1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo An Đại Số 7 Chương I

21 431 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối số tiết trong Chương I
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Trung, Giao viên
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈI - MỤC TIÊU:  Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ..  Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. Bước đầu nhận biếtđược mỗi quan hệ giữa

Trang 1

PHÂN PHỐI SỐ TIẾT TRONG CHƯƠNG I

1 1 §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ.

2 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ

2 3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ.

4 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

6 §5 Lũy thừa của một số hữu tỉ

4 7 §6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt).

Trang 2

20 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng

Trang 3

T1 Tiết: 1 §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I - MỤC TIÊU:

 Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

 Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biếtđược mỗi quan hệ giữa các tập hợp: ¥ ⊂ ⊂¢ ¤

 Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II - CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng có chia khoảng

 HS: Thước thẳng có chia khoảng

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Giới thiệu: 5’

- Giới thiệu chương trình đại số lớp 7

- Yêu cầu học tập, ý thức và phương

pháp học tập và ghi chép bộ môn toán

- Giới thiệu sơ lược về chương I số hữu

viết khác nhau của cùng một số, số đó

được gọi là số hữu tỉ Vậy các số

- Có thể viết mỗi số trên thành

vô số phân số bằng nó

- Đứng tại chỗ tra lời

?1

?2Bài tập 1 tr7

0 0 00

1 1 2

5 19 19 382

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

b với

a b∈¢ b

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu: ¤

HĐ3: 2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: 10’

- Hãy biểu diễn các số nguyên -2; -1;

2 trên trục số?

- Tương tự như đối với số nguyên, ta

có thể biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Lên bảng

* Ví dụ 1: Hãy biểu diễn số hữu

tỉ 5

4 trên trục số?

Trang 4

- Thế nào là số hữu tỉ dương?

- Thế nào là số hữu tỉ dương?

- Còn số 0 thì sao?

?5 tr 7

?4 tr 6

- Ta viết chúng dưới dạng phân

số rồi so sánh hai phân số đó

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta cầnlàm:

+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạnghai phân số có cùng mẫu dương

+ So sánh hai tử số, số hữu tỉnào có tử lớn hơn thì lớn hơn

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là sốhữu tỉ dương

- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là sốhữu tỉ âm

- Số 0 không phải là số hữu tỉdương cũng không phải là sốhữu tỉ âm

* Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ

1-0,6

?5 tr Trong các số hữu tỉ sau,7

số nào là số hữu tỉ âm, số nào là

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

- Về làm tiếp bài tập 3 tr8 và làm các bài tập 4 tr8.

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 5

 GV: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ.

 HS: Học sinh: các kiến thức về số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồngmẫu các phân số, so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài củ: 5’

Câu 1: Thế nào là số hữu tỉ? Hãy cho

ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0).

Câu 2: Hãy so sánh hai số hữu tỉ

213 18

300 -25

?

- Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số a

số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừphân số

18 216

25 300

- 213 -216 300 0-213 216

- Như vậy, với hai số hữu tỉ bất kì ta

có thể viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng một mẫu số dương, rồi áp

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

- Phép cộng số hữu tỉ có các tínhchất của phép cộng phân số

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Ví dụ:

Trang 6

x+ = => = − - Khi chuyển một số hạng từ vế

này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 )

= +

28

29 4

3 7 2 4

3 7

2 )

= +

Với mọi x,y,zZ:

y z x z y

x x

- Soạn bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ

+ Biết cách nhân, chia 2 số hữu tỉ, trong phép nhân số hữu tỉ có những tính chất nào?

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 7

T2 Tiết: 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I - MỤC TIÊU:

 Học sinh năm vững các nguyên tắc nhân, chia số hữu tỉ

 Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II - CHUẨN BỊ:

 Giáo viên: thước, bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra, bài tập 14 trang 12 SGK

 Học sinh: ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; tính chất cơ bản của phép nhân phân

số, định nghĩa tỉ số (toán 6)

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 7’

Câu hỏi (Nội dung bài học phụ)

HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,

y ta làm thế nào: viết công thức tổng

quát chữa bài tập 8d/10 sách giáo

khoa

HS2: phát biểu quy tắc chuyển vế

viết công thức chữa bài tập 9d/10

- Theo em sẽ thực hiện như thế nào?

Hãy phát biểu quy tắc phân số

- Một cách tổng quát: với x a,y c

= =(b, d ≠ 0) thì x.y = ?

Làm ví dụ: 3 1.2

- Ta đã biết số hữu tỉ là số viết được

dưới dạng phân số nên phép nhân số

hữu tỉ có các tính chất của phép nhân

phân số Em hãy kể ra được là các

HS phát biểu tiếp quy tắc nhânphân số

Học sinh cả lớp làm bài tập vào

vở 3 học sinh lên bảng làm bài

1 Nhân hai số hữu tỉ:

4 25 4

6 15 90 925.4 100 10

Trang 8

Học sinh khác nhận xét bài làmtrên bảng

- Áp dụng quy tắc chia phân số hãy

viết công thức chia x cho y

4: 3/ Chú ý: 3’

- Kết quả phép chia hai phân số là gì?

- Thương của hai số hữu tỉ x và y ( y

≠0) còn được gọi là tỉ số của hai số x

3 học sinh cho các ví dụ tỉ số củahai số hữu tỉ • Chú ý : Thương của phép chia

số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0)gọi là tỉ số của hai số x và y, kíhiệu là x y hay x y:

VD: (SGK trang11)

5: Kiểm tra – Đánh giá: 5’

Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn đề

bài tập 14 trang 12, cho học sinh suy

nghĩ vài phút sau đó gọi lần lượt

từng học sinh lên bảng điền vào ô

trống

Học sinh suy nghĩ vài phút đểlàm bài 14, sau đó từng học sinhđược gọi lên bảng ghi kết quảvào ô trống

BT 14 trang12

132

- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân, cách viết số thập phân dưới dạng phân số thập phân và ngược lại (lớp 5 và lớp 6), biểu diễn sốhữu tỉ trên trục số

- Bài tập về nhà1:5,16 trang 13 sách giáo khoa

* Gợi ý: Đối với bài 16 có thể thực hiện phép tính theo thứ tự trong ngoặc trước, đến phép chia sau cùng là

“+” hoặc áp dụng tính chất a m b m: + : = +(a b m) : (m≠0) đối với câu a, m a m b m: : 1 m.1 m. 1 1

  + = + =  + ÷

 ddối với câu b)

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 9

T2 Tiết: 4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I - MỤC TIÊU:

 Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân

 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II - CHUẨN BỊ:

 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra, BT 17 trang 15 SGK

 Học sinh: Ôn tập về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân,chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại (lớp 5 vàlớp 6), biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 10’

HĐ2: 1/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ: 15’

- Giới thiệu định nghĩa và kí hiệu

- Dựa vào định nghĩa trên, hãy tìm:

1

3,5 ; ; 2 ; 0

2

- Giáo viên chỉ vào trục số học sinh 3

đã biểu diễn các số hữu tỉ và lưu ý

học sinh: khoảng cách không có giá

trị âm

- Cho học sinh làm ?1 phần b sách

giáo khoa giáo viên nêu:

Qua ví dụ trên có thể rút ra được

Trang 10

- Đối với phép trừ, nhân, chia các số

thập phân ta cũng làm theo cách trên

Tuy nhiên trong thực hành ta cũng có

thể áp dụng quy tắc tương tự như đối

với số nguyên yêu cầu HS làm câu a/

theo cách khác Làm tiếp câu

/ 2,5 1,12,5 1,1 3,6

a b

HĐ4: Kiểm tra – Đánh giá: 5’

Yêu cầu HS làm bài tập 20 trang15

- Tiết sau luyện tập, mang theo máy tính bỏ túi

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 11

T3 Tiết: 5 § LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU:

 Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng máytính bỏ túi

II - CHUẨN BỊ:

 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 28tr19, máy tính bỏ túi

 Học sinh: công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ,máy tính bỏ túi

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 10’

- Giáo viên treo bảng phụ ghi bài 26

lên bảng yêu cầu học sinh sử dụng

máy tính bỏ túi làm theo hướng dẫn

sau đó dùng máy bỏ túi tính câu (a,c)

Dạng 3: So sánh số hữu tỉ

Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

22 trang 16 sách giáo khoa sắp xếp

các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần:

Áp dụng: dùng máy tính bỏ túi

để tính:

Học sinh suy nghĩ và làm bài 22 vào vở trong vài phút sau đó mộthọc sinh được gọi lên bảng làm bài

Sắp xếp:

Học sinh số 2,3 và -2,3 có giá trị

3,1 2,5 2,5 3,13,1 3,1 2,5 2,5 0251.3 281 3.251 1 281251.3 251.3 281 281 11

A C

a c

Trang 12

Dạng 4: Tìm x

Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

25 trang 16 sách giáo khoa

- Xem lại các bài tập đã làm

- Bài tập về nhà2:3 trang 16 sách giáo khoa, 26 (b,d) trang 17 sách giáo khoa

- Ôn tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a;

nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết học sau

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

(lớp 6)

Trang 13

T3 Tiết: 6 §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 5’

Câu 1: Cho a là một số tự nhiên Luỹ

thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

Viết kết quả sau dưới dạng luỹ

thừa3:4 35; 58; 52

Giáo viên yêu cầu học sinh nhận

xét bài làm của bạn và nhắc lại quy

tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ

2: 1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: 10’

- Tương tự như đối với số tự nhiên,

em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n

(với n là số tự nhiên >1) của một số

 

=  ÷  có thểtính như thế nào ?

n n

Quy ước

x1 = x

x0 = 1 ( x ≠ 0) Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng

n n n

xm : xn = xm-n ( x ≠ 0, m≥ n)

Tích và thương hai luỹ thừacùng cơ số:

Cho x ∈ Q; m,n ∈ N; m ≥ n tacó:

xm.xn = xm+n

Trang 14

Gọi học sinh phát biểu bằng lời.

- Yêu cầu học sinh trả lời xm: xn =? và

phát biểu quy tắc bằng lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

Hai học sinh lần lượt phát biểuquy tắc

?2 (-3)2 ( -3)3 = ( -3)2+3 = ( -3)5

( ) (3 )5 3 ( )2 5

( 0, 25) : 0,25 − − = − 0,25 − = − 0,25

xm:xn = xm-n(x ≠ 0, m ≥ n)

Học sinh lên bảng điền vào ôvuông:

am : an ≠ ( am)n

HĐ5: Kiểm tra – Đánh giá: 5’

- Cho học sinh làm bài tập 27 trang

19 sách giáo khoa

- Tiếp theo giáo viên hướng dẫn học

sinh cách sử dụng máy tính bỏ túi để

tính luỹ thừa như ở bài tập 33 trang

3

3 3

3 2

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc

- Bài tập về nhà2:8, 29, 30, 32 trang 19 sách giáo khoa

Đọc mục “có thể em chưa biết” (trang 20 sách giáo khoa)

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 15

T4 Tiết: 7 §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 10’

- Qua 2 ví dụ trên, hãy rút ra nhận

xét: muốn nâng một tích lên một luỹ

thừa ta có thể làm như thế nào ?

BT: Viết các tích sau dưới dạng luỹ

thừa của một số hữu tỉ

ta có thể nâng từng luỹ thừa sốlên luỹ từa đó, rồi nhân các kếtquả tìm được

Trang 16

- Qua 2 ví dụ hãy rút ra nhận xét: luỹ

thừa của 1 thương có thể tính như thế

5 5

5 5

2 2

3 3

3 3

3

3 3

3 3

5

a b

5: Hướng dẫn về nhà: 5’

- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa

- Bài tập về nhà3:8 (b, d), 40 trang 22, 23 sách giáo khoa

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 17

 HS: các kiến thức đã học về luỹ thừa của một số hữu tỉ.

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 10’

- Điền tiếp để được các công thức

(0,6)(0, 2)

.

5 5

5 6

m n

x y y x

Giáo viên vừa hướng dẫn học sinh

cách làm bài 37d vừa yêu cầu từng

học sinh lên bảng làm từng bước một

Gọi ba học sinh lên bảng chữa:

học sinh:

Các số hạng ở tử đều chứa thừa

số chung là 3 ( vì 6 = 3.2)Một học sinh lên bảng làm:

25 4 25 25.4 4 5.20 . 1 1 25.4 25.4 100

10 ( 6) 2 5 2 3

2 5 2560

a c

Trang 18

một luỹ thừa

Bài 39 trang 23 sách giáo khoa

Cho x∈Q và x ≠ 0 viết x10 dưới dạng

a Tích hai luỹ thừa trong đó có

một thừa số là x7

b Luỹ thừa của x2

c Thương của hai luỹ thừa trong

đó số bị chia là x12

Bài 42 trang 23 sách giáo khoa

Giáo viên hướng dẫn học sinh

làm câu a/ Sau đó cho cả lớp

c x 10 = x12 : x2học sinh làm câu a dưới sự hướng dẫn của giáo viêncâu b,c học sinh tự làm ( )

( ) ( )

3 7

16

21622

33

a

n b

n c n

- Xem lại các dạng bài tập, ôn tập lại các quy tắc về luỹ thừa

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y ≠ o) định nghĩa hai phân số bằng nhau a c

b = d

- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên

Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 19

T5 Tiết: 9 §7 TỈ LỆ THỨC

I - MỤC TIÊU:

 Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

 Nhận biết được các tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vậndụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II - CHUẨN BỊ:

 GV: Thước, bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ

 HS: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y ≠ 0) định nghĩa hai phân

số bằng nhau a c

b = d

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 5’

- Tỉ số của hai số a và b với b ≠ 0 là

Giáo viên cho học sinh khác lặp lại

định nghĩa tỉ lệ thức, điều kiện?

giáo viên cho học sinh làm ?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ

a c

b =d điều kiện: b,d ≠ 0

Trang 20

b = d hay không? Hãy xem

cách làm của sách giáo khoa Từ

- Từ đó giáo viên giới thiệu tính chất

2 (trang 25 sách giáo khoa)

- Giáo viên tổng hợp hai tính chất

trên: với a, b, c, d ≠ 0 có một trong 5

đẳng thức còn lại (giáo viên giới

thiệu tóm tắt trang 26 sách giáo khoa)

Học sinh đọc sách giáo khoatrang 25

Một học sinh đọc to trước lớpHọc sinh nêu lại tính chất 1Một học sinh đọc to sách giáokhoa phần: Ta có thể làm nhưsau:…

Học sinh thực hiện: ad = bcChia hai vế cho tích bd ta được:

HĐ4: Kiểm tra – Đánh giá: 10’

Giáo viên cho học sinh làm bài tập

47a (sách giáo khoa)

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được

từ đẳng thức sau6: 63 = 9 42

Giáo viên cho học sinh làm bài 46

(a,b) (trang 26 sách giáo khoa)

- Bài tập về nhà4:4, 45, 46 (c) , 47 (b), 48 trang 26 sách giáo khoa

 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 21

I - MỤC TIÊU:

 Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

 Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệthức từ các số, từ đẳng thức tích

II - CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng

 HS: Cần phải làm bài tập, bảng phụ nhĩm

III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 5’

1 , 2 10 3

1

2 4

8 14 28

HĐ2: Tổ chức luyện tập: 35’

? Nêu cách làm bài này?

- Cho SH lên bảng trình bày

? Viết 2,1:3,5 dưới dạng phân số?

! Các câu còn lại làm tương tự.

! Chú ý đổi hỗn số ra phân số.

- Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau hay không Nếu hai tỉ số bằng nhau ta lập được

tỉ lệ thức

35

21 5 , 3 : 1 ,

=> Rút gọn

3

15 3

350 25 , 5

5 , 3

21 5 , 3 : 1 , 2

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3 39 )

217 : 651 19

, 15

51 , 6

9 , 0 2

3 3

2 4 : 7

=> không lập được tỉ lệ thức

2 Bài 51 (Tr 28) Lập tất cả các tỉ lệ

? Từ 4 số trên hãy suy ra đẳng thức

tích? thức có thể được từ 4 số sau: 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8

Ta có1:,5.4,8 = 2.3,6

Ngày đăng: 26/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa bài - Giáo An Đại Số 7 Chương I
Bảng ch ữa bài (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w