Kiến thức: - Hiểu nội dung ý nghĩa bài đọc: vẻ đẹp của rừng thảo quả, hương thảo quả.. Thỏi độ: - Cú ý thức luyện đọc, cảm thụ bài đọc , GD HS yờu thiờn nhiờn 2.Kiểm tra bài cũ 3.Dạy bà
Trang 1Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tập đọcMùa thảo quả
(Theo: Ma Văn Kháng)
I.MỤC ĐÍCH- YấU CẦU
1 Kiến thức: - Hiểu nội dung ý nghĩa bài đọc: vẻ đẹp của rừng thảo quả, hương
thảo quả
2 Kĩ năng: - Đọc lưu loỏt và diễn cảm toàn bài văn
3 Thỏi độ: - Cú ý thức luyện đọc, cảm thụ bài đọc , GD HS yờu thiờn nhiờn
2.Kiểm tra bài cũ
3.Dạy bài mới
3.1.Giới thiệu bài (Dựng tranh trong
SGK)
3.2.HD luyện đọc và tỡm hiểu bài
*Luyện đọc: Gọi 1HS khỏ đọc
-HD chia phần( chia thành 3 phần)
-HD đọc- theo dừi, uốn nắn cỏch đọc
-Y/ cầu luyện đọc theo nhúm
cõu ở đoạn đầu cú gỡ đỏng chỳ ý?
( GV giảng giải thờm về cỏch dựng từ,
đặt cõu của tỏc giả : Dạy cảm thụ: Cỏc
từ “thơm” được lặp lại nhiều lần, cỏc
cõu ngắn được dựng liờn tục làm nổi
bật lờn hương thơm ngập tràn của
thảo quả
+Cõu 2: Tỡm những chi tiết cho thấy
cõy thảo quả phỏt triển rất nhanh
+Cõu 3:Hoa thảo quả nảy ra ở đõu?
-Hỏt, bỏo cỏo sĩ số
-Đọc và trả lời cõu hỏi bài: Tiếng vọng
-Nghe, quan sỏt
-1 HS đọc cả bài-Chia đoạn bài đọc
+Phần 1: từ đầu đến nếp nhăn +Phần 2: từ thảo quả đến khụng gian +Phần 3: gồm cỏc đoạn cũn lại
-Đọc nối tiếp đoạn lần 1- luyện phỏt õm
-Đọc lần 2, hiểu từ mới : thảo quả, Đản Khao, Chin San, tầng rừng thấp)
-Luyện đọc theo N3, nhận xột bạn đọc-1-2 HS đọc cả bài
-Nghe
-Đọc cõu hỏi, đọc đoạn cú nội dung cần trảlời, cảm thụ, phỏt biểu ý kiến:
+ bằng mựi thơm đặc biệt quyến rũ, lan
xa, làm cho giú thơm,cõy cỏ thơm, đất trời thơm…
Trang 2Khi thảo quả chín, rừng có những nét
gì đẹp?
-Chốt ý, tôn trọng ý kiến của HS
+Bài đọc đã nói lên nội dung gì?
-Chốt lại nội dung bài
những chùm thảo quả đỏ chon chót…
- HS Phát biểu- đọc nội dung: Bài đọc đã
cho thấy vẻ đẹp, hương thơm đặc biệt, sựsinh sôi, phát triển nhanh đến bất ngờ củathảo quả Qua đó thể hiện được nghệ thuậtmiêu tả đặc sắc của tác giả
-Luyện đọc diễn cảm đoạn 2- (nhóm 3) -Thi đọc diễn cảm trước lớp
-Hệ thống lại bài học-Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
To¸nNh©n mét sè thËp ph©n víi 10, 100, 1000, …
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: -Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
2 Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên, kĩ năng
viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
3 Thái độ: - Tự giác, tích cực thực hành, luyện tập
3.Dạy bài mới
a.Hình thành quy tắc nhân nhẩm một số
-HS tự tìm kết quả phép nhân 27,867 x 10 = 278,67-HS rút ra nhận xét như trong SGK, nêu cách nhân nhẩm một số TP với 10
-Làm tương tự với phép nhân một số TP với 100
-HS so sánh kết quả của tích với thừa số
Trang 3*Quy tắc nhân nhẩm một số TP với 10,
- HD chuyển sang đơn vị cm : Nhắc lại
quan hệ giữa dm và cm, giữa m và cm
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3 : Dành cho HS khá giỏi
-HD thực hiện- tìm các bước giải
+ Tính khối lượng dầu
+ Khối lượng can dầu = khối lượng dầu
“Chuyển dấu phẩy sang bên phải : Nhân
10 chuyển qua 1 chữ số ; nhân 100 chuyển qua 2 chữ số, nhân 1000 chuyển qua 3 chữ số ”
- HS suy nghĩ, phát biểu quy tắc; sau đóđọc quy tắc được ghi trong bảng phụ
-Đọc yêu cầu BT-Trình bày kết quả bằng miệnga) 1,4 10 = 14
2,1 100 = 2107,2 1000 =7200
b)9,6310 = 96,325,08100
=25085,32
1000=5320c) 5,328 10 = 53,284,061 100 = 40,610,894 1000 = 894
- Đọc yêu cầu -Vận dụng mối quan hệ đó để làm bài,
- Trình bài vào vở - 1 HS làm phiếu lớn
10,4 dm = 104cm(vì 10,4 10= 104)
12,6m = 1260 cm 0,856m = 85,6cm 5,75dm = 57,5 cm
- Trình bày (dán) KQ trên bảng lớp
- Nhận xét, bổ sung
-Đọc bài toán, giải BT vào vở
-1HS lên trình bày bài giải
Bài giải :
10 lít dầu cân nặng số kg là : 0,8 10 = 8 (kg) Can dầu đó cân nặng số kg là :
Trang 4Đạo đứcKính già, yêu trẻI.MỤC TIấU
1 Kiến thức: - Biết tụn trọng người già và biết quyền được quan tõm, chăm súc của
trẻ em
2 Kĩ năng:- Thực hiện cỏc hành vi biểu hiện sự tụn trọng, giỳp đỡ người già, em
nhỏ
3 Thỏi độ: - Đồng tỡnh với những việc làm đỳng, khụng đồng tỡnh vời những việc
làm khụng đỳng đối với người già, em nhỏ
Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chớ Minh: Biết noi theo tấm gương của Bỏc Hồ trong việc kớnh trọng người già, yờu quý trẻ nhỏ( Kể 1 số chuyện về Bỏc )
II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
2.Kiểm tra bài cũ
3.Dạy bài mới
gương sỏng về kớnh trọng người già và
lũng yờu quý trẻ thơ Bỏc luụn quan tõm
-Hỏt-Liờn hệ: em sẽ làm gỡ để cú tỡnh bạnđẹp?
*Tỡm hiểu nội dung truyện: Sau đờm mưa
-Cả lớp đọc thầm cõu chuyện ở SGK-Thảo luận cả lớp theo 3 cõu hỏi ở SGK-Trỡnh bày ý kiến
+Cần tụn trọng người già, em nhỏ và giỳp đỡ họ theo khả năng của mỡnh +Tụn trọng người già, giỳp đỡ em nhỏ
là biểu hiện của tỡnh cảm tốt đẹp, biểu hiện của người văn minh, lịch sự
-2HS đọc phần ghi nhớ
*Làm BT 1-Làm việc cỏ nhõn-Trỡnh bày ý kiến
+ Cỏc hành vi a), b), c) thể hiện tỡnh cảm kớnh già , yờu trẻ;
+ Hành vi d) chưa thể hiện sự quan tõm, chăm súc em nhỏ
-Nhận xột, bổ sung
* Kể chuyện về Bỏc Hồ với thiếu nhi
- HS thi kể cỏ nhõn trước lớp
- Nhận xột về tỡnh cảm của Bỏc vớiThiếu nhi
Trang 5chăm sóc cho các em Thiếu Nhi
Hoạt động NGLLTHI HÁT VỀ NGÀNH GIÁO DỤC
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Biết hát các bài hát về thầy cô và mái trường
2 Kĩ năng: Hát được các bài hát về chủ đề thầy cô, mái trường
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng biết ơn thầy cô, yêu mến mái trường
II CHUẨN BỊ
- GV: Đài đĩa nhạc
- HS: Trang phục biểu diễn
III NỘI DUNG
1 Tổ chức
2 Phổ biến nội dung
- GV: Hưởng ứng phong trào thi đua
- HD HS chuẩn bị tham gia thi hát theo
kế hoạch của trường
4 Dặn dò HS:
- Nhắc HS tham gia về nhà tiếp tục tập
luyên, chọn trang phục biểu diễn
- HS hát
- Nghe
- HS kể tên các bài hát:
+ Bụi phấn+ Thầy cô cho em mùa xuân+ Mái trường mến yêu+ Bông hồng tặng cô+ Khi tóc thầy bạc
- Tham gia thi hát theo kế hoạch chung
- HS nghe, ghi nhớ nhiệm vụ
Trang 62 Kĩ năng: - Ghộp được một tiếng gốc Hán (bảo) với những tiếng thích hợp để tạo
thành từ phức (BT2) Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3
3 Thỏi độ: - Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn, có ý thức giữ môi trờng sạch
đẹp
II Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT 1
- Học sinh: từ điển, vở bài tập, su tầm tranh, ảnh về bảo vệ môi trờng
III Các hoạt động dạy-học.
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Bảo vệ mụi trường cú những hoạt động
- Gọi 1 em đọc yờu cầu Cả lớp đọc thầm
theo Cho HS trao đổi nhúm 2
- Mụi trường gồm những gỡ ? Giải nghĩa
một số từ : khu dõn cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiờn nhiờn…
- Mời Hs bỏo cỏo kết quả
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
* Bài 2.Ghộp tiếng bảo với mỗi tiếng sau
để tạo thành từ phức
- Yờu cầu 1 em đọc đề bài, cho lớp làm
việc theo nhúm đụi
- Gọi nhận xột, bổ sung, kết luận cõu trả
b) 1a-2b 2a-1b 3a-3b
Trang 7nghĩa với nú trong cõu sau:
Chúng em bảo vệ môi trờng sạch đẹp
- HD làm vở bài tập
- Chấm, chữa, nhận xột
4 Củng cố
- Liờn hệ cỏch giữ mụi trường sạch đẹp
- Túm tắt nội dung bài
5 Dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Nhắc Hs chuẩn bị giờ sau
- Đọc bài, hoàn thiện bài tập vào vở bàitập
-Cá nhân làm ở VBT: Thay từ bảo vệ trong câu đã cho (chọn từ giữ gìn)
-Đọc câu văn vừa đã thay từ
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: - Nắm vững cỏch viết cỏc tiếng cú phụ õm s/x; Làm được BT2(a),
BT3(a)
2 Kĩ năng:- Nghe-viết đỳng, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi đoạn từ Sự
sống đỏy rừng trong bài Mựa thảo quả.
3 Thỏi độ: - Giỏo dục ý thức rốn chữ viết.
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lờn bảng tỡm cỏc từ lỏy õm đầu n
- Nhận xột, đỏnh giỏ
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài.
3.2 Hướng dẫn HS nghe - viết.
- Tỡm hiểu nội dung bài văn
- Gọi Hs đọc bài văn
- Yờu cầu HS đọc thầm lại bài văn
+ Nờu nội dung của đoạn viết
- Viết bảng con từ khú: sự sống, nảy, lặng lẽ, ma rõy bụi, rực lờn, chứa lửa, chứa nắng, đỏ chon chút
Trang 8- Đọc bài cho Hs viết.
- Yờu cầu học sinh soỏt lại bài
- Chấm 5- 7 bài
- Giỏo viờn nờu nhận xột chung
3.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập chớnh
tả.
* Bài tập 2 Tỡm cỏc từ chứa tiếng: sổ, xổ,
sơ, xơ, su, xu, sứ, xứ
- HD Hs làm VBT, gọi 2 Hs chữa bài
- Chữa, nhận xột
* Bài tập 3.Nghĩa ở cỏc tiếng ở mỗi dũng
cú điểm gỡ giống nhau?
- HD học sinh làm bài tập vào vở
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soỏt lỗi theo cặp
- Đọc yờu cầu bài tập 2
- Nhận xột, bổ sung
- Cựng GV hệ thống bài
- Nghe, ghi nhớ nhiệm vụ
ToánLuyện tập
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: - Biết nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000
2 Kĩ năng: - Thực hiện nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn trăm Giải
bài toán có ba bớc tính Làm đợc BT 1(a), BT 2(a,b), BT 3
3 Thỏi độ: - Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ
- Nờu quy tắc nhõn 1 STP với 10,
0,9 100 = 90 5,12 100 = 512
Trang 932,4 + 38,08 = 70,48 (km) Đỏp số: 70,48 km.
- HS khỏ giỏi suy nghĩ làm bài
- Trỡnh bày trước lớp:
-Với x = 0 ta có: 2,5 0 < 7 ( Được ) -Với x = 1 ta có: 2,5 1 < 7 ( Được ) -Với x = 2 ta có: 2,5 2 < 7 ( Được )
- Với x= 3 ta có : 2,5 3 > 7 ( Loại )
-Vậy: x = 0, x = 1, x = 2
- Cựng GV hệ thống nội dung bài
- Nghe, ghi nhớ nhiệm vụ
Khoa họcSắt, gang, thép
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: - Biết nguồn gốc của sắt, thép, gang và một số tính chất của chúng.
2 Kĩ năng: - Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm từ gang.
3 Thỏi độ: - Giáo dục ý thức bảo quản các đồ dùng làm bằng sắt, gang, thép.
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể tờn những vật được làm từ tre, mõy,
- 2 Hs trả lời
Trang 10song? Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng
tre, mây, song?
+ Trong tự nhiên, sắt có ở đâu?
+ Gang, thép đều có thành phần nào
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Hs thảo luận theo bàn trả lời câu hỏi
+ Trong các quặng sắt
+ Đều là hợp kim của sắt và các bon
+ Thành phần của gang có nhiều cácbon hơn thép Gang rất cứng ròn, khôngthể uốn hay kéo thành sợi Thép có tínhchất cứng, bèn, rẻo …
- Hs hoạt động nhóm đôi, quan sát các hình sgk và thảo luận
- Đại diện trình bày bài làm của mình.+ Thép được sử dụng:
Hình 1: Đường ray tàu hoả
- Nhận xét bổ sung
- Các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, bình chọn nhóm đưa ra nhiều cách bảo quản hay, đúng nhất
- 3-4 Hs nối tiếp đọc
- HS nghe, ghi nhớ nhiệm vụ
Trang 11Lịch sửVợt qua tình thế hiểm nghèoI.MỤC TIấU
1 Kiến thức: - Hiểu được tỡnh thế “ngàn cõn treo sợi túc” của nước ta sau CM
thỏng Tỏm 1945, biết nhõn dõn ta, dưới sự lónh đạo của Đảng và Bỏc đó vượt qua tỡnh thế đú như thế nào?
2 Kĩ năng: - Ghi nhớ sự kiện và mốc thời gian trong lịch sử
3 Thỏi độ: - Tự hào về truyền thống đoàn kết đấu tranh anh dũng của nhõn dõn ta II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Phiếu học tập, ảnh tư liệu (SGK)
3.1.Giới thiệu bài: Nờu tỡnh thế, đặt
vấn đề cần tỡm hiểu qua bài học
mạnh dú là tỡnh thế nguy hiểm như “
ngàn cõn treo sợi túc”
*Hoạt động 2:
-Đặt vấn đề:
+Để vượt qua tỡnh thế hiểm nghốo,
Đảng và Bỏc đó lónh đạo nhõn dõn
+ Lập “hũ gạo cứu đói”, “ngày đồng
tâm” để dành gạo cho dân nghèo
+ Lập “quỹ độc lập”, “quỹ đảm phục
quốc phòng” “Tuần lễ vàng”
-Hỏt-Kể lại một sự kiện lịch sử trong giai đoạn 1858-1945 mà em nhớ nhất
-Nghe
*Tỡm hiểu những khú khăn của nước ta sau cỏch mạng thỏng Tỏm 1945
-Đọc SGK, thảo luận nhúm 2 và trả lời:
+ Giặc ngoại xõm + Giặc đúi
+ Giặc dốt
*Tỡm hiểu về việc nhõn dõn ta đó vượt qua tỡnh thế khú khăn như thế nào ?
-Thảo luận nhúm 4, đọc SGK, quan sỏt ảnh
tư liệu , ghi kết quả ra phiếu
Những việc cần làm
.
.
Kết quả
-Đại diện nhúm trỡnh bày ý kiến-Cỏc nhúm bổ sung, nhận xột
- HS nghe
Trang 12+ Mở lớp bình dân học vụ ở khắp
nơi để xoá nạn mù chữ
+ Ngoại giao khôn khéo để đẩy quân
Tởng về nớc
+ Hoà hoãn, nhợng bộ với Pháp để
có thời gian chuẩn bị kháng chiến
lâu dài
*Hoạt động 3:
-Đặt cõu hởi gợi ý:
+Nhõn dõn ta đó vượt được tỡnh thế
chỉ trong thời gian ngắn, chứng tỏ
*Tỡm hiểu ý nghĩa của việc vượt qua tỡnh thế
- Đàm thoại cả lớp, HS nghe gợi ý, suy nghĩ – phỏt biểu
+ Chứng tỏ đường lối của Đảng và Bỏc đề
ra là đỳng đắn.
+ Uy tớn của Chớnh phủ và Bỏc Hồ ngày càng lớn.
- Đọc phần kiến thức cần ghi nhớ cuối bài( SGK- Tr 26)
-Xem lại bài, đọc trước bài sau- Bài 13
Thứ tư ngày 17 thỏng 11 năm 2010
Tập đọcHành trình của bầy ong
( Trích ) (Nguyễn Đức Mậu)
I MỤC ĐÍCH- YấU CẦU
1 Kiến thức: - Hiểu nội dung ý nghĩa bài đọc: núi lờn những phẩm chất đỏng quý
của bầy ong
2 Kĩ năng: - Đọc lưu loỏt và diễn cảm bài thơ, giọng đọc thể hiện cảm hứng ca
ngợi bầy ong ; Học thuộc lũng 2 khổ thơ cuối bài
3 Thỏi độ: - Cú ý thức luyện đọc, cảm thụ bài đọc ; yờu quý cỏc loài vật xung
2.Kiểm tra bài cũ
- Đọc và trả lời cõu hỏi bài: Chuyện
một khu vườn nhỏ
- Nhận xột, cho điểm
3.Dạy bài mới
3.1.Giới thiệu bài (Dựng tranh, ảnh)
-Hỏt, bỏo cỏo sĩ số
- 2 HS lờn bảng
-Nghe, quan sỏt, núi những điều em biết về
Trang 133.2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
* HD luyện đọc
-HD tìm hiểu cấu trúc bài thơ
-HD đọc- theo dõi, uốn nắn cách đọc
+Câu 1:Những chi tiết nào trong bài
nói lên hành trình vô tận của bầy
ong?
+Câu 2: Bầy ong đến tìm mật ở
những nơi nào?
+Câu 3:Em hiểu nghĩa câu thơ “Đất
nơi đâu cũng tìm ra ngọt ngào” là thế
nào?
+Câu 4:Qua hai dòng thơ cuối bài,
nhà thơ muốn nói điều gì về công
việc của bầy ong?
-Chốt ý, tôn trọng ý kiến của HS:
+Bài thơ nói lên nội dung, ý nghĩa
-4 khổ thơ viết theo thể lục bát
-Đọc nối tiếp đoạn lần 1- luyện phát âm
-Đọc lần 2, hiểu từ mới : hành trình, thăm thẳm, bập bùng và các từ chú giải
-Luyện đọc theo cặp, các nhóm thi đọc-Nghe, nhận xét bạn đọc
-Đọc câu hỏi, đọc đoạn có nội dung cần trảlời, cảm thụ, phát biểu ý kiến:
+Đôi cánh đẫm nắng trời,không gian là cả nẻo đường xa, bầy ong bay đến trọn đời…
+…nơi thăm thẳm rừng sâu, nơi bờ biển sóng tràn… ong cũng rất chăm chỉ giỏi giang (Nếu hoa có ở trời cao…)
+Đến nơi nào, bầy ong chăm chỉ giỏi giang cũng tìm được hoa làm mật…
+Công việc của loài ong có ý nghĩa thật đẹp đẽ, lớn lao….
-Phát biểu- đọc nội dung:
-Bài thơ ca ngợi những phẩm chất đáng quýcủa bầy ong, chăm chỉ, giỏi giang, làmnhững công việc vô cùng hữu ích cho đời…
-Luyện đọc diễn cảm cả bài ( theo cặp )–4 HS đọc nối tiếp
-Đọc nhẩm thuộc 2 khổ thơ cuối bai-Thi đọc diễn cảm và thuộc lòng trước lớp
-Hệ thống lại bài học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
ToánNh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n
I Môc tiªu.
1 Kiến thức: - Nắm được quy tắc nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n.
Trang 142 Kĩ năng:- Biết phép nhân hai số thập phân có tính chất giao hoán Làm đợc
3.Dạy bài mới
a.Hỡnh thành quy tắc nhõn một số thập
phõn với một số thập phõn
-Nờu VD 2 – yờu cầu HS thực hiện
*Nờu quy tắc nhõn một số thập phõn với
-Đọc VD, nờu túm tắt bài toỏn, và hướng giải, nờu phộp tớnh: 6,4 4,8 = ? (m2)-Đổi đơn vị đo để được phộp tớnh với STN
64 48 = 3072(dm 2 ) = 30,72 (m 2 ) Vậy 6,4 4,8 = 30,72
-HS tự đối chiếu và rỳt ra nhận xột cỏch thực hiện phộp nhõn 6,4 4,8(SGK-Tr.58)
-Vận dụng nhận xột trờn để thực hiện phộp nhõn 4,75 1,3( đặt tớnh và tớnh)-Một số HS nhắc lại- lưu ý 3 thao tỏc :
nhõn- đếm – tỏch
-Đọc yờu cầu BT-Làm bảng con- lần lượt đặt tớnh và tớnh-HS nờu cỏch nhõn1 trường hợp
-Tớnh cỏc phộp tớnh nờu trong bảng
- L m nhúm ụi, bỏo cỏo k t qu àm nhúm đụi, bỏo cỏo kết quả đụi, bỏo cỏo kết quả ết quả ả
2,363,05
4,22,7
2,36 4,2 = 9,9123,05 2,7
= 8,235
4,2 2,36
= 9,9122,7 3,05
= 8,235-Nờu nhận xột kết quả cỏc phộp tớnh
trong từng hàng, rỳt ra nhận xột về tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn cỏc số TP
a b = b a-Vận dụng t/ c trờn làm ý b
9,06 16 = 144,64
Trang 15Đỏp số :48,04m và 131,208m 2
-Phỏt biểu lại quy tắc …-Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Địa líCông nghiệp
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: - Biết đợc nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp,
nêu đợc vai trò của công nghiệp và thủ công nghiệp
2 Kĩ năng: - Kể tên sản phẩm của 1 số ngành công nghiệp.
- Xác định trên bản đồ 1 số địa phơng có các mặt hàng thủ công nổi tiếng
3 Thỏi độ: GDHS yờu thớch mụn học
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi Hs nờu phần ghi nhớ bài Lõm
nghiệp và thuỷ sản
- Nhận xột, đỏnh giỏ
3 Bài mới.
a) Cỏc ngành cụng nghiệp.
- HD Hs thảo luận theo cặp
+ Hóy kể tờn 1 số ngành cụng nghiệp ở
nước ta và cỏc sản phẩm của cỏc ngành
đú?
- 2 Hs trỡnh bày
* HS làm việc theo cặp- bỏo cỏo miệng
- Khai thỏc khoỏng sản, than, dầu mỡ,quặng sắt …
- Điện (nhiệt điện, thuỷ điện)
- Luyện kim: Gang, thộp, đồng, …
- Cơ khớ: cỏc loại mỏy múc, …
- Hoỏ chất: phõn bún, thuốc trừ sõu, …
- Dệt may mặc: cỏc loại vải, quần ỏo,
- Chế biến lương thực, thực phẩm: gạo,đường bỏnh kẹo, …
- Sản xuất hàng tiờu dựng: dụng cụ, y tế
Trang 16+Ngành cụng nghiệp cú vai trũ như thế
nào đối với đời sống và sản xuất?
* Địa phương em cú ngành cụng nghiệp
nào?
b) Nghề thủ cụng.
- HD Hs quan sỏt hỡnh 2 sgk, dựa vào vốn
hiểu biết trả lời
+ Nờu đặc điểm nghề thủ cụng của nước
ta?
+ Vai trũ của nghề thủ cụng của nước ta?
* Địa phương em cú nghề thủ cụng nào?
+ Cung cấp mỏy múc cho sản xuất, cỏc
đồ dựng cho đời sống và sản xuất
* Khỏi thỏc khoỏng sản,
* Học sinh quan sỏt hỡnh 2 sgk và dựavào thực tế trả lời
- Nước ta cú nhiều nghề thủ cụng Đú
là nghề chủ yếu dựa vào truyền thống,
sự khộo lộo của người thợ và nguồnnguyờn liệu sẵn cú
- Nước ta cú nhiều hàng thủ cụng nổitiếng từ xa xưa
- Tận dụng lao động, nguyờn liệu, tạonhiều sản phẩm phục vụ cho đời sốngsản xuất và xuất khẩu
- Dệt vải, đồ gỗ,
- Hs đọc thuộc ghi nhớ, 2Hs đọc to
- Nghe, ghi nhớ nhiệm vụ
Tập làm vănCấu tạo của bài văn tả ngời
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: - Nắm đợc cấu tạo 3 phần của bài văn tả ngời (mở bài, thân bài, kết
bài)
2 Kĩ năng: - Lập đợc dàn ý chi tiết cho bài văn tả một ngời thân trong gia đình
3 Thỏi độ: - Giáo dục ý thức tự giác học tập.
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi Hs nhắc lại cấu tạo 3 phần của bài
văn tả cảnh đó học
- Nhận xột
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- Nờu mục đớch, yờu cầu giờ học