1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 1 TUAN 26

23 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Gọi hs phân tích tiếng nhất, nắng, xương + Nhận xét gọi hs đọc.. - Hướng dẫn hs quan sát tranh và thực hành Đọc bài nối tiếp mỗi em một câu đọc tiếng bàn bản nhạc con hạt Tìm tiếng gắ

Trang 1

Bàn tay mẹ

-Giúp dục lòng yêu quý, biết công ơn cha mẹ và kính trọng cha mẹ

II Đồ dùng dạy học :

1 GV : Tranh vẽ, bảng viết câu mẫu

2 HS : Bảng con, sgk

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu : Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

5/

20/

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi hs đọc bài Cái nhãn vở và trả lời câu

+ Cái nhãn vở được dán ở đâu của quyển

vở ?

+ Trong nhãn vở ghi những gì ?

- Nhận xét cho điểm

+ Hướng dẫn hs đọc các từ ở sgk T

+ Gọi hs phân tích tiếng nhất, nắng, xương

+ Nhận xét gọi hs đọc

+ Gv giải nghĩa từ rám nắng ( tay xạm đi

vì nắng ), xương xương ( bàn tay gầy ).

+ Gọi hs nói lại

- Đọc câu :

+ Cho hs đọc thầm bài, tìm số câu trong

bài

2 HS đọc bài

Ở giữa trang bìa

Họ và tên, trường, lớp, môn học, năm học

Trang 2

17/

15/

+ Cho 5 hs đọc nối tiếp 5 câu

+ Cho hs đọc bài nối tiếp

Theo dõi – uốn nắn

- Đọc đoạn, cả bài :

Bài chia thành 3 đoạn

+ Đoạn 1 : 2 câu đầu

+ Đoạn 2 : câu 3, 4

+ Đoạn 3 : câu cuối

Cho hs đọc đoạn trong nhóm và thi đua đọc

giữa các nhóm

Nhận xét – tuyên dương

+ Cho hs đọc cả bài

+ Cho hs đọc đồng thanh cả bài

* Ôn vần an, at

- Gọi hs đọc yêu cầu 1

+ Cho hs thi đua tìm tiếng trong bài có

vần an, at

+ Nhận xét tuyên dương

+ Gọi hs đọc tiếng vừa tìm

- Gọi hs đọc yêu cầu 2

+ Gọi hs đọc tiếng mẫu

+ Cho hs tìm tiếng gắn vào thước

+ Nhận xét – cho hs đọc tiếng đúng

Theo dõi – uốn nắn hs

+ Đoạn văn cuối nói lên tình cảm gì của

Bình đối với mẹ ?

* Luyện nói :

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn hs quan sát tranh và thực hành

Đọc bài nối tiếp mỗi em một câu

đọc tiếng bàn

bản nhạc con hạt

Tìm tiếng gắn vào thước

Đọc 4 câu đầu

Đi chợ, nấu cơm, giặt quần áo, tắm cho em bé

Ba, mẹ

Đọc diễn cảm đoạn văn cuối

Bình rất yêu thương mẹ

Ai mua quần áo mới cho bạn

Ai chăm sóc khi bạn bị ốm ?

Trang 3

hỏi đáp theo nội dung tranh và câu gợi ý

- Cho hs nói theo cặp

- Gọi vài hs lên trình bày trước lớp

Nhận xét – tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò :

- Gọi hs đọc bài

- Về nhà viết bài, học bài, xem bài Cái Bống

Ai nấu cơm cho bạn ăn ?

Ai vui khi bạn được điểm mười ?

Hs đọc bài

Nghe Tiết 4 : Đạo đức

Bài : Cảm ơn và xin lỗi

I Mục tiêu :

- Học sinh hiểu : Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi Vì sao cần nói lời cảm ơn xin lỗi Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng

- Học sinh biết nói lời cảm ơn xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

- Học sinh có thái độ tôn trọng chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn xin lỗi

II Đồ dùng dạy học :

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai

- Vở BTĐĐ1

- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

5/

7/

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Hằng ngày em đi học như thế nào ?

- Nếu đường có tính hiệu đèn xanh,

đèn đỏ thì sao ?

- Nhận xét – tuyên dương

3 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1

Mt : Học sinh nắm được nội dung, tên

bài học

- Giáo viên treo tranh BT1 cho học sinh

quan sát trả lời câu hỏi

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?

- Cho học sinh trả lời, nêu ý kiến bổ

sung, Giáo viên kết luận :

Đi sát lề đường tay phảiĐèn xanh thì được điĐèn đỏ thì dừng lại

- Học sinh quan sát trả lời

- Hùng mời Hải và Sơn ăn táo, Hải nói cảm ơn Sơn đi học muộn nên xin lỗi cô

Trang 4

10/

• T1 : Cạm ôn khi ñöôïc bán taịng quaø

• T2 : Xin loêi cođ giaùo khi ñeân lôùp

muoôn

* Hoát ñoông 2 : Thạo luaôn baøi taôp 2

Mt : Hóc sinh hieơu ñöôïc khi naøo caăn noùi

cạm ôn, khi naøo caăn noùi xin loêi

- Phađn nhoùm cho Hóc sinh thạo luaôn

+ Tranh 1: nhoùm 1, 2

+ Tranh 2 : nhoùm 3, 4

+ Tranh 3 : nhoùm 5, 6

+ Tranh 4 : nhoùm 7, 8

- Giaùo vieđn neđu yeđu caău : caùc bán Lan,

Höng, Vađn, Tuaân caăn noùi gì trong moêi

tröôøng hôïp

Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi

lôøi cạm ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt,

bán cho möôïn buùt ñeơ vieât baøi

Tranh 2, 4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm

rôi ñoă duøng cụa bán, lôõ ñaôp vôõ ló hoa

cụa mé.

* Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )

Mt :Nhaôn bieât xöû lyù trong caùc tình huoâng

caăøn noùi cạm ôn hay xin loêi

- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho caùc

nhoùm

Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em, cho em quaø

- Em bò ngaõ, bán ñôõ em daôy … vv

- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă

caùch öùng xöû trong tieơu phaơm cụa caùc

- Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa

Hóc sinh trong caùc tình huoâng vaø keât

luaôn :

Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc

quan tađm, giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi

khi maĩc loêi, khi laøm phieăn ngöôøi khaùc

Chia nhoùm

- Hóc sinh quan saùt tranh, thạo luaôn nhoùm

- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy

- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân

- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai

- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùng vai

Theo doõi nhaôn xeùt bán

Trang 5

5/ 4 Củng cố, dặn dò :

- Tại sao ta cần phải nói lời xin lỗi ?

- Về nhà thực hiện theo bài

Vì ta có lỗi với ai đóNghe

+ Bước đầu giúp học sinh :

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

II Đồ dùng dạy học :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,

viết các số từ 20 đến 30.

- Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính

và nói : “ Có 2 chục que tính “

- Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que

tính nữa “

- Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và

3 que tính rời, nói : “ 2 chục và 3 là hai

mươi ba “

- Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học

sinh đọc

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự

như trên để hình thành các số từ 21 đến

- Học sinh lặp lại theo giáo viên

- Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba)

- Học sinh viết các số vào bảng con

Trang 6

5/

30

- Cho học sinh làm bài tập 1

b/ Hoạt động 2 : Giới thiệu cách dọc viết

số

Mt : Học sinh nhận biết về số lượng,

đọc, viết các số từ 30 đến 50

- Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước

như trên để học sinh nhận biết thứ tự các

số từ 30  50

- Cho học sinh làm bài tập 2

- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào

bảng con

- Hướng dẫn làm bài 3

- Giáo viên nhận xét bài làm của học

sinh

• Bài 4 :

- Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

- Giáo viên hỏi học sinh số liền trước,

liền sau để học sinh nhớ chắc

- Liền sau 24 là số nào ?

- Liền sau 26 là số nào ?

- Liền sau 39 là số nào ?

- Cho học sinh đếm lại từ 20  50 và

ngược lại từ 50  20

4 Củng cố, dặn dò :

- Cho hs thi đua viết số 30, 42, 47

- Về nhà đọc số, viết số vào vở, xem bài

sau

- Học sinh nghe đọc viết các số từ 30  39

- Học sinh đọc lại các số đã viết

- Học sinh viết vào bảng con các số từ 40 50

- Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

- Học sinh tự làm bài

- 3 học sinh lên bảng chữa bài

- Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược

-Hs tô được chữ hoa C, D, Đ ; viết đúng các vần an, at, anh, ach và từ ngữ bàn

tay, hạt thóc, gánh đỗ, sạch sẽ.

-Tô đúng ngay ngắn các chữ hoa C, D, Đ viết vần từ ,ngữ đúng ôli, liền mạch.

Trang 7

- Giúp dục hs thói quen ngồi viết ngay ngắn, có ý thức rèn chữ viết.

II Đồ dùng dạy học :

1 GV : chữ hoa C, D, Đ ; bảng viết vần, từ ngữ.

2 HS : Bảng con, tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 4 hs viết bảng : mái trường, điều hay,

sao sáng, mai sau.

- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới :

a/ Giới thiệu :

Treo chữ hoa và từ ngữ – gọi hs đọc

Nhận xét – viết tựa bài

b/ Hướng dẫn viết mẫu

- Treo chữ hoa lần lượt C, D, Đ

- Chữ C gồm mấy nét viết.

+ Hướng dẫn tô và nêu quy trình viết

+ Cho hs viết bảng con

+ Theo dõi – nhận xét

- Chữ D gồm mấy nét viết

+ Hướng dẫn cách tô và nêu quy trình viết

+ Chữ Đ thêm nét ngang

+ Cho hs viết bảng con

- Hướng dẫn viết vần và từ ngữ

+ Gọi hs đọc vần và từ ngữ trên bảng

+ Hướng dẫn quan sát vần và từ ngữ

+ Hướng dẫn viết bảng con

+ Theo dõi – uốn nắn

- Hướng dẫn chữa lỗi trong bài viết

- Chấm bài – nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

- Cho hs chọn bài viết đẹp

Viết bảng lớpĐể tập viết lên bàn

C, D, Đ, an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

1 nét viết

Viết bảng con

an, at, anh, achbàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

viết bảng con

Thực hành tô chữ hoaViết vần

Viết từ ngữ

Trang 8

- Về nhà tập viết thêm và viết tiếp phần còn

Chọn bài viết đẹp

Nghe Tiết 4 : Chính tả ( tc )

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu :

- Giúp hs nhìn bảng chép đúng, đủ 35 chữ trong bài trong bài Bàn tay mẹ.

-Phân biệt được vần an/ at ; g/ gh và điền đúng bài tập, trình bày bài viết cân đối

- Giúp dục hs thói quen ngồi viết ngay ngắn, có ý thức viết đúng chữ

II Đồ dùng dạy học :

1 GV : bài chép, bảng viết bài tập

2 HS : Bảng con, vở chính tả, sgk

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

5/

20/

7/

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bvaif cũ :

- Gọi 3 hs viết bảng : vở này, chút lòng,

nước non

- Kiểm tra vở viết bài của hs

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới :

a/ Hướng dẫn tập chép

- Đọc mẫu bài chép

- Gọi 3 hs nhìn bảng đọc bài chép

- Hương dẫn hs viết từ khó : bàn tay,

biết bao, giặt, chậu,

Nhận xét – gọi hs đọc từ ngữ

- Cho hs nhìn bảng chép bài vào vở

- Theo dõi – uốn nắn giúp đỡ hs viết

- Cho hs trao đổi vở – soát lỗi

- Chấm bài – nhận xét

b/ Làm bài tập

- Điền vần an, at

+ Gọi hs đọc yêu cầu

Viết ,bảng lớpĐể vở lên bàn

Nghe Đọc bài chính tảViết bảng conChép bài vào vởTrao đổi vở soát lỗi

Điền vần an, at

Trang 9

+ Cho hs điền vào chỗ chấm trong sgk

+ Gọi hs điền bảng lớp

+ Nhận xét – gọi hs đọc

- Điền âm g hay gh

+ Cho hs đọc yêu cầu

+ Cho hs điền vào sgk

+ Gọi 2 hs điền bảng lớp

+ Nhận xét – nói qui tắc điền gh đi với

i, e, ê

4 Củng cố, dặn dò :

- Cho hs viết bảng con từ viết sai

- Về nhà viết lại từ viết sai, làm bài tập

vào vở

kéo đàn tát nước

điền âm g hay gh

nhà ga cái ghế

Viết bảng con

Nghe Thứ tư

- Giúp dục hs biết công ơn cha mẹ và làm việc giúp cha mẹ

II Đồ dùng dạy học :

1 GV : Tranh vẽ, bảng viết câu mẫu

2 HS : Bảng con, sgk

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu : Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

5/ 1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi hs đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho 2 chị

em Bình ?

+ Đọc câu thơ nói lên tình cảm của Bình

đối với mẹ

- Nhận xét cho điểm

Trang 10

+ Hướng dẫn hs đọc các từ ở sgk T.

+ Gọi hs phân tích tiếng bống, sảy, gánh.

+ Nhận xét gọi hs đọc

+ Gv giải nghĩa từ đường trơn ( mưa ướt

mặt đường trơn trượt ), gánh đỡ ( gánh tiếp

+ Cho 4 hs đọc nối tiếp 4 dòng thơ

+ Cho hs đọc bài nối tiếp

Theo dõi – uốn nắn

- Đọc đoạn, cả bài :

Cho hs đọc bài thơ trong nhóm và thi đua

đọc giữa các nhóm

Nhận xét – tuyên dương

+ Cho hs đọc cả bài

+ Cho hs đọc đồng thanh cả bài

* Ôn vần anh, ach

- Gọi hs đọc yêu cầu 1

+ Cho hs thi đua tìm tiếng trong bài có

vần anh

+ Nhận xét tuyên dương

+ Gọi hs đọc tiếng vừa tìm

- Gọi hs đọc yêu cầu 2

+ Gọi hs đọc câu mẫu

+ Cho hs thi đua nói câu chứa tiếng có

vần anh, ach

+ Nhận xét – cho điểm hs đặt câu hay

+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?

+ Ở nhà, em có nấu cơm giúp mẹ không ?

Nghe

bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

Nghe

Đọc thầm bài : có 4 dòng thơ

Đọc bài nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ

Đọc 2 dòng thơ đầuSảy gạo, sàng gạoThưa có

Trang 11

5/

Nhận xét

- Gọi hs đọc câu hỏi 2 và 2 dòng thơ cuối

Theo dõi – uốn nắn hs

- Hướng dẫn hs HTL bài thơ

+ Cho hs tự nhẩm bài thơ và HTL

+ Gv xoá bảng dần – hs đọc

+ Gọi hs đọc thuộc lòng bài thơ

* Luyện nói :

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn hs quan sát tranh và thực hành

hỏi đáp theo cặp về nội dung tranh :

Ở nhà, em làm gì giúp bố mẹ ?

- Gọi vài hs lên trình bày trước lớp

Nhận xét – tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò :

- Gọi hs đọc thuộc lòng bài thơ

- Về nhà viết bài, học bài, xem bài Hoa

ngọc lan.

Đọc 2 dòng thơ cuốiGánh đỡ mẹ chạy cơn mưa ròng

Đọc thuộc lòng bài thơĐọc thuộc lòng

Quan sát tranhTrông em giúp mẹQuét nhà giúp mẹCho gà ăn giúp mẹTưới cây giúp mẹ

Hs đọc thuộc lòng bài thơNghe

Tiết 3 : Toán

Các số có hai chữ số ( tt )

I Mục tiêu :

+ Bước đầu giúp học sinh :

- Nhận biết về số lượng đọc, viết các số có từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

II Đồ dùng dạy học :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

5/ 1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi hs điền số vào ô vuông:

Trang 12

17/

5/

3 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Củng cố các số từ 50→60

Mt : Giới thiệu các số từ 50  60

- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ ở dòng trên cùng của bài học trong Toán

1 để nhận ra có 5 bó, mỗi bó có 1 chục que

tính, nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột “

chục “ ; có 4 que tính nữa nên viết 4 vào

chỗ chấm ở cột “đơn vị “ – Giáo viên nêu :

“ Có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mươi

tư Được viết là 54 ( Giáo viên viết lên

bảng : 54 – Gọi học sinh lần lượt đọc lại )

- Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng, đọc, viết các số 51, 52, 53,

55, 56, 57, 58, 59, 60

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

1

* Hoạt động 2 : Củng cố các số từ 60→ 69

Mt : Giới thiệu các số từ 60  69

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự

như giới thiệu các số từ 50  60

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài

tập 2, 3 sau khi chữa bài nên cho học sinh

đọc các số để nhận ra thứ tự của chúng

Chẳng hạn ở Bài tập 3, nhờ đọc số, học sinh

nhận ra thứ tự các số từ 30  69

- Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng số từ

30  69

• Bài 4 : ( Bài tập trắc nghiệm )

- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét

đúng sai

a) Ba mươi sáu viết là : 306 S

- Ba mươi sáu viết là 36 Đ

b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ

54 gồm 5 và 4 S

4 Củng cố, dặn dò :

- Cho hs thi đua viết số 42, 56, 68

- Về nhà tập viết số, làm bài tập vào vở

40 4

- Học sinh quan sát hình vẽ

- Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại : Năm mươi tư

- Học sinh tự làm bài

- Học sinh tự làm bài

- 4 Học sinh lên bảng chữa bài

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Học sinh tự nhận xét, tự làm bài

- 1 học sinh lên chữa bài Thi đua viết trên bảng

Trang 13

+ Bước đầu giúp học sinh:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số có từ 70  99

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70  99

II Đồ dùng dạy học :

+ 9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 14

10/

17/

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi hs viết và đọc số : 44, 45, 46, 47

51, 52, 53, 54

66, 67, 68, 69

- Kiểm tra vở toán hs

- Nhận xét – cho điểm

3 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2

chữ số

Mt : Giới thiệu các số từ 70  80

- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ ở dòng trên cùng của bài học trong

Toán 1 để nhận ra có 7 bó, mỗi bó có 1

chục que tính, nên viết 7 vào chỗ chấm ở

trong cột “ chục “ ; có 2 que tính nữa nên

viết 2 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị “

- Giáo viên nêu : “ Có 7 chục và 2 đơn vị

tức là có bảy mươi hai”

- Hướng dẫn học sinh viết số 72 và đọc số

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó,

mỗi bó có 1 chục que tính và nói “ Có

7chục que tính “ ; Lấy thêm 1 que tính

nữa và nói “ Có 1 que tính “

- Chỉ vào 7 bó que và 1 que học sinh nói

“ 7 chục và 1 là bảy mươi mốt “

- Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng, đọc, viết các số từ 70  80

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập 1 và lưu ý học sinh đọc các số, đặc

biệt là 71, 74, 75

* Hoạt động 2 : Giới thiệu các số có 2

chữ số (tt)

Mt : Giới thiệu các số từ 80  99

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt

nhận ra các số 81, 82, 83, 84 … 98, 99

tương tự như giới thiệu các số từ 70  80

- Cho học sinh tự nêu yêu cầu bài tập 2, 3

rồi làm bài

- Gọi học sinh đọc lại các số từ 80  99

Viết bảng lớp

Để vử toán lên bàn

- Học sinh quan sát hình vẽ nêu được nội dung bài

- Học sinh viết 72 Đọc : Bảy mươi hai

- Học sinh đọc số 71 : bảy mươi mốt

- Học sinh làm bài tập 1 vào phía bài tập – 1 học sinh lên bảng sửa bài

- Học sinh tự làm bài 2

- Viết các số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó

a) 80, 81 … 90

b) 89, 90 … 99

- Học sinh nhận ra “cấu tạo” của các số có 2 chữ số Chẳng hạn : Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

Ngày đăng: 28/04/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - GA LOP 1 TUAN 26
Bảng con (Trang 6)
Bảng : 54 – Gọi học sinh lần lượt đọc lại ) - GA LOP 1 TUAN 26
ng 54 – Gọi học sinh lần lượt đọc lại ) (Trang 12)
Hình vẽ trong bài học để dựa vào trực - GA LOP 1 TUAN 26
Hình v ẽ trong bài học để dựa vào trực (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w