1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 5 - Tuần 6( 2010 - 2011)

27 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 5 - Tuần 6
Tác giả Châu Thị Quỳnh Lan
Trường học Trường TH Đinh Bộ Lĩnh
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 377,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm được tên một số thuốc và trường hợp cần sử dụng thuốc * Hoạt động 1: - Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Bác sĩ” phân vai từ tiết trước + Em đã dùng thuốc bao giờ chưa và dùng trong

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG Tuần 6 : Từ ngày 27/9/2010 →01/10/2010

- Bài 11.(GV chuyên dạy)

- Nhớ-viết: Ê-mi-li, con

- Het-ta (S/29)

- Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác

- Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước

Giáo viên dạy thay

- Học hát bài: Con chim hay hót

- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

- Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC

SỰ SỤP ĐỖ CỦA CHẾ ĐỘ A-PAC- THAI

I.MỤC TIÊU:

- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngồi và các số liệu thống kê trong bài

- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh địi bình đẳng của những người da màu (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ ghi sẵn đoạn 3 để luyện đọc diễn cảm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Bài cũ: Đọc thuộc lịng khổ 3 và 4 của

bài Ê-mi-li con

Trả lời câu hỏi GVnhận xét ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

“Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai”

2.H ướng dẫn đọc và tìm hiểu bài :

a Hướng dẫn HS luyện đọc:

- Gọi 1 hs đọc cả bài

- GV chữa lỗi phát âm cho hs

- GV đọc diễn cảm cả bài

b.Tìm hiểu bài:

- Dưới chế độ A-pác-thai, người da đen bị

đối xử như thế nào?

-Người dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ

ché độ phân biệt chủng tộc?

- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ

A-pac-thai được đông đảo mọi người trên

thế giới ủng hộ?

- Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu tiên

của nước Nam Phi mới

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

-1 hs đọc cả bài Lớp đọc thầm

- HS chia đoạn – Luyện đọc theo đoạn

- HS đọc theo nhóm đôi

- HS nhận xét cách đọc của bạn

- Người da đen phải làm những công việcnặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả lương thấp;phải sống, chữa bệnh, làm việc ở nhữngkhu riêng; không được hưởng một chút tự

do, dân chủ nào

- Người da đen ở Nam Phi đã đứng lên đòibình đẳng Cuộc đấu tranh của họ cuốicùng đã giành thắng lợi

- Vì những người yêu chuộng hoà bình vàcông lí không thể chấp nhận một chínhsách phân biệt chủng tộc dã man, tàn bạonhư chế độ A-pác-thai

- Nen-xơn Man-đê-la: luật sư, bị giam

Trang 3

cầm 27 năm trời vì cuộc đấu tranh chốngchế độ A-pác-thai, là người tiêu biểu chotất cả người da đen, da màu ở Nam Phi

* Néi dung:Chế độ phân biệt chủng tộc ở

Nam Phi và cuộc đấu tranh địi bình đẳng của những người da màu.

- HS tiếp nối nhau đọc đến hết bài

- Học sinh luyện đọc diễn cảm

- HS thi đọc

- Yêu cầu học sinh cho biết nội dung

chính của bài.

c Luyện đọc di ễ n c ả m :

- GV đọc mẫu 1 đoạn

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3.Củng cố- dặn dò:

- Nêu nội dung chính của bài

- Chuẩn bị: “ Tác phẩm của Sin-le và tên

- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan

* Làm các bài tập: Bài 1a(2 số đo đầu), bài 1b ( 2 số đo đầu), bài 2, 3(cột 1), bài 4.II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng nhóm, phấn viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ:

- HS lên bảng giải bài 1 SGK

 Giáo viên nhận xét - ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV nêu yêu cầu tiết học

2 Thực hành:

 Bài 1: - Yêu cầu học sinh đọc đề

- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2

- HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh xác định dạng đổi bài a, b

Trang 4

ủụn vũ ủo dieọn tớch lieõn quan nhau

 Giaựo vieõn choỏt laùi

 Baứi 2:- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi

- Hoùc sinh neõu caựch laứm

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi

 Baứi 3:

- Giaựo vieõn gụùi yự hửụựng daón HS phaỷi ủoồi

ủụn vũ roài so saựnh

- Giaựo vieõn theo doừi caựch laứm ủeồ kũp thụứi

sửỷa chửừa

 Giaựo vieõn choỏt laùi

-Baứi 4:

- Giaựo vieõn gụùi yự cho hoùc sinh thaỷo luaọn

nhoựm ủoõi ủeồ tỡm caựch giaỷi vaứ tửù giaỷi

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Cuỷng coỏ laùi caựch ủoồi ủụn vũ

- Hoùc sinh laứm baứi

- Laàn lửụùt hoùc sinh sửỷa baứi : B.305

- Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi+ 61 km2 = 6 100 hm2

+ So saựnh 6 100 hm2 > 610 hm2

- Hoùc sinh laứm baứi

- HS neõu yeõu caàu baứi

- Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm 4

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ

Giaỷi

Dieọn tớch vieõn gaùch laứ:

40 ì 40 = 1600 (cm2)Dieọn tớch caờn phoứng laứ:

- Nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:

+ Xác định khi nào nên dùng thuốc

+ Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng nhúm, phấn viết, hỡnh SGK( phúng to)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

+ Nêu tác hại của thuốc lá?

+ Nêu tác hại của rượu bia?

+ Nêu tác hại của ma tuý?

 Giáo viên nhận xét - cho điểm

2 Giới thiệu bài mới: GV nêu y/c tiết học

3 Phát triển các hoạt động:

1 Nắm được tên một số thuốc và trường

hợp cần sử dụng thuốc

* Hoạt động 1:

- Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Bác sĩ”

(phân vai từ tiết trước)

+ Em đã dùng thuốc bao giờ chưa và dùng

trong trường hợp nào ?

+ Em hãy kể một vài thuốc bổ mà em

Bác sĩ: Con chị bị sao?

Mẹ: Tối qua cháu kêu đau bụngBác sĩ: Há miệng ra để Bác sĩ khámnào Họng cháu sưng và đỏ

Bác sĩ: Chị đã cho cháu uống thuốc gì rồi?Mẹ: Dạ tôi cho cháu uống thuốc bổ

Bác sĩ: Họng sưng thế này chị cho cháuuống thuốc bổ là sai rồi Phải uống khángsinh mới khỏi được

- B12, B6, A, B, D

- Giáo viên giảng : Khi bị bệnh, chúng ta

cần dùng thuốc để chữa trị Tuy nhiên,

nếu sử dụng thuốc không đúng có thể làm

bệnh nặng hơn, thậm chí có thể gây chết

người

-HS nêu kết quả

2 Xác định khi nào dùng thuốc và tác

hại của việc dùng thuốc không đúng

cách, không đúng liều lượng

* Hoạt động 2:

1 – d ; 2 - c ; 3 - a ; 4 - b

- Làm việc cá nhân

- GV yêu cầu HS làm BT Tr 24 SGK

- GV chỉ định HS nêu kết quả

GV kết luận :

+ Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết, dùng

đúng thuốc, đúng cách và đúng liều

- Chọn thức ăn chứa vi-ta-min

- Không nên tiêm thuốc kháng sinh nếu có

Trang 6

lượng Cần dùng thuốc theo chỉ định của

bác sĩ, đặc biệt là thuốc kháng sinh

+ Khi mua thuốc cần đọc kĩ thông tin in

trên vỏ đựng và bản hướng dẫn kèm theo

( nếu có) để biết hạn sử dụng, nơi sản

xuất (tránh thuốc giả), tác dụng và cách

dùng thuốc

- GV có thể cho HS xem một số vỏ đựng

và bản hướng dẫnsử dụng thuốc

3 Cách sử dụng thuốc an toàn và tận

dụng giá trị dinh dưỡng của thức ăn

* Hoạt động3: Trò chơi “Ai nhanh, ai

đúng”

thuốc uống cùng loại

 Giáo viên nhận xét - chốt

+ Vậy vi-ta-min ở dạng thức ăn, vi-ta-min

ở dạng tiêm, uống chúng ta nên chọn loại

nào?

+ Theo em thuốc uống, thuốc tiêm ta nên

chọn cách nào?

4.Củng cố –dặn dò

 Giáo viên nhận xét → Giáo dục: ăn

uống đầy đủ các chất chúng ta không nên

dùng ta-min dạng uống và tiêm vì

vi-ta-min tự nhiên không có tác dụng phụ

- Chuẩn bị: Phòng bệnh sốt rét

- Nhận xét tiết học

-*** -ĐẠO ĐỨC

CÓ CHÍ THÌ NÊN (Tiết 2)

I.MỤC TIÊU: Nh tiÕt 1

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tìm hiểu hoàn cảnh khó khăn của một số bạn học sinh tronglớp, trường

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

Hướng dẫn HS tìm hiểu bài : Thảo luận

nhóm làm bài tập 3

Phương pháp: Thảo luận, thực hành, động

não

- Hãy kể lại cho các bạn trong nhóm cùng nghe

về một tấm gương “Có chí thì nên” mà em biết - HS thảo luận nhóm , kể cho nhaunghe về các tấm gương mà mình đã

biết

- GVviên lưu ý

+Khó khăn về bản thân : sức khỏe yếu, bị

khuyết tật …

+Khó khăn về gia đình : nhà nghèo, sống

thiếu thốn tình cảm …

+Khó khăn khác như : đường đi học xa,

thiên tai , bão lụt …

- HS phát biểu

- GV gợi ý để HS phát hiện những bạn có

khó khăn ở ngay trong lớp mình, trường

mình và có kế hoạch để giúp đỡ bạn vượt

khó

- Lớp trao đổi, bổ sung thêm nhữngviệc có thể giúp đỡ được các bạn gặphoàn cảnh khó khăn

HS tự liên hệ (bài tập 4, SGK)

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại

- Nêu yêu cầu - Tự phân tích thuận lợi, khó khăn của

bản thân (theo bảng sau)

1 Hoàn cảnh gia đình

2 Bản thân

3 Kinh tế gia đình

4 Điều kiện đến trường và học tập

- Trao đổi hoàn cảnh thuận lợi, khókhăn của mình với nhóm

→ Phần lớn học sinh của lớp có rất nhiều

thuận lợi Đó là hạnh phúc, các em phải

biết quí trọng nó Tuy nhiên, ai cũng có khó

khăn riêng của mình, nhất là về việc học

tập Nếu có ý chí vươn lên, cô tin chắc các

em sẽ chiến thắng được những khó khăn

Trang 8

khó khăn như Ngoài sự giúp đỡ của các

bạn, bản thân các em cần học tập noi theo

những tấm gương vượt khó vươn lên mà lớp

ta đã tìm hiểu ở tiết trước

3 Củng cố- dặn dò:

- Tìm câu ca dao, tục ngữ có ý nghĩa giống

- Thực hiện kế hoạch “Giúp bạn vượt khó”

như đã đề ra

- Chuẩn bị: Nhớ ơn tổ tiên

- Nhận xét tiết học

- Đọc đúng các tên nước ngồi trong bài; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn

- Hiểu ý nghĩa: Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sau sắc.( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh minh họa SGK/ 67

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Bài cũ:“Sự sụp đổ của chế độ

A-pác-thai”

- Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi

 Giáo viên nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: “Tác phẩm của Si-le và

tên phát xít”

2.HD luyện đọc và tìm hiểu:

- HS tiếp nối nhau đọc

- GV chữa lỗi phát âm cho hs

- HS luyện đọc theo cặp

- GV giải thích những từ ngữ

2.Tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- 1 học sinh đọc toàn bàiù

- 3 đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến chào ngài Đoạn 2: Tiếp theo điềm đạm trả lờiĐoạn 3: Còn lại

- Học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn

- Lớp nhận xét

Trang 9

* HS ủoùc thaàm, tỡm hieồu caực caõu hoỷi

trong saựch GK

- Vỡ sao teõn sú quan ẹửực coự thaựi ủoọ bửùc

tửực vụựi oõng cuù ngửụứi Phaựp?

- Nhaứ vaờn ẹửực Si-le ủửụùc oõng cuù ngửụứi

Phaựp ủaựnh giaự theỏ naứo?

- Em hieồu thaựi ủoọ cuỷa oõng cuù ủoỏi vụựi

ngửụứi ẹửực vaứ tieỏng ẹửực nhử theỏ naứo?

- Lụứi ủaựp cuỷa oõng cuù ụỷ cuoỏi truyeọn nguù yự

gỡ?

* Noọi dung chớnh cuỷa baứi: GV choỏt laùi

noọi dung cuỷa baứi

3.Luyeọn ủoùc dieón caỷm:

- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài

- HS luyện đọc đoạn 3

* Chú ý đọc đúng lời ông cụ: câu kết- hạ

giọng, ngng một chút trớc từ vở và nhấn

giọng cụm từ Những tên cớp thể hiện rõ

ngụ ý hóm hỉnh, sâu cay

- HS luyện đọc diễn cảm (5-7em)

- HS luyện đọc thi.( mỗi nhóm 1em)

- GV nhận xét, ghi điểm

4 Cuỷng coỏ –daởn do:ứ

- HS neõu noọi dung chớnh cuỷa baứi

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

- Chuaồn bũ bài sau: “Nhửừng ngửụứi baùn

ra oõng cuù bieỏt tieỏng ẹửực thaứnh thaùo ủeỏn mửực ủoùc ủửụùc truyeọn cuỷa nhaứ vaờn ẹửực nhửng khoõng ủaựp lửứo haộn baống tieỏng ẹửực.

- Cụ già đánh giá Si-le là một nhà văn quốctế

- Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngỡng mộnhà văn Đức nhng căm ghét những tên phátxít Đức xâm lợc

- Các ngời không xứng đáng với Si-le.(Si- lecoi các ngời là kẻ cớp)

* Nội dung: Cụ già người Phỏp đó dạy cho

tờn sĩ quan Đức hống hỏch một bài học sau sắc

Trang 10

LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN

I.MỤC TIÊU:

- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung càn thiết, trình bày lí do,nguyện vọng rõ ràng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số tranh ảnh về thảm hoạ mà chất độc da cam gây ra

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ:

- Chấm vở 2, 3 học sinh về nhà đã hoàn

chỉnh hoặc viết lại bài

 Giáo viên nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: :“Luyện tập làm đơn”

2 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Xây dựng mẫu đơn

- Dựa vào các mẫu đơn đã học

- Nêu cách trình bày 1 lá đơn

- Lưu ý: Phần lí do viết đơn là nội dung

quan trọng của lá đơn cần viết gọn, rõ,thể

hiện rõ nguyện vọng cá nhân

* Hoạt động 2: Hướng dẫn hs tập viết đơn

+ Bản thân em đồng tình với nội dung hoạt

động của Đội Tình Nguyện, xem đó là

những hoạt động nhân đạo rất cần thiết

+ Bày tỏ nguyện vọng của em muốn tham

gia vào tổ chức này để được góp phần giúp

đỡ các nạn nhân bị ảnh hưởng chất độc

màu da cam

- Lí do, nguyện vọng có đúng và giàu sức

thuyết phục không?

3 Củng cố-dăn dò:

- Nhận xét chung về tih thần làm việc của

lớp, khen thưởng học sinh viết đúng yêu cầu

- Nhận xét tiết học

- Học sinh viết lại bảng thống kê kếtquả học tập trong tuần của tổ

- 1 hs đọc bài tham khảo “Thần chếtmang tên 7 sắc cầu vồng”

Trang 11

LUYEÄN TAÄP

I.MỤC TIấU: Biết:

- Tờn gọi, kớ hiệu và mối quan hệ của cỏc đơn vị đo diện tớch đó học Vận dụng để chuyển đổi, so sỏnh sỏnh số đo diện tớch

- Giải cỏc bài toỏn cú liờn quan đến diện tớch

* Làm cỏc bài tập: Bài 1(a,b), bài 2, bài 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng nhúm, phấn viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu về đơn vị đo diện tích ha:

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài và tự làm bài

Bài 1/c: Dành cho HS khá giỏi

Gọi học sinh nhận xét bài Gv nhận xét cho

điểm

Học sinh lắng nghe

3 Hs làm bảng, mỗi Hs làm 1 phần, lớp làmvở

4 học sinh nêu2m29dm2 29dm2

Vì 2m29dm2 = 209dm2 mà 209dm2>29dm2

Trang 12

Giáo viên nhận xét cho điểm

nên 2m29dm2>29dm2

790km2 = 7900ha mà 7900ha>790hanên 790ha <79km2

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nêu lại bảng đơn vị đo diện tích

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

- Nhận xét giờ học

ẹềA LÍ

ẹAÁT VAỉ RệỉNG

Trang 13

I.MỤC TIấU:

- Biết cỏc loại đất chớnh ở nước ta: Đất phự sa và đất phe-ra-lit

- Nờu được một số đặc điểm của đất phự sa và đất phe-ra-lit:

+ Đất phự sa: được hỡnh thành do sụng ngũi bồi đắp, rất màu mỡ; phõn bố ở đồng bằng + Đất phe-ra-lit: cú màu đỏ hoặc đỏ vàng, thường nghốo mựn; phõn bố ở vựng đồi nỳi

- Phõn biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn:

+ Rừng rậm nhiệt đới: cõy cối rậm, nhiều tầng

+ Rừng ngập mặn: cú bộ rễ nõng khỏi mặt đất

- Nhận biết nơi phõn bố của đất phự sa, đất phe-ra-lit; của rừng rậm nhiệt đới, rừng ngậpmặn trờn bản đồ(lược đồ): đất phe-ra-lit và rừng rậm nhiệt đới phõn bố chủ yếu ở vựng đồinỳi, đất phự sa phõn bố chủ yếu ở vựng đồng bằng; rừng ngập mặn chủ yếu ở vựng đấtthấp ven biển

- Biết một số tỏc dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhõn dõn ta: điều hoà khớhậu, cung cấp nhiều sản vật,đặc biệt là gỗ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng nhúm, lược đồ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ

Kiểm tra 3 học sinh yêu cầu trả lời câu hỏi

- Nêu vị trí và đặc điểm của vùng biển nớc

ta?

- Biển có vai trò nh thế nào đối với đời sống

và sản xuất của con ngời?

- Yêu cầu Hs đọc SGK hoàn thành hồ sơ về

các loại đất chính ở nớc ta

- HS làm việc cá nhân

- Học sinh đọc SGK

Các loại đất chính ở Việt Nam

Trang 14

Giáo viên nhận xét, sửa chữa.

* GV nêu: Đất là nguồn tài nguyên quí⇒có hạn

⇒ việc sử dụng đất đi đôi với bảo vệ cải tạo

- Nêu một vài biện pháp bảo vệ ⇒ cải tạo đất

- Nêu chỉ sự dụng mà không bảo vệ cải tạo thì

sẽ gây cho đất các tác hại gì?

Gv tóm tắt nội dung ⇒ rút ra kết luận

Một số

- HS trình bày kết quả làm việc Một vài

em chỉ trên bảng đồ: Địa lí, tự nhiênViệt Nam vùng phân bố hai loại đấtchính ở nớc ta

- Lớp nhận xétBón phân hữu cơ, làm ruộng bậc thang,thay chua rửa mặn, đóng cọc đắp đê

- Hs quan sát hoàn thành bài tập

- Yêu cầu học sinh trả lời

- Nớc ta có mấy loại rừng? Đó là những loại đất

- 2 loại rừng, rừng rậm nhiệt đới, rừngngập mặn

- Vùng đồi núi: Đặc điểm: Nhiều loạicây rừng nhiều tầng có tầng cao thấp

- Vùng đất ven biển có thuỷ triều lênxuống hàng ngày: Đặc điểm chủ yếu làcây sú vẹt cây mọc vợt lên mặt nớc.Một vài học sinh trình bày

- Một vài học sinh chỉ vùng phân bốrừng râm nhiệt đới và rừng ngập mặntrên lợc đồ

ba zan, tơi xốp, phì

Vùng phân bố

đồng bằng

Đặc điểm: Do sông ngòi bồi

đắp - màu mỡ

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhúm, phấn viết, hỡnh SGK( phúng to) III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - Giáo án 5 - Tuần 6( 2010 - 2011)
Bảng nh úm, phấn viết, hỡnh SGK( phúng to) III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (Trang 4)
- Bảng nhúm, phấn viết. - Giáo án 5 - Tuần 6( 2010 - 2011)
Bảng nh úm, phấn viết (Trang 11)
- Nêu lại bảng đơn vị đo diện tích. - Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung. - Nhận xét giờ học - Giáo án 5 - Tuần 6( 2010 - 2011)
u lại bảng đơn vị đo diện tích. - Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung. - Nhận xét giờ học (Trang 12)
hình thành trên đá ba zan, tơi xốp, phì - Giáo án 5 - Tuần 6( 2010 - 2011)
hình th ành trên đá ba zan, tơi xốp, phì (Trang 14)
- Bảng nhúm, phấn viết. - Giáo án 5 - Tuần 6( 2010 - 2011)
Bảng nh úm, phấn viết (Trang 16)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng nhúm, phấn viết. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Giáo án 5 - Tuần 6( 2010 - 2011)
Bảng nh úm, phấn viết. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w