1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lơp1: Tuần 14 CKTKN

32 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 14 CKTKN
Tác giả Ngơ Thị Cẩm Tâm
Trường học Trường Tiểu Học (Chưa rõ tên trường cụ thể)
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 278 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

… _ Học lại bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa -Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ - Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ - Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều

Trang 1

Bài 56: uông, ương Uông, ương

Bài 14: An toàn khi ở nhà.

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

CHÀO CỜ

HỌC VẦN:

Bài 55: eng- iêng

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng Đọc được từ và câu

ứng dụng

-Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.

*HSKT: Đọc viết chữ a ,o

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_

Viết

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần eng, iêng

GV viết lên bảng eng -iêng

_ Đọc mẫu: eng- iêng

+2-4 HS đọc các từ: ung, ưng, bông

súng, sừng hươu, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng

+Đọc câu ứng dụng:

-bông súng ,sừng hươu_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_e và ng

Trang 3

_GV viết mẫu: eng

_GV lưu ý nét nối giữa e và ng

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: xẻng _GV

nhận xét và chữa lỗi cho HS

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: chiêng

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

_So sánh eng và iêng

_GV viết mẫu: iêng

_GV lưu ý nét nối giữa iê và ng

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: chiêng

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

_Viết vào bảng: chiêng

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 4

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

+Những tranh này thường nói về cái gì?

+Làng em (nơi em ở) có ao, hồ, giếng

không?

+Ao, hồ, giếng có gì giống và khác

nhau?

+Nơi em ở thường lấy nước từ đâu?

Theo em lấy nước ở đâu thì vệ sinh?

+Để giữ vệ sinh cho thức ăn, em và các

bạn em phải làm gì?

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: ung, ưng, bông

súng, sừng hươu _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng:

nhóm, cá nhân, cả lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

-Nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc

_Tập viết: eng, iêng, cái xẻng,

+Nước mưa, nước máy, nước ao, nước hồ, nước giếng, nước sông, …

Trang 5

… _ Học lại bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa

-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng

- Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy mô tả lá cờ Việt Nam? (Hình chữ nhật có nền đỏ, ngôi sao vàng

5 cánh)

- Khi chào cờ, em phải làm gì? (Bỏ mũ nón, sửa sang lại đầu tóc, quần áo Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn Quốc kì)

- Đứng nghiêm trang khi chào cờ để làm gì? (Để bày tỏ lòng tôn kính

Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam)

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1: Quan sát tranh 1.

H : Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học

đúng giờ

H : Qua câu chuyện, em thấy bạn

nào đáng khen? Vì sao?

Thảo luận nhóm 2

Học sinh lên trình bày

Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Rùa đáng khen Vì Rùa chậm

Trang 6

-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen.

*Hoạt động 2: Đóng vai.

-Tình huống “Trước giờ đi học”

-H : Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói

gì với bạn? Vì sao?

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

Em nào luôn đi học đúng giờ?

H: Kể những việc cần làm để đi học

đúng giờ?

chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Biểu diễn trước lớp

Học sinh nhận xét và thảo luận.Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học rồi!

Giơ tay

Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tối hôm trước Không thức khuya Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ

4/ Củng cố: Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng giờ.

5/ Dặn dò: Dặn dò học sinh tập thói quen cần làm để đi học đúng giờ

Trang 7

-Làm bài tập : bài 1, bài 2, bài 3 ( cột 1 ), bài 4 ( viết 1 phép tính )

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

-Mơ hình trong sách GK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

_Hướng dẫn HS xem tranh (quan

sát bảng lớp), tự nêu bài toán GV

gợi ý:

+Có tất cả mấy ngôi sao?

+Có mấy ngôi sao ở bên phải?

+Có mấy ngôi sao ở bên trái?

Bước 2:

_Cho HS đếm số ngôi sao ở cả hai

nhóm và trả lời câu hỏi của bài

_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng

_HS nêu lại bài toán Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao?

_8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao

_8 bớt 1 còn 7

_HS đọc: Tám trừ một bằng bảy

_ 8 – 7 = 1_HS đọc: 8 trừ 7 bằng 1

Trang 8

lớp) và nêu kết quả của phép tính:

8 - 7

_GV ghi bảng: 8 – 7 = 1

_Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

8 – 6 = 2 ; 8– 2 = 6

_Cho thực hiện theo GV

_Cho HS trả lời câu hỏi:

8 trừ 6 bằng mấy?

8 trừ 2 bằng mấy?

c) Hướng dẫn HS học phép trừ:

8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4

Tiến hành tương tự phần b)

d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 8

_Đọc lại bảng trừ

_Tiến hành xóa dần bảng nhằm

giúp HS ghi nhớ

2 Hướng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

* Nhắc HS viết các số phải thật

thẳng cột

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Hướng dẫn HS: Làm theo từng cột

Bài 3: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài

_Cho HS nhận xét về kết quả làm

bài ở cột nào đó

_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm

_HS làm bài và chữa bài

_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm

_Có 8 quả lê, đã ăn heat 4 quả Hỏi

Trang 9

_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài

toán

3.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 49: Luyện

tập

còn lại mấy quả lê?

_Phép tính: 8 – 4 = 4

HỌC VẦN:

: BÀI 56: uơng- ương

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc được: uơng, ương, quả chuơng, con đường;từ và các câu ứng

dụng

- Viết được : uơng , ương, quả chơng , con đường

-Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

*HSKT: Đọc viết chữ a ,o

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khĩa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nĩi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nĩi:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hơm nay, chúng ta học vần uơng,

ương GV viết lên bảng uơng -ương

_ Đọc mẫu: uơng- ương

2.Dạy vần:

uơng

+2-4 HS đọc các từ: eng, iêng, cái

xẻng, trống chiêng, cái kẻng, xà bẻng, củ riềng, bay liệng

_Viết: eng, iêng, cái xẻng, trống

chiêng

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi._ Đọc theo GV

Trang 10

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng chuông?

_Cho HS đánh vần tiếng: chuông

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: uông

_GV lưu ý nét nối giữa uô và ng

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: chuông

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: đường

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

-So sánh vần uông, ương

c) Viết:

GV viết mẫu: ương

_GV lưu ý nét nối giữa ươ và ng

_Cho HS viết vào bảng con: đường

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

đường _Đọc: con đường

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: ương bắt đầu bằng ươ _Viết bảng con: ương

_Viết vào bảng: đường

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 11

+Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

+Trên đồng ruộng, các bác nông dân

đang làm gì?

+Ngoài những việc như bức tranh đã

vẽ, em còn biết bác nông dân có những

việc gì khác?

+Em ở nông thôn hay thành phố? Em

được thấy các bác nông dân làm việc

trên cánh đồng bao giờ chưa?

4.Củng cố – dặn dò:

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: uông, ương, quả

chuông, con đường _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,

Trang 12

II Hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên

- Hàng ngày em phải làm gì để giúp

- Em hãy dự kiến xem điều gì có thể

xảy ra với các bạn ở trong tranh

Trang 13

- Khi phải dùng dao hoặc nững đồ

- Hỏi : Các tranh này vẽ gì ?

- Điều gì có thể xảy ra với các bạn

trong từng tranh

- Nếu là em, em sẽ nói gì với các bạn

trong từng tranh

- Nêu câu hỏi

- Trường hợp có lửa cháy các đò vật

- Sử dụng đồ điện phải cẩn thận, không

sờ vào phích cắm, ổ điện, dây dẫn

Điện giật có thể gây chết người

- Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi

có cháy Gọi kêu cứu

- Nhớ số điện thoại 114 để gọi cứu

Nhóm 4 : tranh 3

- Nhận xét về cách ứng xử ở từng vai diễn

- Suy nghĩa và trả lời

- Kêu gọi người lớn

- Chạy nhanh ra khỏi chỗ cháy

Trang 14

lính cứu hoả”.

-Hơ: cháy

-Hơ : nước sơi

-Hơ: dao nhọn

4/Dặn dị : Thực hiện theo những điều

đã học Chuẩn bị bài sau : Lớp học

-Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

Nhạc cu ïđệm, gõ

Băng nhạc

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới :

Hđộng 1: Ôn tập bài hát Sắp đến

tết rồi - Cho HS xem tranh minh

hoạ ngày tết Hỏi HS bức tranh

nói về bài hát nào đã học, tên tác

giả sáng tác bài hát

- Cho HS nhận xét nội dung bức

tranh

- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát để

giúp HS hát đúng lời ca và đúng

giai điệu, bằng nhiều hình thức :

+ Hát đồng thanh từng dãy, nhóm,

- HS nghe trả lời

- HS hát theo hướng dẫn của GV:

- HS hát kết hợp gõ đệm theo nhịp , phách

( sử dụng các nhạc cụ gõ)

Trang 15

cá nhân

+ Cho HS hát và vỗ tay theo

phách theo tiết tấu lời ca

Hoạt động 2: Hát kết hợp vận

động phụ hoạ

Hướng dẫn HS hát kết hợp vận

động phụ hoạ ( nhún chân nhịp

nhàng bên trái, bên phải theo nhịp)

_ Tập vài động tác phụ hoạ

Hoạt động 3: Tập đọc lời theo tiết

tấu của bài hát trong bài hát Sắp

đến tếtá rồi :

Củng cố – dặn dò

Cho HS đứng lên ôn lại bài hát kết

hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo

phách

Hỏi HS nhắc lại tên bài hát , tên

tác giả bài hát

Nhận xét chung

Dặn HS về ôn hát thuộc bài hát đã

học

- HS ôn bài hát theo hướng dẫn

- Chia nhóm, mỗi nhĩm thể hiện một nhạc cụ

- HS lên biểu diễn trước lớp

- HS hát và vỗ , gõ đệm theo tiết tấu lời ca

- Chia 2 dãy thi hát đối đáp

- HS nghe và nhận xét

- HS hát

- HS nhắc lại HS lắng nghe và ghi nhớ

TốnLUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

-Thực hiện được phép tính cộng trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

_Bài tập : Bài 1 ( cột 1 ,2 )bài 2, bài 3 ( cột 1,2 ) bài 4

*HSKT: Viết số 1,2

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi

- Học sinh: Sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

Trang 16

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Dạy hoc bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra

mối quan hệ giữa phép cộng và

lần lượt từ trái -> phải

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Bài 5:( D ành cho hs khá, giỏi) Nối

ô vuông với số thích hợp

> 5 + 2

Cá nhân, lớp

HS tự làm phần còn lại/ SGKNêu yêu cầu, làm bài

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu

Lấy các chữ số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở trên mũi tên Sau đó điền kết quả vào ô vuông

Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm.Cả lớp làm bài, sửa bài

Nêu yêu cầuHọc sinh làm bài vào vở

Trang 17

< 8 -0

4/ Củng cố:

- Chơi trò chơi: Sắp xếp phép tính đúng (Chia 2 đội)

- Học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

5/ Dặn dò: Dặn học sinh học thuộc bài.

HỌC VẦN:

BÀI 57: ANG - ANH

I/ Mục tiêu:

- Đọc được ang – anh, cây bàng, cành chanh.từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cây bang, cành chanh

- Luyện nĩi từ 2-4 câu Theo chủ đề: Buổi sáng

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh

- Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc, viết bài: uông – ương

- Đọc bài SGK

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: ang.

Trang 18

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: ang.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ang

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

ang

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần

ang

-Đọc: ang.

-Hươáng dẫn học sinh gắn: bàng

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

bàng

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

bàng

-Đọc: bàng.

-Treo tranh giới thiệu: cây bàng

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: anh.

-Hỏi: Đây là vần gì?

-Phát âm: anh.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần anh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng chanh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng

chanh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng

Vần angCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ang có âm a đứng trước, âm ng đứng sau: Cá nhân

A – ngờ – ang: cá nhân, nhóm,

lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng bàng có âm ch đứng trước vần ang đứng sau, dấu

huyền đánh trên âm a.

Bờ – ang – bang – huyền - bàng: cá nhân.

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần anh

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần anh có âm a đứng trước, âm nh đứng sau: cá nhân.

So sánh

a – nhờ – anh: cá nhân, lớp.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chanh có âm ch đứng trước, vần anh đứng sau

Chờ – anh – chanh: cá nhân,

lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 19

-Đọc: chanh

-Treo tranh giới thiệu: Cành chanh

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học

sinh đọc từ Cành chanh

* Viết bảng con:

ang – anh

cây bàng - cành chanh

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

buôn làng bánh chưng

hải cảng hiền lành

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng

có ang - anh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng,

đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng ang,

anh

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Buổi sáng

-Treo tranh

-H: Tranh vẽ gì?

Học sinh viết bảng con

2 – 3 em đọclàng, bành, cảng, lành

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp

Người dắt trâu, vác cuốc, đi học

Trang 20

H: Đây là cảnh nông thôn hay thành

phố?

H: Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?

H : Em thích buổi sáng, buổi trưa hay

buổi chiều? Vì sao?

-Nêu lại chủ đề: Buổi sáng

* Đọc sách giáo khoa

Nông thôn.

Mặt trời mọc.

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Học sinh đọc bài trong SGK

4/ Củng cố: Chơi trò chơi tìm tiếng mới: khoai lang, lanh le , bánh canh ,

tính thích hợp với hình vẽ

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Mẫu vật

- Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

7 + 1 = 8 5 + 2 = 7 8 – 7 = 1

8 – 7 = 1 8 – 4 = 4 8 – 1 = 7

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 21

* Hoạt động 1 :Giới thiệu bài: Phép

cộng trong phạm vi 9

-Thành lập và ghi nhớ phép cộng

trong phạm vi 9

-Giáo viên dùng mẫu vật để thành

lập bảng cộng trong phạm vi 9

Cá nhân, lớp

Học sinh sử dụng bộ đồ dùng học toán

Đọc đồng thanh, cá nhân

Học sinh học thuộc

Hát múa

Nêu yêu cầu

Làm bài

Đọc kết quả, sửa bài

-Nêu nối tiếp

Nêu yêu cầu, làm bài

Quan sát tranh và đặt phép tính thích hợp:

4/ Củng cố - Dặn dò:

Ngày đăng: 20/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình giống nhau vẽ màu ntn? - giáo án lơp1: Tuần 14 CKTKN
Hình gi ống nhau vẽ màu ntn? (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w