Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ cuốn sách.. HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọ
Trang 1Tuần 20
Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2011
Học vần BÀI 81 : ACH
I.Mục tiêu :
- Đọc được: ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ach, cuốn sách
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ từ khóa, câu ứng dụng Tranh luyện nói: Giữ gìn sách vở -Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ach, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ach
Lớp cài vần ach
GV nhận xét
So sánh vần ach với ac
HD đánh vần vần ach
Có ach, muốn có tiếng sách ta làm thế nào?
Cài tiếng sách
GV nhận xét và ghi bảng tiếng sách
Gọi phân tích tiếng sách
GV hướng dẫn đánh vần tiếng sách
Dùng tranh giới thiệu từ “cuốn sách”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ cuốn
sách
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ach, cuốn sách
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa
từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ:
Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch
đàn
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : Bắt đầu bằng a
Khác nhau : ach kết thúc bắt ch
a – chờ – ach
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm s đứng trước vần ach, thanh sắc trên đầu âm a
Toàn lớp
CN 1 em
Sờ – ach – sach – sắc - sách
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng sách
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Gạch, sạch, rạch, bạch
CN 2 em
Trang 2Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách, áo cũng bẩn ngay
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Giữ gìn sách vở”
GV treo tranh gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
CN 2 em, đồng thanh
Vần ach
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Ba mẹ con
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
Toán Tiết 77 : PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I.Mục tiêu :
- Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20 biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
Bài tập 1(cột 1.2.3) , 2(cột 2.3) , 3(phần 1)
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ, SGK, các bó chục que tính và các que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Giáo viên nêu câu hỏi:
20 đơn vị bằng mấy chục?
20 còn gọi là gì?
Gọi học sinh bài bài tập số 4 trên bảng lớp
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3 Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3
20 đơn vị bằng 2 chục
Hai mươi còn gọi là hai chục Học sinh làm ở bảng lớp
Học sinh nhắc tựa
Trang 3Giáo viên cho học sinh lấy 14 que tính ( gồm 1 bó
chục que tính và 4 que tính rời), rồi lấy thêm 3 que
tính nữa Hỏi tất cả có mấy que tính? (Cho học sinh
đếm số que tính)
Giáo viên cho học sinh đặt số que tính lên bàn (bó 1
chục que tính ở bên trái, 4 que tính rời bên phải)
Giáo viên thể hiện trên bảng lớp:
Có 1 bó chục, viết 1 ở hàng chục
4 que tính rời, viết 4 ở hàng đơn vị
Lấy 3 que nữa đặt ở dưới 4 que rời
Giáo viên nói: Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột
đơn vị
Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4 que
tính rời và 3 que tính rời, được 7 que tính rời Có 1 bó
chục và 7 que tính rời là 17 que tính
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt tính:
Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn
vị)
Viết dấu cộng (+)
Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
Tính từ phải sang trái
4 Học sinh thực hành: (Luyện tập)
Bài 1(c1,2,3): Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên lưu ý học sinh viết các số thẳng cột ở hàng
đơn vị và cộng từ phải sang trái
Bài 2(c2,3): Gọi nêu yêu cầu của bài:
Yêu cầu học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
Bài 3(p1): Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm ở sgk , làm xong đọc kết quả
5.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Học sinh nêu lại nội dung bài học
Có 14 que tính, thêm 3 que tính là
17 que tính
Học sinh nhắc lại: Có 14 que tính, thêm 3 que tính là 17 que tính Học sinh theo dõi và làm theo
14 viết số 14 ở trên, viết số 3 ở dưới,
3 sao cho số 3 ở hàng đơn vị thẳng
17 cột với số 4, viết dấu + ở trước
Tính từ phải sang trái
4 cộng 3 bằng 7, viết 7
Hạ 1, viết 1
Học sinh làm Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả Học sinh nêu tên bài, nhắc lại cách đặt tính và tính: 17 + 2
Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2011 Học vần
BÀI 82 : ICH - ÊCH
I.Mục tiêu :
- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Chúng em đi du lịch
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ich, ghi bảng Học sinh nhắc lại
Trang 4Gọi 1 HS phân tích vần ich.
Lớp cài vần ich
GV nhận xét
HD đánh vần vần ich
Có ich, muốn có tiếng lịch ta làm thế nào?
Cài tiếng lịch
GV nhận xét và ghi bảng tiếng lịch
Gọi phân tích tiếng lịch
GV hướng dẫn đánh vần tiếng lịch
Dùng tranh giới thiệu từ “tờ lịch”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng lịch, đọc trơn từ tờ lịch
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êch (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ich, tờ lịch, êch,
con ếch
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa
từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch
Gọi đánh vần các tiếng có chứ vần mới học
và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Tôi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tôi bắt
Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: “Chúng em đi du lịch”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
i – chờ – ich
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm l đứng trước vần ich và thanh nặng dưới âm i
Toàn lớp
CN 1 em
Lờ – ich – lich – nặng – lịch
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng lịch
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng ch Khác nhau : êch bắt đầu bằng ê, ich bắt đầu bằng i
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ich, êch
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên Học sinh khác nhận xét
Trang 5hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
“Chúng em đi du lịch”
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Toán Tiết 78 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
-Thực hiện được phép cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3
Bài tập 1(cột 1.2.4) , 2(cột 1.2.4) , 3(cột 1.3)
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ chuẩn bị bài 4, SGK
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài học
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh làm:
Viết theo cột dọc và tính kết quả
15 + 1, 13 + 5, 17 + 0
Gọi học sinh lên bảng làm (3 em)
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Hỏi học sinh về cách thực hiện bài này?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hỏi:
Ở dạng tóan này ta thực hiện như thế nào?
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau
Học sinh nêu
3 học sinh làm ở bảng lớp, học sinh khác theo dõi và nhận xét
Học sinh nhắc tựa
Viết các số thẳng cột, thực hiện từ phải sang trái
Học sinh nhẩm rồi đọc phép tính và kết quả nối tiếp nhau theo bàn Hết bàn này đến bàn khác
Thực hiện từ tái sang phải và ghi kết quả cuối cùng sau dấu = Học sinh làm VBT và nêu miệng kết quả
Học sinh nêu lại nội dung bài học
Trang 6Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm 2011
Học vần BÀI 83 : ÔN TẬP
I.Mục tiêu :
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bàì 83
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
II.Chuẩn bị:
-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
2.Bài mới:
GV treo tranh vẽ và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng bác, sách có vần gì đã học?
GV giới thiệu bảng ôn tập và gọi học sinh
kể những vần kết thúc bằng c, ch đã được
học?
GV gắn bảng ôn tập phóng to và yêu cầu
học sinh kiểm tra xem học sinh nói đã đầy
đủ các vần đã học kết thúc bằng c, ch hay
chưa
Học sinh nêu thêm nếu chưa đầy đủ…
3.Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các
vần đã học
GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các
vần GV đọc (đọc không theo thứ tự)
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với
các chữ ở các dòng ngang sao cho thích hợp
để được các vần tương ứng đã học
Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép
được
c) Đọc từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài:
thác nước, chúc mừng, ích lợi (GV ghi
bảng)
GV sửa phát âm cho học sinh
GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích
các từ này cho học sinh hiểu (nếu cần)
d) Tập viết từ ứng dụng :
GV hướng dẫn học sinh viết từ: thác nước,
ích lợi Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ
trong vần, trong từng từ ứng dụng…
GV nhận xét và sửa sai
Gọi đọc toàn bảng ôn
4.Củng cố tiết 1:
Bác sĩ đang khám bệnh cho một bạn nhỏ Quyển sách tiếng việt lớp 1
Ac, ach
Học sinh kể, GV ghi bảng
Học sinh kiểm tra đối chiếu và bổ sung cho đầy đủ
Học sinh chỉ và đọc 8 em
Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10 em
Học sinh ghép và đọc, học sinh khác nhận xét
Cá nhân học sinh đọc, nhóm
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
4 em
Trang 7Hỏi vần mới ôn.
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
Lời chào dẫn bước
Chẳng sợ lạc nhà
Lời chào kết bạn
Con đường bớt xa
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
+ Kể chuyện : Anh chàng ngốc và con
ngỗng vàng
+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh kể được câu chuyện: Anh chàng
ngốc và con ngỗng vàng
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng
bức tranh
GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung
từng bức tranh
Ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng
Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp, được lấy cô
công chúa làm vợ
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở để chấm một số em
Nhận xét cách viết
5.Củng cố dặn dò:
Gọi đọc bài
Nhận xét tiết học: Tuyên dương
Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ
mang vần vừa học
Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng
HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh
Học sinh lắng nghe Giáo viên kể
Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Học sinh lắng nghe
Gọi học sinh đọc sách kết hợp bảng con 6 em
Toàn lớp
CN 1 em
Toán Tiết 79 : PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3 I.Mục tiêu :
-Thực hiện được phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17 - 3 Bài tập 1(a), 2(cột 1.3) , 3 (phần 1)
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ, SGK, 1 bó chục que tính và 7 que tính rời
III.Các hoạt động dạy học :
1 ổn định:
Trang 8+ Tiết trước chúng ta học toán bài gì?
+ Giáo viên yêu cầu hs thực hiện 2 phép tính vào
bảng con(2 phép tính cho 2 dãy
1 3 16
3
+Gọi 3 em lên thực hiện:
15 + 1 = ; 14 + 2 + 1 =
12 + 0 = ; 11 + 2 + 3 =
GV chấm vở 5 em
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.1/Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 3
a/ Thực hành trên que tính :GV và hs cùng thực hiện
+Giáo viên yêu cầu học sinh lấy 17 que tính ( gồm 1
bó chục que tính và 7 que tính rời), rồi tách thành 2
phần Phần bên trái có 1 bó chục que tính, phần bên
phải có 7 que tính rời
?Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
?Viết 7 ở cột nào, viết 7 ở cột nào?
+ GV viết 1 ở cột chục và 7 ở cột đơn vị
Từ 7 que tính yêu cầu hs lấy ra 3 que tính(đặt xuống
phía dưới) ,số que tính còn lại bao nhiêu?
Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que
tính rời là 14 que tính
?Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ GV viết 1 ở cột chục và 4 ở cột đơn vị
+GV:cô vừa hướng dẫn các thao tác trên que tính,
bây giờ cô sẽ hướng dẫn thực hiện tính có đặt tính
b Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt tính và
làm tính trừ :
* Khi đặt tính, ta phải đặt từ trên xuống dưới
Ta viết 17 rồi viết 3, sao cho 3 thẳng cột với 7 (ở cột
đơn vị)
Viết dấu- (dấu trừ)
Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
* Cách tính:Tính từ phải sang trái
1 7 * 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
3 * hạ1, viết 1
?17 trừ 3 bằng mấy ?
GV viết 17- 3= 14 , gọi hs nêu
3.2/Luyện tập thực hành:
Bài1a : HS thực hiện bảng con
GV gt bài tập 1, gọi hs nêu yêu cầu , gv ghi bảng
(Tính)
Giáo viên gọi hs nêu lại cách đặt tính và cách tính
Gv nêu lại cách tính : thực hiện tính trừ từ phải sang
trái)
Hướng dẫn và làm mẫu phép tính thứ nhất
GV yêu cầu hs hiện bảng con, 2 dãy 4 phép tính,
2em lên làm bảng lớp
GV gọi hs nêu lại cách đặt tính và cách tính
Học sinh làm ở bảng lớp
Học sinh nhắc tựa
Học sinh thao tác theo hướng dẫn của giáo viên
1 chục và 7 đơn vị
thực hiện tách 3 que tính
Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que tính
1 chục và 4 đơn vị
17 trừ 3 bằng 14
cá nhân, lớp đồng thanh tính
nghe nêu cách đăt tính
Trang 9GV nhận xét, sửa sai
Bài 2 (c1,3):Thực hiện nêu miệng bằng cách cho
chơi trò chơi “Đố bạn”
Gọi nêu yêu cầu của bài:
GV hướng dẫn cách thực hiện
GV đô phép tính đầu tiên, sau đó cho các em em đó
tiếp cho đến hết bài
GV ghi kết quả sau khi hs trả lời xong
GV cho hs nêu lại cách làm, củng cố phép trừ “Một
số trừ đi 0”
Bài 3(p1): Gọi nêu yêu cầu của bài:
GV hướng dẫn thực hiện
GV cho hs tham gia trò chơi tiếp sức, gv chia lớp
làm 2 đội, mỗi đội cử 4 em lên thực hiện
HS nhận xét, gv nhận xét
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
GV cho hs lên thực hiện điền đúng, sai :
14 – 3 = 12 ; 17 – 5 = 12 ;17- 0 = 16
thực hiện bảng con, 2 em làm bảng lớp
tính
Học sinh trã lời kết quả rồi đố bạn phép tính kế tiếp
Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu
cư 4 đại diện và lên thực hiện tiếp sức
phép trừ dạng 17-3
Trang 10Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2011
Học vần BÀI 84 : OP – AP
I.Mục tiêu :
- Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần op, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần op
Lớp cài vần op
GV nhận xét
HD đánh vần vần op
Có op, muốn có tiếng họp ta làm thế nào?
Cài tiếng họp
GV nhận xét và ghi bảng tiếng họp
Gọi phân tích tiếng họp
GV hướng dẫn đánh vần tiếng họp
Dùng tranh giới thiệu từ “họp nhóm”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng họp, đọc trơn từ họp nhóm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ap (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: op, họp nhóm, ap, múa
sạp
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới
thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy
cần), rút từ ghi bảng
Con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và
đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
O – pờ – op
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm h đứng trước vần op và thanh nặng dưới âm o
Toàn lớp
CN 1 em
Hờ – op – hop – nặng – họp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng họp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng p Khác nhau : op bắt đầu bằng ô, ap bắt đầu bằng a
3 em
1 em
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em