3x –2y = -6 => y = 2 3 x + 3 3x – 2y = -6 => y = 2 3 x -2 3 Hai đường thẳng trên song song vì có hệ số góc bằng nhau, tung độ gốc khác nhau 3x – 2y = 6 y 3x –2y = 3
3
-2 x
1
-1,5 - Hệ Pt vô nghiệm c) Ví dụ 3: xét hệ phương trình
3 y x y 3 x 2 Mỗi nghiệm trong hai phương Trình của h ệ cũng l à nghi ệm của phương trình kia *Tổng quát: -N ếu (d)(d’) thì hệ có1nghiệm - N ếu (d) // (d’) thì h ệ VN - N ếu (d) (d’) thì h ệ VSN Hoạt động 5 Thế nào là hai ph ương trình tương đương ? - Hãy định nghĩa hai hệ phương trình tương đương “” GV lưu ý nghiệm của một hệ HS: Hai hệ PTđược gọi là tương đương nếu chúng c ó cùng tập nghiệm HS nêu định nghĩa tr11 SGK 3 H ệ ph ươ ng trình t ươ ng
đ ươ ng
Định nghĩa: Hai hệ PTđược gọi
là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm
Trang 3Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 3
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
xx y 112
x23y
Hai đường th ẳng cắt nhau có h ệ
1y
3x2
1y
3y 3x
2
hai đường thẳng cắt nhau => hệ PT có 1 nghiệm
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo
viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Trang 4Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 4
a.Kiến thức khái niệm nghiệm và tập hơp nghiệm của pt và hệ hai pt bậc nhất hai ẩn
cùng với minh hoạ hình hoc
b.Kỷ năng Nâng cao kĩ năng giải pt và hệ hai pt bậc nhất hai ẩn
c.Thái độ Cẩn thận trong việc giải hệ
2.Kết quả mong đợi Học sinh biết biểu diễn nghiệm qua đồ thị
3./Phương tiện đánh giá: Bài giải của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ,:ghi câu hỏi ,bài tập ,tĩm tắt các kiến thức cần
nhớ (câu 1,2,3) bài giải mẫu
HS : bảng phụ của nhĩm, máy tính
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
-pt bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm
Hoạt động 3: Hệ Phương Trình Bậc Nhất Hai Aån
ax
Em cho biết có thể có bao
nhiêu nghiệm số ?
GV đưa câu hỏi 1 tr 25 SGK
lên bảng phụ gọi HS trả lời
GV đưa câu 2 tr 25 SGK GV
lưu ý điều kiện
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài tập 40 tr 27
SGK
Chia lớp làm 3 nhóm mỗi
nhóm làm một câu
GV cho các nhóm hoạt động
khoảng 6’ thì yêu cầu đại
HS :(d) cắt (d’):có 1 nghiệm duy nhất
(d) // (d’) : vô nghiệm (d) (d’): vô số nghiệm
HS :Bạn cường nói sai, phải nói HPT có 1 nghiệm là (x,y)
=(2;1)
HS biến đổi y = ( d )
d
c x b
' c x ' b
' a
Để xét các trường hợp // :vô nghiệm ,trùng nhau :VSN , cắt nhau : 1 nghiệm
HS hoạt động theo nhóm a)hệ VN (d//d’)
b)HPT có 1 nghiệm duy nhất c)HPT có VSN
Đại diện các nhóm trình bày bài giải
(d) cắt (d’):có 1 nghiệm duy nhất.(d) // (d’) : vô nghiệm
(d) (d’): vô số nghiệm
) d ( c by ax
' c x ' b
' a
Để xét các trường hợp // :vô nghiệm ,trùng nhau :VSN , cắt nhau : 1 nghiệm
bài tập 40 tr 27 SGK
a)hệ VN (d//d’) b)HPT có 1 nghiệm duy nhất c)HPT có VSN
Trang 5
Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 5
HOẠT ĐƠNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
diện 3 nhóm lên trình bày
GV nhận xét bài làm của
các nhóm
GV đưa câu hỏi 3 tr 25 SGK
lên bảng và đọc câu hỏi đó
HS lớp nhận xét sửa bài
HS quan sát bài giải 40 tr 27 trong quá trình giải HPT có một pt một ẩn :
-Nếu pt một ẩn VN HPT VN
-Nếu pt một ẩn VSN HPT VSN
Hoạt động 4: Giải hệ phương trình thơng qua tìm giao điểm của 2 đồ thị
Bài 51 (a,c) tr 11 SBT
HS có thể trình bày gọn :
yêu cầu giải bằng hai cách
Bài 41 a)
GV hướng dẫn : giả sử muốn
khử ẩn x ,hãy tìm hệ số nhân
thích hợp của mỗi pt
GV gọi 1 HS lên bảng trình
bày
HS cả lớp cùng làm
GV nhận xét bài làm ,sửa
sai (nếu có) cho điểm HS
HS Học sinh lên bảng trình bày
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng
) y x ( 2 9 ) y x ( 3
) 1 ( 1 y ) 3 1 ( 5 x
3 1 y ) 3 1 ( ) 3 1 ( 5 x
3 1 y 2 ) 3 1 ( 5 x
Trừ từng vế hai pt ta được : 3y = 5 3 -1
y =
3
1 3
3 1 3 5 x
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà:bài tập 51 (b,d) 52,53 tr 11 SBT; 43,44,46 tr 27 SGK
- Ghi nhớ : Xem lại càc bài tập đã giải để khắc sâu phương pháp giải từng loại bài tập cụ thể
- Xem và soạn bài :tiết sau tiếp tục ôn tập chương III phần cách giải
bài toán bằng cách lập HPT
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo viên,tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển tốn 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi mơn tốn THCS
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 6Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 6
a.Kiến thức - Giúp học sinh cách biết đổi hệ phuơng trình bằng quy tắc thế
- Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằngphương pháp thế
- Học sinh khơng lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt( hệ VN hoặcVSN)
b.Kỷ năng - Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình, biết cách biến đổi hệ phương
trình, rút x hoặc y từ PT 1 hoặc 2 để thế vào PT
c.Thái độ - Thái độ học tập phải nghiên túc, tích cực trong học tập rèn luyện tư duy
trong học tốn
2.Kết quả mong đợi Học sinh giải được hệ phương trình bằng phương pháp thế
3./Phương tiện đánh giá: Bài giải của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ, ghi sẵn qui tắc , chú ý cách giải mẫu một số hệ
phương trình
HS : bảng phụ của nhóm, máy tính, bút dạ
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO
Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
Không vẽ đồ thị hãy tìm tọa độ giao điểm của các đường thẳng sau: 2x+y=3 và 3x-y=2
Hãy chỉ ra nghiệm của HPT 2x y 3
GV: Dựa vào bài của của
học sinh và cách trả lời của
các em giới thiệu phương
pháp thế:
giớI thiệu qui tắc thế gồm
hai bước thơng qua ví dụ 1
5
x
2
)1(2y
được một phương trình mới
Học sinh nghe giáo viên trìnhbày
HS:x=3y+2HS: ta cĩ PT một ẩn y-2 (3y + 2) + 5y = 1 (2’)
HS giải phương trình bậc nhất
2(3y+2)+5y=1Học sinh nhắc lại quy tắc thế
Quy tắc thế gồm hai bước:
B1: Từ một phương trình đã cho ta
biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vàophương trình thứ hai để được phươngtrình mới chỉ cịn một ẩn
Trang 7Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 7
HOẠT ĐÔNG GIÁO
B2: Dùng phương trình mới thay thế
cho phương trình thứ hai trong hệ
Hoạt động 4: Áp dụng
Giáo viên giới thiệu học
sinh trong khia giải hệ
phương trình chủ yếu ta đưa
2
x
3y
x
2
GV cho HS quan sát để minh hoạ
x
2
)1(6y
y
2
x
)1(2
HSbiểu diễn y theo x từ PT (2) ta có
y = 2x + 3 thế vào PT (1) ta
c ó 0x = 0
PT nghiệm đúng v ới m ọi xR vậy hệ a c ó vô số nghiệm
y=2.2-3=1Vậy hệ PT có nghiệm là (2; 1)
y=3.7-16=5Vậy hệ PT có nghiệm là (7;5)
)1(6y2x4
biểu diễn y theo x từ PT (2) ta có
y = 2x + 3 ta có 4x – 2(2x +3) = -6 0x = 0Vậy hệ PT có vô số nghiệm dạng
)1(2yx4biểu diễn y theo x ta có y = 2 – 4x
Trang 8Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 8
HOẠT ĐÔNG GIÁO
Gv nhận xét bài làm của lớp
8x + 4 – 8x = 1 0x = -3
HPTVN
thế y = 2 – 4x ta có8x + 2(2- 4x)=18x + 4 – 8x = 1 0x = -3 HPTVN
Tóm lại :1- dùng qui tắc thế biến đổi HPT đã cho để được một HPT mới trong đó có một PT1 ẩn
2- Giải phương trình một ẩn vừa có, rồisuy ra nghiệm của hệ đã cho
)1(3yx
(1) x = y + 3 thế vào PT (2)
ta có 3y + 9 – 4y = 2 y = 7 x = 10
HS2b)
)1(5yx7
(2) y = - 4x + 2 thế vào (1) ta có 7x +12x – 6 = 5
Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động
học tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo viên, tàiliệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Trang 9Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 9
a.Kiến thức - Học sinh được củng cố cách giải HPT bằng phương pháp thế
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình bằng các phương pháp thế
b.Kỷ năng - Biết biến đổi đưa bài tóan về dạng HPT bậc nhất hai ẩn số, rèn luyện
kỹ năng tính toán khi giải hệ phương trình
c.Thái độ - Phát triển tư duy trong thuật toán, giải được các dạng hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn số
2.Kết quả mong đợi
3./Phương tiện đánh giá:
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ của nhóm, máy tính, hệ thống các dạng bài tập
HS : bảng phụ của nhóm, máy tính, bút dạ, dụng cụ học tập
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
5yx
11 x 5y
Vậy HPT có nghiệm x = 3 ; y = 4Giải bằng phương pháp cộng
Hoạt động 3:Luyện tập
GV tiếp tục gọi 1 học sinh
lên bảng làm bài 16A)
5yx
)2(
)1(
- Rút y từ phương trình (1) tacó: y=3x-5
- Thế y = 3x-5 vào phươngtrình (2) ta được
phương trình :5 x+2(3x-5) = 23
5x+6x-10=23 11x =
33 x = 3-Thế x=3 vào phương trình y =3x-5 ta được y=3.3-5 = 4
-Vậy hệ phương trình cónghiệm :
3x
Bài tập16c :
Giải hệ phương trình
Trang 10Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 10
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
Khi thế a=-1 thì phương
trình trở về dạng nào
Gọi học sinh lên bảng giải
Để giải phương trình trên ta
1yx
Học sinh lên bảng trình bày
Thế nghiệm vào hai phương trình
để đưa phương trình về dạng ẩn là
a và bHọc sinh lên bảng trình bài
2y
x
)b(
)a(
0y2x
)2(
)1(
4x
1y3x2
1y3x
- Phương trình vônghiệm , do đó hệphương trình vônghiệm
4byx
)2(
)1(
có nghiệm
là (1 ; -2 )Giải :
- Thế x = 1; y =- 2 vàophương trình (1), ta cóphương trình : 2- 2b =-4 -
Trang 11Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 11
HOẠT ĐƠNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
2b =- 6 b = 3 -T hế x = 1; y = -2; b = 3 vàophương trình (2), ta đượcphương trình :
3+2a = -5 2a =-8 a =-4
- Vậy a = - 4 ; b = 3
Hoạt động 4: Cũng cố - Luyện tập
- Ôn lại các phương pháp giải HPT
- Hướng dẫn bài 26a) SGK.
Xác định a và b vẽ đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A và B với A(2;-2) và B(-1;3)
a
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà: 26, 27 tr19,
20 SGK Ghi nhớ: nắm vững
các phương pháp giải hệ
phương trình
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo
viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển tốn 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi mơn tốn THCS
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 12Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 12
a.Kiến thức Giúp học sinhhiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc cộng
- Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằngphương pháp cộngđại số
b.Kỷ năng Rèn luyện kỹ năng giải hệ phuơng trình bậc nhất hai ẩn số để nâng cao
dần lên
- Biết đổi đưa về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn để giải PT
c.Thái độ Phát triểm tư duy và động cơ học tập một cách đúng đắng, vận dụng kiến
thức đã học giải bài tập
2.Kết quả mong đợi
3./Phương tiện đánh giá:
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ, ghi sẵn quy tắc cộng đại số, lời giải mẫu, tĩm tắc
hệ phương trình bẳng phương pháp cộng đại số
HS : bảng phụ nhĩm, bút dạ, thước thẳng
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
-GV: Đưa đề bài lên bảng
HS1: Nêu cách giải hệ phương
x
0 5
y
x
HS2:Chữa bài 14a) tr15SGK
Nhận xét, đánh giá cho
0 5 y x
5y3x
y
Vậy h ệ cĩ 1 nghiệm(2;1)
H ọc sinh nh ận x ét b ài Làm của các bạn
5 y x
5.2
15x
2
15y
55y2
55x
Hoạt động 3: Quy tắc cộng đại số
GV muốn giải HPT hai ẩn số
tìm cách quy về phương trình
một ẩn quy tắc cơng đại số
cũng chính là nhằm tới mục
đích đĩ
GV đưa quy tắc lên bảng phụ
yêu cầu học sinh đọc
HS:
(2x – y) + (x + y) = 3 hay 3x = 3
x x 3HS:(2x – y)- ( x + y) = 1- 2 hay x - 2y = -1
1y2x2yx
1y2x
xx y 12
Cộng từng vế hai phương trình3x = 3 => x = 1
thế x = 1 vào PT (2) ta cĩ y = 1
Trang 13Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 13
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
2
9y2x
9
x
6
14y
Gv gọi học sinh lên bảng giải
GV: Qua các ví dụ trên em hãy
nêu tóm tắt cách giảI HPT
bằng phương pháp cộng
HS: Các hệ số của y đối nhau
Ta cộng từng vế của hai phương trình 3x = 9
xx 3
1y92x
1y
HS: trừ từng vế của phương trình mới ta được –5y = 5
=> y = - 1Thế y = -1 vào Pt được x = 3
yx 3
2 Áp dụng
1) Trường hợp thứ nhất:
Ví dụ 2: Xét hệ phương trình( II )
3yx2
Cộng hai vế của PT ta được3x = 9 x = 3
xx 3 yx33Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất
yx 3
Ví dụ 3: Xét HPT ( III )
2x 2y 92
Trừ từng vế của hai PT 5y = 5
=> y = 1thế y =1 vào PT (1) ta được2x + 2.1= 9 => 2x = 7 => x =2
7y2x
6x 4y 146
Trừ từng vế của hai phương trình ta được –5y = 5 => y = -1;
x = 3Vậy HPT có nghiệm là
yx 3
* Cách giải HPT bằng phương pháp cộng
1- Nhân hai vế của mỗi PT với một số thích hợp sao cho cáchệ
số của một ẩn nào đó trong hai
PT của hệ bằng nhau hoặc đối nhau
2- Áp dụng quy tắt cộng để giảiHPT mới
Hoạt động 5: Cũng cố - Luyện tập
Trang 14Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 14
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
Bài 20: Giải HPT bằng phương pháp thế
x
6y
y
xx 10HS2:
6yx4
yx
6yx
- Tiết sau luyện tập
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo
viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Trang 15Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 15
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình bằng các phương pháp
b.Kỷ năng Biết biến đổi đưa bài tĩan về dạng HPT bậc nhất hai ẩn số, rèn luyện kỹ
năng tính tốn khi giải hệ phương trình
c.Thái độ Phát triển tư duy trong thuật tốn, giải được các dạng hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn số
2.Kết quả mong đợi Học sinh thực hiện tốt giải hệ phương trình bằng pp cộng đại số
3./Phương tiện đánh giá: Bài giải của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ, máy tính, hệ thống các dạng bài tập
HS : bảng phụ, máy tính, bút dạ, dụng cụ học tập
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO
Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
GV yêu cầu HS thực hiện
2 HS: lên bảng trình bày
HS: Hệ phương trình vô nghiệm khimột trong hai phương trình đưa đếnđiều vô lý; hệ phương trinh vônghiệm khi đưa đến một điều hoàntoàn đúng
HS: HPT trên khơng cĩ dạng -> cầnphải bioến đổi đưa HPT về dạng và giảihệ
HS: HPT trên không có dạng HPTbậc nhất hai ẩn số Do đó phải triển
x y 22
x5
y
x y 11x
27y0x0
Phương trình 0x+ 0y =27 vơ nghiệm
=> Hệ PTVNHS2: Bài 22b)
10y2x3
13y2
3x
10y2x
3y
Rx10
yx
0yx
Vậy HPT vơ số nghiệm với x R và y
xx 2y 3x 3y 42
1x5yx
4yx
Trang 16Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 16
HOẠT ĐƠNG GIÁO
trong tập
GV: Ngòai cách giải trên
các em còn có thể giải
bằng cách sau:
GV: hướng dẫn học sinh
cách đặt ẩn số phụ
xx 2y x y 42
1x5yx
4yx
vậy: HPT có nghiệm duy nhất là
13y
2
1x
uu v 4
10v4
uv 6
HS họat độngĐặt u = x – 2 ; v = y +1
12vu
nhân 3 vào PT(1) và-2 vào PT (2)
u13v 04
6vu
36vu
13y
2
1x
Cách 2: nhân hai vế với –2vào PT (2)
14vu
uv 6Bài 24b) tr 19Đặt u = x – 2 ; v = y +1
12vu
nhân 3 vào PT(1) và-2 vào PT (2)
u13v 04
6vu
36vu
uv 0 ta có + y + 1 = 0 => y= - 1+ x – 2 = -1 => x = 1vậy Hệ PT có một nghiệm duy nhất(x = 1 ; y = - 1)
Hoạt động 4: Cũng cố - Luyện tập
- Ôn lại các phương pháp giải HPT
- Hướng dẫn bài 26a) SGK.
Xác định a và b vẽ đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A và B với A(2;-2) và B(-1;3)
a
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà: 26, 27 tr19, 20 SGK Ghi nhớ: nắm vững các phương pháp giải hệ phương trình
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo viên, tài liệuchuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển tốn 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi mơn tốn THCS
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 17Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 17
a.Kiến thức HS nắm được phương giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn số
b.Kỷ năng có kĩ năng giải các bài loại toán : toán về phép viết số, quan hệ số,
toán chuyển động
c.Thái độ Biết liên hệ thực tế để giải tốn
2.Kết quả mong đợi Học sinh biết vận dụng để giải các bài tốn thực tế
3./Phương tiện đánh giá: Bài của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ :ghi sẵn các bước giải bài toán bằng cách lập
phương trình, câu hỏi đề bài
HS : bảng phụ của nhóm, máy tính
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO
Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
Hoạt động 3: Giải toán bằng cách lập hệ phương trình
GV giới thiệu các bước giải
GV đưa vd1 tr 20 SGK lên
màn hình gọi HS đọc
vd1,thuộc dang toán nào?
-Nêu lại cách viết số
-Bài toán có những đại
lượng nào chưa biết ? ta nên
chọn hai đại lượng nào làm
2
x
GV :gọi HS giải hệ phương
trình và trả lời bài toán
HS đọc vd1,thuộc dạng phép toán viết số
HS:abc=100a+10b+cHS:gọi x là chữ số hàng chục
y là chữ số hàng đơn vị HS:xy=10x+y ; yx=10y+x-Ta có phương trình : -x+2y = 1
Ta có :(10x+y)-(10y+x) = 27 x-y =3HS: giải hệ
1 y 2 x
(TMĐK)Vậy số phải tìm là 74
HS: đứng tại chỗ nêu 3 bước giải
Ta có hệ phương trình:
1 y 2
Trang 18Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 18
HOẠT ĐƠNG GIÁO
GV: quá trình các em vừa
làm chính là giải bài toán
bằng cách lập phương trình
-GV : yêu cầu HS tóm tắt 3
bước giải
VD2:tr 21 SGK
(Đề bài ở bảng phụ )
GV: vẽ sơ đồ bài toán
GV: khi hai xe gặp nhau
thời gian xe khách đi bao
lâu ? xe tải?
GV:em hãy chọn hai ẩn và
xác định điều kiện cho ẩn
GV: cho HS thực hiện ?3 ,?4
theo nhóm ?5
GV : đưa các yêu cầu lên
bảng phụ
Sau 5’ yêu cầu đại diện một
nhóm lên trình bày
GV : kiểm tra thêm bài của
vài nhóm khác và nhận xét
HS :đọc đề bài vẽ sơ đồ vào vở
Thời gian xe khách đã đi
5
9 giờThời gian xe tải đã đi
5
14giờGọi x là vận tốc xe tải (x>0 ,km)
y là vận tốc xe khách (y>0,km)
HS :hoạt động theo nhóm
?3 y-x =13
?4 Ta được phương trình
189 y 5
9 x 5
36 x
(TMĐK)Vậy :vận tốc xe tải :36km/h vận tốc xe khách :49 km/h-Đại diện một nhóm trình bày
5
14giờ gọi vận tốc của xe tải là x
(km/h) vận tốc của xe tải là y (km/h) ĐK: x,y> 0
Ta có hệ phương trình :
36 x
(TMĐK)Vậy :vận tốc xe tải :36km/h vận tốc xe khách :49 km/h
Hoạt động 4: Cũng cố - Luyện tập
Bài 28 tr 22 sgk
GV yêu cầu HS làm bài tập
và gọi một HS lên bảng
trình bày đến khi lập hệ
phương trình
GV: gọi một HS lên bảng
trình bày và kết luận
Một HS lên bảng trình bày Gọi số lớn hơn là x, và số nhỏ hỏn là y (x,yN , y> 124 )Theo Đề bài ta có :
x+y= 1006 (1)
vì lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 2 và số dư là 124nên :x =2y+124 (2)
HS :giải hệ pt có nghiệm :
294 y
712 x
(TMĐK )
Bài tập 28 tr 22 sgkGọi số lớn hơn là x, và số nhỏ hỏn là y (x,yN , y> 124 )Theo Đề bài ta có :
x+y= 1006 (1)
vì lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 2 và số dư là 124nên :x =2y+124 (2)
HS :giải hệ pt có nghiệm :
294 y
712 x
(TMĐK ) Vậy :số lớn 712 ; số nhỏ :294
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 29 tr 22 sgk, 35,36,37,38 tr 9 SBT
- Ghi nhớ : học lại ba bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Xem và soạn bài : đọc trước bài § 6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo viên,tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển tốn 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi mơn tốn THCS
Trang 19Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 19
b.Kỷ năng HS có kĩ năng phân tích và giải bài toán dạng làm chung,làm riêng,
vòi nước chảy c.Thái độ Cẩn thận trong tính tốn
2.Kết quả mong đợi Học biết giải các bài tốn bằng cách lập hệ phương trình
3./Phương tiện đánh giá: Bài giải của học sình
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ : ghi sẵn đề bài ,các bảng kẻ sẵn, phấn màu
HS : bảng phụ của nhóm, máy tính
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO
Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
2)Bài tập 35 tr 9 SBT
HS2
1) P/b: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Bài tập 36 tr 9 SBT
Hoạt động 3:
GV đưa vd3 lên màn hình
GV yêu cầu HS nhận dạng
bài toán
GV nhấn mạnh lại nội
dung đề bài và hỏi HS:
-Bài toán có những đại
lượng nào ?
-Cùng một khối lượng
công việc giữa thời gian
hoàn thành và năng suất là
hai đại lượng có mối quan
hệ như thế nào ?
GV: đưa bảng phân tích
yêu cầu HS nêu cách điền
GV gọi HS chọn ẩn và đặt
điều kiện cho ẩn.
GV giải thích : hai đội làm
chung hoàn thành công
việc trong 24 ngày ,vậy
mỗi đội làm riêng để hoàn
thành công việc phải nhiều
hơn 24 ngày
GV yêu cầu nêu các đại
lượng và lập hai phương
HS đọc to đề bàiVD3 là dạng toán làm chung ,,làm riêng Có thời gian hoàn thành công việc và năng suất làm một ngày của hai đội và riêng từng đội -Là hai đại lượng tỉ lệ nghịch -Một HS lên bảng điền
ThờigianHTCV
Năngsuất 1ngàyHai đội 24 ngày 1/24 CVĐội A x ngày 1/x CVĐội B y ngày 1/y CVMột HS trình bày miệng :Gọi thời gian đội A làm riêng để HTCV là x ngày
Gọi thời gian đội B làm riêng để HTCV là y ngày ĐK: x,y > 24 Năng suất 1 ngày của đội A gấp rưỡi đội B ta có : .y1
2
3 x
1
Ví dụ 3
ThờigianHTCV
Năngsuất 1ngàyHai đội 24 ngày 1/24 CVĐội A x ngày 1/x CVĐội B y ngày 1/y CVMột HS trình bày miệng :Gọi thời gian đội A làm riêng để HTCV là x ngày
Gọi thời gian đội B làm riêng để HTCV là y ngày ĐK: x,y > 24 Năng suất 1 ngày của đội A gấp rưỡi đội B ta có : .1y
2
3 x
Trang 20Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 20
HOẠT ĐƠNG GIÁO
trình.
GV : sau khi HS trình bày
miệng xong GV đưa bài
giải lên màn hình để học
sinh ghi nhớ
GV yêu cầu HS giải HPT
bằng cách đặt ẩn phụ (? 6)
-GV kiểm tra thêm bài của
một số HS khác.
-GV có thể cho HS xem
cách giải khác trên bảng
phụ (? 7)
GV: nhấn mạnh khi lập pt
dạng toán làm
chung ,riêng ,không được
cộng cột thời gian ,cột
năng suất ,năng suất và
thời gian của cùng một
dòng là hai số nghịch đảo
) 1 ( y 1 2 3 x 1
Một HS lên bảng giải : u,v> 0
) TMDK ( 40 1 u
24 1 v u
v u
Vậy : x= 40 (TMĐK) ,y= 60 (TMĐK)
vậy : Đội A : 40 ngày
) 1 ( y 1 2 3 x 1
Một HS lên bảng giải : u,v> 0
) TMDK ( 40 1 u
24 1 v u
v u
Vậy : x= 40 (TMĐK) ,y= 60 (TMĐK)
vậy : Đội A : 40 ngày
B : 60 ngày
Hoạt động 4: Cũng cố - Luyện tập
Bài 32 tr 23 sgk
Hãy tóm tắt đề bài
Lập bảng phân tích , nêu
điều kiện của ẩn
Gọi một HS giải cụ
thể ,trả lời
HS đọc đề bài , tóm tắt
Tgianchảyđầy bể
NS chảy
1 giờ
Hai vòi 24/5 (h) 5/24(bể)Vòi 1 x (h) 1/x (bể)Vòi 2 y (h) 1/y (bể)
ĐK : x,y> 24/5
) TMDK ( 8 y 12 x ) 2 ( 1 5 6 24 5 x 9
) 1 ( 24 5 y 1 x 1
) 1 ( 24 5 y 1 x 1
- Ghi nhớ : qua tiết học hôm nay ta thấy toán làm chung, làm riêng và nước chảy có cách phân tích đại lượng và cách giải tương tự như nhau Cần nắm vững cách phân tích và rtình bày
Tiết sau luyện tập
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo viên,tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển tốn 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi mơn tốn THCS
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 21Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 21
a.Kiến thức HS biết cách phân tích các đại lượng trong bài bằng cách thích
hợp ,lập được hệ pt và biết cách trình bày bài toán cung cấp cho HSnhững kiến thức thực tế và thấy được những ứng dụng của bài toánvào đời sống
b.Kỷ năng Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ pt Tập trung vào dạng viết
số, quan hệ số, chuyển động c.Thái độ Cẩn thận khi đặt các điều kiện cho ẩn
2.Kết quả mong đợi Học sinh giải được các bài tốn bằng cách lặp hệ phương trình
3./Phương tiện đánh giá: Bài giải của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ :Ghi sẵn đề bài ,sơ đồ kẻ sẵn ,bài giải mẫu
HS : bảng phụ của nhóm, máy tính
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
HS2
3) Bài tập 31 tr 23 SGK(Đề bài ở bảng phụ )
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 34 tr 24 SGK
GV yêu cầu HS đọc to đề bài
Trong bài toán này có những
đại lượng nào?
Điền vào bảng phân tích đại
4 x (
54 xy ) 3 y )(
8 x (
Một HS trình bày miệng Cả lớp giải HPT
Một HS trình bày trên bảngKết quả : ( TMDK )
15 y 50 x
ĐK : x,yN ,x > 4 ,y > 3.(I)
4 x (
54 xy ) 3 y )(
8 x (
Kết quả : ( TMDK )
15 y 50 x
Trang 22Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 22
HOẠT ĐƠNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
Bài 42 tr 10 SBT
(đề bài ở bảng phụ )
Chọn ẩn số nêu điều kiện của
GV yêu cầu HS đọc kĩ đề
bài , xem sơ đồ ,sau đó hoạt
động nhóm
lập HPT bài toán
GV cho các nhóm hoạt đông
khoảng 5’ thì mời đại diện
một nhóm lên trỉnh bày
GV và HS kiểm tra bài làm
của vài nhóm khác
Cho điểm nhóm nào làm tốt
Một HS đọc to đề bài Gọi số ghế dài của lớp là x (ghế) và số HS của lớp là y (HS)
ĐK :x,y N * ,x > 1
Nếu xếp mỗi ghế 3 HS thì 6 HS không có chỗ
Nên :y= 3x+6 (1)Nếu xếp mỗi ghế 4 HS thì thừa
ra 1 ghế nên :y= 4(x-1) (2)
Ta có : ( TMDK )
36 y 10 x ) 1 x ( 4 y 6 x y
x,y > 0Lần đầu hai xe đi ngược chiều : -thời gian xe khách : 2/5 giờ -Thời gian xe hàng :1 giờ
65 y x 5 2
Đại diện một nhóm lên trình bày
Bài 42 tr 10 SBT
Gọi số ghế dài của lớp là x (ghế) và số HS của lớp là y (HS)
ĐK :x,y N * ,x > 1
Nếu xếp mỗi ghế 3 HS thì 6
HS không có chỗ Nên :y= 3x+6 (1)Nếu xếp mỗi ghế 4 HS thì thừa ra 1 ghế nên :y= 4(x-1) (2)
Ta có : ( TMDK )
36 y 10 x ) 1 x ( 4 y 6 x y
Lần đầu hai xe đi ngược chiều :
-thời gian xe khách : 2/5 giờ -Thời gian xe hàng :1 giờ
65 y x 5 2
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhớ :khi giải bài toán bằng cách lập HPT ,cần đọc kĩ đề bài ,xác định dạng ,tìm các đại lượng trong bài ,mối quan hệ giữa chúng,phân tích đại lượng bằng sơ đồhoặc bằng bảng rồi trình bày bài toán theo ba bước đã biết
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo
viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển tốn 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi mơn tốn THCS
Trang 23Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 23
a.Kiến thức HS biết tóm tắt đề bài Phân tích đại lượng bằng bảng ,lập HPT, giải
HPT.cung cấp các kiến thức thực tế cho HS
b.Kỷ năng Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập HPT, tập
chung vào dạng toán làm chung làm riêng, vòi nước chảy và toánphần trăm
c.Thái độ Cẩn thận trong khi trình bài
2.Kết quả mong đợi Học sinh giải được các bài tốn bằng cách giải hệ phương trình
3./Phương tiện đánh giá:
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ :ghi sẵn đề bài kẻ sẵn sơ đồ, bài giải
mẫu ,bút dạ máy tính bỏ túi
HS : bảng phụ của nhóm, máy tính
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO
Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
HS2
5) Bài tập : 45 tr 10 SBT(đề bài ở bảng phụ )
Hoạt động 3:
Bài 30 tr 24 SGK
-Hãy tóm tắt đề bài
-Điền bảng phân tích đại
lượng
-GV yêu cầu hai HS lên
bảng
Một HS viết trình bày bài
giải để lập HPT
HS tóm tắt đề bài
HS điền số liệu vào bảng
T.gianChảyđầybể
Năngsuấ
t chảy 1hHai vòi 4/3 (h) 3/4 (bể)Vòi 1 x (h) 1/x (bể)Vòi 2 y (h) 1/y (bể)
ĐK : x,y > 4/3 HS1: hai vòi cùng chảy trong 4/3 (h) thì đầy bể Vậy mỗi giờ hai vòi chảy được 3/4 bể
Bài 28 tr 14 SGK
ĐK : x,y > 4/3 HS1: hai vòi cùng chảy trong 4/3 (h) thì đầy bể Vậy mỗi giờ hai vòi chảy được 3/4 bể
Ta có: x11y 43 (1)Cả hai vòi chảy được 2/15 bể
4 3 y 1 x 1
Trang 24Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 24
HOẠT ĐƠNG GIÁO
Một HS giải HPT
HS lớp trình bày bài làm
vào vở
Bài 46 tr 10 SBT
(đề bài ở bảng phụ )
GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
-Tóm tắt đề bài
-Lập bảng phân tích đại
lượng
-lập HPT
-Giải HPT
GV gợi ý có thể giải HPT
bằng đặt ẩn phụ :
v y
5 7’ thì yêu cầu đại diện
một nhóm lên trình bày
GV cho HS kiểm tra thêm
bài làm của vài nhóm khác
Bài 39 tr 25 SGK
(đề bài ở bảng phụ )
Chọn ẩn số
Biểu thị càc đại lượng và
lập HPT bài toán GV yêu
cầu phần giải HPT HS về
nhà làm
Ta có: x1 y1 43 (1)Cả hai vòi chảy được 2/15 bể
4 3 y 1 x 1
HS2: giải HPT ta được x= 2 , y=4 (TMĐK)
Trả lời : Vòi 1 chảy riêng để đầy bể hết 2 (h) Vòi 2 chảy riêng để đầy bể hết 4 (h)
HS hoạt động theo nhóm -Tóm tắt đề
-Phân tích đại lượng
T.gianHTCV
Năngsuất1(h)Cần cẩu
1 3 y 5 6 x 2
Giải HPT ta được ( x=24 ,y= 30)
Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng không kể thuế VAT lần lượt là x và y (triệu đồng )
ĐK: x,y > 0
100
108 x 100
110
Cả hai loại hàng với mức thuế 9%
phải trả ( x y )
100
109
ta có pt18
, 2 ) y x ( 100
y x ( 109
217 y
108 x
217 y
108 x
Bài 46 tr 10 SBT
T.gianHTCV
Năngsuất1(h)Cần
cẩuLớn x (h)
1/x(CV)Cần
cẩubé
1 3 y 5 6 x 2
Giải HPT ta được ( x=24 ,y= 30)
Bài 39 tr 25 SGK
Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng không kể thuế VAT lần lượt là x và y (triệu đồng )ĐK: x,y > 0
100
108 x 100
110
Cả hai loại hàng với mức thuế9% phải trả ( x y )
100
109
ta có pt
18 , 2 ) y x ( 100
y x ( 109
217 y
108 x
217 y
108 x
110
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Trang 25Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 25
HOẠT ĐƠNG GIÁO
- Xem và soạn bài :ơn tập chương III làm các câu hỏi ơn tập chương
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo
viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển tốn 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi mơn tốn THCS
a.Kiến thức Cũng cố các kiến thức đã học trong chương : khái niệm nghiệm và tập
hơp nghiệm của pt và hệ hai pt bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạhình học pp giải hpt bậc nhất hai ẩn
b.Kỷ năng Nâng cao kĩ năng giải pt và hệ hai pt bậc nhất hai ẩn
c.Thái độ Hệ thống hóa được kiến thức
2.Kết quả mong đợi Học sinh hệ thống hĩa được kiến thức đã học
3./Phương tiện đánh giá: trả bài học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ,:ghi câu hỏi ,bài tập ,tóm tắt các kiến thức
cần nhớ (câu 1,2,3) bài giải mẫu
HS : bảng phụ của nhóm, máy tính
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐƠNG GIÁO
Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
-pt bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm
Hoạt động 3: Ôn Tập Hệ Phương Trình Bậc Nhất Hai Aån
ax
Em cho biết có thể có bao
nhiêu nghiệm số ?
GV đưa câu hỏi 1 tr 25
SGK lên bảng phụ gọi HS
trả lời
GV đưa câu 2 tr 25 SGK
GV lưu ý điều kiện
HS :(d) cắt (d’):có 1 nghiệm duy nhất
(d) // (d’) : vô nghiệm (d) (d’): vô số nghiệm
HS :Bạn cường nói sai, phải nóiHPT có 1 nghiệm là (x,y)
=(2;1)
HS biến đổi y = ( d )
d
c x b
) d ( c by ax
' c x ' b
' a
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 26Giáo án Đại số 9- Thạch Thành Trung trang- 26
HOẠT ĐƠNG GIÁO
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài tập 40 tr 27
SGK
Chia lớp làm 3 nhóm mỗi
nhóm làm một câu
GV cho các nhóm hoạt
động khoảng 6’ thì yêu cầu
đại diện 3 nhóm lên trình
bày
GV nhận xét bài làm của
các nhóm
GV đưa câu hỏi 3 tr 25
SGK lên bảng và đọc câu
hỏi đó
' b
' c x ' b
' a
Để xét các trường hợp // :vô nghiệm ,trùng nhau :VSN , cắt nhau : 1 nghiệm
HS hoạt động theo nhóm a)hệ VN (d//d’)
b)HPT có 1 nghiệm duy nhất c)HPT có VSN
Đại diện các nhóm trình bày bài giải
HS lớp nhận xét sửa bài
HS quan sát bài giải 40 tr 27 trong quá trình giải HPT có một
pt một ẩn : -Nếu pt một ẩn VN HPT VN
-Nếu pt một ẩn VSN HPT VSN
Để xét các trường hợp // :vô nghiệm ,trùng nhau :VSN , cắt nhau : 1 nghiệm
bài tập 40 tr 27 SGK
a)hệ VN (d//d’) b)HPT có 1 nghiệm duy nhất c)HPT có VSN
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 51 (a,c) tr 11 SBT
HS có thể trình bày gọn :
yêu cầu giải bằng hai
cách : PP cộng và PP
thế Sau khi giải xong gọi
HS nêu lại PP
Bài 41 a)
GV hướng dẫn : giả sử
muốn khử ẩn x ,hãy tìm hệ
số nhân thích hợp của mỗi
pt
GV gọi 1 HS lên bảng trình
bày
HS cả lớp cùng làm
GV nhận xét bài làm ,sửa
sai (nếu có) cho điểm HS
HS Học sinh lên bảng trình bày
HS cả lớp nhận xét bài làm củabạn trên bảng
) y x ( 2 9 ) y x ( 3
) 1 ( 1 y ) 3 1 ( 5 x
3 1 y ) 3 1 ( ) 3 1 ( 5 x
3 1 y 2 ) 3 1 ( 5 x
Trừ từng vế hai pt ta được : 3y = 5 3 -1
y =
3
1 3
3 1 3 5 x
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà:bài tập 51 (b,d) 52,53 tr 11 SBT; 43,44,46 tr 27 SGK
- Ghi nhớ : Xem lại càc bài tập đã giải để khắc sâu phương pháp giải