1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 - Tuần 8 chuẩn

30 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ; tính chu vi hình chữ nhật và giải bài toán có lời văn.II.. Kiểm tra bài cũ 3 - Nêu tính chất kết hợp, giao hoán của phép Bài 2: Tính bằ

Trang 1

Tuần 8

Ngày soạn: 21- 10- 2006 Ngày giảng: 23- 10- 2006 Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2006 Tiết 1:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

3 Dạy học bài mới (30)

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu đọc toàn bài

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp khổ thơ

Trang 2

- Nêu ý nghĩa của bài thơ?

- Tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị bài sau

- HS chú ý nghe GV đọc mẫu

- Câu thơ: Nếu chúng mình có phép lạ

- Nói lên ớc muốn tha thiết của các bạn nhỏ

- Ước muốn:

+ Cây mau lớn để cho quả

+ Trẻ con thành ngời lớn ngay để làm việc.+ Trái đất không mùa đông

+ Trái đất không còn bom đạn, những trái bom biến thành trái ngon …

- Ước thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, không còn thiên tai Không còn những tai hoạ đe doạ con ngời

- Ước thế giới hoà bình không còn bom đạn, chiến tranh

Trang 3

- Tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ; tính chu vi hình chữ nhật và giải bài toán có lời văn.

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Nêu tính chất kết hợp, giao hoán của phép

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

MT: Vận dụng tính chất của phép cộng để

tính tổng bằng cách thuận tiện nhất

- Yêu cầu HS làm bài

MT: Củng cố về giải toán có lời văn

- Hớng dẫn HS xác định yêu cầu của bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- Xác định thành phần cha biết của phép tính

- HS nêu cách tìm thành phần cha biết của tổng phép tính

- HS làm bài

- HS đọc đề bài xác định yêu cầu của bài

- HS tóm tắt và giải bài toán

Sau hai năm xã đó tăng số ngời là:

79 + 71 = 150 (ngời) Sau hai năm số dân của xã đó là:

5256 + 150 = 5406 ( ngời)

Đáp số: a 150 ngời

b 5406 ngời

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nêu cách tính chu vi của hình chữ nhật

- HS làm bài

Tiết 4:

Trang 4

Lịch sử:

Ôn Tập

I Mục tiêu:

Học xong bàI học sinh biết:

- Từ lớp 1đến lớp 5 học hai giai đoạn lịch sử: Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc; Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập

- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kì này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian

II Đồ dùng dạy học:

- Băng và hình vẽ trục thời gian

- Một số tranh ảnh, bản đồ phù hợp với yêu cầu của mục 1

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ: (2)

- Nêu nguyên nhân, diễn biến của chiến

thắng Bạch Đằng?

- Nhận xét

3 Dạy học bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn ôn tập:

Hoạt động 1:

- GV treo băng thời gian lên bảng

- Ghi nội dung phù hợp vào băng thơigian

- Nhận xét

Hoạt động 2:

- GV giới thiệu trục thời gian

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm ghi tên

các sự kiện tơng ứng với tổng mốc thời gian

trên trục thời gian

Hoạt động 3:

- Kể lại bằng lời hoặc bài viết ngắn hay

bằng hình vẽ một trong ba nội dung

- HS thảo luận nhóm ghi tên các sự kiện

t-ơng ứng

- HS nêu yêu cầu

- Lựa chon một trong ba nội dung đã cho để hoàn thành

Trang 5

II Địa điểm, phơng tiện:

- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Chuẩn bị 1 còI ghế ngòi cho GV

III Nội dung, phơng pháp:

Nội dung Định lợng Phơng pháp, tổ chức

1 Phần cơ bản:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu tập luyện

- Tổ chức cho HS khởi động

- Ôn động tác quay sau, đi đều vòng

phảI vòng tráI đổi chân khi đi đều

sai nhịp

2 Phần cơ bản:

A Kiểm tra ĐHĐN:

- Kiểm tra động tác quay sau, đi đều

vòng phải vòng tráI đổi chân khi đi

2-3 phút3-4 phút

18-22 phút14-15 phút

4-5 phút

4-6 phút1-2 phút1-2 phút

- HS tập hợp hàng

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

- Kiểm tra theo tổ

- Đối với HS cha hoàn thành, GV cho

HS tập luyện thêm để kiểm tra lần sau

Trang 6

-Nhận xét đánh giá kết quả kiểm tra 1-2 phút

Ngày soạn: 22- 10- 2006 Ngày giảng: 24- 10- 2006 Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2006 Tiết 1:

Toán:

Tìm hai số khi biết tổng và

hiệu của hai số.

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Yêu cầu thực hiện tính một vài phép tính

cộng, trừ

- Nêu tên gọi các thành phần trong phép

tính

3 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn tìm hai số khi biết tổng và hiệu

Mục tiêu: Giải bài toán có liên quan đến tìm

hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

- HS chú ý cách giải bài toán

- Khái quát cách giải:

Cách 1: tìm số bé trớc:

Số bé = ( tổng - hiệu) : 2

Cách 2: Tìm số lớn trớc:

Số lớn = ( tổng + hiệu) : 2

Trang 7

- Hớng dẫn tóm tắt và giải bài toán.

Mục tiêu: Tính nhẩm liên quan đến tìm hai

số khi biết tổng và hiệu của hai số

- yêu cầu HS tính nhẩm theo nhóm 2

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò (5)

- Hớng dẫn luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài:

Tuổi con là: ( 58 – 38):2= 10( tuổi) Tuổi bố là: 10 + 38 = 48 ( tuổi) Đáp số: Tuổi bố: 48 tuổi Tuổi con: 10 tuổi

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài theo yêu cầu: mỗi nhóm làm bài theo một cách

- HS đọc đề bài xác định yêu cầu của bài

- HS tóm tắt và giải bài toán

- HS nêu yêu cầu

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện( mẩu chuyện, đoạn chuyện) đã nghe,

đã đọc nói về một ớc mơ đẹp hoặc ớc mơ viển vông, phi lí

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Một số sách, báo, truyện nói về ớc mơ, sách truyện đọc lớp 4

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kể chuyện Lời ớc dới trăng

- Nêu nội dung câu chuyện

- Hát

- 3 HS lên bảng trình bày

Trang 8

3 Dạy học bài mới (30)

A Giới thiệu bài:

+ Phải kể có đầu có cuối đủ ba phần: mở

đầu, diễn biến, kết thúc

+ Kể xong, trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu

chuyện

- Có thể kể 1.2 đoạn nếu truyện dài

b Thực hành kể:

- Tổ chức cho HS kể theo nhóm

- Tổ chức thi kể trớc lớp và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò(5)

- Kể lại câu chuyện cho mọi ngời nghe

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc đề, xác định yêu cầu của đề

- HS tham gia thi kể chuyện trớc lớp, trao

đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Nêu đợc những dấu hiệu của cơ thể khi bị bệnh

- Nói ngay với bố mẹ hoặc ngời lớn khi trong ngời cảm thấy khó chịu, không bình thờng

II Đồ dùng dạy học:

- Hình sgk, trang 32 33

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Cách đề phòng một số bệnh lây qua đờng

tiêu hoá?

2 Dạy học bài mới (30)

- Hát

- 3 HS lên bảng trình bày

Trang 9

A Giới thiệu bài:

B Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Kể chuyện theo hình sgk

* Mục tiêu: Nêu đợc những biểu hiện của

- Khi bị bệnh đó em cảm thấy thế nào?

- Khi nhận thấy cơ thể có những dấu hiệu

không bình thờng, em phải làm gì? Tại sao?

- GV kết luận

Hoạt động 3:Chơi trò chơi: đóng

vai:“Mẹ ơi con sốt!”

* Mục tiêu: HS biết nói với cha mẹ hoặc

ng-ời lớn khi trong ngng-ời cảm thấy khó chịu,

không bình thờng

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4: đa ra các

tình huống, đóng vai theo tình huống đó

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu.- HS nêu yêu cầu của mục quan sát, thực hành

- HS sắp xếp hình có liên quan thành 3 câu chuyện

- HS nhận thức đợc cần phải tiết kiệm tiền của nh thế nào và vì sao cần tiết kiệm tiền của

- HS biết tiết kiệm giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi trong sinh hoạt hàng ngày.…

- Biết đồng tình ủng hộ những hành vI việc làm tiết kiệm, không đồng tình với những hành

vi việc làm lãng phí tiền của

II Tài liệu, phơng tiện:

- SGK, đồ dùng để chơi trò chơi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2) - Hát

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới (25)

Hoạt động 1: Bài tập 4:

* Mục tiêu: Biết đợc những việc nên làm và

những việc không nên làm để tiết kiệm tiền

của

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

- Liệt kê những việc nên làm và những việc

không nên làm để tiết kiệm tiền của

- Nhận xét, tuyên dơng HS

- GV kết luận:

Hoạt động 2: Bài tập 5

* Mục tiêu:Biết ứng xử phù hợp, ủng hộ

hành vi việc làm lãng phí tiền của

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm, mỗi

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS thảo luận nhóm liệt kê các việc nên và không nên làm

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận cách ứng xử của các tình huống, đóng vai thể hiện cách ứng xử đó

- HS biết đợc hình dáng, đặc điểm của con vật

- HS biết cách nặn và nặn đợc con vật theo ý thích

- HS thêm yêu mến các con vật

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh một số con vật quen thuộc

- Hình gợi ý cách nặn

- Đất nặn hoặc giấy màu, hồ dán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(2) - Hát

Trang 11

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Em thích nặn con vật nào? Em nặn con vật

đó khi nó đang hoạt động gì?

- GV nêu yêu cầu thực hành

- Nhắc nhở HS giữ vệ sinh, chọn con vật yêu

- HS nối tiếp nêu tên các con vật định nặn

- HS quan sát thao tác mẫu

Tiết 1:

Tập đọc:

Đôi giày ba ta màu xanh

(Theo Hàng Chức Nguyên.)

Trang 12

2 Hiểu ý nghĩa của bài: để vận động cậu bé lang thang đi học, chị phụ trách đã quan tâm

đến ớc mơ của cậu, làm cho cậu rất xúc động, vui sớng vì đợc thởng đôi giày trong buổi

đầu tiên đến lớp

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Đọc thuộc lòng bài thơ: Nếu chúng mình

có phép lạ Nêu nội dung bài

- Ngày bé chị phụ trách từng mơ ớc điều gì?

- Câu văn nào tả vẻ đẹp của đôi giày ba ta?

- Mơ ớc ấy của chị phụ trách có đạt đợc hay

- Chị phụ trách đợc giao việc gì?

- Chị phát hiện ra Lái thèm muốn điều gì?

- Vì sao chị biết điều đó?

- Chị đã làm gì động viên Lái trong ngày

- Chị không đạt đợc mơ ớc, chỉ tởng tợng nếu mang đôi giày ấy thì bớc đi sẽ nhẹ hơn, các bạn sẽ nhìn thèm muốn

- Vì chị đi theo Lái trên khắp đờng phố

- Chị đã thởng cho Lái đôi giày…

Trang 13

- Những chi tiết nào nói lên sự cảm động và

niềm vui của Lái khi nhận đôi giày?

- Hớng dẫn HS luyện đọc

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò (5)

- Nội dung bài?

- Chuẩn bị bài sau

- Tay Lái run, môi cậu mấp máy, mắt hết nhìn đôi giày …

Giúp HS củng cố về giải toán tìm hai số khi biết tổng va hiệu của chúng

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Cách giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tóm tắt và giải bài toán

Số tuổi của em là:

( 36 -8) : 2 = 14 ( tuổi)

Số tuổi của chị là:

14 + 8 = 22 ( tuổi) Đáp số: Chị: 22 tuổi

Em: 14 tuổi

- HS đọc đề, tóm tắt và giải bài toán

Trang 14

4 Củng cố, dặn dò:

- Khái quát lại các bớc giải bài toán

- Chuẩn bị bài sau

Củng cốkĩ năng phát triển câu chuyện:

- Sắp xếp các đoạn văn kể chuyện theo trình tự thời gian

- Viết câu mở đầu đoạn để liên kết các đoạn văn theo trình tự thời gian

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cốt truyện Vào nghề

- 4 tờ phiếu viết nội dung 4 doạn văn Viết 1 - 2 câu phần diễn biến, kết thúc Viết đầy đủ,

in đậm hoặc gạch chân những câu mở đầu đoạn

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Đọc bài viết phát triển câu chuyện của tiết

Dựa vào cốt truyện Vào nghề hãy viết câu

mở đầu cho từng đoạn văn?

- Các câu mở đầu đoạn văn đóng vai trò gì

trong việc thể hiện trình tự ấy?

Bài 3:

Kể lại câu chuyện em đã đợc học trong đó

các sự kiện đợc sắp xếp theo trình tự thời

gian

- Hát

- 3 HS lên bảng trình bày

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài viết câu mở đầu cho mỗi đoạn văn

- 4 HS viết bài vào phiếu

- HS trình bày bài

- HS nêu yêu cầu

- Sắp xếp theo trình tự thời gian

- Thể hiện sự nối tiếp về thời gian để nối

đoạn văn với các đoạn văn trớc đó

- HS nêu yêu cầu

Trang 15

- GV nhấn mạnh yêu cầu của bài.

- Khi kể, chú ý làm nổi bật trình tự thời gian

- Tổ chức cho HS thi kể

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò (5)

- Nêu ghi nhớ sgk

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu tên câu chuyện mình sẽ kể

- HS trao đổi theo cặp

- HS tham gia thi kể chuyện

Sau bài học, học sinh biết:

- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên: trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

- Dựa vào lợc đồ, bản đồ, bảng số liệu, tranh ảnh để tìm kiến thức

- Xác lập mối quan hệ địa lí giữa các thành phần tự nhiên với nhau và giữa thiên nhiên với hoạt động sản xuất của con ngời

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Tranh, ảnh vùng trồng cây cà phê, một số sản phẩm cà phê Buôn Ma Thuột

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Hiểu biết của em về cuộc sống của ngời

dân ở Tây Nguyên

- Nhận xét

3 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài:

B Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan

- Kể tên những cây trồng chính ở Tây

Nguyên, chúng thuộc loại cây gì?

- Cây công nghiệp lâu năm nào đợc trồng

nhiều nhất ở đây?

- Tại sao Tây Nguyên lại thích hợp cho việc

- cao su, cà phê, hồ tiêu, chè,

- Phần lớn các cao nguyên ở đây đợc phủ đất

đỏ ba dan

Trang 16

- Xác định vị trí Buôn Ma Thuột trên bản đồ.

- Em biết gì về cà phê Buôn Ma Thuột?

- Hiện nay khó khăn nhất trong việc trồng cà

Tây Nguyên có những điều kiện thuận lợi

nào để phát triển chăn nuôi trâu bò?

- - ở TâyNguyên,voi đợc nuôi nhiều để làm gì?

4 Củng cố, dặn dò (5)

- Những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động

trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi

gia súc lớn ở Tây Nguyên

- Chuẩn bị bài sau

I Mục tiêu:

- Học hai động tác: vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác

- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi Yêu cầu tham gia trò chơi tơng đối chủ động, nhiệt tình

II Địa điểm, phơng tiện:

- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Chuẩn bị 1 còI phấn, thớc dây, 4 cờ nhỏ, cốc đựng cát để phục vụ

III Nội dung, phơng pháp.

Nội dung Định lợng Phơng pháp, tổ chức

1 Phần mở đầu:

- G,v nhận lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu tập luyện

- Tổ chức cho HS khởi động

- Trò chơi tại chỗ

6-10 phút2-3 phút

2-3 phút2-3 phút

- HS tập hợp hàng

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

Trang 17

4 lần4-6 phút4-6 phút

- Nắm đợc cách viét tên ngời tên địa lí nớc ngời

- Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngờI tên địa lí nớc ngời phổ biến quen thuộc

II Đồ dùng dạy học:

- Kẻ 3 bảng để tổ chức trò chơi :

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- GV đọc, yêu cầu HS viết câu thơ:

“Muối Thái Bình ngợc Hà Giang

Cày bừa Đông xuất,

mía đờng tỉnh Thanh”

Tố Hữu.

- Nhận xét

- Hát

- 3 HS lên bảng

Trang 18

- Mỗi tên riêng nói trên gồm mấy bộ phận,

mỗi bộ phận gồm mấy tiếng?

- Chữ cái đầu mỗi bộ phận đợc viết nh thế

Bài 1: Đọc đoạn văn rồi viết lại cho đúng

những tên riêng trong đoạn văn

- Đoạn văn đó viết về ai?

- HS luyện đọc cho đúng các tên ngời

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu của bài

- HSviết lại đoạn văn.:ác-boa.Quy-dăng-xơ

- Đoạn văn nói về nơi gia đình Lu-i Pa-xtơ sống thời ông còn nhỏ

- HS nêu yêu cầu của bài

Trang 19

4 Củng cố, dặn dò (5)

-Luyện viết tên ngời Tên địa lí nớc ngoài

- Chuẩn bị bài sau

2345

- Củng cố về giải toán có lời văn dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Chữa bài tập luyện thêm

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

MT: Củng cố kĩ năng vận dụng tính chất của

phép cộng, phép trừ vào tính giá trị của biểu

thức

- Yêu cầu HS làm bài

- Hát

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thực hiện tính rồi thử lại

a 35269 + 27 485 = 62754

80326 – 45719 = 34607

b 48796 + 63584 = 112380

10000 – 8989 = 1011

- Nêu yêu cầu

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

- HS làm bài

a 570 – 225 – 167 + 67 = 545 - 100 = 445

b 468 : 6 + 61 x 2 = 78 + 122 = 200

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w