1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lơp1:Tuần 16 CKTKN

23 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1: Tuần 16 CKTKN
Tác giả Mai Thị Ngọc Sương
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 291,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh các em sẽ tiếp tục tìm hiểu xem \lớp có hoạt động nào qua bài "Hoạt động ở lớp" b.. Hoạt động trên lớp • Hoạt động 1: Quan sát tranh/

Trang 1

TUẦN 16 (Từ 6 /12 đến 10/12/2010)

Tự nhiên và Xã hội

Luyện tậpBài 65: iêm ,yêm Hoạt động ở lớp

Vẽ lọ hoa Gấp cái quạt (Tiết 2)

Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010

Trang 2

CHÀO CỜ :

HỌC vÂn : Bài 64: im, um I.Mục đích - yêu cầu:

-Đọc được ; im,um, chim cõu , trựm khăn, từ và cõu ứng dụng

-Viết được ;im, um, chim cõu, trựm khăn

-luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề;Xanh, đỏ, tớm, vàng

II Đồ dùng:

III Hoạt động dạy - học:

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

30 2 Bài mới :Giới thiệu bài

+ Dạy vần mới

- Muốn có tiếng “chim” ta làm thế nào?

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ

- Vần “um”dạy tơng tự

+ Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,

5’

- Giải thích từ: mũm mĩm, con nhím

3 Củng cố tiết 1 :Hỏi tên vần vừa học

Tổ chức thi tìm tiếng mang vần mới học

Nhận xét

HS nêu tên vần vừa học

- 3 tổ thi tìm tiếng

Tiết 2

Trang 3

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc

+ Luyện viết

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết

+ Luyện nói

Nờu được cỏc biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng ,khi vào lớp

-Nờu được lợi ớch của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi vào lớp

-Thực hiện giữ trật tựkhi ra vào lớp ,khi nghe giảng bài

- II- Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1

Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III- Hoạt động dạy - học:

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

Trang 4

- Để đi học đều và đúng giờ em phải chuẩn bị

những gì ?

30’ 2 Bài mới : Giới thiệu bài

bài

- Treo tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận về việc

GVKL :Chen lấn xô đầy nhau khi ra vào lớp làm

- Tổ trởng điều khiển các bạn xếp hàng ra vào lớp

- Tuyên dơng tổ thực hiện tốt

+ Liên hệ

- Trong lớp có bạn nào cha thực hiện tốt, bạn nào

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 10, kĩ năng tóm tắt bài toán

hình thành bài toán rồi giải

- Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề

*HSKT: Viết số 1,2

II Đồ dùng

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 3

III Hoạt động dạy học - học :

Trang 5

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài

+ Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

Chú ý HS đặt tính thật thẳng cột ở phần b

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu ?

- Ghi: 5 + = 10, em điền số mấy ? Vì

sao ?

-Bài 3: Treo tranh, yêu cầu HS nêu bài toán ?

- Viết phép tính thích hợp với bài toán đó ?

- Gọi HS khác nêu đề toán khác, từ đó viết các

- nắm yêu cầu của bài

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

- HS nêu yêu cầu: điền số ?

- Điền số 5 vì 5 + 5 = 10

- HS tự làm phần còn lại và chữa bài

- Có 10 con vịt ở trong lồng, 3 con đi ra hỏi còn lại mấy con ?

-Đọc được ; iờm, yờm, dừa xiờm, cỏi yếm, từ và cỏc cõu ứng dụng

-viết được ; iờm, yờm, dừa xiờm, cỏi yếm

-Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề ;Điểm mười

II/ Đồ dựng dạy học:

1/ Của giỏo viờn: Tranh: dừa xiờm, cỏi yếm Bộ đồ dựng học vần

Trang 6

2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con.

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Vần iêm - yêm

- Tạo tiếng: xiêm

- Giới thiệu từ: dừa xiêm

- Giới thiệu từ: thanh kiếm, quý hiếm, âu

yếm, yếm dãi

- HS đọc lại theo giáo viên

- Vần iêm được tạo từ iê + m

- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ

- Đọc trơn: cái yếm

- HS viết bảng con: iêm, yêm ,dừa xiêm, cái yếm

iêm - xiêm - dừa xiêm

Trang 7

Họat động 2: Luyện viết

1/ Giới thiệu băi tập viết

2/ Hướng dẫn tập viết: vần iím có độ cao

Họat động 3: Luyện nói

(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)

- Lớp em bạn năo hay được điểm mười?

Em đê được mấy điểm mười?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Dặn dò học băi ở nhă, xem trước băi 66

yím - yếm - câi yếm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng(câ nhđn, tổ, nhóm, lớp)

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Trong lớp học có những ai và những đồ dùng gì?

Trang 8

+ Những đồ dùng trong lớp được dùng để làm gì?

- Nhận xét bài cũ

1 Bài mới :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

các em sẽ tiếp tục tìm hiểu xem

\lớp có hoạt động nào qua bài

"Hoạt động ở lớp"

b Hoạt động trên lớp

Hoạt động 1:

Quan sát tranh/ 34-35

+ Nêu các hoạt động được thể

hiện trong từng hình

+ Trong các hoạt động vừa nêu,

hoạt động nào được tổ chức

trong lớp? Hoạt động được tổ

chức ngoài sân trường?

+ Trong các hoạt động trên, giáo

viên làm gì? Học sinh làm gì?

- Kết luận: Ở lớp học có nhiều

hoạt động học tập khác nhau

Trong đó có những hoạt động

được tổ chức trong lớp học và

những hoạt động được tổ

* Hoạt động 2: Thảo luận theo

cặp

+ Trong những hoạt động các

em nêu, có những hoạt động

không có ở lớp mình (và ngược

lại)

+ Hoạt động nào là em thích

nhất? Vì sao?

+ Mình phải làm gì để giúp các

bạn trong lớp học tập tốt

- Kết luận: Các em phải biết

hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với

các bạn trong các hoạt động

học tập ở lớp

- Học sinh nói với bạn về "Các hoạt động ở lớp học của mình"

* Hoạt động 3: Hát bài "Lớp - Cùng hát

Trang 9

chúng mình"

3 Dặn dò:

- Thực hiện những điều đã học

- Chuẩn bị bài 17 " Giữ gìn lớp học sạch, đẹp"

- Nhận xét tiết học



: thø.tư ngµy 8 th¸ng.12 n¨m.2010

Đm nhạc :Nghe h¸t: “Quỉc ca”- KÓ chuyÖn ©m nh¹c

I- Môc tiªu:

-Lăm quen với băi Quốc ca

-Biết khi chăo cờ, hât quốc ca phải đứng nghiím trang

-Biết nội dung cđu chuyện ;Nai Ngọc

II- §ơ dïng D¹y - Hôc:

- Bµi h¸t Quỉc ca, b¨ng nh¹c

- HiÓu nĩi dung cña c©u chuyÖn Nai Ngôc

- Tư chøc trß ch¬i: “Tªn t«i, tªn bµi” (tuú theo thíi lîng cho phÐp)

III- C¸c ho¹t ®ĩng d¹y hôc:

a- Giíi thiÖu bµi:

- Giíi thiÖu bµi + ghi ®Ìu bµi

b- Gi¶ng bµi.

GV giíi thiÖu ng¾n gôn vÒ bµi Quỉc ca cña ViÖt Nam

vµ thÕ giíi

+ Quỉc ca lµ bµi h¸t chung cña 1 níc, mìi níc cê 1

bµi quỉc ca Quỉc ca VN nguyªn lµ bµi h¸t: “TiÕn

qu©n ca” do nh¹c sü V¨n Cao s¸ng t¸c Khi chµo cí cê

h¸t hoƯc cö nh¹c bµi “Quỉc ca” tÍt c¶ môi ngíi ®Òu

®øng nghiªm trang híng vÒ l¸ quỉc kú

- GV h¸t hoƯc cho HS nghe “Quỉc ca”qua b¨ng nh¹c

- Cho HS tỊp ®øng chµo cí, nghe h¸t “Quỉc ca”

Trang 10

KL: TiÕng h¸t Nai Ngôc ®· cê søc m¹nh gióp d©n

lµng xua ®uưi ®îc c¸c loµi mu«ng thó ph¸ ho¹i n¬ng

rĨy môi ngíi ®Òu yªu quý tiÕng h¸t cña bÐ Nai Ngôc

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét tiết học+ 2 Học sinh đọc bảng cộng trong phạm

vi 10

+ 2 Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 10

- Nhận xét bài cũ

II Bài mới:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Ôn tập bảng cộng, trừ phạm vi 10

Trang 11

- Giáo viên gắn các mô hình hình

- Sau khi lập được bảng cộng,

trừ giáo viên hướng dẫn học

sinh nhận biết qui luật sắp xếp

của các phép tính

+ Phép cộng: số đứng trước tăng dần, số đứng thứ hai giảm dần và kết quả vẫn bằng 10

- Học sinh đọc thuộc bảng cộng

và trừ theo thứ tự

- Nhận biết mối quan hệ giữa

phép cộng và trừ: từ 1 phép

cộng  phép trừ và ngược lại

+ Phép trừ: 10 trừ đi các số (từ bé đến lớn) Nếu trừ đi số càng lớn thì kết quả càng nhỏ dần

3 Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm phép tính và

điền kết quả

Lưu ý: Trong các phép tính

được viết theo cột dọc, học

sinh viết các số cho thẳng

cột

Bài 2; HSKG

Bài 3: Hướng dẫn học sinh quan

sát tranh  viết phép tính thích

hợp

Bài 4:HSKG

_HSKT:

- Học sinh làm bảng con

-Học sinh nêu cách thực hiện bài toán  điền số vào sách giáo khoa

- Đọc tóm tắt bài toán rồi nêu bài toán (bằng lời) Rồi tự điền số và phép tính thích hợp vào ô trống

Viết số 1,

0-D Dặn dò

- Ôn kĩ bảng cộng và trừ phạm vi 10

- Chuẩn bị bài "Luyện tập"

H

Ọ C V Ầ N :Bµi 66: u«m, ¬m

I.Môc ®Ých - yªu cÌu:

- Đọc được ;uôm, ươm, cânh buồm, đăn bướm, từ vă câc cđu ứng dụng

-Viết được; uôm, ươm, cânh buồm, đăn bướm

-Luyện nói từ 2-4 cđu theo chủ đề ong bướm, chim, câ cảnh

Trang 12

II Đồ dùng:

III Hoạt động dạy - học:

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

30 2 Bài mới : Giới thiệu bài

+ Dạy vần mới

- Muốn có tiếng “buồm” ta làm thế nào?

- ghép bảng cài

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,

- Giải thích từ: ao chuôm, cháy đợm

5’ 3 Củng cố tiết 1 :

Tổ chức thi tìm tiếng mang vần vừa học

Tiết 2

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc - luyện đọc các từ: nhuộm, bớm

Trang 13

-Thực hiện được phộp cộng , phộp trừ trong phạm vi 10;Viết được phộp tớnh thớch

hợp với túm tắt bài toỏn

*HSKT: Viết số 0.1

II Đồ dùng

- Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 1

III Hoạt động dạy học

2 Bài mới :Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài

+ Luyện tập

HS lên bảng , Lớp làm bảng con

Nêu mục bài

Trang 14

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của của bài

- tự nêu yêu cầu

- Cho HS làm và chữa bài

Chốt: Quan hệ giữa cộng và trừ

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?

- tự nêu yêu cầu điền số

- Em điền số mấy vào hình tròn thứ nhất?

vì sao?

- Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán?

- Cho HS làm và chữa bài

Chốt: Cần tính trớc khi điền dấu

- Bài 4: Ghi tóm tắt lên bảng

- Nêu đề toán dựa theo tóm tắt?

- Đọc lời giảng bằng miệng?

Đọc bảng cộng trừ

HỌC VẦN: Baứi 67 : OÂn taọpI.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

-Đọc được cỏc vần cú kết thỳc bằng m, cỏc từ ngữ , cõu ứng dụng từ bài 60 đến bài

67

-Viết được cỏc vần , cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh :Đi tỡm bạn

HSKT: Đọc viết chữ o, ơ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY –HOẽC:

_ Baỷng oõn trang 136 SGK

_ Tranh minh hoaù cho caõu ửựng duùng ẹi tỡm baùn

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:

Trang 15

TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc:

_ Viết: GV đọc cho HS viết

1.Giới thiệu bài

_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi

xem đã đủ chưa và phát biểu thêm

2.Ôn tập:

a) Các vần vừa học:

+GV đọc âm

b) Ghép chữ thành vần:

_ Cho HS đọc bảng

_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách

phát âm

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng

_GV chỉnh sửa phát âm của HS

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:

_GV đọc cho HS viết bảng

_GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý HS

vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa các

chữ trong từ vừa viết

HS đọc câu ứng dụng:

_ Viết vào bảng con: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần

_HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn

+ HS chỉ chữ+HS chỉ chữ và đọc âm

_ HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

_ Nhóm, cá nhân, cả lớp (lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa)

_ Viết bảng: xâu kim _

Trang 16

* Nhắc lại bài ôn tiết trước

_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong

bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng

_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em

* Đọc câu thơ ứng dụng:

_ GV giới thiệu câu ứng dụng

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS

đọc trơn

b) Luyện viết và làm bài tập:

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

*HSKT;

c) Kể chuyện: Đi tìm bạn

_ GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm,

có kèm theo tranh minh họa

Sóc và Nhím là đôi bạn thân Chúng

thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau.

Nhưng có một ngày gíó lạnh từ đâu kéo

về Rừng cây thi nhau rút lá, khắp nơi lạnh

giá Chiều đến, Sóc chạy tìm Nhím Thế

nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im

lìm, Nhím thì biệt tăm Vắng bạn, Sóc buồn

lắm Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có

thấy bạn Nhím đâu không? Nhưng Thỏ lắc

đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn thêm

Đôi lúc nó lại nghĩ dại: hay Nhím đã bị

Sói bắt mất rồi Rồi Sóc lại chạy đi tìm

Nhím ở khắp nơi.

Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến

từng nhà Cây cối thi nhau nảy lộc, chim

chóc hót véo von, Sóc mới gặp được Nhím

Gặp lại nhau, chúng vui lắm Chúng lại

chơi đùa như những ngày nào Hỏi chuyện

mãi rồi Sóc mới biết: cứ mùa đông đến, họ

_Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa

_Đọc:

Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

_Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân

_HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết

viết o, ơ

_HS lắng nghe

Trang 17

nhà Nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét, nên

cả mùa đông, chúng bặt tin nhau

_ GV cho HS kể tranh: GV chỉ từng tranh,

đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng

tình tiết mà tranh đã thể hiện

-Tranh 1: Sóc và Nhím là đôi bạn thân

Chúng thường nô đùa, hái hoa, đào củ

cùng nhau

-Tranh 2: Nhưng có một ngày gíó lạnh từ

đâu kéo về Rừng cây thi nhau rút lá, khắp

nơi lạnh giá Chiều đến, Sóc chạy tìm

Nhím Thế nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy

cỏ cây im lìm, Nhím thì biệt tăm Vắng

bạn, Sóc buồn lắm

-Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ

có thấy bạn Nhím đâu không? Nhưng Thỏ

lắc đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn

thêm Đôi lúc nó lại nghĩ dại: hay Nhím

đã bị Sói bắt mất rồi Rồi Sóc lại chạy đi

tìm Nhím ở khắp nơi

Tranh 4: Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp

đến từng nhà Cây cối thi nhau nảy lộc,

chim chóc hót véo von, Sóc mới gặp được

Nhím Gặp lại nhau, chúng vui lắm

Chúng lại chơi đùa như những ngày nào

Hỏi chuyện mãi rồi Sóc mới biết: cứ mùa

đông đến, họ nhà Nhím lại phải đi tìm chỗ

tránh rét, nên cả mùa đông, chúng bặt tin

nhau

* Ý nghĩa câu chuyện:

_Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết

của Sóc và Nhím, mặc dầu mỗi người có

những hoàn cảnh sống rất khác nhau

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)

_Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK,

Trang 18

- Sưu tầm tranh vẽ, ảnh chụp một vài kiểu dáng lọ hoa khác nhau.

- Một số lọ hoa có hình dáng, chất liệu khác nhau

- Một số bài vẽ lọ hoa của HS

2 Học sinh:

- Vở vẽ

- Bút chì đen, chì màu, sáp màu

III.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu các kiểu dáng của lọ hoa:

- GV cho HS xem những đồ vật đã chuẩn bị để

các em nhận biết các kiểu dáng lọ hoa:

+ Lọ hoa có hình dáng thế nào?

-cách xé dán lọ hoa:

- GV vừa hướng dẫn vừa làm mẫu

* Cách vẽ:

- Vẽ miệng lọ

- Vẽ nét cong của thân lọ

- Vẽ màu

- Quan sát và trả lời

+ Dáng thấp, tròn+ Dáng cao thon+ Cổ cao, thân phình to ở dưới

- Quan sát

Trang 19

* Cách xé dán:

3.Thực hành:

- Cho HS thực hành

- GV theo dõi để giúp HS

+ Vẽ lọ hoa sao cho phù hợp với phần giấy trong

vở

+ Vẽ màu vào lọ

+ Xé theo hình miệng thân lọ và dán cho phù

hợp với khuông hình

* GV gợi ý HS:

- Có thể trang trí vào hình lọ hoa đã được vẽ

4 Nhận xét, đánh giá:

- Hướng dẫn HS nhận xét những bài vẽ đẹp về:

- Chọn bài vẽ mà mình yêu thích

- Quan sát ngôi nhà của em

Thủ cơng : Gấp cái quạt (tiết 2)

I/ Mục tiêu

-Biết cách gấp cái quạt

-Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp cĩ thể chưa đều , chưa thẳng theo

đường kẻ

II/ Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của GV

- Các hình mẫu gấp cái quạt

- Quạt giấy mãu

III/Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS nhắc lại cách gấp cái quạt gồm cĩ những bước

Trang 20

như thế nào ?

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hành

Bước 1: gấp giấy

-Quan sát hình 3 gấp như tiết trước gấp mẫu

-Bước 2: Gấp đôi hình 3 để lấy dấu giữa, sau đó

dùng dây chỉ dể buột lại và phết hồ để dán,

-Bước 3: Gấp đôi ,dùng tay ép chặt để hai phần gắn

-Biết đếm, so sánh ,thứ tự các số từ 0 đến 10 ;Biết làm tính cộng, các số trong phạm vi

10 ;Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

*HSKT: Viết số 1, 0

II/ Đồ dùng dạy học:

1/ Của giáo viên: Mô hình bài tập 1, bảng phụ ghi đề bài tập

2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

1/ Kiểm tra bài cũ

“ Luyện tập ”

- Chấm bổ sung một số bài luyện tập hôm trước

- Nhận xét cách làm bài của HS

2/ Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ghi đề bài

Hoạt đông 2: Luyện tập

+ Bài 1: Giới thiệu bảng vẽ chấm tròn

- Đưa bảng bìa có vẽ các chấm tròn

+ Bài 2: Đọc

- HS nộp bài : 4 em

- HS ghi số tương ứng vào bảng con

- HS đếm chấm tròn, rồi ghi số tương ứng

- 3 HS lên bảng viết số vào bảng bìa

- Đọc trên bảng bìa từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

Ngày đăng: 27/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành bài toán rồi giải. - giáo án lơp1:Tuần 16 CKTKN
Hình th ành bài toán rồi giải (Trang 4)
Bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng - giáo án lơp1:Tuần 16 CKTKN
ng ôn và các từ ngữ ứng dụng (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w