Mục đích yêu cầu: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng, - Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù sáng tạo, với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán can
Trang 1Tuần 17
Ngày soạn: 11/12/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 13/12/2010
Tiết 1:chào cờ Lớp trực tuần
Tiết 2: Tập đọc Ngu Công xã Trịnh Tờng
A Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng,
- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù sáng tạo, với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của thôn.(trả lơi đợc câu hỏi sgk )
B Đồ dùng
- Tranh minh họa bài đọc
- Tranh cây và quả thảo quả
C Lên lớp
I ổn định tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ
? Đọc bài Thầy cúng đi bệnh viện
? Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Gv nhận xét + đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
? Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Gv hớng dẫn giọng đọc toàn bài
? Bài đợc chia làm mấy đoạn?
? Gọi HS đọc nối tiếp các đoạn
Lần 1; Hs đọc + từ khó: ngoằn ngoèo,quanh năm…
Lần 2; Hs đọc + giải nghĩa từ: Ngu Công, cao sản, tập quán (thói quen) trồng trọt
Lần 3; HS luyện đọc theo cặp
1 HS đọc toàn bài
HS đọc đoạn 1
Trang 2? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Kết luận :Ca ngợi ông Lìn cần cù
sáng tạo, với tinh thần dám nghĩ dám
làm đã thay đổi tập quán canh tác của
cả một vùng, làm giàu cho mình, làm
thay đổi cuộc sống của thôn.(
4 Luyện đọc diễn cảm
? Gọi HS đọc 3 đoạn và nêu giọng đọc
- Gv treo bảng phụ đoạn 1 và hớng
dẫn nhấn giọng ở các từ
? Gọi HS thi đọc
- Gv nhận xét + đánh giá
- Ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nớc; cùng vợ con đào suốt 1 năm đợc gần 4 cây số mơng xuyên
đồi dẫn nớc từ rừng già về thôn
- HS đọc thầm đoạn 2
- Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nơng nh trớc mà trồng lúa nớc, không làm nơng nên không còn nạn phá rừng Về đời sống, nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn hộ
đói
- Ông hớng dẫn bà con trồng cây thảoquả
- Muốn có cuộc sống hạnh phúc, ấm
no con ngời phải dám nghĩ, dám làm…
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- Ngỡ ngàng, ngoằn ngoèo, vắt ngang con nớc ông Lìn, cả tháng, không tin, suốt một năm trời, bốn cây số, xuyên
đồi, vận động, mở rộng, vỡ thêm
Đại diện 3 nhóm thi đọc
IV Củng cố- dặn dò
? Nêu nội sung bài đọc?
- GV nhận xét tiết học Về nhà luyện đọc và chuẩn bị bài đọc sau
Trang 3- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số thập phân
- Củng cố kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
? Gọi HS lên bảng chữa bài
- Gv và cả lớp chữa bài + chốt lại kết
? Cuối năm 2002 số dân của phờng đó
là bao nhiêu ngời?
?Gọi 1 HS chữa bài
- GV chấm + chữa bài
Bài 4:(HS giỏi)
? Đọc đề toán
- GV treo bảng phụ nội dung bài
Hát 2em
là : 15875 + 254 = 16129 (ngời)
Đáp số: a 1,6%
b 16129 ngời
Trang 4? Gọi HS lên chữa bài và giải thích vì
sao chọn đáp án đó?
- Gv và cả lớp chữa bài + chốt kết quả
đúng Khoanh vào đáp án c- Vì 7% của số tiền là 70.000 nên để
tính số tiền ta phải thực hiện:
- Liệt kê đợc tên một số thờng dùng để nuôi gà
- Nêu đợc tác dụng và sủ dụng một số loại thức ăn thờng dùng nuôi gà
tồn tại, sinh trởng và phát triển
? Các chất dinh dỡng cung cấp cho cơ
thể động vật đợc lấy từ đâu?
? Nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ
thể gà?
=> GV chốt: Thức ăn có tác dụng
cung cấp năng lợng để duy trì và phát
triển cơ thể của gà Khi nuôi gà cần
cung cấp đầy đủ các loại thức ăn thích
hợp
- … nớc, không khí, ánh sáng và các chất dinh dỡng
- Từ nhiều loại thức ăn khác nhau
- Thức ăn cung cấp năng lợng để duy trì và phát triển cơ thể của gà
Trang 5Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại thức
ăn
- GV treo tranh phóng to hình 1/ SGK
? Kể tên các loại thca ăn thờng dùng
cho gà ăn trong thực tế
Hoạt động 3: Tìm hiểu tác dụng và
sử dụng từng loại thức ăn nuôi gà
? Thức ăn của gà đợc chia làm mấy
loại ? Hãy kể tên các loại thức ăn?
? Nêu tác dụng và sử dụng các loại
thức ăn nuôi gà?
=> Gv chốt KT
- gạo, thóc, ngô, tấm, khoai, rau sắn, rau xanh, cào cào, châu chấu, ốc, tép, bột đỗ tơng…
Có 5 nhóm:
- Thức ăn cung cấp chất bột, đờng
- Thức ăn cung cấp chất đạm
- Thức ăn cung cấp chất khoáng
- Thức ăn cung cấp vitamin
- Thức ăn tổng hợp
- Một sô biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
II Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra VBT của HS
III Bài mới
Trang 668/ SGK và ghi lại kết quả làm việc
vào phiếu
Phiếu học tập
Câu 1: Trong các bệnh: sốt xuất
huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A,
AIDS bệnh nào lây qua các đờng sinh
sản và đờng máu?
Câu 2: Đọc yêu cầu của BT ở mục
quan sát trang 68 SGK
Hoạt động 2: Thực hành
- Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ cho
từng nhóm Mỗi nhóm nêu tính chất,
công dụng của 3 vật liệu
N1: Nêu tính chất, công dụng của tre;
sắt; các hợp kim của sắt; thuỷ tinh
N2: Nêu tính chất, công dụng của
đồng; đá vôi; tơ sợi
N3: Nêu tính chất, công dụng của
mây; song, xi măng; cao su
N4: Nêu tính chất, công dụng của
nhôm; gạch, ngói; chất dẻo
? Gọi các nhóm dán kết quả
- Gv và cả lớp nhận xét + đánh giá
Hoạt động 3: Trò chơi Đoán chữ
- GV phổ biến và hớng dẫn luật chơi,
- Hình2: Viêm gan A, giun
- Hình 3: viêm gan A, giun , các bệnh ờng tiêu hoá
đ Hình 4: Giun viêm gan A, sán , ngộ độcthức ăn, các bệh đờng tiêu hoá
HS thảo luận nhóm và hoàn thiện bảng sau:
STT Tên vật
liệu Đặc điểm,tính chất Côngdụng
Câu 1: Sự thụ tinhCâu 2: Bào thai (hoặc thai nhi)Câu 3: Dậy thì
Câu 4: Vị thành niênCâu 5: Trởng thànhCâu 6: Già
Câu 7: Sốt rétCâu 8: Sốt xuất huyếtCâu 9: Viêm nãoCâu 10: Viêm gan A
Trang 700 10 115 16,8 0441 9,35
136 0630
00 00
- HS đọc, xác định cách làma) ( 75,6 – 21,7 ) :4 + 22,82 x 2 = 53,9 : 4 + 45,64 = 13,475 + 45,64 = 59,115
b) 21,56 : ( 75,6 – 65,8 )- 0,354 : 2 = 21,56 : 9,8 - 0,177
= 2,2 - 0,177 = 2,023
- HS đọc bài, xác định cách làma) tìm một số biết 35% của nó là 49:
49 x 100 : 35 = 140Vậy số đó là 140
Trang 8A Mục đích yêu cầu.
- HS biết tự kiểm tra đợc vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho
- Đặt đợc câu theo yêu cầu bài tập
- HS tự kiểm tra đợc khả năng dùng từ của mình
cha,mẹ, anh ,chị , em gái
b Chỉ những ngời gần gũi em ở trờnghọc: cô giáo ,thầy giáo, bạn học lớp trởng, tổ trởng
c Chỉ các nghề nghiệp khác nhau: nông dân , công nhân , bộ đội
d Chỉ các dân tộc anh em trên đất nớcta: Ba- Na, kinh , tày , Nùng , Ê Đê
HS làm vởViết 1 đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu miêu tả ngoại hình một ngời thân hoặc một ngời em quen biết
Trang 9- HS đọc bài trớc lớp
-Nhận xét bạn
III Củng cố- dặn dò
- Gv nhận xét tiết học Về nhà ôn lại các từ loại đã học
Về nhà xem bài chuẩn bị bài sau
_
Ngày soạn: 12/12/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 14/12/2010
Tiết 1: Toán Luyện tập chung
A Mục tiêu.
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải bài toán liên quan đến tỉ
số phần trăm
- Rèn kĩ năng giải toán trong học sinh
- GD học sinh yêu toán học
B Hoạt động dạy học
I ổn định.
II Kiểm tra bài cũ
? Gọi HS chữa BT4 VBT
- GV kiểm tra VBT của HS
III Bài mới
Cách 2: Chuyển phân số của hỗn số thành phân số thập phân rồi chuyển hỗn số mới thành số thập phân, phần nguyên vẫn là phần nguyên, phần phân số thập phân thành phần thập phân
Trang 10Bài 2:
? Bài yêu cầu gì?
? Gọi HS lên bảng chữa bài
- Gv chữa bài + chốt lại kết quả đúng
Bài 3:
? Đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì? bài toán hỏi
gì?
? Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV chấm + chữa bài
Bài 4:
? GV treo bảng phụ nội dung BT
? Gọi Hs chữa bài
- GV và cả lớp chữa bài và chốt lại
X = 0,16 : 1,6
X = 0,1
HS làm vở Bài giảiHai ngày đầu máy bơm hút đợc là:35% + 40% = 75% (lg nớc trong hồ)Ngày thứ ba máy bơm hút nớc là:100% - 75% = 25% (lg nớc trong hồ)
Trang 11- Củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ (từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ
đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm…)
- Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức; từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ
đồng âm Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ đã cho Bớc đầu biết giải thích lí do lựachọn từ trong văn bản
? Đọc yêu cầu và nội dung BT
? Trong tiếng Việt có các kiểu cấu
- GV treo bảng phụ nội dung bảng
phân loại từ và tổ chức HS thảo luận
? Gọi các nhóm báo cáo kết quả
? Thế nào là từ nhiều nghĩa?
- GV tổ chức HS thảo luận theo cặp
Từ trong khổ thơ
Hai,
b-ớc, đi, trên, cát…
Cha con, … trời, chắc nịch
Rực rỡ,lênh khênh
Từ tìm thêm
Nhà, cây, hoa
Trái
đất, hoa hồng
Nhỏ nhắn, lao xao…
HS thảo luận nhóm đôi
… là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
… là từ giống nhau về âm khác về nghĩa
Trang 12? Gọi các cặp trình bày
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
Bài 3:
? Đọc yêu cầu và nội dung BT
- GV hớng dẫn HS: Muốn biết tại sao
? Nêu yêu cầu BT
? Gọi HS nêu ý kiến
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
… là từ có 1 nghĩa gốc và 1 hay nhiều nghĩa chuyển Các nghĩa của từ nhiều nghĩ bao giờ cũng có mối quan hệ với nhau
a Đánh trong các từ đánh cờ, đánh giặc, đánh trống là một từ nhiều nghĩa
b Từ “ trong” trong 3 từ là từ đồng nghĩa
c Từ “ đậu” trong 3 từ là từ đồng âm
- 2 HS đọc
- Từ đồng nghĩa với tinh ranh: tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, khôn ngoan…
- Êm đềm: êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm
- Dâng: tặng, hiến, nộp, cho, biếu, đa
- Không thể thay thế từ tinh ranh bằng
từ tinh nghịch vì tinh nghịch nghiêng
về nghĩa nghịch nhiều hơn, không thể hiện rõ sự khôn ranh Ngợc lại cũng không thể thay tinh ranh bằng tinh khôn hoặc khôn ngoan vì 2 từ đó nghiêngvề nghĩa khôn nhiều hơn Các
từ còn lại không dùng đợc vì chúng thểhiện ý chê
- Dùng từ dâng đúng nhất vì nó thể hiện cách cho rất trân trọng, thanh nhã.Không thể thay thế dâng bằng tặng, biếu Các từ này cũng thể hiện sự trân trọng nhng không phù hợp vì: không aidùng chính bản thân mình để tặng, biếu
- Dùng từu êm đềm là đúng, nó điễn tả cảm giác dễ chịu về cơ thể…
HS làm vở
a có mới, nới cũ
b Xấu gỗ, tốt nớc sơn
Trang 13Tiết 2: Chính tả (Nghe- Viết)
Ngời mẹ của 51 đứa con
A Mục đích yêu cầu.
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngời mẹ của 51 đứa con
- Làm đúng bài tập ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là những tiếng bắt vần với nhau
? Trong bài chính tả những từ nào
phải viết hoa? Vì sao
- 1- 2 HS đọc
- Lý Sơn, Quảng Ngãi, Nguyễn Thị Phú, Lý Hải là tên riêng và tên địa danh và những chữ đầu câu
- HS viết bảng con
- HS viết vở
- HS soát lỗi bằng bút chì
- HS làm vở
Trang 14? Bài yêu cầu gì?
? Nêu yêu cầu BT
a Gv treo bảng phụ mô hình cấu tạo
-> GV : Trong thơ lục bát, tiếng thứ
6 của dòng 6 bắt vần với tiếng thứ 6
của dòng 8 tiếng
Âm
đệm Âm chính Âm cuốiCon
NaTiềnTuyến u
oaiêyê
n
nn
… là những tiếng có phần vần giống nhau
- Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
Trang 15225 + 220 = 445 (kg) Đáp số : 445 kg
A Mục đích yêu cầu.
- Củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ (từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ
đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm…)
B Lên lớp
I ổn định
II Ôn tập
Bài 1:( 119VBT)
? Đọc yêu cầu và nội dung BT
? Trong tiếng Việt có các kiểu cấu
Từ trong khổ thơ
Hai,
b-ớc, đi, trên, cát…
Cha con, … trời, chắc nịch
Rực rỡ, lênh khênh
Từ tìm thêm Nhà, cây,
hoa
Trái
đất, hoa
Nhỏ nhắn, lao
Trang 16? Thế nào là từ đồng âm?
? Thế nào là từ nhiều nghĩa?
- GV tổ chức HS thảo luận theo cặp
để làm bài
? Gọi các cặp trình bày
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
Bài 3:(120VBT)
? Đọc yêu cầu và nội dung BT
- GV hớng dẫn HS: Muốn biết tại sao
? Nêu yêu cầu BT
? Gọi HS nêu ý kiến
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
HS thảo luận nhóm đôi
… là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
… là từ giống nhau về âm khác về nghĩa
… là từ có 1 nghĩa gốc và 1 hay nhiều nghĩa chuyển Các nghĩa của từ nhiều nghĩ bao giờ cũng có mối quan hệ với nhau
a Đánh trong các từ đánh cờ, đánh giặc, đánh trống là một từ nhiều nghĩa
b Từ “ trong” trong 3 từ là từ đồng nghĩa
c Từ “ đậu” trong 3 từ là từ đồng âm
- 2 HS đọc
- Từ đồng nghĩa với tinh ranh: tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, khôn ngoan…
- Êm đềm: êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm
- Dâng: tặng, hiến, nộp, cho, biếu, đa
- Không thể thay thế từ tinh ranh bằng
từ tinh nghịch vì tinh nghịch nghiêng
về nghĩa nghịch nhiều hơn, không thể hiện rõ sự khôn ranh
- Dùng từ dâng đúng nhất vì nó thể hiện cách cho rất trân trọng, thanh nhã.Không thể thay thế dâng bằng tặng, biếu
- Dùng từu êm đềm là đúng, nó điễn tả cảm giác dễ chịu về cơ thể…
HS làm vở
a có mới, nới cũ
b Xấu gỗ, tốt nớc sơn
c Mạnh dùng nớc, yếu dùng ma
Trang 17Ca dao về lao động sản xuất
A Mục đích yêu cầu :
- Biết đọc các bài ca dao ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát, đọc lu loát với giọng tâm tình nhẹ nhàng
- Hiểu ý nghĩa của bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của những
ng-ời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngng-ời
- Thuộc lòng 2-3 bài ca dao
B Đồ dùng
- Tranh minh họa bài trong SGK
- Tranh ảnh về cảnh cấy cầy
C Hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ
? Đọc bài Ngu Công xã Trịnh Tờng
? Nêu nội dung bài đọc
? Tìm những hình ảnh vói lên nỗi vất
vả, lo lắng của ngời nông dân trong
- Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiều
bề Trông trời, trông đất, trông mây…
đêmTrông cho chân cứng đá mềm; trời
Trang 18? Những câu nào thể hiện tinh thần
lạc quan của ngời nông dân?
? Tìm những câu ứng với mỗi nội
dung (a, b, c)
4 Đọc diễn cảm + học thuộc lòng
? Gọi HS đọc nối tiếp 3 bài ca dao
- GV treo bảng phụ đọc bài 3 và hớng
dẫn đọc diễn cảm
? Gọi HS thi đọc
? Gọi HS đọc thuộc lòng 3 bài ca dao
- GV nhận xét + chấm điểm
yên bể lặng mới yên tấm lòng
- Công lênh chẳng quản lâu đâuNgày nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng
a Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoangBao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu
b Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất:
Trông cho chân cứng đá mềmTrời yên bể lặng mới yên tấm lòng
c Nhắc ngời ta nhớ ơn ngời làm ra hạtgạo:
Ai ơi bng bát cơm đầyDẻo thơm một hạt đắng cay muôn
A Mục đích yêu cầu.
- Củng cố hiểu biết về cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn Cụ thể:
+ Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn
+ Biết viết một lá đơn theo yêu cầu
- Viết đợc lá đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ , tin học đúng thể thức, đủ nội dung cần thiết
Trang 19? Nêu yêu cầu BT.
? Đơn gửi cho ai?
-> Tên , tuổi, nơi sinh sống, quê quán, địa chỉ nơi em sống, hs lớp -> Lời hứa , lời cam đoan, chữ kí
Tiết 4: Toán
Giới thiệu máy tính bỏ túi
A Mục đích yêu cầu.
- Bớc đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,chia các số thập phân
Trang 20III Bài mới
1 Giới thiệu: - GV cho HS quan sát
? Dựa vào nội dung các phím, em hãy
cho biết máy tính bỏ túi có thể dùng
làm gì?
- GV giới thiệu chung về máy tính bỏ
túi nh phần bài học trong SGK
3 Thực hiện các phép tính bằng máy
tính bỏ túi
- GV yêu cầu HS ấn phím ON/C trên
bàn phím và nêu: bấm phím này dùng
để khởi động cho máy làm việc
? Bài yêu cầu gì?
- Gv nêu phép tính và yêu cầu HS thao
tác trên máy
- GV và cả lớp nhận xét + chốt kết
quả đúng
Bài 2:
? Nêu yêu cầu đề bài
? Nêu cách sử dụng máy tính bỏ túi
để
- Màn hình, các phím
- Máy tính bỏ túi giúp ta thực hiện cácphép tính thờng dùng nh cộng, trừ, nhân, chia và giải toán về tỉ số phần trăm
- HS thao tác theo yêu cầu
Kết quả xuất hiện trên màn hình là 32,29
- HS thao tác với máy tính bỏ túi và viết kết quả phép tính vào vở:
4 8
Trang 21? Viết rồi đọc biểu thức đó
- GV tổ chức cho HS thi tính nhanh
a Nêu tính chất của thuỷ tinh?
b Nêu tính chất và công dụng của thuỷ tinh chất lợng cao
B Đáp án- biểu điểm môn Khoa học