1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương I

43 466 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 7 Chương I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 507,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn công thức nhân chia số hữu tỉ.. Giảng bài mới Hoạt động 1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ GV: Nêu số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng phân số

Trang 1

Chương I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 1: '1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A. MỤC TIÊU:

- Hiểu được khái niệm về số hữu tỉ, cách biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số: N⊂Z⊂Q

- Có kỹ năng ban đầu về biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh 2 số hữu tỉ

B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Nghiên cứu kỹ tài liệu bổ sung

- Soạn kỹ giáo án

- Vẽ sẵn hình 1 và 2 vào bảng phụ

GIỚI THIỆU QUA PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 7

Sách được viết thành 2 tập:

Biểu thức đại số

Hoạt động 2

SỐ HỮU TỈ

GV: Hãy biểu diễn các số sau

thành các phân số bằng nhau

nhưng có mẫu và tử khác

6 1

2 2

1 5 ,

0 1

19 7

19 7

Trang 2

mình như đã học ở lớp 6.

GV: Dẫn dắt để đi đến khái

niệm số hữu tỉ

GV: Cho HS thảo luận theo

nhóm để trả lời ?1 và ?2

GV: Đặt vấn đề chuyển sang

BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ LÊN TRỤC SỐ

GV: Hãy biểu diễn các số

nguyên -1; 1 và 2 trên trục số

HS: Một em lên bảng, cả lớp

làm vào giấy

GV: Cho cả lớp nhận xét

bảng phụ và giới thiệu cách

làm)

- Chia đoạn thẳng từ 0 đến -1 thành 3 phần bằng nhau Mỗi phần là 31 đơn vị

- Tương tự

- Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x

Hoạt động 4

SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỶ

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta

đưa về so sánh 2 phân số

cùng mẫu số

15 15

12 5

4 20 15 5

4 15

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập: 2b; 3b, c, d; và 1; 4; 5 SBT

- Xem lại phần cộng trừ phân số

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 2: '2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 3

- Nêu vấn đề trên cơ sở sử dụng phương pháp tương tự.

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Nghiên cứu kỹ bài dạy, tìm phương pháp truyền thụ

- Soạn kỹ giáo án

- Lựa chọn nội dung cho HS hoạt động nhóm

HS:

- Học bài cũ, làm bài tập, ôn lại quy tắc cộng trừ phân số

- Chuẩn bị phiếu học tập

GV gọi 1 HS khá lên bảng

GV: Hãy hoàn thành bài tập 7

m

b y ; m

−− =

3

2 6 5

16

3 2

1 16

5 =− +

2

1 16

3 16

5

=

Trang 4

theo nhóm học tập.

HS: hoạt động theo nhóm Cả

lơp kiểm tra lại

GV: Nhận xét vị trí của y và

dấu của y trong 2 đẳng thức

HS: Nhận xét và làm ?2

GV: Lưu ý HS vai trò của chú ý

trong tính toán

Nếu x, y, z ∈ Q và x + y = z thì

x = z - yNhận xét: SGK

Aïp dụng: Tìm x biết

=

− 7

3 7 5

− + 0 , 75 =

12 5

Tìm x biết: x +31 =43

E. DẶN DÒ ­ BÀI TẬP

- Về nhà học bài theo SGK

- Ôn quy tắc nhân, chia hai phân số

- Làm các bài tập: 8; 9 SGK và 14; 10; 18 SBT

- Hướng dẫn các em làm bài 18 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 3: '3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Trang 5

- Hoạt động theo nhóm nhỏ.

C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn công thức nhân chia số hữu

tỉ Tính chất của phép nhân

- Soạn kỹ giáo án

HS:

- Ôn lại quy tắc nhân chia phân số

- Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

5 4 3

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ

GV: Nêu số hữu tỉ được biểu

diễn dưới dạng phân số ba

Nên quy tắc nhân hai số hữu

tỉ giống quy tắc nhân hai phân

số

HS: Aïp dụng công thức làm

các ví dụ tương tự SGK

GV: Gọi hai HS lên bảng làm

c a d

c b

a y x

.

= ⋅ =

Hoạt động 2

CHIA HAI SỐ HỮU TỈ

GV: Cho HS phát biểu quy tắc

a

x= ; =

d b

c a d

c b

a y x

.

= ⋅ =

Ví dụ:

2 10

3 4 3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

Trang 6

CỦNG CỐ

Cho các nhóm hoạt động để hoàn thành bài tập

E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Nêu các công thức cộng trừ nhân, chia số hữu tỉ

- Xem các mẫu trước khi làm bài tập

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ, nhân chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lí nhất

B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập Vẽ trục số

- Soạn kỹ giáo án

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

GV: Dùng phép tương tự để

giới thiệu khái niệm x và

- Là khoảng cách từ điểm biểu diễn x đến 0 trên trục số

Trang 7

ký hiệu.

HS: Căn cứ định nghĩa tìm

3,5 =? và -2=?

HS làm tiếp ?1 và ?2

GV cho HS áp dụng bài tập 17

0

x

x nếu x

VD: -2= 2Bài tập 17

1 a,c đúng; b sai

GV giới thiệu cả trừ bằng

máy tính bỏ túi

GV cho HS phát biểu quy tắc

1000

264 100

113+− = − + −

= 1 , 394 1000

- Nắm vững và hiểu rõ quy tắc giá trị tuyệt đối

- Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và thử lại bằng máy tính

- Làm các bài tập: 21; 22; 24 SGK và 24; 25; 27 SBT

- Giờ sau chuẩn bị máy tính

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 5: '5 LUYỆN TẬP

A. MỤC TIÊU:

Trang 8

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm giá trị x và cách sử dụng máy tính

- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

CHỮA CÁC BÀI TẬP TRONG SGK

GV ra đề yêu cầu các nhóm

thảo luận thống nhất đáp

án

HS các nhóm cử đại diện

báo cáo kết quả Cả lớp

HS: Thực hiện các bước để

tiến hành so sánh

Bài 24/16:

HS hoạt động theo nhóm

GV: Chọn bảng nhóm để chữa theo bài chuẩn

Bài 26/16:

a) = -5,5497b) = - 0,42

Bài 22/16:

Sắp xếp theo thứ tự lớn dần

24

21 8

7 1000

875 875

, 0 10

3 3 , 0

3 0 6

5 875 , 0 3

2

1 < − < − < < <

Trang 9

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SBT

GV: Gợi ý cách làm

HS: Lên bảng tính theo hai

15a15a

GV: x - 3,5 có giá trị như thế nào?

-x - 3,5 có giá trị như thế nào?

Tìm giá trị lớn nhất của giá trị A có thể xảy ra

cùng một giá trị tuyệt đối

- Những số nào có giá trị

2,3 1,7 x

4 x

E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học

- Xem lại các bài tập mẫu

- Làm các bài tập: 26 b, d SGK và các bài còn lại trong sách SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 6: '6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A. MỤC TIÊU:

Trang 10

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa.

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán, rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong học tập

- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

- Ôn lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ tự nhiên

3 4

3 5

3 D

HS2:

- Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho

ví dụ

- Viết các kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 33.32; 57:55

3 Giảng bài mới.

Hoạt động 1

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

GV: tương tự như lũy thừa

đối với số tự nhiên Hãy

nêu định nghĩa lũy thừa bậc

n của số hữu tỉ x?

HS: Lũy thừa bậc n của một

số hữu tỉ x là tích của n

thừa số x

GV: Cũng tương tự với a ∈ N; x

∈ Q cũng được quy ước:

GV: Nếu viết x dưới dạng ba

b

a b.b b

a.a a b

a

b

a b

a b

b

a b

Trang 11

n n

b

a b.b b

a.a a b

a

HS làm ?1 SGK Sau đó GV

cùng làm trên bảng với HS

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Đưa bảng phụ ghi bài 49

LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA

GV yêu cầu HS làm ?3

HS làm theo hiểu biêt của

mình

GV: Khi tính lũy thừa của một

lũy thừa ta làm như thế

GV gọi 2 HS lên bảng trình bày

GV cho các nhóm hoạt động

Trang 12

LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH

GV: Đưa ra câu hỏi:

Tính nhanh tích (0,125)3.83 = ?

Trước hết ta làm ?1

HS thực hiện theo cá nhân

GV: qua ví dụ ta thấy muốn

nâng một tích lên lũy thừa ta

HS: Aïp dụng làm ?2

GV: Lưu ý áp dụng công thức

theo hai chiều (tùy theo bài)

Trang 13

Hoạt động 2

LŨY THỪA MỘT THƯƠNG

GV cho HS làm ?3

HS làm theo nỗ lực cá nhân

GV: Yêu cầu HS rút ra nhận

GV: Cho lau bảng và gọi HS1

lên viết lại 2 công thức và

giả thích điều kiện y trong

- Ôn các công thức về lũy thừa

- Liên hệ với các số tự nhiên

- Làm các bài tập: 38-40 SGK và 44-51 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 8: '8 LUYỆN TẬP

A. MỤC TIÊU:

- Củng cố các quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số Lũy thừa của một tích, một thương và lũy thừa của một lũy thừa

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc tren trong việc tính toán giá trị biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sánh lũy thừa và tìm số chưa biết

B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập

C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức

- Đề kiểm tra 15'

Nhân 2 lũy thừa

Lũy thừa một

tích

Trang 14

GV gọi 2 HS lên bảng trình bày

bài giải Cả lớp tham gia học

tập và hoàn thành bài giảng

Bài 40: Tínha) 73 21 2 6147 2 14132 =196169

4

4 4

=

=

Bài 39 SGKa) x10 = x7.x3

5 4

1 8

7

c) 156 34 =

8 6

9 2

2 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa số hữu tỉ:

a) 4 3 2 =

27

1 3

1 2 : 2

- Ôn lại quy tắc về lũy thừa

- Ôn lại các kiến thức về tỉ số 2 số

Trang 15

- Làm các bài tập: 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT.

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 9: '9 TỈ LỆ THỨC

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x; y (y≠0)

- Định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Viết tỉ sồ thành tỉ số hai số nguyên

D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học.

2 Bài cũ:

- Tỉ số giữa hai số a và b với b≠0 là gì? Ký hiệu?

- So sánh hai tỉ số: 1510 và

7,2

8,1

3 Giảng bài mới.

8,115

HS: Lấy ví dụ về tỉ lệ thức

GV: - Giới thiệu các ký hiệu

Ký hiệu:

d

cb

a

= hoặc a:b = c:d

a, d là số hạng ngoại tỉ

c, d là số hạng trung tỉ

Trang 16

GV: Dẫn dắt để đưa ra được

tính chất 2 và ngược lại

1 Tính chất 1:

d

c b

a =  a.d = c.bNgược lại có a.d = b.c

d

c b

dacd

bcad

cba

b.ca.d

Hoạt động 3

LUYỆN TÂP CỦNG CỐ

GV: Cho HS thực hiện bài tâp

47a

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: Tiếp tục cho HS làm bài

46 a,b

Tìm x biết:

HS1: lên bảng làm bài a

HS2: lên bảng làm bài b

GV: Cho nhận xét muốn tìm

thành phần chưa biết của tỉ

6 =

63

9 42

6 =

6

42 9

63 =

6

9 42

63 =

a) 27x =3,6−2 => x.3,6 = (-2).27

=> x = 15

6 , 3

) 2 (

Trang 17

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra tỉ lệ thức từ các số, từ các đẳng thức

- HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức - Làm bài 45 SGK

- Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài tập 46a,b SGK

3 Luyện tập.

Hoạt động 1

LUYỆN TẬP

GV: Chép bài 49 a và 49b lên

bảng và gọi 2 HS lên bảng

làm:

Hs1: làm bài 49a

HS2: làm bài 49b

GV: cho cả lớp nhận xét kết

quả của hai bạn Sau đó gọi

tiếp hai bạn lên làm câu c, d

GV: Giao bài 50 cho các nhóm

hoạt động nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: Kiểm tra vài nhóm và cho

Bài 49:

a)

21

14525

35025

,5

5,3

=

=

=> Lập được tỉ lệ thứcb) : 5252 39310 2625 4310

3

=> Không lập được tỉ lệ thức.c) 156,,5119 =1519651 =73

=> Lập được tỉ lệ thứcd) 7 : 432 32 00,9,5 =−59

Trang 18

GV: Gợi ý cho HS viết các số

đó thành dạng lũy thừa của

4, từ đó lập ra các tích

bằng nhau

HS: Tiến hành theo gợi ý của

GV

GV: từ các đẳng thức tích tìm

được hay lập ra các tỉ lệ

thức

Bài 68 (SBT)Lập các tỉ lệ thức từ 4 số trong 5 số sau:

- Ôn các dạng bài đã làm

- Nắm chắc các định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ

thức

- Bài tập: 53 SGK; 62, 64, 70, 71, 73 sbt

Trang 19

Thứ ngày tháng năm 200

Tiết 11: '11 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A. MỤC TIÊU:

- HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Rèn luyện tín cẩn thận trong tính toán, trong cuộc sống

TÍNH CHẤT CỦA DÁY TỈ SỐ BẰNG NHAU

GV: Yêu cầu HS làm ?1

HS rút ra nhận xét

GV: Khẳng định lại và nâng

thành tổng quát bằng cách

5 6 4

3 2

=

= + +

2

1 2

1 6 4

Tổng quát:

b

adb

cadb

cad

cb

cb

a

=

=

Trang 20

rộng: Cho dãy các tỉ số có

Cả lớp xây dựng đáp án

GV: yêu cầu HS làm bài 55

e c a f d b

e c a b

+ +

=

Với các tỉ số trên có nghĩa

Bài 54 SGK:

2 8

16 5 3

x 5

y 3

x

x= 6; y =10Bài 55:

1 7

7 - 5 2

y - x 5 -

y 2

+

=

= 1 2

x = − => x = -2; y = 5

Hoạt động 2

CHÚ Ý

GV: Khi có a2=3b =5c ta nói:

Các số a, b, c tỉ lệ với các

số 2, 3, 5 và viết được: a:b:c

= 2:3:5

GV: Cho HS làm ?2

HS cả lớp làm bài 57 SGK

GV: Yêu cầu ha đọc đề và

tóm tắt

HS: trình bày cách giải

5

c3

b2

b 8

+ +

Trang 21

Tiết 12: '12 LUYỆN TẬP

A. MỤC TIÊU:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện cho các em thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng

tỉ số giữa các số nguyên Tìm x trong tỉ lệ thức, giải các bài toán về chia tỉ lệ

- Đánh giá ở các em việc tiếp thu các kiến thức về tỉ lệ thức và các tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng việc đánh giá bài kiểm tra 15'

Cả lớp làm ở nháp

GV: Cho nhận xét và thống

nhất đáp án

GV: Treo bảng phụ có ghi đề

bài 58

HS: Dùng dãy tỉ số bằng nhau

để tóm tắt đề bài Sau đó

14

73 : 7

73 14

3 5 : 7

x

=

=

Trang 22

tiến hành giải.

GV: Treo bảng phụ có ghi đề

bài 76

HS căn cứ đề hoạt động theo

nhóm để hoàn thành

GV yêu cầu một em giải trên

bảng tương tự bài 58

GV: Nêu từ 2 tỉ lệ thức đã cho

làm thế nào để được một

c b

a = ≠

Nhưng

bd

ac d

c b

x y 5

y 4

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

Bài 76 SBT: HS trình bày bài giải

Bài 61: Tìm x, y, z biết:

10 z y x

; 5

z 4

y

; 3

y 2

x

=

− +

x 3

y 2

x = ⇒ =

( )2 15

z 12

y 5

z 4

5

y 2

2k

x k 5

y 2

x

x.y = 10k2 = 10 => k2 = 1với k = 1 => x = 2; y = 5

- Ôn lại khái niệm về số hữu tỉ

- Tiết sau chuẩn bị máy tính

- Đọc trước bài tiếp theo

- Làm bài tập 63 SGK và 78, 79, 80, 83 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 13: '13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

Trang 23

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

A. MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn Điều kiện để phân số tối giản biểu hiện được dưới dạng thập phân vô hạn - hữu hạn tuần hoàn

- Hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Có kỹ năng nhận biết phân số biểu diễn đuợc thập phân hữu hạn

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Giảng bài mới.

Hoạt động 1

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN - VÔ HẠN TUẦN HOÀN

GV: thế nào là số hữu tỉ?

HS: - Chia tử cho mẫu

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

15 , 0 20

3 = 48 , 1 25

37 =

Trang 24

- Đưa về dạng 10 n

a

GV: Viết số 125 ra dạng thập

phân Nêu cách làm Nhận

xét gì về phép chia khi đổi

HS: thực hiện và nhận xét

GV: Viết

11

17

; 99

1

; 9

1 − ra số thập phân Chỉ rõ chu kỳ và viết

hoàn." Và treo bảng phụ

HS: Đọc lại nhận xét

GV: Cho ;307

75

6 -

Mỗi phân số viết được dưới dạng thập

phân hữu hạn hay vô hạn

tuần hoàn? Vì sao?

HS: Phân tích và trả lời

GV: Yêu cầu HS làm ? và bài

65 SGK để củng cố

GV: Đưa bảng phụ có ghi kết

luận ở trang 34 HS đọc vài

6

- =−

là tối giản

25 = 52 Không có ước ≠ 2 và 5.Nên −252 = -0,08 là hữu hạn

Kết luận chung: SGK trang 34

Hoạt động 3

CỦNG CỐ BÀI

GV: Những phân số như thế

nào viết được dưới dạng

thập phân hữu hạn - vô hạn

HS: Trả lời theo nhận xét

375 , 0 8 3

=

Trang 25

tuần hoàn? Cho ví dụ mỗi

loại?

GV: Vậy số nêu ra đầu tiên

0,323232 có phải là số hữu

tỉ không?

GV: Cho làm tại lớp bài 67

) 57128 ( 3 , 0 14

5 =

HS: Trả lời là số hữu tỉ

E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập 68-71 SGK và 84, 85 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 14: '14 LUYỆN TẬP

- HS1: Nêu điều kiện để một phân số viết được dưới

dạng thập phân vô hạn tuần hoàn Làm bài tập 68a

- HS2: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Làm bài tập 68b

3 Giảng bài

Hoạt động 1

VIẾT PHÂN SỐ HOẶC MỘT THƯƠNG THÀNH SỐ THẬP PHÂN

GV: Đưa bài tập 69 trang 34

HS1: Làm a, b (dùng máy tính)

HS2: Làm c,d (dùng máy tính)

GV: Lưu ý em cách viết gọn

Bài 69:

a) 8,5:3 = 2,8(3)b) 18,7:6 = 3,11(6)c) 58:11 5,(27)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ và giới thiệu cách - Giáo án Đại số 7 chương I
Bảng ph ụ và giới thiệu cách (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w