Kiểm tra bài cũ: - 2 em nối nhau đọc bài trớc và trả lời các câu hỏi của bài.. Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi.. I.Mục tiêu: Giúp HS: - Giúp HS nhận biết tính chất 1
Trang 1Tuần 14: Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009.
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 em nối nhau đọc bài trớc và trả lời các câu hỏi của bài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc: Chia làm 3 đoạn. HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3 lợt
- GV nghe, kết hợp sửa phát âm và giải
nghĩa từ, hớng dẫn cách ngắt nhịp HS: Luyện đọc theo cặp.1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
+ Cu Chắt có những đồ chơi nào? Chúng
khác nhau nh thế nào? - Đồ chơi là 1 chàng kị sỹ cỡi ngựa rất bảnh,một nàng công chúa ngồi trong lầu son,…
+ Chàng kị sỹ và nàng công chúa là …+ Chú bé Đất là đồ chơi tự nặn lấy từ …
- Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì? - Đất từ ngời cu Đất giây bẩn hết …
+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành
Đất Nung?
- Vì chú muốn đợc xông pha làm nhiều việc
có ích
+ Chi tiết “nung trong lửa” tợng trng cho
điều gì? - Phải rèn luyện trong thử thách con ngời mớicứng rắn, hữu ích…
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 4 em đọc phân vai 1 lợt
- GV đọc mẫu 1 đoạn - Luyện đọc theo nhóm 4 phân vai
- Thi đọc phân vai 1 đoạn
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Giúp HS nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số, tự phát hiện tính chất 1 hiệu chia cho 1
số thông qua bài tập
- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: Chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số:
Trang 2- Vậy 2 biểu thức đó nh thế nào với nhau? - Hai biểu thức đó bằng nhau.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HS: 1 em đọc đầu bài, cả lớp đọc thầm, tóm tắt và tự làm vào vở
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
+ Bằng sỏi, cát, thai củi, … đối với bể lọc
Tác dụng: Tách các chất không bị hoà tan ra khỏi nớc
Trang 34 Hoạt động 3: Tìm hiểu quy trình sản xuất nớc sạch.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời vào
phiếu học tập HS: Thảo luận nhóm theo yêu cầu của phiếuhọc tập (SGV)
- Chia nhóm nhỏ, GV phát phiếu - Đại diện nhóm lên trình bày
- Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ, giấy
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: 1 em kể câu chuyện giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 GV kể chuyện: (2 – 3 lần)
- Kể lần 1 sau đó chỉ tranh minh họa giới
thiệu lật đật (búp bê = nhựa hình ngời,
bụng tròn hễ đặt nằm là bật dậy)
HS: Cả lớp nghe
- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh HS: Cả lớp nghe
- GV kể lần 3
3 Hớng dẫn HS thực hiện các yêu cầu:
lời thuyết minh cho mỗi tranh
- Xem tranh và trao đổi theo cặp
- GV phát 6 băng giấy cho mỗi tranh, yêu
cầu 6 HS viết lời thuyết minh cho 1 tranh
- GV gắn 6 tranh lên bảng HS: 6 em lên dán 6 tờ phiếu ghi lời thuyết
minh ứng với 6 tranh
- Đọc lời thuyết minh, nhận xét
Trang 4- Thi kể trớc lớp.
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn
kể hay nhất
khả năng có thể xảy ra trong tình huống côchủ cũ gặp lại búp bê trên tay cô chủ mới.HS: Thi kể phần kết của câu chuyện
I Mục tiêu: Giúp HS ôn về:
- Tính chất 1 tổng chia cho 1 số, tự phát hiện tính chất 1 hiệu chia cho 1 số thông qua bàitập
- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS ôn tập tính chất 1 tổng chia cho 1 số:
? Hãy so sánh kết quả 2 biểu thức - Kết quả 2 biểu thức đó bằng nhau
? Vậy 2 biểu thức đó nh thế nào với
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HS: 1 em đọc đầu bài, cả lớp đọc thầm, tóm tắt và tự làm vào vở
- Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy
- Bớc đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng để hỏi
II Chuẩn bị:
- Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 5B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
làm vào vở bài tập
- GV phát phiếu cho 1 số HS - Một số em làm vào phiếu
- GV và HS chốt lại lời giải đúng - Lên dán phiếu
a) Hăng hái nhất và khoẻ nhất là bác Cần
trục - Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?- b, c, d (tơng tự)
Câu b) Phải không? Câu c) à?
mỗi từ hoặc cặp từ nghi vấn
- GV gọi HS đứng tại chỗ đặt câu - Mỗi em đặt 3 câu vào vở
VD:
- Có phải hồi nhỏ chữ Cao Bá Quát rất xấukhông?
- GV chấm, chữa bài cho HS
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép chia cho số có 1 chữ số
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
b Tính từ trái sang phải Mỗi lần chia hết
đều tính theo 3 bớc: Chia, nhân, trừ nhẩm + Lần 1: 12 chia 6 đợc 2, viết 2;
2 nhân 6 bằng 12
12 trừ 12 bằng 0, viết 0
+ Lần 2: Hạ 8; 8 chia 6 đợc 1, viết 1
1 nhân 6 bằng 6
Trang 68 trừ 6 bằng 2, viết 2.
128472 6
0 8 21 2
07 12
0 Vậy: 128472 : 6 = 21412
Bài giải:
Thực hiện phép chia ta có:
187250 : 8 = 23406 (d 2)Vậy có thể xếp đợc vào nhiều nhất 23406 hộp
- HS nghe cô giáo đọc, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn “Chiếc áo búp bê”.
- Làm đúng các bài tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai dẫn đến viết sai
II Đồ dùng dạy - học:
- Bút dạ, 3 – 4 tờ phiếu khổ to
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
Trang 71 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả HS: Cả lớp theo dõi SGK
- Đoạn văn nói gì - Tả chiếc áo búp bê xinh xắn Một bạn nhỏ
đã may áo cho búp bê của mình với bao tìnhcảm yêu thơng
- GV đọc từng câu cho HS viết
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi HS: Soát lỗi, ghi số lỗi ra lề
- Mỗi em viết khoảng 7 – 8 tính từ
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng:
3a) siêng năng, sung sớng, sảng khoái,
sáng láng, sáng ngời, sáng suốt, sành sỏi,
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần
- Về cơ bản, nhà Trần cũng giống nhà Lý về tổ chức Nhà nớc, pháp luật, quân đội Đặcbiệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân rất gần gũi nhau
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
HS: 1 em đọc bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Làm việc cá nhân với phiếu
HS: Đọc SGK, điền x vào ô sau:
Chính sách nào đợc nhà Trần thực hiện:
Trang 8+ Đứng đầu Nhà nớc là Vua
+ Vua đặt lệ nhờng ngôi sớm cho con
+ Lập Hà đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn điền sứ
+ Đặt chuông trớc cung điện để nhân dân đến đánh chuông
+ Cả nớc chia thành các Lộ, Phủ, Châu, Huyện, Xã
+ Trai tráng mạnh khoẻ đợc tuyển vào quân đội, thời bình
thì sản xuất, khi có chiến tranh thì tham gia chiến đấu
3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- GV hỏi: Những sự việc nào trong bài
chứng tỏ rằng giữa vua với quan và vua
với dân cha có sự cách biệt quá xa?
- ở trong triều, sau các buổi yến tiệc, vua
và các quan có luc nắm tay nhau ca hát vuivẻ
=> Rút ra ghi nhớ (ghi bảng) HS: Đọc ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc bài trớc vadf trả lời câu hỏi của bài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV nghe, sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ
khó, và hớng dẫn cách ngắt
HS: Luyện đọc theo cặp
- 1, 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm, đọc lớt để trả lời câu hỏi
+ Đất Nung đã làm gì khi thấy hai ngời
bạn bột gặp nạn? - Nhảy xuống nớc vớt họ lên bờ, phơinắng cho se bột lại.+ Vì sao Đất Nung có thể nhảy xuống n-
ớc, cứu hai ngời bột? - Vì Đất Nung đã đợc nung trong lửa, chịuđợc nắng ma nên không sợ nớc, không sợ
bị nhũn chân tay khi gặp nớc
+ Câu nói cộc tuếch của Đất Nung ở cuối
truyện có ý nghĩa gì?
- Có ý thông cảm với 2 ngời bột, chỉ sốngtrong lọ thủy tinh, không chịu đựng đợcthử thách
+ Hãy đặt tên khác cho câu chuyện? VD: Hãy tôi luyện trong lửa đỏ
Vào đời mới biết hai hơn
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:
HS: 4 em nối nhau đọc 4 đoạn
Trang 9I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia 1 số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số
- Thực hiện quy tắc chia 1 tổng (1 hiệu) cho 1 số
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy – học:
A Bài cũ:
HS: 2 HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Bài toán thuộc dạng toán gì? - Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
Hoạt động sản xuất của Ngời dân ở đồng bằng bắc bộ
I Mục tiêu: Sau bài học sinh biết:
Trang 10- Trình bày đợc một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động trồng trọt và chăn nuôi của ngờidân đồng bằng Bắc Bộ.
- Các công việc cần phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo
- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ nông nghiệp, tranh ảnh về trồng trọt
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Giảng bài:
a Vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc:
* HĐ1: Làm việc cá nhân HS: Dựa vào tranh ảnh và vốn hiểu biết để trả
lời các câu hỏi sau:
+ Nêu thứ tự cần phải làm trong quá trình
sản xuất lúa gạo? Từ đó em rút ra nhận
xét gì về việc trồng lúa gạo của nông
dân?
- Làm đất gieo mạ nhổ mạ cấy lúa chăm sóc lúa gặt lúa tuốt lúa phơithóc
=> Rất nhiều công đoạn vất vả
b Vùng trồng nhiều rau xứ lạnh:
* HĐ2: Làm việc cả lớp HS: Dựa vào SGK, tranh ảnh thảo luận theo
gợi ý:
- Mùa đông của đồng bằng Bắc Bộ dài
bao nhiêu tháng? Khi đó nhiệt độ nh thế
nào
- Mùa đông kéo dài 3 – 4 tháng, khi đó nhiệt
độ thờng giảm nhanh mỗi khi có đợt gió mùa
Đông Bắc thổi về
- Quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi:
- Nhiệt độ thấp vào mùa đông có thuận
lợi và khó khăn gì cho sản xuất nông
nghiệp
- Thuận lợi: Trồng thêm cây vụ đông nh ngô,khoai tây, xu hào, bắp cải, cà rốt, cà chua, xàlách…
- Khó khăn: Nếu rét quá thì 1 số loại cây bịchết
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Xử lý tình huống
Trang 11- GV nêu tình huống HS: Dự đoán các cách ứng xử có thể xảy ra.
HS: Lựa chọn cách ứng xử và trình bày lý dolựa chọn
- Thảo luận lớp về cách ứng xử
- GV kết luận: Các thầy giáo, cô giáo đã dạy dỗ các em biết nhiều điều hay, điều tốt Do
đó các em phải kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi (Bài 1 SGK)
- GV yêu cầu từng nhóm HS làm bài - Từng nhóm HS thảo luận
- HS lên bảng chữa bài tập, các nhóm khácnhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và đa ra phơng án đúng Tranh 1, 2, 4 là Đ; tranh 3 là S
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài 2 SGK)
- GV chia nhóm: 7 nhóm HS: Thảo luận, ghi những việc nên làm vào
các tờ giấy nhỏ
- Từng nhóm lên dán theo 2 cột biết ơn haykhông biết ơn
- GV kết luận: Các việc làm a, b, d, đ, e, g
là những việc làm thể hiện lòng biết ơn
thầy giáo, cô giáo
=> Ghi nhớ (ghi bảng) HS: 2 – 3 em đọc ghi nhớ.
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm “Cóchí thì nên”
- Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên, hiểu sâu hơn các từ ngữ thuộc chủ điểm
II Đồ dùng dạy – học:
- Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: Đọc nội dung ghi nhớ bài trớc
B Dạy bài mới:
- Đại diện nhóm lên trình bày
a) Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí,
bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì b) Khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan,gian lao, gian truân, thử thách, thách thức,
chông gai…
+ Bài 2: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu của bài và suy nghĩ để đặt
câu
- GV gọi HS đứng tại chỗ nói câu mình
vừa đặt - 2 HS lên bảng viết câu mình vừa đặt.VD: + Gian khổ không làm anh nhụt chí
+ Công việc ấy rất khó khăn
Trang 12+ Bài 3:
- Gọi 1 số HS nhắc lại các thành ngữ, tục
ngữ đã học, đã biết HS: Đọc yêu cầu của bài.- Cả lớp suy nghĩ làm vào vở bài tập
- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn trớc lớp
- Yêu cầu HS nắm đợc cách chơi, tự giác chơi và tích cực chơi
- Ôn bài thể dục, nắm đợc kỹ thuật động tác và thực hiện tơng đối đúng
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng, còi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học HS: Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối,hông, vai
tác 2 x 8 nhịp Lần 1: GV điều khiển, cả lớp tập.Lần 2: Lớp trởng điều khiển, GV quan sát
sửa sai cho HS
- Học động tác điều hoà 4 – 5 lần
+ GV nêu mục tiêu động tác
+ GV làm mẫu và giải thích cho HS bắt
- Tập từ đầu đến động tác thăng bằng (1 – 2lần)
- Thi đua giữa các tổ
- Nắm đợc một số tác dụng phụ của câu hỏi
- Bớc đầu biết dùng câu hỏi để thể hiện thái độ khen chê, sự khẳng định, phủ định hoặcyêu cầu mong muốn trong những tình huống cụ thể
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 13A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Phần nhận xét:
câu hỏi trong đoạn văn.(Chú mày nhát thế?Nung ấy ạ? Chứ sao?)
+ Bài 2:
- GV giúp các em phân tích từng câu hỏi
- 4 em đọc yêu cầu a, b, c, d của bài tập
- Đọc thầm từng câu hỏi suy nghĩ làm bài
+ Thể hiện yêu cầu mong muốn? - Em trai em nhảy nhót trên giờng huỳnh
huỵch lúc em đang chăm chú học bài Embảo: “Em ra ngoài cho chị học bài đợckhông?”
- Giúp HS nhận biết cách chia 1 số cho 1 tích
- Biết vận dụng vào cách tính thuận tiện, hợp lý
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Tính và so sánh giá trị của 3 biểu thức:
- GV ghi 3 biểu thức lên bảng: - 3 HS lên bảng làm
Trang 14I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hiểu đợc thế nào là miêu tả
- Bớc đầu viết đợc một đoạn văn miêu tả
tên những sự vật đợc miêu tả trong đoạn văn
- Tìm tên những sự vật đợc miêu tả trong
chiều ngang
- GV chia nhóm, phát phiếu cho 1 số
nhóm làm - Làm bài theo cặp.- Một số em làm vào phiếu
- Nhận xét và chốt lời giải đúng (SGV) - Đại diện nhóm trình bày kết quả
Trang 15+ Bài 3: HS: 1 em đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc
thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi:
? Muốn miêu tả sự vật, ngời viết phải làm
- Tìm câu văn miêu tả trong bài “Chú Đất
nung” (phần 1 và 2) - “Đó là 1 chàng kị sĩ rất bảnh, cỡi ngựa tía,dây cơng vàng và một nàng công chúa mặt
trắng ngồi trong mái lầu son”
“Sấm rền vang rồi bỗng nhiên đùng đùng,
đoàng đoàng làm mọi ngời giật nảy mình, ởng nh sấm đang ở ngoài sân, cất tiếng cờikhanh khách”
ôn bài thể dục phát triển chung
Trò chơi: “Đua ngựa”
I Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung, yêu cầu học thuộc thứ tự động tác và chủ động tập đúng
kỹ thuật
- Trò chơi “Đua ngựa” yêu cầu tham gia chơi đúng luật
II Địa điểm – ph ơng tiện:
a Trò chơi vận động: HS: Chơi trò chơi “Đua ngựa”
b Ôn bài thể dục phát triển chung:
- Ôn 6 động tác đã học HS: Tập 2 lần dới sự điều khiển của GV
Trang 16III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng chữa bài tập tiết trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
I Mục tiêu: Giúp HS có khả năng:
- Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ nguồn nớc
- Cam kết bảo vệ nguồn nớc
- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền bảo vệ nguồn nớc
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 58, 59 SGK
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 17A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS nêu bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Tìm hiểu những biện pháp bảo vệ
nguồn nớc:
- GV yêu cầu HS: HS: Quan sát các hình và trả lời câu hỏi trang
58 SGK Hai em quay lại với nhau chỉ vàotừng hình vẽ, nêu những việc nên và khôngnên làm để bảo vệ nguồn nớc
- Gọi HS trình bày kết quả làm việc theo cặp.+ Nên làm: Hình 3, 4, 5, 6
+ Không nên làm: Hình 1, 2
- Liên hệ xem bản thân em và gia đình,
địa phơng đã làm đợc gì để bảo vệ nguồn
nớc?
HS: Tự liên hệ
b Vẽ tranh cổ động bảo vệ nguồn nớc:
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ - Xây dựng bản cam kết bảo vệ nguồn nớc
- Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh
- Phân công từng thành viên vẽ hoặc viết từngphần của bức tranh
Bớc 2: Thực hành - Nhóm trởng điều khiển các bạn làm
- GV đi từng nhóm, kiểm tra và đánh giá,
giúp đỡ cho mọi HS đều tham gia
trồng cây rau và hoa (tiếp)
I Mục tiêu: Học sinh cần phải:
- HS biết đợc kĩ thuật trồng và chăm sóc đối với cây rau, hoa
- Thực hành trồng rau và hoa đúng kĩ thuật đã học
- Có ý thức chăm sóc cây rau hoa đúng kỹ thuật
II Đồ dùng:
- Hình trong SGK phóng to
III Các hoạt động dạy – học:
A Bài cũ:
Gọi HS nêu các dụng cụ trồng rau, hoa
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS thực hành trồng rau và hoa
H2 để trả lời câu hỏi