- Giải bài toán có lời văn liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị IIi- Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài -Giới thiệu – ghi bảng * Gọi học sinh đọc yêu cầu - Yêu cầu
Trang 1TUẦN 4: Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2014
- Ôn tập cách tìm thừa số, số bị chia cha biết
2- Kĩ năng:
- Thực hành làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, tính nhân, chia trong các bảng đã học
- Tìm thừa số, số bị chia cha biết
- Giải bài toán có lời văn( liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị)
IIi- Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài
-Giới thiệu – ghi bảng
* Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu làm bài
- NX, cho điểm + Cách đặt tính và tính?
* Yêu cầu học sinh đọc
đề bài
- Yêu cầu làm bài
- NX, cho điểm +X gọi là gì? Nêu cách tìmTS,
SBC cha biết?
-1HS làm bảng lớp,cả lớp làm nháp-NX
-1 HS đọc
- Làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng chữa
- TL - NX
- 1Học sinh đọc
- Lớp làm vở
- 2HS lên bảng chữa
- TL- NX
-1HS đọc
Trang 2và +,-?
* Yêu cầu HS đọc đề toán
+ Bài toán cho gì? hỏi gì?
+Dạng toán nào?
- Yêu cầu làm bài-NX, cho điểm + So sánh số này hơn kém số kia bao nhiêu
đơn vị làm thế nào?
*Cho 2 nhóm thi vẽ nhanh,vẽ đúng
Trang 3THỨ 2: Hớng dẫn học
Hoàn thành bài trong ngày
i- mục tiêu:
- Hoàn thành các bài buổi sáng
- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Hớng dẫn bài hôm sau
ii- Các hoạt động dạy học:
1- Hoàn thành bài buổi sáng
2- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
-* Bài 2: Tìm x:
5 x X = 40 X : 4 = 9
3- Hớng dẫn bài hôm sau:
- Toán: Kiểm tra: ôn tập các kiến thức đã học từ đầu năm
- Chính tả ( nghe - viết) Ngời mẹ: luyện viết các chữ khó
- Đạo đức: su tầm các mẩu truyện về giữ lời hứa
Trang 5ii- Các hoạt động dạy học:
1- Hoàn thành bài buổi sáng
2- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
a- Bồi dỡng HS giỏi:
- Hớng dẫn HS làm bài tập số 1, 2, 3, 4 trang 9 Sách “ Tiếng Việt nõng cao 3”
b- Phụ đạo HS yếu:
- Luyện đọc bài Ngời mẹ
- Viết đoạn 1 bài Ngời mẹ
3- Hớng dẫn bài hôm sau:
- Tập đọc: Luyện đọc bài Ông ngoại
- Toán: lập bảng nhân 6
- Chính tả ( nghe - viết) Ông ngoại: luyện viết các chữ khó
- TNXH: Xem trớc bài Hoạt động tuần hoàn
Trang 6THỨ 4
Hớng dẫn học Hoàn thành bài trong ngày
i- mục tiêu:
- Hoàn thành các bài buổi sáng
- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Hớng dẫn bài hôm sau
ii- Các hoạt động dạy học:
1- Hoàn thành bài buổi sáng
2- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Toán: Luyện tập bảng nhân 6: đọc thuộc lòng bảng nhân 6
- TNXH: Xem trớc bài Vệ sinh cơ quan tuần hoàn
Trang 7Thứ 5 Hớng dẫn học
Hoàn thành bài trong ngày
i- mục tiêu:
- Hoàn thành các bài buổi sáng
- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Hớng dẫn bài hôm sau
ii- Các hoạt động dạy học:
1- Hoàn thành bài buổi sáng
2- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
a- Bồi dỡng HS giỏi:
- Hớng dẫn HS làm bài tập số 1, 2, 3 trang 66 – 67 Sách “ Tiếng Việt nõngcao lớp3”
b- Phụ đạo HS yếu:
- Luyện đọc bài Cô giáo tí hon
- Viết đoạn 1 bài Cô giáo tí hon
3- Hớng dẫn bài hôm sau:
- Tập làm văn: xem lại mẫu đơn xin vào Đội
- Toán: Luyện tập về phép chia
THỨ 6
Trang 8Hớng dẫn học Hoàn thành bài trong ngày
i- mục tiêu:
- Hoàn thành các bài buổi sáng
- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Hớng dẫn bài hôm sau
ii- Các hoạt động dạy học:
1- Hoàn thành bài buổi sáng
2- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
Trang 9- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa cụm từ.
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài và bớc đầu biết đọc phù hợp với diễnbiến của câu chuyện, phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời cácnhân vật
B- Kể chuyện:
1- Kiến thức:
- Biết cách dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
- Biết nhận xét lời kể của bạn
2- Kĩ năng:
- Cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai với giọng
điệu phù hợp với từng nhân vật
- Theo dõi bạn kể, nhận xét đợc cách kể của bạn
3- Giáo dục:- Biết ơn và hiếu thảo với cha mẹ
II- đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ các đoạn truyện
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần HĐ luyện đọc
III- các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục:
- Ra quyết định,giải quyết vấn đề
-Tự nhận thức ,xác định giá trị cá nhân
IV.Các ph ơng pháp dạy học tích cực có thể sử dụng
-Trình bày ý kiến cá nhân;Trình bày 1 phút;Thảo luận nhóm
V.Các hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra bài
- Giới thiệu – Ghi bảng
* Đọc mẫu toàn bài (giọng
- 2- 3 HS đọc-trảlời
-NX
Trang 10- NX, cho điểm
- YC luyện đọc đoạn theonhóm
- Tổ chức thi đọc giữa cácnhóm
* Yêu cầu 1 HS đọc lại toànbài
+ Hãy kể lại vắn tắtchuyện xảy ra ở đoạn 1
+Bà mẹ đã làm gì để bụigai chỉ đờng cho mình?
+ Bà mẹ đã làm gì để hồnớc chỉ đờng cho mình?
+ Thần Chết có thái độ ntnkhi thấy bà mẹ?
+ Bà mẹ đã trả lời ThầnChết ntn?
+ Theo em câu trả lời của
bà mẹ có ý nghĩa gì?
- Yêu cầu học sinh đọc câuhỏi 4 của bài và thảo luậntheo cặp
- Giáo viên kết luận: ý c)
- Cho học sinh luyện đọctheo vai
- Thi đọc theo nhóm
- Nhận xét, tuyên dơng
- Nghe
- Đọc từng câulần 1
- Đọc cá nhân, cảlớp
- Đọc lần 2
- Đọc từng đoạnlần 1
- Cá nhân, cả lớp
Đọc đoạn lần 2
-đọc chú giải
- 4 HS đọc tiếpnối
- Đọc theo nhóm4
- 2 nhóm thi đọc
- 1 HS đọc
- 1 HS kể
- Ôm ghì bụigai…
- Khóc đến nỗi …
2 hòn ngọc-Thần Chết ngạcnhiên…
-“Vì tôi là mẹ”
- TL - NX
- Thảo luận - trảlời
- 6 em đọc theovai
- 2 nhóm thi đọc
kể chuyện(20')
Trang 11đâm chồi nảy lộc, nở hoangay giữa mùa đông buốt giá
và chi tiết đôi mắt của bà mẹbiến thành 2 viên ngọc quý có
- Thực hành dựnglại câu chuyệntheo 6 vai trongnhóm
- 2 nhóm kể, cả lớptheo dõi, nhậnxét
- TL - NX
- TL - NX
- Nghe
Trang 14Họ tên :
Lớp 3 Toán Kiểm tra ( 1 tiết ) II- Đề bài: Bài 1: Đặt tính rồi tính. 234 + 247 = 264 - 127 = 372 + 255 = 452 - 261 =
Bài 2: Tìm x: x – 125 = 347 x : 4 = 7
Bài 3: Lớp 3A có 32HS, xếp thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
Bài 4: Khoanh tròn vào đáp số đúng: Chu vi Δ ABC là: A d) 70cm e) 67cm 20cm 22cm f) 76cm B 25cm C
Điểm
Trang 15
Trang 17
chính tả (Nghe viết)
ngời mẹ
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Hiểu vì sao ngời mẹ lại làm tất cả để cứu đợc đứa con
- Giải đáp đợc 2 câu đố là hòn gạch và viên phấn
1- Kiểm tra bài
- Từ khó viết trong bài?
- Đọc từ khó cho HS viết
- Nhận xét,sửa sai
+ Đoạn văn có mấycâu?
+ Những chữ nào phảiviết hoa
+ Trong đoạn văn cónhững dấu câu nào?
+Nêu t thế ngồi viết ?
- Đọc từng câu
-Đọc - phân tích tiếngkhó
- Chấm 8 -10 bài
- NX bài viết
- 2 HS viết bảng, lớpviết nháp
- Nhận xét
- 1 HS đọc lại
-Bà vợt qua … đểgiành lại đứa con đãmất
-Vì ngời mẹ có thểlàm tất cả vì con
- TL
- 2 em lên bảng, lớpviết bảng con
- Nghe- viết bài
- Nghe - soát lỗi
- 1 HS đọc
Trang 18*HĐ3Làm bài tập.
Bài 2a :Đáp án
Ra,da,
Bài3a:Tìm các từ
-Hát nhẹ và êm cho bé
ngủ:ru
-Có cử chỉ,lời nói êm
ái,dễ chịu: dịu dàng
-Phần thởng trongcuộc
thi hay trong trò
chơi:giải thởng
3- Củng cố- dặn
dò.
*Gọi HS đọc đề
- YC điền r/ d?
- YC giải đố -NX
*Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu làm phần a -NX, cho điểm
- Nhận xét giờ học
- Bài sau: (NV) Ông ngoại
- Điền vào SGK
- Giải đáp câu đố
- 1 HS đọc
- Làm bài vào vở
- 3 HS đọc từ
- Nghe
Rút kinh nghiệm- bổ sung:
Trang 19
đạo đức
Giữ lời hứa( tiết 2)
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức:Giúp học sinh hiểu:
- Giữ lời hứa là nhớ và thực hiện đúng những điều ta đã nói, đãhứa với ngời khác
- Giữ lời hứa với mọi ngời chính là tôn trọng mọi ngời và bản thânmình Nếu ta hứa mà không giữ đúng lời hứa thì sẽ làm mất niềmtin của mọi ngời và làm lỡ việc của ngời khác
2 Thái độ:
- Tôn trọng và đồng tình với những ngời biết giữ đúng lời hứa
3 Hành vi:
- Biết giữ lời hứa với mọi ngời trong cuộc sống
- Biết xin lỗi ngời khác khi thất hứa và không tái phạm
II Đồ dùng dạy học:
- 4 phiếu ghi tình huống cho 4 nhóm, thẻ xanh và đỏ
III- các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục:
- Kĩ năng tự mình có khả năng thực hiện lời hứa
-Kĩ năng thơng lợng với ngời khác để thực hiện đợc lời hứa củamình
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm về việc làm của mình
IV.Các ph ơng pháp dạy học tích cực có thể sử dụng
-Nói tự nhủ
-Trình bày 1 phút
-Lập kế hoạch
V.Các hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài
điền Đ,S-Gọi HS trình bày-NX
*Cho HS thảo luận đóngvai tình huống:Em hứacùng bạn làm 1 việc gì đó,
2 học sinh nêuNhận xét
- Nghe
- Thảo luận, trìnhbày
- NX
- Nghe
- Thảo luận
- Đóng vai đa cách
Trang 20Bài 5
*HĐ4:Tự liên hệ:
Bài 6:
Tán thành a
Không tán thành b,c
Bài 7:
3- Củng cố, dặn
dò.2'
nhng sau đó em hiểu ra việc làm đó là sai
-Cho các nhóm trình bày -NX
*Cho HS nêu ý kiến của mình bằng cách giơ thẻ ý kiến,giải thích
*Cho HS trao đổi về các tấm gơng biết giữ lời hứa
- NX KL
- Nhận xét giờ học
- Bài sau : Tự làm lấy việc của mình
giải quyết -NX
- Giơ thẻ-giải thích
-NX
- kể cho nhau nghe
Rút kinh nghiệm- bổ sung:
Trang 21
- Hiểu nghĩa của các từ: loang lổ, lặng lẽ, ngỡng cửa
- Hiểu nội dung bài: Câu chuyện kể về tình cảm gắn bó sâunặng giữa ông và cháu
2- Kĩ năng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn: gió nóng, luồng khí, lặng
lẽ, vắng lặng, lang thang, loang lổ
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, trìumến, biết đọc đúng các kiểu câu
3- Giỏo dục: Kớnh yờu và biết ơn ụng, bà
II- đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ
III- các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục:
-Giao tiếp trình bày suy nghĩ
1- Kiểm tra bài
- Giới thiệu – Ghi bảng
* Đọc mẫu toàn bài, giọngchậm rãi, tình cảm, nhẹnhàng
- Yêu cầu HS đọc nối tiếptừng câu
-> Theo dõi phát hiện từsai -> sửa
- Hớng dẫn học sinh chialàm 4 đoạn
Đ1: Thành phố… hè phố
Đ2:Năm nay thế nào
- HS đọc và trảlời
- NX
- theo dõi
- Đọc nối tiếp 2lần
- Đọc từ khó
- Đánh dấu đoạn
- 4HS nối tiếp
đoạn
Trang 22- Tổ chức luyện đọc theonhóm
- Tổ chức thi đọc theonhóm
- Yêu cầu học sinh đọc
ông ngoại giúp bạn nhỏchuẩn bị ntn?
+ Em hãy tìm một hình
ảnh đẹp mà em thíchnhất trong đoạn ông dẫncháu đến trờng?
- yêu cầu học sinh đọc
đoạn 4+ Vì sao bạn nhỏ gọi ôngngoại là ngời thầy đầutiên?
+ Em nghĩ gì về tìnhcảm của 2 ông cháu trongcâu chuyện này?
-Không khí mátdịu, trời xanhngắt
- Đọc thầm -Mua vở, chọnbút
- Học sinh trả lờiNhận xét
- Đọc thầm-Vì ông dạy bạnchữ cái đầu tiên,
Trang 23- NhËn xÐt giê häc.
- Bµi sau: Ngêi lÝnh dòngc¶m
Trang 24iII- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài
- Giới thiệu – Ghi bảng
* Lấy tấm bìa có 6 chấm tròn
+ Có mấy tấm bìa? trên
+ 6 chấm tròn đợc lấy mấylần?
+ 6 chấm tròn đợc lấy 2 lần, viết thành phép nhân
nh thế nào? Nêu kết quả
của phép nhân và giải thích vì sao?
-> Ghi 6 x 2 = 6 + 6 = 12
và ghi 6x2 thẳng cột 6x1
= 6+ Làm thế nào để tìm
- Nhắc lại 6x1=6
- Quan sát-2 tấm
- 2 lần-6 x 2 = 12 vì
6 x 2 = 6 + 6 = 12
- 2 HS nhắc lại
- Ta chuyển 6x3=6+6+6 rồi tính tổng
- HS nhắc lại
- Thảo luận
Trang 25- Gọi HS nhắc lại cả 3 phép tính
* Chia lớp thành nhóm để lập công thức 6x4 -> 6x10
-> GV ghi bảng thẳng cột với 6x3
+ Tại sao 6x4 = 24
- Đọc bảng nhân 6
*Gọi HS đọc đề
- YC làm bài+NX các phép tính nhân
ở BT1?
+ Dựa vào đâu để tính?
* Đọc yêu cầu ,tóm tắtbài
+Bài toán cho gì?Hỏi gì?
Trang 27Tự nhiên và xã hội
Hoạt động tuần hoàn
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Hiểu tim luôn đập để bơm máu đi nuôi cơ thể, nếu tim ngừng
đập máu không lu thông đợc trong các mạch máu cơ thể sẽ chết
- Biết nghe nhịp đập của tim, đếm nhịp đập của mạch
- Biết cách chỉ đờng đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn
và nhỏ
2- Kĩ năng:
- Nghe đợc nhịp đập của tim, đếm nhịp đập của mạch
- Chỉ đợc đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và nhỏ
+ Chúng ta cần phải làm gì
để giữ vệ sinh cơ quan tuần hoàn?- NX
- Giới thiệu - Ghi bảng
* Yêu cầu HS quan sát hình
1, 2 SGK
+ Các bạn trong hình đang làm gì?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau nghe và đếm nhịp tim.Số lần mạch đập của nhau trong 1 phút
- GV tổng kết
* GV treo tranh: sơ đồ vòng tuần hoàn
+ Hãy chỉ động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
+ Có mấy vòng tuần hoàn?
+ Hãy chỉ hình và nói đờng
- Học sinh trả lời
- Nhận xét
- HS quan sát-Nghe nhịp tim của nhau
- HS thực hành
- HS báo cáo kết quả
-> HS đọc phần bóng đèn toả
sáng
- HS quan sát
-HS lên bảng chỉ
- Có 2 vòng tuần hoàn
- 3 HS nêu
Trang 28+ Trong các vòng tuần hoàn , động mạch làm nhiệm vụ gì?
+ Trong các vòng tuần hoàn , tĩnh mạch có nhiệm
vụ gì?
+ Trong các vòng tuần hoàn ,mao mạch có nhiệm vụ gì?
-> GV kết luận
* GV phổ biến luật chơi
- Sau 2 phút đội nào vẽ xong
là thắng
-NX tuyên dơng
+ Có mấy vòng tuần hoàn?
Động mạch làm nhiệm vụ gì?
-Đa máu ở các cơ quan của cơ thể
về tim
- Nối động mạch với tĩnh mạch
Trang 293 nhóm theo tiêu chí phân loại ở bài tập 2.
- Nắm đợc cấu tạo câu Ai là gì?
2- Kiểm tra bài cũ:3'
cô cháu, cậu cháu, mẹ con,
bố con, cha con…
Bài 2: Xếp thành ngữ
- Gọi HS làm BT1,BT3 (tuần 3)
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu- Ghi bảng
*Gọi HS đọc yêu cầu + Em hiếu thế nào là
“ông bà”
- YC thảo luận làm bài
- NX, KL các từ đúng
* Yêu cầu HS đọc đềbài
- Đọc bài
- Nhận xét, bổsung
Trang 30vào nhóm
-Cha mẹ đối với con cái:c,d
-Con cháu đối với ông
-Cho làm bài, đọc bài
- Nhận xét
* Gọi HS đọc yêu cầubài
-Gọi học sinh đặtcâu theo mẫu: Ai làgì? nói về Tuấn trongtruyện “ Chiếc áolen”
- Nhận xét
- Nghe
Rút kinh nghiệm- bổ sung:
Trang 32
1- Kiểm tra bài
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu, ghi bảng
* Gọi HS đọc yêu cầu-Cho HS tính nhẩm -trình bày
-NX, cho điểm+ Con có nhận xét gì về các phép tính từng cột trong phần b?
*Đầu bài yêu cầu gì?
+Biểu thức có phép tính
x và cộng ta thực hiện ntn?
-Cho HS làm bài, chữa bài,
- Nhận xét, cho điểm
*Gọi học sinh đọc
đề,tóm tắt+ Bài toán cho biết gì?
Hỏi gì?
- Yêu cầu một học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vở
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét
- 1 HS đọc
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng
- 2- 3 em đọc bài
- Nhận xét
-HS đọc
- HS làm bài,
Trang 33- Học sinh thi
đua giữa 2 đội
- NX
- Nghe
Trang 34- Nội dung trò chơi “Nếu … thì”.
III- các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục:
- Kĩ năng tìm kiếm, xử lí thông tin:So sánh đối chiếu nhịp tim trớc
1- Kiểm tra bài
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu – Ghi bảng
*Trong hoạt động tuần hoàn, bộ phận nào làm nhiệm vụ cơ bản, đẩy máu đi khắp cơ thể?
+ Cơ thể sẽ chết nếu bộ phận nào ngừng làm việc?
+ Tim có vai trò nh thế nào với cơ quan tuần
Trang 35+ So sánh nhịp tim của trẻ em với ngời lớn.
-> Kết luận: Tim của chúng ta luôn hoạt động
* Chia lớp thành nhóm quan sát tranh trả lời+ Các bạn trong tranh
đang làm gì?
+ Theo con, các bạn làm
nh thế là nên hay không nên để bảo vệ tim
mạch? Vì sao?
- GV chốt lại ý đúng
+ Con đã làm gì để bảo bệ tim mạch?
-> GV kết luận: Để bảo
vệ tim mạch
*Chia lớp thành 2 dãy, 1 bạn của dãy này nói
“nếu , 1 bạn của dãy kiaphải trả lời ngay
“thì ” (thuộc chủ đề tim mạch)
- Tổng kết trò chơi
+ Tim có vai trò nh thế nào đối với cơ quan tuầnhoàn?
- Nhận xét giờ học
- Bài sau: Phòng bệnh tim mạch
lời
- Nhận xét, bổ sung
- Thảo luận nhóm
-H2: các bạn chơi ném bóng-> tốt cho tim mạch
H3: Các bạn chăm sóccây -> tốt cho tim mạch
H4: Bạn nhỏ đang vác gỗ nặng -> không tốt
H5: Hai bạn ăn uống
đủ chất -> rất tốt
- H6: Thuốc lá và rợu -> không tốt
- Nhận xét, bổ sung
- Ăn đủ chất dinh ỡng, không hút
- 1- 2 HS nêu
- Nghe
Trang 36Rót kinh nghiÖm – bæ sung: