Học sinh : Sách ,bảng con Bộ đồ dùng học tiếng việt III / Các hoạt động: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. b Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm Muc Tiêu : Biết g
Trang 1TUẦN : 02
04 Thủ công Xé dán hình tam giác, hình chữ nhật
04 Tập viết Tô các nét cơ bản, tập tô e b bé
Trang 2Thứ hai , ngày 15 tháng 09 năm 200
Biết ghép các tiếng bé , bẹ
Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Bảng có kẻ ô li
Các vật giống như hình dấu û ,
Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ
2 Học sinh :
Sách ,bảng con
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III / Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc
Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào
bảng con
Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù
trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
Giáo viên nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Dấu û :
Giới thiệu bài :
Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?
Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây là dấu
hỏi
Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng
có thanh û
Học sinh lên bảng chỉ
Hoạt động nhóm
Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
Giống nhau ở dấu û
Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh
Học sinh phát âm
Trang 3 Thực hiện tương tư như thanh û
Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _
ghi tựa
Dạy dấu thanh :
3 học sinh nhắc lại tựa bài
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û , ĐDDH : Dấu , û trong bộ
Đưa dấu û trong bộ chữ cái
Dấu û giống vật gì ?
Dấu :
Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm
Đưa dấu trong bộ chữ cái
Dấu giống vật gì ?
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng
Dấu û :
Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng
bẻ viết là bẻ
Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong
tiếng bẻ
Giáo viên phát âm bẻ
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật
được chỉ bằng tiếng bẻ
Dấu :
Thực hiện tương tự như dấu hỏi
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát và làmtheo Phát âm dấu hỏi
Giống cổ con ngỗng
Học sinh quan sát và làmtheo Phát âm dấu nặng
Oâng sao trong đêm
ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, luyện tập
Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa
2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trêncon chữ e
Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
ĐDDH : Bảng kẻ ô li
Hình thức học : Cá nhân
Trang 4 Da áu û :
Giáo viên viết mẫu : dấu û
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt
dấu hỏi trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Da áu :
Thực hiện tương tự như dấu û
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không
Học sinh viết trên bảng con
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiếng Việt
Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û , I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û
Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân
2 Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Sách giáo khoa
Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Vở tập viết
III)Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu :
Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
Trang 5a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi, nặng
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be ,
bẻ , bẹ
Giáo viên sửa phát âm cho học sinh
ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập
Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm
bút, tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ
, bẹ theo qui trình
Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc
bút viết dấu hỏi trên chữ e
Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút
chấm dấu nặng dưới chữ e
Giáo viên cho học sinh tô vào vở
Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ
dọc tô tiếng thứ 2
Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
Giáo viên chia tranh cho từng tổ
Tổ 1 : Tranh 1
Tổ 2 : Tranh 2
Tổ 3 : Tranh 3
Quan sát tranh em thấy gì ?
Các tranh này có gì giống nhau ?
ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô li, chữ mẫu
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát giáo viên viết
Học sinh tô
Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái
Chú nông dân bẻ ngô
Bạn gái bẻ bánh cho bạn
Đều có tiếng bẻ
Các hoạt động khác nhau
Trang 6 Các tranh này có gì khác nhau ?
Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo
hay không ?
Em có thường chia quà cho mọi người không
?
Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo
cho gọn gàng tươm tất
Em đọc tên của bài này
Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình
Học sinh nêu
Học sinh đọc : bẻ
3 Củng cố – kết thúc :
Phương pháp : Thi đua trò chơi
Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm
tiếng có dấu û và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ
thắng
Nhận xét giờ chơi
Hoạt động lớp
Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm
Lớp hát bài hát
4 Dặn dò :
Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo
Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã
Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Vở bài tập đạo đức
2 Học sinh :
Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
Trang 72 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
Muc Tiêu :
Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện
ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽ
Phương pháp : Quan sát, kể chuyện
Hình thức học : Nhóm, lớp
Cách tiến hành :
Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo
khoa và nêu nhận xét tranh đó
Mời các bạn xung phong lên kể lại chuyện
Giáo viên treo tranh và kể
Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay
Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho
Mai đi học
Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường
Mai thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào
lớp
Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao
điều mới lạ
Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới,
cùng chơi với các bạn
Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về
trường lớp mới
Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh
2-3 học sinh kể
Học sinh kể lại tranh 1
Học sinh kể lại ở tranh 2
Học sinh trình bày tranh
4, 5
3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi
Muc Tiêu :
Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về
chủ đề trường em
Cách tiến hành :
Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên
Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp
Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải
làm gì?
ĐDDH : Giấy, bút để vẽ
Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu
Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em
Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em
Nhóm 5+6: Múa hoặc hátvề trường em
4 Kết luận :
Trang 8 Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy
các em phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
Nhận xét tiết học
Học sinh nhắc lại : Trẻ
em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
5 Dặn dò :
Thực hiện như những điều vừa học
Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Rút kinh nghiệm :
Giáo viên chủ nhiệm _ Thứ ba , ngày 16 tháng 09 năm 200 Tiếng Việt Tiết 1 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ I) Muc Tiêu : 1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật 2 Kỹ năng :
Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ 3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Bảng có kẻ ô li
Các vật giống như hình dấu ø , õ
Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12
2 Học sinh :
Bảng con
Bộ đồ dùng học tiếng việt
Trang 9III) Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng
Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ
vào bảng con
Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các
tiếng củ cải, nghé ọ
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ
Dấu ø :
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12
Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có
dấu huyền
Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng
thanh tiếng có dấu ø
Tên của dấu này là dấu huyền
Dấu õ :
Thực hiện tương tư như thanh ø
Dạy dấu thanh :
Học sinh viết
Học sinh chỉ và đọc
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, nhóm
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
Học sinh thảo luận và nêu
Vẽ dừa, mèo, cò, gà
Học sinh phát âm
Học sinh đồng thanh dấu huyền
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu
Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ
Đưa dấu ø trong bộ chữ cái
Dấu ø giống vật gì ?
Dấu õ :
Thực hiện tương tự
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ
Học sinh quan sát
Học sinh lấy và làm theo
Giống thước kẻ để nghiêng
ĐDDH : Tranh vẽ
Trang 10 Dấu ø :
Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng
bè Giáo viên viết bè
Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong
tiếng bè
Giáo viên phát âm bè
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có
tiếng bè
Dấu õ :
Thực hiện tương tự như dấu huyền
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ
Da áu ø :
Giáo viên viết mẫu : dấu ø
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt
dấu huyền trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân
Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …
ĐDDH : Bảng kẻ ô li
Hình thức học : Cá nhân, lớp
Phương pháp : Thực hành , giảng giải
Học sinh quan sát
Học sinh viết
Học sinh viết trên bảng con
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiếng Việt
Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ
Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
Trang 112 Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Sách giáo khoa
Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Vở tập viết
III) Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu :
Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ
Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở
trên bảng
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
Hình thức học : Cá nhân
Phương pháp : Luyện tập
Học sinh đọc
Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm
bút, tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè
, bẽ theo qui trình
Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc
bút viết dấu huyền trên con chữ e
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát giáo viên viết
Trang 12 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết
dấu ngã trên con chữ e
Giáo viên cho học sinh tô vào vở
Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ
dọc tô tiếng thứ 2
Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho
học sinh xem
Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?
Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh
Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
Thuyền khác bè như thế nào ?
Bè thường chở gì ?
Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói
Tại sao phải dùng bè mà không dùng
thuyền ?
Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?
Em đọc lại tên của bài này
Học sinh tô vào vở
Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh
Học sinh nêu theo cảm nhận của mình
Bè đi dưới nước
Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại
Chở gỗ
Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình
Học sinh đọc : bè
1 Củng cố – kết thúc :
Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn
Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến,
sẽ, vẽ, mẻ, bé nhè mẹ
Nhận xét
Hoạt động lớp
Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã
Lớp hát 1 bài
2 Dặn dò :
Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo
Học lại bài Xem trước bài mới
Làm bài tập
Toán
Trang 13Tiết 05: LUYỆN TẬP
Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa
Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn
2 Học sinh :
Sách, vở, bài tập
Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Ổn định :
4 Bài cũ :
Kể tên các hình đã học
Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông,
hình tròn
5 Các hoạt động:
b) Hoạt động 1 : Ôn các hình đã học
Mục tiêu : Cũng cố lại cho học sinh các hình
đã học
Mở vở bài tập
Các hình nào các em đã học ?
Hãy tô các hình cùng tên 1 màu
Giáo viên sửa bài
c) Hoạt động 2 : Tạo hình
từ các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
các em sẽ tạo thành các hình đồ vật có dạng
khác nhau
Giáo viên theo dõi và khen thưởng những
học sinh trong 5’ tạo được hình mới
Hình thức học:Lớp, cá nhân
Đ DPH: vở bài tập
Học sinh làm vở bài tập
Học sinh xếp hình
Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng
Trang 14 Cả ba nhóm thi đua tìm các đồ vật có mặt
hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Lớp tuyên dương
7 Dặn dò:
Xem lại các bài đã học
Nhận xét tiết học
Cả ba nhóm đi lên hô to vật mình tìm được ở trên bảng
Lớp nhận xét từng tổ
Rút kinh nghiệm :
Giáo viên chủ nhiệm
_
Tuần 02 Thủ Công BÀI 02: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC
(Tiết 1)
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
2 Kĩ năng : Học sinh xé được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn
3 Thái độ : Học sinh yêu thích lao động, biết sáng tạo, quý trọng sản phẩm
do mình làm ra
II/ Chuẩn bị :
GV : Mẫu về xé dán hình chữ nhật, hình tam giác có kích thước đủ lớn để học sinh quan sát
Hai tờ giấy màu khác nhau. Bút chì, hồ dán
HS : bút chì, kéo thủ công, giấy nháp
III/ Các hoạt động:
1 Ổn định : ( 1’ )
2 Bài cũ: ( 4’ )
- Hát
Trang 15- Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
- Nhận xét việc bọc vở của học sinh
- Tuyên dương những bạn bọc vở đẹp
3 Bài mới:
Giới thiệu bài : Xé dán hình chữ nhật,
hình tam giác ( Tiết 1 ) ( 1’ )
Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS quan
sát và nhận xét ( 10’ )
- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu hình chữ
nhật, hình tam giác
- GV hỏi :
+ Các em hãy quan sát và phát hiện xung
quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật ?
+ Các em hãy quan sát và phát hiện xung
quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình tam giác ?
- GV giải thích : Xung quanh ta có nhiều đồ vật có
dạng hình chữ nhật, hình tam giác, các em hãy ghi
nhớ đặc điểm của những hình đó để tập xé, dán cho
đúng hình
Hoạt động 2 : GV hướng dẫn mẫu (23’)
a) Bước 1 : Vẽ và xé hình chữ nhật
Gv lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật mặt sau
đếm ô, đánh dấu và vẽ một hình chữ nhật có cạnh
dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô (H 2)
Sau khi xé xong lật mặt màu để Hs quan sát
hình chữ nhật ( H3)
Gv nhắc Hs lấy giấy nháp có kẻ ô tập đếm ô,
vẽ và xé hình chữ nhật
b) Bước 2 : Dán hình chữ nhật
Gv hướng dẫn thao tác dán hình: Lấy một ít hồ
dán ra một mảnh giấy, dùng ngón trỏ di đều, sau đó
bôi lên các góc hình và và di dọc theo các cạnh.
thì sau khi dán xong nên dùng một tờ giấy đặt lên
trên và miết tay cho phẳng
dán
c) Học sinh thực hành:
Hình 1
- Học sinh quan sát
- Học sinh trả lời: Cửa ra vào, bảng, mặtbàn, quyển sách,…
- Chiếc khăn quàng đỏ có cạnh hình tamgiác,…
- Học sinh quan sát
Hình 2
Hình 3
Hs lấy giấy thực hành
Hs theo dõi
Trang 16Gv yêu cầu Hs đặt tờ giấy màu lên bàn (lặt mặt
sau có kẻ ô) để đánh dấu và vẽ hình chữ nhật Gv
nhắc Hs đếm đánh dấu và vẽ chính xác số ô
Gv y/cầu Hs kiểm tra lẫn nhau
Gv làm lại thao tác xé 1 cạnh của hình chữ nhật
để Hs xé theo
Gv nhắc Hs xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội,
xé không đều, còn có nhiều răng cưa
Gv y/cầu Hs khi xé xong, kiểm tra lại các cạnh
của hình chữ nhật có cân đối không ? Các cạnh có bị
nhiều răng cưa không ? Nếu không cân đối, còn
nhiều răng cưa thì sửa lại cho hoàn chỉnh Dán sản
phẩm vào vở
Hs lấy giấy màu thực hành
Hs xem bạn mình đánh đúng ô chưa và vẽ đúng hình chữ nhật chưa?
Hs tự xé các cạnh của hình chữ nhật
Hs dán sản phẩm vào vở
4 Nhận xét, dặn dò: ( 1’ )
- Nhận xét chung tiết học: tình hình học tập
- Đánh giá sản phẩm (đường xé, dán hình, …)
- Chuẩn bị : Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác ( tiết 2 )
Aâm Nhạc Bài :
_
Thứ tư , ngày 17 tháng 09 năm 200
Thể dục Bài:
_
Tiếng ViệtTiết 1 : be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ
Trang 17 Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
Các miếng bìa có ghi e , be be , bè bè , be bé
Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Bộ đồ dùng
III) Các hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã
Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè,
bẽ
Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu ø, õ trong
các tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
Đây là bài ôn đầu tiên để hệ thống lại các
kiến thức đã học
Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ
đã được học
Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu
Giáo viên treo tranh 15 trong sách giáo
khoa
Tranh vẽ ai , vẽ gì ?
Oân tập :
Học sinh viết
Học sinh viết và đọc
2-3 học sinh lên bảng
Học sinh nêu : e , b , be , bé, bẻ , bẽ , bè , bẹ
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc lại các tiếng: be , bè , bé , bẹ , bẻ
a) Hoạt động 1 : Chữ , âm e , b và ghép e , b
Giáo viên gắn các âm b , e , be lên bảng lớp
_ cho học sinh đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
Học sinh quan sát
Học sinh đọc lớp, cá nhân