1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an L4 Tuan 2

15 358 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc dế mèn bênh vực kẻ yếu
Chuyên ngành Ngữ Văn; Toán; Chính Tả
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Biết thêm một số từ ngữ gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán việt thông dụng về chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thânBT1,BT4; Nắm đợc một số từ có tiếng " nhân" theo hai nghĩ

Trang 1

Tuần 2

Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm 2010 Tiết 1:Tập đọc

dế mèn bênh vực kẻ yếu ( tiếp theo ).

I.Mục tiêu :

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chi Nhà trò yếu

đuối

Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời đợc các CH trong SGK)

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Giấy khổ to viết câu, đoạn văn cần HD đọc

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài mới:

- Gọi hs đọc thuộc bài" Mẹ ốm" và trả lời câu hỏi

đoạn đọc

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a.Luyện đọc:

- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải

nghĩa từ

- Gv đọc mẫu cả bài

b.Tìm hiểu bài:

- Trận địa mai phục của bạn nhện đáng sợ ntn?

- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ?

- Dế Mèn đã nói ntn để bọn Nhện nhận ra lẽ phải?

- Bọn Nhện sau đó đã hành động ntn?

- Nêu nội dung chính của bài

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài

- HD đọc diễn cảm đoạn 2

- Gv đọc mẫu

3.Củng cố dặn dò:

- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?

- Về nhà học bài,

- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- 1 hs đọc toàn bài

- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp

Lần 1: Đọc + đọc từ khó

Lần 2: Đọc + đọc chú giải

- Hs luyện đọc theo cặp

- Bọn Nhện chăng tơ ngang kín đờng

- Chủ động hỏi , lời lẽ oai phong…

Hành động tỏ rõ sức mạnh: Quay phắt lng, phóng càng đạp phanh phách…

- Phân tích theo cách so sánh và đe doạ chúng

- Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ chăng lối

+Hs thảo luận theo nhóm câu hỏi 4 chọn danh hiệu cho Dế Mèn

Danh hiệu : Hiệp sĩ là phù hợp nhất

- Hs nêu ( mục I )

- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn

- Hs theo dõi

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Hs thi đọc diễn cảm

Tiết 2:Toán

các số có sáu chữ số.

I.Mục tiêu :

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gv viết viết bảng:

87 235

28 763

- Yêu cầu hs đọc số , phân tích các hàng thành

tổng

- Gv nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2.Các số có 6 chữ số

a.Ôn về các hàng đơn vị , chục , trăm , nghìn ,

chục nghìn

b.Hàng trăm nghìn

c.Viết và đọc các số có sáu chữ số

- Gv gắn các thẻ lên các cột tơng ứng

- Gv ghi kết quả xuống dới

- HD hs đọc các số và viết các số

3.Thực hành:

Bài 1: Viết theo mẫu

b.Gv đa hình vẽ ở sgk

- Tổ chức cho hs l m b iàm bài àm bài

- 2 hs đọc 2 số, phân tích số thành tổng, lớp làm vào bảng con

- Hs theo dõi

- Hs nêu quan hệ giữa các hàng liền kề

VD : 10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

- Hs nêu :

10 chục nghìn = 100 000

- Hs quan sát bảng các hàng từ đơn vị đến 100 000

- Hs đếm kết quả

- Hs đọc số vừa phân tích sau đó viết số vào bảng con

- Hs lập thêm 1 số các số khác

- 1 hs đọc đề bài

- Hs phân tích mẫu phần a

Trang 2

Bài 2:Viết theo mẫu.

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

- Chữa bài nhận xét

Bài 3:Đọc các số tơng ứng

- Gv viết các số lên bảng

- Gọi hs nối tiếp đọc các số

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4(a,b): Viết các số sau

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con

4.Củng cố dặn dò:

- Hs nêu kết quả cần viết

523 453

- 1 hs lên bảng, lớp làm vào nháp

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số

93 315 : Chín mơi ba nghìn ba trăm mời lăm

- 1 hs đọc đề bài

- 2 hs lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con

63 115 ; 723 936 ; 943 103 ; 860 372 Tiết 3:chính tả(N-V)

mời năm cõng bạn đi học.

I.Mục tiêu :

-Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định

-Làm đúng các BT2,BT3 (a) phân biệt những tiếng có âm đầu s/x và vần ăn / ăng đễ lẫn

II.Đồ dùng dạy học :

- Chép sẵn bài tập 2 vào bảng nhóm cho hs làm bài tập

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 hs đọc các tiếng có vần an / ang và tiếng

có âm đầu l / n cho cả lớp viết

- Gv nhận xét

B.Bài mới:

1.Hớng dẫn nghe - viết:

- Gv đọc bài viết

+Đoạn văn kể về điều gì?

- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc từng từ

cho hs viết

- Gv đọc cho hs soát bài

- Thu chấm 5 - 7 bài

2.Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 2:Chọn cách viết đúng tiếng có âm đầu s/x và

vần ăng / ăng

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm vào

bảng nhóm

- Hs suy nghĩ trả lời lời giải của câu đố

3.Củng cố dặn dò:

- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi, đọc thầm

- Hs luyện viết từ khó vào bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soát bài theo cặp

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài

Các tiếng viết đúng: Sau ; rằng ; chăng ; xin ;

- Bà khách xem phim làm sai không xin lỗi còn có những lới nói thật thiếu văn minh

ý nghĩa: cần sống có văn hoá …

- Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng con a.sáo - bỏ dấu sắc thành sao

b trăng - thêm dấu sắc thành trắng

- Về nhà đọc thuộc 2 câu đố

Tiết 4:LLGT Biển báo giao thông đờng bộ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc các biển báo giao thông đờng bộ, đặc điểm các biển báo

- Học sinh chấp hành tốt luật lệ giao thông đờng bộ

II Đồ dùng dạy học:

- Các biển báo

III Các hoạt động dạy học

- HĐ1( 10 p): Biển báo giao thông đờng bộ

HĐ2(20p): Những biển báo cần biết:

a) Biển báo cấm

b) Biển báo hiệu lệnh

c) Biển báo nguy hiểm

HĐ3( 1p) Ghi nhớ ( SGK)

HĐ4(1p): Củng cố dặn dò

- Gồm 5 nhóm +) Biển báo cấm +) Biển báo hiệu lệnh +) Biển báo chỉ dẫn +) Biển báo phụ

- HS quan sát SGK

- Hình tròn màu trắng viền đỏ

- Hình tròn xanh lam có hình vẽ

- Hình tam giác màu vàng viền đỏ

- HS đọc SGK

- Thực hiện tốt luật lệ giao thông

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Tiết 1:Toán

luyện tập.(2t)

I.Mục tiêu :

- Viết và đọc đợc các số có đến 6 chữ số

II Đồ dùng dạy học :Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học :

A.Bài cũ:

- Gọi hs lên bảng viết số có sáu chữ số và đọc , - 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện

Trang 3

phân tích hàng

B.Bài mới:

1.Ôn lại các hàng

- Cho hs ôn lại các hàng đã học và mối quan hệ

giữa các hàng

+Gv viết số: 825 713

- Yêu cầu hs đọc số , phân tích số

2.Thực hành:

Bài 1: Viết theo mẫu

- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả

Bài 2: Đọc các số sau

- Gọi hs đọc đề bài

a Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho

b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?

Bài 3(a,b,c): Viết các số sau

- Gv đọc từng số

- Cho hs viết vào bảng con, 2 hs lên bảng

- Gv nhận xét

Bài 4(a,b):Viết các số thích hợp vào chỗ trống

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở

- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức

3.Củng cố dặn dò:

- Về nhà làm bài,

theo yêu cầu

-Hs xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào

- Hs đọc các số:

850 203 ; 820 004 ; 800 007 ; 832 100

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài

425 301 ; 728 309

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số

2 453: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba

762543:Bảy trăm sáu hai nghìn năm trăm bốn ba 53620:Năm ba nghìn sáu trăm hai mơi

VD: 2453:Chữ số 5 ở hàng chục 762543:Chữ số 5 ở hàng trăm

- 1 hs đọc đề bài

- Hs viết vào bảng con

4300 ; 24316 ; 24301

180715 ; 307421 ; 999 999

- Hs đọc đề bài

- Hs lên bảng thi viết tiếp sức

a.600 000 ; 700 000 ; 800 000 b.38 000 ; 39 000 ; 400 000

Tiết 2:Luyện từ và câu

mở rộng vốn từ : nhân hậu , đoàn kết.

I Mục tiêu :

- Biết thêm một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán việt thông dụng) về chủ điểm Thơng ngời

nh thể thơng thân(BT1,BT4); Nắm đợc một số từ có tiếng " nhân" theo hai nghĩa khác nhau: Ngời, lòng thơng ngời.(BT1,BT3)

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

- Một số tờ giấy trắng khổ to

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con

các tiếng chỉ ngời thân trong gia đình mà phần

vần chỉ có 1 âm , 2 âm

B.Bài mới:

- Giới thiệu bài:

1.H ớng dẫn hs làm bài tập

Bài 1: Tìm các từ ngữ

a.Thể hiện lòng nhân hậu

b.Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng

c.Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại

d.Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Tìm nghĩa của từ "Nhân"

a.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là ngời?

b.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là lòng thơng ngời

Bài 3:Đặt câu

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 4(HS khá, giỏi): Tìm hiểu ý nghĩa các câu tục

ngữ

- Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì và chê điều

gì?

2.Củng cố dặn dò

- Hs viết:

VD: bố , mẹ , chú , dì

- Bác , thím , ông , cậu…

- Hs làm bài cá nhân vào vở

- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả của từng phần a.Nhân đức, bao dung , nhân ái…

b.Căm ghét , độc ác, bạc ác…

c.Lá lành đùm lá rách , … d.Thờ ơ , lạnh nhạt , bàn quan , …

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp

+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài

+Lòng thơng ngời: nhân hậu , nhân ái , nhân đức , nhân từ

- Hs đặt câu , nêu miệng kết quả câu vừa đặt đợc

- Hs trao đổi về nội dung của 3 câu tục ngữ- tiếp nối nói về nôi dung khuyên bảo, chê bai ở từng câu

a.Khuyên ta sống hiền lành , nhân hậu

b.Chê ngời có tính xấu, hay ghen tị khi thấy ngời khác đợc hạnh phúc

c.Khuyên ta phải đoàn kết

Tiết 3:Kể chuyện

kể chuyện đã nghe , đã đọc

i.Mục tiêu:

- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con ngời cần thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau

Trang 4

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ truyện đọc ở sgk

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs kể lại câu chuyện: Sự tích hồ Ba Bể

- Gv nhận xét, cho điểm

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu tranh về câu chuyện

2 Tìm hiểu câu chuyện:

- Gv đọc diễn cảm bài thơ

Đoạn 1:

- Bà lão nghèo đã làm gì để sinh sống?

- Bà lão đã làm gì khi bắt đợc ốc?

Đoạn 2:

- Từ khi có ốc , bà thấy trong nhà có gì lạ?

Đoạn 3:

- Khi rình xem , bà lão đã nhìn thấy gỡ?

- Câu chuyện kết thúc ntn?

2 H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

a,HD hs kể lại bằng lời của mình

- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của em?

b.Kể theo nhóm

- Nêu đợc ý nghĩa

3.Củng cố dặn dò

- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi

- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua bắt ốc

- Bà thơng không muốn bán để vào chum nuôi

- Nhà cửa , cơm canh sạch sẽ, sẵn sàng…

- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum bớc ra

- Hs nêu nội dung chính của từng đoạn

- Kể chuyện dựa vào nội dung đoạn thơ mà không

đọc lại câu thơ

- 1 hs khá kể mẫu đoạn 1

- Nhóm 2 hs kể chuyện

- Các nhóm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ câu chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs đặt câu hỏi cho bạn trả lời về câu chuyện vừa kể

- Bình chọn bạn kể hay nhất,nêu ý nghĩa câu chuyện đúng nhất

Tiết 4: Thể dục

BAỉI 3

QUAY PHAÛI, QUAY TRAÙI, DAỉN HAỉNG, DOÀN HAỉNG

TROỉ CHễI” THI XEÁP HAỉNG NHANH”

I-MUC TIEÂU:

-Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kú thuaọt: quay phaỷi, quay traựi, daứn haứng, doàn haứng.Yeõu caàu daứn haứng, doàn haứng nhanh, traọt tửù, ủoọng taực quay phaỷi quay traựi ủuựng kú thuaọt, ủeàu, ủeùp, ủuựng khaồu leọnh

-Troứ chụi “Thi xeỏp haứng nhanh” Yeõu caàu hoùc sinh bieỏt chụi ủuựng luaọt, nhanh nheùn, haứo hửựng trong khi chụi

II-ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:

-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ

-Phửụng tieọn: coứi

III-NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHA P LEÂN Lễ P: ÙP LEÂN LễÙP: ÙP LEÂN LễÙP:

THễỉI

GIAN

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

GV taọp hụùp phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc

ẹửựng taùi choó haựt voó tay

Chụi troứ chụi Tỡm ngửụứi chổ huy

2 Phaàn cụ baỷn:

a ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ

OÂn quay phaỷi, quay traựi, doàn haứng

Laàn 1, 2 GV ủieàu khieồn vaứ sửỷa chửừa

HS chia nhoựm vaứ taọp luyeọn

GV quan saựt, ủaựnh giaự bieồu dửụng

b Troứ chụi vaọn ủoọng

Troứ chụi thi ủua xeỏp haứng nhanh

Giaựo vieõn neõu teõn troứ chụi vaứ giaỷi thớch caựch chụi

Laàn 1,2 HS chụi thửỷ

HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng

HS chụi troứ chụi

Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn

HS chụi troứ chụi: Xeỏp haứng nhanh

Trang 5

GIAN

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH

Caực laàn sau chụi chớnh thửực

Giaựo vieõn quan saựt, nhaọn xeựt, bieồu dửụng ủoọi thaộng

cuoọc

3 Phaàn keỏt thuực:

Cho HS thaỷ loỷng

GV heọ thoỏng baứi

GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc

Tiết 5: Khoa học

trao đổi chất ở ngời ( tiếp theo ).

I.Mục tiêu :

- Kể tên đợc tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời: Tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

- Biết đợc nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết

II.Đồ dùng dạy học :

- Phóng to hình trang 8 ; 9 sgk

- Phiếu học tập

- Bộ đồ chơi " Ghép chữ vào chỗ … trong sơ đồ"

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quá trình trao đổi chất ở ngời?

B.Bài mới:

1.HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp tham

gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời

*MT: Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá

trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá

trình đó

- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá

trình trao đổi chất ở bên trong cơ thể

*Cách tiến hành:

B1: Gv treo tranh

- yêu8u cầu hs quan sát , nói tên những cơ quan

đ-ợc vẽ trong tranh

B2: Gv giao nhiệm vụ thảo luận

- Nêu chức năng của từng cơ quan?

- Nêu những cơ quan trực tiếp tham gia vào quá

trình trao đổi chất với bên ngoài?

- Gv giảng về vai trò của cơ quan tuần hoàn

B3: Gv nêu kết luận : sgv

2.HĐ2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan

trong việc thực hiện quá trình trao đổi chất ở ngời

*MT:Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của các

cơ quan tiêu hoá , hô hấp , tuần hoàn , bài tiết

trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong

cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng

*Cách tiến hành:

B1: Làm việc cá nhân

- Yêu cầu hs quan sát sơ đồ trang 9 tìm ra những

từ còn thiếu cần bổ sung

B2: Chữa bài tập

B3:Thảo luận cả lớp:

- Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá trình trao

đổi chất?

- Nêu mối quan hệ giữa các cơ quan?

- 2 hs nêu

- Hs quan sát tranh, nói tên các cơ quan có trong tranh:

Cơ quan tiêu hoá

Cơ quan hô hấp Cơ quan tuần hoàn Cơ quan bài tiết

- Hs thảo luận nhóm 2

+Cơ quan hô hấp trao đổi khí +Cơ quan tiêu hoá trao đổi thức ăn +Cơ quan tuần hoàn đem các chất dinh dỡng trong máu đi nuôi cơ thể và đem các chất thải độc đến cơ quan bài tiết để thải ra ngoài

- Tiêu hoá, hô hấp , bài tiết

- Hs theo dõi

- Hs quan sát sơ đồ và nêu:

- Hs nêu các từ còn thiếu

- Nhóm 2 hs đổi kết quả chữa bài

Trang 6

4.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài,

- Bài tiết thải chất độc ra ngoài Tiêu hoá trao đổi thức ăn…

- Các cơ quan hỗ trợ , bổ sung cho nhau

Cơ quan nào cũng có nhiệm vụ quan trọng nh nhau

………

Thứ 4 ngày 24 thỏng 8 năm 2010 Tiết 1:Tập đọc

truyện cổ nớc mình.

i m ục tiêu :

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông( trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)

3.Học thuộc lòng bài thơ

II.đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Bảng phụ viết câu thơ cần hớng dẫn đọc

III.Các hoạt động dạy học :

A.Bài cũ::

- Gọi hs đọc bài " Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"

- Gv nhận xét , cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài qua tranh

- Tranh vẽ gì?

2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a.Luyện đọc:

- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải

nghĩa từ

b.Tìm hiểu bài:

- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà?

- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những câu chuyện

cổ nào?

- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện lòng

nhân hậu của ngời Việt Nam?

- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?

- Nêu nội dung chính của bài

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài

- HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 1 + 2

3.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- 1 hs đọc toàn bài

- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp

Lần 1: Đọc + đọc từ khó

Lần 2: Đọc + đọc chú giải

- Hs luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài

- Truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của cha ông…

- Tấm Cám ; dẽo cày giữa đờng ; …

- Nàng tiên ốc; Sự tích hồ Ba Bể…

- Truyện cổ chính là lời răn dạy của cha ông đối với đời sau

- Hs nêu ( mục I )

- 5 hs thực hành đọc cả bài

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Hs thi đọc diễn cảm

Tiết 2:Toán

hàng và lớp.

I.Mục tiêu :

- Biết đợc các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của mối chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II.Đồ dùng dạy học: Bảng con

- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở sgk vào bảng phụ( cha ghi số)

III Các hoạt động dạy học :

- Giới thiệu bài

1.Giới thiệu lớp đơn vị , lớp nghìn

- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến

lớn?

*Gv giới thiệu : hàng đơn vị, chục , trăm hợp

thành lớp đơn vị

Hàng nghìn , chục nghìn, trăm nghìn hợp thành

lớp nghìn

+Gv viết số 321 vào cột số

- Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột ghi hàng

+Tiến hành tơng tự với các số : 654 000 ; 654 321

2.Thực hành:

Bài 1: Viết theo mẫu

- Gọi Hs đọc đề bài

- Hs theo dõi

- Đơn vị , chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn

- Hs theo dõi

- 3 hs nêu lại

- 1 hs lên bảng viết từng chữ số trong số 321 vào cột ghi hàng

- Hs đọc thứ tự các hàng

Trang 7

- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả.

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2: Đọc các số nêu giá trị của chữ số 3 và chữ

số 7

- Gọi hs đọc đề bài

- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài

- Gv nhận xét

3.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài ,

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của từng số vào các hàng và đọc kết quả

- Hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp đọc số và nêu : a.Chữ số 3 thuộc các hàng: Trăm ; chục ; nghìn , trăm nghìn , đơn vị

b.Chữ số 7 thuộc các hàng: trăm ; nghìn ; chục nghìn ; chục ; trăm nghìn

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng

503 060 = 500 000 + 3 000 + 60

83760 = 80000 + 3000 + 700 + 60

176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000+90+1

Tiết 3:Tập làm văn

kể lại hành động nhân vật.

i.m ục tiêu :

- Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm đợc cách kể hành động của nhân vật(ND ghi nhớ)

- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật( Chim Sẻ, Chim Chích), Bớc đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trớc - sau để thành câu chuyện

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi phần nhận xét

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là văn kể chuyện?

- Tác giả trong kể chuyện là ai?

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

2.Phần nhận xét

a.HĐ1: Đọc chuyện "Bài văn bị điểm không" và

yêu cầu 1

- Tổ chức cho hs đọc bài cá nhân

- Gv đọc diễn cảm toàn bài

b.HĐ2: Tổ chức cho hs thảo luận nhóm

- Gv nhấn mạnh nội dung

3.Ghi nhớ:

- Gọi hs đọc ghi nhớ

4.Luyện tập:

- Điền tên chim sẻ và chim chích vào chỗ trống

- Sắp xếp các hành động đã cho thành một nhân

vật

- Kể lại câu chuyện theo dàn ý đã đợc sắp xếp lại

theo dàn ý

5.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài,

- 2 hs nêu

- 1 hs đọc đề bài

- Hs đọc bài cá nhân, đọc diễn cảm bài văn

- Nhóm 6 hs làm bài Đại diện nhóm nêu kết quả

*Yêu cầu 2:

+ý 1: giờ làm bài: Không tả ,không viết, nộp giấy trắng

Giờ trả bài:im lặng, mãi mới nói Khi ra về: khóc khi bạn hỏi +ý 2:Hành động thể hiện tính trung thực

*Yêu cầu 3:

- Thứ tự kể hành động : hành động xảy ra trớc kể trớc, hành động xảy ra sau kể sau

- 2 hs nêu ghi nhớ

- Hs trao đổi theo cặp , điền tên chim sẻ, chim chích; sắp xếp các hành động phù hợp với từng nhân vật

- Hs kể chuyện theo dàn ý

Tiết 4:Thể dục

BAỉI 4

ẹOÄNG TAÙC QUAY SAU TROỉ CHễI “NHAÛY ẹUÙNG, NHAÛY NHANH”

I-MUC TIEÂU:

-Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kú thuaọt: Quay phaỷi quay traựi,ủi ủeàu Yeõu caàu ủoọng taực ủuựng, ủeàu, ủuựng khaồu keọnh

-Hoùc kú thuaọt ủoọng taực quay sau Yeõu caàu nhaọn bieỏt ủuựng hửụựng xoay ngửụứi, laứm quen vụựi ủoọng taực quay sau

-Troứ chụi “ Nhaỷy ủuựng, nhaỷy nhanh” Yeõu caàu hoùc sinh chụi ủuựng luaọt, nhanh nheùn haứo hửựng vaứ traọ tửù khi chụi

Trang 8

II-ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

-Địa điểm: sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: còi

III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH

1 Phần mở đầu:

GV phổ biến nội dung học tập

Chơi trò trò chơi: Diệt các con vật có hại

2 Phần cơ bản:

a Đội hình đội ngũ

Ôn quay phải, quay trái, đi đều

GV điều khiển lần 1, 2 Sau đó chia tổ tập luyện

GV quan sát, chữa sai cho các tổ

Học kĩ thuật động tác quay đằng sau: 7-8 phút

GV làm mẫu động tác 2 lần

Chia tổ tập luyện, GV quan sát nhận xét

b Trò chơi vận đông

Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh

Cho một số HS làm mẫu, sau đó HS chơi

GV quan sát, nhận xét đội thắng cuộc

3 Phần kết thúc:

Cho HS hát một bài hát và vỗ tay theo nhịp

GV hệ thống bài

GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học

HS tập hợp thành 4 hàng

HS chơi trò chơi

HS thực hành làm theo mẫu

Nhóm trưởng điều khiển

HS chơi

HS hát và vỗ tay

Trang 9

Tiết 5:Khoa học

các chất dinh dỡng có trong thức ăn, vai trò của chất bột đờng.

I.Mục tiêu:

- Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn: Chất bột đờng, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng

- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng: Gạo, bánh mì, khoai ngô sắn,

- Nêu đợc vai trò của chất bột đờng đối với cơ thể: Cung cấp năng lợng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 10 ; 11 sgk phóng to

- Phiếu học tập

III.các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra

- Kể tên các cơ quan tham gia vào quá trình trao

đổi chất và chức năng của từng cơ quan đó?

- Nêu mối quan hệ giữa các cơ quan?

B.Bài mới:

- Giới thiệu bài

1.HĐ1: Tập phân loại thức ăn

*MT:Hs biết sắp xếp các thức ăn hàng ngày vào

nhóm thức ăn có nguồn gốc động vật, hoặc nhóm

thức ăn có nguồn gốc thực vật

*Cách tiến hành:

B1: Gv giao nhiệm vụ cho hs : thảo luận theo cặp

- Kể tên những thức ăn đồ uống mà bạn dùng

hàng ngày vào bữa sáng, tra,tối?

- Kể tên các thức ăn, đồ uống có trong hình vẽ?

+HD hs làm bảng phân loại theo nhóm:Phân loại

thức ăn có nguồn gốc động vật ( thực vật)

- Ngời ta còn có thể phân loại thức ăn theo cách

nào khác?

B2: Các nhóm báo cáo kết quả

- Có mấy cách phân loại thức ăn?

B3: Gv kết luận: sgv

2.HĐ2: Tìm hiểu vai trò của chất bột đờng

*MT:Nói tên và vai trò của thức ăn chứa nhiều

chất bột đờng

*Cách tiến hành:

B1: Tổ chức cho hs làm việc với sgk

- Nói tên các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng

trong hình trang 11 và vai trò của chất bột đờng?

B2: Làm việc cả lớp

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều bột đờng mà em

ăn hàng ngày?

B3:Gv kết luận : Chất bột đờng là nguồn cung cấp

năng lợng chủ yếu cho cơ thể

3.HĐ3: Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa

nhiều chất bột đờng

*MT:Nhận ra các thức ăn chứa nhiều chất bột

đ-ờng đều có nguồn gốc từ thực vật

*Cách tiến hành:

- Phát phiếu học tập cho hs

+Các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng có nguồn

gốc từ đâu?

- Hs thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Gv chữa phiếu, nhận xét

4.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài

- 2 hs nêu

- Hs quan sát tranh và nêu nội dung tranh

- 1 số hs trình bày trớc lớp

- Rau cải, cơm , thịt gà , sữa

- Nhóm 4 hs thảo luận, hoàn thành bảng phân loại

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Thức ăn có nguồn gốc ĐV Thức ăn có nguồn gốc TV

gà, cá , cua … rau cải , súp lơ , đậu phụ …

- Phân loại theo lợng các chất có trong thức ăn

- 2 cách ( ở trên )

- Hs trao đổi theo cặp

- Gạo , ngô , bánh quy , chuối, bún, khoai lang, khoai tây.Chất bột đờng cung cấp năng lợng cho cơ thể

- Hs kể thức ăn hàng ngày bản thân dùng

- Hs đọc nội dung phiếu

- Nhóm 6 hs thảo luận, hoàn thành nội dung phiếu

- Hs báo cáo kết quả

+Các thức ăn chứa nhiều bột đờng có nguồn gốc

từ thực vật

Trang 10

- Hs thi kể thêm các thức ăn chứa nhiều bột đờng Thứ năm ngày 26 thỏng 8 năm 2010

Tiết 1:toán so sánh các số có nhiều chữ số.

I.Mục tiêu :

- So sánh đợc các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

II.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra:

- Nêu tên các lớp đã học? Mỗi lớp đó có mấy hàng

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2.So sánh các số có nhiều chữ số:

a.So sánh 99 578 và 100 000

- Gv viết số lên bảng

- Yêu cầu hs viết dấu > ; < ; = thích hợp và giải

thích tại sao

b.So sánh : 693 251 < 693 500

- Vì sao em điền dấu < ?

3.Thực hành:

Bài 1: Điền dấu > , < , =

- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài

Bài 2:Tìm số lớn nhất trong các số sau

+Nêu cách tìm số lớn nhất?

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

+Muốn xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn em

phải làm ntn?

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, 1 hs lên bảng

4.Củng cố dặn dò

- 1 hs nêu

- Hs theo dõi

- Hs so sánh : 99 578 < 100 000

*Cách so sánh: Căn cứ vào số các chữ số

- Số nào có số các chữ số ít hơn thì số đó bé hơn

- Hs so sánh: 693 251 < 693 500

*Cách so sánh: Khi so sánh hai số có cùng số chữ

số thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài cá nhân

- 2 hs lên bảng chữa bài

9999 < 10 000 653 211 = 653 211

99 999 < 100 000 43 256 < 432 510

726 585 > 557 652 845 713 < 854 713

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nêu cách làm

- Hs làm bài vào vở, chữa bài

Số lớn nhất trong các số đã cho là số: 902011

- 1 hs đọc đề bài

- 1 hs lên bảng, lớp giải vào vở

Thứ tự các số theo thứ tự từ bé đến lớn :

2 467 < 28 092 < 932 018 < 943 567

Tiết 2:Luyện từ và câu

dấu hai chấm.

i.m ục tiêu :

- Hiểu đợc tác dụng của dấu hai chấm trong câu(ND ghi nhớ)

- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm :(BT1); bớc đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn(BT2) II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ nội dung cần ghi nhớ

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Phần nhận xét

Bài 1:

- Gọi hs đọc đề bài

- Gọi hs đọc câu văn

+Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm : Tác dụng

của dấu hai chấm?

- Gọi hs trình bày kết quả

- Gv chữa bài, nhận xét

3.Ghi nhớ:

- Gọi hs đọc ghi nhớ

4.H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Nêu tác dụng của dấu hai chấm

- Gọi hs đọc từng câu văn

- Tổ chức cho hs làm bài theo cặp

Bài 2:

- Gọi hs đọc đề bài

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở

- Gọi hs đọc đoạn văn vừa viết

- Hs theo dõi

- 1 hs đọc đề bài

- 1 hs đọc to các câu văn

- Nhóm 2 hs phân tích , nêu tác dụng của dấu hai chấm

a Dấu ( : ) báo hiệu phần sau là lời nói của Bác Hồ

b.Báo hiệu câu sau là lời nói của Dế Mèn , kết hợp với dấu gạch ngang

c.Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đi sau là lời giải thích rõ những dấu hiệu lạ…

- 2 hs đọc ghi nhớ

- Hs làm bài theo cặp, trình bày két quả

a.Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời nói của cô giáo

b.Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời giải thích những cảnh vật dới tầm bay của chuồn chuồn

- 1 hs đọc đề bài

Ngày đăng: 30/09/2013, 06:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Giao an L4 Tuan 2
Bảng nh óm (Trang 2)
Hình các nhân vật. - Giao an L4 Tuan 2
Hình c ác nhân vật (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w