1. Trang chủ
  2. » Địa lý

giáo án lớp 3 tuần 14

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 338,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng để so sánh các khối lượng, giải toán có lời văn, thực hành sử dụng cân đồng hồ để cân một số đồ dùng học tập2. Kĩ năng: Giúp cho HS:.[r]

Trang 1

TUẦN 14

Ngày soạn: 03/12/2018

Ngày giảng: Thứ 2, 10/12/2018

ĐẠO ĐỨC QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ HÀNG XÓM LÁNG GIỀNG (tiết 1)

I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp cho:

+ HS hiểu được thế nào là quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng, thấy được sựcần thiết đó, nêu được một số việc làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ hàng xóm

2 Kĩ năng: Rèn cho:

+ HS biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngàybằng những việc làm phù hợp với khả năng

3 Thái độ:

+ HS có thái độ tôn trọng, quan tâm tới hàng xóm láng giềng

II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC

- Kĩ năng lắng nghe ý kiến của hàng xóm, thể hiện sự thông cảm với hàng xóm

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm quan tâm, giúp đỡ hàng xóm trong những việcvừa sức

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Tranh minh hoạ, sách giáo khoa, ƯDCNTT

2 Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

- Vì sao phải quan tâm giúp đỡ hàng

- Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS thảo luận và giơ thẻ đỏ,

xanh, nhất trí và không nhất trí

+ GV kết luận: Các việc a, d, e, g là

những việc tốt nên làm, thể hiện sự

quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng

giềng Các việc b,c,d là những việc

Trang 2

Hoạt động 3:(15')Xử lý tình huống

và đóng vai

- HS có kĩ năng ra quyết định và ứng

xử đúng đối với hàng xóm láng giềng

trong một số tình huống phổ biến

Người xưa đã nói chớ quên,

Láng giềng tắt lửa, tối đèn có nhau

Giữ gìn tình nghĩa tương giao,

Sẵn sàng giúp đỡ khác nào người

B Kể chuyện

1 Rèn kỹ năng nói: Giúp cho HS; kể lại từng đoạn, toàn bộ của câu chuyện quatranh minh họa và trí nhớ

2 Rèn kỹ năng nghe: Giúp cho HS :

- Tập trung theo dõi các bạn dựa vào tranh minh họa kể lại chuyện, biết nhận xét,đánh giá đúng cách kể của mỗi bạn

C Thái độ: Giáo dục HS yêu quê hương và bảo vệ quê hương.

AN NINH QUỐC PHÒNG:

Trang 3

- Kể thêm các tấm gương dũng cảm, yêu nước của thiếu nhi Việt Nam mà học sinhbiết.

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1 Giáo viên: Máy chiếu, máy tính, Sách giáo khoa Ứng dụng CN thông tin

2 Học sinh: Đồ dùng họp tập, Sách giáo khoa

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

- HS đọc bài Cửa Tùng và nêu nội dung

bài

- Ngoài Cửa Tùng, em còn biết cảnh đẹp

nào của đất nước ta?

- Hướng dẫn đọc nối tiếp đoạn

+ Hướng dẫn cách đọc đoạn 1: Giọng đọc

chậm và nhấn giọng các từ chỉ dáng đi

nhanh nhẹn của Kim Đồng, phong thái

ung dung của ông Ké

+ Hướng dẫn đọc đoạn 2: Giọng hồi hộp

+ Hướng dẫn đọc đoạn 3: Giọng bọn lính

hống hách, giọng Kim Đồng bình tĩnh

+ Hướng dẫn đọc đoạn 4: Giọng vui, nhấn

giọng các từ chỉ sự ngu ngốc của bọn lính

- HS đọc nối tiếp câu

- Gậy trúc, lững thững, suối, huýt sáo, to lù lù, tráo trưng, nắng sớm…

- HS đọc lại

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

- 1 HS đọc đoạn 1, HS khác nhậnxét

Trang 4

- Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì?

- Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ông

già Nùng?

- Cách đi đường của hai bác cháu như thế

nào?

- GV chốt lại

+ Kim Đồng nhanh trí

+ Gặp địch không tỏ ra bối rối, sợ sệt, bình

tĩnh huýt sáo

- Địch hỏi Kim Đồng trả lời rất nhanh trí

- Trả lời xong thản nhiên gọi ông Ké đi

1- Giáo viên giao nhiệm vụ.(2')

- Dựa vào 4 bức tranh minh họa nội dung

- HS quan sát 4 bức tranh minh họa

- Yêu cầu Một HS khá, giỏi kẻ mẫu đoạn 1

theo tranh 1

- GV nhận xét và yêu cầu HS có thể kể

theo 3 cách sau:

+ Cách 1: kể đơn giản, ngắn gọn theo

tranh minh họa

+ Cách 2: Kể trình tự như văn bản nhưng

không cần kĩ như văn bản

+ Cách 3: Kể sáng tạo theo ý hiểu bằng lời

của mình

- GV cho HS kể theo cặp

+ Tranh 1: hai bác cháu đi trên đường

+ Tranh 2: Kim Đồng và ông ké gặp Tây

đồn đem lính đi tuần

- Anh Kim Đồng được giao nhiệm

Trang 5

+ Tranh 3: Kim Đồng bình tĩnh, thản

nhiên đối đáp với bọn lính

+ Tranh 4: Bọn lính bị lừa, 2 bác cháu ung

dung đi tiếp đoạn đường

- GV cùng HS nhận xét

- GV cho HS kể toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố, dặn dò: (5')

- Qua câu chuyện em thấy anh Kim Đồng

là người như thế nào ?

- Người tuổi nhỏ có quyền làm việc, công

hiến cho cách mạng, cho đất nước không?

- Các em có quyền được làm việc,cống hiến cho cách mạng, cho đấtnước

- Lắng nghe

- Thực hiện

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp cho HS:

- Biết cách so sánh các khối lượng, biết làm các phép tính với số đo khối lượng

- Biết vận dụng để so sánh các khối lượng, giải toán có lời văn, thực hành sử dụngcân đồng hồ để cân một số đồ dùng học tập

2 Kĩ năng: Giúp cho HS:

- Củng cố về cách so sánh các khối lượng, biết làm các phép tính với số đo khốilượng

- Cách vận dụng để so sánh các khối lượng, giải toán có lời văn, thực hành sử dụngcân đồng hồ để cân một số đồ dùng học tập

3 Thái độ

- Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán

- Biết vận dụng vào thực tiễn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Ứng dụng CNTT, Sách giáo khoa

- Cân đồng hồ loại 2 Kg hoặc 5 Kg

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập Toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

- GV cho HS giải bài 3, 4

- GV cùng HS nhận xét

2 Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:(1')

- Nêu mục tiêu bài học

2.2- Bài tập thực hành:(30')

* Bài tập 1 (SGK-67) > < = (8’)

- 2 HS làm bài, lớp làm vào nháp

- Lắng nghe

- HS nghe GV giới thiệu

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo

Trang 6

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Bài toán yêu cầu gì ?

- HD điền dòng 1.nhận xét số nào lớn

hơn

- Vậy ta điền dấu gì ?

- HD điền dấu vào các phần còn lại

- Các phép tính còn lại HS tự làm

- GV nhận xét, đánh giá

Bài tập 2: (7’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Mẹ Hà mua mấy gói kẹo?

- Mỗi gói nặng bao nhiêu gam ?

- Mẹ Hà mua mấy gói bánh ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

400g + 8 g 480 g

- HD: 400g + 8g = 408g

Vậy: 408g < 480g1kg > 900g + 5 g 305g < 350g450g =500g - 40g 760g +240g = 1kg

- Lớp làm VBT, đổi chéo vở so sánhkết quả

520 + 175 = 695(g) Đáp số: 695g

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theodõi

- Lắng nghe

- Có :1kg đường

- Làm bánh : 400g

- Còn lại chia đều : 3 túi

- Mỗi túi : gam đường ?

- 1 HS chữa

Bài giải

1 kg = 1000gSau khi làm bánh số đường còn lạilà:

1000 - 400 = 600(g)Mỗi túi có số gam đường là:

600 : 3 = 200(g)

Trang 7

Bài tập 4 : (8’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS chơi trò chơi, các tổ tập cân

- GV cho HS thực hành cân bộ đồ dùng

B, Hộp đồ dùng học toán cân nặnghơn hộp bút

C,Bộ đồ dùng học toán và hộp bútcân nặng tất cả là: 700 gam

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp cho:

- HS đọc đúng, đọc to, rõ ràng, rành mạch, trôi chảy cả bài Đọc phát âm đúngcác từ ngữ: Nắng ánh, thắt lưng, mơ nở núi giăng,

- Ngắt nghỉ hơi đúng, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cả đúng thể thơ lục bát

1 Giáo viên: Bảng phụ, máy chiếu, ƯDCNTT

2 Học sinh: Sách giáo khoa

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

- GV cho HS kể nối tiếp 4 đoạn câu

chuyện: Người liên lạc nhỏ

- Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về

Trang 8

2.1- Giới thiệu bài:(1')

2.2- Luyện đọc:(15')

- GV đọc lần 1

*HD đọc nối tiếp câu

- HD đọc từ ngữ khó:

* HD đọc nối tiếp đoạn: Đọc 10 dòng

đầu (khổ thơ 1), khổ 2 còn lại

- HD đọc ngắt nhịp:

- GV cho hs quan sát bản đồ giới

thiệu Việt Bắc (căn cứ Cách mạng)

* GV cho HS đọc nối tiếp đoạn trong

- GV nêu câu hỏi 2:

- Những câu thơ nào thể hiện vẻ đẹp

của người Việt Bắc ?

2.4- Học thuộc lòng bài thơ:(8')

- Hướng dẫn đọc từng khổ thơ

- GV cho HS thi đọc thuộc

- HS đọc thuộc bài ngay tại lớp, GV

nhận xét, đánh giá

3 Củng cố, dặn dò(2')

- Bài thơ ca ngợi điều gì?

- Về học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị

Trang 9

3 Thái độ:

+ Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Ứng dụng CNTT, Sách giáo khoa, Bộ đồ dùng

2 Học sinh: Bộ đồ dung dạy học, sách giáo khoa, vở ghi

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

- HS đọc bảng nhân 9

- HS chữa bài 3

2 Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài(1')

2.2- Giới thiệu phép chia 9(8')

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS làm bài cá nhân vào

- Khi đã biết 9 x 5 = 45, có thể ghi

ngay kết quả của 45 : 9 và 45 : 5

được không? Vì sao?

Trang 10

còn lại

- Gv nhận xét

Bài tập 3: (5’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Lớp nhận xét bài của bạn, GV

nhận xét

Bài tập 4.(5’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- 1 HS đọc bài toán, HS khác theo dõi

- Có 45 kg gạo chia đều vào 9 túi

- Mỗi túi có bao nhiêu kg gạo?

- HS làm bài VBT, 1 HS làm bảng lớp Bài gải

Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

45 : 9 = 5(kg) Đáp số: 5 kg

- Nhận xét, lắng nghe

- 1 HS đọc bài toán, HS khác theo dõi

- Có 45 kg chia đều vào các túi

- Mỗi túi có 9 kg

- Có bao nhiêu túi gạo?

- HD giải bài vào vở, cách làm tương tựbài 3

Bài gải

Có số túi gạo là:

27 : 9 = 3(túi) Đáp số : 3 túi

- 2 HS đọc

- Lắng nghe

- Thực hiện

CHÍNH TẢ(Nghe - viết) NGƯỜI LIÊN LẠC NHỎ

Trang 11

2 Học sinh: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

HS viết các từ ngữ: Huýt sáo, hít thở,

suýt ngã, giá sách,

2 Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài(1')

2.2- Hướng dẫn nghe - viết

a/Hướng dẫn hs chuẩn bị 8’

- GV đọc mẫu đoạn viết chính tả

- Trong đoạn vừa đọc có tên riêng nào

cần viết hoa ?

- Câu nào trong đoạn văn là lời của

nhân vật ? Lời đó viết thế nào ?

- GV cho HS đọc thầm lại đoạn văn tìm

từ ngữ khó viết

b/ GV đọc cho HS viết 12’

c/ GV thu chấm và chữa bài 5’

2.3- Hướng dẫn làm bài tập:(7')

* Bài tập 2 :

- GV cho HS nêu yêu cầu của bài

- GV treo bảng phụ, GV hướng dẫn

Ví dụ: Cây S (có chữ cây, âm s và

dấu nặng) điền ây hay ay ?

- GV cho HS làm vở bài tập

- GV cùng HS chữa bài

* Bài tập 3 phần a:

- GV cho HS suy nghĩ làm vở bài tập

- GV cùng HS chữa bài: nay, nằm, nấu,

- Nào, bác cháu ta lên đường là lời

ông ké viết sau dấu hai chấm, xuốngdòng, gạch đầu dòng

- HS đọc thầm, viết những từ ngữ khóviết ra nháp

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

+ Giúp HS biết về các cơ quan hành chính, các địa điểm, địa danh quan trọng của tỉnh (thành phố) nơi mình sống; chức năng, nhiệm vụ các cơ quan

2 Kĩ năng: Giúp cho HS:

+ Kể tên, địa điểm các cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế nơi mình đangsống

Trang 12

3 Thỏi độ.

+ Giỏo dục HS gắn bú, yờu mến, giữ gỡn bảo vệ cảnh quan cuộc sống quanh mỡnh

II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC

- Kĩ năng xử lớ và tỡm kiếm thụng tin Quan sỏt, tỡm kiếm thụng tin về nơi mỡnhđang sống

- Sưu tầm, sắp xếp cỏc thụng tin sưu tầm được về nơi mỡnh sinh sống

1 Kiờ̉m tra bài cũ:(5p)

- Kể tờn một số trũ chơi em thường được

tham gia ở trường?

- GV nhận xột, đỏnh giỏ

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới.

2.2 Hoạt động 1: (10') làm việc với SGK

* Cỏch tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo nhúm

- Chia lớp theo nhúm 4

- GV đi đến cỏc nhúm và nờu cõu hỏi gợi ý

Kể tờn những cơ quan hành chớnh, văn húa,

giỏo dục, y tế cú trong cỏc hỡnh

Bước 2: HS lờn trỡnh bày

- GV kết luận: Ở tỉnh, thành phố nào cũng

cú cỏc cơ quan: Hành chớnh, văn húa, giỏo

dục , y tế , để điều hành cụng việc, phục

vụ đời sống vật chất, tinh thần và sức khỏe

của nhõn dõn

Hoạt động 2:(10') núi về tỉnh, thành phố

nơi bạn đang sống

- HS cú hiểu biết về cỏc cơ quan hành

chớnh, văn húa, giỏo dục, y tế ở tỉnh nơi

đang sống

- Cỏch tiến hành:

- Thảo luận theo nhúm

- GV giao nhiệm vụ cho HS tỡm hiểu thờm:

Tỉnh, thành phố nơi em đang sống, GV phỏt

phiếu

- Kể tờn cỏc trụ sở Uỷ ban của thành phố,

địa danh cú ở nơi em đang sống Sưu tầm

tranh ảnh về địa phương mỡnh để giờ sau

- 2 HS kờ̉

- Lớp nhận xột

- Lắng nghe

- Cỏc nhúm quan sỏt cỏc hỡnh trongSGK trang 52,53,54 và núi vềnhững điều đó quan sỏt được

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- Đại diện trả lời, nhận xột

- 2 HS nhắc lại nội dung

Trang 13

- Nhận biết được các từ chỉ đặc điểm.

- Biết sử dụng câu hỏi: “ Ai( con gì, cái gì)? Thế nào?

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Nêu lại bài tập 2 ở tiết trước

2 Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: (1')

Nêu mục đích, yêu cầu

2.2- Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài tập 1: (9’) GV treo bảng phụ.

- Tre, nứa ở dòng thơ 2 có đặc điểm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tác giả so sánh những sự vật nào với

- 2 HS lên bảng

- HS nghe GV phổ biến

- 1 HS đọc nội dung bài 1

- 1 HS đọc lại 6 câu thơ của bài 1

- 1 HS đọc yêu cầu, 1 HS đọc câu a

- So sánh tiếng suối với tiếng hát

Trang 14

nhau ?

- Tiếng suối và tiếng hát được so sánh

với nhau về đặc điểm gì ?

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

- GV cho HS đọc bảng chia 9

2 Bài mới:

2 1- Giới thiệu bài:(1')

Nêu mục tiêu bài học

2.2- Hướng dẫn hs làm bài tập

* Bài tập 1: Tính nhẩm.(7’)

- GV cho HS nêu miệng nhanh

- Trong những phép chia này có

những phép chia nào không thuộc

bảng chia 9 ?

- Có thể dựa vào đâu để tìm kết quả ?

- Gv nhận xét

* Bài tập 2: Số (9’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu tìm gì ?

- HD làm miệng

- GV hỏi cách tìm

- 2 HS đọc, nhận xét

- HS nghe GV giới thiệu bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

Trang 15

+ Muốn tìm thương, số bị chia, số

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán này giải bằng mấy phép

+ Còn xây tiếp ngôi nhà?

- Giải bằng 2 phép tính

- Tìm số ngôi nhà đã xây

- Tìm số ngôi nhà còn phải xây

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng lớp Bài giải

Số ngôi nhà đã xây là:

36 : 9 = 4 (ngôi nhà)

Số ngôi nhà còn phải xây là:

36 - 4 = 32 (ngôi nhà) Đáp số: 32 ngôi nhà

Trang 16

TỰ NHIÊN XÃ HỘI TỈNH ( THÀNH PHỐ) NƠI BẠN ĐANG SỐNG( tiếp )

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

+ Giúp HS biết về các cơ quan hành chính, các địa điểm, địa danh quan trọng củatỉnh (thành phố) nơi mình sống; chức năng, nhiệm vụ các cơ quan

2 Kĩ năng: Giúp cho HS:

+ Kể tên, địa điểm các cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế nơi mình đangsống

3 Thái độ

+ Giáo dục HS gắn bó, yêu mến, giữ gìn bảo vệ cảnh quan cuộc sống quanhmình

II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC

- Kĩ năng xử lí và tìm kiếm thông tin Quan sát, tìm kiếm thông tin về nơi mìnhđang sống

- Sưu tầm, sắp xếp các thông tin sưu tầm được về nơi mình sinh sống

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên- Tranh vẽ trong SGK, Ứng dụng CNTT

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa, sách bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 KiÓm tra bµi cò: (5')

- Kể tên 1 số cơ quan hành chính ở tỉnh

*Hoạt động 1: (9') Điều tra

- GV thu phiếu điều tra của HS

- GV cho HS nêu lại

- Tên tỉnh (thành phố) em đang ở là gì?

- Tỉnh (thành phố) có cơ quan hành

chính nào? nằm ở đâu? làm gì?

- GV nhận xét, chốt lại

* Hoạt động 5: (9') Tham quan

- GV cho HS điền vào phiếu điều tra

- GV cho HS về tự đi tham quan 1 cơ

quan hành chính rồi điền vào phiếu

+ Cơ quan có nhiệm vụ gỡ ? Kể tên

Trang 17

- GV cho HS tự giới thiệu về trường

mình cho người khách biết

3 Củng cố, dặn dò(5')

- Nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS về hoàn thành phiếu điều tra

thực tế, giờ sau kiểm tra

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:(5')

- HD làm nháp và kiểm tra kết quả

- GV cho HS nêu lại

Trang 18

+ GV khắc sâu: Xoá thương lần 1

hoặc số dư của lần chia để HS lặp lại

2.3- Thực hành:

* Bài tập 1 phần a: 8’)

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Nêu các bước thực hiện phép chia

- Hs làm bài

- Các phép chia trên, phép nào là phép

chia hết ? dư ?

- GV cho HS so sánh số chia và số dư

để thấy số dư luôn nhỏ hơn số chia

* Bài tập 2: (8’)

- HS đọc yêu cầu bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- GV cho HS làm vở

* Bài tập 3 :(8’)

- HS đọc yêu cầu bài toán

- GV hỏi để phân tích bài toán

+ Có tất cả bao nhiêu mét vải?

+ May một bộ quần áo hết mấy mét

vải?

+ Muốn biết 31 m vải may được nhiêu

bộ quần áo ta làm như thế nào?

+ Vậy có thể may được nhiều nhất bao

nhiêu bộ và còn thừa mấy mét vải?

60 : 5 = 12 (phút) Đáp số: 12 phút

Đáp số: 10 bộ quần áo thừa 1 mét vải

- 2 HS nêu

- Lắng nghe Thực hiện

Ngày đăng: 18/01/2021, 08:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Giỳp HS lập được bảng chia 9 từ bảng nhõn 9; học thuộc bảng 9. 2. Kĩ năng: - giáo án lớp 3 tuần 14
i ỳp HS lập được bảng chia 9 từ bảng nhõn 9; học thuộc bảng 9. 2. Kĩ năng: (Trang 8)
- HS đọc bảng nhõn 9. - HS chữa bài 3. - giáo án lớp 3 tuần 14
c bảng nhõn 9. - HS chữa bài 3 (Trang 9)
- Một số HS đọc bảng chia 9 - Nhận xột tiết học. - giáo án lớp 3 tuần 14
t số HS đọc bảng chia 9 - Nhận xột tiết học (Trang 10)
- 2 HS lờn bảng, dưới viết nhỏp. - HS nghe. - giáo án lớp 3 tuần 14
2 HS lờn bảng, dưới viết nhỏp. - HS nghe (Trang 11)
1.GV: Bảng phụ BT3, Ứng dụng CNTT. 2.HS :VBT - giáo án lớp 3 tuần 14
1. GV: Bảng phụ BT3, Ứng dụng CNTT. 2.HS :VBT (Trang 13)
- HS làm bài, 1HS chữa bảng lớp. - Thực hiện. - giáo án lớp 3 tuần 14
l àm bài, 1HS chữa bảng lớp. - Thực hiện (Trang 14)
- Nhắc HS về học thuộc bảng chia 9 và xem lại bài. - giáo án lớp 3 tuần 14
h ắc HS về học thuộc bảng chia 9 và xem lại bài (Trang 15)
- 2 HS lờn bảng, dưới nhỏp. - HS nhận xột. - giáo án lớp 3 tuần 14
2 HS lờn bảng, dưới nhỏp. - HS nhận xột (Trang 18)
- Yờu cầu HS viết vào bảng con. * Luyện viết cõu ứng dụng - Mời HS đọc cõu ứng dụng. - Cho HS giải thớch cõu tục ngữ  - giáo án lớp 3 tuần 14
u cầu HS viết vào bảng con. * Luyện viết cõu ứng dụng - Mời HS đọc cõu ứng dụng. - Cho HS giải thớch cõu tục ngữ (Trang 21)
GV: Bảng phụ, Ứng dụng CNTT. HS : Bảng con - giáo án lớp 3 tuần 14
Bảng ph ụ, Ứng dụng CNTT. HS : Bảng con (Trang 24)
- Một HS làm bảng lớp, lớp làm vở.                             Bài giải - giáo án lớp 3 tuần 14
t HS làm bảng lớp, lớp làm vở. Bài giải (Trang 25)
- 2 HS lờn bảng làm ở bảng phụ. - 2 HS đọc lại. - giáo án lớp 3 tuần 14
2 HS lờn bảng làm ở bảng phụ. - 2 HS đọc lại (Trang 27)
w