1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương II

41 495 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số - Đồ thị
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 356,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ.. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ.. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

Trang 1

Chương II HÀM SỐ - ĐỒ THỊ

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 23: '23 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

A MỤC TIÊU:

- HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệgiữa hai đại lượng tỉ lệ thuận Nhận biết 2 đạilượng có tỉ lệ thuận hay không?

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệthuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trịtương ứng của đại lượng kia

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất của hai đại

lượng tỉ lệ thuận Bài tập ?3 và bài tập 2-3.

"Hàm số và đồ thị"

HS: Nhắc lại khái niệm

đại lượng tỉ lệ thuận

đã học ở tiểu học Cho

ví dụ cụ thể

- Thời gian và quãngđường đi trong chuyểnđộng đều

- Số tiền và số hàngmua được

Hoạt động 2

ĐỊNH NGHĨA

GV: Cho HS làm ?1

HS: Làm ?1

- Quãng đường đi S và thời

gian t tính theo công thức

- Khối lượng m và thể

S = v.t  S = 15.t

m = D.v  m = 7800.v

Trang 2

tích v tính theo công thức.

GV: hãy rút ra nhận xét về

sự giống nhau của các

công thức trên

HS: Trả lời nhận xét

GV: Nêu định nghĩa

HS: Nhắc lại định nghĩa

GV: Cho HS làm ?2

HS: Trả lời câu hỏi ?2

HS: Làm tiếp ?3

Nhận xét: Các công thứcđều giống nhau Đạilượng này bằng đạilượng kia nhân với mộthằng số

Định nghĩa: SGKCông thức: y =k.x (k0)

số giữa các giá trị tương

ứng giữa hai đại lượng

GV: Cho HS làm ?4 để củng

cố hai tính chất của hai

2 1

1

x

y

x

y x

6 y

y

; 4

3 x

x

2

1 2

=>

2

1 2

1

y

y x

x

Hoạt động 4

LUYỆN TẬP CỦNG CỐBài 1: GV nêu yêu cầu đề:

x, y là hai đại lượng tỉ lệ

thuận x = 6 thì y = 4

Bài 1:

Vì x và y tỉ lệ thuận nên

Trang 3

a) Tìm k?

b) Tìm công thức biểu

diễn y theo x?

HS làm vào vở nháp

GV: Cho HS làm bài 2:

x và y là hai đại lượng tỉ

4 k k;

1

y

y x

1

y

y x

x

Bài 2:

Ta có x4 = 2; y4 = 4Mà y4 = k.x4 => k = y4:x4

x-3-1125

y62-2-4-10

- Có kỹ năng nhận dạng bài toán tỉ lệ thuận

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Trang 4

GV: Bài toán cho biết gì và

GV: Nếu gọi khối lượng

các thanh chì lần lượt là

Đề bài: bảng phụ

Giải: Gọi khối lượng củahai thanh chì là m1, m2 Vìkhối lượng và thể tích làhai đại lượng tỉ lệ thuậnnên:

3,111217

mm17

m12

m1

 => m1 = 135,6

11 , 3 17

m2

 => m2 = 192,1Đáp sô: 135,6 (g) và 192,1 (g)

?1:

HS trình bàyChú ý: SGK

Hoạt động 2

BÀI TOÁN 2GV: Đưa bảng phụ có đề

bài toán 2 và yêu cầu HS

hoạt động theo nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

Các nhóm cử đại diện

trình bày Tự đánh giá

cho điểm

Đề bài: SGK

Gọi số đo các góc tamgiác ABC là: A, B, C theo điềukiện ta có:

6

C B A 3

C 2

B 1

Trang 5

=> 30

6

80 1 3

C 2

B 1

300; 600; 900

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐGV: Đưa nội dung bài 5 SGK

lên bảng phụ

GV: Cho làm tiếp bài 6 SGK

HS: Nghiên cứu đề và làmvào phiếu học tập

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Trang 6

HS: Đọc đề bài và tìm

hiểu đề

GV: Gợi ý: Khối lượng dâu

và khối lượng đường là

hai đại lượng liên hệ với

nhau theo quan hệ nào?

Hãy lập tỉ lệ thức rồi

tìm x

HS: Dựa vào gợi ý rồi

tự làm

HS: Đọc đề bài nêu nội

dung bài dưới dạng đơn

Cả lớp nhận xét bổ sung

GV: yêu cầu hoạt động

theo nhóm

HS: Các nhóm tranh luận

thống nhất và trình bày

vào bảng nhóm

GV: yêu cầu các nhóm

chữa bài lại cho chính

xác

Bài 7 SGK: Đề bài (SGK)

2 dâu cần 3 đường2,5 dâu cần x đườngDâu và đường là hai đạilượng tỉ lệ thuận:

75 , 3 2

3 5 , 2 x x

3 2,5

Chia 150 thành 3 phần tỉ lệvới 3; 4 và 13

Gọi khối lượng của chúnglần lượt là x; y; z và theođề bài ta có:

5 , 7 20

150 13 4 3

z y x 13

z 4

y 3

Hoạt động 2

THI LÀM TOÁN NHANHGV: Giải đề: Gọi x, y, z lần

lượt là vòng quay của kim

giờ, phút, giây cùng một

Trang 7

Người sau có quyền chữa

sai cho người trước

Đội nhanh và đúng là đội

b) Biểu diễn y theo x: y =12.xc) Điền số thích hợp vào ôtrống

(x)y161218

(y)z603607201080

d) Biểu diễn z theo y: z = 60.ye) Biểu diễn z theo x: z =720.x

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn lại các định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn hai đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở tiểu học

- Làm các bài tập: 13, 14, 15, 17 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 26: '26 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

Trang 8

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

gợi ý cho các em

HS: Tiến hành làm vào

nháp

GV: Hãy nhận xét quan hệ

giữa các đại lượng x; y;

v; t và sự giống nhau

GV: So sánh hai đại lượng

tỉ lệ thuận và yêu cầu

HS đọc phần chú ý

Ở tiều học:

x tăng (giảm) bao nhiêu lần

y giảm (tăng) bấy nhiêulần

Trang 9

HS: hoạt động theo nhóm

và trả lời kết quả

GV: tổ chức cho HS rút ra

tính chất và tìm điểm

khác của hai đại lượng tỉ

lệ thuận

?3:

a) x1.y1 = a; a = 60b) x2 = 20; y3 =15; y4 = 12c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = 60

Nêu tính chất SGK

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐGV: Hướng dẫn, tổ chức

các em làm bài tập 12,

- Có kỹ năng nhận biết dạng toán tỉ lệ nghịch

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Trang 10

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- HS1: Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- HS2: Nêu tính chất 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, so sánh (Viết dưới dạng công thức) Chữa bài 19 SBT

Vận tốc và thời gian là haiđại lượng tỉ lệ nghịch:

2

1 1 2 1

2 2

1

v

t v t v

v t

6v t

hiểu đề bài

HS: tìm hiểu xem bài toán

có những đại lượng

nào?

GV: Cùng một công việc

như nhau, số máy và số

ngày hoàn thành phụ

thuộc nhau theo quan hệ

12 1 t

10 1 z

6 1 y

4 1

1

6 60 10

1

5 60 12 1

Trang 11

tìm x, y, z và t.

GV: Cho HS làm ? SGK HS áp dụng và hoàn thành ?trong SGK

Hoạt động 3

VẬN DỤNG CỦNG CỐGV: Tổ chức cho HS làm

Bài 18 Hoạt động theonhóm

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Xem các dạng toán đã giải mẫu

- Ôn lại toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

- Làm các bài tập: 19-21 SGK; 25-27 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 28: '28 LUYỆN TẬP

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề luyện giảng kết hợp kiểm tra 15'

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

đề và tóm tắt nội dung

HS: Phân tích bài toán để

Bài 19 SGK

Tóm tắt Số mét vải l1 = 51 giá a đ/

Trang 12

thành lập tỉ lệ thực

ứng với hai đại lượng tỉ

lệ nghịch

Tìm x

HS: Đọc và tìm hiểu đề

bài, ghi lại dưới dạng

tóm tắt bằng ký hiệu

GV: Ta đã gặp bài toán nào

tương tự chưa?

HS: trong tiết trước

GV: Ở đây số máy và thời

gian phụ thuộc nhau theo

quan hệ nào?

HS: Tỉ lệ nghịch

GV: Dựa vào các tính chất

để lập các dãy tỉ số

bằng nhau Vận dụng

tính chất dãy tỉ số bằng

nhau để tìm x1; x2; x3

mSố mét vải l2 = x giá 85%aTìm x?

Số mét vải và giá vải làđại lượng tỉ lệ nghịch:

100

85 a

85%a x

51

) m ( 60 ) 85 ( 85

x3tỉ lệ nghịch với số ngàyhoàn thành công việc

4x1 = 6x2 = 8x3

6

1 4 1

x x 8 1 x 6 1 x 4 1

Trang 14

A MỤC TIÊU:

- HS biết được khái niệm hàm số

- Biết được đại lượng này có phải là hàm số củađại lượng kia hay không trong những cách cho đơngiản và cụ thể

- Có kỹ năng tìm các giá trị của hàm số khi biết cácgiá trị của biên số

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Trang 15

thuộc vào sự thay đổi

của các đại lượng khác

GV: Cho các em lấy ví dụ

cụ thể

HS: Chọn ví dụ hoặc nêu

ví dụ trong SGK

GV: Dựa vào công thức cho

biết quan hệ giữa t và v

GV: Cho HS lập bảng các

m và v là hai đại lượng tỉlệ thuận

VD: t 50v

Quảng đường không đổithì t và v là hai đại lượng

tỉ lệ nghịch

Từ các ví dụ trên

T0 là hàm số của thờiđiểm t

m là hàm số của V

t là hàm số của v

Hoạt động 2

KHÁI NIỆM HÀM SỐGV: Qua xử lí các ví dụ

trên hãy cho biết đại

lượng y là hàm số của

đại lượng thay đổi x khi

y là hàm số, x là biếnChú ý: ký hiệu hàm số(SGK)

Ví dụ:

y = f(x) = 3x

y =g(x) = 12x

=> f(1) = 3 g(2) = 6

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐGV: Tổ chức cho HS làm

tại lớp bài tập 35 SGK và

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

Trang 16

- Học kỹ khái niệm hàm số theo SGK.

- Làm các bài tập: 26-34 SGK

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 30: '30 LUYỆN TẬP

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Luyện giảng và phép tương tự

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

lên bảng

GV: Để trả lời câu hỏi này

ta phải làm như thế nào

Bài 30 SGK

a đúng

b đúng

c saiBài 31 SGK

y 2

3 x x 3 2

y   

Trang 17

nào? Biết y tính x như

3

1

-2036

Bài tập: Trong sơ đồ sau sơ

đồ nào biểu diễn hàm

b) Biểu diễn một hàm số

vì ứng với một giá trị của

x chỉ xác định một giá trịcủa y

1

*-*0

*5

Trang 18

Hoạt động 3

VẬN DỤNG CỦNG CỐGV: Tổ chức cho HS làm

tại lớp bài tập 40 SBT

Bài 42: Tổ chức cho HS

hoạt động nhóm

Bài 40 SBT: Tổ chức khaithác chung

Bài 42: Hoạt động nhóm

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn khái niệm hàm số, cách cho hàm số

- Làm các bài tập: 36-39 SBT

- Tiết sau mang thước kẻ, com pa Đọc trước bài mới

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 31: '31 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

A MỤC TIÊU:

- HS thấy được sự cần thiết phải sử dụng mộtcặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặtphẳng Biết vẽ trục tọa độ

- Biết xác định toạn độ của một điểm trên mặtphẳng Biết xác định một điểm trên mặt phẳngtọa độ khi biết tọa độ của nó

- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thựctiễn để ham thích học toán

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và trực quan sinh động

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Trang 19

*-1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ: Chữa bài tập 36 SGK

- GV: Đưa bảng phụ

- HS: Căn cứ đề bài để xác định và hoàn thành

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

ĐẶT VẤN ĐỀGV: Đưa bản đồ Việt Nam

giới thiệu tọa độ địa lý

mũi Cà Mau

HS: Đọc tọa độ mũi Cà

Mau

GV: Đưa chiếc vé

HS: Xác định chỗ ngồi của

người có chiếc vé

GV: Trong toán học để xác

định vị trí của một điểm

thiệu mặt phẳng tọa

độ và hướng dẫn HS vẽ

trục tọa độ

GV: Ox, Oy gọi tên là gì? O

gọi tên là gì?

HS: Trả lời

GV: Giới thiệu các khai

niệm liên quan đến hệ

tọa độ Oxy

HS: Ghi vào vở và ghi nhớ

GV: Hai trục tọa độ Ox, Oy

chia mặt phẳng tọa độ

thành mấy phần?

HS: 4 phần

Ox là trục hoành

Oy là trục tung

O là góc tọa độOxy là hệ trục tọa độMặt phẳng chứa Ox vuônggóc với Oy tại O gọi làmặt phẳng tọa độ

- Ox, Oy chia mặt phẳngthành 4 góc

- Góc phần tư thứ: I; II; III; IV

III 0 IV

y

x

Trang 20

- Các đơn vị dài hơn 2 trụcđược chọn là bằng nhau.

Hoạt động 3

TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM NẰM TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘGV: yêu cầu HS vẽ trục

tọa độ Oxy lên giấy ô

vuông rồi lấy điểm P bất

kỳ

HS: Vẽ theo yêu cầu của GV

GV: Giới thiệu thao tác để

tìm đọa độ điểm P

HS: thực hiện như SGK

Tọa độ điểm P được kýhiệu là P(2;3)

2 gọi là hoành độ

3 gọi là tung độ

Trên mặt phẳng tọa độ.+ Mỗi điểm M(x0; y0)

+ Mỗi cặp số (x0; y0) đượcxác định bởi một điểm M

Hoạt động 4

CỦNG CỐ BÀI

- Để xác định một điểm nào đó trên mặt phẳng tọa độ

ta cần biết điều gi?

- Muốn xác định điểm tọa độ của một điểm trên mặtphẳng tọa đọ ta làm như thế nào?

Cho HS làm tại lớp bài 33 SGK

A MỤC TIÊU:

- Qua tiết dạy rèn luyện cho em kỹ năng thành thạovẽ hệ trục tọa độ, xác định vị trí của một điểmtrong mặt phẳng khi biết tọa độ của chúng

- Biết tìm tọa độ của một điểm cho trước

0

y

xP(2;3)

23

Trang 21

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Luyện giảng và trực quan sinh động

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

trả lời miệng bài tập 34

SGK

HS: Trả lời

Có tung độ bằng 0

Có hoành độ bằng 0

GV: Hãy xác định vị trí các

điểm A; B; C; D trên mặt

phẳng tọa độ

HS: Xác định

GV: Nối các điểm AB; BC;

CD; DA Hình ABCD là hình

gì?

HS: Là hình vuông có cạnh

Bài 34 SGKMột điểm trên trục hoànhcó tung độ bằng 0

Ví dụ D(0,5; 0)Một điểm trên trục tung cóhoành độ bằng 0:

Ví dụ: M(0; 2)Bài 36:

23

-1-3

Trang 22

bằng 2.

GV: Hướng dẫn HS tự

làm

GV: hãy xác định tọa độ

các điểm biểu diễn tuổi

và chiều cao của các

bạn

HS: Trình bày cách xác

định

GV: Ai là người lớn tuổi

nhất vì sao? Ai là người

cao chất vì sao?

Tứ giác ABC D là hình vuông,cạnh a = 2

Bài tập 37 SGK: HS tự làm.Bài tập 38 SGK:

Hồng (11; 14)Hoa (13; 14)Liên (14; 13)Đào (14; 15)

Ít tuổi nhất là Hồng

Số đo cao nhất là ĐàoHồng cao hơn Liên

Liên nhiều tuổi hơn Hồng

GV: Để chỉ vị trí một quân

cờ ta dùng kí hiệu nào

- Chỉ vị trí một quân cờ tadùng 1 chữ và một số

- Cả bàn cờ có 8x8 = 64 ô

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Xem lại khái niệm mặt phẳng tọa độ: cách biểu diễn các cặp số lên mặt phẳng tọa độ, cách xác định vị trí một điểm

- Làm các bài tập: 47-50 SBT

Trang 23

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = a.x

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề - Hoạt động nhóm - Thực hành

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

- HS2: Thực hiện theo yêu cầu ?1

GV: Đưa bảng phụ để HS viết đề bài

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

ĐỒ THỊ HÀM SỐ LÀ GÌ?

Dựa vào kết quả bài làm

của HS2 để xây dựng

khái niệm đồ thị hàm số

HS: Trả lời

GV: vẽ đồ thị hàm số y =

f(x) ta phải thực hiện qua

những bước nào?

Đồ thị hàm số y = f(x) đãcho là tập hợp các điểm{M; N; P; Q; R}

Tổng quát:

Đồ thị hàm số y = f(x) làtập hợp các điểm biểudiễn các cặp giá trịtương ứng (x; y) trên mặtphẳng tọa độ

- Vẽ hệ tọa độ Oxy

- Xác định các điểm biểudiễn các cặp số (x; y)

y

1 2 3

246

ABC

Trang 24

HS: Hoạt động theo nhóm

để hoàn thành ?2

GV: Đưa ?2 lên bảng phụ.

Đại diện các nhóm lên tóm

tắt bài làm của nhóm

điểm thứ 2 A(xi; yi) nào đó

GV: Cho HS hoàn thành ?4

vào vở

- Có vô số (x; y)

Các điểm còn lại nằm trênđường thẳng OA

Đã chứng minh được hàm y

= ax (a0) là đường thẳng

đi qua O(0; 0)

- Đồ thị hàm số là gi?

- Đồ thị hàm số y = ax (a0) có dạng như thế nào?

- Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax ta qua những bướcnào?

- Cho luyện tại lớp bài 39 SGK

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Học bài theo các câu hỏi củng cố

- Làm các bài tập: 41-43 SGK và 54-55 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 34: '34 LUYỆN TẬP

xO

x

y

A(4;

2)y=0,5x

Trang 25

A MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố khái niệm đồ thị hàm số y = ax

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị Biết kiểm tra điểmthuộc đồ thị, không thuộc đồ thị hàm số

- Thấy được ứng dụng của nó trong thực tiễn

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

và y = 2x lên hệ trục Oxy

HS: Lên bảng làm

Các HS khác làm vào vở

GV: Hai đồ thị nằm ở các

góc phần tư nào?

HS: Phần từ thứ (I) và (III)

HS: Vẽ đồ thị hàm số y =

2)y=xy=2x

Trang 26

-Hoạt động 2

LUYỆN TẬPGV: Điểm M(x0; y0) thuộc đồ

GV: Đưa bảng phụ để HS

nắm nội dung đề bài

HS: Thâm nhập đề và đề

xuất cách xác định a

GV: Đưa phương pháp xác

GV đưa bảng phụ yêu cầu

HS hoạt động nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: Kiểm tra hoạt động các

Bài 42:

Thay x = 2; y = 1 vào côngthức y = ax  1 = a.2  a =

2 1

=> Điểm có hoành độ ( 21 )là B

Điểm có tung độ (-1) là CBài 44 SGK:

Hoạt động nhóm

a) f(2) = -1; f(-2) = 1; f(-4) = 2b) y = -1 => x = 2; y = 0 => x

= 0c) y > 0  x < 0; y < 0  x >0

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ HÀM SỐ LÀ GÌ? - Giáo án Đại số 7 chương II
ĐỒ THỊ HÀM SỐ LÀ GÌ? (Trang 23)
Đồ thị y = f(x) là tập hợp các   điểm   biểu   diễn   các tập  giá  trị tương  ứng  (x; - Giáo án Đại số 7 chương II
th ị y = f(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các tập giá trị tương ứng (x; (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w