Mục tiêu : - Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định hay điều kiện có nghĩa của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp bậc nhất, phânthức mà tử hoặc mẫu là
Trang 1Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
Ngày soạn : 21 / 08 / 2011
Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết 1 - §1 - Căn bậc hai
- Cho HS ôn lại về căn bậc hai như
SGK và đưa ra định nghĩa căn bậc
hai: Mỗi số dương có hai căn bậc
hai là hai số đối nhau
- Từ những lưu ý của , giới thiệu
định nghĩa căn bậc hai số học
Căn bậc hai số học của 5 là 5
Trang 2Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
- GV giới thiệu chú ý ở SGK
- HS làm
- GV giới thiệu thuật ngữ phép
khai phương, lưu ý về quan
hệ giữa khái niệm căn bậc hai
đã học từ lớp 7 với khái niệm
căn bậc hai số học vừa giới
b) 81 = 9nên căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
- GV nhắc lại kết quả đã biết từ lớp
7 với các số a, b không âm, nếu a <
11 > b) 11 > 9 và 32 = 9 nên 11 > 9 VËy3
11 > VD3: SGK
?5a) 1 = 1 nên x > 1 nghĩa là x > 1vậy x > 1
b) 3 = 9 nên x < 3 nghĩa là x < 9với x ≥ 0 ta có: x < 9 ⇔ x < 9 Vậy 0 ≤ x < 9
4 Củng cố :
Bài 1: CBHSH của 121 là 11 nên CBH của 121 là ± 11
Bài 2: a) vì 2 = 4 mà 4>3 nên 4 > 3 hay 2 > 3
b) vì 6 = 36 mà 36 < 41 nên 36 < 41 hay 6 < 41
c) vì 7 = 49 mà 49 > 47 nên 49 > 47 hay 7 > 47
5 HDVN : - Yêu cầu HS làm bài theo SGK + vở ghi.
- Làm bài tập 3 ; 5 và đọc mục có thể em chưa biết
?3
?2
?3
?5
Trang 3Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
Ngày soạn : 22 / 08 / 2011
Tiết 2 - §2 - Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
A2 = │A│
A Mục tiêu :
- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A
và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phânthức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là h/s hoặc bậc nhất,bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m dương)
- Kĩ năng : Biết cách chứng minh định lí: a2 = |a| và biết vận dụng hằng đẳngthức A2 = |A| để rút gọn biểu thức
- Nhắc lại định nghĩa và định lí về căn bậc hai số học của các số ?
- Tìm căn bậc hai số học của 196, từ đó suy ra căn bậc hai của 169 ?
thiệu thuật ngữ căn thức bậc
hai, biểu thức lấy căn
2 Hằng đẳng thức A2 = │A│
?3
Trang 4Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
khai phương kết quả đó thì lại
được số ban đầu" ?
- GV trìng bày VD2 và nêu ý
nghĩa: Không cần tính căn bậc
hai mà vẫn tìm được giá trị
của căn bậc hai (Nhờ biến đổi
về biểu thức không chữa căn
bậc 2)
- Yêu cầu HS làm bài tập 7
- GV trình bầy câu a VD3,
yêu cầu HS làm câu b
- GV giới thiệu câu a và yêu
Nếu: a ≥ 0 thì │a│ = a nên( │a│ )2 = a2
Nếu: a < 0 thì │a│ = -a nên ( │a│ )2 = (- a)2 = a2
Do đó: ( │a│ )2 = a2 với mọi số a
5
2 − = │2 - 5│ = 5 - 2 (vì 5 > 2)
vì a < 0 nên a3 < 0
Do đó:│ a3│ = - a3.Vậy a6 = - a3 (a < 0)
Trang 5Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
4 Củng cố : Bài 7: (0,1)2 = │ 0,1│= 0,1 ; ( 0,3) − 2 = │-0,3│= 0,3
Bài 8: a) ( )2
2 − 3 = │2 - 3 │= 2 - 3 b) ( )2
3 − 11 = │3- 11│= 11 - 3d) 3 ( )2
2
a− = 3 │a- 2│= -3( a - 2)= 6 - 3a vì a - 2 < 0 Bài 9 : a) x2 = 7 ⇔ │x│= 7 ⇔ x = ± 7
Trang 6Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
- Chia nhãm yªu cÇu HS lµm 3
phÇn cßn l¹i cña bµi tËp 9 ⇒
x cã nghÜa khi3
4 +
−
x
x ≥ 0 NghÜa lµ:
2x = 6 ⇔ 2x =6 ⇔ x = 3
⇔ x = ± 3d) 9x2 = │- 12│ ⇔ ( )2
3x = │- 12│
⇔ │3x│ = 12 ⇔ │x│ = 4 ⇔ x = ± 4
Bµi 15 ( SGK ):
a) x2 - 5 = 0 ⇔( x - 5 )( x + 5 ) = 0
⇔ ( x - 5 ) =0 ( x + 5 ) = 0
b) 36 : 2.32.18− 169 = 36 : 18 - 13 = - 11
Bµi 13( SGK ) :
Trang 7Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
- GV nªu yªu cÇu kiÓm tra trªn b¶ng
phô: §iÒn dÊu thÝch hîp
C©u Néi dung
- §©y lµ mét trêng hîp cô thÓ,
tæng qu¸t ta ph¶i chøng minh
* §Þnh lÝ: SGK.
Trang 8Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
suy luận theo hai chiều ngợc
nhau, từ đó ta có hai quy tắc
- Yêu cầu HS đọc quy tắc
lớp câu a, nửa lớp câu b)
- GV giới thiệu quy tắc nhân
= 13 2 2 2 = 26
?3 a) 3. 75= 3.75 = 3.3.25 = 225 =15b) 20 72 4 , 9= 20 72 4 , 9= 4.5.36.2.4,9
= 4. 36. 49 = 2 6 7 = 84
* Chú ý: :
A.B = A. B Với A ≥ 0 : ( )2
A = A2 = A
Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức:
a) 3a 27. a với a ≥ 0
b) 9 b a2 4 Giải:
a) 3a 27. a = 2 ( )2
3 27a a = 81.a = 9a =9a =
Trang 9Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
Trang 10Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
GV kiểm tra bài làm của các nhóm,
sửa chữa, uốn nắn sai sót
- Đại diện nhóm lên bảng
* Dạng 1: Tính giá trị căn thức:
Bài 22 (a,b) <Tr 15 SGK>a) 132 −122 = (13−12)(13+12) = 25 = 5
b) 172 −82 = (17−8)(17+8) = ( )2
5 3 25
4 + x = 2 (1 + 3x)2 =
2 (1 + 3x)2 (vì (1 + 3x)2 ≥ 0 mọi x.)Thay x = - 2 đợc:
2 [ ( ) ]2
) 2 ( 3
= 81−17 = 64 = 8 = VP (đpcm)
4.Củng cố :
Trang 11Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
- GV chốt lại các kiến thc cơ bản, cách làm các dạng bài tập đã chữa
- Chú ý : + x2 ≥ a ⇔ x ≥ a ⇔ x ≥ a
x ≤ - a + x2≤ a ⇔ x ≤ a ⇔ - a ≤ x ≤ a
* Gọi HS lên bảng chữa bài tập.
- HS: Chữa bài tập 25 (b,c) * HS lên bảng chữa bài tập.
Ta có:
Trang 12Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
- GV nhÊn m¹nh ®iÒu kiÖn
- VÝ dô 3 Hs nghiªn cøu SGK
25
16 =
5
4 5
a b
a b
Hay
b
a b
25 121
b)
36
25 : 16
9 36
25 : 16
10
9 6
5 : 4
? 2 a)
16
15 256
225 256
100
14 10000
196 10000
196 0196
4 9 13
4 13 117
52 117
A
=
* VÝ dô 3 (SGK).
Trang 13Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
? 4 Rót gän:
a) 2 2 450
2ab2 víi a ≥ 0
Cã:
9 81
162
2 162
25 = 64
25 = 64
25 = 85d) 8,1
1,6 = 81
16 = 81
16 =9
4Bµi 30a
2 4
Trang 14Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
b b a b b
a− + > ( − ) +
a b b
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
- Yêu cầu HS trả lời miệng
- Mỗi khẳng định đúng hay sai
- Yêu cầu HS làm bài 33 (b,c).<Tr.19
9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
49 16 25
=
24
7 10
1 3
7 4
5
=
d)
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 ( 384
457
76 149
2 2
2 2
73
73
Trang 15Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
- Yêu cầu HS làm bài 35 (a).<Tr.20
⇔ x2 = 2 ⇔ x1 = 2 ; x2 = - 2 Bài 35:
(x− 3)2 = 9 ⇔ x− 3 = 9
⇔ x – 3 = 9
x – 3 = -9 ⇔ x - 3 = 9 ⇔ x1 = 12
- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Trang 16Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
chứa căn thức bậc hai
A M ục tiêu:
- Kiến thức: HS biết đựơc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa
số vào trong dấu căn
- Kĩ năng : HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
* GV nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: Chữa bài 47 (a,b) <Tr.10 SBT>
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x2 = 15 ; b) x2 = 22,8
* HS lên bảng kiểm tra
Bài 47a) x = ±3,873b) x = ± 4,775
- Yêu cầu HS làm các Ví dụ
- GV hớng dẫn HS: đôi khi phải biến
đổi biểu thức dới dấu căn về dạng thích
hợp rồi mới thực hiện
- ứng dụng → rút gọn
- Yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 2
- GV đa bảng phụ chỉ rõ 3 5 ; 2 5 ;
5 gọi là đồng dạng với nhau (là tích
*Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức:
3 5+ 20+ 5
= 3 5 + 2 5 + 5 = 6 5
? 2 a) 2+ 8+ 50 = 2 + 4.2+ 25.2 = 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2
b) 4 3 + 27 − 45+ 5
= 4 3 + 9.3− 9.5+ 5
= 4 3 + 3 3 - 3 5 + 5
Trang 17Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
- GV giới thiệu phép ngợc lại của phép
" Đa thừa số vào trong dấu căn" là
" Đa một thừa số ra ngoài dấu căn "
- GV đa tổng quát lên bảng phụ
- Yêu cầu HS nghiên cứu Ví dụ 4 SGK
* Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng
vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
- Yêu cầu HS làm ? 4 theo nhóm
Nửa lớp làm phần a, c; Nửa lớp làm
b,d
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV (chốt lại): Đa một thừa số vào
trong (hoặc ra ngoài) dấu căn có tác
ab4
a = ( )ab4 2.a = a2b8a = a3b8
b) 1,2 5 = ( )1 , 2 25 = 1 , 44 5 = 7 , 2.d) - 2ab2 a với a ≥ 0
- 2ab2 a = ( )2ab2 2 5a = 20a3b4
*Ví dụ 5: So sánh: 3 7 và 28
Trang 18Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
3 7 = 32.7 = 63
28 7
3 28
1.Thầy : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập.
2.Trò : Học bài và làm bài đầy đủ.
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức: (1 ph)
2 Kiểm tra: ( 8 ph)
* GV nêu yêu cầu kiểm tra:
- HS1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
3 Bài mới – Luyện tập: (31 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 3 :
Trang 19Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
Bài 4:
xy
y x x y y
xy
y x y x
= ( x+ y)( x − y) = x−y = VP (đpcm).b) VT =
1
1 )(
1 ( 1
1
3
−
+ +
x
= x + x + 1 = VP ( ĐPCM)
Bài 5:
a) 25x = 35 đk: x ≥ 0 ⇔ 5 x =35
⇔ x = 7 ⇒ x = 49
b) 4x ≤ 162 đk: x ≥ 0 ⇔ 2 x ≤
162
⇔ x ≤ 81 ⇔ 0 ≤ x ≤ 6561.c) 3 x = 12 đk: x ≥ 0 ⇔ 3 x = 23
chứa căn thức bậc hai
( tiếp theo)
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên Rèntính cẩn thận, rõ ràng
- Thái độ : GD học sinh có ý thức trong học tập.
B Chuẩn bị :
Trang 20Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
1 Thầy : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập, công thức tổng quát.
2 Trò : Học bài và làm bài đầy đủ.
- GV: ở kết quả trên biểu thức lấy
căn là 35ab không còn chứa mẫu
nữa
- Qua Ví dụ trên, hãy nêu cách làm
để khử mẫu của biểu thức lấy căn
5 3 5 125
Gọi 3 + 1 và 3 - 1 là hai biểu
thức liên hợp của nhau
- GV đa ra công thức tổng quát lên
bảng phụ
- GV yêu cầu HS hoạt động theo
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 ph)
*Ví dụ1:Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
a)
3
6 3
6 3 3
3 2 3
ab b
b a b
a
7
35 7
35 )
7 (
7 5 7
B A B
5
2 5 2 5
1 5
5 4 5
125 3 125
6 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
A
=b) A , B, C ; A ≥ 0 ; A ≠ B2:
Trang 21Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
2 2 5 8 3
8 5 8 3
*
b
b b
2
2 = với b > 0
b) *
) 3 2 5 )(
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
3 10 25 3
2 25
3 10 25
2
+
=
− +
*
a
a a
2 (a ≥ 0); a ≠ 1
c) *
5 7
) 5 7 ( 4 5 7
) 5 7 ( 4
b a a b a
( 6 2
6 (với a > b > 0)
4 Kiểm tra 15 phút: ( 15 ph)
* GV đa đề bài kiểm tra lên bảng phụ:
1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
6 1
2 3
1 3
) 1 3 ( − = − ; d) ab
b
b
ab b
ab2 =
Trang 22Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
2) Điền đúng, sai: (Mỗi câu điền đúng đợc 0,5 điểm)
Câu 1: Đ ; Câu 2: S ; Câu 3: S ; Câu 4: Đ
- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phépbiến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị :
1 Thầy: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập.
2 Trò: Học bài và làm bài đầy đủ.
2
x (với x ≥ 0) = . . 5
5
1 5
5
42 7
6
2 2
2
= 42 7
2
3 5 2 2
4
5 10
ab a
− +
− +
= + +
=
b a
a b b a b a a a
−
− +
a b
a
b a
−
− ) (
Trang 23Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
b a a b a
ab a
= +
+
= +
Bµi 54:
2 1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
a
a a a
a a a
a a
) 1 ( 1
) 1 ( 1
*D¹ng 4: T×m x.
Bµi 77 (a,c): T×m x biÕt:
a) 2x+3 =1+ 2 ⇔ 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 ⇔ 2x + 3 = 3 + 2 2
Trang 24Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
⇔ 2x = 2 2 ⇔ x = 2.c) 3x−2 =2− 3 (1)
Có 2 - 3 > 0
⇒ (1) ⇔ 3x - 2 = 4 + 3 - 4 3 ⇔ 3x = 9 - 4 3
⇔ x = 3 -
3
3 4
1.Thầy : Bảng phụ ghi các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học,
bài giải mẫu
2.Trò : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.
5 5 5 5
= +
− +
− +
20
60 5
25
5 5 10 25 5 5 10 25
Trang 25Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
nhận xét xem(thông thờng đối với vế
phức tạp hơn) có điểm gì đặc biệt với
biểu thức đã cho hay không (chú ý các
dạng của hằng đẳng thức), mỗi số
hạng của chúng có quan hệ với nhau
nh thế nào, có thể biến đổi để đa
HS CM: C1: áp dụng hằng đẳng thức
VT = (1+ 2)2- 3 = 1+2+2 2-3
= 2 2=VPC2:Nhân phá ngoặc- rút gọnVT= 1+ 2- 3+ 2+2 - 6+ 3+ 6-3
= 2 2=VP
? 2 Chứng minh đẳng thức:
b a ab b
a
b b a a
−
=
− +
+(với a > 0 và b > 0)
b b a
+ +
b a
b ab a b
+
+
− +
= a - ab + b - ab = ( a − b) 2 (=VP)
(đpcm)
4 Luyện tập – Củng cố: (14 ph)
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập 58 (a, b) và bài tập
5 + 1 20
2 + 5=
2
5 5
Trang 26Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
thức đồng dạng với nó
* Nhận xét bài làm của các
nhóm
= 9 2 2Bài 59 (a) Rút gọn ( với a > 0; b > 0)
- Xem lại các ví dụ và các bài đã làm trên lớp
- Ôn tập lại các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phép biến đổi biểu thức chứa cănthức bậc hai
1.Thầy : Bảng phụ ghi các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học,
bài giải mẫu
2.Trò : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.
Trang 27Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
- GV: Hãy nêu thứ tự thực hiện
phân thức này phải thế nào?
- Với điều kiện đã cho (a > 0 và a
1
≠ ) ta đã có thể khẳng định đợc
dấu của tử hoặc mẫu của P cha?
- Mẫu đã dơng, vậy dấu của P chỉ
còn phụ thuộc vào dấu của tử
thức Vậy P < 0 ⇔với điều gì?
* Chốt lại bài làm của HS
a a a
−
− với a≥0 và a≠1. = (1 )(1 )
1 1
a a a
⇔ 4 x+ =1 16 ⇔ x+ =1 4 ⇔ + =x 1 16
15
x
⇔ = (TM) Bài 62 (c,d):
Trang 28Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố các phép biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai,khả năng vận dụng linh hoạt các phép biến đổi đó vào bài toán rút gọn biểu thức
có chứa căn thức bậc hai, chú ý ĐKXĐ của căn thức thức, của biểu thức
- Kĩ năng: HS có kĩ năng phối - kết hợp linh hoạt các phép biến đổi căn thức bậchai vào bài tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, biết sử dụng kết quả rútgọn để so sánh giá trị của biểu thức với một số
- Thái độ: HS có thái độ học tập tích cực, chủ động, biết phối hợp làm việc nhómhiệu quả; phát triển óc quan sát, t duy, suy luận lôgic, diễn đạt chính xác, khoahọc
- Hãy nêu thứ tự thực hiện yêu cầu
của bài toán?
+ ( )
2
2 2 2
a b
+ + (vì a+b > 0; b
2 > 0 với ∀ ≠b 0) = a = VP (đpcm)
Trang 29Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
của biểu thức trong ngoặc để tìm
mẫu chung đơn giản nhất, chú ý
: 1
a a
.
1 1
a a
a
− +
+
1
a a
- Xem và giải lại các bài tập đã chữa trên lớp
- Làm tiếp các bài tập 63, 64(b)<Tr.33.SGK>; bài 80, 82, 83, 84, 85 <Tr 15,16.SBT>
- Ôn tập lại định nghĩa căn bậc hai của một số, các định lý so sánh các căn bậchai số học, khai phơng một tích, khai phơng một thơng để tiết sau học bàimới(…)
1.Thầy : Bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân.
2.Trò : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số.
Trang 30Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
số a không âm ?
- Với a > 0 ; a = 0 mỗi số có mấy căn
bậc hai
- Chữa bài tập 84 (a) SBT
của 1 số không âm là số x sao cho x2 =a
- Với a > 0 , có đúng 2 căn bậc hai là
a và - a
- Với số a = 0 , có 1 căn bậc hai làchính số 0
- GV nhấn mạnh sự khác nhau này
giữa căn bậc hai và căn bậc ba
- GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
Ta có: V = x3.hay: x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)
*Định nghĩa: Căn bậc ba của 1 số a là 1 số x
sao cho x3 = a
*Ví dụ: Căn bậc ba của 8 là 2, vì 23 = 8 Căn bậc ba của 0 là 0, vì 03 = 0
1 125
:
Trang 31Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
3, Chỉ cú số khụng õm mới cú
căn bậc hai Cỏc số õm ko cú
CBH
*Bài 68:
a) 3 27 - 3 − 8 - 3 125 = 3 + 2 - 5 = 0
b) 3 3 54 3 4 5
135 − = 3 27− 3 2 3 3 3 = 3 - 6 = - 3 Bài 69:
3 a = a =a với a ∈ R
2, Mỗi số a bất kỳ chỉ cú 1căn bậc ba duy nhất là 3 a
3, Bất kỳ số thực nào cũng cú căn bậc ba hay CBB của 1 số luụn tồ tại dự số đú õm haydương
5 H ớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Hớng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phơng (đọc bài đọcthêm tr.36, 37 SGK)
- HS1: + Nêu định nghĩa căn bậc ba?
So sánh với định nghĩa căn bậc hai
+ Tìm x, biết 3 x = − 4.
HS nờu đ/n, so sỏnh+ x = -64
Trang 32Trêng THCS T©n Léc Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m häc:2011-2012
- HS2: + ViÕt c¸c tÝnh chÊt cña c¨n bËc
* HS líp nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n trªn b¶ng
3 1333 = 3 1333 = 3 1333 = 35991
Ta cã: 35937 < 35991⇒ 3 35937 < 3 35991VËy 33 < 3 1333 3
Bµi 93
a) Theo tÝnh chÊt cña c¨n bËc ba, ta cã:
3 x ≥ ⇔ 2 3 x ≥ 2 ⇔ ≥x 2 ⇔ ≥x 8BiÓu diÔn trªn trôc sè:
b) Theo tÝnh chÊt cña c¨n bËc ba, ta cã:
Trang 33Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
sau đó vận dụng tính chất
thứ nhất của căn bậc ba
- Kiến thức: HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có
hệ thống Ôn lí thuyết 3 câu đầu và công thức biên đổi công thức
- Kĩ năng : HS Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức
số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị :
1 Thầy : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài giải mẫu Máy tính bỏ túi.
2 Trũ : Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng.
x
2
0 (a≥0
Trang 34Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
x
x
− xác địnhvới các giá trị của x:
A x ≤ 21 ; B x ≥ 12 và x ≠ 0
C x ≤ 21 và x ≠ 0
- Yêu cầu 3 HS lên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
- GV đa các công thức biến đổi
lên bảng phụ, yêu cầu HS giải
thích mỗi công thức đó thể hiện
định lí nào của căn bậc hai
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
Rút gọn:
50 3 2 3 ) 10
3 , 34
= 81
49
64 =
9
56 9
7
8 =d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2
Trang 35Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
- GV: Ta nên thực hiện phép tính
theo thứ tự nào ?
- GV hớng dẫn chung toàn lớp,
yêu cầu hai HS lên bảng trình bày
-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
4 2 2
3 2
1 2
3 2
2 2
b( x− y)=( a+ b)( x− y)c) a+b( 1 + a−b)
Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh xong
Trang 36Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
2 Kiểm tra: ( kết hợp trong giờ)
3 Bài mới - Ôn tập ch ơng (tiếp) ( 39 ph)
1 3
b
a b
a) 9 ( −a) − ( 3 + 2a) 2
= 3 −a − 3 + 2a Thay a = - 9 vào biểu thức rút gọn đợc:
Trang 37Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
* Yêu cầu HS làm Bài 75 (c,d)
<Tr 40 SGK>
- Yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm, nửa lớp làm câu c , nửa
⇒ m - 2 = m - 2Biểu thức bằng: 1 + 3m
+ Nếu m < 2 ⇒ m - 2 < 0
⇒ m - 2 = - (m - 2)Biểu thức bằng: 1 - 3m
với m = 1,5 < 2Giá trị của biểu thức bằng:
1 - 3 1,5 = - 3,5
*Bài 75: (SGK)c) Biến đổi VT:
VT =
ab
b a
1
) 1 ( 1 1
) 1 ( 1
a
a a a
a a
= (1 + a)(1 - a) = 1 - a = VP (đpcm)
* Bài 76: (SGK)
Q = 2 2
b a
a
− - 2 2
2 2
b a
a b a
a− 2 − 2
Q = 2 2
b a
a
− - 2 2
2 2
b a b
b a a
a
− - 2 2
2
b a b
b
−
Q =
b a
b a b a b a
b a b
a
b a
+
−
= +
b) Thay a = 3b vào Q:
Q =
2
2 4
2 3
3
=
= +
−
b
b b
b
b b
x x
x x
3
1 3 : 9
9 3
C =
) 3 (
) 3 ( 1 3 : ) 3 )(
3 (
9 )
3 (
−
−
− +
− +
+ +
−
x x
x x
x x
x x x
C =
4 2
) 3 ( ) 3 )(
3 (
9 3
+
−
− +
+ +
−
x
x x x x
x x
Trang 38Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
C =
) 2 ( 2
) 3 ( ) 3 )(
3 (
) 3 ( 3
+
−
−
− +
+
x
x x
x x
x
C =
) 2 ( 2
3 +
1.Kiến thức: - Kiểm tra mức độ nắm vững các kiến thức cơ bản của chơng: hiểu
k/niệm căn bậc hai, căn bậc ba, phân biệt đợc căn bậc hai, căn bậc ba
2.
Kỹ năng: - Tớnh được căn bậc hai của một số, một biểu thức.
- Rèn kĩ năng biến đổi căn bậc hai, tớnh được căn bậc ba, rốn kĩ năng tính toán
3.Thỏi độ: - Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài và óc độc lập suy nghĩ.
- Hệ thống cỏc kiến thức sõu chuỗi và quan hệ giữa cỏc kiến thức với nhau
Vận dụng cao
KT: Hiểu k/niệm căn bậc hai của một số
khụng õm, phõn biệt đc căn bậc hai dương,
căn bậc hai õm, đ/n CBHSH
1 0,5
1 0,5
KN: Tớnh đc CBH của 1 số, 1 biểu thức là
0,5
1 1
1
1
3 2,5
khai phương 1 tớch, nhõn cỏc CTBH , khai
phương 1 thương ,chia cỏc CTBH
- Thực hiện đc cỏc phộp biến đổi đơn giản
về CBH: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa
thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu, trục
căn thức ở mẫu
1
0,5
bậc ba
0 ,5
1 0,5
Trang 39Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
KN:Tớnh được CBB của 1 số, biểu diễn
đc thành lập phương của 1 số khỏc
1 1
1 1
2,5 3 2,5 2 2 1 3 10 10
2 Đề bài:
I Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Câu 1: Hãy chọn phơng án trả lời đúng.
3
−
C: 23
định
II Phần tự luận: (8 điểm)
Câu 5: Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh
Trang 40Trờng THCS Tân Lộc Giáo án Đại Số 9 Năm học:2011-2012
Vậy, có hai giá trị x thoả mãn là: x1 = 2 ; x2 = 8
* Phát đề kiểm tra và nhắc nhở HS tuân
thủ quy định làm kiểm tra nghiêm túc
* Theo dõi, giám sát HS làm bài
* Nhận đề bài kiểm tra và nghiêm túc làm bài
4 Củng cố:
* Hết thời gian quy định, thu bài kiểm tra của HS
* Nhận xét ý thức làm bài của HS và dặn dò các công việc cụ về nhà
* Nộp bài kiểm tra theo quy định