Mục tiêu: - Đọc đúng từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài.. Các hoạt động dạy học.. Luyện đọc diễn cảm.- Y/c HS nối tiếp đọc toàn bài.. -GV gợi ý HS phát hiện nh
Trang 1Tuần 6
Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tập đọc : Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai
I Mục tiêu:
- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những ngời da màu
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ : Gọi 2 HS đọc thuộc bài" Ê-mi-li, con."
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a LĐ: GV giải thích chế độ A-pác-thai
- Gọi HS đọc bài
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn ( 3 lợt ) kết
hợp sửa sai, giải nghĩa từ khó
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời: Nêu
những hiểu biết của em về Nam Phi
-GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 trả
lời: Dới chế độ A-pác-thai, ngời da đen
bị đối xử nh thế nào ?
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 trả lời
+ Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xóa bỏ
chế độ phân biệt chủng tộc ?
+ Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ
A-pác-thai đợc đông đảo mọi ngòi trên
thế giới ủng hộ ?
+ Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu
tiên của nớc Nam Phi mới
- GV yêu cầu HS đọc lớt toàn bài trả lời :
Nội dung bài nói lên điều gì ?
- 1HS khá đọc
- Mỗi HS đọc 1 đoạn
HS 1 : Từ đầu tên gọi A-pác-thai
HS 2 : Tiếp dân chủ nào
HS 3 : Phần còn lại
- Nam Phi có nhiều vàng, kim cơng nhng nớc này nổi tiếng về nạn phân biệt chủng tộc
- Phải làm việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả lơng thấp, phải sống, chữa bệnh riêng, không đợc hởng tự do dân chủ
- Ngời dân Nam Phi đã đứng lên đòi bình
đẳng Cuộc đấu tranh cuối cùng đã giành thắng lợi
- Vì những ngời yêu chuộng hoà bình và công lí không thể chấp nhận 1 chính sách phân biệt chủng tộc dã man, tàn bạo
nh chế độ A- pác- thai
- HS dựa vào SGK trả lời
- Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca
Trang 2c Luyện đọc diễn cảm.
- Y/c HS nối tiếp đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
ngợi cuộc đấu tranh của ngời da đen ở Nam Phi
- Mỗi HS đọc 1 đoạn
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- HS luyện đọc theo nhóm 3
- 3 HS thi đọc Cả lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay , diễn cảm
C Củng cố, dặn dò: 1 HS nhắc lại nội dung bài.
∆ Đọc lại bài Chuẩn bị bài tiết sau
Toán : Luyện tập
I.Mục tiêu
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán liên quan
II.Các hoạt động dạy học
A Bài cũ : Gọi HS chữa bài tập ở nhà
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2.H ớng dẫn luyện tập
Bài 1: 1 HS nêu y/c
- GV hớng dẫn bài mẫu
- Y/c HS làm bài
- Một số em trình bày kết quả
- Cả lớp,GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HDHS đổi về cùng 1 đơn vị đo rồi mới
lựa chọn để khoanh
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HDHS đổi các số về cùng 1 đơn vị đo
rồi so sánh
- 1 số HS nêu bài làm
- GV chữa bài, nhận xét
Bài 4: 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS tóm tắt và giải bài toán
- 1 số HS trình bày bài giải
- Cả lớp,GV nhận xét,chữa bài
C.Củng cố, dặn dò :
GV nhận xét tiết học
+ Viết số đo dới dạng m2 ( theo mẫu ) M: 6m235dm2= 6m2+
100
35
m2= 6
100
35
m2
-HS làm bài
- HS đổi vở kiểm tra bài nhau
+ Đổi 3 cm25 mm2 = 305 mm2 -HS nêu đáp án đúng khoanh tròn vào B + Điền dấu: < ; > ; =
M: 2dm27cm2 = 207cm2
300mm2 > 2cm289mm2
-HS làm bài vào vở
- HS tự kiểm tra, chữa bài
- HS làm bài vào vở
Diện tích một viên gạch là :
40 x 40 = 1600 (cm2) Diện tích của căn phòng là:
1600 x 150 = 240 000 (cm2) = 24m2
Đáp số : 24m2
Trang 3∆ Làm bài tập VBT.
Đạo đức : Bài 3: Có chí thì nên
( tiết 2 )
I Mục tiêu.
( Đã nêu ở tiết 1 )
II Các họat động dạy học
A Bài cũ: 1 HS nhắc lại phần ghi nhớ đã học ở tiết 1.
B Bài mới: * GTB.
* Hoạt động 1 : Làm bài tập 3- SGK
MT: Mỗi nhóm nêu đợc 1 tấm gơng tiêu biểu để kể cho lớp cùng nghe
-GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
-Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
làm việc
-GV gợi ý HS phát hiện những bạn có
khó khăn ngay trong lớp mình , trờng
mình và có kế hoạch giúp bạn vợt khó
-HS thảo luận nhóm 4 làm bài tập 3 SGK nêu những tấm gơng tiêu biểu vợt qua hoàn cảnh khó khăn để học tập tốt
+ Khó khăn của bản thân: sức khoẻ yếu,khuyết tật
+ Khó khăn về gia đình: nhà nghèo, bố ( mẹ) mất
+Khó khăn khác: đòng đi học xa
* Hoạt động 2: Liên hệ bản thân ( BT4-SGK)
MT:HS biết cách liên hệ bản thân, nêu đợc những khó khăn trong cuộc sống, học tập và
đề ra đợc cách vợt qua khó khăn
- HS tự phân tích những khó khăn của
mình theo mẫu-SGK
- 1 số HS trình bày
-Cả lớp TL tìm cách giúp đỡ những bạn
có nhiều khó khăn
-Nhóm chọn 1-2 bạn có nhiều khó khăn hơn trình bày trớc lớp
-Cả lớp thảo luận tìm cách giúp đỡ những bạn có nhiều khó khăn ở trong lớp
-GV kết luận: Lớp ta có 1 số bạn có nhiều khó khăn nh bạn: Nhu; Hồng; Bản thân các bạn đó cần nỗ lực cố gắng để tự mình vợt khó Nhng sự cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ của bạn bè, tập thể cũng hết sức cần thiết để giúp các bạn vợt qua khó khăn, vơn lên
C Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học
∆ Biết giúp đỡ , cảm thông với bạn khi bạn gặp khó khăn
Thứ 3 ngày 28 tháng 09 năm 2010
Chính tả : Nhớ - viết: ê-mi-li , con
I.Mục tiêu:
- Nhớ viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức khổ thơ tự do
Trang 4- Nhận biết đợc các tiếng chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo y/c BT2; Tìm đợc các tiếng chứa a, ơ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ của BT3
II.Đồ dùng
VBT tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
A.Bài cũ : GV đọc, HS viết bảng con
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2.H ớng dẫn HS viết chính tả
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ 3 và
4
- Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi
từ biệt ?
-.Hớng dẫn HS luyện viết từ khó
GV yêu cầu HS tìm từ khó dễ lẫn , HS
đọc và viết
- HS nhớ và viết chính tả 2 khổ thơ đó
- GV chấm 1 số bài và nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
GV hỏi : Em có nhận xét gì về cách ghi
dấu thanh ở các tiếng ấy ?
GV kết luận
Bài 3 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- 1 số HS điền
-Cả lớp, GV nhận xét, kết luận
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu
thành ngữ, tục ngữ
- 1 số HS đọc thuộc lòng trớc lớp
C Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học
∆ Học thuộc lòng các câu thành ngữ,
tục ngữ ở BT3
-HS viết : suối, ruộng, mùa, buồng, lúa
- Cả lớp theo dõi
-Chú nói với Ê-mi-li về nói với mẹ rằng : Cha đi vui xin mẹ đừng buồn
- HS viết bảng con: Ê-mi-li, nói giùm, Oa-sinh-tơn, sáng lòa
- HS tự viết bài
- HS đổi vở kiểm tra bài nhau
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- HS nêu ý kiến: + Tiếng" giữa" (a) đặt dấu thanh trên chữ cái đầu âm chính
+ Tiếng có ơ( có âm cuối) đặt dấu thanh trên chữ cái thứ 2 âm chính
- Điền tiếng có a hoặc ơ thích hợp
1 Cầu đợc ớc thấy
2 Năm nắng mời ma
3 Nớc chảy đá mòn
4 Lửa thử vàng, gian nan thử sức
Toán : héc - ta
I.Mục tiêu
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta Biết mối quan hệ giữa héc-ta
và mét vuông
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích trong quan hệ với héc-ta
II Các hoạt động dạy học
Trang 5A Bài cũ : Gọi HS chữa bài tập 2, 3 ở nhà
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2.Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-ta
-1 héc-ta bằng 1 héc-tô-mét vuông và kí
hiệu là ha
- 1 hm2 bằng bao nhiêu mét vuông?
-Vậy 1 héc-ta bằng bao nhiêu mét
vuông?
3 Luyện tập
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài
- 1 số HS nêu kết quả và giải thích cách
làm
-GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Y/c HS đọc bài toán và làm
- 1 số HS nêu kết quả
- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- HS làm bài vào vở
- GV chấm, chữa bài
Bài 4: HS đọc bài toán, tóm tắt và giải
- 1 số HS trình bày bài giải
- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài
C Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học
∆ Làm bài tập VBT
-HS nghe và viết :
1 ha = 1hm2
-HS nêu : 1hm2 = 10000 m2
- 1ha = 10000m2
+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm
4 ha = 40000m2
4
3
km2 = 75 ha
- HS đổi vở kiểm tra bài nhau
+ HS làm bài
Diện tích rừng Cúc Phơng là:
222 km2
+ Đúng ghi Đ, sai ghi S 85km2 < 850 ha S vì 85 km2= 8500 ha
51 ha > 60000 m2 Đ vì 60000m2=6ha
- HS làm bài
12 ha = 120000m2
Tòa nhà chính của trờng có diện tích là
120000 x
40
1
= 3000 (m2 ) Đáp số : 3000 m2
Luyện từ và câu : mở rộng vốn từ : hữu nghị - hợp tác
I.Mục tiêu:
- Hiểu đơc nghĩa của các từ có tiếng hữu; tiếng hợp và biết sắp xếp vào các nhóm thích hợp theo y/c BT1, 2 Biêts đặt câu với một từ, một thành ngữ theo y/c BT3, BT4
II.Đồ dùng
-Từ điển HS
-VBT tiếng việt 5
III Các hoạt động dạy học
A.Bài cũ :
Trang 6Thế nào là từ đồng âm ? Đặt câu để phân
biệt nghĩa của từ đồng âm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2.H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1:-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
bài tập
-Tổ chức TL nhóm
-Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
GV nhận xét kết luận
Bài 2: GV tiến hành nh bài 1
a Hợp có nghĩa là gộp lại thành lớn hơn
b Hợp có nghĩa là đúng với y/c, đòi
hỏi nào đó
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nối tiếp nhau đặt câu
- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho
HS
Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu bài tập
-Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4
C Củng cố,dặn dò:.
-GV nhận xét tiết học
∆ Học thuộc các thành ngữ ở BT4
-2 HS trả lời
-2 HS đọc -HS làm việc nhóm 4 nêu kết quả :
a Hữu có nghĩa là" bạn bè": hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu
b.Hữu có nghĩa là" có": hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
-HS thảo luận ghi kết quả vào VBT
a Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b.Hợp tình, hợp thời, phù hợp, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí , thích hợp
+Đặt 1 câu với 1 từ ở BT1 và 1 câu với 1
từ ở BT2 -HS nối tiếp nhau đặt câu trớc lớp
+ Đặt câu với 1 thành ngữ dới đây -HS thảo luận giải thích, đặt câu với một thành ngữ
M: Bốn biển một nhà : Ngời ở khắp nơi
đoàn kết nh ngời trong một gia đình
===========================
Khoa học : Bài 11: dùng thuốc an toàn
I Mục tiêu
- Nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
+ Xác định khi nào nên dùng thuốc
+Nêu những điểm cần phải lu ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
II.Đồ dùng
-Vỏ đựng và bản hớng dẫn dùng thuốc
-Hình SGK
III.Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: Nêu cách xử lí khi bị ngời khác rủ rê, lôi kéo sử dụng chất gây nghiện
B Bài mới: * GTB
* Hoạt động 1: Su tầm và giới thiệu 1 số loại thuốc
Trang 7- Y/c HS đa và giới thiệu các loại thuốc
mình đã su tầm đợc
- Em đã dùng những loại thuốc nào và
dùng trong trờng hợp nào ?
- GV nhận xét kết luận : Khi có bệnh
chúng ta cần dùng thuốc để chữa trị Tuy
nhiên nếu sử dụng không đúng có thể
làm bệnh nặng hơn chết ngời
-HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi -Đại diện 1 số nhóm trình bày kết quả
- Pa na dol- thuốc giảm đau, hạ sốt
-Am pi xi lin - chống nhiễm trùng, chống viêm
- HS theo dõi
* Hoạt động 2: Sử dụng thuốc an toàn
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1- VBT
- 1 số HS nêu, cả lớp nhận xét, bổ sung -HS làm việc cá nhân nêu kết quả đúng 1- d ; 2- c ; 3- a ; 4- b -GV kết luận: - Chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết, dùng đúng thuốc, đúng cách và đúng liều lợng Cần dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ, đặc biệt là thuốc kháng sinh
- Khi mua thuốc cần đọc kĩ thông tin trên vỏ đựng và bản hớng dẫn kèm theo để biết hạn
sử dụng, nơi sản xuất,tác dụng và cách dùng
Hoạt động 3:Trò chơi " Ai nhanh , ai đúng "
Giúp HS biết cách sử dụng thuốc , biết cách tận dụng giá trị dinh dỡng của thức ăn
GV tổ chức HS thảo luận nhóm , cử 1 HS
làm quản trò , 3 HS làm trọng tài
HS thảo luận ghi kết quả vào thẻ giơ lên Trọng tài nhận xét
Câu 1: Xếp theo thứ tự c - a - b Câu 2: Xếp theo thứ tự c - b -a
C Củng cố, dặn dò: 2 HS đọc mục "
Bạn cần biết"- SGK
∆ Thực hiện đúng nh bài học
==============================================================
Thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2010
Kể chuyện : kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I.Mục tiêu:
- Kể đợc một câu chuyện đợc chứng kiến, tham gia, đã nghe, đã đọc về tình hữu nghị gia nhân dân ta với nhân dân các nớc hoặc nói về một nớc đợc biết qua truyền hình, phim ảnh
II.Đồ dùng
-HS chuẩn bị tranh ảnh về câu chuyện mình định kể
III.Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: 2 HS kể câu chuyện về ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh.
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.H ớng dẫn kể chuyện
-Gọi 2 HS đọc đề bài SGK
Trang 8Đề bài yêu cầu gì ?
GV gạch chân từ trọng tâm , nêu câu hỏi
giúp HS phân tích đề :
+Yêu cầu của đề bài là việc làm nh thế
nào ?
+Theo em thế nào là một việc làm thể
hiện tình hữu nghị ?
+Nhân vật chính trong câu chuyện em kể
là ai ?
+Nói về một nớc em sẽ nói về vấn đề gì?
-Gọi HS đọc gợi ý trong SGK GV hỏi :
Em chọn đề nào để kể ?
- Kể trong nhóm
- Kể trớc lớp
Tổ chức cho HS thi kể Sau mỗi lần HS
kể , GV yêu cầu HS dới lớp hỏi bạn về
việc làm của nhân vật hoặc đất nớc , con
ngời
Gv nhận xét, ghi điểm
C.Củng cố, dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
∆ Kể lại câu chuyện đã nghe cho ngời
thân nghe
-Kể lại một câu chuyện
+Việc làm thể hiện tình hữu nghị
+HS trả lời
-HS nối tiếp nhau nêu
+HS trả lời
- 2 HS đọc
- HS nối tiếp nhau trả lời -HS nhóm đôi kể chuyện cho nhau nghe , nhận xét
- 5 đến 7 HS tham gia kể chuyện
-Hỏi và trả lời nội dung từng câu chuyện
Tập đọc: Tác phẩm của si-le và tên phát xít
I.Mục tiêu :
- Đọc đúng các tên ngời nớc ngoài trong bài ; Bớc đầu đọc diễn cảm bài văn
-Hiểu ý nghĩa: Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sỹ quan Đức hống hách một bài học sâu sắc
- Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3
II.Đồ dùng
-TRanh minh họa SGK
-Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học
A.Bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài "Sự sụp đổ
chế độ a-pác-thai", nêu nội dung
GV nhận xét cho điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
-HS 1: đọc đoạn 1,2
HS 2: đọc đoạn 3
Trang 92.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a LĐ: -1 HS khá đọc bài
-Gọi HS đọc nối tiếp (3 lợt ) kết hợp sửa
sai và giải nghĩa từ khó
-GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi đọc
thầm, TL, trả lời :
+Câu chuyện xảy ra ở đâu , bao giờ ?
+Tên phát xít nói gì khi gặp những ngời
trên tàu ?
Giảng từ : Hít-le
+Tên sĩ quan Đức có thái độ nh thế nào
đối với ông cụ ngời pháp ?
+Vì sao hắn lại bực tức với cụ ?
+Nhà văn Đức Si-le đợc ông cụ ngời
Pháp đánh giá nh thế nào ?
+Bạn thấy thái độ của ông cụ đối với
ng-ời Đức, tiếng Đức, và tên phát xít Đức
nh thế nào ?
+Lời đáp của ông cụ ở cuối truyện ngụ ý
gì?
+Qua câu chuyện em thây cụ già là ngời
nh thế nào ?
+Câu chuyện có ý nghĩa gì ?
-GV nhận xét ghi nội dung chính của bài
lên bảng
c.Luyện đọc diễn cảm
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
-Tổ chức đọc diễn cảm theo nhóm
-Tổ chức HS thi đọc diễn cảm
C.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-1HS đọc to trớc lớp
- Mỗi HS đọc 1 đoạn:
HS1: từ đầu " chào ngài "
HS2: Tên sĩ quan điềm đạm trả lời HS3: Phần còn lại
-HS thảo luận , lần lợt từng nhóm báo cáo kết quả
+Xảy ra trên một chuyến tàu ở Pa-ri, thủ
đô nớc Pháp , trong thời gian pháp bị phát xít Đức chiếm đóng
+Hắn bớc vào toa tàu , giơ thẳng tay, hô to: Hít-le muôn năm
+Hắn rất bực tức
+Vì cụ đáp lời hắn một cách lạnh lùng .Vì cụ biết tiếng Đức, đọc đợc truyện của nhà văn Đức mà lại chào hắn bằng tiếng Pháp
+Cụ đánh giá Si-le là nhà văn quốc tế chứ không phải là nhà văn Đức
+Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngỡng
mộ nhà văn Đức Si-le nhng căm ghét những tên phát xít Đức
+Cụ muốn chửi những tên phát xít tàn bạo và nói với chúng rằng : Chúng là những tên cớp
+Cụ già rất thông minh hóm hỉnh , biết cách trị tên sĩ quan phát xít
+HS nối tiếp nhau nêu -( Nh nội dung )
-HS cả lớp theo dõi , nhận xét thống nhất cách đọc
-HS luyện đọc theo nhóm 3 -3 HS thi đọc diễn cảm
Trang 10∆.Đọc lại bài , xem trớc bài"Những ngời
bạn tốt"
Toán : luyện tập
I.Mục tiêu
- Biết tên gọi, kí hiệu và mỗi quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụng để chuyển đổi, so sánh các số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
II.Các hoạt động dạy học
A.Bài cũ : Gọi HS chữa bài 2,3 ở nhà
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2.H ớng dẫn luyện tập
Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- 1 số HS nêu kết quả
- Cả lớp, GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Thực hiện tơng tự bài 1
Bài 3: Gọi1 HS đọc bài bài, yêu cầu HS
tóm tắt và giải
- 1 số HS trình bày bài giải
- GV chấm, chữa bài
C.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
∆ Làm bài tập VBT
-2 HS chữa bài , HS khác nhận xét
+ Viết số đo dới dạng số đo có đơn vị m2
2 km2= 2000000 m2; 400 dm2= 4 m2
7000 cm2 = 7 m2
+ Điền dấu thích hợp: >, <, =
2 m29 dm2 > 29 dm2 ( vì 2 m29 dm2 =
209 dm2)
8 dm2 5 cm2 < 810cm2
+ HS làm bài
Diện tích căn phòng là :
6 x 4 = 24 ( m2)
Số tiền mua gỗ để lát sàn cả căn phòng là:
280000 x 24 = 6720000 (đồng) Đáp số : 6 720 000 đồng
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010
Tập làm văn : luyện tập làm đơn
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trình bày lý do, nguyện vọng rõ ràng