1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 Tuần 20 CKT-KN-BVMT-TKNL

47 764 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5 tuần 20
Tác giả Nguyễn Thị Hương
Trường học Trường Tiểu học Dạ Trạch
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Dạ Trạch
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2 * Nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh * HS khá, giỏi làm đợc BT4 và g

Trang 1

- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn, ủoùc phaõn bieọt ủửụùc lụứi caực nhaõn vaọt

- Hieồu: Thaựi sử Traàn Thuỷ ẹoọ laứ ngửụứi gửụng maóu, nghieõm minh, coõng

baống,khoõng vỡ tỡnh rieõng maứ laứm sai pheựp nửụực(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK) -Giaựo duùc cho hoc sinh tớnh coõng minh daựm nhaọn traựch nhieọm veà mỡnh.

II CHUAÅN Bề

Tranh minh hoùa baứi ủoùc Sgk

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

A Kieồm tra baứi cuừ: 4em

B Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:Trửùc tieỏp

-Cho Hs xem tranh

b) Hửụựng daón luyeọn ủoùc

-Cho Hs ủoùc toaứn baứi

-Gv chia ủoaùn: 3 ủoaùn

ẹoaùn 1: “Tửứ ủaàu ủeỏn oõng mụựi tha cho”

ẹoaùn 2: “Tieỏp ủeỏn noựi roài, laỏy vaứng,

luùa thửụỷng cho.)

ẹoaùn 3: “Coứn laùi”

-Gv hửụựng daón ủoùc tửứ khoự, giaỷi nghúa

tửứ khoự

-Gv ủoùc maóu

c) Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

-Cho Hs ủoùc ủoaùn 1

+Khi coự ngửụứi muoỏn xin chửực caõu

ủửụng, Traàn Thuỷ ẹoọ laứm gỡ?

-Gv boồ sung: Caựch xửỷ sửù naứy cuỷa Traàn

Thuỷ ẹoọ coự yự raờn ủe nhửừng keỷ coự yự ủũnh

mua quan baựn tửụực, laứm roỏi loaùn pheựp

nửụực

“Ngửụứi coõng daõn soỏ Moọt (Phaàn 2)”

- 4 em leõn kieồm tra baứi (ủoùc phaõn vai)vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

Hs xem tranh

-1 em ủoùc caỷ baứi -Hs ủoùc noỏi tieỏp (3 lửụùt) – luyeọn ủoùc tửứ khoự, giaỷi nghúa tửứ

-Nghe gv ủoùc baứi

-1 em ủoùc +Traàn Thuỷ ẹoọ ủoàng yự, nhửng yeõu caàuchaởt moọt ngoựn chaõn ngửụứi ủoự ủeồ phaõnbieọt vụựi nhửừng caõu ủửụng khaực

Trang 2

-Cho hs đọc đoạn 2

+Trước việc làm của người quân hiệu,

Trần Thủ Độ xử lí ra sao?

Giải nghĩa từ: “thềm cấm” là khu vực

cấm trước cung vua

“khinh nhờn” là coi thường.

-Cho hs đọc đoạn 3:

-Giải nghĩa “chầu vua” tức là vào triều

nghe lệnh của vua

“chuyên quyền” nắm mọi quyền hành

và tự quyết định mọi việc

“hạ thần” từ quan lại thời xưa dùng để

tự xưng hô khi nói với vua

“tâu xằng” tức là tâu sai sự thật.

+Khi biết có viên quan tâu với vua

rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ

nói thế nào?

+Những lời nói và việc làm của Trần

Thủ Độ cho thấy ông là người như thế

nào?

+Nội dung chính của truyện nói lên

điều gì?

d) Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

-Gv treo bảng đoạn đọc diễn cảm

-Gv đọc mẫu

-Cho hs luyện đọc

-Nhận xét tuyên dương

-Cho Hs đọc phân vai

-Nhận xét tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện

-Dặn Hs về nhà luyện đọc và kể lại

câu chuyện cho người thân nghe

Chuẩn bị bài “Nhà tài trợ đặc biệt của

-1 em đọc đoạn 2+Không những không trách móc mà còn thưởng cho vàng, lụa

-1 em đọc đoạn 3-Hs giải nghĩa từ mà mình biết

+Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng

+Trần Thủ Độ cư xử nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương, phép nước

* Ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ – một

người cư xử gương mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nước.

-3 Hs nhắc lại -Hs luyện đọc diễn cảm cá nhân ( 3 em)

-Hs luyện đọc theo cặp-Thi đọc diễn cảm trước lớp

-Hs nhận xét

-Hs lắng nghe

Trang 3

- Giuựp hoùc sinh vaọn duùng kieỏn thửực ủeồ tớnh chu vi hỡnh troứn

- Reứn hoùc sinh kyừ naờng vaọn duùng coõng thửực ủeồ tớnh chu vi hỡnh troứn, tớnh ủửụứng kớnh cuỷa hỡnh troứn khi bieỏt chu vi cuỷa hỡnh troứn

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1a,b, 2c, 3 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà

- Vaọn duùng trửùc tieỏp coõng thửực ủeồ laứm

baứi taọp

- Chuự yự vụựi trửụứng hụùp r = 221 cm thỡ ủoồi

ra soỏ thaọp phaõn hoaởc phaõn soỏ

Baứi 2:SGK trang 99

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà

- Giaựo vieõn choỏt laùi caựch tỡm baựn kớnh

khi bieỏt C (dửùa vaứo caựch tỡm thaứnh phaàn

- HS leõn baỷng traỷ lụứi vaứ ghi coõng thửực

- Hoùc sinh nhaọn xeựt

- Hoùc sinh ủoùc ủeà.

- Laứm baứi

- Chửừa chung caỷ lụựp

- Hoùc sinh ủoùc ủeà

- Toựm taột

- Hoùc sinh giaỷi

- Sửỷa baứi – Neõu coõng thửực tỡm baựnkớnh vaứ ủửụứng kớnh khi bieỏt chu vi

r = c : 3,14 : 2

d = c : 3,14

- Hoùc sinh ủoùc ủeà

- Toựm taột

Trang 4

- Lưu ý bánh xe lăn 1 vòng → đi được S

đúng bằng chu vi bánh xe

Bài 4:( dành cho HS khá, giỏi)

Giáo viên chốt

- Chu vi hình chữ nhật – vuông – tròn

- P = (a + b) × 2

- P = a × 4

- C = d × 3,14

3: Củng cố – dặn dò

- Giáo viên nhận xét và tuyên dương

- Chuẩn bị: “Diện tích hình tròn”.

- Nhận xét tiết học

- Giải – sửa bài

- Nêu công thức tìm c biết d

- Học sinh đọc đề – làm bài

- Sửa bài

Trang 5

- Giá đỡ, ống nghiệm, đèn cồn, thìa, nến

- Một ít đường kính trắng, lon sửa bò sạch.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

1 Bài cũ: Sự biến đổi hoá học (tiết 1).

2 Bài mới

a Giới thiệu bài mới: “Sự biến đổi hoá học”.

- Thế nào là sự biến đổi hoá học?

- Nếu ví dụ

b Nội dung

Hoạt động 1: Thảo luận.

- Cho Hs làm việc theo nhóm

- Trường hợp nào có sự biến đổi hoá học? Tại sao

bạn kết luận như vậy?

- Trường hợp nào là sự biến đổi lí học? Tại sao

bạn kết luận như vậy?

- Đại diện mỗi nhóm trả lời một câu hỏi

- Các nhóm khác bổ sung

Không đến gần các hố vôi đang tôi, vì nó toả

-Học sinh tự đặt câu hỏi

- Học sinh khác trả lời

-Nhóm trưởng điều khiển thảoluận

a) Cho vôi sống vào nước

b)Dùng kéo cắt giấy thành

những mảnh vụn

c) Một số quần áo màu khi

phơi nắng bị bạc màu

d)Hoà tan đường vào

nước-Nhóm trưởng điều

Trang 6

nhiệt, có thể gây bỏng, rất nguy hiểm.

 Hoạt động 2: Trò chơi “Chứng minh vai trò của

ánh sáng và nhiệt trong biến đổi hoá học”

- Sự biến đổi từ chất này sang chất khác gọi là sự

biến đổi hoá học, xảy ra dưới tác dụng của nhiệt,

ánh sáng nhiệt độ bình thường

3: Củng cố- dặn dò

- Đọc lại toàn bộ nội dung bài học

- Xem lại bài + Học ghi nhớ

- Chuẩn bị: Năng lượng.

- Nhận xét tiết học

khiển chơi 2 trò chơi

- Các nhóm giới thiệu các bứcthư và bức ảnh của mình

Trường hợp Biến đổi Giải thích

a) Cho vôi sống

vào nước

Hoá học Vôi sống khi thả vào nước đã không giữ lại được

tính chất của nó nữa, nó đã bị biến đổi thành vôi tôi dẽo quánh, kèm theo sự toả nhiệt

b) Dùng kéo cắt

giấy thành những

mảnh vụn

Vật lí Giấy bị cắt vụn vẫn giữ nguyên tính chất, không

bị biến đổi thành chất khác

c) Một số quần

áo màu khi phơi

nắng bị bạc màu

Hoá học Một số quần áo màu đã không giữ lại được màu

của nó mà bị bạc màu dưới tác dụng của ánh nắng

d) Hoà tan đường

vào nước

Vật lí Hoà tan đường vào nước, đường vẫn giữ được vị

ngọt, không bị thay đổi tính chất Nên đem chưngcất dung dịch nước đường, ta lại thu được nước riêng và đường riêng

Trang 7

Thứ ba ngày 11 tháng 01 năm 2011

Trang 8

* GDBVMT: Giỏo dục HS tỡnh cảm yờu quý cỏc loài vật trong mụi trường thiờn nhiờn, nõng cao ý thức BVMT

II CHUẨN BỊ:

-Vài tờ phiếu khổ to viết sẵn BT2

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết

bảng lớp các từ ngữ cần chú ý chính tả của

tiết học trớc

- Nhận xét chữ viết của HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Trong bài chính tả hôm nay, các em sẽ

nghe viết bài thơ Cánh chim lạc mẹ và

- GV cho HS viết theo quy định Nhắc

HS lùi vào 2 ô, để cách 1 dòng giữa các

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc bài trớc lớp

- Trả lời : + Chú bị lạc mẹ, đi vào vờn hoang Tiếngcánh cam gọi mẹ khàn đặc trên lối mòn.+ Bọ dừa, cào cào, xén tóc

+ Cánh cam lạc mẹ nhng đợc sự che chở,yêu thơng của bạn bè

- HS nối tiếp nhau nêu các từ khó viếtchính tả Ví dụ : Vờn hoang, xô vào, trắng sơng, khản đặc, râm ran

- 3 HS lên viết HS dới lớp viết vào giấynháp

- 1 HS đọc thành tiếng

Trang 9

- Yêu cầu HS tự làm bài.

-1 HS làm vào giấy khổ to dán lên bảng

Đọc mẩu chuyện đã hoàn thành GV cùng

HS sửa chữa

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện

- Hỏi : Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào?

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét chữ viết của HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện Giữa

cơn hoạn nạn cho ngời thân nghe và

chuẩn bị bài sau

làm bài vào vở 1 HS làm bài vào bảng nhóm

- Treo bảng nhóm, đọc chuyện, sửa chữa cho bạn

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

+ Anh chàng vừa ngốc nghếch vừa ích kỉkhông hiểu ra rằng : nếu thuyền chìm thìbản thân anh ta cũng chết

Trang 10

- Nắm đợc quy tắc và công thức tính diện tich hình tròn.

- Vận dụng đợc quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn để giải

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1a,b, 2a,b, 3 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

II HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

* Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3

( tiết 96) SGK

-GV nhận xét, chữa bài và cho điểm

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Giới thiệu quy tắc và công

thức tính diện tích hình tròn

- GV giới thiệu quy tắc và công

thức tính diện tích hình tròn thông

qua bán kính nh SGK

+ Muốn tính diện tich hình tròn ta

lấy bán kính nhân với bán kính rồi

nhân với số 3,14

+ Ta có công thức :

S = r x r x 3,14Trong đó :

- HS theo dõi GV giới thiệu

- HS làm bài vào giấy nháp, sau đó

HS đọc kết quả trớc lớp

Diện tích của hình tròn là :

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

HS đọc đề toán+ Muốn tính diện tích của hình tròn

ta lấy bán kính nhân với bán kínhrồi nhân với số 3,14

- HS làm vào vở bài tập

a, Diện tích của hình tròn là :

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

b, Diện tích của hình tròn là :0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm2)

c, Diện tích của hình tròn là :

3 3 3,14 1,1304

Trang 11

sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau

đổi chéo vở để kiểm tra bài của

- HS làm bài vào vở bài tập

a, Bán kính của hình tròn là :

12 : 2 = 6 (cm)Diện tich của hình tròn là :

6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)

b, Bán kính của hình tròn là :

4: 2 2

5 = 5(m)Diện tich của hình tròn là :

2 2 3,14 0,5024

5 5 ì ì = (m2)

- 1 HS đọc lại kết quả bài làm, cảlớp theo dõi và nhận xét bài làm củabạn

- 1 HS đọc đề toán cho cả lớp cùngnghe

- Mặt bàn có hình tròn, bán kính45cm, vì thế diện tích của mặt bànchính là diện tích của hình tròn bánkính 45cm

- HS làm bài vào vở bài tập

Trang 12

Tiết 39: Mở rộng vốn từ: Công dân.

I.MUẽC TIEÂU

* Hiểu nghĩa của từ công dân( BT1).

* Xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2

* Nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh

* HS khá, giỏi làm đợc BT4 và giải thích lí do không thay đợc từ khác

- Bút dạ

II HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn

tả ngoại hình một ngời bạn của em trong

đó có sử dụng ít nhất 1 câu ghép

- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để trả lời

câu hỏi

+ Câu ghép trong đoạn văn là câu nào ?

+ Các vế câu trong câu ghép đợc nối với

nhau bằng cách nào ?

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1: sgk trang 18

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của

bài tập

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải

quyết yêu cầu của bài

- Gợi ý HS có thể tra từ điển

- Gọi HS phát biểu

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Kết luận : Công dâ có nghĩa là ngời

dân của một nớc có quyền lợi và nghĩa vụ

đối với đất nớc

Trang 13

Yêu cầu HS làm việc trong nhóm.

- Phát giấy khổ to, bút dạ cho 1 nhóm

- Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán

phiếu lê bảng, đọc phiếu, yêu cầu các

nhóm khác bổ sung

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Lắng nghe, chữa bài

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- HS hoạt động nhóm

1 nhóm làm vào bẩng nhóm, các nhóm khác làm vào vở nháp

Công có nghĩa là "thợ, khéo tay"

Công dân, công cộng,

công chúng

Công bằng, công lý, công tâm, công minh

Công nhân, công nghiệp

Tại sao em xếp từ công cộng vào cột thứ

nhất ?

- Hỏi tơng tự với một số từ khác Nếu

HS giải thich cha sát nghĩa, GV có thể

tham khảo để giải thích cho rõ :

+ Công bằng : Phải theo đúng lẽ phải,

không thiên vị

+ Công cộng : thuộc về mọi ngời hoặc

phụ vụ chung cho mọi ngời trong xã hội

+ Công lý : lẽ phải phù hợp với đạo lý

và lợi ích chung của xã hội

+ Công nghiệp : nghành kinh tế dùng

máy móc để khai thác tài nguyên, làm ra

t liệu sản xuất hoặc hàng tiêu dùng

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải

quyết yêu cầu của bài

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luậnlàm bài

- Trả lời :+ Các từ đồng nghĩa với công dân : nhândân, dân chúng, dân

Trang 14

- Đặt câu với từ nhân dân.

+ Dâ chúng có nghĩa là gì ?

- Đặt câu với từ dân chúng

- Lu ý : Nếu từ nào HS cha hiểu GV có

thể giải thích thêm cho các em

+ Muốn trả lời đợc câu hỏi các em thử

thay thế từ công dâ trong câu :

Trang 15

Địa lí

Tiết 20: Châu á ( Tiếp theo)

I Mục tiêu Sau bài học, HS có thể:

-Nêu đợc đặc điểm về dân c của châu á:

+ Có số dân đông nhất

+ Phần lớn dân c châu á là ngời da vàng

-Nêu một số đặc điểm về hoạt động sản xuất kinh tế của ngời dân châu á:

+ Chủ yếu ngời dân làm nông nghiệp là chính, một số nớc có công nghiệp phát triển

- Nêu đợc một số đặc điểm của của khu vực Đông Nam á:

+ Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm

+ Sản xuất nhiều loại nông sản và khai thác khoáng sản

- Sử dụng tranh ảnh, bản đồ, lợc đồ để nhận biết một số đặc điểm của dân c và hoạt

động sản xuất của ngời dân Châu á

* HS khá, giỏi biết: - Dựa vào lợc đồ xác định đợc vị trí khu vực Đông Nam á;

- Giải thích đợc vì sao dân c châu á lại tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng châu thổ: do đất đai màu mỡ, đa số c dân làm nông nghiệp

- Giải thích đợc vì sao Đông Nam á lại sản xuất đợc nhiều lúa gạo: đất đai màu mỡ, khíhậu nóng ẩm

II CHUẨN BỊ : - Bản đồ tự nhiên châu á.

- Các hình minh hoạ trong SGK

- Phiếu học tập của HS.(HĐ3)

II HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

GV treo bản số liệu về diện tích và dân

số các châu lục trang 103 SGK và yêu

cầu HS đọc bảng số liệu

-GV lần lợt nêu các câu hỏi sau và

yêu cầu HS trả lời:

+Dựa vào bản số liệu, các em hãy so

sánh dân số châu á với các châu lục

Trang 16

+Em hãy so sánh mật độ dân số của

châu ávới mật độ dân số châu Phi

+Vậy dân số ở đây phải thực hiện yêu

cầu gì thì mới có thể nâng cao chất

l-ợng cuộc sống?

GV kết luận: Châu á dân số đông

nhất thế giới Để nâng cao chất lợng

cuộc sống, một số nớc cần giảm sự gia

có mật độ dân số lớn nhất

+ Phải giảm nhanh sự gia tăng dân số thìviệc nâng cao chất lợng đời sống mới có điềukiện thực hiện đợc

H

oạt động 2: Các dân tộc ở châu á

- GV yêu cầu HS quan sát và hỏi: Ngời

dân châu á có màu da nh thế nào?

+ Em có biết vì sao ngời Bắc á có nớc

da sáng màu còn ngời Nam á lại có

n-ớc da sẫm màu?

+ Các dân tộc ở châu á có cách ăn

mặc và phong tục tập quán nh thế nào?

+ Em có biết dân c châu á tập trung

+ Vì lãnh thổ châu á rộng lớn, trải trên nhiều

đới khí hậu khác nhau Ngời sống ở vùng hàn

đới, ôn đới ( Bắc á) thờng có nớc da sángmàu Ngời sống ở vùng nhiệt đới ( Nam á )thì thờng có nớc da sẫm màu

+ So sánh hai bức tranh hìh 4a và 4b trang 105

và nêu: Các dân tộc có các ă mặc và phongtục tập quán khác nhau

+ Dân c châu á tập trung nhiều ở các đồngbằng châu thổ màu mỡ

GV kết luận: Phần lớn dân c châu á là ngời da vàng và sống tập trung đông đúc ởvùng đồng bằng châu thổ màu mỡ Mỗi dân tộc có trang phục, phong tục khác nhau nh-

ng họ đều có quyền bình đẳng, quyền sống và học tập nh nhau

Hoạt động 3: H oạt động kinh tế của ng ời dân châu á

Trang 17

GV treo lợc đồ kinh tế một số nớc châu

á, yêu cầu HS đọc tên lợc đồ và cho

biết lợc đồ thể hiện nội dung gì?

-GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm, cùng xem lợc đồ, thảo luận để

hoàn thành bảng thống kê về các ngành

kinh tế, quóc gia có ngành đó và lợi ích

kinh tế mà ngành đó mang lai

-GV gọi nhóm làm bài vào bảng

nhóm treo lên bảng, yêu cầu các nhóm

khác nhận xét, bổ sung ý kiến cho

nhóm bạn

Phân tích kết quả:

+Dựa vào bảng thống kê và lợc đồ

kinh tế một số nớc châu á, em hãy cho

biết nông nghiệp hay công nghiệp là

ngành sản suất chính của đa số ngời

-HS chia thành nhóm nhỏ, thảo luận và hoànthành bảng thống kê

-Hs trình bày trớc lớp-Nhận xét các nhóm trả lời

+Nông nghiệp là ngành sản xuất chính của

đa số ngời dân châu á

+Các sản phẩm chủ yếu của ngời dân châu á

là lúa mì, lúa gạo, bông, thịt, sữa của các loàigia súc nh trâu, bò, lợn

+Họ còn trồng các cây công nghiệp nh chè,

cà phê, cao su,

+Dân c các vùng ven biển thờng phát triểncác ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.+Ngành công ghiệp khai thác khoáng sảnphát triển mạnh vì các nớc châu á có nguồntài nguyên khoáng sản lớn, đặc biệt là dầumỏ

GV nhận xét các câu trả lời của HS , sau đó kết luận: Ngời dân châu á phần lớn làmnông nghiệp, nông sản chính là lúa gạo, lúa mì, thịt, trứng, sữa Một số nớc phát triểnngành công nghiệp khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô

Hoạt động 4: Khu vực đ ông n am á

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm

để hoàn thành phiếu bài tập

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả

thảo luận

-Chia nhóm nhỏ, hoàn thành phiếu bài tập.-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảoluận của nhóm mình

-HS trả lời câu hỏi:

+Chỉ trên lợc đồ các khu vực châu á và nêu

Trang 18

- GV nhận xét kết quả làm việc của

HS, sau đó yêu cầu HS dựa vào phiếu

để trình bày một số điểm chính về vị

trí, giới hạn, đặc điểm tự nhiên và các

ngành kinh tế của khu vực Đông Nam

á

- GV nhận xét và bổ sung

vị trí, giới hạn khu vực Đông Nam á

+Chỉ trên lợc đồ các khu vực châu á nêunhững nét chính của địa hình của khu vực

+Kể tên một số ngành kinh tế chính của cácnớc Đông Nam á

GV kết luận: Khu vực Đông Nam á có khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng, ẩm Ngời dântrông nhiều lúa gạo, cây công nghiệp, khai thác khoáng sản

- HS khaự, gioỷi: Phaựt bieồu ủửụùc nhửừng suy nghú cuỷa mỡnh veef traựch nhieọm cuỷa

coõng daõn vụựi ủaỏt nửụực (câu hỏi 3)

- Giaựo duùc cho HS coự loứng yeõu nửựoc coự traựch nhieọm cuỷa 1 coõng daõn

II CHUẨN BỊ :

- Chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện

- Bảng phụ viết sẵn câu đoạn cần hớng dẫn luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 19

Độ và trả lời câu hỏi về nội dung bài.

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả

lời câu hỏi

- Cho điểm từng học sinh

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Nhận xét cả phần đọc và trả lời câu hỏicủa bạn

Cho HS quan sát chân sung nhà t sản Đỗ Đình Thiện và giới thiệu: Đây là chân dungnhà t sản Đỗ Đình Thiện Trong cuộc kháng chiến vĩ đại của dân tộc ta, ông đợc gọi lànhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng Tại sao ông lại đợc gọi nh vậy? Bài học hôm naygiúp các em hiễu rõ điều đó

2.2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm

hiểu bài.

a) Luyện đọc

- Gọi HS đọc toàn bài

- Gọi HS đọc phần chú giải trong

SGK

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp bài văn

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trả

lời các câu hỏi trong SGK

những tài trợ giúp rất lớn về tiền bạc và

tài sản cho Cách mạng trong nhiều giai

đoạn khác nhau Ông ủng hộ tới 3 vạn

đồng trong khi quỹ Đảng chỉ có 24

đồng Khi đất nớc hoà bình, ông còn

hiến toàn bộ đồn điền Chi Nê màu mỡ

b) Khi cách mạng thàh công: năm 1945,trong tuần lễ Vàng, ông ủng hộ chính phủ 64lạng vàng, góp vào Quỹ độc lập Trung ơng

10 vạn đồng Đông Dơng

c) Trong kháng chiến: gia đình ông ủng hộcán bộ, bộ đội khu II hàng trăm tấn thóc.d) Sau khi hoà bình lập lai: ông hiến toàn

bộ đồn điền Chi Nê màu mỡ cho Nhà nớc

- Lắng nghe

2 Việc làm của ông Thiện cho thấy ông làmột công dân yêu nớc, có tấm lòng vì đại

Trang 20

3 Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ

nh thế nào về trách nhiệm của công

dân với đất nớc

4 Dựa vào phần tìm hiểu bài, em hãy

nêu ý nghĩa của bài

c) Đọc diễn cảm

- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Treo bảng phụ có nội dung luyện

đọc

+ GV đọc mẫu đoạn văn

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

3 Củng cố - Dặn dò

- Hỏi: Tại sao ông Đỗ Đình Thiện lại

đợc gọi là nhà tài trợ đặc biệt cho cách

mạng?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị

bài: Trí dũng song toàn.

nghĩa, sẵn sàng hiến tặng số tài sản rất lớncủa mình cho Cách mạng vì mong muốn đợcgóp sức mình vào sự nghiệp chung

3 Nối tiếp nhau trả lời theo ý hiểu

4 Bài ca gợi, biểu dơng một công dân yêu

n-ớc, một nhà t sả đã có nhiều tài trợ giúp choCách mạng về tiền bạc và tài sản trong thời kìcách mạng gặp khó khăn về tài chính

- Kể lại tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về những tấm

g-ơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh

- Hiểu ý nghĩa truyện các bạn kể

- Nghe và biết nhận xét, đánh giá, đặt câu, trả lời câu hỏi về câu chuyện mà các bạn

kể, biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

- Rèn luyện thói quen ham đọc sách

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẵn gợi ý 2 trang 119

III HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 21

chuyện Chiếc đồng hồ.

- Hỏi: Câu chuyệnn khuyên chúng ta

điều gì?

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Gọi HS đọc đề bài: GV dùng phấn màu

gạch dới các từ: tấm gơng sống, làm việc

theo pháp luật, nếp sống văn minh

- Hỏi: Thế nào là sống, làm việc theo

pháp luật, theo nếp sống văn minh?

- Gọi HS đọc phần Gợi ý

- Giới thiệu: Trong chơg trình Tiếng việt

lớp 2, 3,4 và học kì 1 vừa qua, các em đã

đợc tìm hiểu rất nhiều về những tấm gơng

sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp

sống văn minh: Anh Lí Phúc Nha trong

truyện Bảo vệ nh thê nào là tốt, cô giáo

trong truyện Mẫu giấy vụn, nhân vật chú

bé gác rừng trong truyện Ngời gác rừng tí

hon ngoài ra còn rất nhiều tấm gơng

khác mà báo, đài đã đa tin Em định kể về

ai, hãy giới thiệu cho cả lớp đợc biết

- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 1., GV ghi tiêu

chí đánh giá lên bảng

+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề: 4

điểm

+ Câu chuyện ngoài SGK: 1 điểm

+ Cách kể hay, có phối hợp với giọng

điệu cử chỉ: 3 điểm

+ Nêu đúng ý nghĩa của chuyện: 1 điểm

+ Trả lời câu hỏi của các bạn hoặc đặt

đ-ợc câu hỏi cho bạn: 1 điểm

b) Kể chuyện trong nhóm

- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS

và yêu cầu từng em kể chuyện của mình

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- HS nối tiếp nêu ý kiến:

+ Là ngời sống, làm việc theo đúng quy

Trang 22

cho các bạn trong nhóm nghe.

- GV đi giúp đỡ từng nhóm

Gợi ý HS:

+ Giới thiệu tên truyện

+ Mình đọc, nghe kể truyện khi nào?

+ Nhân vật chính trong truyện là ai?

+ Nội dung chính mà câu chuyện đề cập

đến là gì?

+ Tại sao em lại chọn câu chuyện đó để

kể?

- Gợi ý cho HS các câu hỏi trao đổi về

nội dung và ý nghĩa của câu chuyện

c) Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của

truyện

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trớc lớp

- Gọi HS nhậnn xét bạn kể chuyện theo

các tiêu chí đã nêu

- GV tổ chức cho HS bình chọn

+ Bạn kể chuyện hay nhất?

+ Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất?

- Tuyên dơng HS

- HS thảo luận nhóm

- HS thi kể, HS khác lắng nghe để hỏi lạibạn, HS thi kể cũng có thể hỏi lại bạn đểtạo không khí sôi nổi, hào hứng

- Chu vi cuỷa hỡnh troứn

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1, 2 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

II HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng là bài tập 2 và

bài trong vở bài tập

- Gọi HS dới lớp nêu công thức tính

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theodõi và nhận xét

- 1 HS nêu, cả lớp nghe và nhận xét

Trang 23

diện tích hình tròn.

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Trong tiết học toán này chúng ta cùng

làm các bài toán luyện tập về chu vi và

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm

tra bài lẫn nhau

Bài 2: sgk trang 100

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV : Để tính đợc diện tích của hình

tròn em cần biết đợc những yếu tố nào ?

- Vậy chúng ta phải giải bài toán này

nh thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV mời 1 HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng lớp

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: SGK trang 100

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình và

suy nghĩ để nêu cách tính diện tích của

- Nghe và xác định nhiệm vụ của tiếthọc

- HS làm bài vào vở bài tập

- 1 HS đọc trớc lớp, cả lớp theo dõi vànhận xét

a, Diện tích của hình tròn là :

6 x 6 x 3,14 = 114,04 (cm2)

b, Diện tích của hình tròn là :0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465 (dm2)

ợc bán kính ta tính diện tích của hình tròn

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

Bài giải

Đờng kính của hình tròn là :6,28 : 3,14 = 2 (cm)Bán kính của hình tròn là :

2 : 2 = 1 (cm)Diện tích của hình tròn là :

Ngày đăng: 31/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp các từ ngữ cần chú ý chính tả của - Giáo án lớp 5 Tuần 20 CKT-KN-BVMT-TKNL
Bảng l ớp các từ ngữ cần chú ý chính tả của (Trang 8)
Hình nh thế nào? - Giáo án lớp 5 Tuần 20 CKT-KN-BVMT-TKNL
Hình nh thế nào? (Trang 31)
Bảng câu trả lời của HS. - Giáo án lớp 5 Tuần 20 CKT-KN-BVMT-TKNL
Bảng c âu trả lời của HS (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w