1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I

43 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 7 Chương I
Tác giả Huỳnh Sơn Bá
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GTTĐ của số hữu tỉ x cũng giống như GTTĐ của số nguyên Hoạt động 2 : Giới thiệu phép cộng, trừ, nhân, chia số thập phân  Khi cộng, trừ, nhân, chia số thập HS làm tại chỗ bài 17a/15 -

Trang 1

Tiết: 1 Ngày dạy: 19/8/2008

+ Kĩ năng: Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q

+ Thái độ: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai phân số

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1) Ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

+ GV đưa ra bảng phụ, yêu cầu HS

viết các số sau dưới dạng phân số:

GV Nhắc lại khái niệm đúng

?. Hãy viết hai ps bằng ps 1

HS nhắc lại khái niệm số hữu

tỉ theo cách hiểu của mình

- Tập hợp số hữu tỉ

kí hiệu là Q

Áp dụng ?1Các số sau là những

số hữu tỉ vì:

0,6 = 610 – 1,25 = 125

100

11

3 =

43

Huỳnh Sơn Bá

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 2: Biểu diễn và so sánh số hữu tỉ.

?. Hãy biểu diễn các số 1, – 2 trên trục số?

• GV yêu cầu HS tự coi VD1 SGK rồi

nêu cách làm

• GV yêu cầu HS làm VD2 vào vở Chú

ý các phân số có mẫu âm phải đưa về

mẫu dương

• GV đưa ra bảng phụ, yêu cầu HS điền

vào ô trống và cho biết quy tắc so

sánh hai phân số cùng mẫu

+ GV yêu cầu HS nhắc lại số nguyên âm, số

nguyên dương từ đó rút ra khái niệm số hữu tỉ

âm, số hữu tỉ dương

Áp dụng: Yêu cầu HS làm ?5 và BT3/8

4) Củng cố.

+ Nhắc lại khái niệm số hữu tỉ, số

hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương

+ Nhắc lại mối quan hệ giữa ba tập

hợp N, Z, Q

+ Làm trắc nghiệm tại chỗ bài trắc

nghiệm sau:

- Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

9

79

3

và 45

Ta có:

23

= 1015

45

45

1215

Vì -10 > -12 nên 1015

> 1215

hay 23

> 45

?5

… là những sốhữu tỉ âm

… là những sốhữu tỉ dương

… không là sốhữu tỉ âm, cũngkhông là số hữu tỉdương

Trang 4

Tuần: 1 Ngày soạn: 16/8/2008

Tiết: 2 Ngày dạy: 19/8/2008

2) Kiểm tra bài cũ

a) Muốn cộng hai phân số ta làm

7

+ 89

b) Muốn trừ hai phân số ta làm

+ Từ phần KTBC giáo viên cho HS

thấy cộng, trừ hai số hữu tỉ cũng

1 Cộng – trừ hai số hữu tỉ.

Cho 2 số hữu tỉ

x a m

3

b) 1 – (– 0,4) =

Huỳnh Sơn Bá

Trang 5

Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế.

?. Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế

đã học ở lớp 6?

a + b = c suy ra a =

Áp dụng: GV cho HS làm ?2

+ Lưu ý HS khi giữ x lại, trước x

có dấu gì thì hạ nguyên dấu đó

?. Khi thực hiện phép tính trong

“Nhân, chia số hữu tỉ”

- HS nhắc lại quy tắc chuyển vế

Trang 6

Tuần: 2 Ngày soạn: 16/8/2008 Tiết: 3 Ngày dạy: 26/8/2008

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

+ HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Hiểu rõ khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

+ Có kỹ năng thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh, chính xác

2) Kiểm tra bài cũ

Sửa bài 8c, d và bài 9c,

+ Nhân, chia hai phân số cũng

chính là nhân, chia hai số hữu tỉ

?. Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ ta

làm như thế nào?

Áp dụng: HS làm BT11/12

+ GV cho HS tự phát biểu quy tắc

chia hai số hữu tỉ và viết công thức

vào vở

Áp dụng: cho HS làm phần ?/12 và

BT11d/12

+ GV cho HS làm BT tại chỗ

- Phép toán nhân, chia phân số

-HS phát biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ

-HS lên bảng ghi công thức x.y-HS làm BT vào vở, 3 HS lên bảng sửa bài

HS phát biểu quy tắc chia hai số hữu

Trang 7

3 Chú ý ( Tỉ số của hai số)

SGK/11

Rút kinh nghiệm tiết dạy:………

………

………

Tuần: 2 Ngày soạn: 16/8/2008

Tiết: 4 Ngày dạy: 26/8/2008

§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Huỳnh Sơn Bá

Trang 8

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

5 | = ; | 0 |= {?{ = {?{ = 1

Vậy | a | =

3) Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu GTTĐ

của số hữu tỉ.

- GTTĐ của số hữu tỉ x cũng giống

như GTTĐ của số nguyên

Hoạt động 2 : Giới thiệu phép

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

 Khi cộng, trừ, nhân, chia số thập

HS làm tại chỗ bài 17a/15

- Đại diện HS lên bảng trình bày

- Để nguyên số thập phân hoặc đổi

ra phân số

1 Giá trị tuyệt đối của

số hữu tỉ.

Làm ?1 GTTĐ của số hữu tỉ x

ký hiệu là | x |

x nếu x ≥ 0 | x | =

- x nếu x < 0Làm ?2

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Trang 10

Tuần: 3 Ngày soạn: 16/8/2008

Tiết: 5 Ngày dạy: 3/9/2008

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

+ Tìm được GTTĐ của số hữu tỉ, tìm một số khi biết GTTĐ của nó

+ Kỹ năng tính nhanh, chính xác các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

+ Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

2) Kiểm tra bài cũ

+ Hai HS sửa BT 20a

+ Chuẩn bị trước bài

“Lũy thừa của một

số hữu tỉ”

- Ba HS lên bảng sửa bài

Học sinh sử dụng máy tính bỏ túi

để làm bài

Bài 23/16a) 4 1 1,1 4 1,1

5< < ⇒ <5b) – 500 < 0 < 0,001 ⇒ – 500 < 0,001c)

b)

[(– 20,83) 0,2 + (– 9,17)

0,2] : [2,47 0,5 – (– 3,53) 0,5]

Bài 25/16 Tìm x biếta) | x – 1,7 | = 2,3b) 3 1 0

4 3

Bài 26/16

Trang 11

Tiết: 6 Ngày dạy: 3/9/2008

§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

?. Lũy thừa với số mũ chẵn của số

âm là số nào? với số mũ lẻ của số

âm là số nào?

+ GV trở lại phần kiểm tra bài cũ ở

đầu giờ → công thức đối với số

hữu tỉ

?. Hãy phát biểu công thức tính

tích và thương hai lũy thừa cùng

1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa: SGK/17

xn = x x x

n thừa số x ( x ∈ Q; n ∈ N; n > 1)Nếu x a

b

=

thì

n n n

2) Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

+ Yêu cầu HS làm ?3/18 rồi rút ra

kết luận

?. Hãy viết công thức và phát biểu

qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ

+ Chuẩn bị trước bài 6

“Lũy thừa của một số

Rút kinh nghiệm tiết dạy:………

………

………

Trang 13

Tiết: 7 Ngày dạy: 10/9/2008

§6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( (tiếp)

I MỤC TIÊU

+ HS nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

+ Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

và qui tắc phép nhân, chia hai

lũy thừa cùng cơ số; lũy thừa

của lũy thừa?

57

HS làm ?2/21

Nhóm 1; 2 làm ?3aNhóm 3; 4 làm ?3b

Trang 14

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Trang 15

Tiết: 8 Ngày dạy: 10/9/2008

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

+ Ôn lại các qui tắc về công thức lũy thừa

+ Vận dụng các qui tắc để tính toán nhanh gọn chính xác

2) Kiểm tra bài cũ

Có thể cho HS làm bài kiểm

tra 15’ bằng bài sau:

a) Tính:

3 3

1.22

+ GV yêu cầu HS sửa BT 37/22

Đối với bài a và bài c GV hướng dẫn

HS đưa về lũy thừa có cơ số giống

nhau để rút gọn

?. Hãy xem 27 bằng tích của hai số

nào? Viết 2 27 thành lũy thừa của một

lũy thừa?

+ Làm tương tự cho 318?

4 HS lên bảng sửa BT 37/22các HS khác nhận xét cách làm vàkết quả

Bt 37/22a)

BT 38/22a) 227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99

b) Vì 8 < 9 nên 89 < 99

Vậy 227 < 318

BT 40/23

Trang 16

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

?. Tìm n là đi tìm số mũ hay tìm cơ

3 4

3

813

33

Trang 17

Tiết: 9 Ngày dạy: 17/9/2008

§7 TỈ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU

+ Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

+ Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

được viết như thế nào?

Hãy so sánh hai tỉ số sau: 16

b = d hay a: b = c : dChú ý: Trong tỉ lệ thức trên các số a; b; c; d được gọi là các số hạng:

a và d gọi là ngoại tỉ; b

và c gọi là trung tỉ.VD

2 8 1 5 4 4

5=20 2 6 15 9= lànhững tỉ lệ thức

2) Tính chất.

a)Tính chất 1

Trang 18

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

?. Nếu cho trước 3 trong 4 số a;

Trang 19

Tiết: 10 Ngày dạy: 17/9/2008

+ Hai HS khác làm tiếp bài c, d

GV cho HS sửa tiếp bài 50/27

+ Bài 50 yêu cầu tìm các số trong

HS nhận xét bài a, b

Các nhóm cùng tìm ra kết quả bài toán rồi báo kết quả

Bàt tập 49/26a) 3,5 350 14

5, 25=525=21lập được tỉ lệ thức

10 262 4

21 32,1: 3,5

Kết quả:

N: 14 Y: 41

5H: –25 Ợ: 11

3C: 16 B: 31

2I: –63 U: 3

4

Trang 20

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

?. Muốn lập được tỉ lệ thức ta

bắt đầu từ đâu?

+ Bài 51 cho 4 số Vậy muốn lập

được tỉ lệ thức ta phải suy ra đẳng

Hai HS lên bảng làm bài a, b1,5 4,8 = 2 3,6 (=72)

Ư: –0,84 L: 0,3Ế: 9,17 T: 6

Ô chữ là: “Binh thư yếu

Rút kinh nghiệm tiết dạy:………

………

………

Trang 21

Tiết: 11 Ngày dạy: 23/9/2008

§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ

BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

+ Học sinh nắm vững tính chất dãy tỉ số bằng nhau

+ Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải bài toán chia theo tỉ lệ

a b= =d c b d a c+ =b d a c

Mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

3 5

x y

x + y = 16Giải

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Huỳnh Sơn Bá

Trang 22

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

+ GV cho HS làm BT 57/30

Hướng dẫn: Đề bài yêu cầu tìm

đại lượng nào thì ta gọi đại lượng

đó là a, b, c hoặc x, y, z rồi lập ra

tỉ số

+ GV nhận xét bài của HS trên

bảng và bài của mỗi nhóm

a) Bài 56: Gọi chiều rộng và

chiều dài của hình chữ

Bài 58: Gọi số cây đã trồng

được của hai lớp 7A, 7B lần

162

2 3 5

a = =b c hay

a : b : c = 2 : 3 : 5

Áp dụng ?2Gọi số HS của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

ta có:

8 9 10

a = =b c

Trang 23

Tiết: 12 Ngày dạy: 23/9/2008

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

+ Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

+ Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ

thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

Ngoại tỉ = t tỉ t tỉ: n tỉTrung tỉ = n tỉ n tỉ : t tỉ

HS làm vào vở, lần lượt 2 HS lên bảng giải

có hãy viết các tỉ lệ thức có được từ tỉ lệ thức đó

a) 1, 20,8 và

54b) 2

9 và

1045Bài 2: Tìm x biết:

Trang 24

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn”

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

164

4 3.( 4) 123

Trang 25

Tiết: 13 Ngày dạy: 30/9/2008

§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.

I MỤC TIÊU

+ HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn

được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

+ Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2) Kiểm tra bài cũ

+ HS nhắc lại khái niệm

số hữu tỉ? Cách đưa số hữu

tỉ về dạng số thập phân?

3) Bài mới

Hoạt động 1: Gíới thiệu số thập

phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn.

?. Hãy viết các số sau dưới dạng

số thập phân?

+ GV giới thiệu cho HS biết số

thập phân hữu hạn, vô hạn tuần

hoàn, cách viết gọn số thập phân

vô hạn tuần hoàn và khái niệm

chu kỳ

HS nói ra cách làm và tính ra kếtquả

HS làm ?/33 vào vở

1) Số thâp phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

VD: 3

20 = 0,15 là số thậpphân hữu hạn

99 = 0,010101 = 0,(01)1

999= 0.001001 = 0,(001)

2) Nhận xét

- Nếu một phân số tối giản

với mẫu dương mà mẫukhông có ước nguyên tốkhác 2 và 5 thì phân số đóviết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản

với mẫu dương mà mẫu cóước nguyên tố khác 2 và 5

Huỳnh Sơn Bá

Huỳnh Sơn Bá

Trang 26

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

thì phân số đó viết đượcdưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn

Áp dụng ?SGK/33Vậy: HS chép SGK/34VD: 0,(4) = 4 0,(1) = 4.1 4

9 =9

Rút kinh nghiệm tiết dạy:………

………

………

Trang 27

Tiết: 14 Ngày dạy: 30/9/2008

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

+ củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn

tuần hoàn

+ Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

hoàn và ngược lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ từ một đến

2) Kiểm tra bài cũ

+ Nhắc lại điều kiện để một

phân số tối giản với mẫu

dương viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn? Sửa BT

+ Gv sửa bài của HS

Dạng 3: Kiểm tra xem một số

viết được dưới dạng thập phân

nào.

?. Muốn biết một phân số viết

được dưới dạng thập phân nào ta

Nếu mẫu số có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng thập phân vô hạn tuần

Bài 69Viết các thương sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn (dạng viết gọn)a) 8.5 : 3 = 2,8(3)

b) 18,7 : 6 = 3,11(6)

c) 58 : 11 = 5,(27)

d) 14,2 : 3,33 =4,(264)

Bài 70: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

+ Gv sửa bài của HS

phân hữu hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn Giảithích?

•Các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

5

8 vì 8 = 2

3 ; 3

4

11 vì 11 = 1115

22 vì 22 = 11 27

12

vì 12 = 22 314

35 vì 35 = 5 7

Rút kinh nghiệm tiết dạy:………

………

………

Trang 29

Tiết: 15 Ngày dạy: 8/9/2008

2) Kiểm tra bài cũ

+ Lần lượt hai HS lên bảng

sửa BT 85 và 87 SBT

3) Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu cho hs

biết ý nghĩa của việc làm tròn số

≈ 360

+ Làm tròn số sau đến hàngtrăm: 5486 ≈ 5500, 3918 ≈

3900

+ Làm tròn số 79,3826

- đến chữ số thập phân thứba: 79,3826 ≈ 79,383

- đến chữ số thập phân thứhai: 79,3826 ≈ 79,38

Trang 30

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Trang 31

Tiết: 16 Ngày dạy: 8/9/2008

 Gv yêu cầu Hs đọc đề bài, tìm

hiểu VD rồi cho biết cách làm

 Gv nhận xét và sửa bài của

-HS làm bài theo nhóm (hoặc làmtrên phiếu hoc tập)

Bài 99 trang 16 SBTViết các hỗn số sau dướidạng số thập phân gần đúng(làm tròn đến chữ số thậpphân thứ hai)

= 25000b) 82,36.5,1 ≈ 80.5 = 400c) 6730:48 ≈ 7000:50 = 140

Trang 32

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

nhóm

4) Dặn dò

+ Làm BT 79, 80 trang

38 SGK

+ Xem trước bài 11 “Số

vô tỉ Khái niệm về

căn bậc hai”, mang

máy tính bỏ túi

Bài 81 trang 38,39 SGKTính giá trị (làm tròn đếnhàng đơn vị) của các biểuthức sau bằng hai cách.a) Cách 1: ≈ 15–7+3 = 11 Cách 2: = 10,66 ≈ 11b) Cách 1: ≈ 8 5 = 40 Cách 2: = 39,10788 ≈ 39c) Cách 1: ≈ 74:14 ≈ 5 Cách 2: = 5,2077 ≈ 5d) Cách 1: ≈ 21.7 3

Trang 33

Tiết: 17 Ngày dạy: /10/2008

+ Kĩ năng: Biết sử dụng đúng ký hiệu

+ Thái độ: chính xác, khoa học, mang tính thẩm mĩ

niệm số hữu tỉ và cho

biết quan hệ giữa số

• Gv giới thiệu và cho HS tìm

hiểu bài toán trong SGK

- 3 2 = 9; (-3) 2 = 9 ; (2/3) 2 = 4/9; (-2/3) 2 = 4/9; 0 2 = 0

1)

Số vô tỉ.

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Tập hợp các số vô tỉ được

ký hiệu là I

Trang 34

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

- Số thập phân vô hạn không tuần

Vậy 2/3 vàa -2/3 là các căn

bậc hai của số nào? Số 0 là căn

bậc hai của số nào?

Có số nào mà mũ hai lên là

- Không.

- Không.

2) Khái niệm căn bậc hai

- Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a

- Căn bậc hai của số a ký

Trang 35

Tiết: 17 Ngày dạy: 4/9/2008

§12 SỐ THỰC

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS nhận biết được số thực là tên gọi chung của cả số hữu tỉ và số vô tỉ; biết được biểu diễn thập phân của số thực; hiểu được ý nghĩa của trục số thực

+ Kĩ năng: Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

+ Thái độ: chính xác, khoa học, mang tính thẩm mĩ

2) Kiểm tra bài cũ

+ Định nghĩa căn bậc hai của

một số a không âm? Sửa BT

2)Trục số thực

HS vẽ hình 6b SGK vào vở.Vậy:

- Mỗi số thực đượcbiểu diễnbởi một điểm trên trục số

- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một sốthực

Chú ý: Trong tập hợp số

Trang 36

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Rút kinh nghiệm tiết dạy:………

………

………

Trang 37

Tiết: 18 Ngày dạy: /10/2008

Bài 91 trang 45 SGK

So sánh

a) – 3,02 < – 3, ……1 b) – 7,5 ….8 > – 7,513c) – 0,4……854 < – 0,49826

d) – 1, ….0765 < – 1,892Bài 92 trang 45 SGKSắp xếp các số thực

– 3,2 ; 1 ; 1

2

; 7,4 ; 0 ; –1,5.a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng

Bài 120 trang 20 SBTTính bằng cách hợp lí

A = (– 5,85) + {[(+41,3) +

(+5)] +(+0,85)}

B = (–87,5) + {(+87,5) +

[(+3,8) + (–0,8)]}

Trang 38

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

- Hai HS lên bảng làm bài

- Một HS trình bày cách giải của mình.

b) (–5,6) x + 2,9 x – 3,86

= –9,8Bài 126 trang 21 SBTTìm x, biết:

a) 3 (10 x) = 111b) 3 (10 + x) = 111c) 3 + (10 x) = 111d) 3 + (10 + x) = 111

Rút kinh nghiệm tiết dạy:………

………

………

Ngày đăng: 13/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I
Bảng tr ình bày (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w