Nắm được tên một số thuốc và trường hợp cần sử dụng thuốc * Hoạt động 1: - Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Bác sĩ” phân vai từ tiết trước + Em đã dùng thuốc bao giờ chưa và dùng trong
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Tuần 6 : Từ ngày 27/9/2010 →01/10/2010
- Bài 11.(GV chuyên dạy)
- Nhớ-viết: Ê-mi-li, con
- Het-ta (S/29)
- Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
- Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước
Giáo viên dạy thay
- Học hát bài: Con chim hay hót
- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
- Sinh hoạt lớp
Trang 2Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC
SỰ SỤP ĐỖ CỦA CHẾ ĐỘ A-PAC- THAI
I.MỤC TIÊU:
- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngồi và các số liệu thống kê trong bài
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh địi bình đẳng của những người da màu (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ ghi sẵn đoạn 3 để luyện đọc diễn cảm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Bài cũ: Đọc thuộc lịng khổ 3 và 4 của
bài Ê-mi-li con
Trả lời câu hỏi GVnhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
“Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai”
2.H ướng dẫn đọc và tìm hiểu bài :
a Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Gọi 1 hs đọc cả bài
- GV chữa lỗi phát âm cho hs
- GV đọc diễn cảm cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Dưới chế độ A-pác-thai, người da đen bị
đối xử như thế nào?
-Người dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ
ché độ phân biệt chủng tộc?
- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ
A-pac-thai được đông đảo mọi người trên
thế giới ủng hộ?
- Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu tiên
của nước Nam Phi mới
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
-1 hs đọc cả bài Lớp đọc thầm
- HS chia đoạn – Luyện đọc theo đoạn
- HS đọc theo nhóm đôi
- HS nhận xét cách đọc của bạn
- Người da đen phải làm những công việcnặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả lương thấp;phải sống, chữa bệnh, làm việc ở nhữngkhu riêng; không được hưởng một chút tự
do, dân chủ nào
- Người da đen ở Nam Phi đã đứng lên đòibình đẳng Cuộc đấu tranh của họ cuốicùng đã giành thắng lợi
- Vì những người yêu chuộng hoà bình vàcông lí không thể chấp nhận một chínhsách phân biệt chủng tộc dã man, tàn bạonhư chế độ A-pác-thai
- Nen-xơn Man-đê-la: luật sư, bị giam
Trang 3cầm 27 năm trời vì cuộc đấu tranh chốngchế độ A-pác-thai, là người tiêu biểu chotất cả người da đen, da màu ở Nam Phi
* Néi dung:Chế độ phân biệt chủng tộc ở
Nam Phi và cuộc đấu tranh địi bình đẳng của những người da màu.
- HS tiếp nối nhau đọc đến hết bài
- Học sinh luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc
- Yêu cầu học sinh cho biết nội dung
chính của bài.
c Luyện đọc di ễ n c ả m :
- GV đọc mẫu 1 đoạn
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố- dặn dò:
- Nêu nội dung chính của bài
- Chuẩn bị: “ Tác phẩm của Sin-le và tên
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan
* Làm các bài tập: Bài 1a(2 số đo đầu), bài 1b ( 2 số đo đầu), bài 2, 3(cột 1), bài 4.II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng nhóm, phấn viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:
- HS lên bảng giải bài 1 SGK
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 Thực hành:
Bài 1: - Yêu cầu học sinh đọc đề
- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2
- HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh xác định dạng đổi bài a, b
Trang 4ủụn vũ ủo dieọn tớch lieõn quan nhau
Giaựo vieõn choỏt laùi
Baứi 2:- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Hoùc sinh neõu caựch laứm
Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi
Baứi 3:
- Giaựo vieõn gụùi yự hửụựng daón HS phaỷi ủoồi
ủụn vũ roài so saựnh
- Giaựo vieõn theo doừi caựch laứm ủeồ kũp thụứi
sửỷa chửừa
Giaựo vieõn choỏt laùi
-Baứi 4:
- Giaựo vieõn gụùi yự cho hoùc sinh thaỷo luaọn
nhoựm ủoõi ủeồ tỡm caựch giaỷi vaứ tửù giaỷi
Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Cuỷng coỏ laùi caựch ủoồi ủụn vũ
- Hoùc sinh laứm baứi
- Laàn lửụùt hoùc sinh sửỷa baứi : B.305
- Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi+ 61 km2 = 6 100 hm2
+ So saựnh 6 100 hm2 > 610 hm2
- Hoùc sinh laứm baứi
- HS neõu yeõu caàu baứi
- Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm 4
- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ
Giaỷi
Dieọn tớch vieõn gaùch laứ:
40 ì 40 = 1600 (cm2)Dieọn tớch caờn phoứng laứ:
- Nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
+ Xác định khi nào nên dùng thuốc
+ Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng nhúm, phấn viết, hỡnh SGK( phúng to)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
+ Nêu tác hại của thuốc lá?
+ Nêu tác hại của rượu bia?
+ Nêu tác hại của ma tuý?
Giáo viên nhận xét - cho điểm
2 Giới thiệu bài mới: GV nêu y/c tiết học
3 Phát triển các hoạt động:
1 Nắm được tên một số thuốc và trường
hợp cần sử dụng thuốc
* Hoạt động 1:
- Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Bác sĩ”
(phân vai từ tiết trước)
+ Em đã dùng thuốc bao giờ chưa và dùng
trong trường hợp nào ?
+ Em hãy kể một vài thuốc bổ mà em
Bác sĩ: Con chị bị sao?
Mẹ: Tối qua cháu kêu đau bụngBác sĩ: Há miệng ra để Bác sĩ khámnào Họng cháu sưng và đỏ
Bác sĩ: Chị đã cho cháu uống thuốc gì rồi?Mẹ: Dạ tôi cho cháu uống thuốc bổ
Bác sĩ: Họng sưng thế này chị cho cháuuống thuốc bổ là sai rồi Phải uống khángsinh mới khỏi được
- B12, B6, A, B, D
- Giáo viên giảng : Khi bị bệnh, chúng ta
cần dùng thuốc để chữa trị Tuy nhiên,
nếu sử dụng thuốc không đúng có thể làm
bệnh nặng hơn, thậm chí có thể gây chết
người
-HS nêu kết quả
2 Xác định khi nào dùng thuốc và tác
hại của việc dùng thuốc không đúng
cách, không đúng liều lượng
* Hoạt động 2:
1 – d ; 2 - c ; 3 - a ; 4 - b
- Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS làm BT Tr 24 SGK
- GV chỉ định HS nêu kết quả
GV kết luận :
+ Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết, dùng
đúng thuốc, đúng cách và đúng liều
- Chọn thức ăn chứa vi-ta-min
- Không nên tiêm thuốc kháng sinh nếu có
Trang 6lượng Cần dùng thuốc theo chỉ định của
bác sĩ, đặc biệt là thuốc kháng sinh
+ Khi mua thuốc cần đọc kĩ thông tin in
trên vỏ đựng và bản hướng dẫn kèm theo
( nếu có) để biết hạn sử dụng, nơi sản
xuất (tránh thuốc giả), tác dụng và cách
dùng thuốc
- GV có thể cho HS xem một số vỏ đựng
và bản hướng dẫnsử dụng thuốc
3 Cách sử dụng thuốc an toàn và tận
dụng giá trị dinh dưỡng của thức ăn
* Hoạt động3: Trò chơi “Ai nhanh, ai
đúng”
thuốc uống cùng loại
Giáo viên nhận xét - chốt
+ Vậy vi-ta-min ở dạng thức ăn, vi-ta-min
ở dạng tiêm, uống chúng ta nên chọn loại
nào?
+ Theo em thuốc uống, thuốc tiêm ta nên
chọn cách nào?
4.Củng cố –dặn dò
Giáo viên nhận xét → Giáo dục: ăn
uống đầy đủ các chất chúng ta không nên
dùng ta-min dạng uống và tiêm vì
vi-ta-min tự nhiên không có tác dụng phụ
- Chuẩn bị: Phòng bệnh sốt rét
- Nhận xét tiết học
-*** -ĐẠO ĐỨC
CÓ CHÍ THÌ NÊN (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Nh tiÕt 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tìm hiểu hoàn cảnh khó khăn của một số bạn học sinh tronglớp, trường
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 7Hướng dẫn HS tìm hiểu bài : Thảo luận
nhóm làm bài tập 3
Phương pháp: Thảo luận, thực hành, động
não
- Hãy kể lại cho các bạn trong nhóm cùng nghe
về một tấm gương “Có chí thì nên” mà em biết - HS thảo luận nhóm , kể cho nhaunghe về các tấm gương mà mình đã
biết
- GVviên lưu ý
+Khó khăn về bản thân : sức khỏe yếu, bị
khuyết tật …
+Khó khăn về gia đình : nhà nghèo, sống
thiếu thốn tình cảm …
+Khó khăn khác như : đường đi học xa,
thiên tai , bão lụt …
- HS phát biểu
- GV gợi ý để HS phát hiện những bạn có
khó khăn ở ngay trong lớp mình, trường
mình và có kế hoạch để giúp đỡ bạn vượt
khó
- Lớp trao đổi, bổ sung thêm nhữngviệc có thể giúp đỡ được các bạn gặphoàn cảnh khó khăn
HS tự liên hệ (bài tập 4, SGK)
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại
- Nêu yêu cầu - Tự phân tích thuận lợi, khó khăn của
bản thân (theo bảng sau)
1 Hoàn cảnh gia đình
2 Bản thân
3 Kinh tế gia đình
4 Điều kiện đến trường và học tập
- Trao đổi hoàn cảnh thuận lợi, khókhăn của mình với nhóm
→ Phần lớn học sinh của lớp có rất nhiều
thuận lợi Đó là hạnh phúc, các em phải
biết quí trọng nó Tuy nhiên, ai cũng có khó
khăn riêng của mình, nhất là về việc học
tập Nếu có ý chí vươn lên, cô tin chắc các
em sẽ chiến thắng được những khó khăn
Trang 8khó khăn như Ngoài sự giúp đỡ của các
bạn, bản thân các em cần học tập noi theo
những tấm gương vượt khó vươn lên mà lớp
ta đã tìm hiểu ở tiết trước
3 Củng cố- dặn dò:
- Tìm câu ca dao, tục ngữ có ý nghĩa giống
- Thực hiện kế hoạch “Giúp bạn vượt khó”
như đã đề ra
- Chuẩn bị: Nhớ ơn tổ tiên
- Nhận xét tiết học
- Đọc đúng các tên nước ngồi trong bài; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn
- Hiểu ý nghĩa: Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sau sắc.( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh minh họa SGK/ 67
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Bài cũ:“Sự sụp đổ của chế độ
A-pác-thai”
- Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi
Giáo viên nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: “Tác phẩm của Si-le và
tên phát xít”
2.HD luyện đọc và tìm hiểu:
- HS tiếp nối nhau đọc
- GV chữa lỗi phát âm cho hs
- HS luyện đọc theo cặp
- GV giải thích những từ ngữ
2.Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 học sinh đọc toàn bàiù
- 3 đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến chào ngài Đoạn 2: Tiếp theo điềm đạm trả lờiĐoạn 3: Còn lại
- Học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn
- Lớp nhận xét
Trang 9* HS ủoùc thaàm, tỡm hieồu caực caõu hoỷi
trong saựch GK
- Vỡ sao teõn sú quan ẹửực coự thaựi ủoọ bửùc
tửực vụựi oõng cuù ngửụứi Phaựp?
- Nhaứ vaờn ẹửực Si-le ủửụùc oõng cuù ngửụứi
Phaựp ủaựnh giaự theỏ naứo?
- Em hieồu thaựi ủoọ cuỷa oõng cuù ủoỏi vụựi
ngửụứi ẹửực vaứ tieỏng ẹửực nhử theỏ naứo?
- Lụứi ủaựp cuỷa oõng cuù ụỷ cuoỏi truyeọn nguù yự
gỡ?
* Noọi dung chớnh cuỷa baứi: GV choỏt laùi
noọi dung cuỷa baứi
3.Luyeọn ủoùc dieón caỷm:
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài
- HS luyện đọc đoạn 3
* Chú ý đọc đúng lời ông cụ: câu kết- hạ
giọng, ngng một chút trớc từ vở và nhấn
giọng cụm từ Những tên cớp thể hiện rõ
ngụ ý hóm hỉnh, sâu cay
- HS luyện đọc diễn cảm (5-7em)
- HS luyện đọc thi.( mỗi nhóm 1em)
- GV nhận xét, ghi điểm
4 Cuỷng coỏ –daởn do:ứ
- HS neõu noọi dung chớnh cuỷa baứi
Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
- Chuaồn bũ bài sau: “Nhửừng ngửụứi baùn
ra oõng cuù bieỏt tieỏng ẹửực thaứnh thaùo ủeỏn mửực ủoùc ủửụùc truyeọn cuỷa nhaứ vaờn ẹửực nhửng khoõng ủaựp lửứo haộn baống tieỏng ẹửực.
- Cụ già đánh giá Si-le là một nhà văn quốctế
- Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngỡng mộnhà văn Đức nhng căm ghét những tên phátxít Đức xâm lợc
- Các ngời không xứng đáng với Si-le.(Si- lecoi các ngời là kẻ cớp)
* Nội dung: Cụ già người Phỏp đó dạy cho
tờn sĩ quan Đức hống hỏch một bài học sau sắc
Trang 10LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN
I.MỤC TIÊU:
- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung càn thiết, trình bày lí do,nguyện vọng rõ ràng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số tranh ảnh về thảm hoạ mà chất độc da cam gây ra
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:
- Chấm vở 2, 3 học sinh về nhà đã hoàn
chỉnh hoặc viết lại bài
Giáo viên nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: :“Luyện tập làm đơn”
2 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Xây dựng mẫu đơn
- Dựa vào các mẫu đơn đã học
- Nêu cách trình bày 1 lá đơn
- Lưu ý: Phần lí do viết đơn là nội dung
quan trọng của lá đơn cần viết gọn, rõ,thể
hiện rõ nguyện vọng cá nhân
* Hoạt động 2: Hướng dẫn hs tập viết đơn
+ Bản thân em đồng tình với nội dung hoạt
động của Đội Tình Nguyện, xem đó là
những hoạt động nhân đạo rất cần thiết
+ Bày tỏ nguyện vọng của em muốn tham
gia vào tổ chức này để được góp phần giúp
đỡ các nạn nhân bị ảnh hưởng chất độc
màu da cam
- Lí do, nguyện vọng có đúng và giàu sức
thuyết phục không?
3 Củng cố-dăn dò:
- Nhận xét chung về tih thần làm việc của
lớp, khen thưởng học sinh viết đúng yêu cầu
- Nhận xét tiết học
- Học sinh viết lại bảng thống kê kếtquả học tập trong tuần của tổ
- 1 hs đọc bài tham khảo “Thần chếtmang tên 7 sắc cầu vồng”
Trang 11LUYEÄN TAÄP
I.MỤC TIấU: Biết:
- Tờn gọi, kớ hiệu và mối quan hệ của cỏc đơn vị đo diện tớch đó học Vận dụng để chuyển đổi, so sỏnh sỏnh số đo diện tớch
- Giải cỏc bài toỏn cú liờn quan đến diện tớch
* Làm cỏc bài tập: Bài 1(a,b), bài 2, bài 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhúm, phấn viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu về đơn vị đo diện tích ha:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài và tự làm bài
Bài 1/c: Dành cho HS khá giỏi
Gọi học sinh nhận xét bài Gv nhận xét cho
điểm
Học sinh lắng nghe
3 Hs làm bảng, mỗi Hs làm 1 phần, lớp làmvở
4 học sinh nêu2m29dm2 29dm2
Vì 2m29dm2 = 209dm2 mà 209dm2>29dm2
Trang 12Giáo viên nhận xét cho điểm
nên 2m29dm2>29dm2
790km2 = 7900ha mà 7900ha>790hanên 790ha <79km2
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nêu lại bảng đơn vị đo diện tích
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
- Nhận xét giờ học
ẹềA LÍ
ẹAÁT VAỉ RệỉNG
Trang 13I.MỤC TIấU:
- Biết cỏc loại đất chớnh ở nước ta: Đất phự sa và đất phe-ra-lit
- Nờu được một số đặc điểm của đất phự sa và đất phe-ra-lit:
+ Đất phự sa: được hỡnh thành do sụng ngũi bồi đắp, rất màu mỡ; phõn bố ở đồng bằng + Đất phe-ra-lit: cú màu đỏ hoặc đỏ vàng, thường nghốo mựn; phõn bố ở vựng đồi nỳi
- Phõn biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn:
+ Rừng rậm nhiệt đới: cõy cối rậm, nhiều tầng
+ Rừng ngập mặn: cú bộ rễ nõng khỏi mặt đất
- Nhận biết nơi phõn bố của đất phự sa, đất phe-ra-lit; của rừng rậm nhiệt đới, rừng ngậpmặn trờn bản đồ(lược đồ): đất phe-ra-lit và rừng rậm nhiệt đới phõn bố chủ yếu ở vựng đồinỳi, đất phự sa phõn bố chủ yếu ở vựng đồng bằng; rừng ngập mặn chủ yếu ở vựng đấtthấp ven biển
- Biết một số tỏc dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhõn dõn ta: điều hoà khớhậu, cung cấp nhiều sản vật,đặc biệt là gỗ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhúm, lược đồ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ
Kiểm tra 3 học sinh yêu cầu trả lời câu hỏi
- Nêu vị trí và đặc điểm của vùng biển nớc
ta?
- Biển có vai trò nh thế nào đối với đời sống
và sản xuất của con ngời?
- Yêu cầu Hs đọc SGK hoàn thành hồ sơ về
các loại đất chính ở nớc ta
- HS làm việc cá nhân
- Học sinh đọc SGK
Các loại đất chính ở Việt Nam
Trang 14Giáo viên nhận xét, sửa chữa.
* GV nêu: Đất là nguồn tài nguyên quí⇒có hạn
⇒ việc sử dụng đất đi đôi với bảo vệ cải tạo
- Nêu một vài biện pháp bảo vệ ⇒ cải tạo đất
- Nêu chỉ sự dụng mà không bảo vệ cải tạo thì
sẽ gây cho đất các tác hại gì?
Gv tóm tắt nội dung ⇒ rút ra kết luận
Một số
- HS trình bày kết quả làm việc Một vài
em chỉ trên bảng đồ: Địa lí, tự nhiênViệt Nam vùng phân bố hai loại đấtchính ở nớc ta
- Lớp nhận xétBón phân hữu cơ, làm ruộng bậc thang,thay chua rửa mặn, đóng cọc đắp đê
- Hs quan sát hoàn thành bài tập
- Yêu cầu học sinh trả lời
- Nớc ta có mấy loại rừng? Đó là những loại đất
- 2 loại rừng, rừng rậm nhiệt đới, rừngngập mặn
- Vùng đồi núi: Đặc điểm: Nhiều loạicây rừng nhiều tầng có tầng cao thấp
- Vùng đất ven biển có thuỷ triều lênxuống hàng ngày: Đặc điểm chủ yếu làcây sú vẹt cây mọc vợt lên mặt nớc.Một vài học sinh trình bày
- Một vài học sinh chỉ vùng phân bốrừng râm nhiệt đới và rừng ngập mặntrên lợc đồ
ba zan, tơi xốp, phì
Vùng phân bố
đồng bằng
Đặc điểm: Do sông ngòi bồi
đắp - màu mỡ