1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 19

19 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết bảng con: HD quy trình Lưu ý nét nối giữa các con chữ tuốt lúa hạt thóc màu sắc giấc ngủ máy xúc lọ mực nóng nực 4.*- Giải lao 5.Viết vở TV Nhắc lại quy trình Lưu ý cách ngồi viết

Trang 1

Tiếng Việt: Học vần

Bài 77 : ĂC - ÂC .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: ăc- âc ,mắc áo, quả gấc Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

2.:Đọc & viết đúng,đẹp : ăc- âc ,mắc áo, quả gấc

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học,yêu thích lao động.

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

A.KTBC:

Đọc : hạt thóc, bản nhạc, con vạc, con cóc

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: ăc- âc

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần ăc

Đ/Vần, trơn

Có vần ăc, muốn có tiếng mắc ta thêm âm

gì,dấu gì?

Ghi: mắc

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: mắc áo

Đọc trơn

Trong từ mắc áo tiếng nào có vần ăc?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần âc Tương tự vần ăc

So sánh 2 vần ăc-âc

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng: màu sắc giấc ngủ

ăn mặc nhấc chân

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ,lớp

Âm m, dấu sắc

Ghép Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng mắc

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 2

4p

5p

10p

3p

5p

5.Viết bảng con

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

ăc âc mắc áo quả gấc

.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.*- Giải lao:

3.Luyện nói: Ruộng bậc thang

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

ăc - âc Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

GDMT

QS, TL

Viết VTV Ghép

Bổ sung:

Trang 3

Tiếng Việt: Học vần

Bài 78 : UC - ƯC .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: uc- ưc ,cần trục, lực sĩ Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất

2.:Đọc & viết đúng,đẹp : uc- ưc ,cần trục, lực sĩ

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học,yêu thích các con vật có ích

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

8p

A.KTBC:

Đọc : màu sắc, giấc ngủ, nhấc chân

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: uc- ưc

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần uc

Đ/Vần, trơn

Có vần uc, muốn có tiếng trục ta thêm âm

gì,dấu gì?

Ghi: trục

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: cần trục

Đọc trơn

Trong từ cần trục tiếng nào có vần uc?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ưc Tương tự vần uc

So sánh 2 vần uc- ưc

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng: máy xúc lọ mực

cúc vạn thọ nóng nực

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ,lớp

Âm tr, dấu nặng

Ghép Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng trục

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

GDNL

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 4

4p

5p

10p

3p

5p

5.Viết bảng con

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

uc ưc cần trục lực sĩ

.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.*- Giải lao:

3.Luyện nói:Ai thức dậy sớm nhất

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

uc - ưc Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

GDMT

QS, TL

Viết VTV Ghép

Bổ sung:

Trang 5

Tiếng Việt: Học vần

Bài 79 : ÔC - UÔC .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: ôc- uôc ,thợ mộc, ngọn đuốc Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

2.:Đọc & viết đúng,đẹp ôc- uôc ,thợ mộc, ngọn đuốc

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học,Tự giác đi tiêm chủng, uống thuốc để phòng bệnh

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

A.KTBC:

Đọc : máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: ôc- uôc

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần ôc

Đ/Vần, trơn

Có vần ôc, muốn có tiếng mộc ta thêm âm

gì,dấu gì?

Ghi:mộc

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: thợ mộc

Đọc trơn

Trong từ thợ mộc tiếng nào có vần ôc?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần uôc Tương tự vần ôc

So sánh 2 vần ôc- uôc

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng: con ốc đôi guốc

gốc cây thuộc bài

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ,lớp

Âm m, dấu nặng

Ghép Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng mộc

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 6

4p

5p

10p

3p

5p

5.Viết bảng con

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

ôc uôc thợ mộc ngọn đuốc

.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2*- Giải lao:

3.Luyện nói:Tiêm chủng, uống thuốc

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

GDNL

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

ôc - uôc Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

GDMT

QS, TL

Viết VTV Ghép

Bổ sung:

Trang 7

Tiếng Việt: Học vần

Bài 80 : IÊC - ƯƠC .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: iêc- ươc ,xem xiếc, rước đèn Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: xiếc, múa rối, ca nhạc

2.:Đọc & viết đúng,đẹp : iêc- ươc ,xem xiếc, rước đèn

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học,

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

A.KTBC:

Đọc : con ốc, đôi guốc, thuộc bài, gốc cây

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: iêc- ươc

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần iêc

Đ/Vần, trơn

Có vần iêc, muốn có tiếng xiếc ta thêm âm

gì,dấu gì?

Ghi: xiếc

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: xem xiếc

Đọc trơn

Trong từ xem xiếc tiếng nào có vần iêc?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ươc Tương tự vần iêc

So sánh 2 vần iêc - ươc

Đọc toàn bài

3*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng:cá diếc cái lược

công việc s thước kẻ

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ,lớp

Âm x, dấu sắc

Ghép Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng xiếc

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 8

4p

5p

10p

3p

5p

5.Viết bảng con

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

iêc ươc xem xiếc rước đèn

.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.*- Giải lao:

3.Luyện nói: xiếc, múa rối, ca nhạc

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

GDNL

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

iêc - ươc Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

GDMT

QS, TL

Viết VTV Ghép

Bổ sung:

Trang 9

TIẾNG VIỆT Tập viết tuần 17

.I.Mục tiêu:

1:Viết được các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc, lọ mực,

nóng nực, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo VTV

2:Viết đúng, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 17

3:Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ.

II.ĐDDH: Bảng phụ, Vở TV

III.Các HĐDH:

5p

2p

5p

8p

3p

10p

5p

A.KTBC:

Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lên bảng

GV đọc

Nhận xét, ghi điểm

Kiểm tra VTV

Nhận xét bài cũ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết

2.QS chữ mẫu:

Đưa chữ mẫu

Phân tích số lượng, kiểu chữ, độ cao

3 Viết bảng con:

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

tuốt lúa hạt thóc màu sắc giấc

ngủ máy xúc lọ mực nóng nực

4.*- Giải lao

5.Viết vở TV

Nhắc lại quy trình

Lưu ý cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở

6.Chấm, chữa:

Chấm vở

Nhận xét bài đẹp, biểu dương

.IV.Nhận xét, dặn dò:

Những em viết xấu về nhà tập viết thêm ở

nhà

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết bảng lớn

Cả lớp

QS, nhận xét Theo dõi Viết, đọc

Viết VTV

Bổsung:

Trang 10

TIẾNG VIỆT Tập viết tuần 18

I.Mục tiêu:

1:Viết được các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc, lọ mực,

nóng nực, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo VTV

2:Viết đúng, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 18

3:Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ.

II.ĐDDH: Bảng phụ, Vở TV

III.Các HĐDH:

5p

2p

5p

8p

3p

10p

5p

A.KTBC:

Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lên bảng

GV đọc

Nhận xét, ghi điểm

Kiểm tra VTV

Nhận xét bài cũ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết

2.QS chữ mẫu:

Đưa chữ mẫu

Phân tích số lượng, kiểu chữ, độ cao

3 Viết bảng con:

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

con ốc đôi guốc thuộc bài cá diếc

công việc cái lược thước kẻ

4.*- Giải lao 5.Viết vở TV Nhắc lại quy trình Lưu ý cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở 6.Chấm, chữa: Chấm vở Nhận xét bài đẹp, biểu dương .IV.Nhận xét, dặn dò: Những em viết xấu về nhà tập viết thêm ở nhà Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau Viết bảng lớn Cả lớp QS, nhận xét Theo dõi Viết, đọc Viết VTV Bổsung:

Trang 11

HOẠT TẬP THỂ: SINH HOẠT LỚP

I.Mục tiêu:

1.Đánh giá ưu khuyết điểm trong tuần

Triển khai kế hoạch tuần tới

2.Nắm được kế hoạch tuần để thực hiện

3 Có ý thức xây dựng nề nếp lớp tốt

II Các HĐ dạy học:

2p

20p

7p

5p

1 Khởi động:

2 Hoạt động 1:Nhận xét hoạt động tuần qua

a Đánh giá ưu khuyết điểm của các thành

viên trong tổ

b.Đánh giá hoạt động chung:

+ Học tập, chuyên cần:

+ Vệ sinh, trực nhật

+ HĐ 15p đầu giờ

+ Các HĐ khác:

* Nhận xét chung:

Tồn tại:

3 Hoạt động 2: Nêu kế hoạch tuần tới:

4 Hoạt động 3: Sinh hoạt văn nghệ, trò chơi

Hát tập thể Tổ trưởng Lớp trưởng đánh giá chung 1 số HS phê & tự phê bình Lớp phó học tập Lớp phó lao động Lớp phó VTM Lớp trưởng Bổsung:

Trang 12

BÀI 9 : LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 1) I.Mục tiêu:

- KT: Biết vì sao phải lễ phép với thầy, cô giáo

- KN: Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy, cô giáo

Thực hiện lễ phép với thầy, cô giáo

-TĐ: Có tình cảm yêu quý, kính trọng thầy giáo cô giáo, có hành vi lễ phép, vâng lời trong học tập rèn luyện và sinh hoạt hằng ngày.

.II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

.III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.KTBC:( 5’) Hỏi bài trước và nêu câu hỏi:

GV nhận xét KTBC.

II.Bài mới :

1 Giới thiệu bài: ghi đề

2.Hoạt động1:( 10’) nhóm :đóng vai

Phân 4 nhóm

+Em cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo?

+Em cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ

tay thầy, cô giáo?

Nhận xét, biểu dương

Rút ra kết luận: SGV

3 Hoạt động2( 5’): Bài tập 2

Treo tranh:Cho Học sinh quan sát tranh BT2 ,

Giáo viên nêu yêu cầu

+ QS tranh và cho biết việc làm nào thể hiện bạn

nhỏ biết vâng lời thầy , cô giáo

+ Cho Học sinh nêu hết những việc làm đúng sai

của các bạn trong tranh

* Giáo viên kết luận : SGV

* - Giải lao (3’)

4 Hoạt động 3: ( 5’)Bài tập 3

Kể một vài tấm gương của các bạn trong lớp,

trong trường

*Em hiểunt nào là lễ phép với thầy, cô giáo?

**5.Hoạt động 4: Làm bài tập 4

Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép, chưa vâng

lời thậy, cô giáo ?

Rút ra kết luận:

6 Hoạt động 5:(4’)

Học sinh vui múa hát về chủ đề “cô giáo”

Đọc 2 câu thơ cuối bài

Nhận xét, biểu dương

.III Củng cố, dặn dò:(2’)

Nhận xét tiết học

Chẩn bị tiết sau

HS nêu tên bài học.

4 học sinh trả lời.

Đồng thanh, cá nhân đọc

Chuẩn bị đóng vai Nhóm 1,2

Nhóm 3,4 Các nhóm thảo luận đóng vai Trình bày trước lớp

HS quan sát trao đổi nhận xét

Kể một số bạn biết vâng lời thầy,

cô giáo Lớp trao đổi Nhận xét

* Học sinh trả lời

* Học sinh trả lời

Cá nhân, lớp Nhận xét, biểu dương

Trang 13

THỂ DỤC

BÀI 19:BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI I.Mục tiêu:

-KT: Bước đầu biết cách thực hiện hai động tác vươn thở, tay của bài thể duc

phát triển chung

Biết cách chơi

-KN: Tham gia chơi được

-TĐ: Nghiêm túc trong tiết học

.II.Chuẩn bị:

Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bị cho trò chơi

.III Các hoạt động dạy học :

A.Phần mở đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

B.Phần cơ bản:

1.Động tác vươn thở: 2 – 3 lần, 2x4

nhịp

Giáo viên nêu tên động tác

Làm mẫu, giải thích và cho học sinh tập

bắt chước

2.Động tác tay: 2 – 3 lần.

Hướng dẫn tương tự như động tác trên

3.Ôn 2 động tác vươn thở và tay:

Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức

GV nêu trò chơi sau đó giải thích cách

chơi, Tổ chức cho học sinh chơi thử vài

lần rồi tổ chức chơi thật

C.Phần kết thúc :

GV cùng HS hệ thống bài học

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

Đi thường theo vòng tròn Trò chơi

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh nêu lại quy trình tập động tác vươn thở

Học sinh tập thử, lớp Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh nêu lại quy trình tập động tác tay

Học sinh tập thử

Lớp trưởng tổ chức chơi, Giáo viên theo dõi uốn nắn và sửa sai

Đứng tại chỗ và hát

Trang 14

TNXH: CUỘC SỐNG XUNG QUANH ( tiết2)

.I.Mục tiêu :

1 - Nêu được một số nét chính nơi em ở

2 - Biết được những hoạt động chính ở nông thôn

* Phân tích, so sánh cuộc sống ở thành thị và nông thôn.Phát triển kĩ năng hợp tác trong công việc

3 - Có ý thức gắn bó yêu thương quê hương

.II.Đồ dùng dạy học:

-Các hình bài 19 phóng to

-Tranh vẽ về cảnh nông thôn

.III.Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’

3’

1’

12’

3’

13’

1’

I Khởi động:

II Bài cũ:

Tiết trước chúng ta học bài gì?

Nêu câu hỏi

Nhận xét, ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ghi đề

2 Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Nx

* - Giải lao

3 Gọi học sinh trả lời câu hỏi

Tranh trang 29 vẽ về cuộc sống ở đâu?

Tại sao em biết?

Tranh trang 40 vẽ về cuộc sống ở đâu?

Vì sao em biết?

Nx

**Em nào cho biết sự giống và khác

nhau giữa cuộc sống nông thôn và

thành thị?

Nx

Rút ra kết luận

Cho học sinh thảo luận theo cặp

Nói về sống ở đâu? Nói về cảnh vật nơi

bạn sống

Giới thiệu các nghề truyền thống của địa

phương

Theo dõi, nhận xét

.IV Nhận xét, dặn dò

Nhận xét tiết học

Hát Trả lời

Đọc đồng thanh Nhìn vào hình vẽ và nói về những gì các em nhìn thấy Nx

Nông thôn

Thành phố

Nx

** HS trả lời

Nx

Thảo luận theo nhóm Trả lời

Thêu, trồng lúa,

Ngày đăng: 15/09/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông. - GA Lớp 1 Tuần 19
Hình vu ông (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w