- GTTĐ của số hữu tỉ x cũng giống như GTTĐ của số nguyên Hoạt động 2 : Giới thiệu phép cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Khi cộng, trừ, nhân, chia số thập HS làm tại chỗ bài 17a/15 -
Trang 1Tiết: 1 Ngày dạy: 19/8/2008
+ Kĩ năng: Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
+ Thái độ: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai phân số
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
+ GV đưa ra bảng phụ, yêu cầu HS
viết các số sau dưới dạng phân số:
GV Nhắc lại khái niệm đúng
?. Hãy viết hai ps bằng ps 1
HS nhắc lại khái niệm số hữu
tỉ theo cách hiểu của mình
- Tập hợp số hữu tỉ
kí hiệu là Q
Áp dụng ?1Các số sau là những
số hữu tỉ vì:
0,6 = 610 – 1,25 = 125
100
−
11
3 =
43
Huỳnh Sơn Bá
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 2: Biểu diễn và so sánh số hữu tỉ.
?. Hãy biểu diễn các số 1, – 2 trên trục số?
• GV yêu cầu HS tự coi VD1 SGK rồi
nêu cách làm
• GV yêu cầu HS làm VD2 vào vở Chú
ý các phân số có mẫu âm phải đưa về
mẫu dương
• GV đưa ra bảng phụ, yêu cầu HS điền
vào ô trống và cho biết quy tắc so
sánh hai phân số cùng mẫu
+ GV yêu cầu HS nhắc lại số nguyên âm, số
nguyên dương từ đó rút ra khái niệm số hữu tỉ
âm, số hữu tỉ dương
Áp dụng: Yêu cầu HS làm ?5 và BT3/8
4) Củng cố.
+ Nhắc lại khái niệm số hữu tỉ, số
hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương
+ Nhắc lại mối quan hệ giữa ba tập
hợp N, Z, Q
+ Làm trắc nghiệm tại chỗ bài trắc
nghiệm sau:
- Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
9
−
79
3
−
và 45
−
Ta có:
23
−
= 1015
−
45
45
1215
−
Vì -10 > -12 nên 1015
−
> 1215
−
hay 23
−
> 45
−
?5
… là những sốhữu tỉ âm
… là những sốhữu tỉ dương
… không là sốhữu tỉ âm, cũngkhông là số hữu tỉdương
Trang 4Tuần: 1 Ngày soạn: 16/8/2008
Tiết: 2 Ngày dạy: 19/8/2008
2) Kiểm tra bài cũ
a) Muốn cộng hai phân số ta làm
7
−
+ 89
b) Muốn trừ hai phân số ta làm
+ Từ phần KTBC giáo viên cho HS
thấy cộng, trừ hai số hữu tỉ cũng
1 Cộng – trừ hai số hữu tỉ.
Cho 2 số hữu tỉ
x a m
3
b) 1 – (– 0,4) =
Huỳnh Sơn Bá
Trang 5Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế.
?. Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế
đã học ở lớp 6?
a + b = c suy ra a =
Áp dụng: GV cho HS làm ?2
+ Lưu ý HS khi giữ x lại, trước x
có dấu gì thì hạ nguyên dấu đó
?. Khi thực hiện phép tính trong
“Nhân, chia số hữu tỉ”
- HS nhắc lại quy tắc chuyển vế
Trang 6Tuần: 2 Ngày soạn: 16/8/2008 Tiết: 3 Ngày dạy: 26/8/2008
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
+ HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Hiểu rõ khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
+ Có kỹ năng thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh, chính xác
2) Kiểm tra bài cũ
Sửa bài 8c, d và bài 9c,
+ Nhân, chia hai phân số cũng
chính là nhân, chia hai số hữu tỉ
?. Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ ta
làm như thế nào?
Áp dụng: HS làm BT11/12
+ GV cho HS tự phát biểu quy tắc
chia hai số hữu tỉ và viết công thức
vào vở
Áp dụng: cho HS làm phần ?/12 và
BT11d/12
+ GV cho HS làm BT tại chỗ
- Phép toán nhân, chia phân số
-HS phát biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ
-HS lên bảng ghi công thức x.y-HS làm BT vào vở, 3 HS lên bảng sửa bài
HS phát biểu quy tắc chia hai số hữu
Trang 73 Chú ý ( Tỉ số của hai số)
SGK/11
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
Tuần: 2 Ngày soạn: 16/8/2008
Tiết: 4 Ngày dạy: 26/8/2008
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Huỳnh Sơn Bá
Trang 8CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
5 | = ; | 0 |= {?{ = {?{ = 1
Vậy | a | =
3) Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu GTTĐ
của số hữu tỉ.
- GTTĐ của số hữu tỉ x cũng giống
như GTTĐ của số nguyên
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Khi cộng, trừ, nhân, chia số thập
HS làm tại chỗ bài 17a/15
- Đại diện HS lên bảng trình bày
- Để nguyên số thập phân hoặc đổi
ra phân số
1 Giá trị tuyệt đối của
số hữu tỉ.
Làm ?1 GTTĐ của số hữu tỉ x
ký hiệu là | x |
x nếu x ≥ 0 | x | =
- x nếu x < 0Làm ?2
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Trang 10Tuần: 3 Ngày soạn: 16/8/2008
Tiết: 5 Ngày dạy: 3/9/2008
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Tìm được GTTĐ của số hữu tỉ, tìm một số khi biết GTTĐ của nó
+ Kỹ năng tính nhanh, chính xác các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
+ Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
2) Kiểm tra bài cũ
+ Hai HS sửa BT 20a
+ Chuẩn bị trước bài
“Lũy thừa của một
số hữu tỉ”
- Ba HS lên bảng sửa bài
Học sinh sử dụng máy tính bỏ túi
để làm bài
Bài 23/16a) 4 1 1,1 4 1,1
5< < ⇒ <5b) – 500 < 0 < 0,001 ⇒ – 500 < 0,001c)
b)
[(– 20,83) 0,2 + (– 9,17)
0,2] : [2,47 0,5 – (– 3,53) 0,5]
Bài 25/16 Tìm x biếta) | x – 1,7 | = 2,3b) 3 1 0
4 3
Bài 26/16
Trang 11Tiết: 6 Ngày dạy: 3/9/2008
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
?. Lũy thừa với số mũ chẵn của số
âm là số nào? với số mũ lẻ của số
âm là số nào?
+ GV trở lại phần kiểm tra bài cũ ở
đầu giờ → công thức đối với số
hữu tỉ
?. Hãy phát biểu công thức tính
tích và thương hai lũy thừa cùng
1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa: SGK/17
xn = x x x
n thừa số x ( x ∈ Q; n ∈ N; n > 1)Nếu x a
b
=
thì
n n n
2) Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Trang 12
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
+ Yêu cầu HS làm ?3/18 rồi rút ra
kết luận
?. Hãy viết công thức và phát biểu
qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ
+ Chuẩn bị trước bài 6
“Lũy thừa của một số
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
Trang 13Tiết: 7 Ngày dạy: 10/9/2008
§6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( (tiếp)
I MỤC TIÊU
+ HS nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
+ Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
và qui tắc phép nhân, chia hai
lũy thừa cùng cơ số; lũy thừa
của lũy thừa?
57
HS làm ?2/21
Nhóm 1; 2 làm ?3aNhóm 3; 4 làm ?3b
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Trang 15Tiết: 8 Ngày dạy: 10/9/2008
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Ôn lại các qui tắc về công thức lũy thừa
+ Vận dụng các qui tắc để tính toán nhanh gọn chính xác
2) Kiểm tra bài cũ
Có thể cho HS làm bài kiểm
tra 15’ bằng bài sau:
a) Tính:
3 3
1.22
+ GV yêu cầu HS sửa BT 37/22
Đối với bài a và bài c GV hướng dẫn
HS đưa về lũy thừa có cơ số giống
nhau để rút gọn
?. Hãy xem 27 bằng tích của hai số
nào? Viết 2 27 thành lũy thừa của một
lũy thừa?
+ Làm tương tự cho 318?
4 HS lên bảng sửa BT 37/22các HS khác nhận xét cách làm vàkết quả
Bt 37/22a)
BT 38/22a) 227 = (23)9 = 89
318 = (32)9 = 99
b) Vì 8 < 9 nên 89 < 99
Vậy 227 < 318
BT 40/23
Trang 16HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
?. Tìm n là đi tìm số mũ hay tìm cơ
3 4
3
813
33
Trang 17Tiết: 9 Ngày dạy: 17/9/2008
§7 TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU
+ Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
+ Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
được viết như thế nào?
Hãy so sánh hai tỉ số sau: 16
b = d hay a: b = c : dChú ý: Trong tỉ lệ thức trên các số a; b; c; d được gọi là các số hạng:
a và d gọi là ngoại tỉ; b
và c gọi là trung tỉ.VD
2 8 1 5 4 4
5=20 2 6 15 9= lànhững tỉ lệ thức
2) Tính chất.
a)Tính chất 1
Trang 18HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
?. Nếu cho trước 3 trong 4 số a;
Trang 19Tiết: 10 Ngày dạy: 17/9/2008
+ Hai HS khác làm tiếp bài c, d
GV cho HS sửa tiếp bài 50/27
+ Bài 50 yêu cầu tìm các số trong
HS nhận xét bài a, b
Các nhóm cùng tìm ra kết quả bài toán rồi báo kết quả
Bàt tập 49/26a) 3,5 350 14
5, 25=525=21lập được tỉ lệ thức
10 262 4
21 32,1: 3,5
Kết quả:
N: 14 Y: 41
5H: –25 Ợ: 11
3C: 16 B: 31
2I: –63 U: 3
4
Trang 20HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
?. Muốn lập được tỉ lệ thức ta
bắt đầu từ đâu?
+ Bài 51 cho 4 số Vậy muốn lập
được tỉ lệ thức ta phải suy ra đẳng
Hai HS lên bảng làm bài a, b1,5 4,8 = 2 3,6 (=72)
Ư: –0,84 L: 0,3Ế: 9,17 T: 6
Ô chữ là: “Binh thư yếu
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
Trang 21Tiết: 11 Ngày dạy: 23/9/2008
§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ
BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
+ Học sinh nắm vững tính chất dãy tỉ số bằng nhau
+ Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải bài toán chia theo tỉ lệ
a b= =d c b d a c+ =b d a c−
Mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau
3 5
x y
x + y = 16Giải
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Huỳnh Sơn Bá
Trang 22HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
+ GV cho HS làm BT 57/30
Hướng dẫn: Đề bài yêu cầu tìm
đại lượng nào thì ta gọi đại lượng
đó là a, b, c hoặc x, y, z rồi lập ra
tỉ số
+ GV nhận xét bài của HS trên
bảng và bài của mỗi nhóm
a) Bài 56: Gọi chiều rộng và
chiều dài của hình chữ
Bài 58: Gọi số cây đã trồng
được của hai lớp 7A, 7B lần
162
2 3 5
a = =b c hay
a : b : c = 2 : 3 : 5
Áp dụng ?2Gọi số HS của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c
ta có:
8 9 10
a = =b c
Trang 23Tiết: 12 Ngày dạy: 23/9/2008
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
+ Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ
thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
Ngoại tỉ = t tỉ t tỉ: n tỉTrung tỉ = n tỉ n tỉ : t tỉ
HS làm vào vở, lần lượt 2 HS lên bảng giải
có hãy viết các tỉ lệ thức có được từ tỉ lệ thức đó
a) 1, 20,8 và
54b) 2
9 và
1045Bài 2: Tìm x biết:
Trang 24HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
phân hữu hạn Số thập phân
vô hạn tuần hoàn”
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
164
4 3.( 4) 123
Trang 25Tiết: 13 Ngày dạy: 30/9/2008
§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.
I MỤC TIÊU
+ HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
+ Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2) Kiểm tra bài cũ
+ HS nhắc lại khái niệm
số hữu tỉ? Cách đưa số hữu
tỉ về dạng số thập phân?
3) Bài mới
Hoạt động 1: Gíới thiệu số thập
phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn.
?. Hãy viết các số sau dưới dạng
số thập phân?
+ GV giới thiệu cho HS biết số
thập phân hữu hạn, vô hạn tuần
hoàn, cách viết gọn số thập phân
vô hạn tuần hoàn và khái niệm
chu kỳ
HS nói ra cách làm và tính ra kếtquả
HS làm ?/33 vào vở
1) Số thâp phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
VD: 3
20 = 0,15 là số thậpphân hữu hạn
99 = 0,010101 = 0,(01)1
999= 0.001001 = 0,(001)
2) Nhận xét
- Nếu một phân số tối giản
với mẫu dương mà mẫukhông có ước nguyên tốkhác 2 và 5 thì phân số đóviết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn
- Nếu một phân số tối giản
với mẫu dương mà mẫu cóước nguyên tố khác 2 và 5
Huỳnh Sơn Bá
Huỳnh Sơn Bá
Trang 26HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
thì phân số đó viết đượcdưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn
Áp dụng ?SGK/33Vậy: HS chép SGK/34VD: 0,(4) = 4 0,(1) = 4.1 4
9 =9
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
Trang 27Tiết: 14 Ngày dạy: 30/9/2008
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn
+ Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn và ngược lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ từ một đến
2) Kiểm tra bài cũ
+ Nhắc lại điều kiện để một
phân số tối giản với mẫu
dương viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn? Sửa BT
+ Gv sửa bài của HS
Dạng 3: Kiểm tra xem một số
viết được dưới dạng thập phân
nào.
?. Muốn biết một phân số viết
được dưới dạng thập phân nào ta
Nếu mẫu số có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng thập phân vô hạn tuần
Bài 69Viết các thương sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn (dạng viết gọn)a) 8.5 : 3 = 2,8(3)
b) 18,7 : 6 = 3,11(6)
c) 58 : 11 = 5,(27)
d) 14,2 : 3,33 =4,(264)
Bài 70: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản
Trang 28HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
+ Gv sửa bài của HS
phân hữu hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn Giảithích?
•Các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:
5
8 vì 8 = 2
3 ; 3
4
11 vì 11 = 1115
22 vì 22 = 11 27
12
−
vì 12 = 22 314
35 vì 35 = 5 7
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
Trang 29Tiết: 15 Ngày dạy: 8/9/2008
2) Kiểm tra bài cũ
+ Lần lượt hai HS lên bảng
sửa BT 85 và 87 SBT
3) Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu cho hs
biết ý nghĩa của việc làm tròn số
≈ 360
+ Làm tròn số sau đến hàngtrăm: 5486 ≈ 5500, 3918 ≈
3900
+ Làm tròn số 79,3826
- đến chữ số thập phân thứba: 79,3826 ≈ 79,383
- đến chữ số thập phân thứhai: 79,3826 ≈ 79,38
Trang 30HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Trang 31Tiết: 16 Ngày dạy: 8/9/2008
Gv yêu cầu Hs đọc đề bài, tìm
hiểu VD rồi cho biết cách làm
Gv nhận xét và sửa bài của
-HS làm bài theo nhóm (hoặc làmtrên phiếu hoc tập)
Bài 99 trang 16 SBTViết các hỗn số sau dướidạng số thập phân gần đúng(làm tròn đến chữ số thậpphân thứ hai)
= 25000b) 82,36.5,1 ≈ 80.5 = 400c) 6730:48 ≈ 7000:50 = 140
Trang 32HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
nhóm
4) Dặn dò
+ Làm BT 79, 80 trang
38 SGK
+ Xem trước bài 11 “Số
vô tỉ Khái niệm về
căn bậc hai”, mang
máy tính bỏ túi
Bài 81 trang 38,39 SGKTính giá trị (làm tròn đếnhàng đơn vị) của các biểuthức sau bằng hai cách.a) Cách 1: ≈ 15–7+3 = 11 Cách 2: = 10,66 ≈ 11b) Cách 1: ≈ 8 5 = 40 Cách 2: = 39,10788 ≈ 39c) Cách 1: ≈ 74:14 ≈ 5 Cách 2: = 5,2077 ≈ 5d) Cách 1: ≈ 21.7 3
Trang 33Tiết: 17 Ngày dạy: /10/2008
+ Kĩ năng: Biết sử dụng đúng ký hiệu
+ Thái độ: chính xác, khoa học, mang tính thẩm mĩ
niệm số hữu tỉ và cho
biết quan hệ giữa số
• Gv giới thiệu và cho HS tìm
hiểu bài toán trong SGK
- 3 2 = 9; (-3) 2 = 9 ; (2/3) 2 = 4/9; (-2/3) 2 = 4/9; 0 2 = 0
1)
Số vô tỉ.
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Tập hợp các số vô tỉ được
ký hiệu là I
Trang 34HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
- Số thập phân vô hạn không tuần
Vậy 2/3 vàa -2/3 là các căn
bậc hai của số nào? Số 0 là căn
bậc hai của số nào?
Có số nào mà mũ hai lên là
- Không.
- Không.
2) Khái niệm căn bậc hai
- Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
- Căn bậc hai của số a ký
Trang 35Tiết: 17 Ngày dạy: 4/9/2008
§12 SỐ THỰC
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS nhận biết được số thực là tên gọi chung của cả số hữu tỉ và số vô tỉ; biết được biểu diễn thập phân của số thực; hiểu được ý nghĩa của trục số thực
+ Kĩ năng: Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
+ Thái độ: chính xác, khoa học, mang tính thẩm mĩ
2) Kiểm tra bài cũ
+ Định nghĩa căn bậc hai của
một số a không âm? Sửa BT
2)Trục số thực
HS vẽ hình 6b SGK vào vở.Vậy:
- Mỗi số thực đượcbiểu diễnbởi một điểm trên trục số
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một sốthực
Chú ý: Trong tập hợp số
Trang 36HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
Trang 37Tiết: 18 Ngày dạy: /10/2008
Bài 91 trang 45 SGK
So sánh
a) – 3,02 < – 3, ……1 b) – 7,5 ….8 > – 7,513c) – 0,4……854 < – 0,49826
d) – 1, ….0765 < – 1,892Bài 92 trang 45 SGKSắp xếp các số thực
– 3,2 ; 1 ; 1
2
−
; 7,4 ; 0 ; –1,5.a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng
Bài 120 trang 20 SBTTính bằng cách hợp lí
A = (– 5,85) + {[(+41,3) +
(+5)] +(+0,85)}
B = (–87,5) + {(+87,5) +
[(+3,8) + (–0,8)]}
Trang 38HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
- Hai HS lên bảng làm bài
- Một HS trình bày cách giải của mình.
b) (–5,6) x + 2,9 x – 3,86
= –9,8Bài 126 trang 21 SBTTìm x, biết:
a) 3 (10 x) = 111b) 3 (10 + x) = 111c) 3 + (10 x) = 111d) 3 + (10 + x) = 111
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………