HÌNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA

Một phần của tài liệu GA hinh hoc 9 tron bo word 2003 (Trang 182 - 186)

CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU

TIẾT 59: HÌNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Nhớ và biết được đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao của hình trụ.

- Biết mặt cắt hay thiết diện tạo thành khi một mặt phẳng cắt một hình trụ (mặt cắt song song với đáy hoặc song song với trục)

- Biết được các công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.

2. Kỹ năng:

- Nhận biết được hình trụ và các yếu tố của hình trụ.

- Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.

- Đưa ra được công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ.

3. Thái độ:

- Tích cực, chính xác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Mô hình và hình 73; Một cốc nước và một ống nghiện đựng nước; một củ cà rốt và một củ cải hình trụ; Một số đồ vật có dạng hình trụ.

- HS: Đồ dùng học tập.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : - Gợi mở, vấn đáp, HĐN.

IV.TỔ CHỨC GIỜ HỌC:

Mục 3 ( Bỏ ?3) 1. Ổn định tổ chức (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (không) 3. Bài mới.

*ĐVĐ(2’): ở lớp 8 ta đã biết một số KN cơ bản của hình học không gian, ta đã được học về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. ở những hình đó, các mặt của nó đều là một phần của mặt phẳng.

– Trong chương IV này, chúng ta sẽ được học về hình trụ, hình nón, hình cầu là những hình không gian có những mặt là mặt cong.

– Để học tốt chương này, cần tăng cường quan sát thực tế, nhận xét hình dạng các vật thể quanh ta, làm một số thực nghiệm đơn giản và ứng dụng những KT đã học vào thực tế.

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình trụ(10’)

GV: Dùng mô hình và hình 73 giới thiệu các khái niệm: đáy, trục,mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao của hình trụ.

1. Hình trụ.

HS: quan sát, lắng nghe và ghi nhớ.

? Kể tên các đồ vật xung quanh em có dạng hình trụ.

HS: nêu.

GV: đưa ra một số một đồ vật có dạng hình trụ và yêu cầu học sinh chỉ ra các yếu tố của hình trụ trên các mô hình đó.

HS: quan sát và chỉ ra các yếu tố của hình trụ trong mỗi mô hình.

- Hai đáy của hình trụ là 2 hình tròn bằng nhau và nằm trên 2 mặt phẳng song song.

- AB, EF là mỗi đường sinh

- Độ dài đường sinh là chiều cao của hình trụ.

- DC là trục của hình trụ.

Hoạt động 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng ( 8’) GV : y/c HS quan sát hìn 75 (SGK-108)

và giới thiệu mặt cắt hình trụ song song với trục, song song với đáy

HS : quan sát và lắng nghe.

? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình gì?

HS : hình tròn bằng hình tròn đáy.

? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình gì ?

HS : hình chữ nhật

GV : thực hiện cắt trực tiếp trên hai hình trụ (bằng củ cải và củcà rốt) để minh hoạ.

GV : gọi HS đọc ?2 HS : đọc bài.

GV : y/c HS quan sát trực tiếp hình ảnh cốc nước và ống nghiệm như hình 76 và trả lời

HS : HS : quan sát và trả lời.

2. Cắt hình trụ bởi 1 mặt phẳng

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt một hình chữ nhật.

Hoạt động 3. Tìm hiểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ (12’)

GV : Hướng dẫn cho HS khai triển hình trụ để tìm diện tích xung quanh.

HS : lắng nghe

? Hình triển kai của hình trụ là những hình gì ?

HS : Hình triển khai là 1 hình chữ nhật và hai hình tròn đáy.

? Diện tích xung quanh của hình trụ là diện tích hình triển khai nào ?

HS : là diện tích hình chữ nhật

? Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ :

HS : nêu công thức tính.

GV gợi ý : Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật.

HS : bằng chiếu dài nhân chiều rộng.

? Chiều dài của hình chữ nhật có mối liên qan gì đến đáy của hình trụ?

HS : bằng chu vi đáy của hình trụ bằng

? Chiều rộng của hình chữ nhật chính bằng yếu tố nào của hình trụ.

HS : đường cao.

GV : chốt lại công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ.

? Diện tích toàn phần của hình trụ được tính ntn ?

HS : nêu công thức tính diện tích toàn phần.

GV : nhận xét, chốt lại công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ.

GV : y/c HS làm bài tập 3.

? Nêu y/c của bài tập 3

HS : Chỉ ra chiều cao và bán kính đáy của mỗi hình.

GV : gọi 3 HS trả lời ở 3 hình.

HS : quan sát hình vẽ SGK và trả lời :

3. Diện tích xung quanh của hình trụ.

-Diện tích xung quanh:

Sxq = π2 rh

-Diện tích toàn phần:

2

Stp = π + π2 rh 2 r Với: r là bán kính đáy

h là chiều cao Bài tập 3 (SGK-110) - Hình a:

h = 10cm; r = 4cm - Hình b:

h = 11cm; r = 0.5cm - Hình c:

h = 3cm; r = 3.5 cm Hoạt động 4. Tìm hiểu công thức tính thể tích hình trụ (7’)

? Hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ và giải thích ý nghĩa của các đại lượng trong công thức.

HS: trả lời.

4. Thể tích hình trụ.

V = Sđ.h = 2πRh

với R: bán kính đáy ; h : chiều cao

GV: y/c HS áp dụng tính thể tích của một hình trụ có bán kính đáy là 5cm, chiều cao của hình trụ là 11cm

GV: gọi một HS lên bảng tính.

HS: một HS lên bảng trình bày, các HS khác làm bài ra nháp.

GV: Hướng dẫn HS cách làm ví dụ trong SGK-109

Ví dụ.

Hình trụ có r =5cm và h = 11cm

Thì V = πr2h≈ 3,14.52.11 ≈ 863,5 (cm3)

4. Hướng dẫn về nhà.(5’)

a/ Với bài cũ: Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ.

? Nhận biết được hình trụ và chỉ ra được các yếu tố của hình trụ.

? Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.

BTVN: 4, 5, 6 (SGK-110, 111) b/ Với bài mới: Luyện tập

? Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.

- Kẻ trước bảng trong bài tập 12

Ngày soạn: 10/4/2019

Ngày giảng: 12/4/2019 (9a), 13/4/2019 (9b)

Một phần của tài liệu GA hinh hoc 9 tron bo word 2003 (Trang 182 - 186)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(213 trang)
w