- Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm giữ lấy màu xanh theo yêu cầu BT2 - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3 II.. a Giáo viên kiểm tra tập đọc
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tiết 1
CHàO Cờ
Tiết 2: Đạo đức:
THựC HàNH Kĩ NĂNG CUốI Kì I
I/ Mục tiờu:
- Củng cố cỏc kiến thức mụn đạo đức từ đầu năm đến hết học kỡ I
- Rốn kĩ năng sử lớ tỡnh huống chớnh xỏc
- Giỏo dục học sinh cú ý thức trong học tập
II/ Đồ dựng dạy học:
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1 - Ổn định tổ chức 1' Hỏt
2 - Kiểm tra : 3'
- Tại sao phải hợp tỏc với những người sung quanh?
3 - Bài mới : 28'
a) Giới thiệu bài : Ghi bảng
b) Nội dung bài dạy:
- Trong giờ ra chơi bạn Hựng làm rơi
hộp bỳt chỡ của bạn Lan nhưng lại đỏ
cho bạn Tỳ
-Em làm gỡ khi thấy bạn vứt rỏc ra san
trường?
-Học sinh kể lại tấm gương vượt khú
- Mỗi nhúm chon một cõu chuyện về
truyền thống ,phong tục người Việt
Nam để kể
-Tại sao nhúm em lại chọnkể cõu
chuyện này?
-HS thảo luạn tỡm ra cỏch giải quyếtvà dúng vai thể hiện
-Hai cặp hs mỗi cặp thẻ hiện mọt tỡnh huống
- 2 nhúm lờn kể
- HS kể trong nhúm
- Đại diện nhúm lờn kể
4- Củng cố - Dặn dũ: 3'
- Nhận xột tiết học
- Về chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 3
tập đọc
ôn tập CUốI HọC Kì I(Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, bài văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
Trang 2- Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm giữ lấy màu xanh theo
yêu cầu BT2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết nội dung từng bài
- Phiếu kẻ bảng thống kê bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Giáo viên kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng 1/5 số học sinh
? Gọi học sinh lên bốc thăm
? Giáo v iên nêu câu hỏi
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: - Hớng dẫn học sinh thảo luận
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh quan sát nêu nhiệm vụ kiểm tra
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài sau đó
về chỗ chuẩn bị 2- 3 phút
- Học sinh lên trình bày nội dung mình đã bốc thăm
- Học sinh trả lời
- Học sinh yêu cầu bài 2 Thảo luận lmà bài ra phiếu, trình bày, nhận xét
1
2
3
4
5
6
Chuyện một khu vờn nhỏ
Tiếng vọng
Mùa thảo quả
Hành trình của bầy ong
Ngời gác rừng tí hon
Trồng rừng ngập mặn
Vân Long Nguyễn Quang Thiều
Ma Văn Kháng Nguyễn Đức Mậu Nguyễn Thị Cẩm Châu Phan Nguyên Hồng
Văn Thơ
Văn Thơ
Văn Văn Bài 3: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân
? Nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn
chứng minh hoạ cho nhận xét của em
- Học sinh trình bày cá nhân
- Học sinh nêu nhận xét về bạn nhỏ (trong truyện Ngời gác rừng tí hon)
- Lớp quan sát nhận xét
4 Củng cố: - Cho nhắc lại nội dung cốt chuyện
ý nghĩa cốt chuyện
5 Dặn dò: Về học bài kiểm tra
Hớng dẫn chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Toán Diện tích hình tam giác
Trang 3I Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình tam giác
II Đồ dùng dạy học:
2 hình tam giác bằng nhau, kéo, giấy bìa
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? bài tập 3.
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Cắt hình tam giác:
- Hớng dẫn học sinh cắt hình tam giác
? Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng
nhau
? Vẽ đờng cao lên hình tam giác đó
? Cắt theo đờng cao, đợc 2 mảnh tam
giác 1 và 2
b) Ghép thành hình chữ nhật
- Giáo viên hớng dẫn học sinh ghép 1 và
2 vào hình tam giác còn lại để thành
hình chữ nhật ABCD
- Vẽ đờng cao EH
c) So sánh các yếu tố hình học trong
hình vừa ghép
? Học sinh suy nghĩ, trả lời
- Giáo viên nhận xét
d) Hình thành quy tắc, công thức tính di
tích tam giác
? Tính diện tich hình chữ nhật ABCD
? Diện tích tam giác EDC = ?
c) Thực hành
bài 1: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thực hành cắt theo hớng dẫn của giáo viên
- Trong hình chữ nhật ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của tam giác EDC
- Hình chữ nhật AD bằng hiều cao EH của tam giác EDC
- Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích tam giác EDC
SABCD = DC x AD = DC x EH
SEDC =DCì2EH
- Quy tắc, công thức: S =aì2h
hoặc S = a x h : 2 S: là diện tích
a: độ dài đáy
h: chiều cao
- Học sinh làm cá nhân, chữa bài
a) Diện tích hình tam giác là:
8 x 6 : 2 = 24 (cm2)
Trang 4Bài 2: Hớng dẫn học sinh thảo luận cặp.
- Giáo viên chấm, chữa, nhận xét
b) Diện tích hình tam giác là:
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) Đáp số: a) 24 cm2 b) 1,38 dm2
- Học sinh thảo luận:
a) Đổi 5 m = 50 dm Diện tích hình tam giác là:
50 x 24 : 2 = 600 (dm2) b) Diện tích hình tam giác là:
42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2) Đáp số: 600 dm2 110,5 m2
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.
- Liên hệ – nhận xét
5 Dặn dò: - Học bài
Tiết 5
Lịch sử Kiểm tra định kì cuối kì i
(đề trờng ra)
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
Tiết 1
THể DụC GIáO VIÊN CHUYÊN SOạN
Tiết 2
CHíNH Tả
ôn tập ( Tiết 2)
I Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc, trong chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời theo yêu cầu của BT2
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số bài thơ theo yêu cầu của BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học:
Trang 5A Kiểm tra bài cũ: Đọc những bài học thuộc lòng đã học.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp):
1 Giáo viên cho học sinh ôn luyện tập và học thuộc lòng
2 Giáo viên lập bảng thống kê các bài
tập độc trong chủ điểm “vì hạnh phúc
con ngời”
- Học sinh nêu tên bài, tên tác giả và thể loại
1
2
3
4
5
6
Chuỗi ngọc lam
Hạt gạo làng ta
Buôn Ch Lênh đón cô giáo
Về ngôi nhà đang xây
Thầy thuốc nh mẹ hiền
Thầy cúng đi bệnh viện
Phun- tơn O- Xlơ
Trần Đăng Khoa
Hà Đình Cần
Đồng Xuân Lan Trần Phơng Hạnh Nguyễn Lăng
Văn Thơ
Văn Thơ
Văn Văn Bài 3:
Trong 2 bài thơ đã học ở chủ điểm Vì
hạnh phúc con ngời, em thích những câu
thơ nào nhất?
- Giáo viên nhận xét bổ xung
+ Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”
- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhất rồi trình bày cái hay của câu thơ ấy
+ Bài thơ: Về ngôi nhà đang xây
- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhất rồi trình bày cái hay của câu thơ ấy
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
Tiết 3
Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Biết:
- Tính diện tích hình tam giác
- Tính diên tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh góc vuông
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài 2 giờ trớc.
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
Trang 63.2 Hoạt động 1: Lên bảng
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, cho điểm
3.3 Hoạt động 2:
- Hớng dẫn học sinh quan sát hình tam
giác vuông chỉ ra đáy và đờng cao tơng
ứng
3.4 Hoạt động 3:
- Hớng dẫn học sinh quan sát tam giác
vuông:
+ Gọi độ dài BC là độ dài đáy thì độ dài
AB là chiều cao tơng ứng
+ Diện tích tam giác BC bằng độ dài đáy
x chiều cao rồi chia 2
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
Lớp làm vào vở
- Nhận xét cho điểm
3.5 Hoạt động 4: Làm vở
- Chấm vở
- Gọi học sinh lên bảng chia
- Nhận xét
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b) 16 dm = 1,6 m
1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2) Bài 2:
Hình tam giác ABC coi AC là đáy thì AB
là đờng cao tơng ứng
Bài 3:
SABC =
2
AB
BCì
Nhận xét: Muốn tính diện tích hình tam giác vuông, ta lấy tích độ dài 2 cạnh góc vuông rồi chia cho 2
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
5 x 3 : 2 = 7,6 (cm2) Đáp số: a) 6 cm2 b) 7,5 cm2 Bài 4: Đọc yêu cầu bài 4
a) Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tóch hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12 cm Diện tích hình tam giác MQN là:
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2) Diện tích hình tam giác NEP là:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hình tam giác NEP là:
1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là:
12 – 6 = 6 (cm2)
4 Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ
- Dặn chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Luyện từ và câu
ôn tập ( Tiết 3)
I Mục đích, yêu cầu:
Trang 7- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tền từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Một vài tờ giấy khổ to, băng dính, bút dạ để học sinh học nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc và hoc thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp)
Bài 1:
- Giáo viên tiếp tục kiểm tra học sinh các bài tập độc và học thuộc lòng bài đã học
Bài 2:
- Giáo viên giải thích rõ thêm các từ
sinh quyển, thủy quyển, khí quyển
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Nhóm trởng lên trình bày kết quả
- Nhóm khác nhận xét
tổng kết vốn từ về môi trờng Sinh quyển
(môi trờng động, thực vật) Thuỷ quyển
(Môi trờng nớc) (môi trờng không khí)Khí quyển
Các sự vật
trong môi
trờng
Rừng, con ngời, thú (hổ, báo, cáo, ) chim (cò, … vạc, bồ nông, sấu ) cây …
ăn quả, cây rau, cỏ, …
Sông, suối, ao, hồ, biển, đại dơng, khe, thác, kênh, rạch,
m-ơng, ngòi, …
Bầu trời, vũ trụ , mây, không khí,
ánh sáng, khí hậu,
… Những
hành động
bảo vệ môi
trờng
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc, chống đốt nơng
Giữ sạch nguồn nớc, xây dung nhà máy
n-ớc, lọc nớc thải công nghiệp
Lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải chống ô nhiễm bầu không khí
- Giáo viên nhận xét bổ xung
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
_
Tiết 5
Khoa học
Sự chuyển thể của chất
I Mục tiêu:
- Nêu đợc ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
Trang 8II Đồ dùng dạy học:
Tranh ảnh trang 73 sgk
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức
- Chia lớp làm 2 đợt
Mỗi đợt cử 5- 6 học sinh tham gia
- Mỗi đội viên sẽ nhúp phiếu và dán vào
cột tơng ứng cử tiếp tục
2.3 Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai
đúng?”
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Giáo viên đọc câu hỏi
- Nhận xét giữa các đội
2.3 Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh trang
73 sgk và nói về sự chuyển thể của nớc
Giảng: Khi thay đổi nhiệt độ, các chất
có thể chuyển từ thể này sang thể khác,
sự chuyển thể này là một dạng biến đổi
lí học
3.5 Hoạt động 4: “Ai nhanh, Ai đúng”
Chi lớp làm 4 nhóm phát phiếu cho…
các nhóm
+ Kể tên những chất ở thể rắn, lỏng, khí
? Kể tên các chất cơ thể chuyển từ thể
rắn sang thể lỏng, lỏng sang khí
- Nhận xét
“Phân biệt 3 thể của chất”
Thể rắn Thể lỏng Thể khí Cát trắng
Đờng Nhôm Nớc đá
Nớc
Cồn Dầu ăn Nớc Xăng
Hơi nớc
Ôxi Nitơ
- Thảo luận ghi đáp án vào bảng con Nhóm nào lắc chuông trớc đợc trả lời 1- b 2- c 3- a
H1: Nớc ở thể lỏng H2: Nớc đá chuyển từ thể lỏng trong
điều kiện nhiệt độ bình thờng
H3: Nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ cao
- Trong cùng thời gian nhóm nào kể đợc nhiều tên các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác là thắng
- Đại diện lên dán phiếu lên bảng
- Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ
Trang 9- Chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày 23 tháng 12 năm 2009
Tiết 1
Mĩ thuật
Bài 18: Vẽ trang trí
Trang trí hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc sự giống và khác nhau giữa trang trí hình chữ nhật và trang trí hình vuông, hình tròn
- Biết cách trang trí hình chữ nhật
- Trang trí đợc hình chữ nhật đơn giản
II Chuẩn bị đồ dùng dạy và học:
- GV chuẩn bị:
+Ba bài trang trí : hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn
- HS chuẩn bị:
+ SGK, vở tập vẽ
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài , ghi bảng
* Hoạt đông: Quan sát- nhận xét
- GV giới thiệu 3 bài trang trí: hình vuông,
hình chữ nhật, hình tròn
- Ba bài trang trí có điểm gì giống và khác
nhau ?
- Nêu những đồ vật hình chữ nhật đợc trang
trí ? - Trang trí hình chữ nhật có đặc điểm
gì ?
- Nêu các cách sắp xếp hình mảng, hoạ
tiết ?
* Hoạt động 2: Hớng dẫn vẽ
- GV vẽ nhanh lên bảng các bớc tiến hành
bài vẽ
+ Nêu cách trang trí hình chữ nhật ?
+ Khi trang trí cần lu ý điều gì ?
* Hoạt động 3: Thực hành
- GV hớng dẫn HS thực hành
- GV theo dõi, góp ý, hớng dẫn những HS
còn lúng túng để hoàn thành bài vẽ
- HS quan sát thảo luận theo cặp
- Đại diện HS trả lời
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS trả lời
- HS quan sát hình 3,trả lời
+ Kẻ trục
+ Tìm hình mảng
+ Tìm, vẽ hoạ tiết
+ Vẽ màu
- HS trang trí hình chữ nhật theo ý thích
Trang 10* Hoạt động 4: Nhận xét - Đánh giá
- GV cùng HS nhận xét chọn bài đẹp về :
+ Bài hoàn thành
+Bài cha hoàn thành
+ Bài đẹp, cha đẹp vì sao ?
- GV nhận xét bổ sung và chỉ rõ bài vẽ đẹp
và vẽ cha đẹp trớc khi xếp loại
- Nhận xét chung tiết học
* Dặn dò:
- GV dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
- HS chọn bài tiêu biểu, đẹp theo cảm nhận
- Su tầm tranh ảnh về ngày Tết, lễ hội và mùa xuân ở sách báo
_
Tiết 2
Kể chuyện
ôn tập ( Tiết 4)
I Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Nghe- viết đúng bài CT, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nớc ngoài và các
từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở của học sinh.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài
- Nêu các chủ điểm đã học ở học kì I?
- Các bài kể chuyện đã học từng chủ
điểm?
- Giáo viên giao phiếu làm nhóm
- Giáo viên nhận xét và kết luận
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm nhóm
+ (Mỗi nhóm 1 chủ điểm do giáo viên chọn)
+ Đại diện mỗi nhóm lên kể và nêu ý nghĩa của câu chuyện đó
+ Lớp nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
Trang 11- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn bài chuẩn bị kiểm tra
Tiết 3
tập đọc
ôn tập ( Tiết 5)
I Mục tiêu:
Viết đợc lá th gửi ngời thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của bản thân trong học kì I, đủ 3 phần (phần đầu th, phần chính và phần cuối th), đủ nội dung cần thiết
II Chuẩn bị:
- Giấy viết th
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Viết th
- Một vài học sinh đọc yêu cầu bài và
gợi ý
- Lu ý: viết chân thực, kể đúng những
thành tích cố gắng của em trong học kì
I vừa qua thể hiện đợc tình cảm với
ng-ời thân
- Nhận xét
Lớp theo dõi trong sgk
- Học sinh viết th
- Học sinh nối tiếp đọc lại th đã viết
- Nhận xét, bình chọn bài hay nhất
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Dặn chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: Biết:
- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
Trang 12- Làm các phép tính với số thập phân
- Viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 5 + sgk toán 5
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài:
Phần 1: Hãy khoanh vào trớc những
câu trả lời đúng
Bài 1: Cho học sinh tự làm
- Giáo viên gọi học sinh trả lời miệng
Bài 2: Cho học sinh tự làm
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm
Phần 2:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng chữa
và nêu cách tính
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng
chữa
- Nhận xét chữa bài
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh trình bày kết
quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh làm bài rồi chữa có thể trình bày miệng chữ số 3 trọng số thập phân
72, 364 có giá trị là: B
10
3
- Học sinh làm bà rồi trả lời miệng
Tỉ số % của cá chép và cá trong bể là:
C 80%
- Học sinh làm bài rồi trả lời miệng 2800g bằng: C 2,8 kg
- Học sinh tự đặt tính rồi tính kết quả a) b)
85,90
46,78
39,72
+
67,29
27,35
95,64
−
Học sinh làm bài rồi chữa
a) 8 m 5 dm = m… b) 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
- Học sinh làm bài rồi chữa
Giải Chiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích tam giác MCC là: