1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 tuần 11 (đủ 2 buổi)

19 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ga 4 Tuần 11 (Đủ 2 Buổi)
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố – dặn dò: - GV nhận xét tiết học, dặn học sinh về chuẩn bị cho bài sau.. Củng cố, dặn dò - Hệ thống bài, nhận xét tiết học.. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học, dặn hs về nhà h

Trang 1

Tuần 11: Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009.

Tập đọc

ông trạng thả diều

I Mục tiêu:

- Đọc trơn tru, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh có ý chí vợt khó nên đã đỗ trạng nguyên khi mới 13 tuổi

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc và trả lời câu hỏi bài trớc

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Chia đoạn: 4 đoạn

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn

- GV sửa đọc kết hợp giúp HS hiểu nghĩa

một số từ

- GV đọc mẫu

b Tìm hiểu bài:

- Những chi tiết nào nói lên t chất thông

minh của Nguyễn Hiền?

- Nguyễn Hiền ham học và chịu khó nh

thế nào?

- Vì sao chú bé đợc gọi là ông trạng thả

diều?

- GV nhận xét, bổ sung ý kiến

c Luyện đọc diễn cảm:

- Hớng dẫn HS tìm đúng giọng đọc

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm

- Nhận xét, tuyên dơng HS

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp

- HS đọc theo nhóm 4

- 1-2 HS đọc toàn bài

- HS chú ý nghe GV đọc mẫu

- Nguyễn Hiền đọc đến đâu hiểu ngay đến

đó, trí nhớ lạ thờng,…

- Nhà nghèo, Hiền phải bỏ học nhng ban ngày đi chăn trâu Hiền đứng ngoài lớp nghe giảng bài

- Vì Nguyễn Hiền đỗ trạng nguyên khi ở tuổi 13, khi vẫn là chú bé ham thích thả diều

- HS chú ý phát hiện giọng đọc

- HS luyện đọc diễn cảm

- HS thi đọc diễn cảm

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, dặn học sinh về chuẩn bị cho bài sau

-Toán

Nhân với 10, 100, 100, … chia cho 10, 100, 1000, … chia cho 10, 100, 1000, … chia cho 10, 100, 1000, …

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,…và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,…cho 10, 100, 1000,…

- Vận dụng để tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với (hoặc cho) 10, 100, 1000,

II đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

Trang 2

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn nhân với 10, 100, 1000,…

a, Phép tính: 35 x 10 = ?

- Lấy ví dụ: 12 x 10 =

78 x 10 =

b, Phép tính 35 x 100 = ?

- Yêu cầu HS tính

- Khi nhân với 100?

* Vậy khi nhân 1 số tự nhiên với 10, 100,

1000,… ta có nhận xét gì?

c Hớng dẫn chia số tròn chục, tròn trăm,

tròn nghìn cho 10, 100, 1000,…

3 Luyện tập:

Bài 1 : Tính nhẩm.

- Tổ chức cho HS tính nhẩm

- Nhận xét

Bài 2:

- GV hớng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài nhận xét

- HS theo dõi phép tính, nhận ra cách thực hiện nhân với 10

- HS thực hiện một vài ví dụ

- HS theo dõi phép tính, nhận ra cách nhân với 100

- HS rút ra khái quát nhân với 10, 100, 1000,…

- HS làm nh trên

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự nêu ý kiến

- HS nối tiếp tính nhẩm trớc lớp

- HS nêu yêu cầu của bài

70 kg = … yến

800 kg = ….tấn

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

-Khoa học

Ba thể của nớc

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Đa ra ví dụ chứng tỏ nớc trong tự nhiên tồn tại ở ba thể: rắn, lỏng, khí Nhận ra tính chất chung của nớc và sự khác nhau khi nớc tồn tại ở ba thể

- Thực hành chuyển nớc ở thể lỏng thành thể rắn và ngợc lại

- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của nớc

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ sgk

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ :

- Nêu tính chất của nớc?

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Nớc ở thể lỏng chuyển thành thể khí và

ngợc lại:

- Nêu một số ví dụ về nớc ở thể lỏng?

- Làm thí nghiệm

- Yêu cầu quan sát:

+ Nớc nóng đang bốc hơi

+ úp đĩa lên cốc nớc nóng khoảng 1 phút

rồi nhấc đĩa ra Quan sát mặt đĩa?

- GV nhận xét, rút ra kết luận

3 Nớc ở thể lỏng chuyển thành thể rắn và

ngợc lại:

- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm và nhận

xét nh trên

4 Vẽ sơ đồ sự chuyển trể của nớc:

- Nớc tồn tại ở những thể nào?

- Nớc ao, nớc sông, nớc hồ,…

- HS làm thí nghiệm theo hớng dẫn

- HS quan sát cốc nớc nóng

- HS quan sát: Mạt đĩa có những hạt nớc nhỏ li ti bám vào

- HS quan sát hình sgk

- HS làm TN và nêu nhận xét

- Tồn tại ở ba thể: lỏng, khí, rắn

Trang 3

- Nêu tính chất chung của nớc ở các thể đó

và tính chất riêng của từng thể?

- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ sự chuyển thể của

nớc

C Củng cố, dặn dò

- Hệ thống bài, nhận xét tiết học

- HS nêu tính chất của nớc

- HS vẽ và trình bày sơ đồ

-Kể chuyện

Bàn chân kì diệu

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc câu chuyện Bàn chân kì diệu, phối hợp lời kể với cử chỉ nét mặt

- Hiểu truyện Rút ra đợc bài học cho mình từ tấm gơng Nguyễn Ngọc Ký

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe cô giáo, thầy giáo kể chuyện, nhớ câu chuyện

- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ câu chuyện

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1.Giới thiệu truyện: Bàn chân kì diệu

2 GV kể chuyện:

- GV kể toàn bộ câu chuyện một vài lần có

kết hợp tranh minh hoạ nội dung truyện

Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về nội

dung ý nghĩa của truyện

3 HD học sinh kể và thi kể trớc lớp

- Tổ chức cho HS kể chuyện theo nhóm

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện

- Nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay,

hấp dẫn

- HS chú ý nghe GV kể chuyện, kết hợp quan sát tranh để nắm rõ nội dung truyện

- HS kể chuyện theo nhóm 2 Trao đổi nội dung ý nghĩa truyện

- Một vài nhóm kể chuyện và trao đổi trớc lớp

- HS tham gia thi kể chuyện

- Bài học từ tấm gơng Nguyễn Ngọc Kí

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về nhà kể chuyện cho ngời thân nghe

-Toán

Bdhs: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS ôn về:

- Cách thực hiện phép nhân 1 số TN với 10, 100, 1000… và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn… cho 10, 100, 1000

- Vận dụng để tính nhanh khi nhân hoặc chia với ( hoặc cho) 10, 100, 1000…

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT Toán 4

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hàm lại BT 1,2 tiết trớc

B Thực hành:

1 Giới thiệu bài

2 HD học sinh làm bài tập - Rút ra KL

Trang 4

Bài 1:

- Cho HS làm và nêu kết quả

a.18 x 10 = 180

18 x 100 = 1800

18 x 1000 = 18 000

b 9000 : 10 = 900

9000 : 100 = 90

9000 : 1000 = 9

Bài 2: Nêu y/c bài tập

- VD : 300 kg = …tạ

Ta có: 100 kg = 1 tạ

Nhẩm 300 : 100 = 3

Vậy 300 kg = 3 tạ

- Làm miệng, chữa bài

a 256 x 1000 = 256 000

302 x 10 = 3 020

400 x 100 = 40 000

b 20020 : 10 = 2 002

200200 : 100 = 2 002

2002000 : 1000 = 2 002

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Làm bài

- Nêu kết quả

70 kg = 7 yến 10 kg = 1 yến

800 kg = 8 tạ 100 kg = 1 tạ

300 tạ = 30 tấn 10 tạ = 1 tấn

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009.

Luyện từ và câu

Luyện tập về động từ

I Mục tiêu:

- Nắm đợc một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ

- Bớc đầu biết sử dụng các từ nói trên

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu nội dung bài tập3

III Các hoạt dộng dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu lại khái niệm và lấy VD về động

từ

B Hớng dẫn luyện tập:

1 Giới thiệu bài

2 HD học sinh làm bài tập

Bài 1: Các từ in đậm sau bổ sung ý nghĩa

cho động từ nào? Bổ sung ý nghĩa gì?

- Chữa bài nhận xét

Bài 2: Chọn đã, đang, sắp điền vào chỗ

trống

- Lí do điền các từ đã chọn?

- Nhận xét

Bài 3: Truyện vui: Đãng trí.

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài nhận xét

- Nêu tính khôi hài của truyện

- HS nêu và lấy VD

- HS nêu yêu cầu của bài

- Bổ sung ý nghĩa cho các động từ:

+ đến – sắp: bổ sung ý nghĩa về thời gian

+ trút - đã: bổ sung ý nghĩa về thời gian

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm 2 để điền vào chỗ trống

a, đã

b, đã,đang, sắp.

- HS đọc câu chuyện

- HS nối tiếp làm bài vào phiếu dán trên bảng.HS làm bài vào vở

- HS đọc lại truyện vuI giải thích cách sửa bài của mình

+ đã - đang + đang – (bỏ) + sẽ - đang – (không cần)

- HS nêu tính khôi hài của truyện

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

Trang 5

-Toán

tính chất kết hợp của phép nhân

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Nhận biết đợc tính chất kết hợp của phép nhân

- Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ nội dung bảng tính chất

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu tính chất kết hợp của phép

nhân

a, So sánh giá trị của biểu thức:

(2 x 3) x 4 và 2 x ( 3 x 4)

( 5 x2) x 4 và 5 x ( 2 x 4)

( 4 x 5) x 6 và 4 x ( 5 x 6 )

b, Tính chất kết hợp của phép nhân:

- GV giới thiệu bảng:

-Yêu cầu HS hoàn thành nội dungtrong

bảng

- HS tính giá trị của các biểu thức rồi so sánh giá trị

( 2 x3) x4 = 2 x (3 x 4) ( 5 x 2) x 4 = 5 x ( 2 x 4) ( 4 x 5) x6 = 4 x ( 5 x 6)

- HS hoàn thành bảng

* ( a x b) x c: một tích nhân với một số

* a x ( b x c): một số nhân với một tích

3 Thực hành:

Bài 1:Tính bằng hai cách.

- GV phân tích mẫu

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài nhận xét

Bài 2:

- Hớng dẫn HS xác định yêu cầu của bài

- Chấm bài nhận xét

- Kết luận:

( a x b) x c = a x ( b x c)

- HS phát biểu tính chất bằng lời

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi mẫu

- HS làm bàu theo mẫu

- HS đọc đề, xác định yêu cầu của bài

- HS tóm tắt và giải bài toán

Bài giải:

Có số học sinh đang ngồi học là:

8 x 15 x 2 = 240 ( học sinh) Đáp số: 240 học sinh

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về nhà hoàn thiện bài tập

-chính tả

Nhớ viết: nếu chúng mình có phép lạ

I Mục tiêu:

- Nhớ và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 4 khổ thơ đầu của bài thơ Nếu chúng mình

có phép lạ.

- Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn s/x

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu nội dung bài tập 2a, 3

III Các hoạt động dạy học:

Trang 6

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn học sinh nhớ viết

- GV nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn viết

- GV lu ý HS một số từ dễ viết sai lu ý

cách trình bày bài

- Tổ chức cho HS nhớ-viết bài

- Thu một số bài chấm,nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2a : Điền vào chỗ chấm s/x?

- Tổ chức cho HS làm bài

- Chữa bài nhận xét

Bài 3: Viết lại các câu cho đúng chính tả

- Yêu cầu HS làm bài

- Chấm bài nhận xét

- HS chú ý nghe

- HS đọc thuộc lòng đoạn viết

- HS viết một số từ dễ viết sai

- HS nhớ – viết đoạn thơ theo yêu cầu

- HS chữa lỗi

- HS nêu yêu cầu của bài:

- HS làm bài:

Các từ cần điền: sang, xíu, sức, sáng

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- HS chỉ ra những chỗ viết sai và sửa lại:

a, xơn sơn

b, sấu xấu

c, xông, bễ sông, bể.

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau

-lịch sử

nhà lí dời đô ra thăng long

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Tiếp theo nhà Lê là nhà Lí Lí Thái Tổ là ông vua đầu tiên của nhà Lí Ông cũng là ngời

đầu tiên xây dựng kinh thành Thăng Long Sau đó, Lí Thánh Tông đặt tên nớc là Đại Việt

- Kinh thành Thăng Long thời Lí ngày càng phồn thịnh

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ hành chính Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu dung bài:

* Hoạt động 1: tổ chức cho HS làm việc

cá nhân

- Bản đồ Việt Nam

- Xác định vị trí của kinh đô Hoa L và Đại

La (Thăng Long)

- So sánh kinh đô Hoa L và Đại La về vị

trí và địa thế?

- Lí Thái Tổ suy nghĩ nh thế nào mà quyết

định dời đô từ Hoa L ra Đại La?

- Mùa thu năm 1010, Lí Thái Tổ quyết

định dời đô từ Hoa L ra Đại La và đổi tên

Đại La thành Thăng Long, Lí Thánh Tông

đổi tên nớc là Đại Việt

* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.

- HS quan sát bản đồ

- HS xác định vị trí trên bản đồ

- HS so sánh hai vùng đất:

+ Hoa L: Không phải là trung tâm, rừng núi hiểm trở, chật hẹp.

+ Đại La: Là trung tâm đất nớc, đất rộng, bằng phẳng.

- Con cháu đời sau xây dựng cuộc sống

ấm lo

Trang 7

- Thăng Long dới thời Lí đã đợc xây dựng

nh thế nào?

- GV mô tả thêm sự hng hịnh, giàu đẹp,

đông vui của Thăng Long

- Có nhiều lâu đài cung điện, đề chùa Dân chúng tụ họp ngày càng đông và lập nên nhiều phố, phờng

C Củng cố – dặn dò:

- GV hệ thống bài học, dặn hs về chuẩn bị cho bài sau

Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2009.

Tập đọc

Có chí thì nên

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, rõ ràng, rành rẽ tong câu tục ngữ Giọng đọc khuyên bảo, nhẹ nhàng, chí tình

- Bớc đầu nắm đợc đặc điểm diễn đạt, hiểu nghĩa của các câu tục ngữ

- Học thuộc lòng 7 câu tục ngữ

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Ông trạng thả diều và trả lời câu

hỏi của bài

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a, Luyện đọc:

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp câu tục ngữ

- GV sửa đọc cho HS, giúp HS hiểu nghĩa

một số từ khó: nên, hành, lận, keo, cả, rã

- GV đọc mẫu

b,Tìm hiểu bài:

- Dựa vào các câu tục ngữ, xếp chúng vào

ba nhóm:

- Cách diễn đạt của câu tục ngữ có gì

khiến cho ngời đọc dễ nhớ, dễ hiểu? Chọn

ý em cho là đúng

c, Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:

- GV gợi ý giúp HS tìm đúng giọng đọc

cho phù hợp

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm và

học thuộc lòng

- Tổ chức thi đọc

- Nhận xét, tuyên dơng HS

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS đọc nối tiếp câu tục ngữ trớc lớp 2-3 lợt

- HS đọc trong nhóm 2

- 1-2 HS đọc cả bài

- HS chú ý nghe GV đọc mẫu

- HS thảo luận nhóm 4, sắp xếp cacs câu tục ngữ vào 3 nhóm:

a, câu 1 câu 4

b, câu 2 câu 5

c, câu 3, câu 6, câu 7

- HS trao đổi theo nhóm 2 chọn lí do cho

là đúng:

+ Ngắn gọn, ít chữ

+ Có vần, có nhịp cân đối

- HS luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- HS tham gia thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn hs về HTLcác câu tục ngữ trên

-Toán

Nhân với số có tận cùng là chữ số 0

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách nhân với số tận cùng là chữ số 0

Trang 8

- Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm.

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS làm lại BT 2,3 tiết trớc

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới

1 Giới tiệu bài

2 Phép nhân với số tận cùng là chữ số 0

- Phép nhân: 1324 x 20 = ?

- GV: 20 = 10 x ?

- GV hớng dẫn HS đặt tính

3 Nhân các số có tận cùng là chữ số 0:

- Phép tính: 230 x 70 = ?

- Hớng dẫn HS phân tích mỗi thừa số

thành tích của một số với 10, vận dụng

tính chất của phép nhân để thực hiện

- Đặt tính rồi tính

3 Luyện tập:

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét

Bài 2: Tính

- Tổ chức cho HS làm bài

- Chữa bài nhận xét

Bài 3:

- Xác định yêu cầu của bài

- Chữa bàI nhận xét

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài

sau

- 2 HS làm BT cũ

- HS theo dõi ví dụ

- HS nêu: 20 = 10 x 2

1324 x 20 = 1324 x ( 2 x 10) = 1324 x 2 x 10 = 2648 x 10 = 26480 1324

x 20 26480

- HS phân tích theo hớng dẫn:

230 x 70 = 23 x 10 x 7 x 10 = 23 x 7 x 100 = 161 x 100 = 16100 230

x 70 16100

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- HS đọc đề, xác định yêu cầu

Xe ô tô dó chở số gạo và ngô là:

30 x 50 + 40 x 60 = 3900 ( kg) Đáp số: 3900 kg

-địa lí

ôn tập

I Mục tiêu: Sau bài học sinh biết:

- Hệ thống đợc những đặc điểm chính về thiên nhiên, con ngời và hoạt động sản xuất của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn, trung du Bắc Bộ và Tây Nguyên

- Xác định đợc vị trí của dãy Hoàng Liên Sơn và các cao nguyên ở Tây Nguyên và thành phố Đà Lạt trên bản đồ

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Phiếu học tập của HS

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Nêu tên các đặc điểm chính của TP Đà

Lạt?

- Nhận xét, cho điểm

B Hớng dẫn ôn tập:

1 Giới thiệu bài

- HS nêu bài học tiết trớc

Trang 9

2 HD học sinh ôn tập

- GV treo bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Yêu cầu xác định vị trí của dãy Hoàng

Liên Sơn và các cao nguyên ở Tây Nguyên

và thành phố Đà Lạt, đỉnh Phan-xi –

păng trên bản đồ

- Nhận xét, bổ sung ý kiến

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4:

- Trả lời câu hỏi 2 sgk

- Yêu cầu điền hoàn thành bảng thống kê

Hoạt động 3:

- Nêu đặc điểm địa hình của trung du Bắc

bộ?

- Ngời dân ở đây đã làm gì để phủ xanh

đất trống, đồi trọc?

C Củng cố, dặn dò

- Hệ thống bài, nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS quan sát bản đồ

- HS xác định vị trí theo yêu cầu

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày

- HS nêu ý kiến

- HS trình bày, bổ sung ý kliến cho bạn

-đạo đức

Thực hành kĩ năng giữa học kì 1 I.Mục tiêu:

- Ôn tập toàn bộ những kiến thức đã học từ đầu năm đến bài 5

- Thực hành các kĩ năng đạo đức qua các bài tập thực hành

II Chuẩn bị:

- Nội dung ôn tập

- Đồ dùng hoá trang để đóng vai

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập:

- Nêu các bài đã học trong chơng trình?

- Nêu một số biểu hiện trung thực trong

học tập?

- Kể một số tấm gơng vợt khó trong học

tập mà em biết?

3 Thực hành các kĩ năng đạo đức:

- Nối mỗi ý ở cột A với ý ở cột B để thành

một câu hoàn chỉnh

- Tổ chức cho HS thực hành

- Nhận xét

- HS nêu tên các bài từ bài 1 đến bài 5

- HS nêu ý kiến

- HS theo dõi yêu cầu thực hành

- HS thực hành

- HS đọc lại các câu hoàn chỉnh

- Tự lực làm bài trong giờ kiểm tra

- Hỏi bạn trong giờ kiểm tra

- Không cho bạn chép bài của mình trong

giờ kiểm tra

- Thà bị điểm kém

- Trung thực trong học tập

- Còn hơn phải cầu cứu bạn cho chép bài

- Giúp em mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu mến

- là thể hiện sự thiếu trung thực trong học tập

- là thể hiện sự trung thực trong học tập

- là giúp bạn mau tiến bộ

- Ghi chữ Đ vào trớc những ý thể hiện sự

vợt khó trong học tập và chữ S vào trớc ý

thể hiện cha vợt khó trong học tập

- GV đa ra các ý

- HS nêu lại yêu cầu thực hành

- HS thực hành lựa chọn:

Đ-Nhà bạn Vinh nghèo nhng bạn ấy vẫn học tập tốt

Trang 10

- Yêu cầu HS xác định việc làm thể hiện

vợt khó và việc làm thể hiện cha vợt khó

trong học tập

- Nhận xét

Đ-Bài tập dù khó đến mấy, Minh vẫn cố gắng suy nghĩ làm bằng đợc

S- Bạn Lan hôm nay không đi học vì trời ma

S- Cha học bài xong Thuỷ đã đi ngủ

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau

-Tiếng việt

Bdhs: luyện kể chuyện

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện) đã nghe,

đã đọc nói về 1 ớc mơ đẹp hoặc ớc mơ viển vông, phi lý

- Hiểu và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện

2 Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS kể chuyện:

a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài:

- GV chép đề lên bảng HS: 1 – 2 em đọc lại đề

- GV gạch dới những từ quan trọng

- GV gợi ý:

Những câu chuyện nào có trong SGK? + ở vơng quốc Tơng Lai. + Ba điều ớc.

Ngoài ra em còn đợc nghe thêm những

truyện nào khác? - Vào nghề. - Lời ớc dới trăng…

Em sẽ chọn kể về ớc mơ cao đẹp gì? Ước mơ về cuộc sống no đủ, hạnh phúc,

-ớc mơ chinh phục thiên nhiên, …

? Hay có thể ớc mơ viển vông, phi lý - Nói tên truyện em lựa chọn…

+ Kể chuyện phải có đủ 3 phần: mở đầu, diễn biến, kết thúc

+ Kể xong cần trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn

kể hay nhất, hấp dẫn nhất

HS: Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện trớc lớp

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau

-Thể dục

ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung

Trò chơi: “nhảy ô tiếp sức”

I Mục tiêu:

- Ôn và kiểm tra thử 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện đúng động tác

- Tiếp tục chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sực

II Địa điểm, phơng tiện:

- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Chuẩn bị 1-2 còI kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung, phơng pháp

Ngày đăng: 26/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ kẻ nội dung bảng tính chất. - GA 4 tuần 11 (đủ 2 buổi)
Bảng ph ụ kẻ nội dung bảng tính chất (Trang 6)
- 1 em lên bảng giải. - GA 4 tuần 11 (đủ 2 buổi)
1 em lên bảng giải (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w