Chào cờ đầu tuầnGV chuyênCon chó nhà hàng xóm tiết 1Con chó nhà hàng xóm tiết 2Ngày, giờ Ba Đạo đứcToánThể dục Kể chuyệnTN-XH Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộngThực hành xem đồng hồ Bài
Trang 1Chào cờ đầu tuần
GV chuyênCon chó nhà hàng xóm (tiết 1)Con chó nhà hàng xóm (tiết 2)Ngày, giờ
Ba
Đạo đứcToánThể dục
Kể chuyệnTN-XH
Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộngThực hành xem đồng hồ
Bài 31Con chó nhà hàng xómCác thành viên trong nhà trườngTư
Chính tảToán Tập đọcThủ công
Tập chép: Con chó nhà hàng xómNgày, tháng
Thời gian biểuGấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều(tt)Năm
LTVCToánTập viết
Mĩ thuật
Từ ngữ chỉ vật nuôi Câu kiểu: "Ai thế nào?"
Thực hành xem lịchChữ hoa O
Tập nặn tạo dáng: Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật
Sáu
HĐTTChính tảToánTập làm vănThể dục
Âm nhạc
Hoạt động tập thểNghe-viết: Trâu ơi!
Luyện tập chungKhen ngợi Kể ngắn về con vật Lập thời gian biểuBài 32 (GV chuyên dạy buổi chiều)
Kể chuyện âm nhạc-Nghe nhạc (GV chuyên dạy buổi chiều)
Trang 2- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK.
II CHUẨN BỊ:
- Tranh Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
- Tranh vẽ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ : “Bé Hoa
- HS đọc bài và TLCH
- Nhận xét
2 Bài mới: “Con chó nhà hàng
xóm”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS
luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu:
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài
- Yêu cầu HS đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS cách ngắt
nghỉ hơi và nhấn giọng ở một
số câu dài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các
nhóm
- GV Nhận xét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 4
TIẾT 2 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu
- HS đọc bài và TLCH
- Bé rất thích chó / nhưng nhà
bé không nuôi con nào.//
- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ
báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/
- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ
hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//
- HS luyện đọc trong nhóm
Trang 3Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
bài
- Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã
giúp Bé như thế nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
+ Những ai đã đến thăm Bé?
Vì sao Bé buồn?
+ Cún đã làm Bé vui trong
những ngày Bé bó bột thế
nào?
+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành
bệnh là vì ai?
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc
thăm thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương
nhóm đọc hay
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV giáo dục
- Nhận xét tiết học
- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông
- Bé vấp phải khúc gỗ
- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp
-Vết thương khá nặng nên phải bó bột
- Bạn bè thay nhau đến thăm Bé buồn vì nhớ Cún
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
II CHUẨN BỊ:
Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ: Luyện tập chung - 3 HS lên bảng
Trang 4Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3
Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới: Ngày, giờ
Hoạt động 1:
- Gắn băng giấy lên bảng: Một ngày
có 24 giờ,
24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12 giờ
đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm
sau
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ
sáng đến 10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa
đấn 12 giờ trưa
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13
giờ) đến 6 giờ (18 giờ)
+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ)
đến 9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12
giờ đêm (24 giờ)
- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
- Lúc 7 giờ tối em làm gì?
- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời
gian trong ngày Và gọi đúng tên các
giờ trong ngày
- GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 2: Thực hành
- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và
cách xem giờ trên đồng hồ điện tử
- GV Nhận xét
4.Củng cố - Dặn dò:
- Xem lại bảng ngày giờ
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
Trang 5- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác
* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT.
II CHUẨN BỊ: Hệ thống câu hỏi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::
1 Bài cũ : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Giữ gìn truờng lớp sạch đẹp có lợi
gì?
- Em hãy nêu các việc làm để giữ
trường lớp sạch đẹp
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
Hoạt động 1: Phân tích tranh
- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1
/ 26
+ Nội dung tranh vẽ gì?
+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có
tác hại gì?
Một số HS chen lấn như vậy làm ồn ào,
gây cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ,
như thế là làm mất trật tự nơi công cộng.
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27
- Chia 4 nhóm thảo luận
- GV yêu cầu hs lên sắm vai
- GV đưa ra các câu hỏi để HS trả lời
- Yêu cầu HS theo dõi xử lý tình
- HS nghe
- HS quan sát
- HS thảo luận, nêu cách giải quyết rồi thể hiện sắm vai
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
Trang 6Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
* GV kết luận:
Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đường
sá, có khi gây nguy hiểm cho người xung quanh
Vì vậy, cần gom rác lại bỏ vào túi ni-long để
khi xe dừng lại bỏ đúng nơi quy định Làm như
thế là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng.
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- Yêu cầu HS lên bảng làm- Lớp làm
vở
- GV nhận xét – tuyên dương
- Các em cần biết những nơi công
cộng nào?
- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?
- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công
cộng, các em cần làm gì và tránh
làm những việc gì?
Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích cho con
người Trường học là nơi học tập Bệnh viện,
trạm y tế là nơi chữa bệnh … Giữ vệ sinh nơi
công cộng giúp cho công việc của con người
được thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi
cho sức khoẻ.
3 Củng cố- Dặn dò:
- Thế nào là giữ gìn trật tự vệ sinh
nơi công cộng?
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
II CHUẨN BỊ:
- GV: Mô hình đồng hồ
- HS: Bảng con, mô hình đồng hồ
Trang 7Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ: “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ?
- 24 giờ của 1 ngày được tính
như thế nào?
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa
chiều, tối?
- GV nhận xét bài cũ
2 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
* Bài 1:
- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK,
thảo luận nhóm: Đồng hồ
nào chỉ thời gian thích hợp với
giờ ghi trong tranh
- GV nhận xét
* Bài 2:
- Yêu cầu HS thảo luận tương
tự: Câu nào đúng câu nào sai
- GV nhận xét
* Bài 3: ND ĐC
3 Củng cố, dặn doø
- Tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
- 24 giờ
- Từ 12 giờ của đêm hôm trước đến 12 giờ của đêm hôm sau
- 3, 4 HS kể
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C
- HS đọc yêu cầu
- Đại diện nhóm nêu Hình 1 – b
Hình 2 – d Hình 3 - e
- Nhận xét tiết học
- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh,
- HS: SGK Đọc kỹ câu chuyện,
Trang 8Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu cầu
HS kể lại từng đoạn câu
chuyện
- Qua câu chuyện em rút ra
điều,gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
* Câu 1: Kể lại từng đoạn câu
chuyện theo tranh
- Cho HS đọc yêu cầu
- GV nêu yêu cầu:
- GV yêu cầu đại diện các
nhóm kể
- GV nhận xét tính điểm thi đua
Câu 2: Kể lại toàn bộ câu
chuỵên (HS khá, giỏi)
- GV theo dõi nhận xét
4 Củng cố, dặn doø
- Qua câu chuyện này giúp em
hiểu điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
- Giáo dục: Câu chuyện ca ngợi
tình bạn thắm thiết giữa Bé và
Cún bông Các vật nuôi trong
nhà là bạn của các em Vì vậy
các em cần phải thương yêu
chăm sóc chúng
- Về kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS kể trong nhóm,
- Các nhóm kể trước lớp
- Bình bầu nhóm kể hay nhất
- HS khá, giỏi kể theo yêu cầu
- HS nhận xét
- Tình bạn giữa Bé và Cún Bông đã giúp bé mau lành bệnh
Trang 9Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà
trường
- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình
- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường
II CHUẨN BỊ
- GV: Các hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Trường học
- Hãy giới thiệu về trường của
em?
- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở
thư viện?
- Giới thiệu phòng truyền thống?
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: “Các thành viên trong trường
học
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Biết các thành viên và công việc của
họ trong nhà trường.
- GV treo hình 1 đến hình 6, yêu cầu
HS quan sát tranh và nói về công
việc của từng thành viên trong
nhà trường
- Yêu cầu: thảo luận nhóm, mỗi
nhón 6 HS, mỗi HS nói 1 tranh
- GV nhận xét
* Chốt: Trong trường học gồm có: cô
Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng, GV, HS,
và các thành viên trong nhà trường Mỗi
người đều có nhiệm vụ riêng của mình
Hoạt động 2: Thảo luận về các
thành viên và công việc của họ
trong trường của mình
* Biết giới thiệu các thành viên trong
trường và biết yêu quý, kính trọng họ.
- GV tổ chức chơi hái hoa dân chủ
- Các nhóm cử diện lên bốc
thăm cùng 1 lúc
- Câu hỏi được đưa về nhóm để
- HS nêu
- HS Nhận xét
- HS thảo lụân nhóm
- Đại diện trình bày
o Hình 1: Cô Hiệu trưởng người lãnh đạo quản lí nhà trường
o Hình 2: Cô giáo dạy
HS, HS học bài
o Hình 3: Bác bảo vệ trông coi, bảo vệ trường lớp
o Hình 4: Cô y tá đang khám bệnh cho HS
ở phòng y tế
o Hình 5: Bác lao công đang quét dọn trường lớp, chăm sóc cây cối
o Hình 6: Cô thư viện đang cho các bạn đọc truyện
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 10Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
cùng chuẩn bị, sau đó nhóm cử 1
bạn lên trình bày
- Để thể hiện lòng yêu quí và
kính trọng các thành viên trong
nhà trường bạn sẽ làm gì?
Chốt: Phải biết kính trọng và biết ơn tất
cả các thành viên trong nhà trường Yêu
quý, đoàn kết với các bạn trong lớp và
trong trường
Hoạt động 3: Trò chơi
- GV tổ chức trò chơi” Đó là ai”
4.Củng cố, dặn doø
- Về nhà: làm bài
- Chuẩn bị bài: “Phòng tránh ngã khi
ở trường”
- Nhận xét tiết học
- Nhóm cử đại diện lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bé Hoa
- GV đọc cho HS viết từ dễ sai:
giấc mơ, mật ngọt, nhấc lên, lất phất
- GV nhận xét 5 bài làm của
HS
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới : “Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập
Trang 11Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- Hướng dẫn HS viết từ khó:
Cún Bông, bị thương, quấn quýt,mau
lành
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép
bài vào vở
- Yêu cầu chép nội dung bài
vào vở
* Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập chính tả
* Bài 2:
- HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có
vần uy
- GV tổ chức trò chơi
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn
lên bảng
- GV nhận xét
* Bài (3):
- HS tìm những từ chỉ đồ dùng
trong nhà bắt đầu bằng ch
- GV sửa, nhận xét
4 Củng cố, dặn doø
- Khen những em chép bài chính
tả đúng, đẹp, làm bài tập
đúng nhanh
- Chuẩn bị: “Trâu ơi”
- Nhận xét tiết học
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 dãy thi đua
múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …
- HS đọc yêu cầu
- Chổi, chăn, chiếu
- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
- Có ý thức học tập, tính chính xác
Trang 12Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
II CHUẨN BỊ:
- GV: 1 quyển lịch tháng
- HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
3 Bài mới: “Ngày, tháng”
Hoạt động 1: Giới thiệu cách đọc
tên các ngày trong tháng
- GV cùng HS thao tác trên đồ
dùng (quyển lịch tháng)
- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ
lịch treo trên bảng và trả lời
các câu hỏi sau:
+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
+ Đọc tên các ngày trong tháng
11
+ Ngày 26 tháng 11 là ngày
thứ mấy?
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Đọc, viết theo mẫu
- Y/ c HS làm nhóm
- GV Nhận xét, sửa
* Bài 2:
a) Nêu tiếp các ngày còn thiếu
trong tờ lịch tháng 12
- GV cùng HS sửa bài, nhận
xét
b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ
+ Đó là các ngày nào?
+ Tuần này thứ sáu là ngày 11
tháng 12, tuần sau thứ sáu là
ngày nào?
- Hát
- HS làm bài
- HS Nhận xét, sửa
- HS theo dõi, lắng nghe
- Vài HS nhắc lại
- HS quan sát tờ lịch tháng 11
Trang 13Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- GV Nhận xét, sửa bài
4.Củng cố, dặn doø
- Về nhà tập xem lịch cho thành
thạo
- GV nhận xét tiết học
- HS nhận xét tiết học
- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 3
- Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và
trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới : “Thời gian biểu”
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
* Hướng dẫn HS đọc từng câu:
+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em
* Đọc từng đoạn: 4 đoạn
- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu, vệ sinh cá
nhân
- Luyện đọc câu khó
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả bài)
- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với nhau
* Đọc toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động2: Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc và TLCH:
- Hát
- Vài HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
- Lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)
- HS chia đoạn- đọc nối tiếp
- HS nêu chú giải SGK
- HS đọc câu khó
- HS đọc từng đoạn
- Đại diện nhóm thi đọc
- 2,3 HS đọc toàn bài
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS đọc toàn bài
Trang 14Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo làm hàng
ngày?
+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào thời gian
biểu để làm gì?
+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có gì khác ngày
thường?
- Y/ c HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm ngọc”
- GV nhận xét tiết học
- Của bạn Phương Thảo
- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng, đi học
- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp
+ Thứ bảy: học vẽ,+ Chủ nhật: đến bà
Trß ch¬i “Vßng trßn” vµ “Nhãm ba nhãm b¶y”I/ Mơc tiªu:
- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi
II/ S©n tËp, dơng cơ:
- Xoay c¸c khíp cỉ tay, ®Çu gèi, cỉ ch©n
- ¤n bµi thĨ dơc ph¸t triĨn chung (2x8 nhÞp)
* * * * * * * * *
* * * * * * * * @
* * * * * * * * *
ThĨ dơc bµi 32