- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức .Bớc đầu biết vận dụng vào giải bài tập.. Chuẩn bị của GV và HS: Gv: bảng phụ ghi bài tập Hs: ôn tập khái niệm tỉ số của hai s
Trang 1Soạn : /09/2008
Giảng : /09/2008 Tỉ Lệ thức Tuần : 5 Tiết : 9
A Mục tiêu:
- Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng vào giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
Gv: bảng phụ ghi bài tập
Hs: ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ , định nghĩa hai phân số bằng
nhau , viết tỉ số của hai phân số thành tỉ số của hai số nguyên.
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp học:
2 Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Hs: ? tỉ số của hai số
a và b với b 0 là gì ? kí
hiệu , so sánh tỉ số :
15 10
7 , 2
8 , 1
tỉ số
57 , 17
5 , 12
; 7
5 21
và 1712,,55
Trang 24 20
a
hoÆc a:b =c:d ; a,b,c,d lµ c¸c sè h¹ng cña tØ lÖ thøc (b,d 0)
25 6
b,c,d(T¬ng tù)
Trang 31 5 2
- Hs hiểu rõ,nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
Gv: bảng phụ ghi bài tập
Hs: ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ , định nghĩa hai phân số bằng
nhau , viết tỉ số của hai phân số thành tỉ số của hai số nguyên.
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp học:
2 Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Phát biểu định nghĩa Hs : Phát biểu
Trang 4=
20
3 4 5
3
10
: 4
6
=
20
3 10 4
6
Vậy : 4 5
3
và : 10 4
6
là tỉ lệ thức.
2 Ta có
9
5 36
20 10
6 , 3
10 2 6 , 3
36
24 )
a
thì ad=bc vì nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với b.d ta đợc :
c b d a d b d
c d b b
a
) ( )
Tính chất 1 : (tính chất cơ bản của TLT)
a
thì ad=bc.
Trang 5Nh vậy nếu ad=bc thì
18
? Chia cả 2 vế của đẳng
thức cho tích 27.36 ta
đợc
36 27
36 24 36
d
(a,b,c,d 0)
Trang 6Nh vậy, với a,b,c,d khác 0 ta có sơ đồ sau:
36
; 6
42 9
36
; 36
9 42
6
; 63
42 9
Trang 72 Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Định nghĩa tỉ lệ thức , chữa bài
45(sgk)
Hs chữa , gv cho hs nhận xét và cho
điểm
Hoạt động 2: Luyện tập Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49(T26.sgk):Từ các tỉ số sau đây
có lập đợc tỉ lệ thức không ?
? Nêu cách làm bài này ?
Gv: câu c,d làm tơng tự
Hs: Cần xét xem hai tỉ số có bằng nhau
hay không ?
21
14 525
350 25 , 5
5 , 3
lập đợc tỉ lệ thức
b)
4
3 262
5 10
390 5
2 52 : 10 3
Trang 8Bài 61 (T 12.SBT) chỉ rõ tích ngoại tỉ
và tích trung tỉ của các tỉ lệ thức sau :
3
2 14
21
không lập đợc
tỉ lệ thức Hs: trả lời miệng trớc lớp
a)Ngoại tỉ là : -5,1 và -1,15 Trung tỉ là :8,5 và 0,69 b)Ngoại tỉ là :
c) Ngoại tỉ là : - 0,375 và 8,47 Trung tỉ là:0,875 và - 3,36
8 2
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
; 8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
Trang 9Môc tiªu:
Häc sinh n¾m v÷ng tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau.
Häc sinh cã kü n¨ng vËn dông bµi to¸n qua tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau.
B ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn vµ häc sinh:
GV: B¶ng phô ghi c¸ch c/m d·y tØ sè b»ng nhau
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức HS:
Tính chất 1
Nếu :
d
c b
a
;
d
b c
a
b
d d
c
;
d
b c
HS đọc trong SGK và trình bày Kết luận :
d b
c a d b
c a d
c b
c b
f d b
fk dk bk f d b
e c a
e c a f
e d
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
Trang 11e c a f d b
e c a
2) Chó ý:
?2 HS: Sè HS cña c¸c líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ a,b,c th× ta cã:
10 9 8
c b a
44 5 4 2 5 4
16 4 4
8 4 2
Trang 12Soạn : 6/10/2008
Giảng : 8/10/2008 Luyện tập Tuần : 7 Tiết : 13
A Mục tiêu
- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ.
2 Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra
? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng
4 2
3 4
5 : 2
23 :
73 14
73 : 7
73
Trang 133 1 3
2 :
7 3
2 3
35 3
1 : 12
b) : x = 15 c) x = 0,32 d)
20 4 5 5
d c b a
vµ b –0,375: 0,875 = - 3,63 :8,47 d = 70
Trang 1435 2
70 6 8 6 7 8
Tuần : 7 Tiết : 14
A.Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Ôn lại đ/n số hữu tỉ, mang máy tính bỏ túi.
C.Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp học:
2 Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Trang 15? Thế nào là số hữu tỉ: HS: Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng
1
; 9
Ví dụ 1: Viết các phân số
25
37
; 20
3
dới dạng số thập phân.
Hs: Ta chia tử cho mẫu
48 , 1 25
37
; 15 , 0 20
Hs: Phép chia này không chấm dứt, trong thơng chữ số 6 đợc lặp đi lặp lại.
41666 ,
0 12
1
) 01 ( , 0
0101 , 0 99
1
) 54 ( 1
5454 , 1 11
Trang 16? Các p.số tối giản với mẫu dơng,
phải có mẫu ntn thì viết đợc dới
ơng mà mẫu không có ớc nguyên tố 2
và 5 thì p.số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn.
- Phân số tối giản với mẫu dơng mẫu
có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
số đó viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hs: Ví dụ
25
2 75
6
có mẫu 25 = 5 2 không có ớc ng.tố khác 2 và 5 viết đợc dới dạng phân số hữu hạn (-0,08)
Hs: Xét xem p.số đã tối giản cha? Xét xem mẫu có chứa các ớc nt để xét.
?1
Trang 17mäi sè thËp ph©n v« h¹n hoÆc h÷u
h¹n tuÇn hoµn biÓu diÔn 1 sè h÷u tØ.
Trang 18- Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại.
2 Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Nêu điều kiện để một phân số tối
giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng
1
dới dạng
số thập phân
Gv: Bài 85 SBT: Giải thích tại sao
các phân số sau viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn rồi viết dới dạng
đó:
25
14
; 40
Bài 69 (T34 –0,375: 0,875 = - 3,63 :8,47 Sgk) Hs: Lên bảng, dùng máy tính thực hiện:
a) = 2,8 (3) b) = 3,11(6) c) = 5,(27) d) = 4,(264) Bài 71 (T35 Sgk)
999
1 );
01 ( , 0 99
1
Hs: Làm Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
16 = 2 4 40 = 2 3 5
Trang 19dới dạng số thập
Viết các số thập phân hữu hạn sau
dới dạng phân số tối giản
a) 0,0(8) chu kỳ của số thập phân này
không bắt đầu ngay sau dấu phẩy ta
phải biến đổi
b) 0,1(2) phải biến đổi thế nào để viết
đợc dới dạng p.số
125 = 5 3 25 = 5 2
016 , 0 125
2
; 4375 , 0 16
14
; 275 , 0 10
6 = 2.3 ; 11
15 = 3.5 ; 3
) 3 ( 8 , 0 6
Bài 70 (T.35.SGK)
999
1 );
01 ( , 0 99
Trang 20Gv: Bµi 72: c¸c sè sau ®©y cã b»ng
nhau kh«ng?
0,(31) vµ 0,3(13)
Gv: Híng dÉn bµi 90 T15 SBT t×m
sè h÷u tØ a sao cho
x < a < y biÕt x = 313, 3543… cã rÊt nhiÒu tØ lÖ
y = -34, 9628… cã rÊt nhiÒu tØ lÖ
a) 0,0(8) = 0 , ( 1 ) 8
10
1 ) 8 ( , 0 10
1
45
4 8 9
1 10
90
11 9
2 1 10
1 2 ).
1 ( , 0 1 10
Ta cã: 0,(31) = 0,3131313… cã rÊt nhiÒu tØ lÖ 0,3 (13) = 0,31313… cã rÊt nhiÒu tØ lÖ VËy 0,(31) = 0,3(13)
Bµi 90 a) Cã v« sè a vÝ dô
- N¾m v÷ng kÕt luËn vÒ quan hÖ gi÷a sè h÷u tØ vµ sè thËp ph©n.
- LuyÖn c¸ch viÕt: ph©n sè thµnh sè thËp ph©n h÷u h¹n hoÆc v« h¹n tuÇn hoµn vµ ngîc l¹i.
- Xem tríc bµi lµm trßn sè.
- T×m vÝ dô thùc tÕ vÒ lµm trßn sè.
- TiÕt sau mang m¸y tÝnh bá tói.
Trang 21Soạn : 12/10/2008
Giảng : 16/10/2008 Làm tròn số Tuần : 8 Tiết : 16
A Mục tiêu
- Hs có khái niệm về làm tròn số trong thực tiễn.
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.
- Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đ/s hàng ngay
B Chuẩn bị của gv và Hs
- Gv: bảng phụ, các bài tập, máy tính bỏ túi
- Hs: (su tầm về) máy tính bỏ túi.
Su tầm về ví dụ thực tế về làm tròn số.
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp học:
2 Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Phát biểu kết luận về quan hệ giữa
3) Hs: lấy ví dụ
Ví dụ 1: Làm trong các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị
Trang 22Ví dụ 2:
72900 73000 vì 72900 gần 73000 hơn là 72000
Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
0,8134 0,813 (giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả).
Hoạt động 3: Quy ớc làm tròn số
Gv: Ngời ta quy ớc làm tròn số nh
sau:
- Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5
thì giữ nguyên bộ phận còn lại.
Trong trờng hợp số nguyên thì ta
thay các chữ số nguyên thì ta thay
540 c) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ 2:
0,08/61 0,09
- Làm tròn số 1573 đến hàng trăm 15/73 1600
?1
4
5
5 6
Trang 23b) 80.5 = 400 c) 7000:5 = 140 c1 c2 a) 15-7+311 10,6611 b) 8,0.540 39,10788 39 c) 74:145 5,20077 5 d) 3 2,42602 2
Tiết : 17
A Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
- Hs: ôn tập đ/n số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
Máy tính bỏ túi.
C Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp học:
2 Nội dung bài học:
Trang 24Hoạt động 1: Kiểm tra
? Thế nào là số hữu tỉ? Phát biểu kết
luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số
- Tính độ dài đờng chéo AB.
Gv: gọi độ dài cạnh AB là x: điều
kiện : x>0 Hãy biểu thị S hình vuông
- Ta có: x 2 = 2
x = 1,414213562373095 … có rất nhiều tỉ lệ (gọi là số vô tỉ)
Số vô tỉ viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Còn
số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.
Trang 25-? Vậy những số nào có căn bậc hai-?
? Mỗi số dơng có bao nhiêu căn bậc
hai? Số 0 có bao nhiêu căn bậc 2?
Gv: Ngời ta đã chứng minh đợc rằng:
số dơng a chỉ có 2 căn bậc 2 là:
) 0 ( )
GV: Đa đề bài lên bảng phụ.
Kiểm tra xem các cách viết sau có
0 Là căn bậc 2 của 0 x=.Vì không có số nào bình p =1
- Căn bậc 2 của 16 là 4 và - 4
5
3
là 23
4 và - 4
a) Đúng b) Thiếu: Căn bậc 2 của 49 là 7 c) Sai: 3 2 9 3
d) Đúng 3) Củng cố:
a) vì 5 2 = 25 nên 25 5
b) vì 7 2 = 49 nên 49 7
Trang 26- Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết
đợc biểu diễn thập phân của số thực.
- Thấy đợc sự phát triển từ N đến R.
B Chuẩn bị:
- GV: Thớc kẻ, compa, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
- Hs: Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi.
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp học:
2 Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
0,2; 1,(45); 3,21347… có rất nhiều tỉ lệ
3
; 2
Trang 27Gv: Đa đề bài ở bảng phụ
Gv: Nói: Với hai số thực x, y bất kỳ
ta luôn có hoặc x = y hoặc x<y hoặc
N Z ; I R
a) 0,3192 … có rất nhiều tỉ lệ < 0,32(5) b) 1,24598 … có rất nhiều tỉ lệ > 1,24596 … có rất nhiều tỉ lệ
Hs: 4 = 16 có 16 > 13 16 13
hay 4 > 13
Hoạt động 3: Trục số thực
Gv: ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ
2 trên trục số không?
Gv: cho Hs đọc Sgk và gọi 1 hs lên
bảng biểu diễn.
Gv: Giới thiệu : cách bd.
Nh vậy các điểm biểu diễn số thực,
đã lấp đầy trục số Vì thế trục số còn
gọi là trục số thực.
? Ngoài số nguyên, trên trục số này
có biểu diễn số hữu tỉ nào? các số vô
tỉ nào?
Gv: Y/c Hs đọc chú ý T44 Sgk” đọc là “gần bằng” hoặc
Hs:
Hs: Nghe để biết ý nghĩa của nó
Hs: Ngoài ra còn biểu diễn các số
3
1 2
; 3 , 0
; 5
Trang 28a) §óng b) Sai: v× sè 0 kh«ng lµ sè v« tØ còng kh«ng lµ sè h÷u tØ d¬ng vµ còng kh«ng lµ sè h÷u tØ ©m.
Trang 29- Hs thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R.
2 Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra
-b) –0,375: 0,875 = - 3,63 :8,47 7,5 8 < - 7,513 c) –0,375: 0,875 = - 3,63 :8,47 0,4 854 < - 0,49826 d) –0,375: 0,875 = - 3,63 :8,47 1, 0765 < - 1,892 Hs: Lên làm
0 0 9 9
Trang 307 : 456
b)
5
4 2
9 25
7 : 125
182 18
5 5
18 5
26 18
119 90
144 25
- 2,7x = -5,94
x = 2,2 c) 10x = 111:3
x = 37 : 10 = 3,7
Hs:
Q I = Giao của 2 tập hợp là tập hợp gồm các phần tử chung của 2 tập hợp đó b) R I = I
Ta đã học tập N, Z, Q, R, I Mối quan hệ:
N Z; Z Q; Q R, I R
Trang 312 Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Hãy nêu tập hợp các số đã học và
mối quan hệ giữa các tập hợp số đó 1) Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
Hs: Các tập hợp số đã học là:
Trang 32TËp N: C¸c sè tù nhiªn TËp Z: C¸c sè nguyªn TËp Q: C¸c sè h÷u tØ TËp I: C¸c sè v« tØ TËp R: C¸c sè thùc.
- Sè h÷u tØ ©m lµ sè h÷u tØ nhá h¬n 0 VD:
0 x nÕu
x x
Z -7 -11
Trang 33Gv: ®a b¶ng phô phÐp to¸n trong Q:
b m
: b c d
bc
ad c
d b
a d
c b a
(x.y) n = x n y n
) 0 (
x y
x
n n n
4 21
1 3 : 5
5 23
4 23
1 ) 3 ( : 5
3 2
1 3
1 10
1 3
1 10
Trang 34a)
33
31 1
Trang 35- Ôn tập các t/c của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, k/n số vô tỉ, số thực, căn bậc hai.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép toán cho Hs.
2 Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hs: ? Viết các công thức nhân
chia hai luỹ thừa cùng cơn số nâng
luỹ thừa lên 1 luỹ thừa.
Gv: tất cả cá số gọi chung là số thực,
tập số thự lấp đầy trục số.
Gv: Ta có sơ đồ ven
1) Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
Tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b là thơng của phép chia a cho b (b 0)
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành 1 tỉ lệ thức
- T/c của tỉ lệ thức: ad bc
d
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
) 0 (
Trang 3615 10 3 2
b a b a
12 15 4 5
c b c b
12 15 10 12 15
2
1 5 2
, 9
43 , 2 196 , 5
a d
c b
d c d c
b a d
b c
Trang 37Ôn tập lý thuyết và câu hỏi đã làm để tiết sau kiểm tra.
Soạn : 02/11/2008
Giảng : 06/11/2008 Kiểm tra(45phút) Tuần : 11 Tiết : 22
A Mục tiêu:
- Rèn luyện tính cẩn thận và t giác của Hsvà tự giác của Hs.
- Qua bài kiểm tra giúp Hs có đợc hệ thống kiến thức trong chơng.
B Ma trận đề
Mức
độ nhận thức
Trang 38; 4
c
C
d
c a
b
D
c
d a
3 5
Trang 39Soạn : 09/11/2008
Giảng : 12/11/2008
Đại lợng tỉ lệthuận
Tuần : 12 Tiết : 23
Chơng II: Hàm số và đồ thị
A Mục tiêu:
- Hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận.
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ thuận hay không? Và hiểu đợc các t/c của 2
đại lợng tỉ lệ thuận.
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của 1 đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia.
B Chuẩn bị của Gv và Hs: Bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Giới thiệu về chơng mới
Gv: Giới thiệu về chơng HS và đồ thị (1) Mở đầu
a) S = 15.t b) m = D.V = 7800 V Hs: Đại lợng này bằng đại lợng kia nhân với 1 số 0
Hs: đọc đ/n Hs: y .x
1 3 5
?1
?2
?3
Trang 40Gv: x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận với
nhau: y = kx Giá trị x 1 , x 2 … có rất nhiều tỉ lệ 0 của
3 2
2 1
y x
y x y
(Đây là hệ số tỉ lệ) Hs: ghi
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 1: (Sgk T53): Cho biết 2 đại lợng Hs: Làm
Trang 41x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x =
6 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ?
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x=9; x=15
x = 12
a) vì y và x là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên: y = kx thay x=6; y=4 vào CT ta có: 4 = k.6
A/ Mục tiêu:
-HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ.
B/ Chuẩn bị của HS và GV : bảng phụ
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Định nghĩa 2 đại lợng tỷ lệ