1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA hinh hoc 9 tron bo word 2003

213 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 7,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức Củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. 2. Kĩ năng Áp dụng được các hệ thức đó vào giải tam giác vuông, rèn kĩ năng sử dụng máy tính để tìm tỉ số lượng giác. Vận dụng được kiến thức vào giải các bài toán thực tế. 3.Thái độ Tính cẩn thận chính xác. Có ý thức vận dụng vào làm bài tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV : Bảng phụ hình bài tập 27, hình 31, 32. HS : Đồ dùng học tập, MTCT. III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC 1. Ổn định tổ chức (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (5’) Câu hỏi: Nêu định lí và các hệ thức và cạnh và góc trong tam giác vuông? Đáp án: Định lí (SGK86) 3.Bài mới

Trang 1

Ngày soạn: 21/8/2018

Ngày giảng: 23/8/2018 (8b), 24/8/2018 (8a)

Chơng I: Hệ thức lợng trong tam Giác Vuông

Tiết1 : Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

Tam giác vuông

- Biết thiết lập các hệ thức (1): b2=ab’; c2=ac’ ; (2): h2 =b’c,’

- Vận dụng đợc hệ thức (1) để kiểm nghiệm lại định lí Pytago

- Vận dụng đợc các hệ thức để giải toán và giải quyết một số bàitoán thực tế

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình (5’)

Chơng1 hệ thức lợng trong

tam giác vuông có thể coi

nh một ứng dụng của tam giác

Trang 2

cao trong tam giác.

Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu

⇒ ∆ABCHAC

AC

BC HC

Từ định lý 1⇒ĐL pi ta go (định

lí pi ta go là hệ quả của định

Trang 3

∆ ABC, µA 90= o, AH ⊥ BC t¹i H

GT AH=h, AB=c.AC=b,BH=c’,CH=b’

AH

CH BH

Trang 4

⇒ x = 122 : 20 = 7,2

y = 20 - 7,2 = 12,8

3 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(5’)

a Với tiết 1 bài: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

? Nờu hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền

? Nờu hệ thức liờn hệ giữa đường cao ứng với cạnh huyền và hỡnh chiếu của của cỏc cạnh gúc vuụng trờn cạnh huyền

- Vận dụng được cỏc hệ thức trờn vàp giải cỏc bài toỏn thực tế

* BTVN: 1(SGK- 68)

b Với tiết 2 bài: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng (Tiếp).

- Đọc và nghiờn cứu định lí 3, 4

Trang 5

a

h c'

b b'

B

A

C H

AC =

Hay: b.c=a.h

Trang 6

? Có công thức nào liên quan

đến hai đại lợng này?

Có A H 90à = =à 0Góc B chung

⇒ ∆ ABC ∽ ∆ HAC(g.g)

AB

AH BC

AC

= ⇒ AC.AB = BC AH Hay: b.c=a.h

1

c b

Trang 7

8 6

10

8 6 6 8

8 6

8 6

8 6 8

1 6

1 1

2

2 2 2 2

2 2 2

2 2

2 2 2 2 2

cm h

h h

74

35 74

7

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(5’)

a Với tiết 2 bài: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

? Phát biểu và nêu được các hệ thức trong định lý 3, 4

- Vận dụng được các hệ thức trên vàp giải các bài toán thực tế

Trang 8

b' c'

vu«ng :

1) a2 = +b2 c2 ( §Þnh lý Pi ta go )2) b2 =ab' ( §Þnh lý 1 )

c2 = ac’

3) h2 = b’c’ ( §Þnh lý 2) 4) ah = b ( §Þnh lý 3)

Trang 9

BC2=AB2+AC2hay BC2=32+42 =52 ⇒ BC=5cm-Theo §Þnh lÝ: 1 ta cã b2=a.b’

c2=a.c’ ⇒ c’= 2 9

5

c cm

a = Hay HB=9

5cm

Bµi tËp 6 (SGK-69)

Trang 10

HS: Lµm viÖc theo nhãm, ghi

kÕt qu¶ vµo b¶ng nhãm, b¸o

c¸o vµ chia sÎ

GV: nhËn xÐt, chèt kÕt qu¶

-Tõ GT ⇒ BC=3cmTheo §Þnh lÝ: 1 ta cã

a Với tiết : Luyện tập

? Phát biểu và nêu các hệ thức trong định lý 1,2, 3, 4

- Vận dụng được các hệ thức trên vàp giải các bài toán thực tế

Trang 11

Ngày soạn: 29/8/2018

Ngày giảng: 1/9/2018 (9ab)

Tiết 4: Luyện tập (tiếp)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức.

- Tiếp tục củng cố các định lý 1,2,3 và 4 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

2 Kĩ năng.

- Biết vận dụng các hệ thức của các định lí đã học để giải bài tập

3.Thái độ.

- Ham học hỏi,có ý thức xây dựng bài

II Đồ dùng dạy học :

GV : Thớc thẳng, eke Bảng phụ bài tập kiểm tra bài cũ, bảng phụ hình

11, 12(SGK), hình 7(SBT)

HS : Đồ dùng học tập

III Phơng pháp dạy học :

- Giảng giải, gợi mở,vấn đáp, hoạt động nhóm

IV Tổ chức giờ học:

1 Ổn định tố chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Cõu hỏi:

GV treo bảng phụ đề bài:

Tớnh x, y trong hỡnh vẽ bờn

Đỏp ỏn:

Ta có y = 6 2 + 8 2 = 10 (Pi-ta-go)

x.y = 6.8 (đl 3)

⇒ x = 48 : 10 = 4,8

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung ghi bảng.

Hoạt động 1: Dạng bài tập tí nh toán (12’)

GV: Treo bảng phụ hình 11,

12

GV: y/c HS làm bài tập 8

theo nhóm bàn trong 7’.

Dãy 1 làm phần b, dãy 2 làm

phần c.

Gọi đại diện hai nhóm lên

bảng trình bày.

HS: Làm việc theo nhóm và

cử ngời lên trình bày.

Bài tập 8(SGK-70)

x

16 y

2 x

12

x

y

x

y y

Trang 12

10 2 2 2

? §Ó chøng minh DIL lµ tam

gi¸c c©n ta chøng minh ®iÒu

1 2

Trang 13

GV : Nhận xét sửa sai cho hs

Dà1= àD3(cùng phụ Dà 2) ⇒ ∆ DAI= ∆ DCL (g-c-g) ⇒DI=DL

Vậy tam giác DIL cân

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(5’)

a Với tiết : Luyện tập (tiếp)

? Phỏt biểu và nờu được cỏc hệ thức trong định lý 1,2, 3, 4

- Vận dụng được cỏc hệ thức trờn vàp giải cỏc bài toỏn thực tế

* BTVN: 8a(SGK- 69)

b Với tiết: Tỉ số lợng giác của góc nhọn.

? Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn

Trang 14

Ngày soạn: 5/9/2018

Ngày giảng: 7/9/2018 (9ab)

Tiết 5: Tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Vận dụng đợc định nghĩa các tỉ số lợng giác để tính đợc các tỉ

số lợng giác của một số góc đặc biệt: 30, 45

Trong một tam giác vuông nếu bết tỉ số độ dài của hai cạnh thì

có biết độ dài của

các góc nhọn không? Chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay

Hoạt động của GV và HS

Nội dung ghi bảng.

Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn (17’)

GV: Vẽ tam giác vuông có góc

GV: Hai tam giác vuông đồng

dạng với nhau khi nào?

HS: Hai tam giác vuông đồng

dạng với nhau khi số đo của

hai góc nhọn nh

nhau hoặc tỉ số giữa cạnh

1 Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn

a/ Mở đầu.

α c.kề c huyền

c.đối

Trang 15

góc nhọn trong tam giác

vuông Các tỉ số này chỉ thay

đổi khi độ lớn của góc nhọn

đang xét thay đổi ta gọi là

AC = −

( )2 2 2 3

a a

a − =

=

Ngợc lại: = 3

AB AC

2 2

HĐ 3: Định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn (21’)

GV: Nêu bài toán: cho góc

nhọn α vẽ tam giác vuông với

góc nhọn đó

b Định nghĩa

α

Trang 16

GV: Giới thiệu định nghĩa tỉ

số lợng giác nh SGK, yêu cầu

HS tính sin, cos, tan ứng với

Định nghĩa(SGK-72)Sin AC

?2

β

Sinβ = ABBC , cosβ =ACBC; tan AB

Trang 17

GV: yêu cầu HS gấp SGK.

VD1BC= a2 +a2 =a 2Sin450=sinB=

tan450=tanB= = = 1

a

a AB AC

cot450= cotB= = = 1

a

a AC AB

VD2 :Sin600=sinB=

2

3 2

Tan600=tanB= = 3

AB AC

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(5’)

a Với tiết : Tỉ số lợng giác của góc nhọn.

? Phát biểu định nghĩacác tỉ số lợng giác của góc nhọn

* BTVN: 10, 11(SGK- 76)

b Với tiết: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiếp)

? Hai gúc phụ nhau là hai gúc như thế nào?

Trang 18

? Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau có đặc điểm gì?

Trang 19

Ngày soạn: 6/9/2018

Ngày giảng: 8/9/2018 (9ab)

TIẾT 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN(TIẾP)

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức

- Củng cố công thức, định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Nắm vững hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2.Kĩ năng

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Tính tỉ số lượng giác của một góc đặc biệt

- Vận dụng được các công thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn để giải bài tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

-Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm

Hoạt động 1: Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn (16’)

GV: Qua ví dụ 1,2 ta thấy cho một

góc nhọn ta tính được tỉ số lượng

giác của nó Ngược lại cho một trong

các tỉ số lượng giác của góc nhọn ta

1 Định nghĩa

Trang 20

có thể dựng được các góc đó.

GV: Cho hs làm ví dụ 3

? Nêu y/c của ví dụ 3

HS : dựng góc nhọn α khi biết tan

α=

GV: y/c HS đọc lời giải ví dụ 3

? Nêu cách dựng góc nhọn α

HS: Trả lời gv chuẩn kiến thức và

ghi lên bảng

? Tại sao với cách dựng trên ta có

tan α = ?

HS: Trả lời và gv ghi bảng

GV : treo bảng phụ hình 18

GV : giới thiệu ví dụ 4

GV : y/c HS quan sát hình vẽ và nêu

cách dựng góc nhọn β khi biết sinβ

=0,5

? Tại sao với cách dựng trên ta có

sinβ =0,5

VD3(SGK) y

α

3

2 x

Cách dựng

- Dựng xOy· = 90 o - Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị - Trên tia Ox lấy điểm A: OA = 2 - Trên tia Oy lấy điểm B: OB = 3 Góc OBA là góc α cần dựng Chứng minh: Thật vậy tan tanOBA· 2 3 α = = VD4: (SGK-74) ?3:

y 2

1

β

x

Cách dựng

- Dựng góc xOy = 90o

- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên Ox lấy OM = 1

- Vẽ cung tròn (M; 2) cắt Ox tại N

- Nối MN được góc ONM =β

Chứng minh:

Trang 21

GV: Nêu nội dung chú ý (SGK-74)

Thật vậy Sin sinOMN· 1 0,5

GV: Yêu cầu hs viết thêm công thức

tính tỉ số lượng giác của góc nhọn β

GV: Khi hai góc phụ nhau, các tỉ số

lượng giác của chúng có mối liên hệ

tg45 = cot45=1

GV : Góc 600 phụ với góc nào ?

HS : (Góc 600 phụ với góc 300

GV : treo bảng phụ bảng tỉ số lượng

giác của các góc đặc biệt.( trống tỉ số

lượng giác của góc 30o)

? Hãy suy ra tỉ số lượng giác của góc

2.Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

VD 7(SGK-75)Chú ý(SGK-75)

Trang 22

a Với tiết : Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiếp)

? Nờu định nghĩa hai gúc phụ nhau ?

? Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau có đặc điểm gì?

* BTVN: 12(SGK- 76)

b Với tiết: Luyện tập

- ễn tập định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

- Tớnh chất về tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau

- Xem trước bài tập 13

Trang 23

y 2

- Rèn kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một sốcông thức lượng giác đơn giản

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Giảng giải, gợi mở, vấn đáp

2

47

cos

5424cos5

1

75

sin

0 0

0 0

HĐ1 Dạng bài tập dựng góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác (11’)

GV: Cho học sinh nghiên cứu đề bài

? Nhắc lại các bước để giải 1 bài toán

Trang 24

GV : Nhận xột sửa sai cho học sinh

GV : Cỏc cõu khỏc cỏc em làm tương

tự

Chứng minhThật vậy xột ∆ABC vuụng tại A cú :

3

AC B

BC

α

Hoạt động 2 : Dạng bài tập chứng minh ( 13’)

GV: Cho học sinh nghiờn cứu đề bài 14

HS: Đọc đề bài

GV: Hướng dẫn dựa vào tỉ số lượng

giỏc của gúc nhọn để chứng minh

HS: Lờn bảng thực hiện

GV: Nhận xột sửa sai cho học sinh

GV: Hướng dẫn cõu b tương tự và gọi

Hoạt động 3 : Dạng bài tập tớnh tỉ số lương giỏc của gúc nhọn(10’)

GV: Cho học sinh tỡm hiểu đề bài 15

SGK

HS: Đọc đề bài

GV: Hướng dẫn dựa vào bài 14 đó làm

và dựa vào định nghĩa hai gúc phụ

a Với tiết: Luyện tập

? Phỏt biểu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

? Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau có đặc điểm gì?

Xem lại cỏc bài tập đó chữa

* BTVN: 16(SGK- 76)

Trang 25

b Tìm hiểu bài: Luyện tập (tiếp)

- Chuẩn bị Máy tính bỏ túi

- Xem trước bài tập 17

Trang 26

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Giảng giải, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm

? Trong công thức đó ta đã biết các

đại lượng nào?

HS biêt sin C = sin 60o= , biết BC=8

? Từ đó ta tính được AC như thế nào

8

Xét tam giác vuông ABC Theo định nghĩa tỷ số lượng giác của góc nhọn ta có:Sin 60o=

⇒ AC= Sin60o BC= 8=4

Hoạt động 2: Bài tập 16 (9’)

Trang 27

GV: y/c HS làm bài tâp 16

? Nêu y/c của bài tâp 16

HS: AH = BH=20 vì ∆AHB cân tại H

? Biết HA, CH ta có thể tính được x

bằng cách nào?

HS: Áp dụng định lí Pytago cho tam

giác vuông AHC

GV: gọi một HS lên bảng trình bày

tính tỉ số lượng giác của góc nhọn

HS: lắng nghe, ghi bài và tiếp thu

GV: làm một số ví dụ

GV: y/c HS thực hành tính một số tỉ

số lượng giác khá: Tan 45o, các tỉ số

lượng giác của góc 70o

HS: thực hiện theo y/c của GV

3 Cách sử dụng máy tính để tính tỉ số lượng giác của góc nhọn

B1: Bấm các tỉ số lượng giác: sin, cos, tan,cot

B2: Bấm số góc cần tính tỉ số lượng giác.B3: Bấm dấu =

VD: Tính Sin 30o= 0,5Cos 60o=0,5

Kiểm tra 15’

điểmCho tam giác ABC vuông

0,5đ

1 đ0,5đ

2 đ

Trang 28

Cos= = Tan = = Cot = =

2đ2đ

2 đ

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(5’)

a Với tiết: Luyện tập (tiếp)

? Phỏt biểu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

? Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau có đặc điểm gì?Xem lại cỏc bài tập đó chữa

b Tỡm hiểu bài: Một số hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng

- Làm ?1

? Nờu cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng

Trang 29

GV: Thước kẻ, bảng phụ hình 25, hình trong phần mở đầu, hình

30, bảng phụ nội dung bài tập

? Nêu yêu cầu của ?1

HS : Nêu các y/c của ?1

GV : y/c HS viết các tỉ số lượng giác

của góc b

HS : một HS lên bảng viết, các HS

khác viết vào vở

? Biết các tỉ số lượng giác của góc B

ta có thể suy ra được các tỉ số lượng

giác của góc C không ? vì sao ?

BC

= = = CosC

BBC

= = = SinC

BAB

= = = CotC

BAC

= = = TanC

* b = a.sinB = a.cosC

Trang 30

? Từ các tỉ số lượng giác trên em hãy

suy ra công thức tính cạnh góc vuông

+Cạnh góc vuông nhân với tan góc

đối hoặc cot góc kề

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập và

yêu cầu hs trả lời câu nào đúng ?câu

nào sai ? hãy sửa lại cho đúng

GV: Trên hình vẽ AB là đường máy

bay bay được trong 1,2 phút thì BH

chính là độ cao máy bay đạt được sau

Trang 31

1,2 phút , nêu cách tính AB và tính độ

cao BH?

HS: Tính AB dựa vào vận tốc và thời

gian, tính BH dựa vào tỉ số của góc

nhọn trong tam giác vuông

GV: y/c HS lên bảng tình bày

HS: chiều dài của thang là đoạn BC =

3m, thang tạo với mặt đất một góc =

góc C = 65o

? Yêu cầu của bài toán là gì?

HS: Tính khoảng cách từ chân thang

3m

Giải

AC = AB cosA = 3cos650 ≈ 1,27mVậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng là 1,27m

4 Luyện tập (7’)

GV: gọi HS đọc đề bài tập 26

HS: Đọc đề

GV: treo bảng phụ hình vẽ

? Căn cứ vào hình vẽ em hãy cho biết

bài toán cho chúng ta biết các dữ kiện

Trang 32

AC= AB.tanB =86 tan 34o

= 86.0,6745≈ 58mVậy chiều cao của tháp là 58m

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(5’)

a Với tiết: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ( Tiết 1)

? Nêu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức vào giải bài tập và các bài toán thực tế

b Tìm hiểu bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ( Tiết 2)

? Giải tam giác là làm gì?

- Tìm hiểu các ví dụ 3,4,5 SGK

Trang 33

Ngày soạn: 20/9/2018

Ngày giảng: 22/9/2018 (9ab)

TIẾT 10: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TIẾP THEO)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- Học sinh hiểu thế nào là bài toán “ giải tam giác vuông”

2 Kĩ năng.

- Biết ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

- Vận dụng được các hệ thức đã học vào giải tam giác vuông

3 Thái độ.

- Cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ hình để kiểm tra

bài cũ, hình trong bài tập 27

HS : Đồ dùng học tập.

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Giảng giải, gợi mở, vấn đáp, trực quan

+b = a.sinB = a.cosC +c = a.cosB = a sinC

+b = c.tanB = c.cotC +c = b.cotB = b.tanC

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Áp dụng giải tam giác vuông (28’)

GV: Giới thiệu : Trong tam giác

vuông nếu cho biết 2 cạnh hoặc 1

cạnh và 1 góc nhọn ta sẽ tìm được tất

cả các cạnh và các góc còn lại

Bài toán như vậy gọi là bài toán giải

tam giác vuông

GV: Vậy giải tam giác vuông cần biết

1 Áp dụng giải tam giác vuông

Trang 34

mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh như

GV: Để giải tam giác vuông ABC ta

đã có yếu tố nào ? Cần xác định thêm

? Với các dữ kiện bài cho ta có tìm

được góc B trước không?

? Khi biết góc B ta có thể tính được

cạnh BC bằng cách nào

HS : Ta tính góc B, góc C trước bằng

cách áp dụng tỉ số lượng giác của góc

nhọn Tính BC bằng cách áp dụng tỉ

số lượng giác của góc nhọn

GV : gọi HS trình bày (GV ghi bảng)

Ví dụ 3 (SGK- 87)

8

5

Trang 35

GV: Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 4

? Trình bày cách giả tam giác vuông

trong bài tập này:

HS: tính góc Q sau đó áp dụng hệ

thức giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông để tính OQ,OP

GV: Gọi học sinh lên bảng thực hiện

HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn

của giáo viên

GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

663,554sin.7sin

Q PQ OP

?3

OP = PQ.cosP = 7.cos360 ≈ 5,663OQ= PQ.cosQ = 7.cos540 ≈ 4,114

Ví dụ 5 (SGK- 87,88)

Trang 36

? Để giải được tam giác vuông ABC ta

cần tính được các yêu tố nào ?

a c b= 10

AC SinB

SinB

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(5’)

a Với tiết: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ( Tiết 2)

? Giải tam giác là làm gì?

? Để giải được tam giác vuông ta cần biết mấy yếu tố?

? Để giải được tam giác vuông ta cần vận dụng các kiến thức nào?

BTVN: 27 b, c, d (SGK-88)

b Tìm hiểu bài: Luyện tập

- Nghiên cưu trước các bài tập 28, 29 (SGK-88)

- Mang MTCT

Trang 37

Hoạt động 1 : dạng bài tập giải tam giác vuông (12’)

c=21cm

b=18cm

GiảiTheo định lí Pytago ta có :

Trang 38

Hoạt động 2: dạng bài tập có nội dung thực tế (22’)

GV : Gọi học sinh đọc đề bài

HS: đọc đề bài

? Đề bài cho ta biết các yếu tố nào?

HS: Trả lời

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

HS: tính góc mà tia sáng mặt trời tạo

Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có:

Trang 39

GV: gọi một HS lên bảng trình bày

tương tự như bài tập 28

78125,

0320

250cos

a Với tiết: Luyện tập

? Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông?

? Các công thức tính tỉ số lượng giác của góc nhọn

BTVN: 31 (SGK-89)

b Tìm hiểu bài: Luyện tập (tiếp)

Nắm vững tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, cách sử dụng MTCT để xác định được một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó

- Nghiên cưu trước các bài tập 30,32 (SGK-89)

Trang 40

Ngày soạn: 27/9/2018

Ngày giảng: 29/9/2018 (9ab)

TIẾT 12: LUYỆN TẬP (TIẾP)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- Củng cố hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

2 Kĩ năng

- Áp dụng được các hệ thức đó vào tính toán

- Vận dụng được kiến thức vào giải các bài toán thực tế

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Gợi mở, vấn đáp, giảng giải, trực quan

IV.TỔ CHỨC GIỜ HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Câu hỏi: Cho hình vẽ: Tính góc α

8 9,6

Tóm tắt:

AC = 8cm; AD = 9,6cm; ΑΒΧ · = 900;

Ngày đăng: 21/09/2020, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w