I.Mục tiêu : 1.Đọc lu loát toàn bài: - Đọc rành mạch trôi chảy, bớc đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật Nhà Trò, Dế Mèn.. Hiểu các từ ngữ , nội dung trong bài: - Ca
Trang 1Tuần 1 Thứ 2 ngày 16 tháng 8 năm 2010 Tiết 1:Tập đọc
dế mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục tiêu :
1.Đọc lu loát toàn bài:
- Đọc rành mạch trôi chảy, bớc đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn )
2 Hiểu các từ ngữ , nội dung trong bài:
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu
Phát hiện đợc những lời nói cử chỉ nghĩa hiệp của Dế Mèn; bớc đầu biết nhận xét về một nhân vật Trả lời
đợc các câu hỏi SGK
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học:
A.Mở đầu:
- Gv giới thiệu 5 chủ điểm của sgk Tiếng Việt 4
tập I
B.Bài mới:
1.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
- Giới thiệu chủ điểm : Thơng ngời nh thể thơng
thân
- Giới thiệu tập truyện :Dế Mèn phiêu lu ký
- Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
2.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó , giải
nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Em hãy đọc thầm đoạn 1 và tìm hiểu xem Dế
Mèn gặp chị Nhà Trò trong hoàn cảnh ntn?
- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ ntn?
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng
nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- Đọc lớt toàn bài và nêu một hình ảnh nhân hoá
mà em biết?
- Nêu nội dung chính của bài
c Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
3.Củng cố dặn dò:
- Em học đợc điều gì ở Dế Mèn?
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài,
- Hs mở mục lục , đọc tên 5 chủ điểm
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- Hs quan sát tranh : Dế Mèn đang hỏi chuyện chị Nhà Trò
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xớc thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chi chị Nhà Trò gục
đầu khóc…
+Hoàn cảnh DM gặp NT
- Nhà Trò ốm yếu , kiếm không đủ ăn, không trả đợc nợ cho bọn Nhện nên chúng đã
đánh và đe doạ
+Hình dáng yếu ớt của chị NT
- "Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây "…
Dế Mèn xoè cả hai càng ra,dắt Nhà Trò đi
+Tấm lòng nghĩa hiệp của DM
- Hs đọc lớt nêu chi tiết tìm đợc và giải thích vì sao
- 4 hs thực hành đọc 4 đoạn
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
………
Tiết 2 : Toán
ôn tập các số đến 100 000
I.Mục tiêu :
Giúp hs ôn tập về:
- Cách đọc, viết số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
A.Kiểm tra:
- Kiểm tra sách vở của hs
- Hs trình bày đồ dùng , sách vở để gv kiểm tra
Trang 2B.Bài mới:
1.Ôn lại cách đọc số , viết số và các hàng
a,Gv viết bảng:
83 251
b.Gv viết:
83 001 ; 80 201 ; 80 001
c Nêu mối quan hệ giữa hai hàng liền kề?
d.Nêu VD về số tròn chục?
tròn trăm?
tròn nghìn?
tròn chục nghìn?
2.Thực hành:
Bài 1: Gv chép lên bảng( Viết số thích hợp vào tia
số )
Bài 2:Viết theo mẫu
- Gv treo bảng phụ
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:Viết mỗi số sau thành tổng
a.Gv hớng dẫn làm mẫu
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b 9000 + 200 + 30 + 2 = 923
- Gv nhận xét
Bài 4:HS K,G
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Hs đọc số nêu các hàng
- Hs đọc số nêu các hàng
- 1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
- 4 hs nêu
10 ; 20 ; 30…
100 ; 200 ; 300…
1000 ; 2000 ; 3000 …
10 000 ; 20 000 ; 30 000 …
- Hs đọc đề bài
- Hs nhận xét và tìm ra quy luật của dãy số này
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng
20 000 ; 40 000 ; 50 000 ; 60 000
- Hs phân tích mẫu
- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài
- 63 850
- Chín mơi mốt nghìn chín trăm linh chín
- Mời sáu nghìn hai trăm mời hai
- 8 105
- 70 008 : bảy mơi nghìn không trăm linh tám
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs lên bảng
7351 ; 6230
Đáp số: a, 17 cm b, 24 cm c, 20cm
………
Tiết 3: chính tả
nghe - viết : dế mèn bênh vực kẻ yếu
.Mục tiêu :
1.Nghe - viết và trình bày đúng bài CT không mắc quá 5 lỗi trong bài 2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu l / n hoặc vần an / ang dễ lẫn
II.Đồ dùng dạy học :
- Chép sẵn bài tập 2 vào bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học :
A.Mở đầu:
- Gv nhắc nhở những yêu cầu của giờ chính tả
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài
1.Hớng dẫn nghe - viết:
+Đoạn văn kể về điều gì?
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khú
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
2.H ớng dẫn làm bài tập :
Bài 2a :
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
Bài 3a
- Tổ chức cho hs đọc câu đố
3.Củng cố dặn dò:
- Hs theo dõi
- Hs theo dõi, đọc thầm
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài
a.Lẫn ; nở nang ; béo lẳn ; chắc nịch ; lông mày ; loà xoà , làm cho
- ngan ; dàn ; ngang ; giang ; mang ; ngang
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng con
- Về nhà đọc thuộc 2 câu đố
………
Trang 3Tiết 4: đạo Đức
trung thực trong học tập ( tiết 1)
I.Mục tiêu :
Qua tiết học hs có khả năng:
1.Nhận biết đợc :
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2.Hs biết trung thực trong học tập
3.Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II.Tài liệu và ph ơng tiện :
- Sgk đạo đức
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra:
- Kiểm tra sách vở đồ dùng của hs
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài
1.HĐ1: Xử lý tình huống
*MT:Qua tình huống hs biết xử lý và xử lý đúng
Hs biết bày tỏ ý kiến
*Cách tiến hành:
a.Gv giới thiệu tranh
b.Gv tóm tắt các ý chính
+Mợn tranh ảnh của bạn khác
+Nói dối cô giáo
+Nhận lỗi và hứa với cô giáo sẽ su tầm và nộp
sau
c.Nếu là Long em sẽ chọn cách giải quyết nào?
d.Gv kết luận: ý 3 là phù hợp nhất
2.HĐ2: Làm việc cá nhân bài tập 1 sgk
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Gv kết luận: ý c là trung thực nhất
3.HĐ3: Thảo luận nhóm
- Gv nêu từng ý trong bài
- Gv kết luận: ý b , c là đúng
4.HĐ tiếp nối:
- Hs trình bày đồ dùng cho gv kiểm tra
- Hs xem tranh và đọc nội dung tình huống
- Hs liệt kê các cách có thể giải quyết của bạn Long
- Hs thảo luận nhóm , nêu ý lựa chọn và giải thích
lý do lựa chọn
- Hs đọc ghi nhớ
- 1 hs nêu lại đề bài
- Hs làm việc cá nhân
- Hs trao đổi ý kiến theo cặp
- Hs giơ thẻ màu bày tỏ thái độ theo quy ớc:
+Tán thành +Không tán thành +Lỡng lự
- Hs giải thích lý do lựa chọn
- Lớp trao đổi bổ sung
****************************@*@*@*@*@*****************************
Thứ 3 ngày 17 tháng 8 năm 2010 Tiết 1Toán
ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp )
I.Mục tiêu :
Giúp hs ôn tập về :
- Tính cộng , trừ các số có đến 5 chữ số , nhân (chia) các số có đến 5 chữ số với ( cho ) số có một chữ số
- So sánh các số đến 100 000
II Đồ dùng dạy học :
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ:
- Gọi hs chữa bài tập 4 tiết trớc
- Nhận xét cho điểm
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài
1.Luyện tập tính nhẩm:
- Gv đọc các phép tính
- 3 hs lên bảng tính
Tính chu vi các hình:
a 6 + 4 + 4 + 3 = 17 ( cm) b.( 4 + 8 ) x 2 = 24 ( cm )
c 5 x 4 = 20 ( cm )
Trang 47000 + 2000 8000 - 3000
4000 x 2 30 000 - 5000
3000 + 6000 54 000 : 9
- Gọi hs nêu miệng kết quả
2.Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi hs đọc đề bài
- Yêu cầu hs nhẩm miệng kết quả
- Gv nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi hs đọc đề bài
+Nhắc lại cách đặt tính?
- Yêu cầu hs đặt tính vào vở và tính, 3 hs lên bảng
tính
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3:Điền dấu : > , < , =
- Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm ntn?
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
- Gv nhận xét
Bài 4: (b)Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
và từ bé đến lớn
- Nêu cách xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé?
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4a (HS khá, giỏi)
Bài 5: (HS K,G)
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà làm bài,
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nhẩm miệng kết quả
- 1 hs đọc đề bài
- Hs tính nhẩm và viết kết quả vào vở , 2 hs đọc kết quả
9000 - 3000 = 6000
8000 : 2 = 4000
8000 x 3 = 24 000
- 1 hs đọc đề bài
- Hs đặt tính và tính vào vở
4637 7035 325 25968 3
- + x
8245 2316 3 19 8656
12882 4719 975 16 18 0
- Hs đọc đề bài
- Hs nêu cách so sánh 2 số: 5870 và 5890 +Cả hai số đều có 4 chữ số
+Các chữ số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau +ở hàng chục :7<9 nên 5870 < 5890
- Hs thi làm toán tiếp sức các phép tính còn lại
- Hs so sánh và xếp thứ tự các số theo yêu cầu , 1
hs lên bảng làm b.92678 > 82697 > 79862 > 62978
………
Tiết 2:Luyện từ và câu
cấu tạo của tiếng
I Mục tiêu :
1 Nắm đợc cấu tạo 3 phần của tiếng ( âm đầu, vần, thanh)- ND ghi nhớ
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT!vào mẫu( mục 3)
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
- Bộ chữ cái ghép tiếng
III.Các hoạt động dạy học :
A.Mở đầu:
- Gv nói về tác dụng của tiết luyện từ và câu
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài:
1.Phần nhận xét
a,Yêu cầu 1:Đếm số tiếng trong câu tục ngữ?
b.Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng "bầu" , ghi lại cách
đánh vần đó?
- Gv ghi cách đánh vần lên bảng
c.Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của tiếng "bầu"?
d.Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo các tiếng còn lại?
- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
- Tiếng nào có đủ các bộ phận nh tiếng "bầu"?
- Tiếng nào không có đủ các bộ phận?
2.Phần ghi nhớ:
3.Phần luyện tập:
- Hs theo dõi
- Hs đọc câu tục ngữ và các yêu cầu
- 14 tiếng
+ Hs đánh vần thầm
- Hs đánh vần thành tiếng
- Cả lớp đánh vần thành tiếng
- Hs ghi cách đánh vần vào bảng con
+ Hs trao đổi theo cặp
- Trình bày kết luận: Tiếng " bầu " gồm 3 phần :
âm đầu , vần , dấu thanh
+ Hs phân tích các tiếng còn lại vào vở ( mỗi nhóm 1 tiếng)
- Đại diện nhóm chữa bài
+Tiếng do âm đầu, vần , thanh tạo thành
Trang 5Bài 1: Phân tích các bộ phận cấu tạo của tiếng.
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
Bài 2: Câu đố
- Hs đọc câu đố và yêu cầu bài
- Hs suy nghĩ giải câu đó, trình bày ý kiến
- Gv nhận xét, chữa bài
4.Củng cố dặn dò:
- Tiếng : thơng , lấy , bí , cùng…
- Tiếng : ơi +Trong mỗi tiếng vần và thanh bắt buộc phải có mặt
- 2 hs đọc ghi nhớ
- Hs làm bài cá nhân vào vở
- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả của từng tiếng
Âm đầu vần dấu thanh
- Hs đọc câu đố và yêu cầu bài
- Hsk,g giải câu đố, nêu miệng kết quả
Đáp án: đó là chữ : sao
- Hs chữa bài vào vở
………
Tiết 3:Kể chuyện
sự tích hồ ba bể
i.Mục tiêu:
1.Rèn kỹ năng nói:
- Nghe- kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện Sự tích
hồ Ba Bể (doGV kể)
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện : Giải thích sự hình thành thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện đọc ở sgk
- Tranh về hồ Ba Bể
III.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu tranh về hồ Ba Bể
2 Gv kể chuyện:
Lần 1: kể ND chuyện
Lần 2 : kể kèm tranh
2 H ớng dẫn kể chuyện :
- Gọi hs giải nghĩa một số từ khó
- Gọi hs đọc gợi ý ở sgk
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
- Nội dung đúng :4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm
+ HS thực hành kể :
- Hs kể chuyện theo cặp
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể dựa
vào tiêu chí đánh giá
- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện ha
3.Củng cố dặn dò :
- Hs theo dõi
- HS giải nghĩa từ ở chú giải
- HS nối tiếp đọc gợi ý -Hs đọc tiêu chí đánh giá
- Nhóm 2 hs kể chuyện
- Các nhóm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ câu chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs đặt câu hỏi cho bạn trả lời về câu chuyện vừa kể
- Bình chọn bạn kể hay nhất,nêu ý nghĩa câu chuyện đúng nhất
………
Tiết 4 : THEÅ DUẽC
BAỉI 1 GIễÙI THIEÄU CHệễNG TRèNH, TOÅ CHệÙC LễÙP TROỉ CHễI “CHUYEÅN BOÙNG TIEÁP SệÙC”
I- MUC TIEÂU:
-Giụựi thieọu chửụng trỡnh Theồ duùc lụựp 4 Yeõu caàu hoùc sinh naộm ủửụùc moọt soỏ noọi dung cụ baỷn cuỷa chửụng trỡnh vaứ coự thaựi ủoọ hoùc taọp ủuựng
Trang 6-Moọt soỏ quy ủũnh veà noọi quy, yeõu caàu taọp luyeọn Yeõu caàu hoùc sinh bieỏt ủửụùc nhửừng ủieồm cụ baỷn ủeồ thửùc hieọn trong giụứ hoùc theồ duùc
-Bieõn cheỏ toồ choùn caựn sửù boọ moõn
-Troứ choõi “chuyeàn boựng tieỏp sửực” Yueõ caàu hoùc sinh naộm ủửụùc caựch chụi, reứn luyeọn sửù kheựo leựo, nhanh nheùn
II- ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
-ẹũa ủieồm : saõn trửụứng hoaởc trong lụựp hoùc Veọ sinh nụi taọp ủaỷm baỷo an toaứn luyeọn taọp
-Phửụng tieọn: coứi, 4 quaỷ boựng
III- NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
THễỉI
GIAN
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
Taọp hụùp phoồ bieỏn noọi dung
ẹửựng taùi choó haựt voó tay
Troứ chụi : Tỡm ngửụứi chổ huy
2 Phaàn cụ baỷn:
a Giụựi thieọu chửụng trỡnh Theồ duùc lụựp 4
Thụứi lửụùng 2 tieỏt / tuaàn, hoùc trong 35 tuaàn, caỷ naờm hoùc 70 tieỏt
Noọi dung goàm: ẹHẹN, baứi theồ duùc phaựt trieồn chung, baứi taọp reứn
luyeọn kú naờng vaọn ủoọng vaứ caực moõn hoùc tửù choùn nhử: ẹaự caàu,
Neựm boựng,…
b Phoồ bieỏn noọi quy, yeõu caàu taọp luyeọn: quaàn aựo goùn gaứng, maởc
ủoà theồ duùc
c Bieõn cheỏ toồ taọp luyeọn:
GV chia lụựp laứm 4 toồ, toồ trửụỷng theo bieõn cheỏ lụựp ủaừ phaõn coõng
d Troứ chụi “Chuyeàn boựng tieỏp sửực ”
Caựch 1: Xoay ngửụứi qua traựi hoaởc qua phaỷi ra sau, roài chuyeàn
boựng cho nhau
Caựch 2: chuyeàn boựng qua ủaàu cho nhau
3 Phaàn keỏt thuực:
ẹửựng taùi choó voó tay haựt
Giaựo vieõn cuỷng coỏ heọ thoỏng baứi
Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
HS xeỏp thaứnh 4 haứng
HS haựt
HS ngoài vaứ laộng nghe
HS chụi
………
Tiết 5: Khoa học
Khoa học Tiết 4: con ngời cần gì để sống
I.Mục tiêu :
Sau bài học hs có khả năng:
- Nêu đợccon ngời cần thức ăn, nớc uống ánh sáng, nhiệt độ để sống
II.Đồ dùng dạy học :
- Phóng to hình trang 4 ; 5 sgk
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1.HĐ1: Động não
*MT: Hs liệt kê tất cả những gì các em cần có cho
cuộc sống của mình
*Cách tiến hành:
Trang 7B1: Gv hỏi:
- Kể ra những thứ các em cần dùng hằng ngày để
duy trì sự sống của mình?
B2: Gv tóm tắt ghi bảng:
- Những điều kiện cần để con ngời duy trì sự sống
và phát triển là:
+Thức ăn , nớc uống , quần áo , nhà ở…
+Tình cảm gia dình , bạn bè , …
B3: Gv nêu kết luận : sgv
2.HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và sgk
*MT: Hs phân biệt đợc các yếu tố mà con ngời
cũng nh các sinh vật khác cần để duy trì sự sống
của mình
*Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo nhóm
- Gv phát phiếu
- Gọi hs đọc nội dung phiếu
B2: Chữa bài tập
B3:Thảo luận cả lớp:
- Nh mọi sinh vật khác , con ngời cần gì để duy trì
sự sống?
- Hơn hẳn những sinh vật khác , cuộc sống con
ngời còn cần những gì?
3.HĐ3: Trò chơi :Cuộc hành trình đến hành tinh
khác
*MT: Củng cố những kiến thức đã học về những
điều kiện cần để duy trì sự sống con ngời
*Cách tiến hành:
B1:Tổ chức
- Gv chia lớp thành 4 nhóm
- Phát phiếu( nội dung là những thứ cần có và
muốn có để duy trì sự sống)
B2:HD cách chơi và chơi
B3: Thảo luận
4.Củng cố dặn dò:
- Con ngời cần gì để sống?
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài,
- 1 số hs nêu ý kiến
VD: nớc ; không khí ; ánh sáng ; thức ăn…
- Nhóm 4 hs thảo luận
Đánh dấu vào các cột tơng ứng những yếu tố cần cho sự sống của con ngời, động vật , thực vật
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
- Hs mở sgk quan sát tranh
- Con ngời cần : Thức ăn , nớc uống , nhiệt độ thích hợp , ánh sáng…
- Con ngời còn cần: Nhà ở, tình cảm, phơng tiện giao thông …
- Hs lắng nghe
- 4 hs hợp thành 1 nhóm theo chỉ định của gv
- Đọc nội dung phiếu
- Các nhóm bàn bạc chọn ra 10 thứ mà em thấy cần phải mang theo khi đến hành tinh khác
- Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn với nhóm bạn và giải thích
****************************@*@*@*@*@*****************************
Thứ 4 ngày 18 tháng 8 năm 2010 Tập đọc
mẹ ốm
i m ục tiêu :
- Đọc rành mạch, trôi chảy; Bớc đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ giọng nhẹ nhàng , tình cảm
-Hiểu ND bài : Tình cảm yêu thơng sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo , biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm.(trả lời đợccác CH 1,2,3; thuộc ít nhất 1khổ thơ)
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu thơ cần hớng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ::
- Gọi hs đọc bài " Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"
- Gv nhận xét , cho điểm - 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài.
Trang 8B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài qua tranh
- Tranh vẽ gì?
2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải
nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Em hiểu những câu thơ nói lên điều gì?
- Sự quan tâm của xóm làng đối với mẹ bạn nhỏ
ntn?
- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lọ tình cảm
yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
- Nêu nội dung chính của bài
c H ớng dẫn đọc diễn cả m:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 4 + 5
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài,
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Mẹ ốm không ăn đợc trầu , không đọc đợc truyện , không làm lụng đợc
- Cô bác đến thăm cho trứng , cam , anh y sỹ mang thuốc vào
- Bạn xót thơng mẹ , mong mẹ chóng khỏi , làm mọi việc để mẹ vui, thấy mẹ có ý nghĩa to lớn đối với mình
- Hs nêu ( mục I )
- 3 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
………
Tiết 2:Toán
ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo )
I.Mục tiêu :
- Tính nhẩm, thực hiện đợc phép cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân ,chia số có đến 5 chữ số với (cho)số có một chữ số
-Biết so sánh, xếp thứ tự(đến 4 số) các số đến 1000 000
II.Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs chữa bài tập 5 tiết trớc
- Gv nhận xét cho điểm
B.Bài mới
- Giới thiệu bài
1.Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm:
- Hs đọc đề bài
+Nêu thứ tự thực hiện?
- Gọi hs nối tiếp nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:(a) Đặt tính rồi tính
- Gọi hs đọc đề bài
+Nêu cách đặt tính?
- Tổ chức cho hs đặt tính vào vở và thực hiện, gọi
2 hs lên bảng thực hiện
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2b: (HS K,G)
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
+Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong một
biểu thức?
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài
Bài 4:(b) Tìm x
- Gọi hs đọc đề bài
- 1 hs lên chữa bài
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nhẩm miệng , nêu kết quả
a.4000 ; 40 000 ; 0 ; 2000
- Hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng , lớp làm vào bảng con
6083 28 763 2570 + - x
2378 23 359 5
8461 05404 12 850
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng
(Dòng1,2)
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, trình bày
X x 2 = 4826 x : 3 = 1532 x= 4826 : 2 x = 1532 x 3
Trang 9+Muốn tìm số hạng ( số bị trừ , thừa số , số bị chia
) chia biết?
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, chữa bài
Bài 5: (HS K, G)
2.Củng cố dặn dò:
x = 2413 x = 4596
………
Tiết 3:Tập làm văn
thế nào là kể chuyện
i.m ục tiêu :
-Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND ghi nhớ)
- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật và nói lên một điều
có ý nghĩa(mụcIII)
II.Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi nội dung bài tập 1
- Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính
III.Các hoạt động dạy học :
A,Mở đầu:
- Gv nêu y c và cách học tiết tập làm văn
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Phần nhận xét
Bài 1:
Lời giải :
a.Các nhân vật :
+Bà cụ ăn xin
+ 2 mẹ con ngời nông dân
+ Những ngời dự lễ hội
b.Các sự việc :
c.ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi những ngời có
lòng nhân ái
Bài 2:
- Bài văn có nhân vật không?
- Bài văn có kể những sự việc xảy ra đối với nhân
vật không?
*Gv kết luận : Bài Hồ Ba Bể không phải là văn kể
chuyện
Bài 3: Thế nào là văn kể chuyện ?
3.Ghi nhớ:
- Nêu ví dụ về văn kể chuyện?
4.Luyện tập:
Bài 1:
+Gv HD kể: Truyện cần nói sự giúp đỡ của em đối
với ngời phụ nữ, khi kể xng tôi hoặc em
Bài tập 2:
- Nêu những nhân vật trong câu chuyện của em ?
- Nêu ý nghĩa của chuyện?
5.Củng cố dặn dò:
- 1 hs đọc đề bài
- 1 hs kể chuyện " Sự tích Hồ Ba Bể "
- Nhóm 6 hs làm bài Đại diện nhóm nêu kết quả +Các nhân vật
+Các sự việc chính +ý nghĩa
- Hs đọc đề bài
- Trả lời câu hỏi cá nhân
- Không có nhân vật
- Không.Chỉ có những chi tiết giới thiệu về hồ Ba Bể
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Em , một phụ nữ có con nhỏ
- Hs suy nghĩ cá nhân
- Hs tập kể theo cặp
- Hs thi kể trớc lớp
+Hs đọc đề bài
- Em và 2 mẹ con ngời phụ nữ
- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống đẹp
………
Tiết 4: Thể dục
BAỉI 2
TAÄP HễẽP HAỉNG DOẽC, DOÙNG HAỉNG, ẹIEÅM SOÁ, ẹệÙNG NGHIEÂM, ẹệÙNG NGHặ-TROỉ CHễI
“CHAẽY TIEÁP SệÙC”
I-MUC TIEÂU:
Trang 10-Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kú thuaọt: Taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng, ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ Yeõu caàu taọp hụùp nhanh, traọt tửù, ủoọng taực ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm ủửựng nghổ phaỷi ủeàu vaứ dửựt khoaựt, ủuựng theo khaồu leọnh cuỷa giaựo vieõn
-Troứ chụi “ Chaùy tieỏp sửực”, yeõu caàu hoùc sinh bieỏt chụi ủuựng luaọt, haựo hửựng khi chụi
II- ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ
-Phửụng tieọn: coứi, 2-4 cụứ nheo, oõ troứ chụi keỷ saỹn
III-NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
THễỉI
GIAN
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
Taọp hụùp phoồ bieỏn noọi dung
Troứ chụi Tỡm ngửụứi chổ huy
ẹửựng voó tay vaứ haựt
2 Phaàn cụ baỷn:
a OÂn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng, ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm,
ủửựng nghổ
Laàn 1, 2 – GV ủieàu khieồn, nhaọn xeựt sửỷa chửừa cho HS
GV theo doừi HS thửùc hieọn trong caực laàn sau
b Troứ chụi Chaùy tieỏp sửực
Cho HS taọp hụùp theo hỡnh thoi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt
chụi
Cho HS laứm maóu, sau ủoự cho HS caỷ lụựp thi ủua chụi 3 laàn
Giaựo vieõn quan saựt nhaọn xeựt nhoựm thaộng cuoọc
3 Phaàn keỏt thuực:
HS taọp hụùp thaứnh moọt voứng troứn lụựn, vửứa ủi vửứa thaỷ loỷng
Giaựo vieõn heọ thoỏng baứi
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng
HS chia toồ thửùc hieọn
HS thửùc hieọn 3 – 4 laàn
HS caực nhoựm chụi
………
Tiết 5: Khoa học
trao đổi chất ở ngời
I.Mục tiêu:
Sau bài học hs biết:
- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể lấy vào và thải ra trong quá trình sống
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất
- Viết hoặc vẽ đợc sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 6 ; 7 phóng to
- Giấy A4 , bút vẽ
III.các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra
- Hãy nêu những yếu tố cần cho sự sống của con
ngời?
B.Bài mới:
1.HĐ1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất của ngời
B1: Gv giao nhiệm vụ cho hs : Quan sát và thảo
luận theo cặp
- Kể tên những gì đợc vẽ trong hình 1 sgk trang 6?
- Nêu những thứ đóng vai trò quan trọng đối với
- 2 hs nêu
- Hs quan sát tranh và nêu nội dung tranh