1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 5 Tuan 16(CKT +BVMT)

39 302 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thầy Thuốc Như Mẹ Hiền
Tác giả Bế Đình Việt
Trường học Trường Tiểu Học Hòa Thuận
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hòa Thuận
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 361,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. -Học sinh lần lượt sửa bài nhà -Giáo viên nhận xét và cho điểm.. b.Nội dung: * Bài 1: -Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

Trang 1

TUÂN 16. Thứ hai ngày 13 thỏng 12 năm 2010

Tiết1.Tập đọc:

THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN

I Muùc tieõu:

-ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ : thuyeàn chaứi, muùn muỷ, chửừa beọnh , coõng nhaõn ,nhaõn nghúa

-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng , chạm rãi

-Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợ tài năng , tám lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của HảiThượng Lãn Ông (Trả lời được c.hỏi 1,2,3 trong SGK)

KT:ẹoùc Haỷi Thửụùng …khoõng maứng danh lụùũ

II Chuaồn bũ:

+ GV: Tranh minh hoùa trong saựch Baỷng phuù vieỏt reứn ủoùc

+ HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 Khụỷi ủoọng:

2.Kieồm tra baứi cuừ:

- Goùi hoùc sinh ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi Veà

ngoõi nhaứ ủang xaõy

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm

3 Baứi mụựi:

a.Giụựi thieọu: Thaày thuoỏc nhử meù hieàn seừ

giụựi thieọu vụựi caực em taứi naờng nhaõn caựch

cao thửụùng taỏm loứng nhaõn tửứ nhử meù hieàn

cuỷa danh y noồi tieỏng Haỷi Thửụùng Laừn OÂng

b.Noõũ dung:

Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn

ủoùc

-Giaựo vieõn goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baứi

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn

- Reứn hoùc sinh phaựt aõm ủuựng

- Giaựo vieõn goùi hoùc sinh ủoùc noõi tieỏp laàn 2

- Ngaột nghổ caõu ủuựng

- Giaựo vieõn ủoùc maóu

- Haựt

- Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc baứi

- Hoùc sinh ủoùc ủoaùn vaứ traỷ lụứi theo caõuhoỷi tửứng ủoaùn

- 1 hoùc sinh khaự ủoùc

- Hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp vaứ phaựt aõm tửứkhoự, caõu, ủoaùn

- Laàn lửụùt hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp caựcủoaùn

- Hoùc sinh ủoùc phaàn chuự giaỷi

- KT:Haỷi Thửụùng Laừn Oõng

Trang 2

Trêng TiĨu häc Hoµ ThuËn – n¨m häc 2010 - 2011

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm

hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 và 2

- Giáo viên giao câu hỏi yêu cầu học sinh

trao đổi thảo luận nhóm

H:: Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân

ái của Lãn Ôâng trong việc ông chữa bệnh

cho con người thuyền chài

- GV chốt

- Yêu cầu HS nêu ý 1

H: Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn

Ôâng trong việc ông chữa bệnh cho người

phụ nữ ?

- GV chốt

- Yêu cầu HS nêu ý 2

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

H: Vì sao cơ thể nói Lãn Ông là một

người không màng danh lợi?

- Giáo viên chốt

- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 3

- Giáo viên cho học sinh thảo luận rút đại

ý bài?

Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm

- Giáo viên hướng dẫn đọc diễn cảm

- Học sinh đọc đoạn 1 và 2

- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn đọc từngphần để trả lời câu hỏi

- Ôâng tự đến thăm, tận tụy chăm sócngười bệnh , không ngại khổ, ngại bẩn,không lấy tiền mà còn cho họ gạo, củi

-Ôâng tự buộc tội mình về cái chết củangười bệnh không phải do ông gây ra

- Ôâng là người có lương tâm và tráchnhiệm

-Học sinh đọc đoạn 3

+ Ông được được tiến cử chức quan trôngcoi việc chữa bệnh cho vua nhưng ôngđều khéo từ chối

+ Lãn Ông không màng danh lợi chỉchăm chăm làm việc nghĩa

+ Công danh rồi sẽ trôi đi chỉ có tấmlòng nhân nghĩa là còn mãi

+ Công danh chẳng đáng coi trọng, tấmlòng nhân nghĩa mới đáng quý, phải giữ,không thay đổi

Đại ý: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu, nhân cách cao thượng của danh y Hải Thượng Lãn Ông.

- Giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi thểhiện thái độ thán phục tấm lòng nhân ái,không màng danh lợi của Hải ThượngLãn Ông

Trang 3

- Giáo viên đọc mẫu.

- Học sinh luyện đọc diễn cảm

- Giáo viên nhận xét

4 Củng cố:

- Qua bài này chúng ta rút ra điều gì?

- Nhận xét tiết học

5.Nhận xét - Dặn dò:

- Rèn đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Thầy cúng đi bệnh viện”

- Chú ý nhấn giọng các từ: nhà nghèo,không có tiền, ân cần, cho thêm, khôngngại khổ, …

- Lần lượt học sinh đọc diễn cảm -Học sinh thi đọc diễn cảm

- Lớp nhận xét

- KT:Thượng Lãn Oâng …danh lợi

+ HS: Bảng con vở bài tập

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

-Học sinh lần lượt sửa bài nhà

-Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu:

Giáo viên giới thiệu và ghi đề bài lên

bảng: Luyện tập

b.Nội dung:

* Bài 1:

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tính

- Gv đi quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài

- Hát

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Lần lượt học sinh trình bày cách tính

- Cả lớp nhận xét

Trang 4

Trêng TiĨu häc Hoµ ThuËn – n¨m häc 2010 - 2011

-Giáo viên nhận xét

* Bài 2:

-Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài

H:Bài toán cho biết gì?

H:Bài toán hỏi gì?

H:Làm thế nào để tìm tỉ so ádiện tích ngô

tìm được hết tháng 9 và cả năm?

H:Làm thế nào để tìm tỉ số phần trăm của

diện tích trồng cả năm và kế hoạch?

H:Làm thế nào để tìm vượt mức?

•- Gv đi quan sát và giúp đỡ hs yếu làm

bài

* Bài 3:

• Yêu cầu học sinh nêu:

+ Tiền vốn: ? đồng ( 42 000 đồng)

+ Tiền bán: ? đồng.( 52 500 đồng)

• Tỉ số giữa tiền bán và tiền vốn ? %

• Tiền lãi: ? %

- Gv đi quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài

4

Củng cố:

-Học sinh nhắc lại kiến thức vừa luyện tập

5.Nhận xét- Dặn dò:

-Làm bài nhà 2, 3/ 76

-Chuẩn bị: “Giải toán về tìm tỉ số phần

trăm” (tt)

-Nhận xét tiết học

-KT:2357 + 4236

- Học sinh đọc đề

- Kế hoạch năm 20 héc ta ngô

- Đến tháng 9:18ha

- Hết năm 23,5ha

- Hết tháng 9:…%kế hoạch

- Hết năm…%vượt kế

hoạch Ta lấy18: 20 = 0,9 = 90 %-Ta lấy 23,5 : 20 = 1,175 = 117,5 %

-Ta lấy117,5 % - 100 % = 17,5 %-Học sinh làm bài

KT:7530 - 3519

- Học sinh đọc đề

- Học sinh tóm tắt

- Học sinh giải

- Học sinh sửa bài và nhận xét

Trang 5

Tiết3.Chớnh tả(nghe - viết):

VỀ NGễI NHÀ ĐANG XÂY

I Muùc tieõu:

- Viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức 2 khổ thơ đầu của bài thơ Về ngôi nhà đangxây

-Làm đợc BT2a; tìm đợc những tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẫu chuyện (BT3)

KT:Cheựp ủuựng khoồ thụ vaứo vụỷ

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 Khụỷi ủoọng:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm

3 Baứi mụựi:

a.Giụựi thieọu:

Giaựo vieõn giụựi thieọu vaứ ghi ủeà baứi

b Noọi dung:

-Giaựo vieõn goùi hoùc sinh ủoùc baứi chớnh taỷ

-Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh vieỏt tửứ

khoự

-Hửụựng daón hoùc sinh nghe vieỏt

- Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh nghe vaứ

vieỏt

- Giaựo vieõn ủoùc laùi cho hoùc sinh doứ baứi

- Giaựo vieõn chửừa loói vaứ chaỏm 1 soỏ vụỷ

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh laứm

baứi taọp

* Baứi 2:

- Yeõu caàu ủoùc baứi 2

- Haựt

- Hoùc sinh laàn lửụùt ụỷ nhaứ

- Hoùc sinh nhaọn xeựt

-

- - Hoùc sinh vieỏt tửứ khoự

- Hoùc sinh nghe vaứ vieỏt naộn noựt

- Tửứng caởp hoùc sinh ủoồi taọp soaựt loói.KT:Cheựp baứi vaứo vụỷ

- Hoùc sinh choùn baứi a

- Hoùc sinh ủoùc baứi a

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm

- Hoùc sinh laứm baứi

- Hoùc sinh sửỷa baứi

- Hoùc sinh 1: giaự reỷ

- Hoùc sinh 2 : haùt deỷ

Trang 6

Trêng TiĨu häc Hoµ ThuËn – n¨m häc 2010 - 2011

* Bài 3:

- Giáo viên nêu yêu cầu bài

- Lưu ý những ô đánh số 1 chứa tiếng bắt

đầu r hay gi – Những ô đánh 2 chứa tiếng

v – d

- Giáo viên chốt lại

4

Củng cố:

Giáo viên nhắc lại nội dung bài

4.Nhận xét - Dặn dò:

- Học sinh làm bài vào vở bài 2b;

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh 3: gỉe lau

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài 3

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh sửa bài

Tiết4.Tiếng Anh: GV chuyên dạy.

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lần lượt đọc đoạn văn của tiết học

trước

- Hát

- Cảø lớp nhận xét

Trang 7

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu:

Giáo viên giới thiệu và ghi đề bài:

“Tổng kết vốn từ.”

b.Nội dung:

*Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Giáo viên phát phiếu cho học sinh làm việc

theo nhóm

- Giáo viên nhận xét – chốt

- Sửa loại bỏ những từ không đúng – Sửa

chính tả

- Khuyến khích học sinh khá nêu nhiều ví dụ

* Bài 2:

- Gợi ý: Nêu tính cách của cô Chấm (tính

cách không phải là những từ tả ngoại hình)

- Những từ đó nói về tính cách gì?

∗ Gợi ý: trung thực – nhận hậu – cần cù – hay

làm – tình cảm dễ xúc động

- Giáo viên nhận xét, kết luận

4

Củng cố:

- Tìm từ ngữ nói lên tính cách con người

- Giáo viên nhận xét và tuyên dương

5.Nhận xét - Dặn dò:

- Học bài

- Chuẩn bị: “Tổng kết vốn từ ”(tt)

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Học sinh thực hiện theo nhóm 4

- Đại diện 1 em trong nhóm dán lênbảng trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm việc theo nhóm đôi –Trao đổi, bàn bạc (1 hành động nhânhậu và 1 hành động không nhân hậu)

- Lần lượt học sinh nêu

- Cả lớp nhận xét

- trung thực – nhân hậu – cần cù –hay làm – tình cảm dễ xúc động

TiÕt2.To¸n:

gi¶i to¸n vỊ tØ sè phÇn tr¨m (TT)

I Mục tiêu:

- Biết tìm một số phần trăm của một số

- Vận dụng được để giải toán đơn giản về tính gia trị một số phần trăm của một số

KT:242 x 4; 1735 + 2532

II Chuẩn bị:

Trang 8

Trêng TiĨu häc Hoµ ThuËn – n¨m häc 2010 - 2011+ GV: Phấn màu, bảng phụ.

+ HS: Vở bài tập, SGK, bảng con

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Ki ể m tra bài cũ:

- Học sinh sửa bài nhà

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

• Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu về

cách tính phần trăm

-Gọi học sinh nêu bài toán

H:Em hiểu câu "số học sinh nữ chiếm 52,5%

số học cả trường như thế nào?

-H:Cả trường có bao nhiêu học sinh?

-Coi số học sinh toàn trường là 100% thì 1% là

bao nhiêu học sinh

-H:52,5% học sinh toàn trường là bao nhiêu

học sinh?

-Giáo viên hướng dẫn học sinh ghi bài giải

-Trong bài toán trên để tính52,5% của 800

chúng ta làm thế nào?

-

- Tìm hiểu mẫu bài giải toán tìm một số phần

trăm của một số

• Giáo viên hướng dẫn HS :

+ Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5 % được

hiểu là cứ gửi 100 đồng thì sau một tháng có

- Lớp nhận xét

-Học sinh nêu bài toán-Coi số học sinh của trường là 100%thì số học nư õ52,5

-Có 800 học sinh-1% học sinh là 800:100 = 8( học sinh)

-52,5% số học toàn trường là: 8 x 52,5

420 (học sinh)-Học sinh theo dõi và trả lời

- Học sinh tính:800 x 52,5 : 100

- Học sinh nêu cách tính – Nêu quytắc: Muốn tìm 52,5 của 800, ta lấy:

800 × 52,5 : 100

- -Học sinh đọc đề toán 2

- -Học sinh tóm tắt

- -100 đồng lãi: 0,5 đồng

- 100000đồng:… đồng?

Học sinh giải:

Số tiền lãi sau một tháng là :

1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 ( đồng)

Trang 9

- Yêu cầu học sinh đọc đề

H:Bìa toán cho biết gì?

H:Bài toán hỏi gì?

H:Làm thế nào để tính học sinh 11 tuổi?

H:Làm thế nào để tìm số học sinh 10 tuổi?

-Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Gv đi quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài

* Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt

- Học sinh giải

- Học sinh sửa bài

- Gv đi quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài

- -Giáo viên chốt lại, tính tiền gửi và tiền lãi

4

Củng cố:

- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học

5 Nhận xét - Dặn dò:

- -Học sinh làm bài 3 / 77

- -Chuẩn bị: “Luyện tập “

- -Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề

- Có 32 học sinh, 10tuổi chiếm75%còn lại là 11 tuổi

- Tính số học sinh 11 tuổi cuả lớp đó

- Ta lấy tổng trừ đi số học sinh 10tuổi

- -Học sinh giải

- -Học sinh sửa bài

- Cả lớp nhận xét

- KT:242 X 4-

- -Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt

- -Học sinh giải

- -Học sinh sửa bài – Nêu cách tính

- -Cả lớp nhận xét

- Nêu được một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trong học tập, làm việc và vui chơi

- Biết hợp tác với mọi người trong công việc chung sẽ nâng cao được hiệu quả côngviệc, tăng niềm vui và tình cảm gắn bó giữa người với người

- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt của trường, của lớp,

- Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo , cô giáo và mọingười trong công việc của lớp, của trường, của gia đình, của cộng đồng

*GDBVMT:Biết hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh để BVMT.

II Chuẩn bị:

- GV : - Phiếu thảo luận nhóm

III Các hoạt động:

Trang 10

Trêng TiĨu häc Hoµ ThuËn – n¨m häc 2010 - 2011

1 Khởi động:

2 Kiểm trabài cũ:

-Nêu những việc em đã làm thể hiện thái

độ tôn trọng phụ nữ

3 Bài mới:

a.Giới thiệu :

Giáo viên giới thiệu và ghi đề bài: Hợp tác với

những người xung quanh

nhau làm công việc chung : người thì giữ

cây, người lấp đất, người rào cây … Để cây

được trồng ngay ngắn, thẳng hàng, cần

phải biết phối hợp với nhau Đó là một

biểu hiện của việc hợp tác với những

người xung quanh

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

-Yêu cầu học sinh thảo luận các nội dung

BT 1

+ Theo em, những việc làm nào dưới đây

thể hiện sự hợp tác với những người xung

quanh ?

- Kết luận : Để hợp tác với những người

xung quanh, các em cần phải biết phân

công nhiệm vụ cho nhau; bàn bạc công

việc với nhau; hỗ trợ, phối hợp với nhau

trong công việc chung …, tránh các hiện

tượng việc của ai người nấy biết hoặc để

- Hát

- 2 học sinh nêu

- Học sinh suy nghĩ thảo luận nhóm vàđề xuất cách làm của mình

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

-Học sinh đọc và thảo luận theo nhóm 4

- Trình bày kết quả thảo luận trước lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS dùng thẻ màu để bày tỏ thái độ tán thành hay không tán thành đối với từng ý

Trang 11

người khác làm còn mình thì chơi , …

Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ ( BT 2)

- GV kết luận từng nội dung :

(a) , ( d) : tán thành

( b) , ( c) : Không tán thành

- GV yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ (SGK)

Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp

-Yêu cầu từng cặp học sinh thực hành nội

dung SGK , trang 27

-Nhận xét, khuyến khích học sinh thực

hiện theo những điều đã trình bày

-Nhận xét tiết học

4.Củng cố:

Giáo viên nhắc lại nội dung bài

-Thực hiện những nội dung được ghi ở

- Học sinh thực hiện

- Đại diện trình bày kết quả trước lớp

+ Học sinh: Một số ảnh về cảnh những gia đình hạnh phúc, câu chuyện

kể về một gia đình hạnh phúc

III Các hoạt động:

1 Khởi động: Ổn định.

Trang 12

Trêng TiĨu häc Hoµ ThuËn – n¨m häc 2010 - 2011– thái độ).

3 Giới thiệu bài mới:

“Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham

gia”

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu

yêu cầu của đề bài

Đề bài 1: Kể chuyện về một gia dình hạnh

phúc

• Lưu ý học sinh: câu chuyện em kể là em

phải tận mắt chứng kiến hoặc tham gia

• Giúp học sinh tìm được câu chuyện của

mình

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh xây

dựng cốt truyện, dàn ý

-Yêu cầu 1 học sinh đọc gợi ý 3

• Giáo viên chốt lại dàn ý mỗi phần, giáo

viên hướng các em nhận xét và rút ra ý

chung

• Giúp học sinh tìm được câu chuyện của

mình

-Nhận xét

Hoạt động 3 : Thực hành kể chuyện và

trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp nhận xét

- lắng nghe

- 1 học sinh đọc đề bài

- Học sinh đọc trong SGK gợi ý 1 và 2 vàtrả lời

- Học sinh đọc thầm suy nghĩ tìm câuchuyện cho mình

- Học sinh lần lượt trình bày đề tài

- Học sinh đọc

- Học sinh làm việc cá nhân (dựa vào bàisoạn) tự lập dàn ý cho mình

1) Giới thiệu câu chuyện: Câu chuyện xảy

ra ở đâu? Vào lúc nào? Gồm những aitham gia?

2) Diễn biến chính: Nguyên nhân xảy ra sựviệc – Em thấy sự việc diễn ra như thếnào?

- Em và mọi người làm gì? Sự việc diễn

ra đến lúc cao độ – Việc làm của em vàmọi người xung quanh – Kết thúc câuchuyện

3) Kết luận: Cảm nghĩ của em qua việclàm trên

- Học sinh khá giỏi lần lượt đọc dàn ý

- Học sinh thực hiện kể theo nhóm

- Nhóm trưởng hướng cho từng bạn kểtrong nhóm – Các bạn trong nhóm sửa saicho bạn – Thảo luận nội dung, ý nghĩa câuchuyện

Trang 13

-Tuyeõn dửụng.

Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ.

-Giaựo duùc tỡnh yeõu haùnh phuực cuỷa gia

ủỡnh

Daởn doứ:

-Chuaồn bũ: “Keồ chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc ”

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- ẹaùi dieọn keồ - Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- Choùn baùn keồ chuyeọn hay nhaỏt

-Phiếu đánh giá kết quả học tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Nêu lợi ích của việc nuôi gà?

Trang 14

Trờng Tiểu học Hoà Thuận – năm học 2010 - 2011GV: Hiện nay ở nớc ta nuôi rất nhiều giống gà

khác nhau

-Kể tên những giống gà mà em biết?

(Gà ri, gà Đông Cảo, gà mía, gà ác, gà tam

hoàng, gà lơ-go, gà rốt, gà rốt-ri, )

Gà nội Gà nhập nội Gà lai

Gà lơ-go

Gà rốt

Gà rốt-ri

*Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của một số

giống gà đợc nuôi nhiều ở nớc ta

-GV kết luận

- GV nêu cách thức tiến hành, trao đổi về

đặc điểm của một số giống gà đợc nuôinhiều ở nớc ta (qua phiếu)

-Đại diện từng nhóm lên trình bày-Nhóm khác bổ sung

-GV kết hợp dùng tranh minh hoạ cho -HSquan sát để nhớ đặc điểm chính

-HS làm trong vở thực hành kĩ thuật-Đối chiếu đáp án của GV

Trang 15

Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010

Tiết1.Tập đọc:

Thầy cúng đi bệnh viện

I Muùc tieõu:

- ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ : ủaõu quaởn, thuyeõn giaỷm, khaồn khoaỷn, quaốn quaùi

- Biết đọc diẽn cảm bài văn

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi ngời chữabệnh phải đi bệnh viện (Trả lời được c.hỏi trong SGK)

KT:Cuù UÙn…ủuoồi taứ ma

II Chuaồn bũ:

+ GV: Tranh minh hoùa trong saựch , baỷng phuù vieỏt reứn ủoùc

+ HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Laàn lửụùt hoùc sinh ủoùc baứi:Thaày thuoỏc nhử

meù hieàn vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm

3 Baứi mụựi:

a.Giụựi thieõu:

Giaựo vieõn giụựi thieọu vaứ ghi ủeà baứi:Meõ tớn dũ

ủoan coự theồ gaõy tai hoùa cheỏt ngửụứi, caõu

chuyeọn “Thaày cuựng ủi beọnh vieọn” keồ veà

chuyeọn bieỏn tử tửụỷng cuỷa moọt thaày cuựng seừ

giuựp caực em hieồu ủieõuứ ủoự

b.Noọi dung:

Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc.

- -Goùi moọt hoùc sinh khaự ủoùc caỷ baứi

- -Baứi chia laứm maỏy ủoaùn

- Hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn vaứ luyeọn

Hoùc sinh khaự ủoùc Caỷ lụựp ủoùc thaàm

- Laàn lửụùt hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp caựcủoaùn

+ ẹoaùn 1: 3 caõu ủaàu

+ ẹoaùn 2: 3 caõu tieỏp

+ ẹoaùn 3: “Thaỏy cha …khoõng lui”

Trang 16

Trêng TiĨu häc Hoµ ThuËn – n¨m häc 2010 - 2011

-Học sinh đọc nối tiếp lần 2 giúp học sinh

giải nghĩa thêm từ

-Học sinh đọc bài trong nhóm

- -Giáo viên đọc mẫu

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu

bài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

- Giáo viên giao câu hỏi yêu cầu học

sinh trao đổi thảo luận nhóm

+ H: Cụ Ún làm nghề gì? Cụ là thầy cúng có

tiếng như thế nào?

- Giáo viên chốt

- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ H: Khi mắc bệnh, cụ Ún đã tự chữa bằng

cách nào? Kết quả ra sao?

- Giáo viên chốt

- -Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 2

- -Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

+ H: Vì sao bị sỏi thận mà cụ Ún không chịu

mổ, trốn bệnh viện về nhà?

- Giáo viên chốt lại

- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 3

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 4

+ H: Nhờ đâu cụ Ún khỏi bệnh? Câu nói

cuối bài giúp em hiểu cụ Ún đã thay đổi

cách nghĩ như thế nào?

- Giáo viên chốt lại

-Yêu cầu học sinh Nêu ND:

Hoạt động 3: Rèn học sinh đọc diễn cảm

+ Đoạn 4: phần còn lại

- Học sinh phát âm từ khó, câu, đoạn

- -Đọc phần chú giải

- -Hs đọc theo cặp

- -KT:Cụ Úùn …lâu năm

- -Học sinh đọc đoạn 1

- Nhón trưởng yêu cầu các bạn đọctừng phần để trả lời câu hỏi

+ Cụ Ún làm nghề thầy cúng – Nghềlâu năm được dân bản rất tin – đuổi tà

ma cho bệnh nhân tôn cụ làm thầy –theo học nghề của cụ

- Cụ Ún là thầy cúng được dân bản tin tưởng.

- Học sinh đọc đoạn 2

+ Khi mắc bệnh cụ cho học trò cúng báicho mình, kết quả bệnh không thuyêngiảm

- -Sự mê tín đã đưa đến bệnh ngày càng nặng hơn.

- Học sinh đọc đoạn 3

+ Cụ sợ mổ – trốn viện – không tín bác

sĩ – người Kinh bắt được con ma ngườiThái

- Càng mê tín hơn trốn viện.

- Học sinh đọc đoạn 4

+ Nhờ bệnh viện mổ lấy sỏi thận cho cụ

+ Cụ đã hiểu thầy cúng không chữakhỏi bệnh cho người Chỉ có thầy thuốcmới làm được việc đó

-Nội dung:Phê phán cách chữa bệnh

bằng cúng bái, khuyên mọi người chữa bệnh phải đi bệnh viện

-

Trang 17

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn

cảm

- -Rèn đọc diễn cảm

- -Giáo viên đọc mẫu

-4

Củng cố:

- Qua bài này ta rút ra bài học gì? (tránh mê

tín nên dựa vào khoa học)

5.Nhận xét - Dặn dò:

- -Về nhà đọc diễn cảm

- -Chuẩn bị: “Ôn tập”

- -Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc diễn cảm, nhấn mạnh ởcác từ: đau quặn, thuyên giảm, quằnquại, nói mãi, nể lời, dứt khoát …

- Lần lượt học sinh đọc diễn cảm Học sinh thi đọc diễn cảm

KT:Khắp làng…tà ma -Học sinh trả lời

+ GV: Giấy khổ to A 4, phấn màu

+ HS: Bảng con vở bài tập

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi học sinh nêu cách tính một số phần

trăm của một số

- -Học sinh lần lượt sửa bài nhà

- -Giáo viên nhận xét và cho điểm

Trang 18

Trêng TiĨu häc Hoµ ThuËn – n¨m häc 2010 - 2011

- GV gợi ý :

320 x 15 : 100 = 48 ( kg )

-Giáo viên nhận xét

* Bài 2:

- GV hướng dẫn : Tính 35 % của 120 kg

- Gv đi quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài

-Giáo viên nhận xét kết luận

* Bài 3 :

- GV hướng dẫn :

H:Bài toán cho biết gì?

H:Bài toán hỏi gì?

H:Trước tiên ta tìm gì?

H:Làm thế nào tính diện tích?

- Gv đi quan sát và giúp đỡ hs yếu làm bài

- -Làm bài nhà 4 / 77

- -Chuẩn bị: “Giải toán về tỉ số phần

trăm” (tt -Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề – Giải

- Lần lượt học sinh trình bày cách tính

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh phân tích đề và nêu cáchgiải :

Số gạo nếp bán được là :

120 x 35 : 100 = 42 ( kg )

- Cả lớp nhận xét

- KT:2531 - 1526-

Học sinh đọc đề và tóm tắt

-Chiều dài18m, chiều rộng 15m,làmnhà 20% diện tích mảnh đất

-Diện tích phần đất làm nhà-Tìm diện tích mảnh đất-Ta lấy 18 x 15

-Học sinh giải_ Học sinh sửa bài và nhận xét KT:424 X 4

TiÕt3.TiÕng Anh: GV chuyªn d¹y.

Trang 19

TiÕt4.Khoa häc:

ChÊt dỴo

I Mục tiêu:

- Nhận biết một số tính chất của chất dẻo

- Nêu được một số cơng dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo

II Chuẩn bị:

- GV: Hình vẽ trong SGK trang 62, 63 - Đem một vài đồ dùng thông thường bằngnhựa đến lớp (thìa, bát, đĩa, áo mưa, ống nhựa, …)

- HSø: SGK, sưu tầm đồ dùng làm bằng chất dẻo

III Các hoạt động:

Hoạt động 1: Nói về hình dạng, độ cứng của

một số sản phẩm được làm ra từ chất dẻo

* Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- Yêu cầu nhóm trường điều khiển các bạn

cùng quan sát một số đồ dùng bằng nhựa được

đem đến lớp, kết hợp quan sát các hình trang

58 SGK để tìm hiểu về tính chất của các đồ

dùng được làm bằng chất dẻo

*Bước 2: Làm việc cả lớp

- Hát

- học sinh trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét

Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Hình 1: Các ống nhựa cứng, chịu

được sức nén; các máng luồn dâyđiện thường không cứng lắm, khôngthấm nước

Hình 2: Các loại ống nhựa có màu

trắng hoặc đen, mềm, đàn hồi có thể

Ngày đăng: 27/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Các   ống   nhựa   cứng,   chịu - Giao an lop 5 Tuan 16(CKT +BVMT)
Hình 1 Các ống nhựa cứng, chịu (Trang 19)
Hình 3: Aùo  mưa  mỏng  mềm,  không - Giao an lop 5 Tuan 16(CKT +BVMT)
Hình 3 Aùo mưa mỏng mềm, không (Trang 20)
Hình  4:   Chậu,   xô   nhựa   đều   không - Giao an lop 5 Tuan 16(CKT +BVMT)
nh 4: Chậu, xô nhựa đều không (Trang 20)
w