Giáo án đại số 9 I. MỤC TIÊU:1. Kiến thức Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.2. Kĩ năng Tính được căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số không âm. Viết đúng kí hiệu căn bậc hai. Phân biệt được căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số dương a. Vận dụng được định lí để so sánh các căn bậc hai số học.3. Thái độ Thái độ học tập nghiêm túc, tính hợp tác xây dựng bàiII. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ;GV: Máy tính bỏ túiHS : Máy tính , đồ dùng học tậpIII. PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm.IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC :1. Ổn định tổ chức (1’)2. Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)3. Bài mới
Trang 1Ngày soạn: 24/8/2019
Ngày giảng: 26/8/2019
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
TIẾT1: CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học
2 Kĩ năng
- Tính được căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số không âm
- Viết đúng kí hiệu căn bậc hai
- Phân biệt được căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số dương a
- Vận dụng được định lí để so sánh các căn bậc hai số học
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình (5’)
Đại số 9 gồm 4 chương
- Chương1 căn bậc 2 Căn bậc 3
- Chương 2 Hàm số bậc nhất
- Chương 3 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Chương4 Hàm số y= ax2 phương trình bậc hai một ẩn
- GV yêu cầu hs chuẩn bị về sách vở, đồ dùng và phương pháp học tập bộ môn
- GVgiới thiệu chương 1:
ở lớp 7 ta đã biết khái niệm căn bậc 2, chương 1 chúng ta đi sâu nghiên cứu tính chất , các phép biến đổi căn bậc 2, cách tìm căn bậc 2 , căn bậc 3
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học (10’)
GV: yêu cầu hs nhớ lại kiến thức đã học
ở lớp 7
? Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của
một số a không âm ?
HS: Căn bậc hai của một số a không âm
là số x sao cho x2=a
? Số a dương, có mấy căn bậc hai? cho
ví dụ ?
1 Căn bậc hai số học
-Với số a dương có đúng hai căn bậc 2
là hai số đối nhau là avà - a
Ví dụ 4=2; - 4=-2-Với a= 0 có một căn bậc hai là 0 0=0
Trang 2HS: Với số a dương có đúng hai căn bậc
2 là hai số đối nhau là avà - a Số 3
? Căn bậc hai và căn bậc hai số học của
một số dương a có giống nhau không?
Cho ví dụ ?
HS: Không giống nhau vì số dương a có
hai căn bậc hai là hai số đối nhau nhưng
chỉ có một căn bậc hai số học là một số
≥ 0
Ví dụ: Số 4 có hai căn bậc hai là 2 và -2,
nhưng số 4 chỉ có một căn bậc hai số
học là 2
GV: thông báo cho hs phép tìm căn bậc
hai số học của một số không âm gọi là
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5Căn bậc hai của 2 là 2và - 2
*Định nghĩa: (SGK)
*Chú ý: (SGK)
x ≥ 0x= a ⇔
x2=a (với a≥0)
?2 47=7 vì 7≥ 0 và 72=49
64=8 vì 8≥ 0 và 82=64
81=9 vì 9≥ 0 và 92=81
1,21=1,1 vì 1,1≥ 0 và 1,12=1,21
* Phép tìm căn bậc hai số học của một
số không âm gọi là phép khai phương
Trang 3-Ta biết phép trừ là phép tính ngược của
phép cộng, phép chia là phép tính ngược
của phép chia Vậy phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào ?
HS: phép khai phương là phép toán
ngược của phép bình phương
- GV: giới thiệu 2 cỏch khai phương một
Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học (14’)
GV: Cho a≥ 0,b ≥0 nếu a<b thì a<
b
Ta có thể chứng minh điều ngược lại:
Với a,b≥0 nếu a< b thì a < b
a < b ⇔ a < b
VD2(SGK-7)
?4 a)16 > 15 ⇒ 16> 15 ⇒4> 15 b)11 > 9 ⇒ 11> 9 ⇒ 11>3
VD3(SGK-7)
Trang 4động não)
GV: ghi đề bài lên bảng, gọi hs thực
hiện
HS: thực hiện
GV: nhận xét ,sửa sai cho hs
?5 Tìm x không âm biết:
a) x >1 b) x <3Giải:
a) x >1⇒ x > 1⇔ x>1b) x <3⇒ x < 9 ⇔ x<9với x≥0 có x < 9 ⇔ x< 9 vậy 0≤ x< 9
Hoạt động 4: Luyện tập (10’)
GV: cho hs tìm hiểu đề bài sau đó
gọi hs trả lời miệng
GV: cho hs tìm hiểu đề trong SGK
a Với bài: Căn bậc hai.
? Phát biểu đinh nghĩa căn bậc hai số học
? Phép khai phương là gì?
? Phân biệt căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số
? Nêu cách so sánh các căn bậc hai số học
* BTVN: 3, 4(SGK- 6,7)
b Tìm hiểu bài: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
- Đọc , trả lời ?1
- Làm ?3 vào phiếu học tập
Trang 5- Biết khái niệm căn thức bậc hai của A.
- Biết điều kiệnđể xác định ( hay có nghĩa)
- Biết hằng đẳng thức Α2 = Α
, chứng minh định lý
2 Kĩ năng
- Phân biệt đợc căn thức và biểu thức dới căn
- Tìm đợc điều kiện để căn thức bậc hai của A có nghĩa
- Tính đợc căn bậc hai của một biểu thức là bình phơng của
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu căn thức bậc hai (15’)
GV: treo bảng phụ hình 2
1.Căn thức bậc hai
?1
D A
5
C x
Trang 6GV: Yªu cÇu hs lµm bµi 6 SGK
? Víi gi¸ trÞ nµo cña a th× mçi
c¨n thøc sau cã nghÜa ?
HS: Tr¶ lêi miÖng , gv ghi b¶ng
BTrong tam gi¸c vu«ng ABC
AB2 +BC2 =AC2(pi ta go)
0 0
Trang 7*Chú ý.
nếu A≥ 0 nếu A < 0
*Chú ý.
nếu A≥ 0 nếu A < 0 VD4
2 2
) 2 (x− 2 = x− = x−
Trang 8a Với bµi: căn thức bậc hai vµ hằng đẳng thức A2 = A
? cã nghĩa khi nµo?
? Với mọi số a th× = ?
? =? khi A ≥ 0, khi A < 0 ?
* BTVN: 8,9 (SGK- 10,11)
b T×m hiểu bµi: Luyện tập
- Xem trước c¸c bµi tập 11, 12, 13, 15 (SGK- 11)
2 2
) 2 (x− 2 = x− = x− a6 = a3 = −a3
A
2
A
Trang 9- Tìm đợc điều kiện của x để căn thức có nghĩa
- Vận dụng đợc hằng đẳng thức = |A| để rút gọn biểu thức
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi:? Nêu điều kiện để Acó nghĩa ?
? áp dụng tìm điều kiện để căn thức sau có nghĩa: 2x+ 7
Đáp án: A có nghĩa ⇔ A≥ 0
7
2x+ có nghĩa khi: 2x+ 7≥ 0 ⇔ 2x ≥ -7 ⇔
7x2
=36: 182 -13 = 36: 18 -13 = 2 - 13 = -11c) 81 = 9 =3
d) 33 +42 = 25 =5
Trang 10Hoạt động 2 Dạng bài tập tìm x (8’)
GV: Gợi ý
c/ Căn thức có nghĩa khi nào ?
Tử là 1 > 0 vậy mẫu phải nh
c) − 1 +x
1
có nghĩa 1 0
1 ≥ +
= 2a 5− a=-2a - 5a = -7a (vì a<0 ⇒ a =−a)
b) 25a2 + 3avới a ≥ 0 = a +3a = 5a + 3a = 8a c) 9a4 +3a2=3a2+3a2=6a2
Hoạt động 4 Dạng bài tập giải phơng trình (10’)
GV: Ghi đề bài lên bảng, yêu
cầu hs hoạt động làm bài tập
15 trong 5’
GV: Chia lớp thành 4 nhóm
N 1, 3,làm ý a
N 2,4 làm ý b
HS: làm bài theo nhóm, ghi cho
kết quả vào bảng nhóm và báo
cáo, chia sẻ
GV: nhận xét, chốt kết quả
Bài 15 (SGK-11)
Giải phơng trình saua) x2- 5 = 0
( + 5)( − 5)
x+ 5 = 0 ⇔ x- 5 = 0 ⇔ x = - 5
x = 5b) x2-2 11x+ 11 = 0
( )2 2
2 − 2 11 + 11 = − 11
11 0
Trang 11? cã nghĩa khi nµo?; ? Với mọi số a th× = ?; ? =? khi A ≥ 0,
Trang 12Ngày soạn: 28/8/2018
Ngày giảng: 30/8/2018 (9ab)
Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I Mục tiêu
1.Kiến thức
- Phát biểu đợc định lớ về mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
- Phát biểu đợc quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng
- Thực hiện đợc các phép tính: khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
- Vận dụng đợc các quy tắc nhân các căn thức bậc hai vào làm tính, rút gọn biểu thức
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Điền x vào ô thích hợp trên bảng phụ Nêu cách sửa đối
với các câu sai
Trang 13GV: Giới thiệu nội dung định lớ
HS: thảo luận nhóm ghi kết quả
vào bảng nhóm, báo cáo kết quả
VD1: áp dụng quy tắc khai
ph-ơng một tích a) 49.1,44.25 = 49. 1,44.25 = 7.1,2.5=42
b) 810.40= 81.10.40= 81. 400 = 9 20 =180
?2 a) 0,16.0,64.225 = 0,16. 0,64. 225 = 0,4.0,8 15
=4,8
b) 250 360 = 25 10 36 10 =
100 36 25 100 36
= 5.6.10 =300
b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
(SGK-13)
Ví dụ 2(SGK-13)a) 5. 12 = 5.20 = 100 =10b) 1,3 52 10 = 1,3.52.10 =
4 13 13 52
?3.Tính:
a) 3. 75 = 3.75= 225 =15
Trang 14GV: Nêu nội dung chú ý SGK
GV: Giới thiệu VD 3 (SGK)
GV: lu ý đến dấu khi phá dấu
giá trị tuyệt đối
GV: Cho hs làm ?4
HS: lên bảng làm
b) 20. 72. 4,9 = 20.72.4,9 =
49 36 2 2 = 4. 36. 49 = 2.6 7 = 84Chú ý:(SGK-14)
VD 3:(SGK)
?4Với a,b không âma) 3a3. 12a = 36a4 = 6a2 =6a2b) 2a.32ab3 = 64a2b2 = (8ab)2 = 8ab vì(a≥0,b≥0)
b) 24(−7)2 = (22)2 ((−7)7 = 22 7 =28c) 12,1.360= 12,1.10.36= 121.36 = 121 36=11.6 = 66
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)
a Với bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
? Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
? Phát biểu qui tắc khai phơng một tích và qui tắc nhân các căn bậc hai
* BTVN: 18, 19, 20 (SGK- 14,15)
b Tìm hiểu bài: Luyện tập
Xem trớc các bài tập 22, 24, 25, 26
Trang 152 Kĩ năng
- Biết dùng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của các số dơngcho trớc
- Thực hiện đợc các phép tính: khai phơng một tích, nhân các cănbậc hai
- Vận dụng đợc các quy tắc: khai phơng một tích, nhân các cănbậc hai khi làm tính
= 25=5b) 172 − 82 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 )
Trang 16HS: thảo luận nhóm ghi kết
quả vào bảng nhóm, và báo
thức trong dấu ngoặc đơn
HS: biểu thức trong dấu ngoặc
= 4(1+6x+9x2)2 =
2 2
4 (1 3x) +
=2(1 3x)+ 2 = 2(1+3x)2
vì (1+3x)2 ≥ 0với mọi xThay x=- 2 vào biểu thức ta đ-
Trang 178 4
8 16
8 16
x x
x
C2
4 64
16
8 16 8
x x
⇔ 2< ( a + b)2
ab b
a b
25 + = + = =
cã 34 < 64 ⇒ 25 + 9 < 25 + 9
b)Víi a > 0, b> 0 ⇒ 2 ab > 0
b a ab b
a+ + > +
2 2
) ( ) ( a + b > a+b
Trang 18- Làm ?1.
? Phát biểu định lớ liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
? Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng và qui tắc chia các cănbậc hai
Trang 19Ngày soạn: 4/9/2018
Ngày giảng: 6/9/2018 (9a), /9/2018 (9b)
Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai Phơng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
-Học sinh nắm vững nội dung và cách chứng minh định lý về liên
hệ giữa phép chia và phép khai phơng
16
4 5
4 25 16
5
4 5
4 25
16
2 2 2
16
=
⇒ Định lí(SGK)
Trang 20HS: đọc bài.
Hoạt động 2: áp dụng (15’)
GV: Từ định lý trên ta có hai qui
tắc qui tắc chia hai căn bậc
hai, qui tắc khai phơng một
VD1:
5121
25
=
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
225 256
14 10000
196 10000
196 0196
49
.13
4.13117
B > 0
A B
A =
VD3(SGK)
Trang 21HS: thảo luận nhóm ghi kết quả
vào bảng nhóm, và báo cáo kết
81 162
2 162
2
2
2 2
2
a b ab
ab ab
a Với bài: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
? Phát biểu định lớ liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
? Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng và qui tắc chia các căn bậc hai
Vận dụng đợc các quy tắc vào làm tính
* BTVN: 28, 29, 30 (SGK- 18,19)
b Tìm hiểu bài: Luyên tập
- Học thuộc hai định lý về liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Làm các bài tập sgk
Trang 22- Biết dùng máy tính để tính căn bậc hai cảu một số dương cho trước.
- Thực hiện được các phép tính: khai phương một thương, chia các căn thức bậc hai
- Vận dụng được các quy tắc chia các căn thức khi làm tính
HS 1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương Chữa bài tập 28a(SGK-18)
HS 2: Phát biểu qui tắc chia hai căn bậc hai Chữa bài 29a( SGK-19)
3 Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng.
Họat động 1: dạng bài tập tính toán (23’)
? Nêu cách đổi hồn số:
b a
Trang 23biểu thức lấy căn?
HS: Tử và mẫu của biểu thức lấy căn là
hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
24
7 10
1 3
7 4 5
100
1 9
49 16 25
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9 1
384 457
76 149
−
−
(149 76)(149 76)(457 384)(457 384)
y x.
x y với x > 0; y ≠ 0
2
2 4
Trang 24x y vì x > 0 và y2≥ 0 với mọi y.
=
1 y
b/
4 2 2
x 2y 4y với y< 0
− vì: y < 0; x2≥ 0 với mọi x.2
x y
= −
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)
a Với bài: Luyện tập ( tiết 1)
? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
? Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai.Vận dụng được các quy tắc vào làm tính, rút gọn biêu thức
* BTVN: 30c, d; 31 (SGK- 19)
b TT́m hiểu bài: Luyện tập ( tiết 2)
- Xem trước các bài tập 33, 35, 37 (SGK- 19, 20)
Trang 25
Ngày soạn: 11/9/2018
Ngày giảng: 13/9/2018 (9a), … /9/2018 (9b)
TIẾT 8 LUYỆN TẬP (tiếp)
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:
- Củng cố quy tắc khai phương một tích và quy tắc chia các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng:
- Biết dùng máy tính để tính căn bậc hai cảu một số dương cho trước.
- Thực hiện được các phép tính: khai phương một thương, chia các căn thức bậc hai
- Vận dụng được các quy tắc chia các căn thức khi giải phương trình, tìm x
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Chữa bài tập 32c (SGK-19)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng.
Họat động 1: dạng bài tập giải phương trình (16’)
GV: Ghi đề bài tập 33a lên bảng
? Nêu cách giải phương trình này
HS: Nêu cách làm
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
HS: lên bảng trình bày
GV: nhận xét, chốt kết quả
GV: Ghi đề bài tập 33b lên bảng
? Em hãy áp dụng qui tắc khai phương
một tích để biến đổi phương trình ?
3 4 3
3 3 5 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
⇔
+
= +
⇔
x x x x x
c) 3x2 − 12 =0
Trang 26GV: Nhận xét cho điểm học sinh lên
bảng
GV: Ghi đề bài câu c lên bảng
? Với phương tŕnh này em giải như thế
Hoạt động 2: dạng bài tập tìm x (10’)
GV: Ghi đề bài 35a lên bảng
? Em hãy nêu phương pháp giải?
HS: Áp dụng công thức
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
HS: 1 HS lên bảng trình bày
GV: Gọi học sinh nhận xét bài
GV: Nhận xét cho điểm học sinh
GV: Ghi đề bài 35b lên bảng
? Em hãy nêu phương pháp giải?
GV Gợi ý: em có nhận xét gì về biểu
thức dưới dấu căn
GV: Gọi HS lên bảng trình bày.
HS: 1 HS lên bảng trình bày
GV: Gọi học sinh nhận xét bài
GV: Nhận xét cho điểm học sinh
x
x x
hai, đại diện nhóm báo cáo và chia sẻ
Các bước sử dụng mtct để khai phương:B1: Bấm căn thức bậc hai có trên màn hình
B2: Bấm số cần lấy cănB3: Bấm dấu
VD: Tính = = = =
=
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)
a Với bài: Luyện tập ( tiết 2)
? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
? Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai Vận dụng được các quy tắc vào làm tính, rút gọn biêu thức, giải phương trình, tìm x
* BTVN: 34, 36 (SGK- 19, 20)
b TT́m hiểu bài: Biến đổi đơn giản biểu thức lấy căn
? Nêu công thức tổng quát để đưa một thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn
A
A2 =
Trang 27Ngày soạn: 16/9/2018
Ngày giảng: 18/9/2018 (9ab)
TIẾT 9: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Gợi mở, giảng giải, vấn đáp, hoạt động nhóm
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Họat động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (18’)
GV: Cho hs nghiên cứu VD1 SGK
GV: Đôi khi phải biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới
đưa thừa số ra ngoài dấu căn Y/c HS
32343
, 5
Trang 28GV: Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
(học sinh dưới lớp mỗi dãy làm 1 câu)
GV: Gọi học sinh nhận xét sau đó giáo
viên nhận xét sửa sai cho học sinh
b)
Tổng quát( SGK – 25)
Với hai biểu thức A, B mà B
Ví dụ 3Đưa một thừa số ra ngoài dấu căna)
b)
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căna)
b)
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn (16’)
GV: Phép biến đổi ngược với phép
2) Đưa thừa số vào trong dấu căn
28
2)521(25222
2.252
.42508
2
=
++
=+
+
=
++
=+
+
5 2 3 7 5 ) 1 3 ( 3 ) 3 4 (
5 5 3 3 3 3 4
5 45 27
3 4
−
= +
− + +
=
+
− +
=
+
− +
0
≥
B A B
A2 =
)0
;0
B A
) 0
; 0 ( < ≥
− A B A B
) 0
; 0 ( 2
) 2 (
y x y
x
) 0
; 0 ( 2 3
2 3 2 ) 3 (
x y x y xy
)(
72
7 2
.7.)2(28
2 2
2 2 2
4
o b b a b
a
b a b
2.)6(72
2 2
2 2 2 4
a b
a b
b a
Trang 29biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
là phép biến đổi đưa thừa số vào trong
dấu căn
GV: giới thiệu công thức tổng quát:
GV: Ta nghiên cứu ví dụ 4
GV: hướng dẫn hs thực hiện câu a,và
hs thực hiện câu c, câu b, d HS tự
nghiên cứu
GV: Lưu ý hs khi đưa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số
dương vào trong dấu căn
a) c)
?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
a Với bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
? Nêu công thức tổng quát để đưa một thừ số ra ngoài dấu căn, đưa một thừa số vào trong dấu căn
Vận dụng được các công vào làm tính toán, rút gọn biêu thức, so sánh
.37
5 4
2
2 2 (5 ) 2 25 2 50
455
.35
2,75.2,152,
8 3 8
2 2
4
4 a (ab ) a a b a a b
)0(205
.4
5.)2(5
2
4 3 4
2
2 2 2
b a
a ab
a ab
7
637
.97
7