Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức th II.Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.. *MT: Nói tên và vai trò của các thức ă
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010Tiết 1: Tập đọc
th thăm bạn.
I.Mục tiêu :
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn th thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn
- Hiểu tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức th)
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Giấy khổ to viết câu, đoạn văn cần HD đọc
- Tranh ảnh về cảnh cứa dân vùng lũ lụt
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài mới:
- Gọi hs đọc thuộc bài" Truyện cổ nớc mình " và
trả lời câu hỏi đoạn đọc
- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Hệ thống nội dung bài
- Không, Lơng chỉ biết Hồng khi đọc qua báo
- Để chia buồn với bạn
+ Lý do viết th
- " Hôm nay …….ra đi mãi mãi."
- Khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về ngời cha…
Khuyến khích Hồng học tập ngời cha vợt qua nỗi
đau
Làm cho Hồng yên tâm là bên cạnh Hồng còn có rất nhiều ngời
+ Lời chia sẻ an ủi , thăm hỏi bạn
- Nói về địa điểm , thời gian viết th và lời chào hỏi
Dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cảm
Trang 2- Hs nêu lại nội dung chính.
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
Bài 3:Viết các số sau
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con
đọc thêm tên lớp
Đọc từ trái sang phải
- Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra bảng lớp
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
7 312 826 : bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám trăm ba mơi sáu
57 602 511: năm mơi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mời một
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con
**********************************************************
tiết 3:Chính tả:( nghe - viết) :
cháu nghe câu chuyện của bà.
Phân biệt ch / tr ; dấu hỏi / dấu ng ã
Trang 3III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có âm đầu l / n cho cả lớp
+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc từng từ
cho hs viết
- Gv đọc từng câu thơ cho hs viết bài vào vở
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
- Gọi hs đọc câu chuyện đã điền hoàn chỉnh
+Câu chuyện có ý nghĩa ntn?
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài
Các từ cần điền : tre ; chịu ; trúc ; tre ; tre ; chí ; chiến ; tre
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- Tre trung hậu , bất khuất , kiên cờng, chung thuỷ nh
… chính ngời dân Việt Nam ta.Tre là bạn thân thiết của dân Việt ta
Tiết 4: Đạo đức
vợt khó trong học tập ( tiết 1 ).
I.Mục tiêu :
- Nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập
- Biết đợc vợt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ
- Có ý thức vợt khó vơn lên trong học tập
- Yêu mến, noi theo những tấm gơng HS nghèo vợt khó
II.Tài liệu và ph ơng tiện :
- Sgk đạo đức
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về vợt khó trong học tập
III.Các hoạt động dạy học:
*MT:Hs nhận thấy: mỗi ngời đều có thể gặp khó
khăn trong cuộc sống và trong học tập
*Cách tiến hành:
- Gv kể chuyện kèm tranh minh hoạ
- Gọi hs tóm tắt lại câu chuyện
Trang 4*Gv kết luận: Bạn Thảo đã gặp nhiều khó khăn
trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhng Thảo đã
biết cách khắc phục, vợt qua và vơn lên học giỏi
Chúng ta cần học tập Thảo
3.HĐ3: Thảo luận cặp
*MT:Hs biết tìm ra một số cách giải quyết
*Cách tiến hành
- Gv nêu yêu cầu thảo luận
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi
- Gv ghi tóm tắt lên bảng ý kiến của từng nhóm
- Gv kết luận cách giải quyết tốt nhất
+Qua bài học các em rút ra đợc điều gì?
- Gv nói về quyền đợc học tập của các em
- Đại diện nhóm trình bày cách giải quyết
- Cả lớp trao đổi cách giải quyết của từng nhóm
- Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho
- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu
- Hs theo dõi
- Đơn vị ,chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
32 640 507 : Ba hai triệu sáu trăm bốn mơi nghìn
Trang 5Bài 4(a,b):Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 số hs nêu miệng kết quả
**********************************************************
Tiết 2:Luyện từ và câu
từ đơn và từ phức.
I Mục tiêu :
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt đợc từ đơn và từ phức ( ND ghi nhớ)
- Nhận biết đợc từ đơn, từ phức( BT1, mục 3); Bớc đầu làm quen với từ điển( sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ( BT2,3)
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Dấu hai chấm có tác dụng gì? Nêu ví dụ?
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài:
1.Phần nhận xét
- Gọi hs đọc to yêu cầu ở phần nhận xét
- Gv phát phiếu , yêu cầu hs thảo luận nhóm nội
- Đại diện nhóm nêu kết quả
+Từ đơn : nhờ, bạn, lại , có , chí, nhiều , năm , liền, Hạnh , là
+Từ phức: giúp đỡ , học hành, học sinh , tiên tiến.+Tiếng dùng để cấu tạo nên từ
+Từ dùng để biểu thị sự vật và để cấu tạo câu
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp
+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài
+Từ đơn: buồn , đẫm , hũ , mía …+Từ phức: hung dữ , anh dũng , băn khoăn
- 1 hs đọc đề bài
- Hs đặt câu , nêu miệng kết quả câu vừa đặt đợc
Trang 6- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs kể lại câu chuyện: Nàng tiên ốc
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu
+Gv: Các gợi ý mở rộng cho các em rất nhiều khả
năng tìm chuyện trong sgk để kể, tuy nhiên khi kể
các em nên su tầm những chuyện ngoài sgk thì sẽ
đợc cộng thêm điểm
- Gọi hs nêu câu chuyện mình đã chuẩn bị để kể
b.Kể theo nhóm
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
- Nội dung đúng :4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
- Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể dựa
vào tiêu chí đánh giá
- 3 hs nối tiếp đọc 3 gợi ý ở sgk
- 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và nhân vật trong truyện mình sẽ kể
Trang 7TROỉ CHễI “KEÙO CệA LệỉA XEÛ”
I-MUC TIEÂU:
-Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kú thuaọt: ẹi ủeàu,ủửựng laùi, quay sau Yeõu caàu nhaọn bieỏt ủuựng hửụựng quay, cụ baỷn ủuựng ủoọng taực, ủuựng khaồu leọnh
-Troứ chụi “Keựo cửa lửứa xeỷ” Yeõu caàu chụi ủuựng luaọt, haựo hửựng traọt tửù khi chụi
II-ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ
-Phửụng tieọn: coứi
III- NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
THễỉI
GIAN
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
GV phoồ bieỏn noọi dung hoùc taọp
Troứ chụi: Laứm theo hieọu leọnh
ẹửựng taùi choó vaứ haựt voó tay moọt baứi
2 Phaàn cụ baỷn:
a ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ
OÂn ủi ủeàu, ủửựng laùi, quay sau
Laàn 1 vaứ 2: GV hửụựng daón HS thửùc hieọn
Nhửừng laàn sau cho HS ủieàu khieồn
GV nhaọn xeựt, bieồu dửụng caực toồ thi ủua toỏt
GV cho HS taọp 2 laàn ủeồ cuỷng coỏ laùi
b Troứ chụi vaọn ủoọng
Troứ chụi: Keựo cửa lửứa xeỷ GV taọp hụùp theo ủoọi hỡnh
chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi
GV cho HS oõn laùi vaàn ủieọu trửụực 1 – 2 laàn, roài cho 2
HS laứm maóu
Caỷ lụựp thi ủua chụi 2-3 laàn
GV quan saựt nhaọn xeựt, bieồu dửụng caực caởp HS chụi
ủuựng luaọt, nhieọt tỡnh
3 Phaàn keỏt thuực:
Cho HS chaùy ủeàu noỏi tieỏp nhau thaứnh moọt voứng troứn
lụựn, sau ủoự kheựp laùi thaứnh moọt voứng troứn nhoỷ
Laứm ủoọng taực thaỷ loỷng
GV heọ thoỏng baứi
GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng
- Kể tên một số thức ăn có chứa nhiều chất đạm( Thịt, cá, trứng, tôm, cua, ), chất béo( mỡ, dầu, bơ)
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
+) Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể
+) Chất béo giầu năng lợng và giúp cơ thể hấp thu vi-ta-min A,D,E,K
Trang 8A.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các cách phân loại thức ăn?
- Nêu vai trò và nguồn gốc của thức ăn chứa nhiều
chất bột đờng?
B.Bài mới:
1.HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo
*MT: Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa
nhiều chất đạm (chất béo)
*Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu hs quan sát , nói tên những thức ăn chứa
nhiều đạm, nhiều chất béo có trong hình vẽ trang
2.HĐ2:Xác minh nguồn gốc của thức ăn chứa
nhiều chất đạm , chất béo
*MT:Phân loại đợc các thức ăn chứa nhiều chất
đạm, chất béo có nguồn gốc từ động vật , thực vật
*Cách tiến hành:
B1:Gv phát phiếu học tập
- Yêu cầu hs đọc nội dung phiếu
- Hoàn thành bài tập theo nhóm
B2: Chữa bài tập
- Gọi hs đọc nội dung phiếu
B3: Gv kết luận:Thức ăn chứa nhiều chất đạm,
chất béo đều có nguồn gốc từ động vật , thực vật
- Hs nêu theo thực tế ăn uống của mình hàng ngày
- Chất đạm tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể , rất cần cho sự phát triển của trẻ em
Đậu nành
- Động vật
- động vật-Thực vậtThức ăn chứa nhiều chất béo:
ng
ời ăn xin
Trang 9i m ục tiêu :
- Giọng đọc nhẹ nhàng, bớc đầu thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm , thơng xót trớc nỗi bất hạnh của
ông lão ăn xin nghèo khổ( Trả lời đợc CH 1,2,3)
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu cần hớng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
- Hành động và lời nói ân cần của cậu bé chứng tỏ
tình cảm của cậu đối với ông lão ăn xin ntn?
- Em hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì?
- Theo em cậu bé đã nhận đợc gì từ ông lão?
- Nêu nội dung chính của bài
c H ớng dẫn đọc diễn cảm :
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm theo cách phân vai
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài,
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
+ Cậu bé xót thơng ông lão muốn cứu giúp ông
- Tình thơng ,sự thông cảm , lời xin lỗi chân thành
+ Sự đồng cảm của ông lão ăn xin và cậu bé
- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu
- Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo giá trị của nó trong mỗi chữ số
II Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
Trang 10- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả.
+Nớc nào có số dâm nhiều nhất?
- Gọi hs khá giải thích mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, nêu miệng kết
Chữ số 3 thuộc hàng chục triệuChữ số 5 thuộc hàng triệu
kể lại lời nói , ý nghĩ của nhân vật.
i.m ục tiêu :
- Biết đợc 2 cách kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật và tác dụng của nó: nói lên tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện( ND ghi nhớ)
- Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyên theo 2 cách: trực tiếp, gián tiếp.(
BT mục III)
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi phần nhận xét
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Khi tả ngoại hình của nhân vật cần chú ý điều
Trang 11và ý nghĩ của cậu bé vào bảng nhóm theo nhóm.
- Các nhóm nêu kết quả
- Lời nói và ý nghĩ của cậu bé cho ta thấy cậu bé
là ngời ntn?
- Gv nhấn mạnh nội dung
Bài 3: Lời nói và ý nghĩ của ông lão ăn xin trong
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
- Gọi hs nêu miệng kết quả
- Gv chữa bài, nhận xét
+Dựa vào đâu em nhận ra lời dẫn trực tiếp hay
gián tiếp?
Bài 2: Chuyển lời dẫn gián tiếp thành trực tiếp
- Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp thành trực tiếp ta
phải làm gì?
Bài 3: Chuyển lời dẫn trực tiếp thành gián tiếp
- Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành gián tiếp ta
Cách 2: Thuật lại gián tiếp
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận , ghi kết quả vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+Dẫn gián tiếp:Bị chó sói đuổi+Dẫn trực tiếp:
- Còn tớ, tớ sẽ nói đang đi thì gặp ông ngoại
- Theo tớ, tốt nhất là chúng mình nhận lỗi với bố mẹ
+Lời dẫn trực tiếp là một câu trọn vẹn đợc đặt sau dấu hai chấm phối hợp với dấu gạch ngang đầu dòng hay dấu ngoặc kép
+Lời dẫn gián tiếp có thể thêm các từ : rằng , là…
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài theo nhóm 6 , đại diện nhóm chữa bài
+Vua nhìn thấy hỏi bà hàng n… ớc:
- Xin cụ cho biết ai têm trầu này?
Bà lão bảo:
- Tâu bệ hạ, trầu này do chính già têm
Nhà vua không tin, nói thật:…
- Tha, đó là trầu do con gái già têm
Tiết 4: Thể dục
BAỉI 6
ẹI ẹEÀU, VOỉNG PHAÛI, VOỉNG TRAÙI, ẹệÙNG LAẽI
TROỉ CHễI “BềT MAẫT BAẫT DE”
I-MUC TIEÂU:
-Cuỷng coỏ naõng cao kú thuaọt ủoọng taực quay sau Yeõu caàu cụ baỷn ủuựng ủoọng taực, ủuựng khaồu leọnh
Trang 12-Hoùc ủoọng taực mụựi: ẹi ủeàu voứng phaỷi, coứng traựi, ủửựng laùi Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn bieỏt ủuựng hửụựng voứng, laứm quen vụựi kú thuaọt ủoọng taực.
-Troứ chụi “Bũt maột baột deõ” Yeõu caàu : reứn luyeọn vaứ naõng cao taọp trung chuự yự vaứ khaỷ naờng ủũnh hửụựng cho hoùc sinh, chụi ủuựng luaọt, haứo hửựng, traọt tửù khi chụi
II- ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ
-Phửụng tieọn: coứi
III- NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
THễỉI
GIAN
1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6 – 10 phuựt
Giaựo vieõn phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc, chaỏn
chổnh trang phuùc taọp luyeọn
Troứ chụi: Laứm theo khaồu leọnh
Giaọm chaõn taùi choó, ủeỏm theo nhũp
2 Phaàn cụ baỷn: 18 – 22 phuựt
a OÂn quay ủaống sau :
Laàn ủaàu GV ủieàu khieồn, caực laàn sau GV chia toồ taọp
luyeọn do toồ trửụỷng ủieàu khieồn GV quan saựt, nhaọn xeựt,
sửỷa chửừa sai soựt cho HS
Taọp trung lụựp, cuỷng coỏ GV ủieàu khieồn
Hoùc ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi, ủửựng laùi GV laứm maóu
ủoọng taực chaọm, vửứa laứm vửứa giaỷng giaỷi kú thuaọt ủoọng
taực
Chia toồ taọp luyeọn theo ủoọi hỡnh 1 haứng doùc GV quan
saựt, sửỷa chửừa sai soựt cho HS
b Troứ chụi vaọn ủoọng
Troứ chụi: Bũt maột baột deõ GV cho HS taọp hụùp theo hỡnh
thoi, neõu troứ chụi, giaỷi thớch luaọt chụi, roài cho HS laứm
maóu caựch chụi Tieỏp theo cho caỷ lụựp cuứng chụi GV
quan saựt, nhaọn xeựt bieồu dửụng HS hoaứn thaứnh vai chụi
cuỷa mỡnh
3 Phaàn kết thuực: 4 – 6 phuựt
GV cuỷng coỏ, heọ thoỏng baứi
GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng
HS chụi troứ chụi
HS thửùc haứnh laứm theo maóu
Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn
- Nêu đợc vai trò của Vi- ta- min, chất khoáng, chất xơ đối với cơ thể:
+ Vi-ta-min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể và tạo điều kiện hoạt động sống, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh.+ Chất xơ không có gía trị dinh dỡng những rất cần để đảm bảo hoạt động bình thờng của bộ máy tiêu hoá
Trang 13- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?
- Kể tên các loại thức ăn chứa nhiều chất đạm và
chất béo?
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài
1.HĐ1: Trò chơi " Thi kể tên các thức ăn chứa
nhiều chất vi ta min , chất khoáng và chất xơ"
*MT:Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất
khoáng, chất xơ và vi ta min
- Nhận ra nguồn gốc của các thức ăn vừa kể trên
- Nêu nguồn gốc của các thức ăn đó?
B2: Các nhóm báo cáo kết quả
B1: Tổ chức cho hs thảo luận
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Nêu tên một số chất vi ta min mà em biết? Nêu
vai trò của chất vi ta min đó?
- Nêu tên một số chất khoáng mà em biết ? Vai trò
của các chất khoáng đối với cơ thể?
- Tại sao hàng ngày ta phải ăn thức ăn có chứa
chất xơ?
- Tại sao ta cần uống đủ nớc?
3.Củng cố dặn dò:
- 2 hs nêu
- Nhóm 4 hs thảo luận, hoàn thành bảng phân loại
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Chất khoángChất xơ
Vi ta minsữa,trứng,thịt gà…
bắp cải, rau ngót…
Rau , củ , quả
- Hs thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
-Vi ta min A, Vi ta min D, Vi ta min E ; …
Vi ta min làm sáng mắt, giúp xơng cứng, cơ phát triển, , nếu thiếu vi ta min cơ thể sẽ bị bệnh.…
- Sắt, can xi tham gia vào việc xây dựng cơ thể, …tạo ra các men thúc đẩy, điều khiển HĐ của cơ thể…
- Chất xơ rất cần để đảm bảo HĐ bình thờng của
bộ máy tiêu hoá
****************************@*@*@*@*@****************************
Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010Tiết 1: toán
dãy số tự nhiên.
I.Mục tiêu :