bNêu cách làm của bài *Chú ý : VD3: Rút gọn các biểu thức sau a ?- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phơng một
Trang 1Ngày soạn: 31 / 08 /2010 Tiết1 Căn bậc hai
A Mục tiêu :
1 Kiến thức : Hiểu đợc khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm
2 Kỹ năng : Tính đợc căn bậc hai của một số, biết liên hệ của phép khai phơng với quan
hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
B Chuẩn bị:
GV : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
-Bảng phụ tổng hợp kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
HS : - Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
-Đọc trớc bài học chuẩn bị các ra giấy nháp
C-Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Kiểm tra ( 10 phút)
GV : giới thiệu 3 là Căn BHSH của 9; 2
- GV lấy ví dụ minh hoạ
? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không âm
thì x phải thoã mãn điều kiện gì?
- GV treo bảng phụ ghi 2(sgk) sau đó yêu cầu sgk) sau đó yêu cầu
HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của
các số trên
- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài
+ Nhóm 1 : 2(sgk) sau đó yêu cầu a) + Nhóm 2 : 2(sgk) sau đó yêu cầu b)
HS a) x2 = 16 x = 4 hoặc x = - 4 b) x2 = 0 x = 0
HS : Số 0 có một căn bậc hai 0 = 0
HS : a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 b) Căn bậc hai của
và 3 2
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5 d) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
x
2(sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) 49 7 vì 7 0và 72 = 49 b) 64 8 vì 8 0và 82 = 64 c) 81 9vì 9 0và 92 = 81
Trang 2+ Nhóm 3 : 2(sgk) sau đó yêu cầu c) + Nhóm 4: 2(sgk) sau đó yêu cầu d)
Các nhóm nhận xét chéo kết quả , sau đó giáo
viên chữa bài
- GV - Phép toán tìm căn bậc hai của số không
âm gọi là phép khai phơng
- Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có
thể xác định đợc căn bậc hai của nó bằng cách
nào
- GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện 3(sgk) sau đó yêu cầu sgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu
Căn bậc hai số học của 64 là suy ra căn bậc
hai của 64 là
Tơng tự em hãy làm các phần tiếp theo
GV :So sánh các căn bậc hai số học nh thế nào
? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện
?4 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho
học sinh thảo luận nhóm làm bài
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm
bài vào bảng phụ
- GV đa tiếp ví dụ 3 hớng dẫn và làm mẫu cho
HS bài toán tìm x
? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
-GV cho HS thảo luận đa ra kết quảvà cách giải
- Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài
HS : lấy số đối của căn bậc hai số học
3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) Có 64 8
Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81 9
Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9 c) 1 , 21 1 , 1
Vì 1 < 2 nên 1 2 Vậy 1 < 2b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4 5 Vậy 2 < 5
? 4 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) - bảng phụ
Ví dụ 3 : (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
?5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) Vì 1 = 1 nên x 1có nghĩa là x 1
Vì x 0 nê n x 1 x 1
Vậy x > 1 b) Có 3 = 9nên x 3 có nghĩa là
D Rút kinh nghiệm :
Trang 3Ngày soạn: 24 /8/ 2010
A Mục tiêu :
Qua bài này , học sinh cần :
- Biết cách tìm điều kiện xác định (sgk) sau đó yêu cầu hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (sgk) sau đó yêu cầu bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng a2+ m hay - (sgk) sau đó yêu cầu a2 +
m ) khi m dơng )
- Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 A
để rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị:
GV : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
- Chuẩn bị bảng phụ vẽ hình 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) , ? 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) , các định lý và chú ý (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
HS : - Học thuộc kiến thức bài trớc , làm bài tập giao về nhà
- Đọc trớc bài , kẻ phiếu học tập nh ?3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
C Tiến trình dạy học :
10’
15’
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai
số học
- Giải bài tập 2 (sgk) sau đó yêu cầu c) , BT 4 (sgk) sau đó yêu cầu a,b)
Hoạt động 2:
1) Căn thức bậc hai
- GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS thực
hiện ?1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
- ? Theo định lý Pitago ta có AB đợc tính nh
thế nào
- GV giới thiệu về căn thức bậc hai
? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc
-Học sinh phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học theo SGK
-Học sinh giải bài tập 2c,4a,b
Trang 4hai
? Căn thức bậc hai xác định khi nào
- GV lấy ví dụ minh hoạ và hớng dẫn HS cách
tìm điều kiện để một căn thức đợc xác định
? Tìm điều kiện để 3x 0 HS đứng tại chỗ trả
lời - - Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi
nào ?
- áp dụng tơng tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2
(sgk) sau đó yêu cầu sgk)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm
bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó
chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác
định của một căn thức
Hoạt động3: Hằng đẳng thức A2 A
- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) sau đó yêu cầu
HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị sẵn
- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các nhóm
thảo luận làm ?3
- Thu phiếu học tập , nhận xét kết quả từng
nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng điền
kết quả vào bảng phụ
- Tơng tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3 : chú ý các
giá trị tuyệt đối
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là
? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra
kết quả của bài toán trên
* Tổng quát (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
A là một biểu thức A là căn thức bậc hai của A
A xác định khi A lấy giá trị không
2
5 x 2,5
Vậy với x 2,5 thì biểu thức trên đợc xác định
* Chứng minh (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
* Ví dụ 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) 12 2 12 12
b) ( 7 ) 2 7 7
Hoạt động4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà
- GV ra bài tập 6 (sgk) sau đó yêu cầu a ; c) ; Bài tập 7 (sgk) sau đó yêu cầu b ; c ) Bài tập 8 (sgk) sau đó yêu cầu d) Gọi HS lên bảng làm
- BT6 (sgk) sau đó yêu cầu a) : a > 0 ; (sgk) sau đó yêu cầu c) : a 4 - BT 7 (sgk) sau đó yêu cầu b) : = 0,3 ;(sgk) sau đó yêu cầu c): = -1, BT 8 (sgk) sau đó yêu cầu d) : = 3(sgk) sau đó yêu cầu 2 - a)
- Học thuộc định lý , khái niệm , công thức - Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
Trang 5Ngày soạn : 28/08/2010
Tiết 3:
Luyện tập
A Mục tiêu :
- Học sinh đợc củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập
- Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng đẳng thức
- Soạn bài chu đáo , dọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
- Giải các bài tập trong SGK và SBT
- Chuẩn bị bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
HS :
- Học thuộc các khái niệm và công thức đã học
- Nắm chắc cách tính khai phơng của một số , một biểu thức
- làm trớc các bài tập trong sgk
C-Tiến trình bài giảng
T
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ:
- Giải bài tập 8 (sgk) sau đó yêu cầu a ; b )
- Giải bài tập 9 (sgk) sau đó yêu cầu d)
- Tơng tự em hãy biến đổi chứng minh (sgk) sau đó yêu cầu b)
? Ta biến đổi nh thế nào ?
Gợi ý : dùng kết quả phần (sgk) sau đó yêu cầu a ).
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho
nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách
chứng minh đẳng thức
Gải bài tập 11 ( sgk -11)
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11
(sgk) sau đó yêu cầu sgk ) gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu
cách làm
? Hãy khai phơng các căn bậc hai trên sau
đó tính kết quả
- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng
chữa bài GV nhận xét sửa lại cho HS
bài tập 12 ( sgk - 11)
- GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách
Học sinh Giải bài tập 8 (sgk) sau đó yêu cầu a ; b ).
Học sinh Giải bài tập 9 (sgk) sau đó yêu cầu d)
Bài tập 10 (sgk-11)
a) Ta có :
VP = 4 2 3 3 2 3 1 ( 3 1 )2 VT
Vậy đẳng thức đã đợc CM b) VT = 4 2 3 3
Gải bài tập 11 ( sgk -11)
a) 16 25 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 169
= 36 : 18 18 13 = 36 : 18 - 13
= 2 - 13 = -11 c) 81 9 3
bài tập 12 ( sgk - 11)
a) Để căn thức 2 x 7 có nghĩa ta phải có :
GV: Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và cho điểm
10’
Trang 6Gợi ý : Khai phơng các căn bậc hai Chú
ý bỏ dấu trị tuyệt đối
- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hớng
dẫn Các HS khác nêu nhận xét
2x + 7 0 2x - 7 x -
2 7
b) Để căn thức 3 x 4 có nghĩa Ta phái có :
- 3x + 4 0 - 3x - 4 x
3 4
Vậy với x
3
4 thì căn thức trên có nghĩa
?- Nêu cách giải bài tập 14 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) (sgk) sau đó yêu cầu áp dụng hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 )
?- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh nắm đợc quy tắc khai phơng một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai
1 Kỹ năng :Thực hiện đợc các phép tính về căn bậc hai : khai phơng một tích , nhân các căn bậc hai Biết vận dụng quy tắc để rút gọn các biểu thức phức tạp
3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
B-Chuẩn bị:
GV: Giáo án , bảng phụ ghi qui tắc khai phơng một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai
HS : Xem trớc bài, máy tính.
7’
Trang 7a)quy tắc khai phơng của một tích
(sgk) sau đó yêu cầu SGK/13) VD1:Tính
a) 49.1, 44.25 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42
b) 810.40 81.4.100 81 4 100 9.2.10 180
?2 Tính : a) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225 0, 4.0,8.15 4,8
b) 20 72 4,9 20.72.4,9 2.2.36.49 2.6.7 84
*Chú ý : Với A,B là hai biểu thức không âm ta cũng có
Trang 8?- Nªu quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch
?- Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc hai
Trang 9?-Nêu cách biến đổi thành
?-Nêu cách giải bài toán
-?Nêu cách đa ra khỏi dấu
?-Nêu cách làm của bài
?-Tại sao phải lấy dấu trị
tuyệt đối =>có mấy giá trị
Ta có 4(1 6 x9 )x2 2 22 22
2
4 (1 3 ) 4 (1 3 )2(1 3 )
x
x x
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà:
?- Nêu quy tắc khai phơng một tích
?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
*Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 26,27/16
*Hớng dẫn bài 27
5’
Trang 10a)Ta đa hai số cần so sánh vào trong căn 4 16 2 3 4 3 12
Vậy4 > 2 3 b) Tơng tự câu a
D Rút kinh nghiệm
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 ph)
Trang 11b)Nêu cách làm của bài
*Chú ý :<SGK/17>
VD3: Rút gọn các biểu thức sau a)
?- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai
bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phơng một thơng để giải
Trang 12GV : - Giáo án SGK, chuẩn kiến thức kỹ năng
HS : - Quy tắc khai phơng một thơng ,quy tắc chia hai căn bậc hai
-Máy tính bỏ túi
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
Trang 133
ab ab
a
a a
?- Phát biểu quy tắc khai phơng
?-Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai
*Hớng dẫn bài 35 ìm x biết
32 9 3 9 3 9
3 912
6
x
x x
1 Kiến thức :-Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
2 Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
3 Thái độ : Chú ý, nghiêm túc trong học tập
B-Chuẩn bị:
GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn
- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ vẽ hình mẫu1 và mẫu 2
HS : - Chuẩn bị quyển bảng số với 4 chữ số thập phân , máy tính bỏ túi
- Đọc trớc nội dung bài
- Làm các bài tập giao về nhà
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Trang 14Học sinh 1
-Giải bài tập 35 (sgk) sau đó yêu cầu b) Giải phơng trình
6 1
x x
Hoạt động2 : (sgk) sau đó yêu cầu 5 phút)
- giới thiệu vị trí của bảng căn bậc hai
? Bảng căn bậc hai đợc chia nh thế nào
? Có các hàng , cột nh thế nào , ngoài ra
còn có phần gì thêm
- GV ra ví dụ sau đó hớng dẫn học sinh
dùng bảng căn bậc hai tra tìm kết quả căn
Học sinh Giải bài tập 43(sgk) sau đó yêu cầu b t)
1) Giới thiệu bảng
- Nằm ở quyển bảng số với 4 chữ số thập phân
- Là bảng IV trong quyển bảng số -Gồm có : dòng – cột
Ví dụ 2 : Tìm 39 , 18 Tìm giao của hàng 39 và cột 1 ta có số 6,253 Vậy 39 , 1 6 , 253
Tìm giao của 39 và cột 8 phần hiệu chính ta
có số 6 Vậy ta có : 6,253 + 0,0006 6,259 Vậy 39 , 18 6 , 259
?1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 21) a) ta có : 9 , 11 3 , 018 (sgk) sau đó yêu cầu tra hàng 9,1 và cột
1 ) b) Ta có : 39 , 82 6 , 310(sgk) sau đó yêu cầu Tra hàng 39 và cột 8 ; hàng 39 cột 2 phần hiệu chính )
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3 (sgk) Tìm 1680
Ta có : 1680 = 16,8 100
Do đó : 1680 16 , 8 100 10 16 , 8Tra bảng ta có : 16 , 8 4 , 099 Vậy :
99 , 40 10 099 , 4
, 3 11 ,
b) 988 9 , 88 100 10 9 , 88
Ta có :
43 , 31 143 , 3 10 988 143
, 3 88 ,
Trang 15Vậy 0 , 00168 16 , 8 : 10000
04099 , 0 100 : 099 ,
3982 , 0
Vậy phơng trình có nghiệm là :
-Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập 38,39 42
- BT 38 (sgk) sau đó yêu cầu ý 3,4,5 ) ; BT 39 (sgk) sau đó yêu cầu ý 2,3 ) BT 40 ; BT 41 ; BT 42 (sgk) sau đó yêu cầu Tơng tự nh các ví dụ và bài tập đã chữa ) BT số 52,53,54 SBT
D Rút kinh nghiệm
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
2 Kỹ năng: Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai: Đa thừa
số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn - Biết vận dụng các phép biến
đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài
-Bảng phụ ghi kiến thức tổng quát , ? 3 ; ?4 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 25 , 26 )
HS : - Nắm chắc quy tắc khai phơng một tích , thơng và hằng đẳng thức
- Đọc trớc bài nắm các ý cơ bản
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7 ph)
Học sinh 1 -Nêu quy tắc khai phơng
1)Đa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) đã làm ở bài cũ.
GV giới thiệu Phép biến đổi
- GV giới thiệu khái niệm căn thức
Học sinh Nêu quy tắc khai phơng một tích , một thơng
1)Đa thừa số ra ngoài dấu căn
KL : Phép biến đổi a2b a b gọi là phép đa thừa
Giải :
Trang 16Ví dụ 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
? 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
2) : Đa thừa số vào trong dấu căn
?-Thừa số đa vào trong căn phải dơng
*Ví dụ 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
? 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a) 28a4b2 ( 2a2b) 2 7 2a2b 7 2a2b 7 (sgk) sau đó yêu cầu vì b
0 ) b)
2 6
2 6 2 ) 6 (
72
2
2 2
2 4
2
ab
ab ab
b a
(sgk) sau đó yêu cầu Vì a<0)
2) : Đa thừa số vào trong dấu căn
Nhận xét (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) +Với A 0 và B 0 ta có A B A2B
+Với A < 0 và B 0 ta có A B A2B
5 Giải bài tập 43 (sgk) sau đó yêu cầu b , d ) (sgk) sau đó yêu cầu gọi 1 HS làm bài các HS khác nhận xét )
- Giải bài tập 45 a Đa về so sánh 3 3 và 2 3; 45c Đa các thừa số 1/3;1/5 vào dấu căn đa về so sánh 17
3 và 6 (sgk) sau đó yêu cầu gọi 2 HS làm bài , cả lớp theo dõi nhận xét )
- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập trong SGK.Giải bài tập 43 (sgk) sau đó yêu cầu a , c , e ) ; BT
44 ; BT 46 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 27 ) - áp dụng 2 phép biến đổi vừa học để làm bài
D Rút kinh nghiệm
Trang 172 Kỹ năng: Vận dụng phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn
để giải một số bài tập biến đổi , so sánh , rút gọn
3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
-Bảng phụ ghi công thức biến đổi , bài tập 47 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 27)
HS : -Học thuộc bài cũ , nắm chắc các công thức , làm bài tập giao về
nhà
-Chuẩn bị giấy kiểm tra
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1Kiểm tra 15 phút
dụng cách biến đổi nào , hãy áp
dụng cách biến đổi đó để làm
- GV yêu cầu HS nêu cách làm
sau đó cho HS làm bài Gọi 1 HS
lên bảng trình bày lời giải
Gợi ý : Đa thừa số ra ngoài dấu
căn và cộng , trừ các căn thức
đồng dạng
bài tập 47 ( sgk – 27 )
- Gợi ý :
+ Phần (sgk) sau đó yêu cầu a) : Đa ra ngoài dấu
căn (sgk) sau đó yêu cầu x + y ) và phân tích x2 – y2
thành nhân tử sau đó rút gọn
+ Phần (sgk) sau đó yêu cầu b): Phân tích thành
bình phơng sau đó đa ra ngoài
1 51 3
1 150 5
1 3
17 3
2 2
Ta có :
2
3 2
2
) ( 3 2
2 2
2 2
2
y x y x
y x y x
3 2 2
3 ) ( ) )(
(
2
y x
y x y x y
2
a a a
a
1 2
2 ) 4 4 1 ( 5 1 2
2
a a a
a a a
Trang 18=
5 2
5 ).
1 2 ( 1 2
2 5
) 2 1 ( 1 2 2
a
a a a a
a a
c) a.b
Câu2
Tính a ) 50 2 b) ( 2 3 )2 c) 252 242
d) ( 7 8 )2
Câu3So sánh 3 3 và 20 Câu 4Rút gọn 3x 3 12x 4 27x (sgk) sau đó yêu cầu với x ≥ 0)
Câu1 (sgk) sau đó yêu cầu 3điểm mỗi ý đúng cho 1 điểm ) a) a b)
Câu 3: (sgk) sau đó yêu cầu 1điểm) 3 3 27> 20
Câu4: (sgk) sau đó yêu cầu 1,5 điểm) 7 3x
Trang 19Câu3So sánh 2 5 và 20 Câu 4Rút gọn 2x 3 8x 4 32x (sgk) sau đó yêu cầu với x≥0)
Kiểm tra 15’( đề 3) I-Đề bài
(sgk) sau đó yêu cầu với a.b >0) c) a.b
(sgk) sau đó yêu cầu với a.b >0)
Trang 20Câu2 Tính a )
111
999 = b) ( 7 8 )2
c) ( 4 5)2
Câu3So sánh 3 3 và 20 Câu 4Rút gọn 2x 3 8x 4 32x (sgk) sau đó yêu cầu với x≥0)
Họ và tên : Lớp 9
Kiểm tra 15’( đề 3) I-Đề bài Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc một đẳng thức đúng a) x 2 b) m
n (sgk) sau đó yêu cầu Với m,n>0) c) a.b (sgk) sau đó yêu cầu với a.b >0) Câu2 Tính a ) 111 999 = b) ( 7 8 )2
c) ( 4 5)2
Câu3So sánh 3 5 và 20 Câu 4Rút gọn 2x 3 8x 4 32x (sgk) sau đó yêu cầu với x≥0)
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức : Hiểu cơ sở hình thành công thức khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
2 Kỹ năng : Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu trong trờng hợp
đơn giản Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trờng hợp đơn giản.
3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoật động học
- Bảng phụ tập hợp các công thức tổng quát
HS : Làm các bài tập về nhà , nắm chắc các kiến thức đã học
Đọc trớc bài , nắm đợc nội dung bài
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:(10ph)
Học sinh 1-Nêu công thức đa thừa số ra
ngoài , vào trong dấu căn
HS 2: Giải bài tập 46(sgk) sau đó yêu cầu b) – sgk – 27
Hoạt động 2: (13 phút)
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn là ta
phải làm gì ? biến đổi nh thế nào ?
- Hãy nêu các cách biến đổi ?
- Gợi ý : đa mẫu về dạng bình phơng
bằng cách nhân Sau đó đa ra ngoài dấu
căn (sgk) sau đó yêu cầu Khai phơng một thơng )
- Qua ví dụ hãy phát biểu thành tổng
quát
- GV gọi HS phát biểu sau đó chốt lại
công thức
Học sinh Nêu công thức đa thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn
Học sinh Giải bài tập 46(sgk) sau đó yêu cầu b) – sgk – 27
1)Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a)
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
2
2
b)
b
ab b
ab b
b
b a b
a
7
35 49
35 7
7
7 5 7
5
2
(sgk) sau đó yêu cầu vì a , b > 0 )
Tổng quát (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
B
AB B
A
(sgk) sau đó yêu cầu với A, B 0 và B 0 )
Trang 21- GV giới thiệu về trục căn thức ở mẫu
sau đó lấy ví dụ minh hoạ
- GV ra ví dụ sau đó làm mẫu từng bài
- Có thể nhân với số nào để làm mất căn
- Thế nào đợc gọi là biểu thức liên hợp
- Qua các ví dụ trên em hãy rút ra nhận
? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) áp
dụng tơng tự nh các ví dụ đã chữa
- Để trục căn thức ở phần (sgk) sau đó yêu cầu a) ta nhân
mẫu số với bao nhiêu ?
- Để trục căn thức ở phần (sgk) sau đó yêu cầu b,c) ta nhân
với biểu thức gì của mẫu ?
20 5
5
5 4 5
15 5
5 5
5 3 5
25
3 125
a a
a a
a
a
6 2
6 4
6 2
2
2 3 2
3
2 3
3 (sgk) sau đó yêu cầu vì a > 0 nên a = a )
3 5 3 3 2
3 5 3 2
) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
) 1 3 ( 10
3 5 (
) 3 5 ( 6 3
) 3 5 ( 6 3
5
) 3 5 ( 6
B với B
B A B
-A C(sgk) sau đó yêu cầu A
B A
B A C
(sgk) sau đó yêu cầu Với A , B 0 ) và A B )
? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a)
12
2 5 2 2 3
2 5 2 2 2 3
2 5 8
b
b b
2
2 2
(sgk) sau đó yêu cầu vì b > 0 )
b)
3 4 25
) 3 2 5 ( 5 ) 3 2 5 )(
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 5 (
2
(sgk) sau đó yêu cầu vì a 0 và a 1 )
5 7
) 5 7 ( 4 5 7
b a a b a
( 6 2
6
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : ( 5 phút)
-Nêu lại các phép , khử mẫu , trục căn thức ở mẫu , các công thức tổng quát
-áp dụng giải bài tập 48 (sgk) sau đó yêu cầu ý 1 , 2 ) , Bài tập 49(sgk) sau đó yêu cầu ý 4 , 5 )
-Học thuộc lí thuyế theo SGK,làm bài tập
Trang 22-Giải các bài tập trong sgk – 29 , 30
- BT 48 , 49 (sgk) sau đó yêu cầu 29) : Khử mẫu (sgk) sau đó yêu cầu phân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình phơng) -BT 50 , 51 , 52 (sgk) sau đó yêu cầu 30) – Khử mẫu và trục căn thức (sgk) sau đó yêu cầu chú ý biểu thức liên hợp )
D Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 05/10/2010 Tiết 12
GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn
- bảng phụ tập hợp các công thức biến đổi , bài tập 57 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
HS : - Nắm chắc các phép biến đổi đã học , giải các bài tập giao về nhà
- Giải trớc các bài tập phần luyện tập
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:(10 ph)
ý b: Qui đồng mẫu biểu thức trong dẫu căn
rồi đa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài tập 54a:
GV cho HS thảo luận nhóm đa ra cách làm
sau đó cho các HS cùng làm GV gợi ý
Học sinh Nêu công thức phép biến đổi khử mẫu và trục căn thức ở mẫu
Học sinh Giải bài tập 50 (sgk) sau đó yêu cầu ý 1,2,3 )
a
b a ab b a
2 2 2
2
2 2 2
Trang 23Cách 2: trục căn thức rồi rút gọn biểu thức
trên nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp
của mẫu)
? Em hãy so sánh 2 cách làm của bài 54a
GV : Để rút gọn biểu thức ta có thể phân
tích tử và mẫu thức thành nhân tử rồi rút
gọn Nếukhong phan tích đợc ta mới sử
dụng pp trục căn thức ở mẫu
b)Hãy nêu cách biến đổi biểu thức
Giải bài tập 54 ( sgk – 30 )
2 1
) 2 1 ( 2 2
1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
2 2 2 2 2 ) 2 1 )(
2 1 (
) 2 1 )(
2 2 ( 2 1
2 2
) 1 3 (
) 1 3 ( 5 3
1
) 1 3 ( 5 3
1
5 15
a a a
a a
) 1 ( 1
a b
a
b a a
b a
a b a a b
a
a b b a b a a a
Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (sgk) sau đó yêu cầu 5 phút)
Nêu lại các cách biển đổi đơn giản căn thức bậc hai đã học
- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại
- Giải bài tập 56 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 30 ) : Gợi ý : Đa thừc số vào trong dấu căn sau đó so sánh rồi sắp xếp
- Đọc trớc bài học tiếp theo , nắm nội dung bài
D Rút kinh nghiệm:
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Các phép biến đổi căn thức bậc hai
2 kỹ năng: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
3 Thái độ : Chú ý ,tích cực,hợp tác xây dựng bài
B-Chuẩn bị:
GV: - Soạn bài đầy đủ , đọc kỹ bài soạn
- Bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học
HS : - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Làm bài tập về nhà
- Tổ chức các hoạt động học tập
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)
Hs1 Điền vào chỗ để hoàn thành các công
thức sau:(sgk) sau đó yêu cầu Chú ý đk)
A c AB
b
Hs2:Rút gọn biểu thức:
5 5
5 5
4 a
bài này ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách
nhân phá ngoặc (sgk) sau đó yêu cầu áp dụng quy tắc nhân căn
bậc hai và 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn
thức )
? 2
- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở
bài này ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách
nhân phá ngoặc (sgk) sau đó yêu cầu áp dụng quy tắc nhân căn
bậc hai và 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn
thức )
b b
)
0
; 0 (
)
) 0 , 0 ( )
.;
)
2 2
A B
A B
A c
B A B A AB b A A a
) 0
; 0
B
AB B
A
3 20 60
5 25
5 5 10 25 5 5 10 25 5
5 5 5
5 5 5
a 6 a 5Giải :
a
4 a 4
a 6 a
a
a 4 a 2
a 6 a
20 a 4 45 a a a
a a 5 12 a 5 2 a 5 3
) (sgk) sau đó yêu cầu
1 )(sgk) sau đó yêu cầu ) (sgk) sau đó yêu cầu
1 VT
3 2 1 3 2 1 VT
2 2
.
Vậy VT = VP (sgk) sau đó yêu cầu đcpcm)
? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) – 31 Chứng minh đẳng thức :
0 b 0
a Với ) (sgk) sau đó yêu cầu
a
b b a a
Giải :
b a
b a VT
3 3
a
b ab a b a
) (sgk) sau đó yêu cầu ) (sgk) sau đó yêu cầu
1 a 1 a
1 a 1
a a
2
1 a P
2 2
2
Trang 25sau đó mới thực hiện phép nhân
- Để thực hiện đợc phép tính trong ngoặc ta
phải làm gì ? (sgk) sau đó yêu cầu quy đồng mẫu số )
- Hãy thực hiện phép biến đổi nh trên để rút
1 a 1
a
a 4 a
4
1 a
1 a
1 a 2 a 1 a 2 a a 4
1 a P
2 2
) (sgk) sau đó yêu cầu
) (sgk) sau đó yêu cầu
Vậy với a 0 và a 1
a
a 1 Pb) Do a > 0 và a 1 nên P < 0 khi và chỉ khi :
a a 1 a 1 a 1
a a 1
(sgk) sau đó yêu cầu )(sgk) sau đó yêu cầu )
Hoạt động 5: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (sgk) sau đó yêu cầu 5 phút)
- áp dụng các ví dụ và các ? (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) trên làm bài tập 58 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) phần a , c
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Giải bài tập trong sgk (sgk) sau đó yêu cầu 32 , 33 )
BT 58 (sgk) sau đó yêu cầu b , d ) – Tơng tự phần (sgk) sau đó yêu cầu a , c ) khử mẫu , đa thừa số ra ngoài dấu căn
BT 59 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) – Tơng tự nh bài 58
1 Kiến thức: Củng cố và nắm chắc lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
2 Kỹ năng : áp dụng linh hoạt vào bài toán rút gọn biểu thức, và chứng minh đẳngthức
3 Thái độ : Tích cực, hợp tác xây dựng bài, cẩn thận trong biến đổi biểu thức
B-Chuẩn bị:
GV : Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải các bài tập trong SGK –33 ,34 (sgk) sau đó yêu cầu phần luyện tập )
- Bảng phụ ghi đầu bài bài tập 66 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 34 )
HS :Nắm chắc các phép biến đổi , nắm chắc các dạng bài tập đã chữa và cách làm các bài toán đó Giải trớc các bài tập phần luyện tập
C Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
phép biến đổi nào ?
- Gợi ý : Khử mẫu , đa thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó rút gọn
a)2 5 3 5 9 2 6 2 15 2 5
b)
2 4 , 3 2 2 2 4 , 0 2 2 5 4 , 0 10
2 2 2 2 10 1 ,
2
2 2
Trang 261 1 5 11
33 75
33 5
25 2
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
GV gợi ý : Đặt nhân tử chung của biểu
thức dới dấu căn, đa thừa số ra ngoài
)(sgk) sau đó yêu cầu
(sgk) sau đó yêu cầu
33 75 2 48 2
33 75 2 48 2
33 5
25 2 3 16 2
3 3
10 1 10 2 3 3
10 3 3 10 3 2
3
3 2 5 3 3 5 2 3 4 2 1
.
.
.
c) (sgk) sau đó yêu cầu 28 2 3 7 ) 7 84
21 2 7 3 2 7 3 21 4 7 7 3 2 7
(sgk) sau đó yêu cầu ) (sgk) sau đó yêu cầu ).
21 21 2 21 2 21 21 2 7 3 2 7
1
a a 1 a 1
2
a 1 a 1
a 1 a
1 a
1
a 1 a a a 1
Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong bài toán rút gọn
Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại
D Rút kinh nghiệm:
Trang 27
2 Kiến thức : Tính đợc căn bậc ba của một số biểu diễn thành lập phơng của một số khác
3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học
B-Chuẩn bị:
GV: - Soạn bài , đọc kỹ giáo án
- Bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ trích 1 phần bảng lập phơng , máy tính bỏ túi CASIO fx - 500 hoặc các máy tính có chức năng tơng đơng
HS : - Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi , bảng số , đọc trớc bài
C Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ: (8ph)
Gợi ý : Hãy viết số trong dấu căn thành
luỹ thừa 3 của một số rồi khai căn bậc
- Hãy nêu lại các tính chất của căn bậc
hai Từ đó suy ra tính chất của căn bậc
Học sinh Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không
âm a Với mỗi số a 0 có mấy căn bậc hai Học sinh giải bài tập
x3 = 64 x = 4 vì 43 = 64 Vậy độ dài của cạnh hình lập phơng là 4(sgk) sau đó yêu cầu dm)
Định nghĩa (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
Ví dụ 1 :
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 (sgk) sau đó yêu cầu - 5) là căn bậc ba của - 125 vì (sgk) sau đó yêu cầu -5)3 = - 125
KL : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc ba của a KH : 3 a số 3 gọi là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc
ba
) (sgk) sau đó yêu cầu ?1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a) 3 27 3 33 3
b) 3 64 3 (sgk) sau đó yêu cầu 4 ) 3 4
Trang 283 tơng tự nh vậy
- Dựa vào các tính chất trên ta có thể so
sánh , biến đổi các biểu thức chứa căn
bậc ba nh thế nào ?
- GV ra ví dụ HD học sinh áp dụng các
tính chất vào bài tập
- áp dụng khai phơng một tích và viết
dới dạng luỹ thừa 3 để tính
- Hãy viết các số trong dấu căn dới
dạng luỹ thừa 3 rồi khai căn
Hãy cho biết 53 = ? từ đó suy ra cách
viết để so sánh
c) 3 0 0 d)
5
1 5
1 125
2) Tính chất
a) a b 3 a 3 bb) 3 ab 3 a 3 bc) Với b 0 ta có :
3
3 3
b
a b
7 2 Vậy 8
n nê 7 8
1728 64
3
3 3
d) 3 0 216 3 0 6 3 0 6
, )
, (sgk) sau đó yêu cầu
e) 3 0 , 008 3 (sgk) sau đó yêu cầu 0 , 2 ) 3 0 , 2
Bài tập 69(sgk) sau đó yêu cầu sgk -36 )a) So sánh 5 và 3 123
Ta có : 5 = 3 125 mà 125 123 3 125 3 123
Vậy 5 > 3 123
-Hớng dẫn về nhà : (2 phút)
- (sgk) sau đó yêu cầu SGK - 36 - a)
*Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và các tính chất áp dụng vào bài tập
- Đọc kỹ bài đọc thêm và áp dụng vào bảng số và máy tính ,
- Giải các bài tập trong sgk các phần còn lại
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài toán về biến đổi, rút gọn căn thức bậc hai
3 Thái độ : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học
Trang 29B-Chuẩn bị
GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Tập hợp các công thức , các phép biến đổi đã học vào bảng phụ
Em đã vận dụng kiến thức nào để chứng
minh hằng đẳng thức trên (sgk) sau đó yêu cầu Đ/n căn bậc hai
số học)
- Học sinh 3: Điền vào chỗ
Em hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện
định lý nào của căn bậc hai
Biểu thức A phải thõa mãn điều kiện gì để
- Để tính giá trị của các biểu thức trên ta
biến đổi nh thế nào ?
- áp dụng quy tắc khai phơng một tích để
tính giá trị của biểu thức trên
- Gợi ý : đổi hỗn số ra phân số rồi áp dụng
quy tắc khai phơng một tích để làm
- áp dụng quy tắc khai phơng một thơng để
tính , phân tích tử và mẫu thành thừa số
nguyên tố
- GV ra tiếp bài tập 71 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) gọi HS đọc đề
bài sau đó suy nghĩ làm bài
- GV cho HS làm ít phút sau đó nêu cách
làm và lên bảng trình bày lời giải
- Gv gợi ý HD làm bài :
+ Đa thừa số ra ngoài dấu căn , khử mẫu ,
trục căn thức , ớc lợc căn thức đồng dạng ,
nhân chia các căn thức nhờ quy tắc nhân và
chia các căn thức bậc hai + áp dụng hằng
B (sgk) sau đó yêu cầu với AB 0 và B 0 )
64 16
49 81
34 2 25
14 2 16
1
45
196 9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
3 34 640 567
3 34
2 3
2 7 3
7 2
2
3 4
6 4
3 6
Bài tập 71 (sgk) sau đó yêu cầu sgk - 40 ) a) 8 3 2 10 2 5
4 2 2
3 2
1 2
1
:
4 2 2
3 2
2 2
1
:
27 8
1 2 8 2 2
3 2 4
1
: :
Trang 30dùng phơng pháp nào ? Hãy áp dụng phơng
) (sgk) sau đó yêu cầu xy y x x 1
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (sgk) sau đó yêu cầu 3 phút)
Phát biểu quy tắc khai hơng một tích , khai phơng một thơng
- - Gợi ý bài tập 73 (sgk) sau đó yêu cầu sgk - 40 ): đa về bình phơng rồi dùng hằng đẳng thức khai phơng
- Dùng cách biến đổi biểu thức trong căn thành bình phơng sau đó đa ra ngoài dấu căn xéttrị tuyệt đối rồi rút gọn
*Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm và định nghĩa , tính chất
- Nắm chắc các công thức biến dổi đã học Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải tiếp các bài tập phần còn lại BT 70 (sgk) sau đó yêu cầu a , d ) BT 71 (sgk) sau đó yêu cầu b , d ) ; BT 72 (sgk) sau đó yêu cầu b , d )
75,76,77 soạn 2 câu hỏi ôn tập 4và 5
2 Kỹ năng: áp dụng và vận dụng các công thức và phép biến đổi đã học vào giải các bài tập tìm
x, chứng minh đẳng thức, bài tập tổng hợp.Rèn kỹ năng biến đổi và rút gọn biểu thức
3 Thái độ :
B-Chuẩn bị:
GV: Soạn bài , đọc kỹ giáo án
- Giải bài tập phần ôn tập chơng , bảng phụ ghi các công thức đã học
HS : Nắm chắc các khái niệm , ccông thức biến đổi
- Giải các bài tập ôn tập chơng trong SGK và SBT
C Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1
-Viết công thức trục căn thức ở mẫu
và giải bài tập 71 (sgk) sau đó yêu cầu b)
Trang 31- Nhận xét biểu thức trong dấu căn
từ đó đa ra ngoài dấu căn , giải
ph-ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối ?
- Nêu cách giải phơng trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối ?
- Xét hai trờng hợp theo định nghĩa
giá trị tuyệt đối sau đó giải theo các
trờng hợp đó
- Nêu cách giải phần (sgk) sau đó yêu cầu b) để tìm x ?
Chuyển các hạng tử chứa ẩn về một
vế , cộng các căn thức đồng dạng
, quy đồng biến đổi về dạng đơn
giản rồi bình phơng 2 vế của phơng
biến đổi nh thế nào ?
- Hãy biến đổi VT VP để CM
- GV cho HS biến đổi sau đó HD và
- Thực hiện trong ngoặc trớc , biến
đổi , quy đồng , nh phân thức sau đó
thực hiện các phép tính cộng trừ ,
nhân chia các phân thức
- Để tính giá trị của Q ta làm thế
nào ? thay vào đâu ?
- HS thay a = 3b vào (sgk) sau đó yêu cầu *) rồi tính giá
2
1xNếu 1x21x2
Với x
2
1
ta có : (sgk) sau đó yêu cầu 2) 2x - 1 = 3 2x = 4
x = 2 (sgk) sau đó yêu cầu tm)
Với
2
1
x ta có : (sgk) sau đó yêu cầu 2) - (sgk) sau đó yêu cầu 2x - 1) = 3 -2x + 1 = 3
-2x = 2 x = -1 (sgk) sau đó yêu cầu tm) Vậy có 2 giá trị của x cần tìm là : x = 2 hoặc x = -1 b) 15 x (sgk) sau đó yêu cầu 3)
3
1 2 x 15 x 15 3
: Bình phơng 2 vế của (sgk) sau đó yêu cầu 4) ta đợc :(sgk) sau đó yêu cầu 4) 15x = 36 x =
5 15
x
(sgk) sau đó yêu cầu tm) Vậy (sgk) sau đó yêu cầu 3) có giá trị của x cần tìm là : x = 2,5
Bài tập 75 ( SGK - 40 )
a) Ta có : VT =
6
1 3
216 2
8
6 3 2
6 2
6 3 6
6 6 2 2
6 6
6 3
6 6 1 2 2
1 2 6
1 ab
b a b
a
1 ab
a b b a VT
1 a a 1 1 a
1 a a
a ) Rút gọn :
Ta có : Q =
2 2 2
2 2
b b
a
a 1 b a
b a a b a
2 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
2 2 2 2 2
b a a b a
a b
a b
b a a b a
b a b
a
b b
a
a
2 2 2
1 b
b b
b
b b b a
b a
Trang 32Vậy khi a = 3b giá trị của Q là :
2 2
III-Củng cố kiến thức-H ớng dẫn về nhà :
- Nêu cách chứng minh đẳng thức , cách biến đổi
-Nêu các bớc tiến hành rút gọn biểu thức chứa căn thức
*Hớng dẫn về nhà
- Xem lại , học thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc hai
- Giải lại các bài tập đã chữa , ôn tập kỹ các kiến thức trong chơng I
- Chuẩn bị kiến thức cho bài kiểm tra chơng I
2 Kỹ năng: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn và tìm x
3 Thái độ : Rèn tính tự giác, trung thực, nghiêm túc , tính kỷ luật , t duy độc lập trong làm bài kiểm tra
B-Chuẩn bị:
GV : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết
HS : -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chơng I
-Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
C-Tiến trình bài kiểm tra I- Đề bài :
I / Phần trắc nghiệm (sgk) sau đó yêu cầu 3 điểm ):
Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng
Câu 2 (sgk) sau đó yêu cầu 1 đ ) Điền số thích hợp vào (sgk) sau đó yêu cầu ) em cho là đúng
a) 5 4 2 b) 2 32
II./ Phần tự luận (sgk) sau đó yêu cầu 7 đ )
Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 3 đ) Rút gọn biểu thức
a) 8 3 2 32=
b) 5 2 2 3 3 150 = c) 3 2 2 3 22=
Trang 33Câu 2 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Tìm x biết
II-Đáp án và biểu điểm : I./ Phần trắc nghiệm : ( 3 đ )
Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) mỗi ý khoanh đúng đợc 0,5 đ
Câu 2 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Mỗi ý đúng đợc 1 đ
a) ĐK : x 0 (sgk) sau đó yêu cầu 1) 2 x 22 x 11 bình phơng 2 vế ta đợc : x = 121(sgk) sau đó yêu cầu t/ m )
-1 < a <1 (sgk) sau đó yêu cầu 1đ)
b) Rút gọn đúng đợc (sgk) sau đó yêu cầu 1 đ)
III-Kết quả kiểm tra
D Rút kinh nghiệm
Trang 34Thứ ngày tháng 10 năm 2010
Bài kiểm tra 1 tiết Môn Đại số
Họ và tên: Lớp 9 (sgk) sau đó yêu cầu Đề I)
I / Phần trắc nghiệm khách quan (sgk) sau đó yêu cầu 3 điểm ):
Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng
Câu 2 (sgk) sau đó yêu cầu 1 đ ) Điền số thích hợp vào (sgk) sau đó yêu cầu ) em cho là đúng
a) 5 4 2 b) 2 32
II./ Phần tự luận (sgk) sau đó yêu cầu 7,5 đ )
Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 3 đ) Rút gọn biểu thức
Bài kiểm tra 1 tiết Môn Đại số
Họ và tên: Lớp 9 (sgk) sau đó yêu cầu Đề II)
I / Phần trắc nghiệm khách quan (sgk) sau đó yêu cầu 3 điểm ):
Điểm
Điểm
Trang 35Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng
a) 3x 2 có nghĩa khi :
32
Ngaứy soaùn : 02/11/2010
Chửụng 2 Haứm soỏ baọc nhaỏt
Tieỏt 19 NHAẫC LAẽI VAỉ BOÅ SUNG CAÙC KHAÙI NIEÄM VEÀ HAỉM SOÁ
A Muùc tieõu
1 Kieỏn thửực: Caực khaựi nieọm veà haứm soỏ, bieỏn soỏ, Duứng caực kyự hieọu haứm soỏ: y = f(x);
y = g(x) , giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) taùi x0, x1, … ủửụùc kyự hieọu laứ: f(x0); f(x1); …
Trang 36hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.Đồ thị hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
2 Kỹ năng: Tính được giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … , biểu diễn các điểm trên mặt phẳng toạ độ Vễ đồ thị hàm số y = ax (a0)
3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : (3 phút).
Ở lớp 7 ta đã được làm quen với khái niệm hàm
số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt phẳng toạ
độ, đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại
các kiến thức trên, ta còn bổ sung thêm một số
khái niệm : Hàøm số đồng biến, hàm số nghịch
biến, đường thẳng song song và xét kỹ một hàm số
cụ thể y = ax + b (a0)
Hoạt động 2: (15 phút)
Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại
lượng thay đổi x ?
Cho học sinh phát biểu khái niệm
Hàm số có thể được cho bằng những cách nào ?
Giáo viên treo bảng phụ 3 bảng và nêu câu hỏi?
Trong các bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x
và y bảng nào cho ta hàm số
( Vì đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi
x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định
được chỉ một giá trị tương ứng của y )
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
Không vì khi ta cho 1 giá trị của x thì có tương ứng
Giới thiệu chương
I KHÁI NIỆM HÀM SỐ :
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x
ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số
Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức
Ví dụ 1 : Hàm số cho bằng bảng
Trang 372 giá trị của y
Qua ví dụ trên ta thấy hàm số có thể được cho
bằng bảng nhưng ngược lại không phải bảng nào
ghi các giá trị tương ứng của x và y cũng cho ta
một hàm số y của x
Ví dụ 1b) : Em hãy giải thích vì sao công thức
y = 2x là một hàm số ?
y = 4x có phải là một hàm số không ?
y = x 1 có phải là một hàm số không ?
Ở ví dụ 1b biểu thức 2x xác định với mọi giá trị
của x nên hàm số y = 2x, biến số x có thể lấy các
giá trị tuỳ ý
y = 2x + 3 : biến số x có thể lấy các giá trị nào ?
(x)
y = 4x : biến số x có thể lấy các giá trị nào ? Vì
sao ? ( x 0)
Tương tự y = x 1 : biến số x có thể lấy các
giá trị nào ? Vì sao ? (x 1)
Công thức y = 2x ta còn có thể viết y = f(x) = 2x
Em hiểu như thế nào về ký hiệu f(0), f(1), …
f(a) ? Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ
Học sinh không nhớ, giáo viên gợi ý : công thức
có đặc điểm gì ?
Hoạt động 3: (12 phút)
a) Tập hợp các điểm A, B, C,D, E, E gọi là đồ thị
của hàm số được cho ở bảng 1
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x :
Hãy nêu dạng đồ thị hàm số Cách vẽ
Với x = 1 => y = 2
Ta được A (1;2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Vậy đồ thị của hàm số là gì
Hoạt động 4: (10 phút)
Hàm số cho bằng công thức:
Ví dụ : y =2xKhi y là hàm số của x ta có thể viết
y = f(x), y = g(x)
Khi hàm số được cho bằng công thức
y = f(x) ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
Ví dụ : y = 2 là một hàm hằng )
y = 0x + 2 ( Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi y = 2
II ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ :
H lên bảng làm y
2
1 A(1;2)Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng ( x; f(x) ) trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)
III HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH
Trang 38Cho hoùc sinh laứm baứi taọp sau
Khi x taờng daàn caực giaự trũ tửụng ửựng cuỷa
y = 2x + 1 nhử theỏ naứo ? ( cuừng taờng )
Vaọy y = 2x + 1 ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn ?
Hoaùt ủoọng 5: Cuỷng coỏ,hửụựng daón veà nhaứ (5 phuựt)
- Hoùc baứi chuự yự : khaựi nieọm haứm soỏ, ủoà thũ haứm soỏ, haứm soỏ ủoàng bieỏn, haứm soỏ nghũch bieỏn
- Laứm caực baứi taọp trong SGK, SBT
- Hửụựng daón baứi 3 : C1 : laọp baỷng C2 : xeựt haứm soỏ y = f(x) = 2x
D Ruựt kinh nghieọm
GV : Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Lới kẻ ô vuông , thớc thẳng , com pa Bảng phụ vẽ hình 4 , 5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
HS:
Trang 39-2 x y
O
x
g x ( ) = -2ìx f x ( ) = 2ìx
- Nắm chắc các khái niệm đã học , cách vẽ đồ thị hàm số , giấy kẻ ô vuông
- Giải bài tập trong SGK - 45 , 46
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
Học sinh 1: Giải bài tập 1b
-Học sinh 2
Giải bài tập 2 (sgk) sau đó yêu cầu 45 )
Hoạt động 2: (32 phút)
Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax
(sgk) sau đó yêu cầu a 0)
Học sinh Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ? Lấy ví dụ minh hoạ
Học sinh Giải bài tập 2 (sgk) sau đó yêu cầu 45 )
Luyện tập
Giải bài tập 3 ( sgk 45)
–
Vẽ đồ thị y = 2x và
y = -2x Cho x =1 thì y =2
Điểm A(sgk) sau đó yêu cầu 1;2) thuộc đồ thị
O (sgk) sau đó yêu cầu 0;0) Vậy đờng thẳng OA là đồ thị hàm số y = 2x
y =-2x Cho x =1 thì y =-2
Điểm B (sgk) sau đó yêu cầu 1; -2) thuộc đồ thị Vậy đờng thẳng OB là đồ thị hàm số y =-2x
đ-4
O
Ta có A (sgk) sau đó yêu cầu 2 ; 4 ) ; B (sgk) sau đó yêu cầu 4 ; 4 )
PABO = AB + BO + OA Lại có trên hệ trục Oxy AB = 2 (sgk) sau đó yêu cầu cm )
(sgk) sau đó yêu cầu cm)
PABO = 2 + 4 2 2 5 12,13 (sgk) sau đó yêu cầu cm) Diện tích tam giác OAB là
B
Trang 40S = 2 4 4 2
1
(sgk) sau đó yêu cầu cm2 )
: Giải bài tập 6 ( SGK - 4 )
b) Ta thấy giá trị của hàm số y = 0,5x +2 luôn lớn hơn giá trị của hàm số y = 0,5x là 2 đơn
vị khi biến x lấy cùng một giá trị
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (3 phút)
- Nêu khái niệm hàm số , cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số
- Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ?
*Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm đã học
- Giải bài tập 7 (sgk) sau đó yêu cầu sgk - 4 ) Gợi ý : tính f (sgk) sau đó yêu cầu x1) và f (sgk) sau đó yêu cầu x2) rồi so sánh
- Đọc trớc bài hàm số bậc nhất
D Ruựt kinh nghieọm
Ngày soạn: 09/11/2010 Tiết 21 Hàm số bậc nhất
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b , trong đó hệ số a luôn khác 0
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 , nghịch biến trên R khi a < 0
2 kỹ năng: nhận biết đợc hàm số bậc nhất, chỉ ra đợc tính đồng biến của hàm bậc nhất
y =ax + b dựa vào hệ số a
3.Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài
B-Chuẩn bị:
GV : Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
Bảng phụ ghi ? 1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
HS : Học thuộc các khái niệm về hàm số , tính chất đồng biến nghịch biến của hàm số Biết cách
chứng minh tính đồng biến nghịch biến của hàm số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)
Học sinh 1
- Cho hàm số y = 3x + 1 và y = -3x + 1
tính f (sgk) sau đó yêu cầu 0) , f (sgk) sau đó yêu cầu 1) , f (sgk) sau đó yêu cầu 2) , f(sgk) sau đó yêu cầu 3) rồi nhận
xét tính đồng biến , nghịch biến của 2
hàm số trên
Hoạt động 2: (sgk) sau đó yêu cầu 15 phút)
1 : Khái niệm về hàm số bậc nhất
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- GV treo bảng phụ sau đó gọi Hs điền
vào chỗ (sgk) sau đó yêu cầu ) cho đúng yêu cầu của bài ?
- Gợi ý : Vận tốc của xe ô tô là bao
nhiêu km/h từ đó suy ra 1 giờ xe đi
đ-ợc ?
- Sau t giờ xe đi đợc bao nhiêu km ?
- Vậy sau t giờ xe cách trung tâm Hà
1 : Khái niệm về hàm số bậc nhất
Bài toán (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
? 1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )
- Sau 1 giờ ô tô đi đợc là 50 km
- Sau t giờ ô tô đi đợc : 50.t (sgk) sau đó yêu cầu km)
- Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội là :
s = 50t + 8 (sgk) sau đó yêu cầu km )
HN Bến xe Huế