1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TUẦN 13 CKTKN

17 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người tìm đường lên các vì sao
Trường học Trường tiểu học Nơ Trang Lơng
Chuyên ngành Tập đọc; Toán; Đạo đức
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MụC tiêu : - Đọc rành mạch,trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc đúng tên riêng nớc ngoài Xi - ôn - cốp - xki ; biết đọc phân biệt lời nhân vật và

Trang 1

TUầN 13

Tập đọc (Tiết 21)

Ngời tìm đờng lên các vì sao

I MụC tiêu :

- Đọc rành mạch,trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc đúng tên riêng nớc ngoài (Xi - ôn - cốp - xki) ; biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện.

- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung bài.

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: thiết kế, khí cầu, sa hoàng, tâm niệm, tôn thờ.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ớc mơ tìm đờng lên các vì sao.

-GDHS có ý thức thực hiện mơ ớc

II đồ dùng dạy học :

- Tranh ảnh về khinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH

2 Bài mới:* GT bài:

HĐ1: HD Luyện đọc

- 1 HS đọc

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp sửa sai

phát âm và ngắt hơi

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho nhóm luyện đọc

- GV đọc diễn cảm : giọng trang trọng, cảm hứng

ca ngợi, khâm phục.

HĐ2: HD tìm hiểu bài

+ Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều gì ?

+ Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của mình nh thế nào

?

+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công là gì ?

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện ?

+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 1 số em nhắc lại.

HĐ3: HD đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc "Từ

đầu hàng trăm lần"

- Yêu cầu luyện đọc

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Kết luận, cho điểm

3 Cũng cố-Dặn dò:

?Em học đợc gì qua bài tập đọc trên?

- Nhận xét tiết học

- 2 em lên bảng.

- Lắng nghe

- Xem tranh minh họa chân dung Xi-ôn-cốp-xki

- 1HS đọc cả bài.

- Đọc 2 lợt :

- 1 em đọc.

- Nhóm 2 em luyện đọc.

- Lắng nghe

- đọc thầm và TLCH Đại diện các nhóm TLCH.

– mơ ớc đợc bay lên bầu trời

– sống kham khổ để dành tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm Ông kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng, trở thành phơng tiện bay tới các vì sao.

– có ớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện ớc mơ.

– Ngời chinh phục các vì sao, Từ mơ ớc bay lên bầu trời

– Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ bay lên các vì sao.

- 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng đọc đúng.

- 1 em đọc diễn cảm, lớp nhận xét.

- Nhóm 2 em luyện đọc.

- 3 em thi đọc.

- HS nhận xét

- HS TL

- Lắng nghe

Toán(tiết61)

Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

I MụC tiêu :

- Giúp HS biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11

- áp dụng để giải các bài toán có liên quan

-Rèn kỉ năng nhân nhẩm số có hai chữ số

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 3 em làm lại bài 1 SGK

Trang 2

HĐ1: HD cách nhân nhẩm trong trờng hợp tổng 2

chữ số bé hơn 10

- GT phép nhân : 27 x 11 và yêu cầu HS đặt tính để

tính

- Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút ra KL:

"Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2 và 7) xen giữa

2 chữ số của 27"

- Cho HS làm 1 số VD

HĐ2: HD nhân nhẩm trong trờng hợp tổng hai chữ

số lớn hơn hoặc bằng 10

- Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên

- Yêu cầu HS đặt tính và tính : 48

x 11

48

48

528

- HDHS rút ra cách nhân nhẩm

- Cho HS làm miệng 1 số ví dụ

HĐ3: Luyện tập Bài 1 :

- Cho HS làm VT rồi trình bày miệng

- Gọi HS nhận xét

Bài 3:- Gọi 1 em đọc đề

- Gợi ý HS nêu các cách giải

- Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em lên

bảng giải 2 cách

3.Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 1 em lên bảng tính 27

x 11 27

27 297

– 35 x 11 = 385

43 x 11 = 473

- Có thể HS viết 12 xen giữa 4 và 8 để có tích

4128 hoặc là đề xuất cách khác

4 + 8 = 12

– viết 2 xen giữa 4 và 8 và thêm 1 vào 4, đuợc 528

– 92 x 11 = 1012

46 x 11 = 506

34 x 11 = 374 95 x 11 = 1045

82 x 11 = 902

- 1 em đọc

- Có 2 cách giải

C1 : 11 x 17 = 187 (HS)

11 x 15 = 165 (HS)

187 + 165 = 352 (HS)

C2 : (17 + 15) x 11 = 352 (HS)

- Lắng nghe

Đạo đức(tiết 13)

Vận dụng- thực hành (T2) I.MụC tiêu :

- Biết thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

- Biết đợc con cháu phải hiếu thảo với ông, bà, cha mẹ Để đền đáp công lao của ông bà, cha mẹ đẫ sinh thành, nuôi nấng, dạy dỗ mình

- Biết thực hiện những hành vi, những việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

- HS biết kính yêu ông bà, cha mẹ

II đồ dùng dạy học :

- Su tầm các câu chuyện, thơ, bài hát, ca dao, tranh vẽ nói về lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Vì sao chúng ta phải hiếu thảo với ông bà,

cha mẹ ?

- Em đã thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà,

cha mẹ nh thế nào ?

2 Bài mới:

HĐ1: Đóng vai (Bài 3)

- Chia nhóm 4 em, nhóm 1- 3 đóng vai theo

tình huống 1 và nhóm 4 - 7 đóng vai theo tình

- 1 em trả lời

- 1 số em trả lời

- Nhóm 4 em thảo luận chuẩn bị đóng vai

Trang 3

huống 2.

- Gọi các nhóm lên đóng vai

- Gợi ý để lớp phỏng vấn HS đóng vai cháu,

ông (bà)

- KL : Con cháu hiếu thảo cần phải quan tâm,

chăm sóc ông bà, cha mẹ, nhất là khi ông bà,

cha mẹ ốm đau, già yếu

HĐ2: Bài 4

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1 số em trình bày

- Khen các em biết hiếu thảo với ông bà, cha

mẹ và nhắc nhở các em khác học tập

HĐ3: Bài 5 - 6

- Yêu cầu HS trình bày, giới thiệu các sáng

tác hoặc t liệu su tầm đợc

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học- CB bài sau

- 2 nhóm lên đóng vai

- Lớp phỏng vấn vai cháu về cách c xử và vai ông (bà) về cảm xúc khi nhận

đợc sự quan tâm, chăm sóc của con cháu

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm đôi

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- 2 em cùng bàn trao đổi nhau

- 3 - 5 em trình bày

- Lắng nghe

- Thảo luận cả lớp

- HS tự giác trình bày

Lắng nghe Lịch sử(T13)

Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ hai (1075 -1077)

I MụC tiêu :

- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến trên sông Nh Nguyệt

+ Lý Thờng Kiệt Chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông Nh Nguyệt

+ Quân địch do Quách quì chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến công

+ Lý Thờng Kiệt chỉ huy quân ta tấn công bất ngờ đánh thẳng vào danh trại giặc

+ Quân địch cự không nổi, tìm đờng tháo chạy

- Vài nét về Lý Thờng Kiệt: ngời chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai thắng lợi

- Biết nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cuộc KC : trí thông minh, lòng dũng cảm của nhân dân ta, sự tài giỏi của Lý Thờng Kiệt

II Đồ dùng dạy học :- Lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật ?

- Vì sao dới thời Lý, nhiều chùa đợc XD ?

2 Bài mới:

HĐ1: Làm việc cả lớp

- Yêu cầu HS đọc SGK "Sau thất bại rồi rút về"

- Đặt vấn đề cho HS thảo luận :

+ Việc Lý Thờng Kiệt cho quân sang đất Tống có hai

ý kiến :

– Để xâm lợc nhà Tống

– Để phá âm mu xâm lợc nớc ta của nhà Tống

+Theo em, ý kiến nào đúng ? Vì sao ?

HĐ2: Làm việc cả lớp

- GV trình bày tóm tắt diễn biến cuộc kháng chiến

trên lợc đồ

HĐ3: Thảo luận nhóm

- Đặt vấn đề :

+ Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng

chiến ?

- 2 em lên bảng

- Đọc thầm

- HS thảo luận và thống nhất :

– ý kiến thứ hai đúng vì : trớc đó, lợi dụng việc vua Lý lên ngôi còn nhỏ, quân Tống đã chuẩn bị xâm lợc ; Lý Thờng Kiệt cho quân đánh sang đất Tống triệt phá quân lơng rồi kéo về nớc

- Lắng nghe và quan sát

- 2 em trình bày lại

- Nhóm 4 em hoạt động và trình bày

Trang 4

- KL: Do quân ta rất dũng cảm và Lý Thờng Kiệt là

một tớng tài

HĐ4: Làm việc cả lớp

- Hỏi : Kết quả của cuộc kháng chiến ?

- Gọi HS đọc bài học

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 12

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS trả lời

- 2 em đọc

- Lắng nghe Chính tả (T13)

Nghe -viết: Ngời tìm đờng lên các vì sao

I MụC tiêu:

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Ngời tìm đờng lên các vì sao

- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu l/ n, các âm chính (âm giữa vần) i/ iê

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 1 em đọc cho 2 em viết bảng và cả lớp viết

Vn các từ ngữ có vần ơn/ ơng

2 Bài mới :

* GT bài: Nêu MĐ - YC tiết dạy

HĐ1: HD nghe viết

- GV đọc đoạn văn

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm DTR và từ ngữ khó

viết

- Đọc cho HS viết BC 1 số từ

- Đọc cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- GV chấm vở, nhận xét và HD sửa lỗi

HĐ2: HD làm bài tập

Bài 2a:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi các nhóm dán phiếu lên bảng

- Nhận xét, kết luận

– long lanh, lặng lẽ, lửng lờ

– não nùng, năng nổ, non nớt

Bài 3b:

- Gọi HS đọc BT 3b

- Yêu cầu trao đổi nhóm đôi và tìm từ

- GV chốt lời giải đúng

3 Cũng cố Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS viết lại các từ mới tìm đợcvào vở ở

nhà

– vờn tợc, thịnh vợng, vay mợn, mơng máng

- Theo dõi SGK

– Xi-ôn-cốp-xki

– mơ ớc, gãy chân, rủi ro, thí nghiệm

- HS viết BC

- HS viết bài

- HS soát lỗi

- HS tự chấm bài

- 1 em đọc

- Nhóm 4 em thảo luận tìm từ ghi vào VBT hoặc phiếu

- HS nhận xét, bổ sung thêm từ

- 1em đọc các từ trên phiếu

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em tìm từ viết vào phiếu hoặc VT rồi dán phiếu lên bảng

- HS nhận xét

kim khâu tiết kiệm tim

- Lắng nghe

Toán (t67)

Nhân với số có ba chữ số

I MụC tiêu :

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

Trang 5

- Tính đợc giá trị của biểu thức.

- áp dụng để giải các bài toán có liên quan

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1 2 trong SGK

2 Bài mới :

HĐ1: HD tìm cách tính 164 x 123

- Viết lên bảng và nêu phép tính : 164 x 123

- HDHS đa về dạng 1 số nhân với 1 tổng để tính

HĐ2: GT cách đặt tính và tính

- Giúp HS rút ra nhận xét : Để tính 164 x 123 ta

phải thực hiện 3 phép nhân và 1 phép cộng 3 số

- Gợi ý HS suy nghĩ đến việc viết gọn các phép

tính này trong một lần đặt tính

– 492 là tích riêng thứ nhất

– 328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang trái một

cột

– 164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết lùi sang

trái 1 cột nữa

HĐ3: Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS làm BT

– 79 608, 145 375, 665 415

- Gọi HS nhận xét, cho điểm

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

3 C ũng cố- Dặn dò:

- Nhận xét

- Nhắc HS yếu học thuộc bảng nhân

- 2 em lên bảng

- 1 em đọc phép tính

– 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)

= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16 400 + 3 280 + 492

= 20 172 - HS trả lời - HD thực hành tơng tự nh nhân với số có 2 chữ số 164

x 123 492

328

164

20172

- HS đọc y/c của BT

- 3 em lên bảng

- HS nhận xét

- 1 em đọc

- HS làm vào vở, 1 em lên bảng

Diện tích mảnh vờn :

125 x 125 = 15 625 (m2)

- Lắng nghe

Luyện Từ và Câu(t25) Mở rộng vốn từ : ý chí- Nghị lực

I.MụC tiêu :

- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị luwcjcuar con ngời; bớc đầu biết tìm từ (BT1),

đặt câu (BT2), viết đoạn văn ngắn (BT3) có sử dụng các từ ngữ hớng vào chủ điểm đang học

- Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên, hiểu sâu thêm các từ ngữ thuộc chủ điểm -Rèn hs sử dụng vốn từ chớnh xỏc

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS nêu 3 cách thể hiện mức độ của đặc điểm,

Trang 6

- Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của

các đặc điểm : đỏ - xinh

2 Bài mới:* GT bài:

- Nêu MĐ - YC cần đạt của tiết học

* HD làm bài tập

Bài 1:- Gọi HS đọc BT1

- Chia nhóm 4 em yêu cầu thảo luận, tìm từ Phát

phiếu cho 2 nhóm

- Gọi nhóm khác bổ sung

- Nhận xét, kết luận

a quyết tâm, bền chí, vững lòng, vững dạ, kiên trì

b gian khó, gian khổ, gian lao, gian truân, thử

thách, chông gai

Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi 1 số em trình bày

VD :- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)

- Công việc ấy rất gian khổ (TT)

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?

+ Bằng cách nào em biết đợc ngời đó ?

* Có thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn văn bằng một

thành ngữ hay tục ngữ

- Giúp các em yếu tự làm bài

- Gọi HS trình bày đoạn văn

- Nhận xét, cho điểm

3 C ũng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học- Chuẩn bị bài mới

- Lắng nghe

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- Thảo luận trong nhóm

- Dán phiếu lên bảng

- Bổ sung các từ nhóm bạn cha có

- Đọc các từ tìm đợc

- Làm VBT

- 1 em đọc

- HS làm VBT

- 1 số em trình bày

- Lớp nhận xét

- 1 em đọc

– một ngời do có ý chí, nghị lực nên đã vợt qua nhiều thử thách, đạt đợc thành công

– bác hàng xóm của em

– ngời thân của em

– em đọc trên báo

- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tục ngữ đã học hoặc đã biết

- HS suy nghĩ, viết đoạn văn vào VBT

- 5 em tiếp nối trình bày đoạn văn

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn có đoạn hay nhất

- Lắng nghe

Giáo án thao giảng

Ngày soạn : 15/11/2010 Ngày giảng:17/11/2010

Họ và tên : nguyễn thị tú oanh :lớp 4c Môn : địa lí : (thời gian )

Bài: ngời dân ở đồng bằng bắc bộ

I MụC tiêu :

- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân c tập trung đông nhất cả nớc, ngời dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời Kinh

- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ

- Ngời dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời Kinh Đây là nơi dân c tập trung đông

đúc nhất cả nớc

- Điều chỉnh CH.1: Em hãy kể về nhà ở và làng xóm của ngời Kinh ở đồng bằng Bắc Bộ ?

- Điều chỉnhCH 2: Ngời dân thờng tổ chức lễ hội vào thời gian nào?

- Giáo dục học sinh đoàn kết các dân tộc

ii đồ dùng dạy học :

- Tranh, ảnh nhà ở truyền thống và nhà ở hiện nay, cảnh làng quê, trang phục, lễ hội của ngời dân Đồng Bằng Bắc Bộ( Nếu có)

- Một số ảnh đại diện các dân tộc

IiI hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :- ĐB Bắc Bộ do những sông nào bồi

đắp nên

- Trình bày đặc điểm địa hình và sông ngòi của - 2 HS lên bảng

Trang 7

ĐB BB

2 Bài mới:

a Chủ nhân của ĐBBắc Bộ:

- Yêu cầu HS dựa vào SGK trả lời :

N1 :Bắc Bộ là nơi đông dân hay tha

dân ? Ngời dân sống ở ĐB Bắc Bộ chủ yếu là

dân tộc nào ?

N2 : Làng của ngời Kinh ở ĐB Bắc Bộ có đặc

điểm gì ?Nêu các đặc điểm về nhà ở của ngời

Kinh ? Vì sao có đặc điểm đó ?

N3:Làng Việt cổ có đặc điểm gì ? Ngày nay,

nhà ở và làng xóm ngời Kinh ĐB Bắc Bộ có

thay đổi NTN ?

b Trang phục và lễ hội :

- Yêu cầu các nhóm đôi dựa vào tranh, ảnh và

SGK, vốn hiểu biết để thảo luận :

+ Mô tả trang phục truyền thống của ngời Kinh

ở ĐB Bắc Bộ ?

+ Ngời dân thờng tổ chức lễ hội vào thời gian

nào ?

+ Trong lễ hội có những HĐ gì ? Kể tên một số

HĐ trong lễ hội mà em biết

+ Kể tên một số lễ hội nổi tiếng của ngời dân

đồng bằng Bắc Bộ ?

3 Củng cố, dặn dò:

Cho học sinh chơI trò chơI;

GV qui định luật chơi (Điền đung tranh số 3 đạt

20 điểm,các tranh còn lại mỗi tranh đạt 10

điểm đội thắng cuộc phảI đạt 7o điểm)

Gọi HS đọc Ghi nhớ

- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài 13

HĐ2: Thảo luận nhóm(4 nhóm)

- Đại diện nhóm trình bày

– dân c tập trung đông đúc nhất cả nớc chủ yếu là ngời Kinh

– Nhiều ngôi nhà quây quần bên nhau

– Nhà đợc XD chắc chắn vì hay có bão Nhà có cửa chính quay về hớng Nam để tránh gió rét và đón

ánh nắng vào mùa đông, đón gió biển vào mùa hạ

– thờng có lũy tre xanh bao bọc, mỗi làng có đình thờ Thành hoàng

– Làng có nhiều nhà hơn Nhiều nhà xây có mái bằng hoặc cao 2 - 3 tầng, nền lát gạch hoa Đồ dùng trong nhà tiện nghi hơn

HĐ3: Thảo luận nhóm đôi

– Nam : quần trắng, áo the dài, khăn xếp đen

– Nữ : váy đen, áo dài tứ thân, yếm đỏ, lng thắt khăn lụa dài, đầu vấn tóc chít khăn mỏ quạ

– tổ chức vào mùa xuân và mùa thu

– có tổ chức tế lễ và các HĐ vui chơi, giải trí nh thi nấu cơm, đấu cờ ngời, vật, chọi trâu – Hội Lim, hội Chùa Hơng,

*Họ là dân tộc nào?

Các nhóm tiến hành chơi tiếp sức

HS nêu

HS lắng nghe

Toán(T68)

Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

I MụC tiêu :

Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0

Tính đợc giá trị của biểu thức

Rèn cách giảI toán có lời văn

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1 SGK

2 Bài mới :

HĐ1: GT cách đặt tính và tính

- Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên bảng

- Cho HS nhận xét để rút ra :

– Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0

- 3 em lên bảng

- HS làm vở nháp, 1 em lên bảng 258

x 203

Trang 8

– Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng này mà vẫn

dễ dàng thực hiện phép cộng

- HDHS viết phép tính dạng gọn hơn, lu ý viết tích

516 lùi sang bên trái hai cột so với tích thứ nhất

HĐ2: Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS làm

– 159 X 515, 173 X 404, 264 X 418

Bài 2 :

- Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện phép nhân

nào đúng, phép nhân nào sai và giải thích tại sao

3 Cũng cố -Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- CB bài mới

774

000

516

52374

258

x 203 774

516

52374

- HS làm BC, 3 em lần lợt lên bảng

- HS nhận xét

– tích thứ nhất : đặt tính sai

– tích thứ hai : đặt tính sai

– tích thứ ba : đúng

- Lắng nghe

Kể chuyện(T13) Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I MụC tiêu :

- Dựa vào SGK HS chọn đợc một câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vợt khó Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với bạn bè về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ

- Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

- Gọi HS kể lại câu chuyện các em đã nghe, đã đọc

về ngời có nghị lực

2 Bài mới:

* GT bài: - KT sự CB trớc của HS

HĐ1: HD tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- Gọi HS đọc đề bài

- Phân tích đề, gạch chân dới các từ:chứng kiến,

tham gia, kiên trì, vợt khó

- Gọi HS đọc phần gợi ý

+Thế nào là ngời có tinh thần kiên trì vợt khó ?

+ Em kể về ai ? Câu chuyện đó nh thế nào ?

- Yêu cầu quan sát tranh minh họa trong SGK và mô

tả những gì em biết qua bức tranh

- Nhắc HS : Lập nhanh dàn ý, xng hô là "tôi"

HĐ2: Thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa

câu chuyện

a) Kể trong nhóm :

- 1 em kể và TLCH về nhân vật hay ý nghĩa câu chuyện lớp đặt ra

- Lắng nghe

- Nhóm 2 em KT chéo

- 2 em đọc

- 3 em nối tiếp đọc

– không ngại khó khăn vất vả, luôn cố gắng để làm đợc việc mình muốn

- 1 số em nối tiếp trả lời

- 2 em giới thiệu

Trang 9

- Gọi HS đọc lại gợi ý 3 trên bảng phụ

- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp GV giúp đỡ các

em yếu

b) Kể tr ớc lớp :

- Tổ chức cho HS thi kể

- Khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại bạn những

tình tiết về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Gọi HS nhận xét

- Cho điểm HS kể và HS hỏi

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- Lắng nghe

- 1 em đọc

- 2 em cùng bàn trao đổi, kể chuyện

- 5 - 7 em thi kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét lời kể của bạn

- Lắng nghe

Tập đọc (T26) Văn hay chữ tốt

I MụC tiêu :

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài văn Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, Bớc

đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu ND bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện, trở thành ngời nổi danh văn hay chữ tốt

-Rèn hs tính kiên trì rèn luyện trong học tập

II đồ dùng dạy học :- Một số vở của HS đạt giải VSCĐ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em đọc bài Ngời tìm đờng lên các vì sao

2 Bài mới:

* GT bài: HĐ1: HD luyện đọc

- 1 HS đọc

- Gọi 3 em lần lợt đọc tiếp nối 3 đoạn, kết hợp sửa sai

phát âm, ngắt giọng

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc mẫu : giọng từ tốn, phân biệt lời các nhân vật

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TL câu hỏi:

+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm

kém ?

+ Thái độ của Cao Bá Quát ra sao khi nhận lời giúp bà

cụ hàng xóm ?

- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TL câu hỏi:

+ Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát phải ân hận ?

+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính đuổi về, Cao Bá

Quát có cảm giác thế nào ?

+ Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ nh thế nào ?

- Yêu cầu đọc lớt toàn bài và TL câu hỏi 4

+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

HĐ3: HD đọc diễn cảm

- Gọi 3 em nối tiếp đọc từng đoạn của bài

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- 1 HS đọc cả bài

- Đọc 2 lợt :

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em cùng bàn

- Lắng nghe

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

– chữ viết rất xấu dù bài văn của ông viết rất hay

– Ông rất vui vẻ và nói : "Tởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng"

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

– Lá đơn ông viết vì chữ quá xấu, quan không đọc đợc nên thét lính đuổi bà cụ về, không giải oan đợc

– rất ân hận và tự dằn vặt mình

– Sáng sáng, cầm que vạch lên cột nhà cho chữ cứng cáp Mỗi tối, viết xong mời trang

vở mới đi ngủ

– mở bài : câu đầu

– thân bài : một hôm khác nhau

– kết bài : còn lại

– Câu chuyện ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm

Trang 10

- GT đoạn văn cần luyện đọc "Thuở đi học sẵn lòng"

- Yêu cầu đọc phân vai- Tổ chức cho HS thi đọc

- Nhận xét, cho điểm- Tổ chức HS thi đọc cả bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học - CB : Chú Đất Nung

sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát

- 3 em đọc, cả lớp theo dõi tìm cách đọc

- Nhóm 3 em- 3 em thi đọc

-Lắng nghe Khoa học(T25)

Nớc bị ô nhiễm

I MụC tiêu :

- HS nêu đợc đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

- Nớc sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khoae con ngời

- Nớc bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép; chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con ngời

- Có ý thức sử dụng nớc sạch và không bị ô nhiễm

II Đồ dùng dạy học :

chai nớc ao,chai nớc lọc;hai chai không;hai phễu lọc và bông

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Trình bày vai trò của nớc đối với cơ thể

ngời

- Con ngời còn sử dụng nớc vào những việc gì

khác ?

2 Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của nớc

trong tự nhiên

- Chia nhóm và yêu cầu nhóm trởng báo cáo về

việc chuẩn bị đồ dùng làm TN

- Yêu cầu HS đọc các mục Quan sát và Thực

hành trang 52 SGK để làm TN

- GV kiểm tra kết quả và nhận xét, khen ngợi

+ Tại sao nớc sông, hồ, ao hoặc dùng rồi đục

hơn nớc ma, nớc máy ?

HĐ2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị ô

nhiễm và nớc sạch

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và đa ra các tiêu

chuẩn về nớc sạch và nớc bị ô nhiễm theo mẫu :

màu - mùi - vị - vi sinh vật - các chất hòa tan

- Yêu cầu mở SGK ra đối chiếu

- GV kết luận nh mục Bạn cần biết.

+ Nớc ô nhiễm là nớc nh thế nào ?

+ Nớc sạch là nớc nh thế nào ?

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết

- Dặn HS tìm hiểu về nguyên nhân gây ô nhiễm

nớc ở địa phơng và tác hại do nguồn nớc bị ô

nhiễm gây ra

- 2 em lên bảng

- Nhóm trởng báo cáo

- HS làm việc theo nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả

– bị lẫn nhiều đất, cát hoặc có phù sa hoặc nớc

hồ ao có nhiều tảo sinh sống nên có màu xanh

- HS tự thảo luận, không xem SGK

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm tự đánh giá xem nhóm mình làm

đúng / sai ra sao

- HS nhận xét, bổ sung

- HS trả lời

- 2 em đọc

- Lắng nghe

kĩ thuật(t13)

Thêu móc xích (Tiết 1)

I MỤC TIấU:

- HS biết cỏch thờu múc xớch và ứng dụng của thờu múc xớch

- Thờu thành thạo được cỏc mũi thờu múc xớch

-GDHS tớnh tỉ mĩ ,an toàn trong khi khõu

Ngày đăng: 17/10/2013, 19:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi 1em lên bảng viết công thức tín hS hcn và đọc quy tắc - GA TUẦN 13 CKTKN
i 1em lên bảng viết công thức tín hS hcn và đọc quy tắc (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w