1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 1 TUẦN 14

19 515 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 1 Tuần 14
Trường học Trường Tiểu học số 1 Triệu Trạch
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200
Thành phố Triệu Trạch
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ lưỡi xẻng.. Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng: Gọi học sinh đọc.. GV thu vở

Trang 1

TUẦN 14

Thứ hai ngày… tháng… năm 200…

Ti

ế ng Vi ệ t : ENG - IÊNG.

I.Mục tiêu: sgv

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa: lưỡi xẻng, trống chiêng.

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:Hỏi bài trước.(5/) hỏi đáp,th

hành

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV gt tranh rút ra vần eng, ghi bảng

Hoạt động 1:Dạy vần eng.(10’)T.h,hỏi đ.

Gọi 1 HS phân tích vần eng

Lớp cài vần eng

GV nhận xét

HD đánh vần vần eng

Cài tiếng xẻng

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng

Gọi phân tích tiếng xẻng

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng

Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ lưỡi

xẻng

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2: vần iêng (dạy tương tự)

(10/)

: vần iêng (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : cây sung; N2 : củ gừng

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm x đứng trước vần eng và thanh hỏi trên đầu vần eng

Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng xẻng

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : iêng bắt đầu nguyên âm iê

Trang 2

HD viết bảng con : eng, lưỡi xẻng, iêng,

trống chiêng

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng (5/)Thực

hành, hỏi đáp.Như SGV

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp.(6/)

thực hành

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: Chủ đề:

“Ao, hồ,giếng ”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh và hỏi:sgv

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Hoạt động 6: Luyện viết vở TV:(5 /) Thực

hành

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

Hoạt động7:Trò chơi(5’)thực hành,h.đáp

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm

mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có

chứa vần vừa học

Cách chơi: SGV

GV nhận xét trò chơi

4Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

3 em

1 em

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Kẻng, beng, riềng, liệng

CN 2 em

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét

Học sinh chỉ và nêu theo tranh

Nuôi tôm, cá, lấy nước để rửa…

Lấy nước để ăn uống

Học sinh nêu theo ytêu cầu

Ao, hồ và giếng

HS viết TV Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

HS trả lời, lắng nghe

Trang 3

Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang

vần vừa học

Đạo đức: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)

I.Mục tiêu: SGV

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi bài trước: (5/) hỏi đáp

Hỏi học sinh về bài cũ; Câu hỏi SGV

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Học sinh bài tập 1:( 10/) thực hành,

hỏi đáp

Gọi học sinh nêu nội dung tranh

GV nêu câu hỏi:SGV

Cho học sinh thảo luận theo nhóm 2 học

sinh, sau cùng gọi học sinh trình bày kết

qủa và bổ sung cho nhau

GV kết luận: SGV

Hoạt động 2:Học sinh đóng vai theo tình

huống “Trước giờ đi học” (bài tập 2) (10/)

thực hành, hỏi đáp

Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh nhau

thành một nhóm đóng vai hai nhân vật

trong tình huống

Gọi học sinh đóng vai trước lớp

Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:

Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn?

Tại sao?

Hoạt động 3 : Tổ chức cho học sinh liên hệ(10/)

thực hành, hỏi đáp

Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?

Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

Giáo viên kết luận SGV

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới.

HS nêu tên bài học

GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài Vài HS nhắc lại

Học sinh nêu nội dung

Thỏ đi học chưa đúng giờ

Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ

Vài em trình bày

Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai học sinh

Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

HS liên hệ cá nhân, lớp nhận xét

HS lắng nghe Học sinh nêu

Trang 4

Cần thực hiện: Đi học đúng giờ, không la cà

dọc đường…

HS thực hiện

Thứ ba ngày … tháng … Năm 200

Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.

I.Mục tiêu : SGV

Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Học sinh làm bảng con

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

Hoạt động1: Hướng dẫn học sinh

HĐáp

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập

công thức 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1.(SGV)

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập

các công thức còn lại: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 =

2 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4 tương

tự như trên

Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu

ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 và cho

học sinh đọc lại bảng trừ

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập (10/)

thực hành, hỏi đáp

Yêu cầu làm BT 1,2,3,4

Chữa Bài tập 4:

Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt

đề toán tương ứng

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

Hoạt động3:Trò chơi(5/)thựchành,H đáp

Nêu trò chơi : Tiếp sức

Cách chơi: SGV

Luật chơi

HS làm bảng con:

5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =

4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =

HS nhắc tựa

Học sinh QS trả lời câu hỏi

8 ngôi sao Học sinh nêu: 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao

Làm tính trừ, lấy tám trừ một bằng bảy

8 – 1 = 7

Vài học sinh đọc lại 8 – 1 = 7

Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:

8 – 7 = 1; Vài em đọc lại công thức

Học sinh làm vào vở VB

HS lên chữa bài tập số 4 Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi

Các bạn khác vỗ tay cổ vũ cho nhóm mình

Trang 5

3 Củng cố,dặn dò (5/) hỏi đáp

Nhận xét giờ học

Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài

Học sinh lắng nghe

Tiếng Việt: UÔNG - ƯƠNG

I.Mục tiêu: SGV

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.(5/) hỏi đáp

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

Giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi bảng

Hoạt động 1:Dạy vần uông.(10’)T.h,hỏi đ.

Gọi 1 HS phân tích vần uông

Gọi 1 HS phân tích vần uông

Lớp cài vần uông

GV nhận xét

HD đánh vần vần uông

Cài tiếng chuông

GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông

Gọi phân tích tiếng chuông

GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuông

Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng chuông, đọc trơn từ quả

chuông

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2:vần ương (dạy tương tự) (10/)

: vần ương (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : củ riềng; N2 : bay liệng

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm ch đứng trước vần uông Toàn lớp

CN 1 em

Chờ – uông – chuông

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng chuông

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : ương bắt đầu bằng ươ

3 em

1 em

Trang 6

Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả chuông,

ương, con đường

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng (5/)Thực

hành, hỏi đáp.Như SGV

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2 Hoạt động 4:Luyện đọc bảng lớp.(6/)T.hành

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng

dụng:

Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: “Đồng

ruộng ”.(5/) Thực hành

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh và hỏi:SGV

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần GV Nhận xét cho điểm

Hoạt động 6: Luyện viết vở TV:(5/) T.hành

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

Hoạt động7:Trò chơi(5’)thực hành,hỏi đáp

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm

mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có

chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm

kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong

thời gian nhất định nhóm nào nói được

nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

3 Củng cố, dặn dò:

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Muống, luống, trường, nương

CN 2 em Đọc CN 2 em, đồng thanh Vần uông, ương

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh Trai gái bản làng kéo nhau đi hội

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Các bác nông dân

Cày bừa và cấy lúa

Gieo mạ, be bờ, tát nước

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

Trang 7

Nhận xét tiết học

Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần

vừa học

HS lắng nghe

THỂ DỤC: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I.Mục tiêu : SGV

II.Chuẩn bị :

- Còi, sân bãi, kẻ sân để tổ chức trò chơi

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1:Phần mỡ đầu (8/) Hỏi đáp

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4

hàng dọc Giống hàng thẳng, đứng tại chỗ

vỗ tay và hát (2 phút)

Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,

quay trái (2 phút)

Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)

KTBC: kiểm tra động tác đã học trước đó

(3phút)

Hoạt động 2:Phần cơ bản: (12/) Thực

hành

+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp

Nhịp 1; Nhịp 2 ; Nhịp 3; Nhịp 4: SGV

Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp

Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, hai tay chống

hông

Nhịp 2: Đứng nghiêm tay chống hông

Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai tay

chống hông

Nhịp 4: Về TTĐCB

Hoạt động3:Trò chơi:Chạy tiếp sức (5/)

T.H

GV nêu trò chơi,tập trung HS theo đội hình

chơi, giải thích cách chơi kết hợp hình vẽ

GV làm mẫu, cho 1 nhóm chơi thử

Tổ chức cho học sinh chơi

HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động Học sinh lắng nghe nắmYC bài học Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứng tại chỗ và hát

Học sinh thực hiện chạy theo YC của GV

KT theo nhóm các động tác đã học tuần trước

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh lắng nghe

Học sinh quan sát làm theo

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 8

Hoạt động 3: Phần kết thúc (10/) T Hành

GV dùng còi tập hợp học sinh

GV cùng HS hệ thống bài học

Cho lớp hát

4.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Nêu lại nội dung bài học các bước thực hiện động tác

Thứ tư ngày … tháng … Năm 200

Tiếng Việt : ANG - ANH

I.Mục tiêu: SGV

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Buổi sáng

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần ang, ghi bảng

Hoạt động1:Dạy vần ang(10 /)Thực hành,

hỏi đáp

Gọi 1 HS phân tích vần ang

Lớp cài vần ang

GV nhận xét

HD đánh vần vần ang.Có ang, muốn có tiếng

bàng ta làm thế nào?

Cài tiếng bàng

Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng bàng, đọc trơn từ cây

bàng

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2:vần anh (dạy tương tự )(10 /)

So sánh 2 vần

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : rau muống; N2 : nhà trường

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm b đứng trước vần ang và thanh huyền trên âm a

Toàn lớp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Giống nhau bắt đầu bằng n âm a

Khác nhau : ang kết thúc bằng ng, anh kết thúc bằng nh

3 em

1 em

Trang 9

Đọc lại 2 cột vần.

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ang, cây bàng, anh,

cành chanh

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng.(10/) T hành

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp (10/) Thực

hành, hỏi đáp

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng

dụng:

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 4: Luyện nói : Chủ đề: “Buổi sáng

”.(7/) Thực hành, hỏi đáp

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh và hỏi: SGV

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV (3 phút)

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

Hoạt động 5: Trò chơi (7/) Thảo luận

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm

mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có

chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm

kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời

Toàn lớp viết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

Làng, cảng, bánh, lành

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

Con sông và cánh diều bay trong gió đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5

em, đồng thanh

Cảnh buổi sáng

Cảnh nông thôn

Nông dân đi ra ruộng, học sinh đi học

Mặt trời mọc

Học sinh nói theo gia đình mình (ba, mẹ, anh, chị…)

Học sinh nói theo công việc mình làm

Toàn lớp

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Trang 10

gian nhất định nhóm nào nói được nhiều

tiếng nhóm đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

4 Củng cố,dặn dò:

Nhận xét tiết học

Học bài,xem bài ở nhà,tìm tiếng có vần vừa học

Học sinh khác nhận xét

Toán: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : ( 5 /) Thực hành, hỏi đapù

Học sinh lên bảng thực hiện các phép

tính: 8 – 2 – 3 , 8 – 4 – 2

8 – 5 – 1 , 8 – 3 – 4 Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu

tính chất giao hoán của phép cộng và

mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:SGV

Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng

toán có đến 2 dấu phép tính cộng trừ

GV phát phiếu học tập cho học sinh làm

bài 2 và 3

Gọi học sinh nêu miệng bài tập

Hoạt động 2:Luyện tập vào vở (10/)

thực hành, hỏi đáp

Yêu cầu HS làm vào vở BT 4,5

GV về lớp dạy cá nhân

Học sinh làm vào bảng con

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nêu: Luyện tập

Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1 Học sinh chữa bài

Học sinh thực theo yêu cầu của Giáo viên

+ 3 các cột khác cách thực hiện tương tự

Thực hiện theo thứ tự thừ trái sang phải Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết qủa

Học sinh khác nhận xét

HS làm vào vở BT

Ngày đăng: 01/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …. - GA LỚP 1 TUẦN 14
d ùng toán 1, VBT, SGK, bảng … (Trang 4)
GV giới thiệu tranh rút ra vần ang, ghi bảng. - GA LỚP 1 TUẦN 14
gi ới thiệu tranh rút ra vần ang, ghi bảng (Trang 8)
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ. -Bộ đồ dùng toán 1 - GA LỚP 1 TUẦN 14
Bảng ph ụ, SGK, tranh vẽ. -Bộ đồ dùng toán 1 (Trang 10)
-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng ng, nh - GA LỚP 1 TUẦN 14
ng ôn tập các vần kết thúc bằng ng, nh (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w