- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn, sau đó nhận xét và cho... - GV nhận xét việc học bài ở nhà của HS 2.Bài mới: Giới thiệu bài: HĐ1: Chính sách áp bức bóc lột của các triề
Trang 1II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Tranh minh hoùa trong SGK.
- Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu vaờn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ Tre
Vieọt Nam, traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung
baứi thụ
- Baứi thụ ca ngụùi nhửừng phaồm chaỏt gỡ
cuỷa ai?
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi:
Hửụựng daón luyeọn ủoùc :
- ẹoùc tửứng ủoaùn
- Theo doừi HS ủoùc vaứ chổnh sửỷa loói
phaựt aõm neỏu HS maộc loói Chuự yự HS
ủoùc ủuựng nhửừng caõu hoỷi, caõu caỷm
-Từ khó:Truyền ngôi,dõng dạc,sững sờ
- HS ủoùc thaàm phaàn chuự thớch caực tửứ
mụựi ụỷ cuoỏi baứi
- Goùi HS ủoùc laùi baứi
- GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi
Hửụựng daón HS tỡm hieồu baứi :
Nhaứ vua choùn ngửụứi nhử theỏ naứo ủeồ
truyeàn ngoõi?
-Đoạn 1:Từ đầu đến bị trừng phạt
- 3 HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ TreVieọt Nam, traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dungbaứi thụ
- Laộng nghe
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn
+ ẹoaùn 1 : Ba doứng ủaàu
+ ẹoaùn 2 : Naờm doứng tieỏp theo
+ ẹoaùn 3 : Naờm doứng tieỏp theo
+ ẹoaùn 4 : Phaàn coứn laùi
- Sửỷa loói phaựt aõm, ủoùc theo hửụựng daóncuỷa GV
- Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi : Vuamuoỏn choùn moọt ngửụứi trung thửùc ủeồtruyeàn ngoõi
Trang 2Giaựo vieõn Hoùc sinh
ý1:Vua muốn chọn ngời trung thực để
truyền ngôi
+ Nhaứ vua laứm caựch naứo ủeồ tỡm ủửụùc
ngửụứi trung thửùc?
-Dặt câu với từ trung thực
+ Thoực ủaừ luoọc chớn coứn naồy maàn ủửụùc
+ Theo leọnh vua, chuự beự Choõm ủaừ laứm
gỡ? keỏt quaỷ ra sao?
+ ẹeỏn kỡ phaỷi noọp thoực cho vua, moùi
ngửụứi laứm gỡ? Choõm laứm gỡ?
+ Haứnh ủoọng cuỷa chuự beự Choõm coự gỡ
khaực moùi ngửụứi?
+ Thaựi ủoọ cuỷa moùi ngửụứi nhử theỏ naứo
khi nghe lụứi noựi thaọt cuỷa Choõm
-Vua có hành động gì khi nghe Chôm
nói?
- Theo em, vỡ sao ngửụứi trung thửùc laứ
ngửụứi ủaựng quớ?
-Nhờ trung thực Chôm đã đợc hởng điều
gì?
Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm :
- Yeõu caàu HS ủoùc baứi GV hửụựng daón,
nhaộc nhụỷ caực em : toaứn baứi gioùng ủoùc
chaọm raừi, lụứi Choõm taõu vua ủoùc gioùng
ngaõy thụ, lo laộng, lụứi nhaứ vua oõm toàn
- GV ủoùc dieón caỷm ủoaùn 1 theo caựch
phaõn vai
- HS ủoùc dieón caỷm GV theo doừi, uoỏn
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi : + Phaựt cho moói ngửụứi daõn moọt thuựngthoực gioỏng ủaừ luoọc kú veà gieo troàng vaứheùn : ai thu ủửụùc nhieàu thoực seừ ủửụùctruyeàn ngoõi, ai khoõng coự thoực noọp seừ bũtrửứng phaùt
+ Baột daõn phaỷi gieo troàng thoực ủaừluoọc thửự thoực khoõng theồ naồy maàn ủửụùc
- 1 HS ủoùc to, caỷ lụựp ủoùc thaàm vaứ traỷlụứi :
+ Choõm ủaừ gieo troàng, doỏc coõng chaờmsoực nhửng thoực khoõng naồy maàm
+ Moùi ngửụứi noõ nửực chụỷ thoực veà kinhthaứnh noọp nhaứ vua Choõm khaực moùingửụứi, Choõm khoõng coự thoực, lo laộngủeỏn trửụực vua, thaứnh thaọt quỡ taõu : Taõubeọ haù ! con khoõng laứm sao cho thoựccuỷa Ngửụứi naồy maàn ủửụùc
+ Choõm duừng caỷm daựm noựi sửù thaọt,khoõng sụù bũ trửứng phaùt
- HS ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi : + Moùi ngửụứi sửừng sụứ, ngaùc nhieõn, sụùhaừi thay cho Choõm vỡ Choõm daựm noựisửù thaọt, seừ bũ trửứng phaùt
-Đỡ Chôm dậy, ôn tồn nói
+ Vỡ ngửụứi trung thửùc bao giụứ cuừng noựithaọt, khoõng vỡ lụùi ớch cuỷa mỡnh maứ noựidoỏi, laứm hoỷng vieọc chung
-Đợc truyền ngôi
- 4 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc 4 ủoaùn cuỷabaứi theo sửù hửụựng daón cuỷa GV
Trang 3- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văntheo cách phân vai
- Một vài HS thi đọc diễn cảm trướclớp
3 Củng cố, dặn dò: Câu chuyện này muốn nói với em điều gì? ( trung thực là
đức tính quí nhất của con người, cần sống trung thực, )
- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
- Chuẩn bị bài : Gà Trống và Cáo
- Nhận xét tiết học
Toán:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
§äc kÕt qu¶ bµi 1;2 VBT- KiĨm tra vë
HSY
- GV nhận xét cho điểm từng HS
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Giờ học toán hôm
nay các em sẽ củng cố các kiến thức
đã học về các đơn vị đo thời gian
Hướng dẫn luyện tập
*Bài 1/26 Hoạt động chung.
- Cho HS đọc đề bài, sau đó tự làm
bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên
bảng của bạn, sau đó nhận xét và cho
Trang 4Giáo viên Học sinh
- GV yêu cầu HS nêu lại: Những
tháng nào có 30 ngày? Những tháng
nào có 31 ngày? Tháng hai có bao
nhiêu ngày?
- GV giới thiệu: Những năm tháng hai
có 28 ngày gọi là năm thường Những
năm tháng hai có 29 ngày gọi là năm
nhuận Một năm nhuận có bao nhiªu
ngµy?, Mét n¨m thêng cã bao nhiªu
ngµy?
Cứ 4 năm thì có 1 năm nhuận Ví dụ:
năm 2000 là năm nhuận thì đến năm
2004 là năm nhuận, năm 2008 là năm
nhuận
*Bài 2/26 ViÕt sè thÝch hỵp vµo chç
trèng Làm bảng con.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- HS tự đổi đơn vị làm vào bảng con,
sau đó gọi một số HS giải thích cách
đổi của mình
GV nhận xét và cho điểm HS
*Bài 3/26 Tính nhẩm ra nháp và trả
lời miệng.- HS đọc đề bài và tự làm
bài
- GV yêu cầu HS nêu cách tính số
năm từ khi vua Quang Trung đại phá
quân Thanh đến nay
- GV yêu cầu HS tự làm phần b
- GV nhận xét và cho điểm HS
11 Những tháng có 31 ngày là 1, 3, 5,
7, 8, 10, 12 Tháng 2 có 28 hoặc 29ngày
- HS nghe GV giới thiệu sau đó làmtiếp phần b của bài tập
- HS đọc đề bài
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào bảng con
3 ngày = 72 giờ 31ngày = 8 giờ
4 giờ = 240 phút 41 giờ = 15phút
8 phút = 480 giây 21 phút = 30giây
3 giờ 10 phút = 190 phút
2 phút 5 giây = 125 giây
4 phút 20 giây = 260 giây
a) Vua Quang Trung đại phá quânThanh năm 1789 Năm đó thuộc thế
kỉ thứ XVIII
- Thực hiện phép trừ, lấy số năm hiệnnay trừ đi năm vua Quang Trung đạiphá quân Thanh Ví dụ: 2005 – 1789
= 216 (năm)
b)Nguyễn Trãi sinh năm: 1980 – 600
= 1380 Năm đó thuộc thế kỉ XIV
3 Củng cố, dặn dò:
- Năm thường có bao nhiêu ngày? năm nhuận có bao nhiêu ngày?
Trang 5- Những tháng nào có 30 ngày? Những tháng nào có 31 ngày? Tháng hai cóbao nhiêu ngày?
- Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng
- Nhận xét tiết học
LÞch sư:
NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN PHƯƠNG
+ Nhân dân ta phải cống nạp quý
+ Bọn đô hộ của người Hán sang ở lẫn với nhân ta phải học chữ Hán, sống trheo phong tục của người Hán
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS 1 và HS 2 trả lời 2 câu hỏi cuối bài; HS 3kể lai cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Triệu Đà của nhân dân Âu Lạc
- GV nhận xét việc học bài ở nhà của HS
2.Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1: Chính sách áp bức bóc lột của
các triều đại phong kiến phương
bắc đối với nhân dân ta
- GV yêu cầu HS đọc SGK từ: Sau khi
Triệu Đà thôn tính … sống theo luật
pháp của người Hán”
- GV hỏi : Sau khi thôn tính được nước
ta, các triều đại phong kiến phương
Bắc đã thi hành những chính sách áp
bức, bóc lột nào đối với nhân dân ta ?
- HS thảo luận nhóm 6 theo yêu cầu :
Tìm sự khác biệt về tình hình nước ta
- HS chia thành các nhóm, thảo luậnvà điền kết quả thảo luận vào phiếu
Trang 6Giáo viên Học sinh
về chủ quyền, về kinh tế, về văn hóa
trước và sau khi bị các triều đại phong
kiến phương Bắc đô hộ (GV treo bảng
phụ)
- GV gọi một nhóm đại diện nêu kết
quả thảo luận
HĐ2: Cuộc khởi nghĩa chống ách đô
hộ của phong kiến Phương Bắc
Bµi tËp 2VBT
- GV nêu yêu cầu : Hãy đọc SGK và
điền các thông tin về các cuộc khởi
nghĩa của nhân dân ta chống lai ách
đô hộ của phong kiến phương Bắc và
bảng thống kê
- GV nêu yêu cầu HS báo cáo kết quả
trước lớp
- GV hỏi : Từ năm 179 TCN đến năm
938 nhân dân ta đã có bao nhiêu cuộc
khởi nghĩa lớn chống lại ách đô hộ
của các triều đại phong kiến phương
Bắc ?
- Mở đầu cho các cuộc khởi nghĩa ấy
là cuộc khởi nghĩa nào ?
- Cuộc khởi nghĩa nào đã kết thúc hơn
một nghìn năm đô hộ của các triều đại
phong kiến phương Bắc và giành lại
độc lập hoàn toàn cho đất nước ta ?
- Việc nhân dân ta liên tục khởi nghĩa
chống lại ách đô hộ của các triều đại
phong kiến phương Bắc nói lên điều gì
?
-1 HS đọc phiếu trước lớp, các nhómkhác theo dõi và bổ sung ý kiến
- HS làm việc cá nhân
-1 HS nêu, HS khác theo dõi và bổsung
-Có 9 cuộc khởi nghĩa lớn
- Là khởi nghĩa của Hai Bà Trưng
- Khởi nghĩa Ngô Quyền vói chiếnthắng Bạch Đằng năm 938
- Nhân dân ta có mọt lòng nồng nànyêu nước, quyết tâm, bền chí đánhgiặc giữ nước
3 Củng cố, dặn dò:
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ cuối bài
(HS: 2 HS lần lượt đọc trước lớp, HS cả lớp theo dõi trong SGK)
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ, trả lời cáccâu hỏi cuối bài và chuẩn bị bài sau
Trang 7- Nhận xét chung giờ học.
ĐẠO ĐỨC:
BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN
I MỤC TIÊU:
- Biết được: Trẻ em cần phải được bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên
quan đến các em
- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe tôn trọng ý kiến của
người khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy màu xanh – đỏ – vàng cho mỗi HS
- Bảng phụ ghi tình huống
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng mỗi em trả lời một câu hỏi.
- Thế nào là vượt khó trong học tập?
- Vượt khó trong học tập giúp ta điều gì?
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Nhận xét tình huống
- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp
+ Nêu tình huống:- Nhà bạn Tâm đang
rất khó khăn ………… mà không cho em
được nói bất kì điều gì Theo em bố
Tâm làm đúng hay sai? Vì sao?
+ Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu như các
em không được bày tỏ ý kiến về
những việc có liên quan đến em?
+ Hỏi: Vậy, đối với những việc có liên
quan đến mình, các em có quyền gì?
+ Kết luận: Trẻ em có quyền bày tỏ ý
kiến về những việc có liên quan đến
trẻ em
Lắng nghe
- HS lắng nghe tình huống
- HS trả lời, chẳng hạn:
+ Như thế là sai vì việc học tập củaTâm, bạn phải được biết và tham gia
ý kiến+ Sai, vì đi học là quyền của Tâm
- HS suy nghĩ trả lời
+ HS trả lời: Chúng em có quyền bàytỏ quan điểm, ý kiến
+ 2 – 3 HS nhắc lại
Trang 8Giáo viên Học sinh HĐ2: Em sẽ làm gì?
Thảo luận theo nhóm cả lớp chia 8
nhóm.
- GV tổ chức cho HS làm việc theo
nhóm
+ Yêu cầu các nhóm đọc 4 tình huống,
thảo luận, trả lời câu hỏi :
1 Em được phân công làm một việc
không phù hợp với khả năng ?
2 Em bị cô giáo hiểu lầm và phê bình
3 Chủ nhật này bố mẹ dự định cho em
đi chơi công viên, nhưng em lại muốn
đi xen xiếc
4 Em muốn được tham gia vào một
hoạt động nào đó của lớp, của trường
nhưng chưa được phân công
+ Hỏi: Vì sao nhóm em chọn cách đó?
+ Vậy, trong những chuyện có liên
quan đến các em, các em có quyền
gì ?
+ Theo em, ngoài việc học tập còn
những việc gì có liên quan đến trẻ
em?
- GV kết luận
Bài tập 1: Thảo luận nhóm đôi.
- GV kết luận: Việc làm của bạn Dung
là đúng, vì bạn đã biết bày tỏ mong
muốn, nguyện vọng của mình Còn
việc làm của bạn Hồng và Khánh là
không đúng
HĐ3: Bày tỏ thái độ
- GV tổ chức cho HS làm việc theo
nhóm
- Phát cho các nhóm 3 miếng bìa xanh
- HS đọc các câu tình huống
- Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét
Tình huống 1: Em sẽ gặp cô giáo đểxin cô giao cho việc khác phù hợphơn
Tình huống 2: Em xin phép cô giáođược kể lại để không bị hiểu lầmTình huống 3: Em xin bố mẹ cho em
đi xem xiếc
Tình huống 4: Em nói với người tổchức nguyện vọng và khả năng củamình, xin được phân công
- Những tình huống trên đều là nhữngtình huống có liên quan đến bản thânem
+ Em có quyền được nêu ý kiến củamình, chia sẻ các mong muốn
+ Việc ở khu phố, việc ở chỗ ở, thamgia các câu lạc bộ, vui chơi, đọc sáchbáo, …
- Lắng nghe và nhắc lại
- HS thảo luận theo nhóm đôi, sau đótrình bày kết quả, các nhóm khácnhận xét, bổ sung
- HS làm việc theo nhóm+ Câu nào cả nhóm tán thành thì ghi
Trang 9– đỏ - vàng
+ Yêu cầu các nhóm thảo luận về các
câu sau:
2 Bày tỏ ý kiến phải rõ ràng và tôn
trọng người nghe
3 Trẻ em cần lắng nghe, tôn trọng ý
kiến của người khác
4 Người lớn cần lắng nghe ý kiến của
trẻ em
5 Mọi ý muốn của trẻ em đều phải
được thực hiện
- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp
- Lấy ví dụ về một ý muốn của trẻ em
mà không thể thực hiện?
- GV kết luận
số của câu đó vào miếng bìa đỏ,phân vân thì ghi vào miếng bìa vàng,nếu không tán thành thì ghi vào bìamàu xanh
- Các nhóm giơ bìa màu thể hiện ýkiến của nhóm đối với mỗi câu
- Đòi hỏi bố mẹ nuông chiều, đòi hỏichiều quá khả năng của bố mẹ …
- 1 – 2 HS nhắc lại
3 Củng cố, dặn dò:
- Trong những chuyện có liên quan đến các em, các em có quyền gí?
- Theo em, ngoài việc học tập còn những việc gì có liên quan đến trẻ em?
2 Làm đúng bài tập 2a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giấy khổ lớn viết sẵn nội dung bài tập 2.
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết, cả lớp
viết vào bảng con : nghỉ chân, dân
dâng, tiễn chân, vầng trăng
- Nhận xét và cho điểm từng học
sinh
- 2 học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con : nghỉ chân, dân dâng, tiễn chân, vầng trăng
Trang 10Giaựo vieõn Hoùc sinh
2 Baứi mụựi:
*Giụựi thieọu baứi:
*Hửụựng daón HS nghe - vieỏt:
- GV ủoùc moọt laàn ủoaùn vieỏt
- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn vieỏt
+ ẹoaùn vaờn goàm maỏy caõu?
+ Nhửừng chửừ naứo trong ủoaùn vaờn caàn
vieỏt hoa?
- Hửụựng daón HS luyeọn vieỏt tửứ ngửừ khoự
: luoọc kú, doừng daùc, truyeàn ngoõi.
- GV nhaộc nhụỷ HS
- Yeõu caàu HS gaỏp saựch
- GV ủoùc baứi cho HS vieỏt
- GV ủoùc laùi toaứn baứi chớnh taỷ 1 lửụùt
- Chaỏm chửừa 15 ủeỏn 20 baứi
- GV nhaọn xeựt baứi vieỏt cuỷa HS
Hửụựng daón HS laứm baứi taọp chớnh taỷ:
Baứi 2 Tìm chữ bị bỏ trống để hoàn
chỉnh đoạn văn: Thaỷo luaọn theo
baứn
- GV choùn cho HS laứm phaàn a
- ẹeà baứi yeõu caàu gỡ?
- GV phaựt cho caực nhoựm giaỏy khoồ lụựn
ủeồ laứm baứi
- Yeõu caàu HS caực nhoựm ủoùc baứi laứm
cuỷa mỡnh
- GV theo doừi, nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
nhửừng nhoựm laứm baứi ủuựng
Baứi 3 :Giải câu đố Hoaùt ủoọng caự
nhaõn.
- GV choùn cho HS laứm phaàn b
- ẹeà baứi yeõu caàu gỡ?
- Yeõu caàu HS laứm baứi
- Laộng nghe
- Theo doừi
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm ủoaùn vieỏt
+ ẹoaùn vaờn goàm 6 caõu
+ Chửừ ủaàu caõu, teõn rieõng : Choõm
- 1 HS leõn baỷng vieỏt, caỷ lụựp vieỏt vaứovụỷ nhaựp caực tửứ GV vửứa hửụựng daón
- Theo doừi
- Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
- HS vieỏt baứi vaứo vụỷ
- HS soaựt laùi baứi
- HS ủoồi cheựo vụỷ soaựt loói cho nhau, tửùsửỷa nhửừng loói vieỏt sai beõn leà
- Theo doừi ủeồ ruựt kinh nghieọm cho baứivieỏt sau
- 1 em ủoùc ủeà baứi, caỷứ lụựp ủoùc thaàm
- ẹieàn vaứo choó troỏng l hay n
- Caực nhoựm nhaọn giaỏy khoồ lụựn thaỷoluaọn vaứ ủieàn keỏt quaỷ ẹaùi dieọn caựcnhoựm treo baỷng vaứ trỡnh baứy baứi laứmcuỷa nhoựm mỡnh
- Moọt soỏ em ủoùc baứi laứm cuỷa nhoựmmỡnh, HS caỷ lụựp nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứilaứm cuỷa nhoựm baùn
( Daứnh cho HS khaự gioỷi )
- Giaỷi caõu ủoỏ teõn moọt con vaọt chửựatieỏng baột ủaàu baống en hoaởc eng
Chim gỡ lieọng tửùa con thoiBaựo muứa xuaõn ủeùp giửừa trụứi say sửa
(Chim
eựn)
Trang 113 Củng cố, dặn dò: Các em vừa viết chính tả bài gì ?
- Nêu cách trình bày bài chính tả dưới dạng đoạn văn?
- Nhắc những HS viết sai lỗi trong bài viết về nhà viết lại mỗi lỗi hai dòng
- GV nhận xét tiết học
- Tuyên dương những HS viết chính tả đúng
Toán:
TÌM SỐ TRUNG BÌNG CỘNG
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm trung bình cộng của 2, 3, 4 số
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: - 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vở nháp.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
1 giờ 24 phút 84 phút 4 giây
3 ngày 70 giờ 56 phút
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Giới thiệu số trung bình cộng và
cách tìm số trung bình cộng
a) Bài toán 1:
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Có tất cả bao nhiêu lít dầu?
- Nếu rót đều số dầu ấy vào hai can
thì mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
- HS trình bày lời giải bài toán
- GV hỏi: Can thứ nhất có 6 lít dầu,
can thứ hai có 4 lít dầu, vậy trung bình
mỗi can có mấy lít dầu?
- Trung bình cộng của 6 và 4 là mấy?
- Dựa vào cách giải bài toán trên em
nào có thể nêu cách tìm số trung bình
cộng của 6 và 4?
- Lắng nghe mở SGK trang 27
- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
- Có tất cả 4 + 6 = 10 lít dầu
- Nếu rót đều số dầu ấy vào hai canthì mỗi can có 10 : 2 = 5 lít dầu
- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vàonháp
- HS nghe giảng
- Trung bình mỗi can có 5 lít dầu
Trang 12Giáo viên Học sinh
- Hướng dẫn HS nhận xét và rút ra
từng bước tìm:
+ Bước thứ nhất trong bài toán trên,
chúng ta tính gì?
+ Để tính số lít dầu rót ra đều vào mỗi
can, chúng ta làm gì?
+ Như vậy, để tìm số dầu trung bình
trong mỗi can chúng ta lấy tổng số dầu
chia cho số can
+ Tổng 4 và 6 có mấy số hạng?
- Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc tìm
số trung bình cộng của hai số
b) Bài toán 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài toán 2
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Em hiểu câu hỏi của bài toán như thế
nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét bài làm của học sinh và
hỏi : Ba số 25, 27, 32 có trung bình
cộng là bao nhiêu?
- Muốn tìm số trung bình cộng của ba
số 25, 27, 32 ta làm thế nào?
- Hãy tính trung bình cộng của các số
32, 48, 64, 72
* Muốn tìm số trung bình cộng của hai hay
nhiều số ta làm như thế nào?
Luyện tập:
Bài tập 1/27 T×m sè trung b×nh
céngcđa c¸c sè Làm vào vở
- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
- Số HS của 3 lớp lần lượt là 25 họcsinh, 27 học sinh, 32 học sinh
- Trung bình mỗi lớp có bao nhiêuHS?
- Nếu chia đều số học sinh cho 3 lớpthì mỗi lớp có bao nhiêu học sinh
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào nháp
- 2 đến 3 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào vở nháp, sau đó 2 HS đổia) Số trung bình cộng của 42 và 52 là : (42 + 52) :2 = 47
b) Số trung bình cộng của 36, 42 và 57 là : (36 + 42 + 57) : 3 = 45
Trang 13- GV nhận xét và cho điểm HS.
*Bài 2/27 Làm vào vở.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- HS treo bảng giấy nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và cho điểm HS
chéo vở kiểm tra bài nhau
- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
- Số cân nặng của 4 bạn Mai, Hoa,Hưng, Thịnh
- Số kg trung bình cân nặng của mỗibạn
- 1 em làm bài vào bảng giấy, cả lớplàm bài vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Về nhà làm bài tập 3/ 27 Chuẩn bị bài: Luyện tập
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
I MỤC TIÊU:
- Mở rộng vốn từ ngữ theo chủ điểm : Trung thực – tự trong
- Rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ trên
- Hiểu được ý nghĩa của một số câu thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ điểm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giấy khổ to kẻ sẵn 2 cột của bài tập 1, bài tập 2,
bút dạ
- Bảng lớp viết sãn 4 câu tục ngữ bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng mỗi em thực hiện một yêu cầu.
- HS 1: Xếp các từ sau thành hai nhóm: từ ghép có nghĩa phân loại, từ ghép cónghĩa tổng hợp: bạn học, bạn đường, bạn đời, anh em, anh cả, em út, anh rể, chịdâu, ruột thịt, hoà thuận, thương yêu, vui buồn
Bài giảiBốn bạn cân nặng số ki-lô-gam là:
36+38+40+34=148 (kg) Trung bình mỗi bạn nặng số ki-lô-gam
là:
148 : 4 = 37 (kg)
Trang 14- HS 2: Xếp các từ láy sau thành 3 nhóm mà em đã học: xinh xinh, nhanh nhẹn,vun vút, thoăn thoắt, xinh xẻo, lao xao, nghiêng nghiêng.
- Gọi HS nhận xét
Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới : Giới thiệu bài: Bài học
hôm nay các em sẽ thực hành mở rộng
vốn từ theo chủ điểm Trung thực – Tự
trọng
Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1/29 : T×m tõ cïng nghÜa vµ tr¸i
nghÜa víi tõ trung thùc: Thảo luận
nhóm 6
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát giấy và bút dạ cho từng nhóm
-Yêu cầu HS trao đổi, tìm từ đúng,
điền vào phiếu
- Nhóm nào làm xong trước dán phiếu
lên bảng, các nhóm khác nhận xét bổ
sung
- Kết luận về các từ đúng
- Tuyên dương nhóm tìm được nhiều
từ
*Bài 2/29: §Ỉt c©u Hoạt động cá nhân.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩa, mỗi HS đặt 2 câu, một
câu với từ cùng nghĩa với trung thực,
một câu với từ trái nghĩa với trung
- Hoạt động trong nhóm
- Dán phiếu, nhận xét, bổ sung.+ Từ cùng nghĩa với trung thực: thẳngthắng, thẳng tính, ngay thẳng, chânthật, thật thà, thật lòng, thật tâm,chính trực, bộïc trực, thành thật, thậttình, ……
+ Từ trái nghĩa với trung thực: điêungoa, gian dối, xảo trá, gian lận, lưumanh, gian manh, gian trá, gian giảo,lừa bịp, lừa đảo, lừa lọc, gian ngoan,
+ Chúng ta không nên gian dối
+ Ông Tô Hiến Thành là người chínhtrực
+ Gà không vội tin lời con Cáo gianmanh
+ Thẳng thắn là đức tính tốt
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
Trang 15träng ? Thảo luận nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận cặp đôi để tìm đúng
nghĩa của tự trọng Tra trong từ điển
để đối chiếu các từ có nghĩa từ đã cho,
chọn nghĩa phù hợp,
- Gọi HS trình bày các HS khác bổ
sung (nếu sai)
- Mở rộng: Cho HS tìm các từ trong từ
điển có nghĩa a, b, d
- Yêu cầu HS đặt câu với 4 từ tìm
được
*Bài 4/29: C©u tơc ng÷,thµnh ng÷ nµo
nãi vỊ tÝnh trung thùc hoỈc vỊ lßng tù
träng? Thảo luận nhóm 4 trả lời
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm để
trả lời câu hỏi
- Gọi HS trả lời, GV ghi nhanh sự lựa
chọn lên bảng Các nhóm khác bổ
sung
- GV kết luận
- Hoạt động cặp đôi
- Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩmgiá của mình
+ Tin vào bản thân: Tự tin+ Quyết định lấy công việc của mình:tự quyết
+ Đánh giá mình quá cao và coithường người khác: tự kiêu, tự cao
- Đặt câu:
+ Tự trọng là đức tính quý
+ Trong học tập chúng ta nên tự tinvào bản thân
+ Trong giờ kiểm tra em tự quyết làmbài theo ý mình
+ Tự kiêu / tự cao là tính xấu
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
- HS thảo luận trong nhóm
- HS trả lời, bổ sung
+ Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d : nóivề tính trung thực
+ Các thành ngữ, tục ngữ b, e : nóivề lòng tự trọng
3 Củng cố, dặn dò:
- Em thích nhất câu thành ngữ, tục ngữ nào? Vì sao?
- Về nhà học thuộc các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ
- Về nhà làm bài tập 2, 3 vào vở
- Chuẩn bị bài : Danh từ
- Nhận xét tiết học
Trang 16- Nêu được ích lợi của muối iốt, tác hại của thói quen ăn mặn.
- Biết được hằng ngày cần ăn nhiều rau và quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và an toàn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các hình minh họa ở trang 20, 21 SGK (phóng to
nếu có điều kiện) Sưu tầm các tranh ảnh về quảng cáo thực phẩm có chứa iốt và những tác hại do không ăn muối iốt
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
* Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật?
* Tại sao ta nên ăn nhiều cá?
+ Nhận xét, cho điểm HS
Trang 172 Bài mới: Giới thiệu bài:
+ GV yêu cầu 1 HS mở SGK trang 20
và đọc tên bài 9
+ Tại sao chúng ta nên sử dụng hợp lý
các chất béo và muối ăn? Bài học hôm
nay sẽ giúp các em trả lời được câu
hỏi này
HĐ1: Trò chơi “kể tên những món
rán (chiên) hay xào
- GV tiến hành trò chơi theo các bước.
+ Chia lớp thành 2 đội Mỗi đội cử 1
trọng tài giám sát đội bạn
+ Thành viên trong mỗi đội nối tiếp
nhau lên bảng ghi tên các món rán
(chiên) hay xào Lưu ý mỗi HS chỉ viết
tên 1 món ăn
+ GV cùng các trọng tài đếm số món
các đội kể được, công bố kết quả
+ Hỏi: Gia đình em thường rán (chiên)
xào bằng dầu thực vật hay mỡ động
vật?
HĐ2: Vì sao cần ăn phối hợp chất
béo động vật và chất béo thực vật?
- GV tiến hành thảo luận nhóm theo
định hướng
+ Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm từ 6
đến 8 HS
.+ Yêu cầu HS quan sát hình minh họa
ở trang 20 SGK và đọc kỹ các món ăn
trên bảng để trả lời các câu hỏi:
* Những món ăn nào vừa chứa chất
béo động vật, vừa chứa chất béo thực
vật?
* Tại sao cần ăn phối hợp chất béo
động vật và chất béo thực vật?
+ HS chia đội và cử trọng tài của độimình
+ HS lên bảng viết tên các món ăn:Thịt rán, cá rán, tôm rán, khoai tâyrán, rau xào, thịt xào, rang cơm, nemrán, đậu rán, lươn xào …
+ 5 đến 7 HS trả lời
+ Chia nhóm và hoạt động theo địnhhướng của GV
Câu trả lời đúng là:
* Những món ăn: thịt rán, tôm rán,cá rán, thịt bò xào …
* Vì trong chất béo động vật có chứaa-xít béo no, khó tiêu, trong chất béothực vật có nhiều a-xít béo không no,
………… được các bệnh về tim mạch.+ 2 đến 3 HS trình bày
Trang 18Giáo viên Học sinh
+ GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó
khăn
+ Sau 7 phút GV gọi 2 đến 3 HS trình
bày ý kiến của nhóm mình
- 2 HS đọc to trước lớp, cả lớp đọcthầm theo
HĐ3: Tại sao nên sử dụng muối iốt
và không nên ăn mặn?
- GV yêu cầu HS giới thiệu những
tranh ảnh về ích lợi của việc dùng
muối iốt đã yêu cầu từ tiết trước
+ GV yêu cầu các em quan sát hình
minh họa và trả lời câu hỏi: Muối i-ốt
có ích lợi gì cho con người?
+ Gọi 3 đến 5 HS trình bày ý kiến của
mình GV ghi những ý kiến không
trùng lặp lên bảng
+ HS đọc phần thứ hai mục Bạn cần
biết.
- GV hỏi HS: Muối i-ốt rất quan trọng
nhưng nếu ăn mặn thì có tác hại gì?
+ GV ghi nhanh những ý kiến không
trùng lặp lên bảng
+ GV kết luận: Chúng ta cần hạn chế
ăn mặn để tránh bị bệnh huyết áp cao
- HS mang những tranh ảnh mìnhmang ra để trình bày
+ HS thảo luận cặp đôi
+ Trình bày ý kiến
Câu trả lời đúng là:
* Muối i-ốt dùng để nấu ăn hàngngày
* Ăn muối i-ốt để tránh bệnh bướucổ
* Ăn muối i-ốt để phát triển cả về thịgiác và trí lực
+ 2 HS lần lượt đọc to trước lớp, HScả lớp theo dõi
+ HS nối tiếp nhau trả lời
* Ăn mặn sẽ rất khát nước
* Ăn mặn sẽ bị huyết áp cao
+ Lắng nghe
3 Củng cố, dặn dò: 2 HS đọc phần thứ hai mục Bạn cần biết trong SGK
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những HS hăng hái tham gia xây dựng bài,nhắc nhở những em còn chưa chú ý
- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết, ăn uống hợp lý, không nên ăn
Trang 19mặn và cần ăn muối i-ốt.
- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Một số truyện viết về tính trung thực(GV và HS sưu tầm): truyện cổ tích,truyện ngụ ngôn, truyện danh nhân, truyện cười, truyện thiếu nhi, sách truyệnđọc lớp 4 (nếu có)
- Bảng lớp viết đề bài Giấy khổ to hoặc bảng phụ viết gợi ý 3 trongSGK(dàn ý kể chuyện), tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện: Một nhà thơ chân chính
- Gọi 1 học sinh kể toàn bộ câu truyện
- Hỏi: Ý nghĩa của câu chuyện
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn kể chuyện:
a Tìm hiểu đề bài:
- Gọi HS đọc đề bài, GV phân tích đề,
dùng phấn màu gạch chân dưới các từ:
được nghe, được đọc, tính trung thực
- HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
+Tính trung thực biểu hiện như thế
nào? Lấy ví dụ một truyện về tính
trung thực mà em biết
- Lắng nghe
- 2 Học sinh đọc đề bài
- 4 học sinh nối tiếp nhau đọc
- Tính trung thực biểu hiện:
+ Không vì của cải hay tình cảm màlàm trái lẽ công bằng: Ông Tô HiếnThành trong truyện một người chínhtrực
+ Dám nói ra sự thật, dám nhận lỗi:
Trang 20Giáo viên Học sinh
- Em đọc được câu chuyện ở đâu?
- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3
- GV ghi nhanh các tiêu chí đánh giá
lên bảng
+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề: 4
điểm
+ Câu chuyện ngoài SGK: 1 điểm
+ Cách kể: hay, hấp dẫn, phối hợp
điệu bộ, cử chỉ: 3 điểm
+ Nêu đúng ý nghĩa của truyện: 1
điểm
+ Trả lời được câu hỏi của bạn hoặc
đặt được câu hỏi cho bạn: 1 điểm
b Kể chuyện trong nhóm: Chia nhóm 4
HS
- GV đi giúp đỡ từng nhóm Yêu cầu
HS kể theo đúng trình tự mục 3
- GV gợi ý cho HS các câu hỏi:
* HS kể hỏi:
+ Trong câu chuyện tớ kể, bạn thích
nhân vật nào? Vì sao?
+ Chi tiết nào trong truyện bạn cho là
- Tổ chức cho HS thi kể
Cậu bé Chôm trong truyện Những hạtthóc giống, người bạn thứ ba trongtruyện Ba cậu bé
+ Không tham của người khác, anhchàng tiều phu trong truyện Ba chiếcrìu, cô bé nhà nghèo trong truyện Côbé và bà tiên, – Em đọc trên báo,trong sách, trong truyện cổ tích, trongSGK đạo đức, trong truyện đọc, xemtivi…
- 2 học sinh đọc lại
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới cùng kểchuyện, nhận xét, bổ sung cho nhau
* HS nghe kể hỏi:
+ Qua câu chuyện, bạn muốn nói vớimọi người điều gì?
+ Bạn sẽ làm gì để học tập nhân vậtchính trong truyện?
+ Nếu nhân vật đó xuất hiện ngoàiđời bạn sẽ nói gì?
- HS thi kể, HS khác lắng nghe đểhỏi lại bạn HS thi kể cũng có thể hỏi
Trang 21- Bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất là bạn nào?
- Bạn kể hấp dẫn nhất?
- Tuyên dương HS
các bạn để tạo không khíù sôi nổi, hàohứng
- Bình chọn
3 Củng cố, dặên dò : Nhận xét tiết học.
- Khuyến khích học sinh nên tìm truyện đọc
- Dăïn học sinh về nhà kể lại câu chuyện mà em nghe các bạn kể cho người
thân nghe, sưu tầm các câu chuyện về tính trung thực mang đến lớp
- Chuẩn bị bài tập kể chuyện trong SGK tuần 6
Tập đọc:
GÀ TRỐNG VÀ CÁO
I MỤC TIÊU:
- Bước đàu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với dọng vui, dí dỏm
- Hiểu ý nghĩa: khuyên con người hãy cảnh giác, thông minh như Gà Trống,
chớ tin những lời lẽ ngọt ngào của những kẻ xấu như Cáo
- Học thuộc lòng đoạn thơ khoảng 10 dòng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn nội dung câu, khổ thơ cần hướng dẫn HS đọc
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài Những hạt thóc giống, trả lời câu hỏi theo nội
dung bài
- Nhận xét cho điểm HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn luyện đọc :
- Đọc từng đoạn thơ
- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi
phát âm, cách đọc nếu HS mắc lỗi
- Lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ
+ Đoạn 1 : Mười dòng thơ đầu
+ Đoạn 2 : Sáu dòng tiếp theo
+ Đoạn 3 : Bốn dòng cuối
Trang 22Giaựo vieõn Hoùc sinh
Chuự yự nghổ hụi ủuựng ụỷ moọt soỏ choó ủeồ
caõu thụ theồ hieọn ủửụùc ủuựng nghúa
- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm phaàn chuự thớch
caực tửứ mụựi ụỷ cuoỏi baứi
- GV giaỷi nghúa theõm caực tửứ:
+ Tửứ raứy, Thieọt hụn
- ẹoùc theo caởp
- Goùi HS ủoùc laùi baứi
- GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi
Hửụựng daón HS tỡm hieồu baứi :
Đoạn1:Từ đầu đến tình thân
ý1:Âm mu gian xảo của cáo
+ Gaứ Troỏng ủửựng ụỷ ủaõu, Caựo ủửựng ụỷ
+ Vỡ sao Gựaứ khoõng nghe lụứi Caựo?
Đoạn1cho em biết điều gì?
Đoạn 2: Còn lại
ý2: Gà thông minh bóc trần mu gian của
Cáo
+ Gaứ tung tin coự gaởp choự saờn ủang
chaùy ủeỏn ủeồ laứm gỡ?
+ Thaựi ủoọ cuỷa Caựo nhử theỏ naứo khi
nghe lụứi Gaứ noựi?
+ Thaỏy Caựo boỷ chaùy, thaựi ủoọ cuỷa Gaứ
ra sao?
+Theo em Gaứ thoõng minh ụỷ ủieồm naứo?
-Đoạn này cho em biết điều gì?
+ Caõu hoỷi 4?
*Nội dung: Khuyên con ngời hãy
cảnh giác và thông minh chớ tin
nhữnglời mê hoặc ngọt ngào của kẻ xấu
- Sửỷa loói phaựt aõm caựch ủoùc theo hửụựngdaón cuỷa GV
- Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
- Theo doừi vaứ ghi nhụự
- HS luyeọùn ủoùc theo caởp
- Moọt, hai HS ủoùc caỷ baứi
- Theo doừi GV ủoùc baứi
- Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
+ Gaứ Troỏng ủaọu vaột veỷo treõn moọtcaứnh caõy cao, Caựo ủửựng dửụựi goỏccaõy
+ Caựo ủon ủaỷ mụứi Gaứ xuoỏng daỏt ủeồbaựo cho Gaứ bieỏt tin tửực mụựi : Tửứ naymuoõn loaứi ủaừ keỏt thaõn Gaứ haừy xuoỏngủeồ Caựo hoõn Gaứ baứy toỷ tỡnh thaõn
+ ẹoự laứ tin bũa ủaởt ra nhaốm duù GaứTroỏng xuoỏng ủaỏt ủeồ aờn thũt
+ Gaứ bieỏt sau nhửừng lụứi ngon ngoùt aỏylaứ yự ủũnh xaỏu xa cuỷa Caựo : muoỏn aờn thũtGaứ
+ Caựo raỏt sụù choự saờn Tung tin coự gaởpchoự saờn ủang chaùy ủeỏn loan tin vui, gaứủaừ laứm cho Caựo khieỏp sụù phaỷi boỷchaùy, loọ mửu gian
+ Caựo khieỏp sụù, hoàn laùc phaựch bay,quaộp ủuoõi, co caỳng boỷ chaùy
+ Gaứ khoaựi chớ cửụứi vỡ caựo ủaừ chaỳnglaứm gỡ ủửụùc mỡnh, coứn bũ mỡnh lửứa laùiphaỷi phaựt khieỏp
+ Gaứ khoõng boực traàn mửu gian cuỷa