Các hoạt động dạy học chủ yếu Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới– * GV gọi 3 HS lên bảng hỏi và yêu cầu trả lời câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó nhận xét và cho điểm học sinh.. Hoạt độ
Trang 1Tuần 3 :
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2009.
Tập đọc:
Lòng dân
I Mục đích yêu cầu
- Biết đọc đúng văn bản kịch : ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch (Hs khá, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai thể hiện đợc tính cách nhân vật)
- Hiểu ý nghĩa các từ khó trong bài: cai, hổng thấy, quẹo vô, lẹ, láng…
- Hiểu nội dung ý nghĩa : Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc lòng bài
thơ “Sắc màu em yêu’’ và trả lời một số câu
hỏi về nội dung trong SGK
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
2 Bài mới :
2.1 Giới thiệu bài
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ
trong SGK, giới thiệu bài và ghi tên bài lên
vật với lời nói của nhân vật
- Gv đọc mẫu, chia đoạn và hớng dẫn Hs
+ Đoạn 3 : Trời ơi! đùm bọc lấy nhau
Trang 2+ ý 1 của vở kịch cho em biết điều gì?
- Chú bị địch rợt bắt trong khi đi làm nhiệm vụ
* ý1: Chú cán bộ các mạng bị địch rợt bắt
+ Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú
cán bộ?
- Dì vội da cho chú một chiếc áo để thay
và mời chú ngồi xuống chõng để ăn cơm không nhận ra
bộ cách mạng.
2.4 Hớng dẫn Hs đọc diễn cảm
+ Em hãy dựa vào nội dung bài để tìm
giọng đọc cho phù hợp với từng nhân vật
+ Ngời dẫn chuyện: Đọc lời mở đầu bằng giọng kể, giới thiệu tình huống diễn ra vở kịch
+ Giọng cai và lính: hống hách, xấc xợc+ Giọng dì Năm: tự nhiên, khi than vãn, lúc nghẹn ngào
+ Giọng An: giọng một đứa trẻ đang khóc
- Yêu cầu Hs luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức Hs thi đọc diễn cảm giữa các
nhóm
- Nhận xét, ghi điểm
- HS luyện đọc theo sự hớng dẫn của Gv
3 Củng cố- Dặn dò:
+ Qua vở kịch hôm nay em thích chi tiết
nào nhất? Vì sao?
- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số
II/ Hoạt động dạy học
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
- Nhận xét, bổng sung, cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1 ( 14-sgk)
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài và hỏi học sinh: Em hãy nêu
10
9
3 yêu cầu học sinh suy nghĩ và tìm các so sánh hai
hỗn số trên
- Gv nhận xét tất cả các cách học sinh đa
ra, khuyến khích các em chịu khó tìm tòi,
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn
7 10 x 12 10
7 12
; 8
84 8
3 8 x 9 8
3 9
9
49 9
4 9 x 5 9
4 5
; 5
13 5
3 5 2 5
3 2
=
= +
4 3 ,
; 10
9 2 10
9 3
a
- Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện tính
a,
6
17 6
9 8 3
4 2
3 3
1 1 2
33 56 7
11 3
8 7
4 1 3
2
4 x
7 x x 2 4 4
21 x 3
8 4
1 5 x 3
4 x 2
7 4
9 : 2
7 4
1 2 : 2
Trang 4Cuộc phản công ở kinh thành huế
i Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
- Tờng thuật lại đợc sơ lợc cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và một số quan lại yêu nớc tổ chức
- Biết tên một số ngời lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vơng: Pạm Bành- Đinh Công Tráng, Nguyến Thiện Thuật, Phan Đình Phùng
- Nêu tên một số đờng phố, trờng học, liên đội thiếu niên tiền phong, ở địa ph… ơng mang tên những nhân vật nói trên
- Biết trân trọng, tự hào về truyền thống yêu nớc, bất khuất của dân tộc ta
ii Đồ dùng dạy học
- Lợc đồ kinh thành Huế năm 1885
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới–
* GV gọi 3 HS lên bảng hỏi và yêu cầu
trả lời câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó
nhận xét và cho điểm học sinh
- 3 Hs lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏi sau:
+ Nêu những đề nghị canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ
+ Những đề nghị đó của Nguyễn Trờng
Tộ có đợc vua quan nhà Nguyễn nghe theo
- GV nêu vấn đề: Năm 1884, triều đình
nhà Nguyễn kí hiệp ớc công nhận quyền đô
hộ của thực dân Pháp trên toàn đất nớc ta
Sau hiệp ớc này, tình hình nớc ta có những
nét chính nào? Em hãy đọc SGK và trả lời
các câu hỏi sau:
+ Quan lại triều đình nhà Nguyễn có thái
độ đối với thực dân Pháp nh thế nào?
- HS lắng nghe và xác định nhiệm vụ
+ Quan lại triều đình nhà Nguyễn chia thành hai phái:
Phái chủ hòa chủ trơng thơng thuyết với thực dân Pháp
Phái chủ chiến, đại diện là Tôn Thất Thuyết, chủ trơng cùng nhân dân tiếp tục chiến đấu chống thực dân Pháp, giành lại
độc lập dân tộc Để chuẩn bị kháng chiến lâu dài Tôn Thất Thuyết cho lập các căn cứ
Trang 5+ Nhân dân ta phản ứng thế nào trớc sự
việc triều đình kí hiệp ớc với thực dân Pháp?
- GV nhận xét
Kết luận: Sau khi triều đình nhà Nguyễn
kí hiệp ớc công nhận quyền đô hộ của thực
dân Pháp, nhân dân vẫn kiên quyết chiến
đấu không khuất phục; các quan lại nhà
Nguyễn chia thành hai phái” phái chủ chiến
do Tôn Thất Thuyết chủ trơng và
phái chủ hòa
Hoạt động 2 cuộc phản công ở kinh thành huế
- GV chia HS thành các nhóm, yêu cầu
thảo luận để trả lời các câu hỏi sau:
+ Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc phản
+ Đêm mồng 5/7/1885, cuộc phản công ở kinh thành Huế bắt đầu bằng tiếng nổ rầm trời của súng “ thần công ”, quân ta do Tôn Thất Thuyết chỉ huy tấn công thẳng vào đồn Mang Cá và Tòa Khâm sứ Pháp Bị đánh bất ngờ, quân Pháp vô cùng bối rối Nhng nhờ
có u thế về vũ khí, đến gần sáng thì đánh trả lại
Quân ta chiến đấu oanh liệt, dũng cảm nhng vũ khí lạc hậu, lực lợng ít
Từ đó một phong trào chống Pháp bùng lên mạnh mẽ trong cả nớc
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
Hoạt động 3
Trang 6Phong trào cần vơng
+ Sau khi cuộc phản công ở kinh thành
Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?
Việc làm đó có ý nghĩa nh thế nào với
phong trào chống Pháp của nhân dân ta?
+ Sau khi cuộc phản công thất bại, Tôn Thất Thuyết đã đa vua Hàm Nghi và đoàn tùy tùng lên vùng rừng núi Quảng Trị để tiếp tục kháng chiến
Tại đây, ông đã lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vơng kêu gọi nhân dân cả nớc đứng lên giúp vua
- HS làm việc trong nhóm theo yêu cầu của GV
- HS trình bày
+ Phạm Bành, Đinh Công Tráng ( Ba
Đinh – Thanh Hóa)+ Phan Đình Phùng ( Hơng Khê - Hà Tĩnh)
+ Nguyễn Thiện Thuật ( Bãi Sậy – Hng Yên)
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm,
chia sẻ với các bạn trong nhóm những thông
tin, hình ảnh mình su tầm, tìm hiểu đợc về
ông vua yêu nớc Hàm Nghi và về chiếu Cần
Vơng
- GV gọi Hs trình bày kết quả thảo luận
- GV giới thiệu thêm về vua Hàm Nghi
- GV hỏi:
+ Em hãy nêu tên các cuộc khởi nghĩa
tiêu biểu hởng ứng chiếu Cần Vơng
Trang 7B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Ta có thể chuyển một hỗn số thành
phân số nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3: ( 15-sgk)
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và hỏi: Bài
tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét, chữa bài cho học sinh
Bài 4(15-sgk)
- Gv viết lên bảng số đo 5m7dm: + Hãy
suy nghĩ để tìm cách viết số đo 5m7dm
- Tìm một số để nhân với mẫu ( hoặc chia)
để có 10, 100, 1000, sau đó nhân ( chia ) cả
tử và mẫu với số đó để phân số thập phân bằng với phân số đã cho
100
25 3 : 300
3 : 75 300 75
10
2 7 : 70
7 : 14 70 14
2 x 23 500 23
100
44 4 x 25
4 x 11 25 11
- 2 học sinh lên bảng làm bài
4
23 4
3 5 4 4
3 5
; 5
42 5
2 8 5 5
2
8 = x + = = x + =
gio 60
12 phút 12 kg 1000
25 g
25 m 10
9 dm 9
gio 60
6 phút 6 kg 1000
8 g 8 m 10
3 dm 3
gio 60
1 phút 1 , c kg 1000
1 g , b m 10
1 dm 1 a
37 4 m 100
37 m 4 cm 37 m 4
m 100
53 1 m 100
53 m 1 cm 53 m 1
m 10
3 2 m 10
310 m 2 dm 3 m 2
= +
=
= +
=
= +
=
Trang 8nêu: Trong bài tập này chúng ta chuyển số
đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên
- Gọi học sinh đọc bài của mình trớc lớp
- Nhận xét bài làm của học sinh
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Xếp đợc từ ngữ cho trớc về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1).
- Nắm đợc một số thành ngữ, tục ngữ ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt Nam (BT2)
- Hiểu nghiã từ đồng bào, tìm đợc một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt đợc câu với một
từ có tiếng đồng vừa tìm đợc (BT3).
- Tích cực hoá vốn từ của HS : tìm từ, sử dụng từ
II Đồ dùng dạy học:
- Từ điển HS
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 91 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc đoạn văn miêu tả trong đó có
sử dụng một số từ đồng nghĩa
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
- 3 HS lần lợt lên bảng trả lời câu hỏi nội dung bài trớc
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi bảng - HS lắng nghe, nhắc lại
- GV nhận xét, kết luận lời giải đáp Hỏi
HS về nghĩa của một số từ Nếu HS giải thích
cha rõ, GV có thể giải thích lại
Là ngời buôn bán nhỏ
Là ngời chủ cửa hàng kinh doanh
Bài 2(SGK)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm theo
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập trớc lớp
- Hoạt động trong nhóm, mỗi nhóm 4 HS
- 1 HS điều khiển: đọc câu thành ngữ, tục ngữ, mời bạn dới lớp phát biểu, bổ sung và thống nhất nghĩa của câu đó
- Nói lên phẩm chất của ngời Việt Nam cần cù, chăm chỉ, chịu đựng gian khổ
- 3 HS đọc thuộc lòng
Trang 10Bài 3 (SGK)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yc HS trao đổi theo cặp trả lời câu hỏi:
H: Vì sao ngời Việt Nam ta gọi nhau là
- Gọi HS giải thích nghĩa của một từ trong
những từ vừa tìm đợc và đặt câu với từ đó
- 2 HS tiếp nối nhau đọc
- Vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của
Nhớ viết : Th gửi các học sinh
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần (BT2) ; biết
đ-ợc cách đặt dấu thanh ở âm chính
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp kẻ sẵn mô hình cấu tạo của phần vần
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Phần vần của tiếng gồm những bộ phận
nào?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi bảng
2.2 Hớng dẫn viết chính tả.
a) Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Gọi 2 - 3 H đọc thuộc lòng nội dung
đoạn văn
Hỏi: Câu nói ‘‘Non sông Việt Nam có trở
len tơi đẹp hay không ở công học tập của
+ Phần vần gồm: âm đệm, âm chính, âm cuối
- HS lắng nghe
- HS đọc bài trớc lớp
- Câu nói của Bác thể hiện niềm tin của Ngời đối với các cháu thiếu nhi- những chủ
Trang 11các em’’của Bác thể hiện điều gì?
b) Hớng dẫn HS viết từ khó:
- 80 năm giời, nô lệ, kiến thiết, cờng quốc.
c) Viết chính tả
- Gv yêu cầu Hs tự viết bài
d) Soát lỗi, chấm bài.
- Gv thu và chấm bài của 5Hs, yêu cầu Hs
dới lớp đổi vở chéo cho nhau để kiểm tra
- Nhận xét bài viết của Hs
nhân tơng lai của đất nớc
- 2 HS lên bảng viết từ khó, HS dới lớp viết bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Hs dới lớp đổi vở chéo cho nhau, kiểm tra
và báo cáo kết quả trớc lớp
- 1HS làm trên bảng lớp, HS dới lớp làm vào vở bài tập
Hỏi: Dựa vào mô hình cấu tạo vần của bài
tập 2 em hãy cho biết khi viết một tiếng, dấu
Hỏi: Qua bài học hôm nay em đợc củng cố
thêm điều gì về cách viết dấu thanh?
Trang 12Đạo đức:
Có trách nhiệm về việc làm của mình
I Mục tiêu
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biết nhận lỗi và sữa chữa
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
- Đồng tình với những hành vi đúng, không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho ngời khác…
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 Tìm hiểu “ Chuyện của bạn Đức”
+ GV gọi 2 HS đọc “ Chuyện của bạn
3 Sau khi gây ra chuyện Đức và Hợp đã
làm gì? Việc làm đó của hai bạn đúng hay
dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi, dám chịu
trách nhiệm đối với việc làm của mình
+ HS đọc chuyện cho cả lớp cùng nghe
4 Khi về đến nhà Đức cảm thấy ân hận
và xấu hổ
5 Theo em, hai bạn nên chạy ra xin lỗi
và giúp bà Doan thu dọn đồ Vì khi chúng ta
là gì đó sai chúng ta nên có trách nhiệm đối với việc làm của mình
- HS trình bày trớc lớp
- HS nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2 Thế nào là ngời có trách nhiệm?
+ Hãy nêu những biểu hiện của ngời sống
có trách nhiệm và những biểu hiện của
- HS chia thành nhóm nhỏ ( 5 HS 1 nhóm ), cùng trao đổi để trả lời
Trang 13- GV nhận xét câu trả lời của các nhóm.
- GV hỏi tổng quát: Điều gì sẽ xảy ra nếu
- Trớc khi làm việc gì cũng phải suy nghĩ cẩn thận
- Khi làm việc gì sai, sẵn sàng nhận lỗi và chịu trách nhiệm về việc làm của mình
- Làm việc hỏng thì xin làm lại cho tốt
- Không làm theo những việc xấu
* Những biểu hiện của những ngời sống vô trách nhiệm:
- Thấy việc dễ thì làm, việc khó thì từ chối
- Thích thì làm, không thích thì bỏ
- Việc tốt thì nhận công của mình còn thất bại thì đổ lỗi cho ngời khác
- Chỉ nói nhng không làm
HS: Nếu chúng ta có những hành động vô trách nhiệm: chúng ta sẽ gây hậu quả tai hại cho bản thân, cho gia đình và những ngời xung quanh Chúng ta không đợc mọi ngời quý trọng, sẽ trở thành ngời hèn nhát Chúng ta sẽ không tiến bộ, chúng ta sẽ không làm đợc một công việc gì cả
Hoạt động 3 Liên hệ bản thân
- GV cho HS làm việc cặp đôi
+ Yêu cầu mỗi HS kể về một việc làm mà
- HS làm việc cả lớp theo yêu cầu:
+ HS trình bày trớc lớp phần liên hệ của mình
Trang 14- Yêu cầu HS về nhà s tầm những câu chuyện, những bài báo kể về những bạn có trách nhiệm với việc làm của mình.
- Yêu cầu HS tìm hiểu xung quanh (trờng, lớp, gần nơi em ở )những tấm gơng của một bạn mà em biết đã có trách nhiệm với việc mình làm
Thứ t ngày tháng 9 năm 2009.
Tập đọc:
Lòng dân (tiếp theo)
I Mục đích yêu cầu
- Đ Đọc đúng ngữ điệu các câu hỏi, các câu kể, câu cầu khiến, câu cảm trong vở kịch
- Biết đọc ngắt giọng, thay đổi giọng đọc linh hoạt, phù hợp với tính cách của từng nhân vật và tình huống trong đoạn kịch (HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện đợc tính các nhân vật)
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hớng dẫn H luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 6 lên bảng đọc phân vai đoạn đầu
vở kịch “Lòng dân’’và trả lời một số câu
hỏi về nội dung trong SGK
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
- 6 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
2 Bài mới :
2.1 Giới thiệu bài
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ
trong SGK, giới thiệu bài và ghi tên bài lên
bảng
- HS lắng nghe
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc
- Đây là vở kịch đã đợc học trong giờ
trớc, GV gọi 3 HS nối tiếp đọc vở kịch
- GV chia đoạn và hớng dẫn HS luyện
- HS chú ý lắng nghe
Trang 15+ Đoạn 1: Cai: Hừm! Thằng nhỏ (chú toan
đi, cai cản lại)
+ Đoạn 2 : Cai: Để chị này cha thấy
+ Đoạn 3: Cai: Thôi! nhậu chơi hà!
2.3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài
- Tổ chức cho HS trao đổi thảo luận câu
hỏi của SGK Sau đó gọi 1 HS khá lên điều
khiển: nêu câu hỏi, yêu cầu HS dới lớp
+ Những chi tiết nào cho thấy dì Năm
+ Em có nhận xét gì về từng nhân vật
trong đoạn kịch?
+ Dì Năm: rất mu trí,dũng cảm lừa giặc+ Bé An : vô t, hồn nhiên, thông minh + Chú cán bộ: bình tĩnh, tự nhiên tham gia vào màn kịch
+ Cai, lính : Khi thì hống hách, hênh hoan, khi thì nhún nhờng
+ Vì sao vở kịch đợc đặt tên là “Lòng
dân”?
- Y/c HS nêu ý
- Vở kịch thể hiện tấm lòng son sắt của
ng-ời dân Nam Bộ đối với cách mạng
* ý2: Tấm lòng son sắt của ngời dân Nam Bộ đối với cán bộ cách mạng
+ Nội dung của vở kịch cho chúng ta
biết điều gì?
* Đại ý: Bài văn ca ngợi dì Năm và bé An dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng.
2.4 Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
+ Em hãy dựa vào nội dung bài để tìm
giọng đọc cho phù hợp với từng nhân vật?
+ Ngời dẫn chuyện: Những chữ trong ngoặc đơn giới thiệu thái độ, cử chỉ, hành
động của nhân vật
+ Giọng cai và lính: lúc dịu giọng mua chuộc, dụ dỗ, lúc hống hách, lúc ngọt ngào xin ăn
+ Giọng dì Năm, chú cán bộ: tự nhiên, bình
Trang 16- GV gọi 5 HS đọc diễn cảm trớc lớp.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức HS thi đọc diễn cảm giữa các
nhóm
- Nhận xét, ghi điểm
tĩnh
+ Giọng An: giọng thật thà, hồn nhiên
- HS luyện đọc theo sự hớng dẫn của GV
- HS luyện đọc theo nhóm
- Đại diện các nhóm thi đọc
3 Củng cố- Dặn dò:
+ Qua vở kịch hôm nay em thích chi
tiết nào nhất? Vì sao?
- GV NX tiết học, dặn dò HS về nhà
2- 3 HS nối tiếp trả lời
Toán Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
Biết:
- Cộng, trừ phân số, hỗn số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II/ Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài 3,4
trong sách giáo khoa
- Nhận xét, bổ sung
+ Muốn chuyển một hỗn số thành một
phân số ta làm nh thế nào?
B Dạy học bài mới:
1 Gới thiệu bài: Nêu tên bài, ghi
bảng
2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1(15-sgk)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài, nhắc
học sinh chú ý khi quy đồng mẫu số các
phân số
- Yêu cầu học sinh đổi chéo vở kiểm
tra
Bài 2 (16-sgk)
- GV yêu cầu học sinh đọc đề và tự
- 2 học sinh chữa bài
21 24
20 8
7 6
5 ,
90
151 90
81 90
70 10
9 9
7 ,
= +
= +
= +
= +