CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn công thức nhân chia số hữu tỉ.. Giảng bài mới Hoạt động 1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ GV: Nêu số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng phân số
Trang 1Chương I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 1: '1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A. MỤC TIÊU:
- Hiểu được khái niệm về số hữu tỉ, cách biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số: N⊂Z⊂Q
- Có kỹ năng ban đầu về biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh 2 số hữu tỉ
B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Nghiên cứu kỹ tài liệu bổ sung
- Soạn kỹ giáo án
- Vẽ sẵn hình 1 và 2 vào bảng phụ
GIỚI THIỆU QUA PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 7
Sách được viết thành 2 tập:
Biểu thức đại số
Hoạt động 2
SỐ HỮU TỈ
GV: Hãy biểu diễn các số sau
thành các phân số bằng nhau
nhưng có mẫu và tử khác
6 1
2 2
1 5 ,
0 1
19 7
19 7
Trang 2mình như đã học ở lớp 6.
GV: Dẫn dắt để đi đến khái
niệm số hữu tỉ
GV: Cho HS thảo luận theo
nhóm để trả lời ?1 và ?2
GV: Đặt vấn đề chuyển sang
BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ LÊN TRỤC SỐ
GV: Hãy biểu diễn các số
nguyên -1; 1 và 2 trên trục số
HS: Một em lên bảng, cả lớp
làm vào giấy
GV: Cho cả lớp nhận xét
bảng phụ và giới thiệu cách
làm)
- Chia đoạn thẳng từ 0 đến -1 thành 3 phần bằng nhau Mỗi phần là 31 đơn vị
- Tương tự
- Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x
Hoạt động 4
SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỶ
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta
đưa về so sánh 2 phân số
cùng mẫu số
15 15
12 5
4 20 15 5
4 15
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập: 2b; 3b, c, d; và 1; 4; 5 SBT
- Xem lại phần cộng trừ phân số
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 2: '2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
Trang 3- Nêu vấn đề trên cơ sở sử dụng phương pháp tương tự.
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Nghiên cứu kỹ bài dạy, tìm phương pháp truyền thụ
- Soạn kỹ giáo án
- Lựa chọn nội dung cho HS hoạt động nhóm
HS:
- Học bài cũ, làm bài tập, ôn lại quy tắc cộng trừ phân số
- Chuẩn bị phiếu học tập
GV gọi 1 HS khá lên bảng
GV: Hãy hoàn thành bài tập 7
m
b y ; m
−− =
3
2 6 5
16
3 2
1 16
5 =− +
2
1 16
3 16
5
−
=
−
Trang 4theo nhóm học tập.
HS: hoạt động theo nhóm Cả
lơp kiểm tra lại
GV: Nhận xét vị trí của y và
dấu của y trong 2 đẳng thức
HS: Nhận xét và làm ?2
GV: Lưu ý HS vai trò của chú ý
trong tính toán
Nếu x, y, z ∈ Q và x + y = z thì
x = z - yNhận xét: SGK
Aïp dụng: Tìm x biết
=
−
− 7
3 7 5
− + 0 , 75 =
12 5
Tìm x biết: x +31 =43
E. DẶN DÒ BÀI TẬP
- Về nhà học bài theo SGK
- Ôn quy tắc nhân, chia hai phân số
- Làm các bài tập: 8; 9 SGK và 14; 10; 18 SBT
- Hướng dẫn các em làm bài 18 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 3: '3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Trang 5- Hoạt động theo nhóm nhỏ.
C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn công thức nhân chia số hữu
tỉ Tính chất của phép nhân
- Soạn kỹ giáo án
HS:
- Ôn lại quy tắc nhân chia phân số
- Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
5 4 3
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ
GV: Nêu số hữu tỉ được biểu
diễn dưới dạng phân số ba
Nên quy tắc nhân hai số hữu
tỉ giống quy tắc nhân hai phân
số
HS: Aïp dụng công thức làm
các ví dụ tương tự SGK
GV: Gọi hai HS lên bảng làm
c a d
c b
a y x
.
= ⋅ =
Hoạt động 2
CHIA HAI SỐ HỮU TỈ
GV: Cho HS phát biểu quy tắc
a
x= ; =
d b
c a d
c b
a y x
.
= ⋅ =
Ví dụ:
2 10
3 4 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
Trang 6CỦNG CỐ
Cho các nhóm hoạt động để hoàn thành bài tập
E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ BÀI TẬP
- Nêu các công thức cộng trừ nhân, chia số hữu tỉ
- Xem các mẫu trước khi làm bài tập
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ, nhân chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lí nhất
B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập Vẽ trục số
- Soạn kỹ giáo án
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
GV: Dùng phép tương tự để
giới thiệu khái niệm x và
- Là khoảng cách từ điểm biểu diễn x đến 0 trên trục số
Trang 7ký hiệu.
HS: Căn cứ định nghĩa tìm
3,5 =? và -2=?
HS làm tiếp ?1 và ?2
GV cho HS áp dụng bài tập 17
0
x
x nếu x
VD: -2= 2Bài tập 17
1 a,c đúng; b sai
GV giới thiệu cả trừ bằng
máy tính bỏ túi
GV cho HS phát biểu quy tắc
1000
264 100
113+− = − + −
−
= 1 , 394 1000
- Nắm vững và hiểu rõ quy tắc giá trị tuyệt đối
- Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và thử lại bằng máy tính
- Làm các bài tập: 21; 22; 24 SGK và 24; 25; 27 SBT
- Giờ sau chuẩn bị máy tính
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 5: '5 LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
Trang 8- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm giá trị x và cách sử dụng máy tính
- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
CHỮA CÁC BÀI TẬP TRONG SGK
GV ra đề yêu cầu các nhóm
thảo luận thống nhất đáp
án
HS các nhóm cử đại diện
báo cáo kết quả Cả lớp
HS: Thực hiện các bước để
tiến hành so sánh
Bài 24/16:
HS hoạt động theo nhóm
GV: Chọn bảng nhóm để chữa theo bài chuẩn
Bài 26/16:
a) = -5,5497b) = - 0,42
Bài 22/16:
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
24
21 8
7 1000
875 875
, 0 10
3 3 , 0
3 0 6
5 875 , 0 3
2
1 < − < − < < <
−
Trang 9Hoạt động 2
LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SBT
GV: Gợi ý cách làm
HS: Lên bảng tính theo hai
15a15a
GV: x - 3,5 có giá trị như thế nào?
-x - 3,5 có giá trị như thế nào?
Tìm giá trị lớn nhất của giá trị A có thể xảy ra
cùng một giá trị tuyệt đối
- Những số nào có giá trị
2,3 1,7 x
4 x
E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập mẫu
- Làm các bài tập: 26 b, d SGK và các bài còn lại trong sách SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 6: '6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A. MỤC TIÊU:
Trang 10- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa.
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán, rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong học tập
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
- Ôn lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ tự nhiên
3 4
3 5
3 D
HS2:
- Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho
ví dụ
- Viết các kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 33.32; 57:55
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
GV: tương tự như lũy thừa
đối với số tự nhiên Hãy
nêu định nghĩa lũy thừa bậc
n của số hữu tỉ x?
HS: Lũy thừa bậc n của một
số hữu tỉ x là tích của n
thừa số x
GV: Cũng tương tự với a ∈ N; x
∈ Q cũng được quy ước:
GV: Nếu viết x dưới dạng ba
b
a b.b b
a.a a b
a
b
a b
a b
b
a b
Trang 11n n
b
a b.b b
a.a a b
a
HS làm ?1 SGK Sau đó GV
cùng làm trên bảng với HS
GV: Yêu cầu HS làm ?2
GV: Đưa bảng phụ ghi bài 49
LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA
GV yêu cầu HS làm ?3
HS làm theo hiểu biêt của
mình
GV: Khi tính lũy thừa của một
lũy thừa ta làm như thế
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
GV cho các nhóm hoạt động
Trang 12LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH
GV: Đưa ra câu hỏi:
Tính nhanh tích (0,125)3.83 = ?
Trước hết ta làm ?1
HS thực hiện theo cá nhân
GV: qua ví dụ ta thấy muốn
nâng một tích lên lũy thừa ta
HS: Aïp dụng làm ?2
GV: Lưu ý áp dụng công thức
theo hai chiều (tùy theo bài)
Trang 13Hoạt động 2
LŨY THỪA MỘT THƯƠNG
GV cho HS làm ?3
HS làm theo nỗ lực cá nhân
GV: Yêu cầu HS rút ra nhận
GV: Cho lau bảng và gọi HS1
lên viết lại 2 công thức và
giả thích điều kiện y trong
- Ôn các công thức về lũy thừa
- Liên hệ với các số tự nhiên
- Làm các bài tập: 38-40 SGK và 44-51 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 8: '8 LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
- Củng cố các quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số Lũy thừa của một tích, một thương và lũy thừa của một lũy thừa
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc tren trong việc tính toán giá trị biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sánh lũy thừa và tìm số chưa biết
B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức
- Đề kiểm tra 15'
Nhân 2 lũy thừa
Lũy thừa một
tích
Trang 14GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
bài giải Cả lớp tham gia học
tập và hoàn thành bài giảng
Bài 40: Tínha) 73 21 2 6147 2 14132 =196169
4
4 4
=
⋅
=
Bài 39 SGKa) x10 = x7.x3
5 4
1 8
7
c) 156 34 =
8 6
9 2
2 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa số hữu tỉ:
a) 4 3 2 =
27
1 3
1 2 : 2
- Ôn lại quy tắc về lũy thừa
- Ôn lại các kiến thức về tỉ số 2 số
Trang 15- Làm các bài tập: 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT.
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 9: '9 TỈ LỆ THỨC
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x; y (y≠0)
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Viết tỉ sồ thành tỉ số hai số nguyên
D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ:
- Tỉ số giữa hai số a và b với b≠0 là gì? Ký hiệu?
- So sánh hai tỉ số: 1510 và
7,2
8,1
3 Giảng bài mới.
8,115
HS: Lấy ví dụ về tỉ lệ thức
GV: - Giới thiệu các ký hiệu
Ký hiệu:
d
cb
a
= hoặc a:b = c:d
a, d là số hạng ngoại tỉ
c, d là số hạng trung tỉ
Trang 16GV: Dẫn dắt để đưa ra được
tính chất 2 và ngược lại
1 Tính chất 1:
d
c b
a = a.d = c.bNgược lại có a.d = b.c
d
c b
dacd
bcad
cba
b.ca.d
Hoạt động 3
LUYỆN TÂP CỦNG CỐ
GV: Cho HS thực hiện bài tâp
47a
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Tiếp tục cho HS làm bài
46 a,b
Tìm x biết:
HS1: lên bảng làm bài a
HS2: lên bảng làm bài b
GV: Cho nhận xét muốn tìm
thành phần chưa biết của tỉ
6 =
63
9 42
6 =
6
42 9
63 =
6
9 42
63 =
a) 27x =3,6−2 => x.3,6 = (-2).27
=> x = 15
6 , 3
) 2 (
Trang 17- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra tỉ lệ thức từ các số, từ các đẳng thức
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức - Làm bài 45 SGK
- Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài tập 46a,b SGK
3 Luyện tập.
Hoạt động 1
LUYỆN TẬP
GV: Chép bài 49 a và 49b lên
bảng và gọi 2 HS lên bảng
làm:
Hs1: làm bài 49a
HS2: làm bài 49b
GV: cho cả lớp nhận xét kết
quả của hai bạn Sau đó gọi
tiếp hai bạn lên làm câu c, d
GV: Giao bài 50 cho các nhóm
hoạt động nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Kiểm tra vài nhóm và cho
Bài 49:
a)
21
14525
35025
,5
5,3
=
=
=> Lập được tỉ lệ thứcb) : 5252 39310 2625 4310
3
=> Không lập được tỉ lệ thức.c) 156,,5119 =1519651 =73
=> Lập được tỉ lệ thứcd) 7 : 432 32 00,9,5 =−59
Trang 18GV: Gợi ý cho HS viết các số
đó thành dạng lũy thừa của
4, từ đó lập ra các tích
bằng nhau
HS: Tiến hành theo gợi ý của
GV
GV: từ các đẳng thức tích tìm
được hay lập ra các tỉ lệ
thức
Bài 68 (SBT)Lập các tỉ lệ thức từ 4 số trong 5 số sau:
- Ôn các dạng bài đã làm
- Nắm chắc các định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ
thức
- Bài tập: 53 SGK; 62, 64, 70, 71, 73 sbt
Trang 19Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 11: '11 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
A. MỤC TIÊU:
- HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Rèn luyện tín cẩn thận trong tính toán, trong cuộc sống
TÍNH CHẤT CỦA DÁY TỈ SỐ BẰNG NHAU
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS rút ra nhận xét
GV: Khẳng định lại và nâng
thành tổng quát bằng cách
5 6 4
3 2
=
= + +
2
1 2
1 6 4
Tổng quát:
b
adb
cadb
cad
cb
cb
a
=
=
Trang 20rộng: Cho dãy các tỉ số có
Cả lớp xây dựng đáp án
GV: yêu cầu HS làm bài 55
e c a f d b
e c a b
+ +
=
Với các tỉ số trên có nghĩa
Bài 54 SGK:
2 8
16 5 3
x 5
y 3
x
x= 6; y =10Bài 55:
1 7
7 - 5 2
y - x 5 -
y 2
+
=
= 1 2
x = − => x = -2; y = 5
Hoạt động 2
CHÚ Ý
GV: Khi có a2=3b =5c ta nói:
Các số a, b, c tỉ lệ với các
số 2, 3, 5 và viết được: a:b:c
= 2:3:5
GV: Cho HS làm ?2
HS cả lớp làm bài 57 SGK
GV: Yêu cầu ha đọc đề và
tóm tắt
HS: trình bày cách giải
5
c3
b2
b 8
+ +
Trang 21Tiết 12: '12 LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn luyện cho các em thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng
tỉ số giữa các số nguyên Tìm x trong tỉ lệ thức, giải các bài toán về chia tỉ lệ
- Đánh giá ở các em việc tiếp thu các kiến thức về tỉ lệ thức và các tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng việc đánh giá bài kiểm tra 15'
Cả lớp làm ở nháp
GV: Cho nhận xét và thống
nhất đáp án
GV: Treo bảng phụ có ghi đề
bài 58
HS: Dùng dãy tỉ số bằng nhau
để tóm tắt đề bài Sau đó
14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
x
=
=
Trang 22tiến hành giải.
GV: Treo bảng phụ có ghi đề
bài 76
HS căn cứ đề hoạt động theo
nhóm để hoàn thành
GV yêu cầu một em giải trên
bảng tương tự bài 58
GV: Nêu từ 2 tỉ lệ thức đã cho
làm thế nào để được một
c b
a = ≠
Nhưng
bd
ac d
c b
x y 5
y 4
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
Bài 76 SBT: HS trình bày bài giải
Bài 61: Tìm x, y, z biết:
10 z y x
; 5
z 4
y
; 3
y 2
x
=
− +
x 3
y 2
x = ⇒ =
( )2 15
z 12
y 5
z 4
5
y 2
2k
x k 5
y 2
x
x.y = 10k2 = 10 => k2 = 1với k = 1 => x = 2; y = 5
- Ôn lại khái niệm về số hữu tỉ
- Tiết sau chuẩn bị máy tính
- Đọc trước bài tiếp theo
- Làm bài tập 63 SGK và 78, 79, 80, 83 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 13: '13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
Trang 23SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
A. MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn Điều kiện để phân số tối giản biểu hiện được dưới dạng thập phân vô hạn - hữu hạn tuần hoàn
- Hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Có kỹ năng nhận biết phân số biểu diễn đuợc thập phân hữu hạn
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN - VÔ HẠN TUẦN HOÀN
GV: thế nào là số hữu tỉ?
HS: - Chia tử cho mẫu
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
15 , 0 20
3 = 48 , 1 25
37 =
Trang 24- Đưa về dạng 10 n
a
GV: Viết số 125 ra dạng thập
phân Nêu cách làm Nhận
xét gì về phép chia khi đổi
HS: thực hiện và nhận xét
GV: Viết
11
17
; 99
1
; 9
1 − ra số thập phân Chỉ rõ chu kỳ và viết
hoàn." Và treo bảng phụ
HS: Đọc lại nhận xét
GV: Cho ;307
75
6 -
Mỗi phân số viết được dưới dạng thập
phân hữu hạn hay vô hạn
tuần hoàn? Vì sao?
HS: Phân tích và trả lời
GV: Yêu cầu HS làm ? và bài
65 SGK để củng cố
GV: Đưa bảng phụ có ghi kết
luận ở trang 34 HS đọc vài
6
- =−
là tối giản
25 = 52 Không có ước ≠ 2 và 5.Nên −252 = -0,08 là hữu hạn
Kết luận chung: SGK trang 34
Hoạt động 3
CỦNG CỐ BÀI
GV: Những phân số như thế
nào viết được dưới dạng
thập phân hữu hạn - vô hạn
HS: Trả lời theo nhận xét
375 , 0 8 3
=
Trang 25tuần hoàn? Cho ví dụ mỗi
loại?
GV: Vậy số nêu ra đầu tiên
0,323232 có phải là số hữu
tỉ không?
GV: Cho làm tại lớp bài 67
) 57128 ( 3 , 0 14
5 =
HS: Trả lời là số hữu tỉ
E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 68-71 SGK và 84, 85 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 14: '14 LUYỆN TẬP
- HS1: Nêu điều kiện để một phân số viết được dưới
dạng thập phân vô hạn tuần hoàn Làm bài tập 68a
- HS2: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Làm bài tập 68b
3 Giảng bài
Hoạt động 1
VIẾT PHÂN SỐ HOẶC MỘT THƯƠNG THÀNH SỐ THẬP PHÂN
GV: Đưa bài tập 69 trang 34
HS1: Làm a, b (dùng máy tính)
HS2: Làm c,d (dùng máy tính)
GV: Lưu ý em cách viết gọn
Bài 69:
a) 8,5:3 = 2,8(3)b) 18,7:6 = 3,11(6)c) 58:11 5,(27)