Hoaùt ủoọng 2 : AÙP DUẽNG 1 Trửụứng hụùp thửự nhaỏt Caực heọ soỏ cuỷa cuứng moọt aồn naứo ủoự trong hai pt baống nhau hoaởc ủoỏi nhau Vớ duù 2 : Xeựt heọ pt 3 y x2 Hoỷi : Caực heọ heọ s
Trang 2Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
1 Kieỏn thửực: HS naộm ủửụùc caực qui taộc coọng ủaùi soỏ
2 Kú naờng: Thoõng qua ủoự HS bieỏt vaọn duùng ủeồ giaỷi heọ pt baống pp coọng ủaùi soỏ.
HS naộm vửừng caựch giaỷi quyeỏt moói trửụứng hụùp xaừy ra khi giaỷi heọ pt baống
pp coọng ủaùi soỏ.
II CHUAÅN Bề
-GV : - Baỷng phuù , HD chuẩn KT-KN,…
-HS : - ẹoùc trửụực ụỷ nhaứ baứi giaỷi heọ pt baống p coọng ủaùi soỏ.
III TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽCp
Hoaùt ủoọng 1 : QUI TAẫC COÄNG ẹAẽI SOÁ
GV neõu nguyeõn taộc chớnh cuỷa vieọc giaỷi heọ
pt baống pp coọng ủaùi soỏ
GV giụựi thieọu hai qui taộc nhử sgk/tr16
GV minh hoaù vớ duù hai qui taộc ủoự nhử
sgk/tr17
Yeõu caàu HS laứm baứi
HS ủoùc hai qui taộc coọng ủaùi soỏ sgk/tr16.
HS nghe GV minh hoaù vớ duù hai qui taộc ủoự
Hoaùt ủoọng 2 : AÙP DUẽNG
1) Trửụứng hụùp thửự nhaỏt
Caực heọ soỏ cuỷa cuứng moọt aồn naứo ủoự trong hai pt baống nhau hoaởc ủoỏi nhau
Vớ duù 2 : Xeựt heọ pt
3 y x2
Hoỷi : Caực heọ heọ soỏ cuỷa y trong hai pt cuỷa
heọ treõn coự gỡ ủaởc ủieồm gỡ?
- Vaọy laứm theỏ naứo ủeồ coự ủửụùc moọt pt baọc
nhaỏt moọt aồn tửứ hai pt treõn?
- Thay pt 3x = 9 vửứa coự ủửụùc vaứo moọt
trong hai pt cuỷa heọ ủaừ cho, ta coự heọ pt
tửụng ủửụng nhử theỏ naứo?
HS tieỏp tuùc giaỷi heọ pt ủeồ tỡm nghieọm
Vớ duù 3 : Xeựt heọ pt − =22x x+32y y=49
Hoỷi : Neõu nhaọn xeựt veà caực heọ soỏ cuỷa x
Vớ duù 2 :
HS traỷ lụứi
HS traỷ lụứi
Ta ủửụùc heọ pt laứ :
HS tieỏp tuùc giaỷi heọ pt ủeồ tỡm nghieọm
Vớ duù 3 :
HS neõu nhaọn xeựt
?1
?3
Trang 3trong hai pt của hệ?
- Áp dụng qui tắc cộng đại số, hãy giải hệ
pt đã cho bằng cách trừ từng vế hai pt của
hệ
HS giải hệ pt đã cho
Hoạt động 3 : ÁP DỤNG
2) Trường hợp thứ hai :
Các hệ số của cùng một ẩn trong hai pt không bằng nhau hoặc không đối nhau
Ví dụ 4 : Xét hệ pt
= +
=
+
3 y3 x2
7 y2 x3
Ta sẽ tìm cách biến đổi để đưa hệ này về
trường hợp thứ nhất Muốn vậy, nhân hai
vế của pt thứ nhất với 2 và hai vế của pt
thứ hai với 3, ta có hệ pt tương đương như
thế nào?
- Yêu cầu HS tiếp tục giải hệ pt này
Sau khi HS giải xong, GV nhận xét bài
làm Hỏi : Có thể biến đổi để đưa hệ đã
cho về trường hợp thứ nhất bằng cách nào
khác không?
Sau đó GV nêu tóm tắc cách giải hệ pt
bằng pp cộng đại số GV đưa lên bảng
phụ các bước giải đó và yêu cầu HS đọc
lại
Ví dụ 4 :
HS nghe GV hướng dẫn đưa hệ pt đã cho về trường hợp thứ nhất
HS tiếp tục giải hệ pt này
HS nêu cách biến đổi khác
Hoạt động 4 : CỦNG CỐ
Giải các hệ pt sau bằng pp cộng đại số :
a) − =32x y x y+ =37
b) + =42x x y+3y=46
HS lần lượt nêu cách giải các hệ pt này, sau đó yêu cầu cả lớp cùng giải
a) Kết quả : (x;y) = (2;3)
b) Kết quả : (x;y) = (3;–2)
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững cách giải hệ pt bằng pp cộng đại số và pp thế
- Làm bài tập 20 (b;d) ; 21, 22 (SGK)
- Bài 17, 17, tr16 SGK
- Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Ngày tháng 1 năm 2011
Tiết 38: LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực: -HS cuỷng coỏ caựch giaỷi heọ pt baống pp theỏ vaứ pp coọng ủaùi soỏ.
2 Kú naờng: -Reứn luyeọn kú naờng giaỷi heọ pt baống caực pp.
II CHUAÅN Bề
-GV : - Heọ thoỏng baứi taọp, baỷng phuù, HD chuẩn KT-KN,…
-HS : - Hoùc baứi vaứ Laứm baứi taọp
III TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng 1 : KIEÅM TRA
HS1 : Giaỷi heọ pt baống pp theỏ vaứ pp coọng
ủaùi soỏ ỡùùớù + =ùợ3x y5x 2y- =523
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
Nhaỏn maùnh : hai pp naứy tuy caựch laứm
khaực nhau, nhửng cuừng ủeàu qui veà vieọc
giaỷi pt baọc nhaỏt moọt aồn, tửứ ủoự tỡm ra
nghieọm cuỷa heọ pt
HS2 : Giaỷi heọ pt baống pp coọng ủaùi soỏ
HS2 : Giaỷi heọ pt baống pp coọng ủaùi soỏ Keỏt quaỷ : nghieọm laứ : (2 11;
3 3 )
HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng, nghe GV nhaọn xeựt chung sau ủoự ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ.
Hoaùt ủoọng 2 : LUYEÄN TAÄP
GV goùi hai HS leõn baỷng laứm baứi taọp 22b) ;
ùùớ
ù - = ùùùợ
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
Sau ủoự GV lửu yự hai trửụứng hụùp xaừy ra
nhử ụỷ hai heọ treõn
Hai HS leõn baỷng giaỷi :22b) ; 22c)
22b) Keỏt quaỷ nghieọm laứ : heọ pt voõ nghieọm
22c) Heọ pt coự voõ soỏ nghieọm
Baứi 23,sgk:
HS giaỷi : Trửứ tửứng veỏ hai pt cuỷa heọ ta coự : (1– 2–1– 2)y = 2 ⇔ –2 2y = 2
⇔ y = – 2
2
Thay y = – 2 2 vaứo pt (2) ta coự :
Trang 5GV : Em có nhận xét gì về các hệ số của
ẩn số x trong hệ pt trên? Khi đó em biến
đổi hệ như thé nào?
GV yêu cầu HS lên bảng giải hệ pt này
GV nhận xét bài làm của HS
GV : Em có nhận xét gì về hệ pt trên?
Giải như thế nào?
GV yêu cầu HS làm bài vài phút, sau đó
đối chiếu kết quả trên bảng phụ
Hỏi : Các em thấy hai pt của hệ đã cho có
chung qui luật gì?
Do vậy ta có thể giải hệ pt này bằng cách
đặt ẩn phụ như sau :
Đặt x + y = a ; và x – y = b khi đó ta có
hệ pt với ẩn a và b Hãy đọc hệ pt đó?
Hãy giải hệ pt này?
GV nhận xét bài làm của HS
Vây hệ có nghiệm là
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS : Cả hai pt của hệ đã cho đều có tổng
x + y và hiệu x –y
HS đọc hệ pt với ẩn phụ đã chọn
HS giải hệ hệ pt với ẩn phụ đã chọn
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Oân lại các pp giải hệ pt
- Bài tập 26, 27, tr19, 20, sgk
- Hướng dẫn bài 26a) SGK
Xác định a và b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A và B với A(2;–2) và B(–1;3)
Vì A(2;–2) ∈ đt y = ax + b nên thay x = 2 ; y = -2 vào hàm số ta có : 2a + b = –2
Vì B(–1;3) ∈ đt y = ax + b nên thay x = –1 ; y = 3 vào hàm số ta có : –a + b = 3
Vậy, ta có hệ pt : Giải hệ pt này để ⇒ a và b
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 6Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Ngày tháng 1 năm 2011
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực: -HS tieỏp tuùc cuỷng coỏ caựch giaỷi heọ pt baống pp theỏ, pp coọng ủaùi soỏ vaứ
pp ủaởt aồn phuù
2 Kú naờng: -Reứn luyeọn kú naờng giaỷi heọ pt, kú naờng tớnh toaựn
-Kieồm tra 15 phuựt caực kieỏn thửực veà giaỷi heọ pt
II CHUAÅN Bề
-GV: - Heọ thoỏng baứi taọp, HD chuaồn KT-KN,
-HS: - Oõn taọp caực baứi giaỷi heọ pt ụỷ caực baứi taọp trửụực
III TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng 1 : KIEÅM TRA
HS1 : - Chửừa baứi taọp 26(a,d) SGK ;
Xaực ủũnh a vaứ b ủeồ ủoà thũ haứm soỏ y = ax +
b ủi qua hai ủieồm A vaứ B
a) A(2;–2) vaứ B(–1;3)
b) A( 3;2) vaứ B(0;2)
HS2 : Chửừa baứi taọp 27a),sgk
Giaỷi heọ pt baống caựch ủaởt aồn phuù
Yeõu caàu HS tieỏp tuùc giaỷi heọ pt naứy
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS vaứ ghi ủieồm
HS1 : - Chửừa baứi taọp 26(a,d) SGK ;
a) ẹaựp soỏ : a = - 53 vaứ b = 43b) a = 0 ; b = 2
HS2 : Chửừa baứi taọp 27a),sgk
HS giaỷi heọ pt ỡ - =ùùớù + =ùợa b 13a 4b 5
HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng, nghe GV nhaọn xeựt chung sau ủoự ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ.
Hoaùt ủoọng 2 : LUYEÄN TAÄP
Chửừa baứi taọp 27b),sgk/tr20
Giaỷi heọ pt sau baống caựch ủaởt aồn phuù
Gụùi yự : Caực em thaỏy hai pt
cuỷa heọ naứy coự chung ủaởt ủieồm gỡ?
Vaọy, em naứo coự theồ ủaởt aồn phuù vaứ giaỷi heọ
pt naứy?
HS chửừa baứi taọp 27b),sgk/tr20
Hai pt cuỷa heọ pt naứy ủeàu coự chửựa caực bieồu thửực 1 va 1
x 2 - y-1
Trang 7Chữa bài tập 27b)SBT.
Giải hệ pt : ìïïíï3(7x 2)4x2- 5(y 1)+ 5(2y 1) 3x=(2x 3)- 2
-ïỵ
Yêu cầu HS giải hệ pt này
Bài 31/tr9, SBT
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Tìm giá trị của m để nghiệm của hệ pt :
GV gợi ý: Để nghiệm của hệ pt đã cho
cũng là nghiệm của pt 3mx –5y = 2m + 1,
trước tiên em phải làm gì?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải
bài này, sau đó đưa bài làm của nhóm nào
làm nhanh nhất lên bảng phụ để nhận xét
Sau đó kiểm tra thêm một nhóm khác
Bài32/tr9 SBT : Tìm giá trị của m để đt
(d) y = (2m – 5)x –5m đi qua giao điểm
của hai đt : (d1) : 2x + 3y = 7 và (d2) : 3x +
Sau khi HS phát biểu cách tìm giá trị của
m, GV đưa bảng phụ có bài giải lên để HS
tham khảo Sau đó yêu cầu HS ghi bài giải
vào vở
Một HS lên bảng giải giải hệ pt này
Kết quả nghiệm là : (x;y) = (17/9; 8/3)
Chữa bài tập 27b)SBT.
HS giải
⇔ ìïïíïïỵ12x 5y 140x 0y+- ==39 ⇒ Hệ pt này vô nghiệm,
vì pt 0x + 0y = 39 vô nghiệm.
Bài 31/tr9, SBT.
Trước tiên phải giải hệ pt
HS giải theo nhóm Kết quả nghiệm của hệ là : (11; 6) Thế vào pt 3mx –5y = 2m + 1, tìm được m =1
Bài32/tr9 SBT :
HS phát biểu cách tìm giá trị của m
để tìm giao điểm của hai đt (d1) và (d2) ta giải hệ pt
HS ghi bài giải vào vở
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa.
- Bài tập 33, 34, SBT.
- Nghiên cứu trước §5 Giải bài toán bằng cách lập hệ pt
IV Rút kinh nghiệm
Trang 8Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Ngày tháng 1 năm 2011
Tiết 40 : GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP HEÄ PT
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực: -HS naộm ủửụùc pp giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ pt baọc nhaỏt hai aồn.
2 Kú naờng: Bieỏt caựch chuyeồn baứi toaựn coự lụứi vaờn sang baứi toaựn giaỷi heọ Pt baọc nhaỏt hai aồn
Vaọn duùng ủửụùc caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ PT.
HS coự kú naờng giaỷi caực loaùi toaựn : toaựn veà pheựp vieỏt soỏ, quan heọ soỏ, toaựn chuyeón ủoọng.
II CHUAÅN Bề
-GV : - Baỷng phuù, giaựo aựn, HD chuẩn KT-KN,…
-HS : - Hoùc trửụực baứi mụựi.
III TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1 : NHAẫC LAẽI KIEÁN THệÙC LễÙP DệễÙI
- ễÛ lụựp 8, caực em ủaừ bieỏt giaỷi toaựn baống caựch laọp pt Em naứo coự theồ nhaộc laùi caực bửụực giaỷi? (HS nhaộc laùi caực bửụực giaỷi : )
- Em naứo coự theồ nhaộc laùi moọt soỏ daùng giaỷi toaựn baống caựch laọp pt maứ caực em ủaừ bieỏt ụỷ lụựp 8? ( Caực daùng toaựn ủaừ bieỏt giaỷi : chuyeồn ủoọng, naờng suaỏt, quan heọ soỏ, laứm chung laứm rieõng,
Hoaùt ủoọng 2 : GIAÛI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP HEÄ PT
GV: ẹeồ giaỷi toaựn baống caựch laọp heọ pt chuựng
ta cuừng laứm tửụng tửù nhử giaỷi toaựn baống
caựch laọp pt nhửng khaực ụỷ choó :
- Trong bửụực 1 : Ta phaỷi choùn hai aồn, laọp hai
pt, tửứ ủoự laọp heọ pt.
- Bửụực 2 : Giaỷi heọ pt.
- Bửụực 2 : ẹoỏi chieỏu ủieàu kieọn cho caỷ hai aồn.
Yeõu caàu HS ủoùc vớ duù1 :
GV ủửa baỷng phuù toựm taột ủeà baứi :
Tỡm soỏ tửù nhieõn coự hai chửừ soỏ, bieỏt :
+ 2 laàn chửừ soỏ haứng ủụn vũ lụựn hụn chửừ soỏ
haứng chuùc 1 ủụn vũ.
+ Soỏ mụựi (coự hai chửừ soỏ vieỏt ngửụùc laùi) beự
hụn soỏ cuỷ 27 ủụn vũ.
Hoỷi : Vớ duù treõn thuoọc daùng toaựn naứo?
- Nhaộc laùi caựch vieỏt moọt soỏ tửù nhieõn dửụựi
daùng toồng caực luyừ thửứa cuỷa 10.
- Choùn aồn soỏ cho baứi toaựn nhử theỏ naứo? ủieàu
kieọn cuỷa aồn soỏ ủaừ choùn?
- Soỏ caàn tỡm ủửụùc bieồu thũ nhử theỏ naứo? neỏu
vieỏt thửự tửù hai chửừ soỏ ngửụùc laùi thỡ ta ủửụùc
HS : Vớ duù treõn thuoọc daùng toaựn vieỏt soỏ.
HS nhaộc laùi caựch vieỏt moọt soỏ tửù nhieõn dửụựi daùng
toồng caực luyừ thửứa cuỷa 10 .
HS choùn aồn, ủieàu kieọn
ab = 10a + b
Trang 9soỏ mụựi laứ gỡ?
- Vụựi giaỷ thieỏt : “2 laàn chửừ soỏ haứng ủụn vũ
lụựn hụn chửừ soỏ haứng chuùc 1 ủụn vũ” cho ta
laọp ủửụùc pt nhử theỏ naứo?
- Haừy laọp pt bieồu thũ soỏ mụựi beự hụn soỏ cuỷ 27
ủụn vũ.
Keỏt hụùp hai pt vửứa tỡm ủửụùc ta coự heọ pt
- Sau ủoự yeõu caàu HS leõn baỷng giaỷi heọ pt vaứ
traỷ lụứi baứi toaựn.
GV : Quựa trỡnh ta vửứa laứm ủoự goùi laứ giaỷi
toaựn baống caựch laọp pt Vaọy em naứo coự theồ
toựm taộc ba bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp
pt?
Vớ duù 2 : (ẹửa ủeà baứi leõn baỷng phuù).
GV veừ sụ ủoà chuyeón ủoọng cuỷa baứi toaựn.
- Sau khi hai xe gaởp nhau thỡ khaựch ủaừ ủi
ủửụùc bao laõu? Xe taỷi ủi laứ maỏy giụứ?
- Baứi toaựn hoỷi gỡ?
- Em naứo coự theồ choùn aồn vaứ ủaởt ủieàu kieọn
cho aồn?
Sau ủoự yeõu caàu HS laứm ; vaứ
Sau khi HS laứm baứi GV kieồm tra vaứi HS roài
ủửa baỷng phuù coự lụứi giaỷi ủeồ HS tham khaỷo.
Soỏ vieỏt theo thửự tửù ngửụùc laùi ba=10b + a
a + 1 = 2b
ab– ba = 27 hay (10a + b) – (10b + a) = 27
⇔ x – y = 3 Heọ pt :
- Moọt HS leõn baỷng giaỷi heọ pt vaứ traỷ lụứi baứi toaựn.
HS toựm taộc caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ pt .
Vớ duù 2 :
Sau khi hai xe gaởp nhau, thụứi gian xe khaựch
ủi laứ Thụứi gian xe taỷi ủaừ ủi laứ Baứi toaựn hoỷi vaọn toỏc moói xe.
- Goùi vaọn toỏc xe taỷi laứ x (km/h), vaứ vaọn toỏc cuỷa xe khaựch laứ y (km/h) ẹK : x > 0 ; y > 0
- HS tieỏp tuùc giaỷi baứi Keỏt quỷ : Vaọn toỏc xe taỷi laứ 36 (km/h) vaứ vaọn toỏc cuỷa xe khaựch laứ 49 (km/h).
Hoaùt ủoọng 3 : CUÛNG COÁ LUYEÄN TAÄP
Baứi 28/tr22, sgk.
(ẹửa ủeà baứi leõn baỷng phuù).
- Nhaộc laùi coõng thửực lieõn heọ giửừa soỏ bũ chia,
soỏ chia, thửụng vaứ soỏ dử.
Yeõu caàu HS laứm baứi taọp vaứ goùi moọt HS leõn
baỷng trỡnh baứy ủeỏn khi laọp xong heọ pt.
Goùi moọt HS khaực leõn baỷng giaỷi heọ pt ủoự vaứ
keỏt luaọn baứi toaựn.
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.
Baứi 28/tr22, sgk.
Soỏ bũ chia = soỏ chia ì thửụng + soỏ dử
Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy ủeỏn khi laọp xong
1006 y x
Moọt HS khaực leõn baỷng giaỷi heọ pt ủoự vaứ keỏt luaọn baứi toaựn.
HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng, nghe GV nhaọn xeựt chung sau ủoự ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ Hoạt động 4 : Hớng dẫn học ở nhà
- Học sinh học thuộc các bớc giải toán bằng cách lập hệ phơng trình
Trang 10Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
- về nhà làm bài tập 29(SGK) ; làm thêm 35;36;37;38.( SBT )
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11Ngµy th¸ng 1 n¨m 2011
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS được củng cố về pp giải toán bằng cách lập hệ pt.
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng phân tích và giải bài toán dạng làm chung, làm riêng, vồi nước chảy.
II CHUẨN BỊ
• GV : - Giáo án, HD chuẩn KT-KN,…
• HS : - Làm BT và học bài cũ,…
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ
- HS 1 : Hãy nêu tóm tắc các bước giải một bài toán bắng cách lập hệ pt.
Hoạt động 2 : GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PT
Ví dụ 3 : (Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu HS đọc to đề bài.
Yêu cầu HS nhận dạng bài toán.
GV : Đây là dạng bài toán làm chung, làm riêng Trong bài toán dạng này có ba đại lượng liên hệ với nhau đó là : Công việc, thời gian hoàn thành công việc đó, Năng suất.
Năng suất là công việc làm được trong một đơn vị thời gian Vậy muốn tìm năng suất ta làm thế nào? Cùng một khối lượng công việc, giữa thời gian hoàn thành và năng suất là hai đại lượng có quan hệ như thế nào?
- GV đưa bảng phân tích và yêu cầu HS nêu cách điền.
Công việc Thời gian HTCV Năng suất Hai đội
Đội A Đội B
- Yêu cầu HS lên điền vào các ô trống trên bảng.
- Theo bảng phân tích đại lượng hãy trình bày bài toán Điều kiện của bài toán là gì? GV giải thích thêm : Hai đội làm chung thì HTCV trong 24 ngày Vậy nếu một đội mà làm một mình để xong công việc đó thì phải nhiều hơn 24 ngày ⇒ x, y >24.
- Yêu cầu HS lập hai pt của bài toán Mỗi pt đó, yêu cầu HS giải thích.
- Sau khi HS trình bày miệng xong, GV đưa bài giải lên bảng phụ và chỉ lại cho HS thấy từng bước trình bày bài giải Yêu cầu HS tiếp tục giải hệ pt bằng pp đặt ẩn phụ.
GV : Cũng có thể giải hệ pt này như sau : (Đưa bài giải lên bảng phụ để HS tham khảo).
Trang 12Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
GV : Coự theồ giaỷi baứi toaựn treõn baống caựch khaực Haừy giaỷi laùi baứi toaựn naứy theo yeõu caàu cuỷa baứi
?7-Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm ủeồ giaỷi, sau 5 phuựt hoaùt ủoọng nhoựm, GV treo baứi giaỷi cuỷa caực nhoựm leõn ủeồ HS caực nhoựm khaực nhaọn xeựt.
- Yeõu caàu HS so saựnh hai caựch giaỷi ủoự.
GV: Gọi x là số phần công việc làm trong 1
ngày của đội A ; và của đội B là y
Theo bài ra ta có những PT nào ? HS lập luận và suy ra hệ PT sau:
Từ đó hãy giải PT này xem kết quả nh thế x=3/2.y
Giải ra x =12 ; y = 8 (thoã mãn điều kiện )
Trả lời: Vậy ngời thứ nhất làm HTCV trong 12 ngày
Còn ngời thứ hai HTCV trong 8 ngày
Hoaùt ủoọng 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Qua tieỏt hoùc hoõn nay, ta thaỏy toaựn laứm chung laứm rieõng coự theồ giaỷi theo nhieàu caựch khaực
nhau, tuy nhieõn trong khi laọp heọ pt ta caàn chuự yự dửùa vaứo sửù quan heọ naờng suaỏt Khi laọp heọ pt ủoỏi vụựi loaùi toaựn naứy, khoõng ủửụùc coọng coọt thụứi gian, ủửụùc coọng coọt naờng suaỏt.
- Baứi taọp veà nhaứ soỏ 31, 33, 34 tr 23 vaứ 24 SGK.
- Tieỏt sau caực em seừ luyeọn taọp.
IV Ruựt kinh nghieọm
Trang 13Ngµy th¸ng 1 n¨m 2011
I MỤC TIÊU
1 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ pt, tập trung vào phép viết số,
quan hệ số, chuyển động.
HS biết cách phân tích cách đại lượng trong bài bằng cách thích hợp, lập được hệ
pt và biết cách trình bày bài toán.
2 Thái độ: Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy đư ợc ứng dụng của toán học vào đời sống.
II CHUẨN BỊ
GV : - Bảng phụ, giáo án, HD chuẩn KT-KN,
- Thước thẳng, phần màu, máy tính bỏ túi.
HS : - Học bài và làm BT, máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
HS1 : Chữa bài tập 37 tr9, SBT
(Đưa đề bài lên bảng phụ). HS1 : Chữa bài tập 37 tr9, SBT Gọi chữ số hàng chục là x và chữ số hàng đơn
vị là y.
ĐK : x, y ∈ N * ; x , y ≤ 9.
Vậy số đã cho là : xy = 10x + y Đổi chỗ hai chữ số cho nhau ta được số mới là :
yx = 10y + x.
Theo đề bài ta có hệ pt :
(10y x) (10x y) 6310y x 10x y 99
Vậy số đã cho là 18
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài 34, tr24 SGK.
Yêu cầu HS đọc to đề bài
Hỏi : Trong bài toán này có những đại lượng
nào?
Hãy chọn ẩn số, đặt ĐK cho ẩn số, đồng
thời điền vào bảng phân tíc đại lượng sau
đây :
Bài 34, tr24 SGK.
Trang 14Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
ẹK : x, y ∈ N ; x > 4, y > 3
- Haừy laọp heọ pt cuỷa baứi toaựn.
- Sau ủoự yeõu caàu moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi giaỷi Keỏt quỷa : x = 50 ; y = 15.
Baứi 47, tr 10 SBT.
(ẹửa ủeà baứi vaứ hỡnh veừ leõn baỷng phuù)
- Haừy choùn aồn soỏ.
- Sau khi HS choùn aồn, GV ủieàn x(km/h) ; y(km/h) vaứo muừi teõn ghi treõn sụ ủoà ủeồ chổ vaọn toỏc.
- Laàn ủaàu, ta bieồu thũ quaừng ủửụứng ủi cuỷa moói ngửụứi, laọp pt nhử theỏ naứo?
- Laàn sau, ta bieồu thũ quaừng ủửụứng ủi cuỷa moói ngửụứi, laọp pt nhử theỏ naứo?
Caực em veà nhaứ tieỏp tuùc giaỷi heọ pt vaứ traỷ lụứi baứi toaựn, tieỏt sau seừ trỡnh baứy baứi naứy.
Hoaùt ủoọng 4 : HệễÙNG DAÃN VEỉ NHAỉ
- Khi giaỷi toaựn baống caựch laọp pt, caàn ủoùc kú ủeà baứi, xaực ủũnh daùng, tỡm caực ủaùi lửụùng trong baứi, moỏi quan heọ giửừa chuựng, phaõn tớch ủaùi lửụùng baống sụ ủoà hoaởc baỷng roài trỡnh baứy baứi toaựn theo ba bửụực ủaừ bieỏt.
- Baứi taọp veà nhaứ ; 37, 38, 39 tr 24 vaứ 25 SBT.
IV Ruựt kinh nghieọm
Trang 15HS biết tóm tắc đề bài, phân tiùch đại lượng bằng bảng, lập hệ pt, giải hệ pt.
2 Thái độ: Cung cấp các kiến thức thực tế cho HS Cách trình bày lời gải,…
II CHUẨN BỊ:
GV : - Bảng phụ, giáo án, HD chuẩn KT-KN,…
- Thước thẳng, máy tính bỏ túi
HS : - làm các Bt ở SGK, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
Hoạt động 1 : KIỂM TRA – KẾT HỢP CHỮA BÀI TẬP
HS1 : Chữa bài tập 45/tr10, SBT
GV treo sẵn bảng phụ có kẻ sẵn bảng
phân tích, yêu cầu HS1 chọn ẩn, đặt ĐK
cho ẩn, điền vào
bảng phân tích
Lập hệ pt, đồng thời giải hệ pt và kết
luận
GV nhận xét bài làm của HS
HS1 : Chữa bài tập 45/tr10, SBT.
HS thực hiện các yêu cầu của GV
- Chọn ẩn
- ĐK : x, y > 4
- Điền bảng
- Lập hệ pt :Hệ pt :
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài 38/tr 24 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ) Bài 38/tr 24 SGK.
Thời gian HTCV
Năng suất
1 ngàyHai người 4 (ngày) 1CV
Trang 16Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Haừy ủoồi ra ủụn vũ giụứ
- Haừy toựm taộc ủeà baứi
- Haừy choùn aồn vaứ neõu ẹK cuỷa aồn.?
- ẹieàn vaứo baỷng phaõn tớch ?
- Ta coự heọ pt nhử theỏ naứo? giaỷi thớch?
- Yeõu caàu moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi
giaỷi
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
Baứi 39/tr 25 SGK
(ẹửa ủeà baứi leõn baỷng phuù)
ẹaõy laứ loaùi baứi toaựn phaàn traờm, coự theõm
phaàn thueỏ VAT Neỏu moọt loaùi haứng naứo
ủoự coự theõm thueỏ VAT 10%, em haừy cho
bieỏt khi ủoự soỏ tieàn phaỷi traỷ cho loaùi haứng
ủoự laứ bao nhieõu phaàn traờm taỏt caỷ?
- Haừy toựm taộc ủeà baứi?
- Haừy choùn aồn vaứ ủaởt ẹK cho aồn?
- Yeõu caàu HS dửùa vaứo moói toựm taộc ủaừ
neõu, laọp moói pt cuỷa heọ?
Sau ủoự yeõu caàu moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy
baứi giaỷi
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
HS ủoồi ra ủụn vũ giụứ
HS neõu toựm taộc ủeà baứi :
- Hai voứi chaỷy (4h
HS choùn aồn
HS ủieàn vaứo baỷng phaõn tớch
HS neõu mieọng heọ pt :
Baứi 39/tr 25 SGK.
HS : Khi ủoự soỏ tieàn phaỷi traỷ cho loaùi haứng ủoự laứ 110% (Vỡ giaự cuỷa haứng ủoự laứ 100% + thueỏ VAT 10% = 110%)
HS toựm taột : + GT1 : Tieàn loaùi haứng1(keồ caỷ thueỏ VAT) + Tieàn loaùi haứng2(keồ caỷ thueỏ VAT) = 2,17 trieọu
+ GT2 : Tieàn caỷ hai loaùi haứng (keồ caỷ thueỏ VAT 9% ) laứ 2,18 trieọu
Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi giaỷi
HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng, nghe GV nhaọn xeựt chung sau ủoự ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ.
Hoaùt ủoọng 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- OÂn taọp chửụng III laứm caực caõu hoỷi oõn taọp chửụng
- Hoùc toựm taộc caực kieỏn thửực caàn nhụự
- Baứi taọp 39 tr 25, baứi 40, 41, 42 tr 27 SGK
Thụứi gian chaỷy ủaày beồ chaỷy 1 giụứNaờng suaỏt Caỷ hai voứi
Voứi 1
Voứi 2
Trang 17IV Ruùt kinh nghieäm:
Trang 18Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Ngày tháng 2 năm 2011
Tiết 44 :
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực daừ hoùc trong chửụng, ủaởt bieọt chuự yự ;
Khaựi nieọm nghieọm vaứ taọp nghieọm cuỷa pt vaứ heọ pt baọc nhaỏt hai aồn cuứng vụựi minh hoaù hỡnh hoùc cuỷa chuựng.
Caực pp giaỷi heọ pt baọc nhaỏt hai aồn : pp theỏ vaứ pp coọng ủaùi soỏ.
2 Kú naờng: Cuừng coỏ vaứ naõng cao kú naờng giaỷi pt vaứ heọ hai pt baọc nhaỏt hai aồn.
3 Thaựi ủoọ: Bieỏt nhửừng baứi toaựn thửùc teỏ,
II CHUAÅN Bề
GV :- Baỷng phuù, giaựo aựn, HD chuẩn KT-KN,…
Hs : - Laứm caực caõu hoỷi oõn taọp tr 25 SGK vaứ oõn taọp caực kieỏn thửực caàn nhụự tr 26 SGK
- Baỷng phuù nhoựm
III TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC.
Hoaùt ủoọng 1 : OÂN TAÄP VEÀ PT BAÄC NHAÁT HAI AÅN
(Vụựi x, y, z laứ caực aồn soỏ)
- Moọt pt baọc nhaỏt hai aồn coự bao nhieõu
nghieọm soỏ? Moói nghieọm cuỷa pt baọc nhaỏt
hai aồn x vaứ y laứ moọt caởp soỏ nhử theỏ naứo?
HS trả lời từng nội dung GV nêu ra
Hoaùt ủoọng 2 : OÂN TAÄP HEÄ PT BAÄC NHAÁT HAI AÅN
Haừy laứm baứi taọp 2/tr 25 SGK.
Gụùi yự : Haừy bieỏn ủoồi caực pt treõn veà daùng
haứm soỏ baọc nhaỏt roài caờn cửự vaứo moói heọ
HS laứm baứi taọp 2/tr 25 SGK
HS bieỏn ủoồi moói pt treõn veà daùng haứm soỏ baọc nhaỏt
?3
Trang 19thức đã cho trong đề bài để suy ra vị trí
tương đối của (d1) và (d2) ⇒ số nghiệm
của hệ pt
Bài 40/tr27 SGK
Hỏi : - Dựa vào các hệ số của hệ pt, hãy
nhận xét số nghiệm của hệ
- Giải hệ pt
- Minh hoạ hình học kết quả tìm được
(Yêu cầu HS giải theo nhóm)
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 51 (a,c) tr 11 SBT.
a) Kết quả nghiệm là : (–2;3)
b) Kết quả nghiệm là : (1;–2)
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 41a) SGK.
Kết quả nghiệm là :
3 5 1 x
3
3 5 1 y
- Tiết sau ôn tập tiếp chương III phần giải bài toán bằng cách lập hệ pt
IV Rút kinh nghiệm
Trang 20Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Ngày 8 tháng 2 năm 2011
Tiết 45 : OÂN TAÄP CHệễNG III (Tieỏp theo)
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực: -Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong chửụng, troùng taõm laứ giaỷi baứi
toaựn baống caựch laọp heọ pt.
2 Kú naờng: -Naõng cao kú naờng phaõn tớch baứi toaựn, trỡnh baứy baứi toaựn qua caực bửụực.
II CHUAÅN Bề
-GV : - Baỷng phuù, giaựo aựn, HD chuẩn KT-KN,…
- Thửụực thaỳng, maựy tớnh boỷ tuựi
-HS : - Oõn taọp caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ pt, kú naờng giaỷi heọ pt vaứ caực baứi taọp GV yeõu caàu
- Thửụực thaỳng, maựy tớnh boỷ tuựi
III TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1 : KIEÅM TRA BAỉI CUÛ – CHệếA BAỉI TAÄP
HS1 : - Neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống
caựch laọp heọ pt
Chửừa baứi 43/tr 27 SGK
Hoỷi : theo baứi toaựn, em coự theồ cho bieỏt
ngửụứi xuaỏt phaựt taùi vũ trớ naứo laứ ngửụứi ủi
chaọm hụn? Vỡ sao?
ẹửa sụ doà veừ saỹn, yeõu caàu HS choùn
phửụng aựn giaỷi :
TH1 : Cuứng khụỷi haứnh
TH2 : Ngửụứi ủi chaọm (B) khụỷi haứnh trửụực
6 phuựt = 1/10 h
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
Baứi 43/tr 27 SGK
HS1 : Leõn baỷng kieồm tra
- Neõu ba bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ pt
HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng, nghe GV nhaọn xeựt chung sau ủoự ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ.
Hoaùt ủoọng 2 : LUYEÄN TAÄP
Baứi 43/tr 27 SGK (ẹửa toựm taột ủeà baứi vaứ
baỷng phaõn tớch leõn baỷng phuù) Baứi 43/tr 27 SGK.HS ủoùc toựm taột ủeà baứi
M 2km 1,6km
3,6 km
M 1,8km 1,8km
3,6 km
?3
Trang 21+ Hai đội (12ngày) ⇒ HTCV
+ Hai đội (8 ngày) + Đội II ( 3,5ngày NS
gấp đôi) ⇒ HTCV
Yêu cầu HS chọn ẩn số, đặt ĐK, và điền
vào bảng phân tích
Hỏi : - Qua biểu diển năng suất của mỗi
đội và năng suất của cả hai đội, ta có pt?
- Với GT thứ hai của bài, ta lập được pt
như thế nào? ⇒ Hệ pt?
- Em nào có thể trình bày bài giải này?
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 46/tr 27 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
GV hướng dẫn HS phân tích bảng
Chọn ẩn, điền dần dần vào bảng
- Năm nay, đơn vị thứ nhất vượt mức
15%, đơn vị thứ hai vượt mức 12%, vậy
cả hai đơn vị vượt mức tổng cộng bao
nhiêu tấn so với năm ngoái?
Yêu cầu một HS lên bảng giải
GV nhận xét bài làm của HS
HS chọn ẩn số, đặt ĐK, và điền vào bảng phân tích
HS trả lời Hệ pt :
HS trình bày bài giải
Kết quả : Để hoàn thành công việc đội I
phải làm trong 28 ngày, đội II phải làm trong 21 ngày.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 46/tr 27 SGK.
HS đọc to đề bài
- HS phân tích bảng
- Chọn ẩn, điền dần dần vào bảng
Số tấn thóc thu hoạch năm ngoái
Số tấn thóc vượt mức năm nay
ĐK : x >0 ; y >0Hệ pt :
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lí thuyết về các dạng bài tập của chương
- Bài tập về nhà số 54, 55, 56, 57 tr 12 SBT
- Tiết sau kiểm tra lí thuyết chương II đại số
IV Rút kinh nghiệm
Trang 22Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
và giảng dạy tiếp theo
B- Nội dung đề bài :
3
y x
R y
2
y y
R y
Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 720 dụng cụ ; Thực tế xí nghiệp 1 vợt mức
kế hoạch 10 % ; Xí nghiệp 2 vợt mức 15% do đó cả hai xí nghiệp sản suất đợc là 808 dụng
Trang 23y x
R y
2
x y
R y
Tính số dụng cụ mổi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch ?
Câu 5 : Tìm giá trị của m để PT sau có nghiệm x>0 ; y <0
3
y x
R y
2
y y
R y
Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 560 dụng cụ ; Thực tế xí nghiệp 1 vợt mức
kế hoạch 10 % ; Xí nghiệp 2 vợt mức 15% do đó cả hai xí nghiệp sản suất đợc là 639 dụng
cụ
Tính số dụng cụ mổi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch ?
Câu 5 :
Trang 24Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng SangTìm giá trị của m để PT sau có nghiệm x>0 ; y>0 :
Giải bằng đại số cho nghiệm: x=5 ; y =3 cho 2 đ
Minh hoạ lại bằng đồ thị đúng cho 1 đ
Câu 4 :
Gọi số dụng cụ xí nghiệp 1 phải làm theo kế hoạch là x
- 2 - y ( đkiên: x;y ∈ N* và x;y
+ +
= +
812 100
10 100
15
720
y y
x x
y x
Trang 26Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Ngày 27 tháng 2 năm 2011 Chửụng IV :
HAỉM SOÁ y = ax 2 (a ≠ 0) PT BAÄC HAI MOÄT AÅN SOÁ
Tiết 47: Hàm số y = a.x2(a ≠ 0 )
A MUẽC TIEÂU
HS naộm vửừng caực noọi dung sau :
-Thaỏy ủửụùc trong thửùc teỏ coự nhửừng haứm soỏ daùng y = ax 2 (a ≠ 0).
-Tớnh chaỏt vaứ nhaọn xeựt haứm soỏ y = ax 2 (a ≠ 0).
-Coự kú naờng tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ vaứ veừ haứm soỏ.
B CHUAÅN Bề
-GV : Baỷng phuù ghi : Vớ duù mụỷ ủaàu; Caực baứi taọp ?1 ; ?2 ; ?4 ; Noọi dung nhaọn xeựt cuỷa sgk
tr 30 ; ẹaựp aựn moọt soỏ baứi taọp.
-HS : Mang theo maựy tớnh boỷ tuựi.
C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1 : VÍ DUẽ MễÛ ẹAÀU
GV ủửa vớ duù mụỷ ủaàu ụỷ sgk/tr 28 leõn baỷng phuù vaứ goùi moọt HS ủoùc.
Hoỷi : Nhỡn vaứo baỷng treõn, em haừy cho bieỏt s 1 = 5 ủửụùc tớnh nhử theỏ naứo? s 4 = 80 ủửụùc tớnh nhử theỏ naứo?
- GV : Trong coõng thửực s = 5t 2 , neỏu s thay bụỷi y, thay t bụỷi x, thay 5 bụỷi a thỡ ta coự coõng thửực naứo?
- Trong thửùc teỏ coứn raỏt nhieàu caởp ủaùi lửụùng cuừng ủửụùc lieõn heọ vụựi nhau bụỷi coõng thửực coự daùng y = ax 2 (a ≠ 0), chaỳng haùn dieọn tớch hỡnh vuoõng vaứ caùnh cuỷa noự : S = a 2 , dieọn tớch hỡnh troứn vaứ baựn kớnh cuỷa noự S = π R 2
- Haứm soỏ y = ax 2 (a ≠ 0) laứ daùng ủụn giaỷn nhaỏt cuỷa haứm soỏ baọc hai Sau ủaõy chuựng ta xeựt caực tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ ủoự.
Hoaùt ủoọng 2 : TÍNH CHAÁT CUÛA HAỉM SOÁ y = ax2 (a ≠ 0)
ẹửa leõn baỷng phuù baứi
Yeõu caàu HS ủieàn vaứo nhửừng oõ troỏng caực giaự trũ tửụng ửựng cuỷa y trong hai baỷng sau :
Cho HS dửụựi lụựp ủieàn baống buựt chỡ vaứo sgk,
ủửa giaỏy trong in saỹn hai baỷng cho hai HS
ủieàn 1 phuựt.
Goùi HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa caực baùn, keồ caỷ 2
tụứ giaỏy trong ủửa leõn ,.
HS dửụựi lụựp ủieàn baống buựt chỡ vaứo sgk.
Hai HS ủieàn vaứo giaỏy trong do GV ủửa.
HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa caực baùn.
?1
?3
Trang 27- Chỉ vào bảng số 1, GV hỏi : (Hỏi hai câu
hỏi của bài ?2 sgk).
- Yêu cầu HS nhận xét tương tự đối với hàm
77số y = –2x 2
GV : Nói một cách tổng quát, hàm số y = ax 2
(a ≠ 0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
và người ta chứng minh được nó có các tính
chất sau : (GV đưa lên , các tính chất của hàm
số đó).
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài ?3
Sau đó yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng
trình bày bài làm.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài ?4
Sau đó GV đưa bảng phụ lên, yêu cầu hai HS
đại diện hai nhóm lên bảng điền vào ô trống :
HS trả lời hai câu hỏi trong bài tập ?2, sgk.
HS nhận xét tương tự đối với hàm số y = – 2x 2
HS nghe GV nêu tổng quát.
Một HS đọc kết luận tổng quát
HS hoạt động nhóm làm bài ?3 -Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài làm.
Hai HS đại diện hai nhóm lên bảng điền vào ô trống :
HS1 : nhận xét : a = 1
2> 0 nên y > 0 với mọi x ≠ 0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất cảu hàm số là y = 0.
HS2 : nhận xét : a = –1
2< 0 nên y < 0 với mọi x ≠ 0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0.
Hoạt động 3 :
DÙNG MÁY TÍNH CASIO ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC
Ví dụ 1 : Tính giá trị của biểu thức :
A = 3x 2 – 3,5x + 2 với x = 4,13
GV hướng dẫn HS thực hiện tính bằng máy CASIO như SGK, tr32
Ví dụ 2 : tính diện tích của một hình tròn có bán kính R ( S = π R 2 ) với R = 0,61; 1,53 ; 2,49.
GV hướng dẫn HS thực hiện tính bằng máy CASIO như SGK, tr32
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập về nhà số 2; 3 tr 31 SGK ; bài 1 , 2 tr 36 SBT.
Hướng dẫn bài 3 SGK : Công thức F = av 2
Trang 28Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Trang 29Ngày 3 tháng 3 năm 2011
TiÕt 48: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
-Về kiến thức cơ bản : HS được củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax 2 và hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 ở tiết sau.
-Về kĩ năng : HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến số và ngược lại.
-Về tính thực tiển : HS được luyện tập nhiều bài toán thực tế thấy rõ toán học bắt nguồn từ bài toán thực tế cuộc sống.
B CHUẨN BỊ
-GV : - Bảng phụ ghi đề bài các bài kiểm tra và luyện tập.
- Bảng phụ kẻ sẵn lưới ô vuông để vẽ đồ thị.
-HS : - Bảng phụ nhóm.
- Máy tính bỏ túi.
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
- HS1 :
a) Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0)
b) Chữa bài tập số 2 tr 31 SGK.
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
GV gọi HS đọc to phần “ Có thể em chưa
biết” của SGK tr 31 và nói thêm : trong công
thức của bài tập vừa giải ở trên, quảng
đường chuyển động của vật rơi tự do tỉ lệ
thuận với bình phương của thời gian.
Bài 2/tr 36 SBT
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
GV kẻ sẵn, gọi một
- Gọi HS2 lên bảng làm câu b) GV vẽ hệ
toạ độ Oxy trên bảng có lưới ô vuông kẻ sẵn
HS lên điền vào bảng :
HS lên bảng trình bày :
–
C/
C 12
3 2
B B/
A A /
Trang 30Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
Baứi 5 tr 37 SBT.
(ẹửa ủeà baứi leõn baỷng phuù).
GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm, sau 5 phuựt
GV yeõu caàu ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng trỡnh
baứy baứi laứm.
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.
Baứi 6/tr 37,SBT.
(ẹửa ủeà baứi leõn baỷng phuù).
Hoỷi : ẹeà baứi cho bieỏt gỡ?
Coứn ủaùi lửụùng naứo thay ủoồi?
a) Yeõu caàu ủieàn vaứo oõ troỏng cho thớch hụùp :
Q (Calo)
b) Neỏu Q = 60 calo Haừy tớnh I ?
Sau khi HS laứm 2 phuựt, GV goùi moọt em leõn
baỷng trỡnh baứy baứi giaỷi.
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.
a) y = at 2 ⇒ a = y/t 2 (t ≠ 0) Xeựt caực tổ soỏ :
HS : ẹeà baứi cho bieỏt :
ẹaùi lửụùng I thay ủoồi.
a) HS ủieàn vaứo oõ troỏng cho thớch hụùp :
b) Q = 2,4.I 2 ⇔ 60 = 2,4 I 2 ⇒ I 2 = 25
⇒ I = 5(A)
HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng, nghe GV nhaọn xeựt chung sau ủoự ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ.
Hoaùt ủoọng 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Oõn laùi tớnh chaỏt haứm soỏ y = ax 2 ( a ≠ 0) vaứ caực nhaọn xeựt veà haứm soỏ ủoự khi a > 0 ; a < 0.
- Oõn laùi khaựi nieọm veà haứm soỏ y = f(x).
- Laứm baứi taọp 1 ; 2 ; 3 tr 36 SBT.
- Chuaón bũ ủuỷ thửụực keỷ, compa, buựt chỡ ủeồ tieỏt sau hoùc ủoà thũ haứm soỏ y = ax 2 (a ≠ 0).
Trang 31Ngày 5 tháng 3 năm 2011
TiÕt 49: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)
A MỤC TIÊU
-HS biết được dạng đồ thị hàm số y = ax 2
và phân biệt được chúng trong hai trường hợp a > 0; a < 0 Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số.
-Biết cáhc vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0).
B CHUẨN BỊ
-GV :- Bảng phụ có vẽ sẵn độthi các hàm số y = 2x 2 ; y = –1
2x 2 Các đề bài tập ?1 ; ?3 -HS :- Oân lại kiến thức về đồ thị của hàm số y = f(x), cách xác định một điểm của đồ thị
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
HS1 : a) Điền vào những ô trống các giá trị của y trong bảng sau :
b) Hãy nêu các tính chất của hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0).
HS2 : a) Điền vào những ô trống các giá trị của y trong bảng sau :
b) Hãy nêu nhận xét đã biết ( ở tiết trước ) về hàm số y = ax 2
Hoạt động 2 : ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0)
Đặt vấn đề : Như SGK/ tr 33.
GV ghi ví dụ1 vào bảng phụ (Ghi lên phía
trên bảng giá trị mà HS1 đã làm ở phần
kiểm tra bài củ).
Ví dụ 1 : Đồ thị hàm số y = 2x 2
Hỏi : Các cặp số tương ứng giữa x và y trong
bảng, có ý nghĩa như thế nào đối với hàm
số y = 2x 2 Như vậy đồ thị của hàm số đi qua
các điểm đó.
GV lấy các điểm A ; B ; C ; O ; A / ; B / , C /
Sau đó GV vẽ đường cong đi qua các điểm
đó và yêu cầu HS quan sát đường đã vẽ.
Yêu cầu HS nhận xét dạng đồ thị đã vẽ.
HS làm bài tập
- Đồ thị nằm ở phía trên hay phía dưới trục
HS nhận xét dạng đồ thị đã vẽ.
HS làm bài tập
Trang 32Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
- ẹieồm naứo laứ ủieồm thaỏp nhaỏt cuỷa ủoà thũ ủoự?
Vớ duù 2 : Veừ ủoà thũ haứm soỏ y = – 2 1 x 2
Hửụựng daón HS tửụng tửù nhử vớ duù 1.
Sau ủoự GV neõu nhaọn xeựt toồng quaựt veà ủoà thũ
cuỷa haứm soỏ daùng y = ax 2 ( a ≠ 0).
- GV ủửa “ Nhaọn xeựt” ụỷ SGK leõn baỷng phuù.
- Yeõu caàu HS ủoùc to nhaọn xeựt ủoự.
- Cho HS laứm baứi
Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm ủeồ giaỷi baứi naứy
Sau khi HS ụỷ caực nhoựm laứm xong caõu a) , GV
ủửa baỷng nhoựm leõn ủeồ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa
HS.
Hoỷi : Neỏu baứi toaựn khoõng yeõu caàu tỡm tung
ủoọ cuỷa ủieồm D baống hai caựch, thỡ em neõn
choùn caựch naứo ? Vỡ sao?
Cho HS tieỏp tuùc laứm caõu b)
Sau ủoự GV neõu phaàn chuự yự nhử SGK/tr 35:
- Vỡ haứm soỏ coự giaự trũ baống nhau ửựng vụựi hai
giaự trũ ủoỏi nhau cuỷa x, neõn khi tớnh giaự trũ cuỷa
haứm soỏ, ta chổ caàn tớnh vụựi nhửừng giaự trũ
dửụng cuỷa x tửứ ủoự suy ra caực giaự trũ cuỷa y
tửụng ửựng vụựi x aõm.
- Vỡ ủoà thũ haứm soỏ y = ax 2 a ≠ 0) luoõn ủi qua
goỏc toaù ủoọ vaứ nhaọn truùc Oy laứm truùc doỏi
xửựng, neõn khi veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ naứy,
ngửụứi ta thửụứng veừ caực caởp ủieồm ủoỏi xửựng
vụựi nhau qua truùc Oy.
HS traỷ lụứi
HS traỷ lụứi
HS ủoùc to nhaọn xeựt
- HS laứm baứi
HS hoaùt ủoọng nhoựm
HS : choùn caựch 2, vỡ ủoọ chớnh xaực cao hụn.
HS nghe GV neõu phaàn chuự yự.
Hoaùt ủoọng 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Baứi taọp 4,5 tr 36, 37 SGK; Baứi 6,tr38 SGK.
- Hửụựng daón baứi 5d)/ sgk.
Haứm soỏ y = x 2 ≥ 0 vụựi moùi giaự trũ cuỷa x ⇒ y min = 0 ⇔ x = 0.
- ẹoùc baứi ủoùc theõm : “vaứi caựch veừ Parabol”
?3
?3
Trang 33-Về kĩ năng : HS được rèn luyện vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0).
-Về ứng dụng : HS được biết thêm mối liên hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm pt bậc hai bằng đồ thị, cách tìm GTLN, GTNN qua đồ thị.
B CHUẨN BỊ
-GV : - Bảng phụ vẽ sẵn đồ thị của hàm số trong bài tập 6, 7, 8, 9, 10
-HS : - Chuẩn bị thước kẻ và máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị bảng phụ có kẻ sẵn ô ly để vẽ đồ thị
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
- Gọi một HS lên bảng thực hiện :
a) Hãy nêu nhận xét đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
b) Làm bài tập 6 (a,b), tr38, SGK
GV nhận xét bài làm của HS Và cho điểm
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
GV hướng dẫn HS làm bài 6(c,d).
- Hãy lên bảng dùng đồ thị để ước lượng
giá trị (0,5)2 ; (–1,5)2 ; (2,5)2
Các HS khác vẽ hình và ước lượng vào
vở
Gọi HS dưới lớp cho biết kết qủa
- Dùng đồ thị để ước lượng các điểm trên
trục hoành biểu diễn các số 3 ; 7
- Các số 3 ; 7
thuộc trục hoành cho ta biết gì?
- Gía trị y tương ứng x = 3 là bao
nhiêu?
- Em có thể làm câu d) như thế nào?
Bài 7/tr 38, SGK (Đưa đề bài lên bảng
Trang 34Giáo án đại số 9 GV: Lê Hồng Sang
b) ẹieồm A(4,4) coự thuoọc ủoà thũ khoõng?
c) Haừy tỡm theõm hai ủieồm nửừa khoõng keồ
ủieồm O ủeồ veừ ủoà thũ
Baứi 9/tr 39, SGK (ẹửa ủeà baứi leõn baỷng
phuù)
Cho hai haứm soỏ y = 1
2x2 vaứ y = –x + 4a) Veừ ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ naứy treõn
cuứng moọt maởt phaỳng toaù ủoọ
b) Tỡm toaù ủoọ caực giao ủieồm cuỷa hai ủoà
ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = 1
2x2 laứ moọt ủửụứng cong (P) coự ủổnh laứ goỏc toaù ủoọ, naốm phớa treõn truùc hoaứnh ( vỡ a = 1
2> 0) vaứ nhaọn truùc Oy laứm truùc ủoỏi xửựng
+ Veừ ủoà thũ haứm soỏ y = –x + 4
ẹt y = –x + 4 ủi qua hai ủieồm (0; 4) vaứ (4; 0)
b) Toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa hai ủoà thũ laứ :A(2; 2) vaứ B (–4; 8)
Hoaùt ủoọng 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Laứm baứi taọp 8, 10 tr 38, 39 SGK, baứi 9, 10, 11 tr 38 SBT
- ẹoùc phaàn “ Coự theồ em chửa bieỏt”
x y
O
I I I I I I I I I I
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
– – – – – – – – –
–
4 2
8 B
A
Trang 35- HS biết biến đổi pt về dạng tổng quát để giải.
-Về tính thực tiển : HS thấy được tính thực tế của pt bậc hai một ẩn.
B CHUẨN BỊ
-GV : - Bảng phụ ghi bài toán mở đầu, hình vẽ và bài giải SGK Bảng phụ có ghi sẵn bài tập ?1 sgk/tr40 Bảng phụ có ghi Ví dụ 3/tr42 SGK.
-HS : - Chuẩn bị bảng phụ để giải bài tập theo nhóm.
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : BÀI MỞ ĐẦU
Đặt vấn đề : ở lớp 8 các em đã biết giải pt
bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0) Chương
trình lớp 9 này sẽ giới thiệu cho các em một
loại pt nữa, đó là pt bậc hai Tiết hôm nay
các em sẽ biết về loại pt bậc hai đó.(Đưa đề
bài toán mở đầu và hình vẽ lên bảng phụ).
Gọi bề rộng mặt đường là x(m), 0 < 2x < 24
Chiều dài phần đất còn lại là bao nhiêu?
Chiều rộng phần đất còn lại là bao nhiêu?
Diện tích hình chữ nhật còn lại là bao nhiêu?
Vậy ta có pt như thế nào?
Hãy biến đổi pt đó về dạng đơn giản nhất.
GV dùng p/trình này để giới thiệu pt bậc hai
một ẩn.
HS chú ý nghe.
HS xem đề bài toán.
HS lần lượt trả lời các câu hỏi
Hoạt động 2 : ĐỊNH NGHĨA
GV viết dạng tổng quát của pt bậc hai một
ẩn rồi giới thiệu định nghĩa pt này (chú ý a ≠
0)
GV đưa bảng phụ một số pt bậc hai một ẩn,
yêu cầu HS xác định các hệ số a, b, c của
mỗi pt đó.
- Yêu cầu HS làm bài
HS đọc bảng phụ các pt
HS xác định các hệ số a, b, c của mỗi pt đó.
- HS làm bài
5 HS làm 5 câu
?1
?1