Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và đọc trơn các từ trên.. Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp 10 /TH Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng: Gọi họ
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai ngày… tháng… năm 200
Tiếng Việt: ĂC - ÂC
I.Mục tiêu: SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh minh hoạ luyện nói: Ruộng bậc thang
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết bảng con.(5/) thực hành
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV GT vần ăc, ghi bảng.
Hoạt động 1: Dạy vần ăc (10’) thực hành,
hỏi đáp
Gọi 1 HS phân tích vần ăc
Lớp cài vần ăc
GV nhận xét
HD đánh vần vần ăc
Cài tiếng mắc
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mắc
Gọi phân tích tiếng mắc
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mắc
Dùng tranh giới thiệu từ “mắc áo”
Hỏi:Tìm tiếng có mang vần mới học
Gọi đ/ vần tiếng mắc, đọc trơn từ mắc áo
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: vần âc (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con: ac, mắc áo, âc, quả gấc
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng.(10’) thực
hành
GV đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
HS viết bảng con:
N1 : con cóc; N2 : bản nhạc
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
á – cờ – ăc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần ăc và thanh sắc trên đầu âm ă
Toàn lớp
CN 1 em
Mờ – ăc – măc – sắc – mắc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, ĐT Tiếng mắc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Giống nhau : kết thúc bằng c Khác nhau : ăc bắt đầu bằng ă, âc bắt đầu bằng â
3 em
1 em
Toàn lớp viết Học sinh quan sát và giải nghĩa từ
Trang 2GT từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu
thấy cần), rút từ ghi bảng
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới
học và đọc trơn các từ trên
Gọi đọc toàn bảng
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp (10
/)TH
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: “Ruộng
bậc thang”.(8/) Thực hành, hỏi đáp
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
“Ruộng bậc thang”
Đọc sách kết hợp bảng con
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Hoạt động 6: Trò chơi: Kết bạn.(10/)
Cách chơi:
Phát cho 12 em 12 thẻ và ghi các từ có
chứa vần ăc, âc Học sinh biết được mình
mang từ gì và chuẩn bị tìm về đúng nhóm
của mình Những học sinh mang vần ăc
kết thành 1 nhóm, vần âc kết thành 1
nhóm Những học sinh không mang các
vần trên không kết được bạn Sau khi GV
hô “kết bạn” thì học sinh tìm bạn và kết
thành nhóm Học sinh nào kết sai nhóm
thì bị phạt lò cò xung quanh lớp 1 vòng
GV nhận xét trò chơi
4.Củng cố , dặn do ø:
Nhận xét giờ học
cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ăc, âc
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu
7 em, đồng thanh
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 12 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
Trang 3Học bài, xem bài ở nhà.
Môn : Đạo đức:
BÀI : LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 2)
I.Mục tiêu: SGV
II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
-Một số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước: (5/) Thực hành,
h.đáp
Hỏi học sinh về nội dung bài cũ
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 1(10/)
Thực hành, hỏi đáp
a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp nội
dung bài tập 1
b) Cho cả lớp trao đổi
c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các bạn
trong lớp, trong trường về việc lễ phép và
vâng lời thầy (cô) giáo
Cho học sinh nhận xét:
GV nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2:Thảo luận theo nhóm (bài tập
2) (10 /) thực hành, thảo luận, hỏi dáp
GV chia 4 nhóm và nêu yêu cầu:SGV
Tổ chức cho các em thảo luận
Gọi đại diện nhóm phát biểu ý kiến
Nhóm khác nhận xét
GV kết luận:SGV
Hoạt động 3: Đóng vai“ Gặp thầy cô giáo
cũ”( 8/) thảo luận, đóng vai,hỏi đáp
GV H.dẫn, HS thảo luận nhóm, lên đóng
vai
Nhóm khác nhận xét, GV bổ sung
4.Củng cố: Hỏi tên bài.(5/) thực hành
Gọi học sinh nêu nội dung bài học và đọc 2
câu thơ cuối bài
HS nêu tên bài học
HS trả lời Vài HS nhắc lại
Học sinh kể trước lớp theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh trao đổi nhận xét
Học sinh lắng nghe
Học sinh nhận xét phát biểu ý kiến của mình trước lớp
Học sinh thực hành theo nhóm Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở và khuyên bạn không nên như vậy
Đại diện các nhóm nêu ý kiến Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dung bài học, đọc 2 câu thơ cuối bài
Trang 4Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
Thứ hai ngày… tháng… năm 200
Toán: MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI
I.Mục tiêu :SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bó chục que tính và các que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC(5/) Thực hành, hỏi đáp
Giáo viên nêu câu hỏi:
10 đơn vị bằng mấy chục?
1 chục bằng mấy đơn vị?
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Hoạt động 1: Giới thiệu số 11(8’) Hỏi đáp,
thực hành
GV cho học sinh lấy 1 bó chục que tính và 1
que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 11
Đọc là : Mười một
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2 chữ
số 1 viết liền nhau
Hoạt động 2: Giới thiệu số 12 (8/) Thực
hành, hỏi đáp
GV cho học sinh lấy 1 bó chục que tính và 2
que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 12
Đọc là : Mười hai
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2 chữ
số viết liền nhau:1 ở bên trái và 2 ở bên
phải
Hoạt động 3: Họïc sinh thực hành: (10 /)
Làm BT 1,2,3,4 GV về lớp dạy cá nhân
10 đơn vị bằng 1 chục
1 chục bằng 10 đơn vị
Học sinh làm ở bảng lớp
Học sinh nhắc tựa
Có 11 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 11
Có 12 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 12 Học sinh làm VBT
Trang 53.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Học sinh nêu lại nội dung bài học
HS lắng nghe
Tiếng Việt: UC - ƯC
I.Mục tiêu:
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng.
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV GT vần uc, ghi bảng
Hoạt động 1:Dạy vần uc (10’) Thực
hành, hỏi đáp
Gọi 1 HS phân tích vần uc
Lớp cài vần uc
GV nhận xét
HD đánh vần vần uc
Có uc, muốn có tiếng trục ta làm tn?
Cài tiếng trục
GV nhận xét và ghi bảng tiếng trục
Gọi phân tích tiếng trục
GV hướng dẫn đánh vần tiếng trục
Dùng tranh giới thiệu từ “cần trục”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng trục, đọc trơn từ
cần trục
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2 : vần ưc (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: uc, cần trục,
HS viết bảng
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : mắc áo; N2 : nhấc chân
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm tr đứng trước vần uc và thanh nặng dưới âm u
Toàn lớp
Trờ – uc – truc – nặng - trục
Tiếng trục
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng c Khác nhau : ưc bắt đầu bằng ư
3 em
1 em
Toàn lớp viết
Trang 6ưc, lực sĩ.
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng.(10 /)
Thực hành, hỏi đáp
GV đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng
Máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần vừa
học và đọc trơn các từ trên
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp (10 /)
Thực hành, hỏi đáp
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn:
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu
ứng dụng : SGK
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: “Ai
thức dậy sớm nhất”.(8 /) Thực hành, HĐ.
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống
câu hỏi, giuapHS nói tốt theo chủ đề “Ai
thức dậy sớm nhất”
Đọc sách kết hợp bảng con
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Hoạt động 6: Trò chơi: Thi gọi đúng
tên cho vật và hình ảnh:
GV chia một số tranh, mô hình, đồ vật…
mà có tên của chúng chứa vần uc, ưc
Cho các nhóm HS viết tên tranh, mô
hình đó vào giấy.Hết thời gian nhóm
nào viết đúng, nhiều từ nhóm đó thắng
GV nhận xét trò chơi
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần uc, ưc
CN 2 em
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh
Đó là con vịt
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
Toàn lớp
HS viết vở TV
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
Trang 74 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Học bài, xem bài ở nhà vần vừa học
THỂ DỤC: TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I.Mục tiêu: SGV
II.Chuẩn bị :
-Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ hai dãy ô như hình 24
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Phần mở đầu (8/) thực
hành, hỏi đáp
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp (2
phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
GV nêu cách chơi: SGV
Cho HS chơi thử
Hoạt động 2:Phần cơ bản (12/) Thực
hành, hỏi đáp
Trò chơi nhảy ô tiếp sức (12 ->18 phút)
GV nêu trò chơi sau đó chỉ tên hình và
giải thích cách chơi, làm mẫu
Tổ chức cho học sinh chơi thử theo cách
1: lượt đi nhảy, lượt về chạy
Sau đó cho 1 nhóm 2, 3 em chơi thử, học
sinh cả lớp chơi thử
GV giải thích thêm để học sinh nắm rõ
cách chơi và tổ chức cho các em chơi
GV nhận xét, bổ sung
Hoạt động 3: Phần kết thúc (10/)
GV dùng còi tập hợp học sinh
Đi thường theo nhịp và hát 2 ->3 hàng
dọc
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học.(3’) Thuyết trình
HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bài học
Học sinh thực hiện giậm chân tại chỗ theo điều khiển của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh chơi thử
Chia lớp thành 2 đội để chơi, thi đua giữa các đội
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh nêu lại cách chơi
HS thực hiện
Trang 8Hướng dẫn về nhà thực hành HS lắng nghe.
Thứ tư ngày… tháng… năm 200
Tiếng Việt: ÔC - UÔC
I.Mục tiêu: SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Tiêm chủng, uống thuốc
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (5/) Thực hành
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới : GV GT vần ôc, ghi bảng.
Hoạt động 1: Dạy vần ôc (10 /) thực
hành, hỏi đáp
Gọi 1 HS phân tích vần ôc
Lớp cài vần ôc
GV nhận xét
HD đánh vần vần ôc
Có ôc, muốn có tiếng mộc ta làm thế
nào?
Cài tiếng mộc
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mộc
Gọi phân tích tiếng mộc
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mộc
Dùng tranh giới thiệu từ “thợ mộc”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng mộc, đọc trơn từ
thợ mộc
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: vần uôc (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Học sinh viết bảng con
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : máy xúc; N2 : nóng nực
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
ô – cờ – ôc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần ôc và thanh nặng dưới âm ôê
Toàn lớp
CN 1 em
Mờ – ôc – môc – nặng – mộc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng mộc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Giống nhau : kết thúc bằng c Khác nhau : ôc bắt đầu bằng ô, uôc bắt đầu bằng uô
Trang 9Gọi học sinh đọc toàn bảng.
HD viết bảng con: ôc, thợ mộc, uôc, …
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.(10/)
thực hành, hỏi đáp
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể
giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi
bảng
Con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới
học và đọc trơn các từ trên
Gọi đọc toàn bảng
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2 Hoạt động 4:Luyện đọc bảng lớp.(10/)
thực hành, hỏi đáp
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: “Tiêm
chủng, uống thuốc”.(8/) Thực hành, hỏi
đáp, thảo luận
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ
đề “Tiêm chủng, uống thuốc”
Đọc sách kết hợp bảng con
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Hoạt động 6: Trò chơi:Tìm vần tiếp sức
(5 /) Thực hành, hỏi đáp
GVgọi HS chia thành 2 nhóm mỗi nhóm
5 em Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học
Cách chơi: SGV
GV nhận xét trò chơi
3 em Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ôc, uôc
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Toàn lớp
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
Trang 104 Củng cố,dặn dò:
Nhận xét giờ học
Học bài, xem bài ở nhà
Toán: MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM
I.Mục tiêu :
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bó chục que tính và các que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Giáo viên nêu câu hỏi: SGV
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Giới thiệu số 13 (10/) thực
hành, hỏi đáp, q/s
GV cho HS lấy 1 bó chục que tính và 3 que
tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 13
Đọc là : Mười ba
Giáo viên GT:Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
Số 13 có 2 chữ số là 1 và 3 viết liền nhau từ
trái sang phải
Hoạt động 2: Giới thiệu số 14,15 (8/) Thực
hành, hỏi đáp, q/s
Dạy tương tự như số 14,15
Hoạt động 3: Luyện tập(10/) Thực hành
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
a Cho học sinh tập viết các số theo thứ
tự từ bé đến lớn
b Viết số theo thứ tự vào ô trống tăng
dần, giảm dần
Bài 2,3,4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
GV yêu cầu HS làm BT 1,2,3,4 vào vở bài
tập toán
GV về lớp dạy cá nhân, chấm một số em
5.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Số 11 gồm 1 chục, 1 đơn vị?
Số 12 gồm 1 chục, 2 đơn vị?
Học sinh viết : 11 , 12 Học sinh nhắc tựa
Có 13 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 13
Có 14 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 14
Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
HS nêu BT 2,3,4