1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án K1 Tuần 2

35 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án K1 Tuần 2
Tác giả Đoàn Minh Hải
Người hướng dẫn Trường Tiểu Học Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Mỹ thuật
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh :  Sách ,bảng con  Bộ đồ dùng học tiếng việt III / Các hoạt động: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. b Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm  Muc Tiêu : Biết g

Trang 1

TUẦN : 02

04 Thủ công Xé dán hình tam giác, hình chữ nhật

04 Tập viết Tô các nét cơ bản, tập tô e b bé

Trang 2

Thứ hai , ngày 15 tháng 09 năm 200

 Biết ghép các tiếng bé , bẹ

 Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II / Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu û ,

 Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

2 Học sinh :

 Sách ,bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III / Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc

 Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào

bảng con

 Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù

trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

 Giáo viên nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

 Dấu û :

 Giới thiệu bài :

 Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?

 Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây là dấu

hỏi

 Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng

có thanh û

 Học sinh lên bảng chỉ

 Hoạt động nhóm

 Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời

 Giống nhau ở dấu û

 Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh

 Học sinh phát âm

Trang 3

 Thực hiện tương tư như thanh û

 Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _

ghi tựa

 Dạy dấu thanh :

 3 học sinh nhắc lại tựa bài

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û ,  ĐDDH : Dấu , û trong bộ

 Đưa dấu û trong bộ chữ cái

 Dấu û giống vật gì ?

 Dấu :

 Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm

 Đưa dấu trong bộ chữ cái

 Dấu giống vật gì ?

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng

 Dấu û :

 Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng

bẻ viết là bẻ

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong

tiếng bẻ

 Giáo viên phát âm bẻ

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật

được chỉ bằng tiếng bẻ

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu hỏi

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên

bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát và làmtheo Phát âm dấu hỏi

 Giống cổ con ngỗng

 Học sinh quan sát và làmtheo Phát âm dấu nặng

 Oâng sao trong đêm

 ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, luyện tập

 Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trêncon chữ e

 Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

 Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân

Trang 4

 Da áu û :

 Giáo viên viết mẫu : dấu û

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt

dấu hỏi trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Da áu :

 Thực hiện tương tự như dấu û

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiếng Việt

Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û , I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û

 Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III)Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

Trang 5

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi, nặng

 Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be ,

bẻ , bẹ

 Giáo viên sửa phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm

bút, tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ

, bẹ theo qui trình

 Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét

khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt

của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc

bút viết dấu hỏi trên chữ e

 Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút

chấm dấu nặng dưới chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ

dọc tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

 Giáo viên chia tranh cho từng tổ

 Tổ 1 : Tranh 1

 Tổ 2 : Tranh 2

 Tổ 3 : Tranh 3

 Quan sát tranh em thấy gì ?

 Các tranh này có gì giống nhau ?

 ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô li, chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô

 Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái

 Chú nông dân bẻ ngô

 Bạn gái bẻ bánh cho bạn

 Đều có tiếng bẻ

 Các hoạt động khác nhau

Trang 6

 Các tranh này có gì khác nhau ?

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo

hay không ?

 Em có thường chia quà cho mọi người không

?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo

cho gọn gàng tươm tất

 Em đọc tên của bài này

 Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc : bẻ

3 Củng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi

 Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm

tiếng có dấu û và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ

thắng

 Nhận xét giờ chơi

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm

 Lớp hát bài hát

4 Dặn dò :

 Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo

 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

 Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Vở bài tập đạo đức

2 Học sinh :

 Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

Trang 7

2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa

 Muc Tiêu :

 Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện

 ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽ

 Phương pháp : Quan sát, kể chuyện

 Hình thức học : Nhóm, lớp

 Cách tiến hành :

 Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo

khoa và nêu nhận xét tranh đó

 Mời các bạn xung phong lên kể lại chuyện

 Giáo viên treo tranh và kể

 Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay

Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho

Mai đi học

 Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường

Mai thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào

lớp

 Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao

điều mới lạ

 Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới,

cùng chơi với các bạn

 Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về

trường lớp mới

 Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh

 2-3 học sinh kể

 Học sinh kể lại tranh 1

 Học sinh kể lại ở tranh 2

 Học sinh trình bày tranh

4, 5

3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi

 Muc Tiêu :

 Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về

chủ đề trường em

 Cách tiến hành :

 Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của

giáo viên

 Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp

 Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải

làm gì?

 ĐDDH : Giấy, bút để vẽ

 Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân

 Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu

 Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em

 Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em

 Nhóm 5+6: Múa hoặc hátvề trường em

4 Kết luận :

Trang 8

 Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

 Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy

các em phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

 Nhận xét tiết học

 Học sinh nhắc lại : Trẻ

em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

5 Dặn dò :

 Thực hiện như những điều vừa học

 Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm _ Thứ ba , ngày 16 tháng 09 năm 200 Tiếng Việt Tiết 1 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ I) Muc Tiêu : 1 Kiến thức :  Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ  Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật 2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ 3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu ø , õ

 Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh :

 Bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

Trang 9

III) Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng

 Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ

vào bảng con

 Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các

tiếng củ cải, nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :

 Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ

 Dấu ø :

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có

dấu huyền

 Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng

thanh tiếng có dấu ø

 Tên của dấu này là dấu huyền

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tư như thanh ø

 Dạy dấu thanh :

 Học sinh viết

 Học sinh chỉ và đọc

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, nhóm

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Học sinh thảo luận và nêu

 Vẽ dừa, mèo, cò, gà

 Học sinh phát âm

 Học sinh đồng thanh dấu huyền

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ  ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ

 Đưa dấu ø trong bộ chữ cái

 Dấu ø giống vật gì ?

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ

 Học sinh quan sát

 Học sinh lấy và làm theo

 Giống thước kẻ để nghiêng

 ĐDDH : Tranh vẽ

Trang 10

 Dấu ø :

 Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng

bè Giáo viên viết bè

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong

tiếng bè

 Giáo viên phát âm bè

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có

tiếng bè

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự như dấu huyền

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên

bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ

 Da áu ø :

 Giáo viên viết mẫu : dấu ø

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt

dấu huyền trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân

 Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 Phương pháp : Thực hành , giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiếng Việt

Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ

 Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

Trang 11

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III) Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ

 Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở

trên bảng

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm

bút, tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè

, bẽ theo qui trình

 Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét

khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt

của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc

bút viết dấu huyền trên con chữ e

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

Trang 12

 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết

dấu ngã trên con chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ

dọc tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

 Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho

học sinh xem

 Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

 Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh

 Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

 Thuyền khác bè như thế nào ?

 Bè thường chở gì ?

 Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói

 Tại sao phải dùng bè mà không dùng

thuyền ?

 Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

 Em đọc lại tên của bài này

 Học sinh tô vào vở

 Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh

 Học sinh nêu theo cảm nhận của mình

 Bè đi dưới nước

 Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

 Chở gỗ

 Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình

 Học sinh đọc : bè

1 Củng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn

 Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến,

sẽ, vẽ, mẻ, bé nhè mẹ

 Nhận xét

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã

 Lớp hát 1 bài

2 Dặn dò :

 Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

 Học lại bài Xem trước bài mới

 Làm bài tập

Toán

Trang 13

Tiết 05: LUYỆN TẬP

 Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

 Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

2 Học sinh :

 Sách, vở, bài tập

 Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Ổn định :

4 Bài cũ :

 Kể tên các hình đã học

 Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông,

hình tròn

5 Các hoạt động:

b) Hoạt động 1 : Ôn các hình đã học

 Mục tiêu : Cũng cố lại cho học sinh các hình

đã học

 Mở vở bài tập

 Các hình nào các em đã học ?

 Hãy tô các hình cùng tên 1 màu

 Giáo viên sửa bài

c) Hoạt động 2 : Tạo hình

 từ các hình vuông, hình tròn, hình tam giác

các em sẽ tạo thành các hình đồ vật có dạng

khác nhau

 Giáo viên theo dõi và khen thưởng những

học sinh trong 5’ tạo được hình mới

 Hình thức học:Lớp, cá nhân

 Đ DPH: vở bài tập

 Học sinh làm vở bài tập

 Học sinh xếp hình

 Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng

Trang 14

 Cả ba nhóm thi đua tìm các đồ vật có mặt

hình vuông, hình tam giác, hình tròn

 Lớp tuyên dương

7 Dặn dò:

 Xem lại các bài đã học

 Nhận xét tiết học

 Cả ba nhóm đi lên hô to vật mình tìm được ở trên bảng

 Lớp nhận xét từng tổ

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

_

Tuần 02 Thủ Công BÀI 02: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC

(Tiết 1)

I/ Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác

2 Kĩ năng : Học sinh xé được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn

3 Thái độ : Học sinh yêu thích lao động, biết sáng tạo, quý trọng sản phẩm

do mình làm ra

II/ Chuẩn bị :

GV : Mẫu về xé dán hình chữ nhật, hình tam giác có kích thước đủ lớn để học sinh quan sát

Hai tờ giấy màu khác nhau. Bút chì, hồ dán

HS : bút chì, kéo thủ công, giấy nháp

III/ Các hoạt động:

1 Ổn định : ( 1’ )

2 Bài cũ: ( 4’ )

- Hát

Trang 15

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh.

- Nhận xét việc bọc vở của học sinh

- Tuyên dương những bạn bọc vở đẹp

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài : Xé dán hình chữ nhật,

hình tam giác ( Tiết 1 ) ( 1’ )

 Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS quan

sát và nhận xét ( 10’ )

- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu hình chữ

nhật, hình tam giác

- GV hỏi :

+ Các em hãy quan sát và phát hiện xung

quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật ?

+ Các em hãy quan sát và phát hiện xung

quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình tam giác ?

- GV giải thích : Xung quanh ta có nhiều đồ vật có

dạng hình chữ nhật, hình tam giác, các em hãy ghi

nhớ đặc điểm của những hình đó để tập xé, dán cho

đúng hình

 Hoạt động 2 : GV hướng dẫn mẫu (23’)

a) Bước 1 : Vẽ và xé hình chữ nhật

Gv lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật mặt sau

đếm ô, đánh dấu và vẽ một hình chữ nhật có cạnh

dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô (H 2)

Sau khi xé xong lật mặt màu để Hs quan sát

hình chữ nhật ( H3)

Gv nhắc Hs lấy giấy nháp có kẻ ô tập đếm ô,

vẽ và xé hình chữ nhật

b) Bước 2 : Dán hình chữ nhật

Gv hướng dẫn thao tác dán hình: Lấy một ít hồ

dán ra một mảnh giấy, dùng ngón trỏ di đều, sau đó

bôi lên các góc hình và và di dọc theo các cạnh.

thì sau khi dán xong nên dùng một tờ giấy đặt lên

trên và miết tay cho phẳng

dán

c) Học sinh thực hành:

Hình 1

- Học sinh quan sát

- Học sinh trả lời: Cửa ra vào, bảng, mặtbàn, quyển sách,…

- Chiếc khăn quàng đỏ có cạnh hình tamgiác,…

- Học sinh quan sát

Hình 2

Hình 3

Hs lấy giấy thực hành

Hs theo dõi

Trang 16

Gv yêu cầu Hs đặt tờ giấy màu lên bàn (lặt mặt

sau có kẻ ô) để đánh dấu và vẽ hình chữ nhật Gv

nhắc Hs đếm đánh dấu và vẽ chính xác số ô

Gv y/cầu Hs kiểm tra lẫn nhau

Gv làm lại thao tác xé 1 cạnh của hình chữ nhật

để Hs xé theo

Gv nhắc Hs xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội,

xé không đều, còn có nhiều răng cưa

Gv y/cầu Hs khi xé xong, kiểm tra lại các cạnh

của hình chữ nhật có cân đối không ? Các cạnh có bị

nhiều răng cưa không ? Nếu không cân đối, còn

nhiều răng cưa thì sửa lại cho hoàn chỉnh Dán sản

phẩm vào vở

Hs lấy giấy màu thực hành

Hs xem bạn mình đánh đúng ô chưa và vẽ đúng hình chữ nhật chưa?

Hs tự xé các cạnh của hình chữ nhật

Hs dán sản phẩm vào vở

4 Nhận xét, dặn dò: ( 1’ )

- Nhận xét chung tiết học: tình hình học tập

- Đánh giá sản phẩm (đường xé, dán hình, …)

- Chuẩn bị : Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác ( tiết 2 )

Aâm Nhạc Bài :

_

Thứ tư , ngày 17 tháng 09 năm 200

Thể dục Bài:

_

Tiếng ViệtTiết 1 : be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ

Trang 17

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ

 Các miếng bìa có ghi e , be be , bè bè , be bé

 Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Bộ đồ dùng

III) Các hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã

 Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè,

bẽ

 Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu ø, õ trong

các tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ

 Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :

 Đây là bài ôn đầu tiên để hệ thống lại các

kiến thức đã học

 Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ

đã được học

 Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu

 Giáo viên treo tranh 15 trong sách giáo

khoa

 Tranh vẽ ai , vẽ gì ?

 Oân tập :

 Học sinh viết

 Học sinh viết và đọc

 2-3 học sinh lên bảng

 Học sinh nêu : e , b , be , bé, bẻ , bẽ , bè , bẹ

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc lại các tiếng: be , bè , bé , bẹ , bẻ

a) Hoạt động 1 : Chữ , âm e , b và ghép e , b

 Giáo viên gắn các âm b , e , be lên bảng lớp

_ cho học sinh đọc

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

 Học sinh quan sát

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

Ngày đăng: 17/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Giáo án K1 Tuần 2
Bảng con (Trang 3)
Bảng con - Giáo án K1 Tuần 2
Bảng con (Trang 10)
Hình tròn. - Giáo án K1 Tuần 2
Hình tr òn (Trang 13)
Bảng lớp - Giáo án K1 Tuần 2
Bảng l ớp (Trang 24)
Tranh bài 1, trang 13, bảng số. - Giáo án K1 Tuần 2
ranh bài 1, trang 13, bảng số (Trang 26)
Bảng lớp - Giáo án K1 Tuần 2
Bảng l ớp (Trang 31)
Bảng kẻ ô li - Giáo án K1 Tuần 2
Bảng k ẻ ô li (Trang 34)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w