1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Đai 9 chuẩn KTKN

151 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 7,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Kiến thức: Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương 2.Kĩ năng: Dùng các qui tắc khai phương của một tích và nhân các că

Trang 1

Ngày soạn:16-8-2010

Ngày dạy: 17-8-2010

Tuần: 1 Tiết: 1

Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

§ 1 CĂN BẬC HAI

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học -So sánh các căn bậc hai số học

2.Kĩ năng: Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn

bậc hai số học; vận dụng kiến thức trên để giải các bt có liên quan

3.Thái độ: Hs chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ

kiến thức căn bậc hai đã học ở lớp 7

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hình 1 (SGK)

- HS: SGK

C Phương pháp dạy học:

- Đàm thoại , gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài học:

1.Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu chương trình đại số lớp 9 gồm

4 chương (sgk), giới thiệu nội dung chương 1

2 Đặt vấn đề: Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của

một số a không âm

-Với a>0 có mấy căn bậc hai (viết kí hiệu)? Với a=0 có mấy căn bậc hai? Tại sao một số âm không có căn bậc hai

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

- Các em đã học về căn bậc

hai ở lớp 8, hãy nhác lại định

nghĩa căn bậc hai mà em biết?

- Số dương a có đúng hai căn

bậc hai là hai số đối nhau kí

hiệu là và -

- Số 0 có căn bậc hai không?

Và có mấy căn bậc hai?

- Cho HS làm ?1 (mỗi HS lên

bảng làm một câu)

- Cho HS đọc định nghĩa SGK-tr4

- Căn bậc hai số học của 16

- Căn bậc hai củamột số a không âmlà số x sao cho

x2 = a

- Số 0 có đúng mộtcăn bậc hai là chínhsố 0, ta viết: = 0

Chú ý: với a 0,

Trang 2

- Cho HS làn ?2

=7, vì 7 0 và 72 = 49

Tương tự các em làm các câu

b, c, d

- Phép toán tìm căn bậc hai

số học của số không âm gọi

là phép khai phương (gọi tắt là

khai phương) Để khai phương

một số, người ta có thể dùng

máy tính bỏ túi hoặc dùng

bảng số

- Khi biết căn bậc hai số học

của một số, ta dễ dàng xác

định được các căn bậc hai của

nó (GV nêu VD)

- Cho HS làm ?3 (mỗi HS lên

bảng làm một câu)

- Ta vừa tìm hiểu về căn bậc

hai số học của một số, ta

muốn so sánh hai căn bậc hai

thì phải làm sao?

- HS: =8, vì 8 0 ;

82=64-HS: =9, vì 9 0; 92

=81-HS: =1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21

- HS: =8 và - = 8

HS: =9 và - = 9

Với hai số a và b không âm,

nếu a<b hãy so sánh hai căn

bậc hai của chúng?

- Với hai số a và b không âm,

nếu < hãy so sánh a và

b?

Như vậy ta có định lý sau:

Bây giờ chúng ta hãy so sánh

1 và

1 < 2 nên Vậy 1 <

Tương tự các em hãy làm câu

b

- Cho HS làm ?4 (HS làm theo

nhóm, nhóm chẳng làm câu

a, nhóm lẽ làm câu b)

- Tìm số x không âm, biết:

a) >2 b) < 1

- CBH của mấy bằng 2 ?

=2 nên >2 có nghĩa là

- HS: lên bảng …

- HS:b) 1= , nên

1 có nghĩa là

Vì x 0 nên x<1 Vậy 0 x < 1

- HS cả lớp cùng làm

- HS: a) >1

2 So sánh các căn bậc hai số học.

Vậy 2 < b) 16 > 15 nên

Vậy 4 > c) 11 > 9 nên

Vậy 11 > 3

VD 2 : a) >11= , nên >1 có nghĩa là

Vì x 0 nên

Trang 3

1= , nên >1 có nghĩa là

Vì x 0 nên x

>1 Vậy x >1

x >1 Vậy x >1b)

3= , nên có nghĩa là

Vì x 0 nên

x < 9

Vậy 9 > x 0

Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố

- Cho HS làm bài tập 1 ( gọi HS

đứng tại chổ trả lời từng

câu)

- Cho HS làm bài tập 2(a,b)

- Cho HS làm bài tập 3 – tr6

GV hướng dẫn: Nghiệm của

phương trình x2 = a (a 0) tức là

căn bậc hai của a

- Cho HS làm bài tập 4 SGK –

tr7

- HS lên bảng làm

- Hướng dẫn HS làm bài tập 5:

Gọi cạnh của hình vuông là

x(m) Diện tích của hình vuông

là S = x2

Diện tích của hình chữ nhật

là:(14m).(3,5m) = 49m2

Màdiện tích của hình vuông

bảng diện tích của hình chữ

nhật nên ta có:

- Các câu 4(b, c, d) về nhà làm tương tự như câu a

- Cho HS đọc phần có thể em chưa biết

- Về nhà làm hoàn chỉnh bài tập 5 và xem trước bài 2

a) So sánh 2 và

Ta có: 4 > 3 nên

Vậy 2 >

b) so sánh 6 và

Ta có: 36 < 41 nên

Vậy 6 <

a) =15

Ta có: 15 = , nên =15

Có nghĩa là =

Trang 4

2.Kĩ năng: -Thực hiện tìm điều kiện của biến x trong biểu thức A để có nghiã ở các dạng A đơn giản (bậc nhất)

-Biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn các biểu thức

3.Thái độ: vận dụng kiến thức đã biết chủ động tìm hiểu

nắm bắt kiến thức mới từ đó dưa vào thực tế

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ ?3, thiết kế bài giảng,

phấn màu

- HS: SGK, bài tập

C Phương pháp dạy học:

- Đàm thoại , gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

- Định nghĩa căn bậc

hai số học của một

số dương? Làm bài

tập 4c SKG – tr7

- Gọi HS nhận xét và

cho điểm

- HS nêu định nghĩavà làm bài tập

Vì x 0 nên

x < 2 Vậy x < 2

Hoạt động 2: Căn thức bậc hai

- GV treo bảng phụ h2

SGK và cho HS làm ?1

GV gới thiệu một

cách tổng quát sgk

- GV (gới thiệu VD)

là căn thức bậc

hai của 3x; xác

định khi 3x 0, túc là

khi x 0 Chẳng hạn,

với x = 2 thì lấy

giá trị

- Cho HS làm ?2

HS: Vì theo định lýPytago, ta có: AC2 = AB2+ BC2

AB2 = AC2 - BC2

AB =

AB =

- HS làm ?2 (HS cả

lớp cùng làm, một

HS lên bảng làm)

xác định khi5-2x 0 5 2x x

1 Căn thức bậc hai.

Một cách tổng quát:

Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi

là căn thức bậc hai

của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.

Ví dụ: là căn thứcbậc hai của 3x; xácđịnh khi 3x 0, túc là khi x

0 Chẳng hạn, với x = 2thì lấy giá trị

Hoạt động 3: Hằng đảng thức

Trang 5

Vậy chính là căn

bậc hai số học của

Kết quả như thế

nào, nó bằng

Dựa vào những bài

chúng ta đã làm,

hãy làm hai bài này

- HS cả lớp cùnglàm, sau đó gọi từng

em lên bảng điềnvào ô trống trongbảng

- HS cả lớp cùnglàm

 Chú ý: Một cách

tổng quát, với A là một biểu thức ta có , có nghĩa là

* nếu A 0 (tức là A lấy giá trị không âm).

* nếu A<0 (tức là

A lấy giá trị âm)

Trang 6

em làm 1 câu)

- Cho HS làm bài tập

7(a,b)

- Bài tập 8a

- Bài tập 9a Tìm x,

biết:

a) =7

khi 0 a 0Vậy xác định khi a0

- HS2: b) xác địnhkhi -5a 0 a 0

Vậy xác định khi

a 0

- HS1: a) = =0,1

- HS2: = =0,3

-HS:8a) =

=2- vì 2 >

a) xác định khi 0 a0

Vậy xác định khi a 0b) xác định khi -5a

0 a 0Vậy xác định khi a0

Bài tập 7(a,b)

= = 0,3Bài tập 8a

E.Củng cố và hưỡng dẫn tự học :

2.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vừa học : -Nắm vững 2 khái niệm : + Điều kiện để có nghĩa; + hằng đẳng thức

-Làm bài tập 8 trang 10; 9,12,13 trang 11 sgk

2.Bài sắp học :  LUYỆN TẬP

Chuẩn bị các bài tập : 11,12,13 Sgk/ 11

*/ Rĩt kinh nghiƯm sau giê d¹y:

Ngày soạn: 23-8-2010

Ngày dạy: 26-8-2010

Tuần: 2 Tiết: 3 LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nắm vững kiến thức CBH,CBHSH, căn thức bậc

hai Điều kiện có nghĩa, hằng đẳng thức

2.Kĩ năng: Biết vận dụng linh hoạt các lí thuyết đã học, giải

các dạng bt có liên quan

3.Thái độ: Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức

để giải quyết vấn đề

B.Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Sgk, thước thẳng, bài soạn.

Trang 7

2 Học sinh: Sgk, vở ,vở nháp

C Phương pháp dạy học:

- Đàm thoại , gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề

D.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ: ( trong phần luyện tập )

2 Nêu vấn đề :Phần lí thuyết các em dã biết về CBH,CBHSH,

căn thức bậc hai Điều kiện có nghĩa, hằng đẳng thức

.Trong tiết học này ta sẽ vận dụng để giải các bài toán có liên

quan 3.Bài mới

Hoạt động 1: Thực hiện phép tính

- Cho HS làm bài tập

11(a,d)

- (GV hướng dẫn)

Trước tiên ta tính các

giá trị trong dấu căn

trước rồi sau đó thay

vào tính)

- HS: 11a)

= 4.5+14:7 = 20+2 =22

Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghĩa

- Cho HS làm bài tập

12 (b,c) SGK tr11

- có nghĩa khi nào?

- Vậy trong bài này ta

phải tìm điều kiện

để biểu thức dưới

dấu căn là không

âm hay lớn hoan

hoặc bằng 0)

- có nghĩa khi A 0

- HS 12b) cónghĩa khi -3x + 4 0 -3x -4

x Vậy cónghĩa khi x

- HS: 11c) cónghĩa khi -1+ x > 0

Bài tập 12 (b,c)

12b) có nghĩa khi -3x + 4 0 -3x -4 x Vậy có nghĩa khi

Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức

- Cho HS làm bài tập

Trang 8

Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử – giải phương trình

- Cho HS làm bài tập

= (x - )(x + )Bài tập 15a

x2 -5 = 0 x2 = 5

x = Vậy x =

E

Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố,: Sau mỗi bài tập hs nhận xét , chọn cách giải

hay, gv nhận xét chung

2.Hướng dẫn tự học:

1 Bài vừa học :-Nắm vững lí thuyết: CBH,CBHSH, căn thức bậc hai Điều kiện có nghĩa, hằng đẳng thức

- Giải các bài tập 13ac /12 sgk; 14,15/5 SBT

2 Bài sắp học : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

F.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 23-8-2010

Ngày dạy: 31-8-2010

Tuần: 2 Tiết: 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lí

về liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương

2.Kĩ năng: Dùng các qui tắc khai phương của một tích và

nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3.Thái độ: Tìm tòi sự liên quan giữa các phép tính và tính

cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị : 1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, thước thẳng 2.Chuẩn bị của học sinh: ĐDHT

Trang 9

C Phương pháp dạy học:

- Đàm thoại , gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề

D Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ

Vậy là căn bậc hai

số học của a.b, tức là

- GV giới thiệu chú ý

Chú ý:Định lí

trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm

Hoạt động 2: Aùp dụng

- GV giới thiệu quy tắc SGK

- VD1: Aùp dụng quy tắc khai

phương một tích, hãy tính:

a)

b)

- (HS ghi bài vào vỡ)

a) Quy tắc khai phương một tích

Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai

phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.

Tính:

Trang 10

- Trước tiên ta nhân các

số dưới dấu căn

- GV giới thiệu chú ý SGK

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức

(HS hoạt động theo nhóm)

Cho HS thực hiện sau đó cử

đại diện hai nhóm lên

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.

Muốn nhân các

căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.

VD2: Tính

b) Giải:

= 10b)

 Chú ý: Một

cách tổng quát, với hai biểu thức

A và B không âm ta có

Đặc biệt, vớibiểu thức Akhông âm ta có:

Trang 11

Hoạt động 3: Luyện tập – cũng cố

- Áp dụng quy tắc khai

phương một tích, hãy tính

với a < 0Giải:

=

= 0,6 = 0,6(-a)= -0,6a(vì a< 0)

Bài tập 17aGiải:

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà – tự học

- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2

- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo

*/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Ngày soạn: 5-9-2010

Ngày dạy: 7-9-2010

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố định lí về liên hệ giữa phép nhân với

phép khai phương

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng khai phương của một tích và nhân

các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3.Thái độ: Tìm tòi sự liên quan giữa các phép tính và tính

cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà

C Tiến trình lên lớp ;

Trang 12

quy tắc nhân các

căn bậc hai

Áp dụng tính:

=

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

- Bài tập 22(a, b):

Biến đổi các biểu

thức dưới dấu căn

thành dạng tích rồi

tính

a)

b)

Bài c, d các em về

nhà làm tương tự như

câu b: Hai số nghịch

đảo của nhau là hai

số nhân nhau bằng 1,

sau đó HS lên bảng

làm

- Bài tập 24a: Rút

gọn và tìm giá trị

(làm tròn đến chữ

số thập phân thứ ba)

của các căn thức

Bài tập 26: a) So sánh:

Trang 13

D.Củng cố và HDTH:

1.Củng cố: < từng phần >

Cmr với các số không âm luôn luôn có trung bình cộng lớn hơn

trung bình nhân2/Tính

3/Giải pt:

2 Hướng dẫn tự học:

a.BVH:-Xem lại các bt đã giải và ôn lại các kiến thức

đã sử dụng-Làm bt 22(c,d), 25(b,c) sgk trang 15,16, 30/7 SBT

b BSH : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI

PHƯƠNG

E.Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 5-9-2010

Ngày dạy: 9-9-2010

Tuần: 3 Tiết: 6 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉPCHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A Mục tiêu:

- 1 Kiến thức : Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về

liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- 2 Kỹ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai

căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- 3 Thái độ : Tìm tòi sự liên quan giữa các phép tính và tính cẩn

thận chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà

Trang 14

Với số a không

âm và số b dương,

ta có

Hoạt động 2: Aùp dụng

- GV giới thiệu quy tắc

Áp dụng vào hãy

tính:

a) b)

- Cho HS làm ?2

a) b)

- GV giới thiệu quy tắc

Áp dụng vào hãy

tính:

a) b)

- GV gọi hai HS lên

bảng trình bài (cả

lớp cùng làm)

b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.

Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.

Trang 15

- Cho HS làm ?3

a) b)

- GV gọi hai HS lên

bảng trình bài (cả

lớp cùng làm)

- GV giới thiệu chú ý

hoạt động theo nhóm

phân nữa số nhóm

làm câu a, và nữa

số nhóm làm câu b)

 Chú ý: Một cách

tổng quát, với biểu thức A không âm và biểu thức B dương, ta có

Ví dụ 3: Rút gon biểu thức sau:

a)

b) với a > 0Giải a)

a)

b)

Trang 16

- ( Hai HS lên bảng

trình bài)

= 7

a) b)Giải:

Làm bt 28(b,d) sgk Kết quả b/ d/

Làm bt 31 sgk :So sánh và

=> Từ bt này ta có nhận xét : qui tắc chia căn bậchai có áp dụng cho trừ căn bậc hai dược không?

2 Hướng dẫn tự học:

a.BVH: Ôn tập nắm vững các sự liên hệ của phép chiakhai phương và phép nhân, chia căn bậc hai

- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính toán, cácbài tập

- Thái độ : hợp tác , thảo luận nhóm chân thành , cẩn thận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà

C Hoạt động của GV và HS:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV: Nêu quy tắc khai

phương một thương và

quy tắc chia các căn

bậc hai

Áp dụng Tính:

- HS trả lời

=

Trang 17

Vậy x = 5

Trang 18

- Bài tập 34: Rút gọn

các biểu thức sau:

Bài tập 34: Rút gọn

các biểu thức sau:a)

- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37

*/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Ngày soạn:11-9-2010

Trang 19

- Thái độ : hợp tác , thảo luận nhóm chân thành , cẩn thận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng cănbậc hai

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, bảng căn bậc hai

C Hoạt động của GV và HS:

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng

- Bảng căn bậc hai đưọc chia thành các hàng

và các cột Ta quy ước gọi tên của các hàng

(cột) theo các số được ghi ở cột đầu tiên

(hàng đầu tiên) của mỗi trang Căn bậc hai

của các số được viết không quá ba chữ số

từ 1,00 đến 99,9 được ghi sẳn trong bảng ở

các cột từ cột 0 đến cột 9 Tiếp đó là chín

cột hiệu chính được dùng để hiệu chính chữ

số cuối của căn bậc hai của các số được

viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99

§5 Bảng căn bậc hai

1 Giới thiệu bảng

Hoạt động 2: Cách dùng bảng

- Ví dụ1: Tìm

Tại giao điểm của 1,6

và cột 8, ta thấy số

1,296 Vậy

1,296

- Ví dụ 2: Tìm

Trước tiên ta hãy tìm

(HS lên bảng làm)

Tại giao của hàng

39, và cột 8 hiệu

- HS:

Tại giao của hàng

39, và cột 1,ta thấy

số 6,235 Ta có 6,235

2 Cách dùng bảng a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Ví dụ1: Tìm

1,296

Ví dụ 2: Tìm

6,259

Trang 20

Ta biết 0,3982 =3982:10000

10.4,099=40,99

*/ Sử dụng máy tính CASIO Fx 500MS

c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1

Ví dụ 4: Tìm

Ta biết 0,00168 = 16,8:10000

Do đó

=4,099:100 0,04099

Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – hướng dẫn về nhà

- Cho HS làm các bài tập 38,39,40 tại lớp

- Về nhà xem lại cách tính căn bậc hai của các số từ 1 đến 100, lớn hơn 100 và nhỏ hơn1

- Về nhà làm các bài tậo 41, 42

*/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Ngày soạn:19-9-2010

Ngày dạy: 21-9-2010

BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Trang 21

A Mục tiêu:

Qua bài, này HS cần:

- Kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu

căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Kỹ năng : Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra

ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số vàrút gọn biểu thức

- Thái độ : hợp tác , thảo luận nhóm chân thành , cẩn thận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1: ?3 , Bảng phụ 2 : Bảng bài tập 2 , MTBT, SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước

thẳng

- HS : MTBT , phiếu học tập 1: ?3, SGK, làm các bài tập về nhà

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (17phút)

Đẳng thức

cho phép ta thực hiện

phép biển đổi

, Phép biến

dổi này được gọi là

phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

Đôi khi ta phải biến

đổi biểu thức dưới

dấu căn về dạng

thích hợp rồi mới

thực hện được phép

đưa thừa số ra ngoài

dấu căn.

VD 1:

a)

Thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu

căn?

b)

Có thể sử dụng

phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn để

rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc

hai

- GV: Cho HS làm ?2

GV giới thiệu một

?1 Với a0; b0, hãychứng

tỏ

1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

VD 1:

a) b)

* Một cách tổng quát:

Với hai biểu thức A, Bmà B0, ta có

, tức là:

Nếu A 0 và B0 thì

Nếu A<0 và B0 thì

VD 2: Rút gọn biểuthức

Trang 22

Giáo viên hướng dẫn

(các biểu thức

được gọi là đồng dạng với

nhau

Giáo viên đưa công

thức tổng quát cho

học sinh

VD 3: Giáo viên

hướmg dẫn

GV: cho 2 HS lên bảng

?3 Đưa thừa số rangoài dấu căn

a) với b0b) với a<0Giải:

= (vì x0, y<0)

Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn (15 phút)

GV: Đặt vấn đề:

Phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn có

phép biến đổi ngược

với nó là phép đưa

thừa số vào trong

dấu căn

Nếu A0 và B0 thì

Nếu A<0 và B0 thì

GV: Hướng dẫn cho HS

?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn (4 hs lên bảng)

Ví dụ 5: (giáo viên giới thiệu)

d)

3) Củng cố và luyện tập : (10’)

Giáo viên hướng dẫn học sinh câu a bài 43 trang 27

HS: làm câu b, c, d, e

4) Hướng dẫn về nhà : (3’)

- Học lý thuyết

- Làm bài tập : 44,45,46,47 trang 27 SGK

- Nghiên cứu trước § 7

*/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Qua bài này, HS cần:

- Kiến thức : - Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục

căn thức ở mẫu

Trang 23

- Kỹ năng : - Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép

biến đổi trên

- Rèn thành thạo sử dụng biểu thức liên hợp trong toánkhử mẫu

- Thái độ : Tìm tòi sự liên quan giữa các phép tính và tính cẩn thận

chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Khi biến đổi biểu

thức chứa căn bậc

hai, người ta có thể

sử dụng phép khử

mẫu của biểu thức

lấy căn Dưới đây là

một số trường hợp

đơn giản

Ví dụ 1: Khử mẫu của

biểu thức lấy căn

- GV giới thiệu một

cách tổng quát:

- Cho HS làm ?1 (mỗi

HS lên bảng làm 1

Ví dụ 1: Khử mẫu của

biểu thức lấy căna) b) với a,b >0

Trang 24

Trục căn thức ở

mẫu cũng là một

phép biến đổi đơn

giản thường gặp

Dưới đây là một số

trường hợp đơn giản

Ví dụ 2: Trục căn thức

(GV hướng dẫn các

câu b và cho HS lên

bảng tự làm)

- GV giới thiệu một

cách tổng quát

=b)

c) Với các biểu thức A,

B, C mà A 0, B 0 vàA

B, ta có

=

Trang 25

b) , với a

> 0 và a 1

a > b > 0

(Cho HS hoạt động theo

nhóm, mỗi nhóm

Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – hướng dẫn về nhà

- Cho HS làm các bài tập 48(hai câu dầu), bài tập 50 ( hai câu đầu), bài tập 51(hai câu), bài tập 52 (hai câu) tại lớp

- Về nhà xem lại và nắm vững 4 phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai mà chúng ta đã học

- Về nhà làm các bài tậo 48, 49, 50, 51, 52 (các bài chưa làm tại lớp) và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta làm bài tập tại lớp

*/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Ngày soạn: 3-10-2010

Ngày dạy: 5-10-2010

A Mục tiêu:

Qua bài này, HS cần:

- Biết vận dụng phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy cănvà trục căn thức ở mẫu

- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

B Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 26

HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY VÀ TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Trục căn thức ở

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

Bài tậi 53: Rút gọn

các biểu thức sau

(giả thiết các biểu

thức chứa chữ đều

có nghĩa)

a)

d)

Bài tập 54: Rút gọn

các biểu thức sau

(giả thiết các biểu

thức chứa chữ đều

có nghĩa)

a) b)

c)

Bài tập 55: Phân tích

thành nhân tử (với x,

y là các số không

Bài tập 53: Rút gọn

các biểu thức sau(giả thiết các biểuthức chứa chữ đềucó nghĩa)

a)

=

=3( -2) (vì )d)

=

Bài tập 54: Rút gọn

các biểu thức sau(giả thiết các biểuthức chứa chữ đềucó nghĩa)

Bài tập 55: Phân tích

thành nhân tử (với x,

y là các số khôngâm)

: a)

Trang 27

Bài tập 56a: Sắp xếp

theo thứ tự tăng dần:

=

=

=

Bài tập 56a: Sắp

xếp theo thứ tự tăngdần:

Ta có:

Vậy

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b,57

- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Xem trước bài học số 8

*/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Ngày soạn: 3-10-2010

Ngày dạy: 5-10-2010

Tuần: 7 Tiết13§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂNBẬC HAI

A Mục tiêu:

Qua bài này, HS cần:

- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai đểgiải các bài toán liên quan

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng phụcác kiến thức củ có liên quan

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY VÀ TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Các ví dụ

- Để rút gọn biểu

thức có chứa căn

thức bậc hai, ta cần

biết vận dụng thích

hợp các phép tính và

các phép biến đổi

đã biết Bài này

vận dụng tất cả các

phép biến đổi để

giải các bài toán

thông qua các ví dụ

Ví dụ 1: Rút gọn

cho hs biến đổi vế

trái để được vế phải

và nên làm 2 cách

- -C1: Dùng hằng

đẳng thức A3+B3

- C2: Nhân tử và

mẫu với một lượng

liên hợp Sau đó nên

chọn cách nhanh nhất

- bài tập củng cố :

giải bài tập 58ab

- Giới thiệu bài tập

60

Gv hướng dẫn hs làm

câu a muốn rút gọn

ta phải đặt nhân tử

chung rồi áp dụng qui

tắc khai phương một

tích

Gv hướng dẫn cho hs

là thế B=16 rồi tìm x

Là giải phương trình

Gv hướng dẫn hs làm

ví dụ 1 sgk + Hs làm ví dụ 1 vào vở

- Tương tự ví dụ 1 gv gọi

hs lên bảng làm ?1 + Hs lên bảng làm ?1

với a 0

+ Hs làm ví dụ 2 vào vở

Tương tự ví dụ 2 gv gọi

hs làm ?2 + Hs lên bảng làm ?2

Với a>0, b>0 Ta có

Ta có VT=

Gv hướng dẫn hs làm

ví dụ 3 + Hs làm ví dụ 3 vào vở

Để củng cố gv cho hs làm ?3

Gv gọi hs lên bảng làm

+ Hs lên bảng làm ?3

Bài tập củng cố:

Bài 58ab/32 sgkBài 60/33 sgk: Cho biểuthức

1.Ví dụ 1 : Rút gọn

với a>0

?1 Rút gọn

với a 0

2.Ví dụ 2 : Chứng minh

đẳng thức

Ta có

Vậy VT=VP suy ra đpcm

?2 Chứng minh đẳng thức

Với a>0, b>0 Ta có

với a>0 và a 1b/Do a>0 và a 1 nên P

Trang 29

< 0 1-a < 0a>1

D Củng cố và HDTH:

1.Củng cố: (từng phần )

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

Xem lại các bt đã giải Làm BT 61,62,64/33 sgk

b.Bài sắp học: Luyện tập

Làm BT 85,86/16 SBT

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 30

2.Kĩ năng:Rèn hs tính toán nhanh và giải phương trình vô tỉ

3.Thái độ: Giúp hs yêu thích môn học

B.Chuẩn bị : 1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng,

thước thẳng

2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, làm các bài tập về nhà.

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ

Bài 63/33 sgk: Với a>0, b>0

2.Chứng minh các đẳng thức sau:

Vậy VT=VP Đpcm

với Ta có VT=

Gv giúp hs làm bài theo từngchuyên đề

-Rút gọn biểu thức-Chứng minh đẳng thức-Giải phương trình

-Toán tổng hợp

- Gv ghi đề bài bt rút gọn + Hs lên bảng làm bài 59a,62a và 63a sgk

+ Hs nhận xét – bổ sung

- Gv nhận xét – ghi điểm

- Gv ghi đề bài bt chứng minh

+ Hs lên bảng làm bài tập

+ Hs nhận xét – bổ sung

- Gv nhận xét – ghi điểm

- Gv ghi đề bài bt giải pt :

Trang 31

Gv hướng dẫn cho hs đặt nhân tử chung rồi áp dụng qui tắc khai phương 1 tích sau đó rút gọn các đẳng thức đồng dạng

+ Hs lên bảng vận dụng hằng đẳng thức trả lời

+ Hs nhận xét – bổ sung

- Gv nhận xét – ghi điểm

Hs chép bài 3b về nhà làmTương tự câu a gv cho hs về nhà làm

D.Củng cố và HDTH:

1.Củng cố : ( từng phần )

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Xem lại các bt đã giải,

Làm bt 61b,63b,64b/33,34 sgk và bài 82,83,85,86 SBT/16

b.Bài sắp học: Căn bậc ba

E.Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 7-10-2010

Trang 32

1.Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra

được một số có là căn bậc ba của một số khác hay không

2.Kĩ năng:Biết được một số tính chất của căn bậc ba 3.Thái độ: Giúp hs yêu thích môn học

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ,sgk GADT

2.Chuẩn bị của học sinh: Sgk,

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũTính: Tìm x:

2.Vào bài:

3.Bài mới

GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1)Khái niệm căn bậc ba:

Bài toán: sgk/34

Giải: Gọi x(dm) là độ dài

cạnh của thùng hình lập

phương

Theo bài ta có: x3=64 43=64

Vậy độ dài của thùng là

4dm

Người ta gọi 4 là căn bậc ba

của 64

 Định nghĩa

Căn bậc ba của một số a là

số x sao cho x3=a

Kí hiệu: số 3 là chỉ số

Ví dụ3: Rút gọn -5a

Ta có: -5a=

-5a=2a-5a=-3a

?2 sgk/36

Bài tập củng cố:

Bài 67/36 sgk

Gv: Gọi hs đọc đề bài toán sgk/34

+ HS: Đọc đề bài toán

- Trước khi giải toán gv hỏi hs thể tích hình lập phương tính theo công thức nào? + Hs: Nêu thể tích hình lập phương bằng c3

(c là cạnh của hình lập phương)Gv: Giới thiệu từ 43=64 người ta gọi 4 làcăn bậc 3 của 64

Giới thiệu định nghĩa gọi hs nhắc lại Cho ví dụ

+ Hs: nhắc lại dn và cho ví dụ

- Gv giới thiệu kí hiệu căn bậc baSau đó cho ví dụ và gọi hs cho ví dụ tươngtự

+ Hs nêu ví dụ : 53 = 125 , ta nói 5 là căn bậc 3 của 125

Gv nêu phần chú ý như sgk + Hs đọc phần chú ý

- Gv cho hs làm ?1 + Hs giải ?1

- Qua ?1 em có nhận xét gì về căn bậc

ba của số dương, số âm, và số không? + Hs nêu nhận xét như sgk

-Căn bậc ba của số dương là số dương-Căn bậc ba của số âm là số âm-Căn bậc ba của số 0 là số 0

- Gv nêu tính chất như sgk, và yêu cầu

hs cho ví dụ

+ Hs nêu ví dụ

Dựa vào các tính chất trên ta có thể so

Trang 33

- Gv giới thiệu ví dụ 2, ví dụ 3, yêu cầu

hs làm ?2 và làm theo 2 cách + Hs lên bảng làm ?2 Tính theo 2 cách

- Củng cố

D.Củng cố và HDTH:

1.Củng cố : ( từng phần )

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Học thuộc định nghĩa, tính chất, nhận xétLàm bài tập 68b, 69/36 sgk và 89,90/17 SBT

b.Bài sắp học: Ôn tập chương I (Chuẩn bị các câu hỏi 1,2,3,4,5/39 SGK)Đọc bài “Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính

bỏ túi”

Sử dụng máy fx 500A Tìm ta ấn 1,9,2,5,shift kết quả

Tìm ta ấn 1,9,2,5,shift kết quả

E.Rút kinh nghiệm

1.Kiến thức: Hs nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc

hai : Thông qua bài tập, giúp hs hiểu cách rút gọn một biểu

thức có chứa chữ, chú ý đến điều kiện xác định của căn thức

2.Kĩ năng:Hs biết tổng hợp các kĩnăng đã có về tính toán,

biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn bậc hai

3.Thái độ: Giáo dục hs cẩn thận chính xác khi tính toán B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ, sgk 2.Chuẩn bị của học sinh: Sgk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ

Hs1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của a

Trang 34

+ Hai hs lên bảng giải

- Với bài tập này ta vận dụng chương nào trong chương? ENB ?

+ BT này ta vận dụng khai phương mộttích và khai phương một thương để giải

- Em hãy nhắc lại qui tắc khai phương một tích, khai phương một thương

+ Hs nhắc lại qui tắc khai phương một tích, khai phương một thương

- Giới thiệu bài tập 71 : hướng dẫn cho

hs nhân phân phối rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

+ Hs lắng nghe hướng dẫn

- Gv gọi hs lên bảng giải + hs giải – cả lớp làm vào nháp

- Giới thiệu bài tập 72a :

Gv bài tập này ta sử dụng phương pháp nào để phân tích đa thức thành nhân tử?

+ Hs: ta dùng phương pháp nhóm hạng tử rồi đặt thừa số chung

- Gv gọi hs lên bảng giải

- Giới thiệu bài tập 72a :

Gv gọi hs khá, giỏi trình bày hướng giảiquyết bài này ?

+ Hs: ta dùng phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử sao cho phù hợp

Ta có nhiều phương pháp tách hạng tử

Chẳng hạn: tách 12=9+3 Hoặc – =3 -4

+ Hs giải bài tập

- Gv nhận xét – sửa sai

- Giới thiệu bài tập 74 :Bài tập này ta sử dụng phương pháp nào để giải

+ Ta dùng hằng đẳng thức

- Gv gọi hs lên bảng giải

Gv hướng dẫn hs đưa các căn thức về cùng 1 vế rồi rút gọn các căn thức giống nhau đưa về dạng

Trang 35

+ Hs nghe gv hướng dẫn rồi lên bảngtrình bày lời giải

- Củng cố

D.Củng cố và HDTH:

1.Củng cố: ( từng phần) 2 Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Xem lại những bt đã giải, chú ý trong từng cách giải của mỗi bài

b.Bài sắp học: ôn tập chương I (tiếp theo)

Chuẩn bị bài tập 75,76/40,41 sgk

Tiết 17  ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ :

Tìm x biết: a) -8=0 b) =15 (Hướng dẫn hs dùng phương pháp biến đổi đưa về

+ Hs xung phong thực hiện

- Gv gợi ý cho hs cách phân tích tử và mẫu thành nhân tử để dễ rút gọn Gọi hs lên bảng làm câu b

+ Hs xung phong thực hiện; Hs nhận xét nhân tử chung trong

hướng giải thích hợp

- Giới thiệu bài tập 76, phân tích :với bài tập này ta phải

Trang 36

Bài tập thêm: Cho biểu thức

a)Rút gọn A b)Tìm x để A= - 1

+ Hs: thay a=3b vào Q, sau đóvận dụng chia 2 căn hức bậc hai để rút gọn

- Gv: Cho bt này trên bảng phụvà yêu cầu hs chép vào vởMuốn rút gọn câu a ta làm thế nào?

+ Hs: Ta thực hiện trong ngoặc trước, sau đó mới cộng phân thức sau

- Gọi hs khá giỏi lên bảng + Cả lớp cùng giải vào vởsau đó nhận xét bài làm của bạn

- Làm thế nào để tính được x

ở câu b này? ENB ? + Ta thay A=-1 vào biểu thứcvừa rút gọn ở trên ta có:

Từ đó giải tìm x

D.Củng cố và HDTH:

1.Củng cố : ( từng phần ) 2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: -Xem lại các bài tập đã giải –Làm bài tập 75b,d/40,41 sgk

b.Bài sắp học: Kiểm tra 1 tiết

E.Rút kinh nghiệm

Ngày kiểm tra : ………

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu biết của bản thân 2.Kĩ năng: Vận dụng các tính chất để suy luận, tính toán số

đo các góc

3.Thái độ: Có ý thức tự lực, nghiêm túc trong khi làm bài.

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên:Đề kiểm tra ( photo) 2.Chuẩn bị của học sinh: các dụng cụ học tập

C.Tiến trình lên lớp

1.Ổn định lớp:: Lt báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của

lớp

Trang 37

2.Kiểm tra 

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY và

TRÒ

Đề kiểm tra

- Gv yêu cầu hs cất hết sách vở đại

9 , nhắc nhở hs các chú ý khi làm

bài

+ Hs lắng nghe và thực hiện

- Gv phát đề kiểm tra

+ Hs bắt đầu làm bài

- Gv theo dõi, nhắc nhở hs nghiêm túc

trong khi làm bài

+ Hs nghiêm túc làm bài

- Thu bài – nhận xét tiết kiểm tra

Đáp án và biểu điểm:

A.Trắc nghiệm : Mỗi lựa chọn đúng

2 Giá trị của x để biểu

thức có nghĩa là :

a b

c d

3. thì x nhận giá trị là :

D.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Nhận xét tiết kiểm tra

b.Bài sắp học : Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

E.Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 24-10-2010

Ngày dạy : 26-10-2010 CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Tiết 19 §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

Trang 38

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

* Kĩ năng: Tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu diễn các

cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập.

II Chuẩn bị:

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Trò: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏtúi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ôn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

? Khi nào đại lượng y

được gọi là hàm số của

đại lượng x thay đổi

và x được gọi là biến số

- HS: … bằng bảng vàcông thức

- HS: Đại lượng y phụthuộc vào đại lượng thayđổi x sao cho với mỗi giátrị của x ta luôn xác địnhđược một giá trị tươngứng của y

- HS trả lời như trên

1/

Khái niệm hàm số

- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi

là hàm số của x và x được gọi

là biến số

- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức

- Ví dụ (SGK)

Trang 39

y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2

1 2 3 4 5 6

x f(x)

y là 6 và 4

- HS: Là giá trị của hàm

số tại x = 0; 1; 2; … a

- HS: f(0) = 5; f(a) =0,5a + 5

f(1) = 5,5

- Khi x thay đổi mà yluôn nhận một giá trịkhông đổi thì hàm số yđược gọi là hàm hằng Ví

dụ y = 2

HS làm ? 1

-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5

-Khi x thay đổi mà y luôn nhậnmột giá trị không đổi thì hàm

-1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

O

A

B

C D E

F

A

O

y=2x

Trang 40

+ Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 1 ->3 Tr 45 SGK; 1 – 3 SBT Tr 56

+ Chuẩn bị bài mới

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 24-10-2010

Ngày dạy : 28-10-2010 Tiết 20 §2 HÀM SỐ BẬC NHẤT

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - Biết được khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0), TXĐ, đồng

biến khi a > 0, nghịch biến khi a < 0

- HS cần hiểu và chứng minh hàm số y = -3x + 1 nghịch bến trên R hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R => trường hợp tổng quát

- Thấy được nguồn gốc của toán học xuất phát từ thực tiễn

* Kĩ năng: Nhận dạng được hàm số bậc nhất.

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập.

II Chuẩn bị:

* GV: Giáo án, phấn màu, thước

* HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ôn định lớp:

2 Bài mới:

-HS trả lời như SGK

phút

Ngày đăng: 21/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm một câu). - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Bảng l àm một câu) (Trang 1)
Bảng số. - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Bảng s ố (Trang 2)
Bảng diện tích của hình chữ - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Bảng di ện tích của hình chữ (Trang 3)
Bảng trình bài (cả - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Bảng tr ình bài (cả (Trang 14)
Bảng trình bài (cả - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Bảng tr ình bài (cả (Trang 15)
Tuần: 4   Tiết: 8 §5. BẢNG CĂN BẬC HAI - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
u ần: 4 Tiết: 8 §5. BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 19)
Bảng tự làm) - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Bảng t ự làm) (Trang 24)
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số   15 phút - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số 15 phút (Trang 39)
Hình gì - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Hình g ì (Trang 47)
Hình   và   nêu   nhận   xét   về - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
nh và nêu nhận xét về (Trang 58)
Bảng thực hiện  bài 27. - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Bảng th ực hiện bài 27 (Trang 60)
Đồ thị hàm số y=ax+b song song   với   đường   thẳng   y= - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
th ị hàm số y=ax+b song song với đường thẳng y= (Trang 61)
Bảng điền vào. - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
ng điền vào (Trang 99)
Đồ thị là Parabol. - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
th ị là Parabol (Trang 102)
Bảng làm phần a. - giáo án Đai 9 chuẩn KTKN
Bảng l àm phần a (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w