- Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ.. - Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn... Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa c
Trang 1Tuần 7: Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS đọc bài “Chị em tôi” và
trả lời câu hỏi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
+ Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và nghĩ tới
các em nhỏ trong thời điểm nào? - Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong
đêm trăng thu độc lập đầu tiên.
+ Trăng thu độc lập có gì đẹp? - Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông tự do, độc
lập.
+ Anh chiến sỹ tởng tợng đất nớc trong
những đêm trăng ra sao? - Dới ánh trăng này, dòng thác nớc đổ
xuống làm chạy máy phát điện,…
+ Vẻ đẹp đó có gì khác với đêm trung thu
độc lập đầu tiên? - Đó là vẻ đẹp của đất nớc ta đã hiện đại,giàu có hơn rất nhiều so với những ngày độc
lập đầu tiên
+ Cuộc sống hiện nay, theo em có gì giống
với mong ớc của anh chiến sỹ năm xa?
- Những ớc mơ của anh chiến sỹ năm xa đãtrở thành hiện thực…
+ Em mơ ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát triển
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 3 em nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
- GV hớng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn 2 - Thi đọc diễn cảm đoạn 2
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- 1 HS nêu nội dung bài đọc
Trang 2
Luyện tập
I- Mục tiêu : Giúp HS :
- Giúp HS củng cố về kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng,phép trừ
- Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ
II Đồ dùng: Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi đầu bài:–
Núi Phan xi păng cao hơn núi Tây– –
Côn Lĩnh Núi Phan – xi – păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh là:
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:
- HS nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì
+
–
Trang 3- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì.
- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì, xây dựng thái độ đúng với ngời béo phì
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 28, 29 SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
- Nêu cách đề phòng bệnh thiếu chất dinh dỡng
B Dạy bài mới:
1 HĐ1: Tìm hiểu về bệnh béo phì
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm
- Chia nhóm, phát phiếu học tập (SGV) - Làm việc với phiếu học theo nhóm.
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện nhóm trình bày kết quả, các
nhóm khác bổ sung
Đáp án: Câu 1: b
Câu 2: 2.1 – d; 2.2 – d; 2.3 –e
- GV kết luận:
2 HĐ2: Thảo luận về nguyên nhân:
- GV nêu câu hỏi thảo luận: HS: Quan sát H29 SGK để trả lời câu hỏi
- Nguyên nhân gây nên béo phì là gì - Ăn quá nhiều bánh kẹo, nớc ngọt, ăn vặt
nhiều, ít vận động
- Làm thế nào để phòng tránh - Ăn uống hợp lý, điều độ, tập TDTT, …
- Cần phải làm gì khi em bé hoặc bản thân bạn
bị béo phì - Có chế độ ăn kiêng, thờng xuyên luyệntập TDTT, không ăn vặt, …
3 HĐ3: Đóng vai:
+ Bớc 1: GV chia nhóm và giao nhiệm vụ - HS chia nhóm, nhận nhiện vụ
+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm HS: Các nhóm thảo luận đa ra tình huống.+ Bớc 3: Trình diễn
- GV nhận xét, kết luận chung HS: Lên đóng vai Các HS khác theo dõi vàlựa chọn cách ứng xử
- Dựa vào lời kể của thầy cô và tranh minh họa, HS kể lại đợc câu chuyện Lời ớc dới trăng,
phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt
- Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe:
- HS chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
Trang 4II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS kể
- Nhận xét, cho điểm HS: 1 – 2 em kể câu chuyện về lòng tựtrọng mà em đã đợc nghe, đọc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 GV kể chuyện:
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh
minh hoạ - Xem tranh minh họa đọc phần lời dớimỗi tranh trong SGK
3 Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:
HS: Tiếp nối nhau đọc các yêu cầu của bàitập
a Kể chuyện trong nhóm: HS: Kể từng đoạn của câu chuyện theo
nhóm 2 hoặc nhóm 4 em, mỗi em kể theo
1, 2 tranh sau đó kể toàn chuyện Kể xong
HS trao đổi về nội dung câu chuyện theoyêu cầu 3 trong SGK
b Thi kể trớc lớp:
- GV nhận xét, khen ngợi hs kể hay và
hiểu ý nghĩa câu chuyện
HS: 2 – 3 nhóm tiếp nối nhau thi kể lạitoàn bộ câu chuyện
- 1 vài HS thi kể cả câu chuyện
- HS kể xong đều trả lời các câu hỏi a, b, ccủa yêu cầu 3
I- Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố về kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phéptrừ
- Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ
II Đồ dùng:
- Vở BT Toán 4
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm lại BT 1,3 tiết Toán trớc
Trang 5B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
- HS chữa bài, nhận xét bài bạn
Cách viết tên ngời, tên địa lí việt nam
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam để viết
đúng 1 số tên riêng Việt Nam
II Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ địa lý Việt Nam, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
đã học bài trớc và lấy VD
- 2 HS nêu và lấy VD minh hoạ
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1: GV nêu yêu cầu bài tập
- HD học sinh hiểu yêu cầu bài tập
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- Cả lớp đọc thầm bài ca dao, phát hiện nhữngtên riêng viết không đúng và tự sửa lại
- 3 – 4 em HS làm bài trên phiếu dán bảng
- GV treo bản đồ địa lý Việt Nam lên và - Đọc yêu cầu bài tập, nghe GV giải thích,
Trang 6giải thích yêu cầu của bài.
- GV nhận xét xem nhóm nào viết đợc
nhiều nhất tên các tỉnh, … tổng kết cho
- Nhận biết 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
- Biết tính giá trị của 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn VD nh SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ:
- GV nêu ví dụ đã viết sẵn ở bảng phụ HS: Đọc bài toán trong SGK
Nếu anh câu đợc 3 con cá,
Em câu đợc 2 con cá,
Cả anh và em câu đợc mấy con cá? HS: Câu đợc 5 con cá
Nếu anh câu đợc a con cá,
Em câu đợc b con cá,
Thì cả 2 anh em câu đợc mấy con cá? - Câu đợc (a + b) con cá
Gv giới thiệu (a + b) đợc gọi là biểu thức có
3 Giới thiệu giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ:
- Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b bằng bao nhiêu? HS: Nếu a = 3; b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5GV: Khi đó ta nói 5 là 1 giá trị của biểu thức
a + b
? Khi biết giá trị cụ thể của a và b, muốn tính
giá trị của biểu thức a + b ta làm thế nào HS: …ta thay các số vào chữ a và b rồi thựchiện tính giá trị
4 Luyện tập:
+ Bài 2: Làm tơng tự bài 1
Trang 7+ Bài 3: GV kẻ bảng nh SGK, cho HS làm bài
theo mẫu rồi chữa bài
+ Bài 4:
HS: Đọc yêu cầu và tự làm
- 2 HS lên bảng điền, cả lớp làm vào vở.HS: Làm bài rồi chữa bài
- Nhớ – viết lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trích trong bài thơ Gà Trống và Cáo.
- Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch để điền vào chỗ trống hợp
với nghĩa đã cho
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS nhớ viết:–
- GV nêu yêu cầu bài tập - 1 em đọc thuộc lòng đoạn thơ cần viết
- GV đọc lại đoạn thơ 1 lần
- GV chốt lại để HS nhớ cách viết:
+ Ghi tên vào giữa dòng
+ Chữ đầu dòng viết hoa
+ Viết hoa tên riêng …
- Đọc thầm lại đoạn thơ, ghi nhớ nội dung,chú ý những từ dễ viết sai, cách trình bày
- Nêu cách trình bày bài thơ
- Gấp SGK, viết bài vào vở
- GV chấm từ 7 đến 10 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
+ Bài 2: - Nêu yêu cầu bài tập, đọc thầm đoạn văn,
suy nghĩ làm bài vào vở hoặc vở bài tập
- GV dán giấy khổ to cho HS lên thi tiếp
sức - Đại diện từng nhóm lần lợt đọc lại đoạnvăn đã điền
- GV và cả lớp nhận xét, kết luận nhóm
thắng cuộc - Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.
Trang 8-lịch sử
chiến thắng bạch đằng do ngô quyền lãnh đạo
I Mục tiêu : Học song bài này học sinh biết.
- Vì sao có trận Bạch Đằng Kể lại đợc diễn biến chính của trận Bạch Đằng
- Trình bày đợc ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử dân tộc
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trong SGK phóng to
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
* HĐ1: Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS điền dấu “x” vào ô trống những thông tin đúng về Ngô Quyền:
+ Ngô Quyền là ngời làng Đờng Lâm Hà Tây–
+ Ngô Quyền là con rể Dơng Đình Nghệ
+ Ngô Quyền chỉ huy quân ta đánh quân Nam Hán
+ Trớc trận Bạch Đằng, Ngô Quyền lên ngôi vua
- GV yêu cầu 1 vài em dựa vào kết quả
làm việc để giới thiệu 1 số nét tiểu sử về
- GV yêu cầu 1 vài HS dựa vào kết quả
làm việc để thuật lại diễn biến trận Bạch
Đằng
- Dựa vào SGK thuật lại diễn biến trận
đánh trên sông Bạch Đằng
* HĐ3: Làm việc cả lớp
- Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô
Quyền đã làm gì? Điều đó có ý nghĩa nh
Trang 91 Đọc thành tiếng:
- Biết đọc ngắt giọng rõ ràng, đủ để phân biệt tên các nhân vật với lời nói của nhân vật
- Đọc đúng các từ địa phơng dễ phát âm sai Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câucảm
2 Hiểu ý nghĩa của màn kịch
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs đọc và trả lời câu hỏi bài cũ
- GV nhận xét, cho điểm - 2 em nối nhau đọc bài “Trung thu độclập” và trả lời câu hỏi 3, 4
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu màn 1: Trong công xởng xanh
- GV đọc mẫu màn kịch: - Quan sát tranh minh họa màn 1
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn: - Đọc nối tiết bài theo đoạn
- HS luyện đọc theo cặp:
- 2 HS đọc cả màn kịch:
e Tìm hiểu nội dung màn kịch: - Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Tin – tin và Mi – tin đi đến đâu và gặp
những ai?
- Đến vơng quốc Tơng Lai trò chuyện với những bạn nhỏ sắp ra đời.
- Các bạn nhỏ ở công xởng xanh sáng chế
ra những gì? + Vật làm cho con ngời hạnh phúc.
+ Ba mơi vị thuốc trờng sinh.
+ Một loại ánh sáng kỳ lạ.
+ Một cái máy biết bay trên không nh 1 con chim.
- Các phát minh ấy thể hiện những ớc mơ
gì? - Đợc sống hạnh phúc, sống lâu, sốngtrong môi trờng tràn đầy ánh sáng, chinh
phục vũ trụ
g GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm màn
kịch theo cách phân vai
- HS luyện đọc phân vai toàn đoạn truyện
3 Luyện đọc và tìm hiểu màn 2: Trong khu vờn kỳ diệu
a GV đọc diễn cảm màn 2: HS quan sát tranh màn 2
b Đọc nối tiếp đoạn:
c Luyện đọc theo cặp:
d 1 – 2 HS đọc cả màn:
e Tìm hiểu nội dung:
- Những trái cây mà Tin – tin và Mi –
tin thấy trong khu vờn kì diệu có gì khác
thờng?
- Chùm nho tởng là quả lê rất to.
- Quả táo đỏ tởng là quả da đỏ
- Quả da to tởng là quả bí đỏ.
- GV hớng dẫn HS luyện đọc và thi đọc
diễn cảm màn 2 theo phân vai: - Luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạnkịch
C Củng cố – dặn dò:
Trang 10- Nhận xét tiết học, dặn hs về nhà luyện đọc bài.
-Toán
tính chất giao hoán của phép cộng
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Số liền trớc, số liền sau của một số
- So sánh số tự nhiên
- Đọc biểu đồ hình cột, đổi đơn vị đo thời gian
- Giải bài toán có lời văn về tìm số trung bình cộng
II Đồ dùng dạy học :
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một
số câu trả lời A B C, D Hãy khoanh tròn
vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
- Chuẩn bị bài sau
- HS làm bài luyện tập thêm tiết trớc
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài:
a D d, C
b B e, C
c, C
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS lần lợt trả lời các câu hỏi
+ Hiền đã đọc 33 quyển sách
+ Hoà đã đọc 40 quyển sách
+ Hoà đọc nhiều hơn Thục:
40 – 25 = 15 ( quyển sách)+ Trung đọc ít hơn thực 3 quyển sách…
- HS đọc đề bài
- HS tóm tắt và giải bài toán
Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc:
120 : 2 = 60 ( m vải)Ngày thứ ba cửa hàng bán đợc:
120 x 2 = 240 ( m vải)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc: ( 120 + 60 + 240) : 3 = 140 ( m vải) Đáp số: 140 m vải
Trang 11-Trình bày đợc đặc điểm tiêu biểu về dân c, buôn làng, sinh hoạt, trang phục, lễ hội của một
1 Tây Nguyên nơi có nhiều dân tộc sinh sống
- HD hs đọc và trả lời câu hỏi
- Kể tên một số dân tộc ở Tây Nguyên?
- Mỗi dân tộc ở Tây Nguyên có những đặc
điểm gì riêng biệt?
- GV: Tây Nguyên tuy có nhiều dân tộc
cùng chung sống nhng nơi đây lại là nơi tha
dân nhất nớc ta
- Đọc SGK và trả lời câu hỏi
- Ê- đê, Ba - na, Xơ - đăng, Tày, Mông, Dao,Kinh,
- Tiếng nói, tập quán sinh hoạt riêng
3 Trang phục, lễ hội:
- Ngời dân ở Tây nguyên nam, nữ thờng mặc
nh thế nào?
- Lễ hội ở TN thờng đợc tổ chức khi nào?
- Ngời dân ở TN thờng làm gì trong lễ hội?
- Đọc mục 3 SGK và q/s H1 đến H6 để TL
- Nam đóng khố, nữ thờng quấn váy
- Vào mùa xuân sau mỗi vụ thu hoạch
- Múa hát, uống rợu cần
C Tổng kết - dặn dò:
- Nêu đặc điểm tiêu biểu về dân c, buôn làng và sinh hoạt của ngời dân ở TN?
- NX giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau
-đạo đức
Tiết kiệm tiền của
I- Mục tiêu: HS có khả năng:
- Nhận thức đợc cần phải tiết kiệm tiền của nh thế nàovì sao cần phải tiết kiệm tiền của
- HS biết tiết kiệm, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi
- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm, không đồng tình với những hành
vi, việc làm lãng phí
II Đồ dùng:
Trang 12- Mỗi HS có 3 tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng.
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS đọc nội dung phần ghi nhớ
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HĐ1: HS thảo luận nhóm
- GV chia nhóm: Các nhóm thảo luận các thông tin trong SGK
- Đại diện nhóm trình bày, HS cả lớp trao đổi,thảo luận
2 HĐ2: Bày tỏ ý kiến thái độ.
- GV lần lợt nêu từng ý kiến trong bài tập
1 HS: Bày tỏ thái độ đánh giá theo các phiếumàu theo quy ớc
3 HĐ3: HS thảo luận nhóm. - Các nhóm thảo luận liệt kê các việc nên làm
và không nên làm để tiết kiệm tiền của
- Đại diện từng nhóm trình bày, lớp nhận xét
- GV kết luận về những việc nên làm
không nên làm để tiết kiệm tiền của
- HS nêu lại Ghi nhớ SGK
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Số liền trớc, số liền sau của một số So sánh số tự nhiên
- Đọc biểu đồ hình cột, đổi đơn vị đo thời gian
- Giải bài toán có lời văn về tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
Trang 13- Hớng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét
- GV chấm điểm bài làm của hs
3 Củng cố, dặn dò:
- Hớng dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài
120 x 2 = 240 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc: ( 120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m).
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật về đội hình đội ngũ
- Trò chơi: Kết bạn yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, quan sát nhanh, chơi đúng luật,
thành thạo, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện:
quay sau, đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng
lại, đổi chân khi đi đều sai nhịp
- GV điều khiển cho HS tập HS: Tập cả lớp do GV điều khiển
Trang 14-Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2009
Luyện từ và câu
Luyện tập viết tên ngời tên địa lí việt nam–
I- Mục tiêu : Giúp học sinh
- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam
- Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên ngời và tên địa lý Việt Nam để viết
đúng 1 số tên riêng Việt Nam
II Đồ dùng dạy – học:
- Bản đồ có tên các quận, huyện
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1 HS làm bài tập 1; 1HS làm bài tập tập 2 tiết trớc
B Dạy bài mới:
a Phần nhận xét:
- GV nêu nhiệm vụ: Nhận xét cách viết các
tên ngời, tên địa lý đã cho HS: 1 em đọc yêu cầu của bài và trả lời câuhỏi.+ Mỗi tên đã cho gồm bao nhiêu tiếng? - 2, 3, 4 tiếng
+ Chữ cái đầu của mỗi tiếng ấy đợc viết thế
+ Khi viết tên ngời và tên địa lý Việt Nam cần
VD: xã Quất Lu, huyện Bình Xuyên, tỉnhVĩnh Phúc
- GV chia nhóm, làm vào phiếu
- NX và bổ sung ý kiến
- Đại diện nhóm lên trình bày
a) huyện Mê Linh, huyện Bình Xuyên,huyện Vĩnh Tờng,…
b) hồ Đại Lải, Tam Đảo, đền Hai Bà Trng…
3 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và làm bài tập, chuẩn bị bài sau