- Các số trên tia số đợc viết theo thứ tự... - Hát đồng đều, rõ lời, biết tên tác giả của bài hát là nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ II - Các hoạt độnh dạy học chủ yếu: HĐ1: Dạy bài hát Bầu trời
Trang 1Tuần 19 Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- Đọc đợc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ruộng bậc thang.
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
- Có vần ăc hãy cài tiếng mắc ?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng mắc
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- mắc áo
Trang 2Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu – Trò chơi HD cách đọc
- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- GV hớng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
- Ruộng bậc thang có nhiều ở vùng nào?
- Ngời ta thờng trồng gì ở trên ruộng bậc thang?
- Mọi ngời trong tranh đang làm gì?
- HS đọc lại vần, tiếng, từ
ắc – Trò chơi mắc – Trò chơi mắc áo
- HS viết trong k2 + bảng con.
- HS luyện đọc bài tiết 1 CN + ĐT
- HS quan sát tranh – Trò chơi trả lời
- Lúa, hoa màu
- Đang bừa ruộng
- HS liên hệ
Trang 4Mời một – Trò chơi m ời hai
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS nhận biết số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS biết đọc, viết các số đó, bớc đầu nhận biết số có 2 chữ số
II- đồ dùng dạy học Que tính, bìa cài
iii- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 ổn định T/C – Trò chơi KT bài cũ
- 10 đơn vị = ? chục
- 1 chục = ? đơn vị
HĐ2 Giới thiệu số 11, 12:
Việc 1 Giới thiệu số 11:
- Yêu cầu HS lấy 1 chục que tính
- GV viết mẫu số 11- HD viết
Việc 2 Giới thiệu số 12.
Trang 5- Để có số 12 lấy mấy chục que tính? Và
thêm mấy que tính nữa?
Bài 4: Điền số vào mỗi vạch của tia số
- GV nêu yêu cầu bài – Trò chơi Hớng dẫn HS
làm bài
- Mỗi vạch trên tia số ứng với mấy số?
- Các số trên tia số đợc viết theo thứ tự
Trang 6Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2009
âm nhạc
I - Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu lời ca
- Hát đồng đều, rõ lời, biết tên tác giả của bài hát là nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ
II - Các hoạt độnh dạy học chủ yếu:
HĐ1: Dạy bài hát Bầu trời xanh
- GV giới thiệu bài hát, nhạc sĩ sáng tác
HĐ2: Dạy gõ đệm theo phách và tiết tấu lời ca.
GV vừa hát vừa gõ đệm theo phách
Em yêu bầu trời xanh xanh yêu đám mây hồng hồng
x x x x x x x x
- GV bắt nhịp cho HS vừa hát vừa gõ đệm theo phách
- GV vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu lời ca
Em yêu bầu trời xanh xanh yêu đám mây hồng hồng
Trang 7học vần
Bài 78: uc – Trò chơi c
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: uc, c, cần trục, lực sĩ.
Trang 8HĐ1 ổn định – Trò chơi Bài cũ – Trò chơi GT bài
- Viết : màu sắc, nhấc chân
- Hãy cài chữ ghi âm tiếng trục ?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng trục
Việc 2 Dậy vần c (Giới thiệu tơng tự các bớc )
- Nêu cấu tạo?
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- Cần trục (cần cẩu)
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS đọc lại vần, tiếng, từ
uc – Trò chơi trục – Trò chơi cần trục
- HS viết trong k2 + bảng con.
- HS nêu
- HS so sánh
- 2 HS lên gạch chân tiếng cóvần vừa học
- CN tìm
- CN đọc
- HS theo dõi
HS đọc luyện đọc CN + ĐT
Trang 9- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
- Tìm tiếng mới có chứa vần vừa học?
Tiết 2
HĐ1: KT bài T1: - Vừa học mấy vần ? Là những
vần nào ?
HĐ2: Luyện đọc:
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu – Trò chơi HD cách đọc
- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- GV hớng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
HĐ4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói là gì?
- Gà gáy vào lúc nào?
- Nghe tiếng gà gáy mọi ngời làm gì?
- Gia đình em ai dậy sớm nhất
- Em dậy vào lúc mấy giờ?
- Đã bao giờ em dậy muộn giờ đi học cha?
- HS luyện đọc bài tiết 1 CN + ĐT
- Con gà trống đang gáy
Trang 11Toán
Mời ba - mời bốn - mời lăm
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS nhận biết cấu tạo của số 13, 14, 15
- HS biết đọc, viết các số đó, nhận biết số có 2 chữ số
Việc 1 Giới thiệu số 13:
GV yêu cầu HS lấy bó 1 chục que tính
Và lấy thêm 3 que tính
- Có tất cả là mấy que tính?
- Để ghi lại số lợng là 13 que tính, 13
quả cam ngời ta dùng số nào?
- GV ghi bảng số 13
Vậy 13 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Số 13 là số có mấy chữ số?
- Đợc viết nh thế nào?
- GV viết mẫu số 13 - hớng dẫn viết
Việc 2 Giới thiệu số 14, 15:
HS nêu yêu cầu và làm bài tập
- Đổi chéo bài để kiểm tra
10, 11, 12, 13, 14, 15
HS nêu yêu cầu Lớp làm vào SGK – Trò chơi Nêu kết qủa
Trang 12- Về nhà luyện đọc, viết bài.
HS nêu yêu cầu bài Lớp làm vào SGK
Trang 132 Gấp đợc mũ ca lô bằng giấy.
II- Chuẩn bị:
GV: Một chiếc mũ ca lô gấp có kích thớc lớn; 1 tờ giấy hình vuông to HS: 1 tờ giấy màu; 1 tờ giấy HS; Vở thủ công
III- Các hoạt động dạy học:
HĐ1 ổn định tổ chức - Kiểm tra đồ dùng của
- Hớng dẫn cách tạo tờ giấy hình vuông
+ Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật theo đờng dấu
gấp hình 1 đợc hình 2
+ Gấp tiếp theo đờng dấu gấp hình 2 sau đó xé
bỏ phần giấy thừa ta đợc tờ giấy hình vuông hình
3
- Cho HS gấp tạo hình vuông vào giấy nháp và
giấy màu để gấp hình vuông
GV đặt tờ giấy hình vuông trớc mặt (mặt màu úp
xuống) giới thiệu cách gấp mũ ca lô:
- Gấp đôi hình vuông theo đờng dấu gấp hình 3
đợc hình 4
- Gấp đôi hình 4 để lấy dấu giữa, sau đó mở ra,
gấp 1 phần của cạnh bên phải vào nh hình 5
H5
H6
Trang 14Từ hình 7 gấp theo đờng dấu gấp vào trong ta đợc
hình 8
- Lật hình 8 ra mặt sau cũng gấp tơng tự ta ợc
hình 9
Mũ ca lô đã hoàn thành
HĐ4 Thực hanh: Cho HS thực hành tập gấp mũ
ca lô trên giấy nháp cho thành thục để chuẩn bị
giờ sau gấp trên giấy màu
Bài 79: ôc – Trò chơi uôc
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.
Trang 15B2 Phát âm đánh vần:
- GV phát âm đánh vần đọc trơn mẫu: ô – Trò chơi cờ – Trò chơi
ôc
- Hãy cài chữ ghi âm tiếng mộc ?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng mộc
Việc 2 Dạy vần: uôc
Vần uôc ( Giới thiệu tơng tự các bớc )
- Nêu cấu tạo?
- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
Trang 16Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu – Trò chơi HD cách đọc
- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- GV hớng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết
- Thái độ của bạn nh thế nào?
- Khi nào chúng ta phải tiêm hoặc uống thuốc?
- Em đã bao giờ tiêm hoặc uống thuốc cha?
- Hãy kể cho các bạn nghe xem em tiêm, uống
thuốc giỏi nh thế nào?
HĐ5: Củng cố - dặn dò:
- Đọc bài sách giáo khoa
- Thi tìm tiếng mới, từ mới
Trang 17Toán Mời sáu – Trò chơi m ời bảy – Trò chơi m ời tám – Trò chơi m ời chín
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS nhận biết cấu tạo của số 16, 17, 18, 19
- HS biết đọc, viết các số đó, nhận biết số có 2 chữ số
II- đồ dùng dạy học Que tính, bộ đồ dùng học toán 1
iii- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 ổn định tổ chức - KTbài cũ
- Số 13 gồm chục đơn vị
- Số 14 gồm chục đơn vị
- HS nêu miệng
Trang 18- Số 15 gồm chục đơn vị
- Đếm từ 10 -> 15; 15 -> 10
- Giới thiệu bài - ghi bảng:
HĐ2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Việc 1 Giới thiệu số 16:
GV yêu cầu HS lấy bó 1 chục que tính và
lấy thêm 6 que tính
- Có tất cả là mấy que tính?
- Để ghi lại số lợng là 16 ngời ta dùng số
- GV viết mẫu số 16 - hớng dẫn viết
Việc 2 Giới thiệu số 17, 18, 19:
- Nêu cấu tạo số 19
- Về nhà luyện đọc, viết các số vừa học
HS nêu yêu cầu bài Lớp làm vào SGK
HS nêu yêu cầu
HS làm và đọc lại
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Trang 19Thứ năm ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đạo đức
I- Mục tiêu:
- HS hiểu Thầy, cô giáo là những ngời đã không quản khó nhọc chăm sóc dạy
dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- HS biết lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Phân biệt vâng lời thầy cô với không vâng lời
- Giáo dục ý thức vâng lời thầy cô giáo
II- các hoạt động dạy học:
HĐ1 ổn định T/c - giới thiệu - ghi bảng :
HĐ2 Hớng dẫn tìm hiểu b i ài :
Việc 1 Bài tập 1(đóng vai)
Mục tiêu: HS hiểu cần phải biết lễ phép vâng
lời thầy cô giáo
Tiến hành:
GV nêu yêu cầu và giao nhiệm vụ
- Nhóm nào các bạn thể hiện sự lễ phép, vâng
lời, nhóm nào cha?
- Cần làm gì khi gặp thầy cô giáo?
- Cần làm gì khi đa và nhận sách vở từ tay
Thảo luận nhóm 4
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- Một số nhóm lên thể hiện
- Lớp nhận xét
- Lễ phép chào hỏi
- Cần đa và nhận bằng hai tay
Trang 20thầy cô giáo?
- Khi đa nói nh thế nào?
- Khi nhận cần nói nh thế nào?
- Nói và làm nh vậy thể hiện điều gì?
- Tại sao phải lễ phép vâng lời thầy cô giáo?
=> KL: Khi gặp thầy cô giáo cần phải chào hỏi
lễ phép Khi đa , nhận vật gì từ tay thầy cô giáo
cần đa bằng hai tay
+ Lời nói khi đa: Tha cô (tha thầy) đây ạ!
+ Lời nói khi nhận: Em cám ơn thầy (cô)
- Việc làm nào thể hiện biết vâng lời thầy cô?
- Việc làm nào cha? tại sao?
=> KL: Thầy cô giáo đã không quản khó nhọc
chăm sóc, dạy dỗ các em Để tỏ lòng biết ơn
thầy cô giáo các em cần phải lễ phép, lắng nghe
và làm theo lời thầy cô giáo dạy bảo
H
Đ 3 Hoạt động nối tiếp:
- Chuẩn bị kể về một bạn biết lễ phép vâng lời
thầy giáo, cô giáo
H
Đ4 Củng cố – Trò chơi dặn dò:
- Vừa học bài gì?
- Chúng ta phải làm gì khi gặp thầy cô giáo?
- Về thực hiện theo bài học
- Tha cô - Tha thầy - Đây ạ
- Nói lời cảm ơn
- Là HS ngoan, biết lễ phép
- Thể hiện sự tôn trọng thầy côgiáo
Trang 21học vần
Bài 80: iêc – Trò chơi ơc
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn.
- Đọc đợc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc.
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
HĐ1 ổn định - Bài cũ- GT bài
- Viết : : gốc cây, thợ mộc
- Đọc: SGK
- GT bài – Trò chơi ghi bảng
HĐ2. Dạy vần: iêc – Trò chơi ơc
Việc 1 Dạy vần: iêc
- Hãy cài tiếng xiếc ?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng xiếc
- Khác: iêc bắt đầu bằng iê,
uôc bắt đầu bằng uô
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- Mọi ngời đang xem xiếc
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS đọc lại vần, tiếng, từ
iêc – Trò chơi xiếc – Trò chơi xem xiếc
- HS viết trong k2 + bảng con.
Trang 22- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học?
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- Đọc đoạn thơ trong bài
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu – Trò chơi HD cách đọc
- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- GV hớng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
HĐ4: Luyện nói:
- HS quan sát tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói là gì?
- Em đã đợc xem xiếc bao giờ cha?
- Đợc đi xem xiếc em thấy NTN?
- Em thích tiết mục nào nhất? Tại sao?
- Trong đại gia đình em có ai làm xiếc không?
- Xiếc, ca nhạc, múa rối em thích tiết mục nào nhất?
HĐ5: Củng cố - dặn dò:
- Đọc bài sách giáo khoa
- Thi tìm tiếng mới, từ mới
- HS nêu
- HS so sánh
- 2 HS lên gạch chân tiếng cóvần vừa học
- HS liên hệ
- HS đọc CN + ĐT
- HS thi tìm.( chiếc nón, xanhbiếc, bớc chân, đợc việc )
Trang 24Hai mơi - hai chục
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS nhận biết số lợng hai mơi, hai mơi còn gọi là hai chục
- HS biết đọc, viết các số đó
II- đồ dùng dạy học Que tính, bộ đồ dùng học toán 1
iii- Các hoạt động dạy – học:
Việc 1 Giới thiệu số 20:
GV yêu cầu HS lấy bó 10 que tính và lấy
thêm 10 que tính nữa
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Để ghi lại số lợng là hai mơi ngời ta
dùng số nào?
- GV ghi bảng số 20
- 10 que tính = ? chục que tính?
Vậy 1 chục que tính thêm 1 chục que tính
đợc mấy chục que tính?
- 20 còn gọi là mấy chục
- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Trang 25Bài 2: Nêu cấu tạo số 12, 16, 11, 10, 20
Bài 3: Điền số và đọc số
- Các số trên tia số đợc viết theo thứ tự
nào?
- Mỗi điểm trên tia số ứng với mấy số?
Bài 4: GV nêu yêu cầu và đặt câu hỏi
- Số liền sau 15 là số nào ?
- Về nhà học bài, viết các số vừa học
- Chuẩn bị bài sau
HS làm miệng
CN nhận xét bổ sung
HS nêu yêu cầu và làm bài
Tuốt lúa – Trò chơi hạt thóc
10 11 12 13 14 15 16 17
18 19
Trang 26I- Mục đích-Yêu cầu:
- Giúp HS nắm chắc cấu tạo, độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ Cách viết liền nét
- Viết đợc các từ Tuốt lúa, hạt thóc đúng mẫu, đúng cỡ, đúng tốc độ,
- Chữ nào đứng trớc, chữ nào đứng sau?
- Con chữ nào cao 5 ly?
- Con chữ nào cao 3 ly?
- Các con chữ còn lại cao mấy ly?
- Các con chữ trong một chữ đợc viết NTN?
- Nêu nội dung bài viết ?
- Bài viết mấy dòng?
Trang 27- Thu bài chấm – Trò chơi Nhận xét
- Viết đợc các chữ: Con ốc, đôi guốc, rớc đèn
- Viết đúng mẫu, đúng cỡ, đúng khoảng cách, đúng tốc độ, viết liền nét
Trang 28- Chữ nào trớc, chữ nào sau?
- Các con chữ có độ cao mấy ly?
- Bài viết mấy dòng?
- Nêu nội dung bài viết
Trang 29
Tự nhiên - x hội ã hội
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ1 ổn định tổ chức – Trò chơi KT bài cũ - GT bài.
* Mục tiêu: HS tập quan sát thực tế đờng sá, nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các
cơ sở sản xuất ở khu vực xung quanh trờng.
* Tiến hành:
B
ớc 1 : GV giao nhiệm vụ:
+ Quan sát nhận xét về quanh cảnh 2 bên đờng: Có nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, cơ sở sản xuất, cây cối, ruộng vờn hay không?
+Ngời dân địa phơng làm công việc gì là chủ yếu?
+ GV phổ biến nội quy đi tham quan
B
ớc 2 : Đa HS đi tham quan
+ Cho HS xếp 3 hàng dọc
+ đi quanhkhu vực trờng đóng
+ GV quyết định điểm dừng để HS quan sát
B
ớc 3 : Đa HS về lớp
Việc 2: Trng bày một số tranh ảnh su tầm đợc về các hoạt động của địa phơng.
- Tiến hành:
GV chia 3 tổ: Mỗi tổ 1 cột trng bày sản phẩm su tầm đợc
Đại diện mỗi tổ lên trình bày sản phẩm trng bày
- GV nhận xét tuyên dơng, khen ngợi
HĐ3 Củng cố – Trò chơi dặn dò:
- Mỗi địa phơng có cuộc sống, phong tục tập quán riêng
Trang 30- Cuộc sống xung quanh ta có rất nhiều họat động, mỗi hoạt động không giống nhau.
- Về tìm hiểu thêm các hoạt động, phong tục tập quán của địa phơng
- Chuẩn bị bài sau
Sinh hoạt lớp Tuần 19
I Ưu điểm:
- Duy trì mọi nề nếp của trờng, lớp
- Đi học đều – Trò chơi tơng đối đúng giờ – Trò chơi xếp hàng vào lớp nghiêm túc
- Giờ truy bài nghiêm túc, có hiệu quả
- Ôn tập kiểm tra cuối kì I tơng đối tốt, điểm kiểm tra giữa kì tơng đối cao
- Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, học tập nghiêm túc
II Nh ợc điểm :
Trang 31- Vẫn còn hiện tợng đi học muộn ở một số em
- Còn có hiện tợng nói chuyện, làm việc riêng trong lớp
- Một số em chữ viết ẩu, cha cẩn thận.( Nam, VAnh, Nga, Quân…))
- Một số em giữ gìn sách vở cha sạch sẽ
- Đôi lúc có em hay nói tự do trong lớp ( Thắng, Trung, Yến…))
III Ph ơng h ớng :
- Duy trì nền nếp
- Đi học đều, đúng giờ
- Luyện viết nhiều
- Giữ gìn sách vở luôn sạch sẽ
- Chuẩn bị đày đủ sách vở đồ dùng học tập