- Đọc đúng các tiếng, từ khó trong bài.. Đọc – hiểu: - Hiểu các từ ngữ khó trong bài, hiểu nội dung bài đọc.. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc.. Tìm hiểu cách bảo quản thức
Trang 1- Đọc đúng các tiếng, từ khó trong bài hoặc các tiếng dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ:
An- đrây-ca hoảng hốt, nấc lên, nức nở
- Đọc trôi chảy toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụ từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung câu chuyện, nhân vật
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài, hiểu nội dung bài đọc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài Gà trống và Cáo
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Chia đoạn: 2 đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa phát âm, ngắt giọng cho HS
- GV giúp HS hiếu nghĩa một số từ ngữ khó
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
- Khi câu chuyện xảy ra An-đrây-ca mấy tuổi,
hoàn cảnh gia đình cậu bé nh thế nào?
- Khi mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc, thái độ
của cậu bé nh thế nào?
- Chuyện gì xảy ra khi cậu bé mang thuốc về
nhà?
- An-đrây-ca là cậu bé nh thế nào?
- Câu chuyện nêu lên điều gì?
- HS đọc, trả lời câu hỏi
- Khi cậu bé lên 9 tuổi cậu sống với mẹ và
ông ngoại ông đang ốm nặng
- Cậu bé nhanh nhẹn đi ngay
- Cậu hoảng hốt khi thấy mẹ đang khóc nấc lên, ông đã qua đời
- An-đrây-ca là cậu bé rất thơng ông, không tha thứ cho mình, nghiêm khắc với mình, trung thực,
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm
Trang 2C Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung chính của bài
- NX tiết học, dặn hs chuẩn bị bài sau
- HS nêu nội dung bài đọc
-Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu : Giúp HS :
- Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ
- Thực hành lập biểu đồ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ vẽ biểu đồ bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
B Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Điền Đ/S vào ô trống dựa vào biểu đồ
- Tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp
- HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp
1.S 3.S 5.S2.Đ 4.Đ
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
+ Thàng 7 có 18 ngày ma
+ Tháng 8 ma nhiều hơn tháng 9 số ngày là:
15 – 3 = 12 ( ngày)+ Trung bình mỗi tháng ma số ngày là: ( 18 + 15 + 3 ) : 3 = 12 ( ngày)
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm hoàn thành biểu
- Tìm đợc ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách sử dụng thức
ăn đã đợc bảo quản
Trang 3II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ sgk trang 24-25
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Nêu các biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực
phẩm?
- Nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Tìm hiểu cách bảo quản thức ăn:
- Trong các cách bảo quản thức ăn dới đây,
cách nào làm cho vi sinh vật không có điều
kiện hoạt động? Cách nào không cho các vi
- HS chú ý nghe
- Làm cho thức ăn khô để các vi sinh vật không phát triển đợc hoặc ngăn không cho
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình câu chuyện đã đợc nghe, đợc đọc nói về lòng tự trọng
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện Có ý thức tự rèn luyện mình để trở thành ngời có lòng tự trọng
2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
Trang 4- Một số truyện viết về lòng tự trọng.
- Bảng phụ viết gợi ý 3 tiêu chuẩn đánh giá
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Kể câu chuyện dẫ nghe, đã đọc về lòng trung
- Nêu tên câu chuyện nói về tự trọng
+ Giới thiệu câu chuyện chọn kể
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về nội dung ý
nghĩa câu chuyện
- GV đa ra tiêu chuẩn đánh giá
- Tổ chức cho HS kể chuyện trong nhóm
- HS nối tiếp giới thiệu câu chuyện chọn kể
- HS kể chuyện trong nhóm3 trao đổi về nộidung, ý nghĩa câu chuyện
I- Mục tiêu : Giúp HS :
- Thực hành đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ đã học
- Thực hành lập biểu đồ theo 2 loại đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ vẽ biểu đồ bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Cho 2 hs làm bài tập 2,3 tiết trớc
- Nhận xét, cho điểm
B Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Điền Đ/S vào ô trống dựa vào biểu đồ
- Tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp
- Một vài cặp hỏi đáp trớc lớp
- Nhận xét, chốt lời giải
Bài 2:
- HS làm bài tập tiết trớc
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp
1 Đ 3.S 5 Đ
2 Đ 4.S 6 Đ
Trang 5- Biểu đồ: Số thóc thu hoạch đợc của gia
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm hoàn thành biểu
đồ
- NX tiết học Dặn hs về ôn tập bài
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Luyện từ và câu
Danh từ chung và danh từ riêng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết đợc danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng
- Nắm đợc quy tắc viết hoa danh từ riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế
II Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh vua Lê Lợi Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Danh từ là gì? Lấy ví dụ về danh từ
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
- 2 HS nêu và lấy ví dụ
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài và nêu lời giải
- Bổ sung nhóm bạn
Bài 2: So sánh sự khác nhau về nghĩa giữa
các từ: a – b;c – d
- GV: Những từ gọi chung một sự vật, một
vật gọi là danh từ chung, gọi tên riêng của
vật gọi là danh từ riêng
Bài 1: Xác định danh từ chung, danh từ
riêng trong đoạn văn
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- Danh từ chung:núI dòng, sông, dãy,mặt,
Trang 6- Chuẩn bị bài sau.
- Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên Nhẫn,
- HS nêu yêu cầu
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tự nhiên
- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian
- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số TBC
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Cho hs làm bài tập tiết trớc
B Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Giáo viên nêu yêu cầu bài.
- Nêu cách tìm số tự nhiên liền trớc, liền sau
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu cách tìm số liền trớc, liền sau
- HS làm bài:
a 2 835 918 b 2 835 916
c, Đọc số:
Nêu giá trị của chữ số 2
- HS nêu yêu cầu của bài.HS làm bài:
b Lớp 3a có 18 HS giỏi toán Lớp 3b có 27
HS giỏi toán Lớp 3c có 21 HS giỏi toán
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 7-chính tả
Nghe – viết: ngời viết truyện thật thà
I Mục tiêu.
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn: Ngời viết truyện thật thà.
- Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả
- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiéng chứa các âm đầu s/x hoặc có thanh ?/~
II Đồ dùng dạy học:
- Sổ tay chính tả, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc để HS viết một số từ có phụ âm
đầu là l/n
- Nhận xét
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn nghe – viết chính tả:
- GV đọc bài viết
- Nêu nội dung câu chuyện
- Hớng dẫn HS viết một số từ tiếng khó viết
- GV đọc chậm, rõ ràng từng câu, cụm từ để
HS nghe – viết bài
- GV đọc lại để HS soát lỗi
- Thu một số bài chấm, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Tập phát hiện và sửa lỗi chính tả
- yêu cầu sửa các lỗi có trong bài: Ngời viết
- HS đọc lại bài viết
- Nội dung: Ban dắc là ngời nổi tiếng trong viết văn, truyện, ông là ngời sống rất thật thà
- HS nghe để viết bài
khởi nghĩa hai bà trng (năm 40)
I Mục tiêu : Học song bài này học sinh biết.
- Vì sao Hai Bà Trng phất cờ kgởi nghĩa
- Tờng thuật đợc trên lợc đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa
- Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị các triều đại phong kiến phơng bắc đô hộ
II Đồ dùng dạy học:
Trang 8- Hình sgk, lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng.
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Giao Chỉ tên vùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
nớc ta dới ách đô hộ của nhà Hán
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2 tìm
nguyên nhân dẫn đến khởi nghĩa Hai Bà
Tr-ng?
2 Diễn biến cuộc khởi nghĩa:
- Yêu cầu trình bày lại diễn biến của khởi
nghĩa
- - Giáo viên nhận xét, bổ sung thông tin
3 ý nghĩa thắng lợi của cuộc khởi nghĩa
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm:
- GV: Sau hơn hai trăm năm bị phong kiến
nớc ngoài đô hộ, lần đầu tiên nớc ta giành
đợc độc lập Sự kiện đó chứng tỏ nhân dân
ta vẫn duy trì đợc truyền thống bất khuất
chống giặc ngoại xâm.
C Củng cố, dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS chú ý nghe
- HS thảo luận nhóm
- Nguyên nhân: do căm thù giặc giết chồng
và muốn cứu nớc, cứu dân
- HS quan sát lợc đồ
- HS chú ý và nêu lại diễn bến cuộc khởi nghĩa
- HS trình bày lại diễn biến cuộc khởi nghĩa
- HS thảo luận nhóm để thấy đợc ý nghĩa thắng lợi của cuộc khởi nghĩa
- Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ: lễ phép, nói dối….
- Đọc trôi chảy toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ởcác từ ngữ gợi tả gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung nhân vật
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài, hiểu nội dung câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi đoạn văn, câu đoan cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Trang 9A Kiểm tra bài cũ
- Đọc truyện Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca.
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa đọc cho HS, giúp HS hiểu nghĩa
một số từ khó
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
- Cô chị xin phép ba đi đâu?
- Em đoán xem cô chị đi đâu?
- Thái độ của cô sau mỗi lần nói dối ba nh
thế nào?
- Vì sao cô lại cảm thấy ân hận?
- Cô em đã làm gì để cô chị thôi nói dối?
- Thái độ của ngời cha lúc đó nh thế nào?
- Sau khi ba biết, thái độ của cô chị thay đổi
- Vì sao chúng ta không nên nói dối?
- Em hãy đặt tên khác cho truyện
- Đọc và trả lời câu hỏi của bài cũ
- Cô ân hận nhng rồi tặc lỡi cho qua
- Cô cảm thấy ân vì phụ lòng tin của ba
- Cô em đã nói dối ba rồi đi lớt qua trớc mặtcô chị, cô chị thấy vậy tức giận bỏ vè
- Cha chỉ buồn dầu khuyên hai chị em cố gắng học cho giỏi
- Cô không bao giờ nói dối nữa Cô cời mỗi khi nhớ lại cách em gái đã giúp mình tỉnh ngộ
- Nêu nội dung bài đọc
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Số liền trớc, số liền sau của một số
- So sánh số tự nhiên
- Đọc biểu đồ hình cột, đổi đơn vị đo thời gian
- Giải bài toán có lời văn về tìm số trung bình cộng
II Đồ dùng dạy học :
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 101 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một
số câu trả lời A B C, D Hãy khoanh tròn
vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
- Chuẩn bị bài sau
- HS làm bài luyện tập thêm tiết trớc
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài:
a D d, C
b B e, C
c, C
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS lần lợt trả lời các câu hỏi
+ Hiền đã đọc 33 quyển sách
+ Hoà đã đọc 40 quyển sách
+ Hoà đọc nhiều hơn Thục:
40 – 25 = 15 ( quyển sách)+ Trung đọc ít hơn thực 3 quyển sách…
- HS đọc đề bài
- HS tóm tắt và giải bài toán
Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc:
120 : 2 = 60 ( m vải)Ngày thứ ba cửa hàng bán đợc:
120 x 2 = 240 ( m vải)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc: ( 120 + 60 + 240) : 3 = 140 ( m vải) Đáp số: 140 m vải
-địa lí
Tây nguyên
I- Mục tiêu: HS biết :
- HS biết vị trí các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ Tự nhiên Việt Nam
- Trình bày đợc một số đặc điểm của Tây Nguyên
- Dựa vào lợc đồ, bảng số liệu, tranh ảnh để tìm kiến thức
II Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ Địa lí Tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh và các tài liệu về các cao nguyên ở Tây Nguyên
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Trình bày hiểu biết của em về vùng trung
du Bắc Bộ
- Nhận xét, đánh giá
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
- HS nêu theo nội dung bài học trớc
Trang 112 Tây Nguyên, xứ sở của các cao nguyên
xếp tầng.
- GV giới thiệu vị trí của các cao nguyên
trên bản đồ
- Tây Nguyên là vùng đất cao,rộng lớn gồm
các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác
nhau
- Xác định vị trí của các cao nguyên trên lợc
đồ
- Xếp các cao nguyên từ thấp đến cao
- Đặc điểm tiêu biểu của các cao nguyên?
- ở Buôn Ma Thuột mùa ma vào những
tháng nào? mùa khô vào những tháng nào?
- ở Tây Nguyên có mấy mùa trong một năm,
- Nghe và nhớ thông tin giáo viên giới thiệu
- HS xác định vị trí của các cao nguyên trên lợc đồ
- HS sắp xếp dựa vào bảng phân tầng của các cao nguyên
Đắc Lắc, Kon Tum, Di Linh, Lâm Viên
- HS nêu dựa vào tranh ảnh về các cao nguyên
- HS xem bảng số liệu
- Mùa ma là tháng: 5,6,7,8,9,10
- Mùa khô là tháng: 11.1A.2.3.4
- Có hai mùa: mùa ma và mùa khô
- HS mô tả: có những ngày ma kéo dài liên miên, cả rừng núi bị phủ một bức màn ma trắng xoá
Mùa khô: trời nắng gay gắt, đất khô vụn bở,nứt nẻ
II Tài liệu, ph ơng tiện :
- 1 micrô không dây để chơi trò chơi phóng viên
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B Dạy học bài mới
- Chuẩn bị đồ dùng theo sự phân công tiết ớc
Trang 12tr-1 Giới thiệu bài:
- Trao đổi ý kiến:
+ Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ Hoa
bố Hoa về việc học tập của Hoa?
+ Hoa đã có ý kiến giúp đỡ gia đình nh thế
nào?
+ Nếu là Hoa em sẽ giải quyế ra sao?
- GV kết luận, nêu bài học rút ra
Hoạt động 2: Trò chơi: Phóng viên.
- GV nêu cách chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- Nhận xét về cách bày tỏ ý kiến của HS
trong khi chơi
- HS chú ý theo dõi nội dung tiểu phẩm
- HS thảo luận nhóm về tiểu phẩm
- Một vài nhóm đóng vai tiểu phẩm
- Các nhóm cùng trao đổi ý kiến về tiểu phẩm
- HS nối tiếp nêu ý kiến trả lời
- HS chuẩn bị đồ dùng và nội dung chơi
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Số liền trớc, số liền sau của một số So sánh số tự nhiên
- Đọc biểu đồ hình cột, đổi đơn vị đo thời gian
- Giải bài toán có lời văn về tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
Trang 13- HS tóm tắt và giải bài toán.
Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc:
120 : 2 = 60 (m)Ngày thứ ba cửa hàng bán đợc:
120 x 2 = 240 (m)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc: ( 120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)
Đáp số: 140 m vải
-Thể dục
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều vòng phải, vòng trái,
đổi chân khi đi đều sai nhịp Trò chơi: “kết bạn”
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng sạch sẽ đảm bảo an toàn tập luyện
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát một bài
2 Phần cơ bản:
A Đội hình đội ngũ:
- Ôn: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số, đi đều vòng phải vòng trái, đổi chân khi
đi đều sai nhịp
+ Điểm số, báo cáo
+ Đi đều vòng trái vòng phải
+ Thực hiện đổi chân khi đi đều sai nhịp
- HS ôn luyện theo tổ
- GV quan sát sửa sai cho HS
- Tổ chức thi đua giữa các tổ
- HS chơi trò chơi
Trang 14- Tổ chức cho HS chơi trò chơi.
I- Mục tiêu : Giúp học sinh
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Trung thực - tự trọng
- Sử dụng những từ đã học để đặt câu, chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 1.2.3
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 5 danh từ chung gọi tên các sự vật
- Viết 5 danh từ riêng chỉ tên riêng của ngời,
sự vật xung quanh
- Nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Cho các từ: Tự tin, tự ti tự trọng, tự
kiêu, tự hào, tự ái.
- Chọn từ điền vào chỗ trống trong đoạn văn
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
- Tổ chức cho HS làm bài
- Chữa bàI nhận xét
Bài 3: Xếp từ thành hai nhóm.
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4: Đặt câu với 1 từ trong bài tập 3.
- Yêu cầu đọc câu đã đặt
- Nhận xét, đánh giá
C Củng cố, dặn dò
- HS viết các danh từ chung, riêng
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài:
1- tự trọng 2- tự kiêu 3- tự ti4- tự tin 5- tự ái 6- tự hào
- HS nêu yêu cầu
- HS dùng từ điển để hiểu đúng nghĩa của từ
- HS nối từ với nghĩa của từ cho phù hợp
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
Trung: ở giữa Trung: một lòng
một dạTrung thu, trung
bình, trung tâm
Trung thành, trung nghĩa trung thực, trung hậu, trung kiên
- HS đặt câu với từ ở bài 3