GV nhấn mạnh dạng tổng quát PT có hai ẩn, bậc 1, hệ số a,b không đồng thời bằng 0 GV giới thiệu khái niệm tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số.?. - Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệ
Trang 1Ngày soạn: 9/12/07
Ngày giảng:15/12/07 Chơng III : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 30: phơng trình bậc nhất hai ẩn
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
HS hiểu đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của 1 PT bậc nhất
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, ôn tập lại PT bậc nhất một ẩn L8
III – Mục tiêu: Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra: (5 )’)
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? cách giải bài toán bằng cách lập PT ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đề: Hệ thức x + y = 36 và 2x + 4y = 100 đợc gọi là PT bậc
nhất hai ẩn số Nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn có gì mới lạ ?
Hoạt động 1: Khái niệm về PT bậc nhất hai ẩn (10 )’)
GV giới thiệu nội dung chơng III
GV qua 2 VD giới thiệu tổng quát của
PT bậc nhất hai ẩn số
? Dựa vào dạng tổng quát hãy lấy VD
về PT bậc nhất hai ẩn số ?
GV nhấn mạnh dạng tổng quát
PT có hai ẩn, bậc 1, hệ số a,b không
đồng thời bằng 0
GV giới thiệu khái niệm tập nghiệm
của PT bậc nhất hai ẩn số
? Để kiểm tra xem 1 cặp giá trị có phải
là nghiệm của PT hay không ta làm nh
thế nào ?
? Kiểm tra cặp số (1;1) và (0,5; 0) có là
nghiệm của PT 2x – Mục tiêu: y = 1 không ?
? Tìm thêm nghiệm khác của PT
2x – Mục tiêu: y = 1 ?
? Nhận xét về số nghiệm của PT
2x – Mục tiêu: y = 1 ?
GV giới thiệu chú ý
GV … k/n tập nghiệm, PT tơng đơng
t-ơng tự nh đối với PT bậc nhất 1 ẩn nên
có thể áp dụng quy tắc chuyển vế, nhân
vào hai vế để biến đổi PT bậc nhất 2
ẩn
HS đọc tổng quát
HS lấyVD
HS nghe hiểu
HS thay cặp giá trị
đó vào PT để xét giá
trị hai vế
HS kiểm tra
HS x = 2; y = 3
x = 3; y = 5 …
HS PT có vô số nghiệm
HS đọc chú ý
HS nghe hiểu
* Tổng quát: sgk/5
ax + by = c trong đó a,b,c R
a, b không đồng thời bằng 0
* VD: sgk/5
- Cặp giá trị (x0; y0) là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn ax + by = c ( vì tại x0;
y0 giá trị hai vế của PT bằng nhau)
* VD: cặp số (1;1) là nghiệm của PT 2x – Mục tiêu: y = 1 vì 2.1 – Mục tiêu: 1 = 1
* Chú ý: sgk/5
Hoạt động 2: Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn (17 )’)
? Biểu diễn y theo x đối với PT trên ?
GV cho HS làm ?3
? Qua bảng hãy cho biết nghiệm tổng
quát của PT 2x – Mục tiêu: y = 1 ?
GV yêu cầu HS đọc c/m sgk
Tập nghiệm của PT 2x – Mục tiêu: y = 1 đợc
biểu diễn bởi đờng thẳng y = 2x – Mục tiêu: 1
hay đ/t y = 2x – Mục tiêu: 1 đợc xác định bởi
PT 2x – Mục tiêu: y = 1
HS nêu cách biểu diễn
HS lên bảng điền
HS nêu tổng quát
HS tìm hiểu c/m sgk
* VD 1:
xét PT 2x – Mục tiêu: y = 1 y = 2x – Mục tiêu: 1 Nghiệm tổng quát của PT 2x – Mục tiêu: y =
1
S = (x; 2x – Mục tiêu: 1) / x R
Hoặc x R ; y – Mục tiêu: 2x – Mục tiêu: 1
Trang 2? Hãy chỉ ra một số nghiệm của PT ?
? Nghiệm tổng quát của PT trên ?
GV nêu tập nghiệm của PT 0x + 2y = 4
đợc biểu diễn bởi đ/t y = 2 song song
với trục hoành
? Nghiệm của PT 4x + 0y = 6 ?
GV tập nghiệm của PT 4x + 0y = 6
biểu diễn bởi đ/t x = 1,5 song song với
trục tung
? PT x + 0y = 0; 0x + y = 0 có nghiệm
tổng quát ntn ?
? Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm có
đặc điểm gì ?
? Qua các VD em có nhận xét gì về PT
ax + by = c ?
GV nhấn mạnh lại tổng quát
HS (0; 2); (-2; 2)
HS nêu
HS nghe hiểu quan sát hình 2
HS nêu nghiệm tổng quát
HS nghe hiểu và quan sát hình 3
HS x = 0; y R
y = 0 ; x R
HS là trục tung; là trục hoành
HS nêu tổng quát
* VD 2: Xét PT 0x + 2y = 4 Tập nghiệm x R ; y = 2
* VD 3: Xét PT 4x + 0y = 6 Nghiệm tổng quát x = 1,5 y R
* Tổng quát: sgk/ 7
Hoạt động 3: Củng cố – Mục tiêu: Luyện tập (9 )’)
? Bài toán yêu cầu gì ?
? Muốn tìm cặp số là nghiệm của PT ta
làm ntn ?
GV yêu cầu 2 HS thực hiện
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Tìm gnhiệm tổng quát và vẽ đ/t biểu
diễn tập nghiệm là ntn ?
GV yêu cầu HS thảo luận
GV – Mục tiêu: HS nhận xét qua bảng nhóm
GV chốt lại toàn bài
Đ/n PT bậc nhất hai ẩn số
Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số
Biểu diễn tập nghiệm bởi đ/t suy ra
nghiệm tổng quát
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS thay cặp số vào PT
HS thực hiện
HS nhận xét
HS đọc nội dung bài
HS trả lời
HS nêu cách làm
HS hoạt động nhóm
Bài tập 1: (sgk/7) a) Cặp số là nghiệm của PT 5x + 4y = 8 là (0; 2) ; (4; - 3) b) Cặp số là nghiệm của PT 3x + 5y = -3 là (- 1; 0) ; (4; - 3)
Bài tập 2: (sgk/7) y a) 3x – Mục tiêu: y = 2
y = 3x – Mục tiêu: 2 -2
b) 4x + 0y = -2 y
4) Hớng dẫn về nhà (1 ) ’)
Học kỹ đ/n PT bậc nhất hai ẩn, cách tìm nghiệm , biểu diễn tập nghiệm
Làm bài tập 2,3 (sgk)
-Tiết 31 + 32: Kiểm tra học kỳ I
( Kiểm tra theo đề của sở giáo dục) -Ngày soạn: 13/12/07
Ngày giảng: 19/12/07 Tiết 33: hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Khái niệm hai PT tơng đơng
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, ôn tập lại PT tơng đơng, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
III – Mục tiêu: Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra: (6 )’)
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? thế nào là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số ?
? Vẽ đồ thị 2 PT x – Mục tiêu: 2y = 0 và x + y = 3 trên cùng 1 hệ trục toạđộ ?
Trang 3Bài mới: GV nêu vấn đềnh khung chữ sgk
Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn (7 )’)
GV từ hình vẽ trên
? Nhận xét vị trí của hai đờng thẳng ?
GV kết luận: Cặp số (2; 1) là nghiệm
của hai PT x – Mục tiêu: 2y = 0 và x + y = 3
GV cho HS là ?1
? Muốn kiểm tra cặp số (2; -1) có là
nghiệm của hai PT trên không ta làm
ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
- Từ VD GV giới thiệu tổng quát hệ PT
bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
? Giải hệ PT trên ta làm ntn ?
HS cắt nhau tại 1
điểm
HS đọc ?1
HS nêu cách làm
HS đọc tổng quát
HS trả lời
* Tổng quát: sgk/ 9
ax + by = c a’)x + b’)y = c’) (x0; y0) nghiệm chung suy ra hệ PTcó 1 nghiệm
(x0; y0) không là nghiệm suy ra hệ
PT vô nghiệm
Hoạt động 2: Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn (19 )’)
GV cho HS làm ?2
GV từ ?2 ta suy ra trên mặt phẳng toạ
độ nếu 2 đ/t có điểm chung thì toạ độ
của điểm đó là nghiệm chung của 2 PT
GV bảng phụ ghi VD 1
? Để tìm nghiệm của PT trên ta làm
nh thế nào ?
? Nhận xét vị trí của hai đ/t trên ?
GV tập nghiệm của hệ PT trên đợc
biểu diễn bởi các điểm chung của hai
đ/t
GV bằng cách làm tơng tự thực hiện
VD 2
? Vị trí của hai đ/t trên ?
? Nghiệm của hệ PT ?
? Vị trí hai đ/t ? hai PT trên đợc biểu
diễn cùng 1 đ/t nào ?
? Hệ PT trên có mấy nghiệm ?
? Qua 3 VD để tìm nghiệm của hệ PT
ta làm ntn ?
GV lu ý HS vẽ 2 đ/t trên cùng hệ trục
toạ độ
? Hệ PT bậc nhất 2 ẩn số có 1 nghiệm,
vô số nghiệm , không có nghiệm khi
nào ?
GV giới thiệu tổng quát
? Để đoán nhận đợc số nghiệm của hệ
PT dựa vào đâu ?
GV giới thiệu chú ý
HS đọc ?2 và trả lời
HS nghe hiểu
HS đọc tìm hiểu VD1
HS vẽ 2 đ/t sau đó xác định toạ độ
HS 2 đ/t cắt nhau
HS nghe hiểu
HS song song
HS hệ vô nghiệm
HS 2 đ/t trùng nhau
và cùng biểu diễn đ/t
y = 2x – Mục tiêu: 3
HS vô số nghiệm
HS chuyển PT về hàm
số ; xác định vị trí 2
đ/t
HS trả lời
HS dựa vào vị trí 2 đ/t
* Tập nghiệm của hệ: sgk /9
* VD 1: sgk
* VD 2: sgk 3x – Mục tiêu: 2y = -6 y =
2
3
x + 3
3x – Mục tiêu: 2y = 3 y =
2
3
x + 3 Hai đ/t trên song song suy ra hệ PT vô nghiệm
* VD 3:
2x – Mục tiêu: y = 3 y = 2x – Mục tiêu: 3
- 2x + y = -3 y = 2x – Mục tiêu: 3 Hai đ/t trùng nhau suy ra hệ PT vô
số nghiệm
* Tổng quát : sgk
* Chú ý: sgk
Hoạt động 3: Hệ PT tơng đơng (5 )’)
? Hai PT tơng đơng với nhau khi nào?
GV tơng tự hệ 2 PT tơng đơng với nhau
khi nào ?
HS chúng có cùng tập nghiệm
HS trả lời
* Định nghĩa: sgk /11
Ký hiệu “ ”
Trang 4Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (7 )’)
GV yêu cầu HS trả lời và giải thích
GV lu ý HS : mỗi nghiệm của hệ PT là
cặp số (x; y)
GV giới thiệu 1 số trờng hợp của hệ số
khi xét vị trí 2 đ/thẳng
'
' b
b
a
a
hệ có 1 nghiệm
'
'
c
b
b
a
a
hệ vô nghiệm
'
'
c
b
b
a
a
hệ có vô số nghiệm
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nghe hiểu
* Bài tập 4 (sgk/11) a) Hai đ/t cắt nhau (a khác a’))
hệ PT có 1 nghiệm duy nhất b) Hai đ/t song song hệ PT vô nghiệm
c) Hai đ/t cắt nhau tại 0 chúng có
1 nghiệm d) Hai đ/t trùng nhau hệ vô số nghiệm
4) Hớng dẫn về nhà (1 )’)
Nắm vững số nghiệm của hệ PT ứng với vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
Làm bài tập 5; 6; 7 (sgk/ 11- 12 )
Ngày soạn: 17/12/07
Ngày giảng: 22/12/07 Tiết 34: bằng phơng pháp thế Giải hệ phơng trình
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng quy tắc thế
- HS nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn số bằng phơng pháp thế
- HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt ( hệ vô nghiệm, vô số nghiệm)
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
III – Mục tiêu: Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (6 )’)
? Đoán nghiệm của mỗi hệ PT sau ? Giải thích vì sao ?
a) 2x – Mục tiêu: y = 3 b) 4x – Mục tiêu: 2y = -6 c) 4x + y = 2
x + 2y = 4 – Mục tiêu: 2x + y = 3 8x + 2y = 1
3) Bài mới:
GV nêu vấn đề để tìm nghiệm của hệ PT bậc nhất 2 ẩn ngoài cách đoán số nghiệm và
PP minh hoạ bằng đồ thị ta còn có thể biến đổi hệ PT đã cho thành hệ PT mới tơng
đ-ơng mà trong đó 1 PT của nó chỉ còn 1 ẩn ta gọi đó là quy tắc thế …
Hoạt động 1: Quy tắc thế (10 )’)
? Từ PT (1) hãy biểu diễn x theo y ?
? Lấy kết quả của (3) thế vào chỗ của x
trong PT (2) ta có PT nào ?
? Dùng PT (3) thay thế cho PT (1); PT
(4) thay thế cho PT (2) ta đợc hệ PT
nào ?
? Hệ PT mới này có quan hệ ntn với hệ
PT đã cho ?
? Thực hiện giải PT mới tìm nghiệm
của hệ ?
GV giới thiệu cách giải hệ PT bằng
ph-ơng pháp thế
? Nhắc lại cách giải hệ PT bằng phơng
pháp thế ?
GV lu ý HS có thể biểu diễn x theo y
hoặc y theo x nhng nên biểu diễn ẩn có
hệ số bằng 1
HS đọc quy tắc
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS tơng đơng
HS thựchiện giải
HS nhắc lại
HS nghe hiểu
* Quy tắc: sgk/ 13
* VD 1:
x – Mục tiêu: 3y = 2 (1)
- 2x + 5y = 1 (2)
Từ (1) x = 2 + 3y (3) thay (3) vào (2) ta có - 2 (2 + 3y) + 5y = 1 (4)
ta có hệ PT
x = 2 + 3y
- 2(2 + 3y + 5y = 1 x = 2 + 3y x = - 13
y = - 5 y = -5 Vậy hệ PT trên có 1 nghiệm duy nhất(-13; -5)
Hoạt động 2: áp dụng (20 )’)
GV yêu cầu HS thực hiện tơng tự VD1
HS lên thực hiện VD2
HS khác cùng làm và * VD2: Giải hệ PT(II) 2x – Mục tiêu: y = 3
Trang 5GV nhận xét bổ xung - lu ý HS cách
trình bày Nếu biểu diễn bằng đồ thị 2
PT trên cũng cho 1 kết quả duy nhất
GV cho HS làm ?1 sgk
GV – Mục tiêu: HS nhận xét qua bảng nhóm
? Giải hệ PT bằng phơng pháp dùng đồ
thị hệ PT có nghiệm khi nào ?
GV giới thiệu chú ý
GV yêu cầu HS đọc VD3
? ở VD3 hệ PT có nghiệm ntn ?
? Hãy minh hoạ hệ PT III bằng hình
học ?
? Hệ PT III vô số nghiệm ? vì sao ?
GV cho HS làm ?3
GV nhận xét bổ xung – Mục tiêu: chốt: giải hệ
PT bằng minh hoạ đồ thị đều cho 1 kết
quả
? Qua các VD cho biết cách giải hệ PT
bằng phơng pháp thế ?
nhận xét
HS nghe hiểu
HS hoạt động nhóm
là ?1 kết quả nghiệm
của hệ là ( 7; 5)
HS khi 2 đ/t cắt nhau
HS đọc chú ý
HS tìm hiểu VD3
HS hệ vô số nghiệm
HS thực hiện vẽ 2 đ/t
HS vì 2 đ/t trùng nhau
HS thực hiện ?3 vẽ
trên giấy kẻ ô vuông
HS cả lớp cùng làm
và nhận xét
HS nghe hiểu
HS nêu các bớc
x + 2y = 4
y = 2x – Mục tiêu: 3 y = 2x – Mục tiêu:
3
x + 2(3x – Mục tiêu: 3) = 4 x = 2
x = 2
y = 1
* Chú ý: sgk
* VD3: sgk/14
?3
4x + y = 2 y = 2 – Mục tiêu: 4x 8x + 2y = 1 8x + 2(2 – Mục tiêu: 4x) = 1
y = 2 – Mục tiêu: 4x 0x = -3 Không có giá trị x nào thoả mãn 0x = -3 nên suy ra hệ PT vô nghiệm Minh hoạ bằng đồ thị
* Tóm tắt cách giải Sgk/ 15
Hoạt động 3: Luyện tập – Mục tiêu: củng cố (7 )’)
GV gọi 2 HS lên thực hiện
GV nhận xét bổ xung
? Cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế
?
HS đọc yêu cầu của bài
HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp cùng làm
và nhận xét
HS nhắc lại
Bài tập 12(sgk/15) a) x – Mục tiêu: y = 3 x = 3 + y 3x – Mục tiêu: 4y = 2 3(3+y) – Mục tiêu: 4y = 2
x = 10
y = 7 b)
7x +7y = 5 7x + 7(2 – Mục tiêu: 4x) =
5 4x + y = 2 y = 2 – Mục tiêu: 4x x =
7 3
y =
7 2
4) Hớng dẫn về nhà : (2 ) ’)
Nẵm vững, học thuộc các bớc giải hệ PT bằng phơng pháp thế
Làm bài tập 13; 4; 15 sgk /15
Ôn lại các câu hỏi ôn tập chơng I, chơng II tiết sau ôn tập học kỳ I
-Ngày soạn: 21/12/07
Ngày giảng: /12/07 Tiết 35: ôn tập học kỳ I
Trang 6I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chơng I + II
- Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, tính
chất hàm số, xác định phơng trình của đờng thẳng, vẽ đồ thị hàm số
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, Ôn tập toàn bộ chơng I + II
III – Mục tiêu: Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập ttrắc nghiệm(10 )’)
GV yêu cầu HS nghiên cứu đề bài
– Mục tiêu: thực hiện thảo luận nhóm nhỏ
đại diện nhóm trả lời
HS cả lớp theo dõi và nhận xét bổ
xung
GV sửa sai bổ xung
? Bài tập trên thể hiện các kiến
thức nào đã học ?
GV nhắc lại kiến thức cũ yêu cầu
HS ghi nhớ
Bài tập 1: Xét xem các câu sau đúng hay sai ? Vì sao ? sai sửa lại ?
1 Căn bậc hai của
9
16
là
3
4
a x x x
3 m 22 2 – Mục tiêu: m nếu m ≤ 2
m – Mục tiêu: 2 nếu m > 2 Đ
4 7 4 3
2 3
2 3
Đ
Bài tập 2: Cho hàm số y = ( m + 6)x – Mục tiêu: 7 a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất
A m = 6 B m ≠ 6 C m ≠ – Mục tiêu: 6 D m = -6 b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến
A m > - 6 B m > 6 C m < 6 D m < - 6
Kết quả a) Chọn C và b) Chọn A
Hoạt động 2: Bài tập (33 )’)
GV bảng phụ ghi bài tập
GV yêu cầu HS làm câu a
? (d) tạo với trục 0x góc tù, góc
nhọn khi nào ?
? (d) cắt trục tung tại điểm B có
tung độ bằng 3 suy ra m = ?
? (d) cắt trục hoành tại điểm – Mục tiêu: 2
suy ra điều gì ? và m = ?
? Làm bài tập trên vận dụng kiến
thức nào ?
GV khái quát lại phần kiến thức
cần nhớ về hàm số
? Rút gọn biểu thức trên làm ntn ?
GV gọi HS lên bảng thực hiện
HS lên bảng làm
HS khác cùng làm
và nhận xét
HS a > 0 góc nhọn
a < 0 góc tù
HS trả lời miệng
HS nêu cách tính
HS trả lời
HS nghe hiểu
HS nêu cách làm
HS lên thực hiện
Bài tập: Cho đ/ t y = (1 – Mục tiêu: m)x + m – Mục tiêu: 2 (d) a) Với giá trị nào của m thì đ/t (d) đi qua A(2; 1)
A(2; 1) x = 2 ; y = 1 thay vào (d) ta có (1 – Mục tiêu: m ) 2 + m – Mục tiêu: 2 = 1
2 – Mục tiêu: 2m + m – Mục tiêu: 2 = 1 – Mục tiêu: m = 1 m = -1
b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục 0x góc nhọn, góc tù
* (d) tạo với trục 0x góc nhọn 1 – Mục tiêu: m > 0
m < 1
* (d) tạo với trục 0x góc tù 1 – Mục tiêu: m < 0
m > 1 c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B có tung độ bằng 3
(d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
m – Mục tiêu: 2 = 3 m = 5 d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
(d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
2 x = 2 y = 0 thay vào (d) ta có (1 – Mục tiêu: m) (- 2) + m – Mục tiêu: 2 = 0
- 2 + 2m + m – Mục tiêu: 2 = 0
3m = 4 m = 4/3 Bài tập: Rút gọn biểu thức a)
Trang 7GV nhận xét bổ xung
? Kiến thức vận dụng để rút gọn
biểu thức trên là kiến thức nào ?
? Giải phơng trình trên ta thực
hiện giải ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện tại chỗ
? Rút gọn biểu thức thực hiện
theo thứ tự ntn ?
GV hớng dẫn HS thực hiện
GV nhấn mạnh cách rút gọn biểu
thức: Vận dụng các phép biến đổi
đơn giản căn thức bậc hai, dùng
HĐT, … và cần linh hoạt trong
quá trình biến đổi
HS nhận xét
HS nêu kiến thức áp dụng
HS đa thừa số ra ngoài dấu căn; thực hiện phép cộng;
bình phơng hai vế
HS nêu thức tự thực hiện
HS thực hiện trả lời tại chỗ
3 19 3 10 3 4 3 5
300 48
75
b)
5 41 5 2 5 9 5 30
5 2 5 3 3 5 2 15
10 : 50 2 450 3 200 15
Bài tập: Giải ph ơng trình
5 2
1 8
1 4
8 1 1
2 1 3 1 4
8 1 4
4 9 9 16 16
x x
x
x x
x x
x x
x x
Bài tập: Rút gọn biểu thức với a > 0 , a ≠ 1
và a ≠ 4
a a
a
a a
a a
a a
a a
a a
a a
a
a a
a a
a P
3
2 4
1
1 2
1 1
1 2
4 1
: 1 1
1
2 2
1 :
1 1 1
2 2
4) Củng cố – Mục tiêu: H ớng dẫn về nhà (2 )’)
GV khái quát kiến thức cơ bản học kỳ I và các dạng bài tập trong chơng I + chơng II
Về nhà ôn tập lý thuyết cơ bản của 2 chơngI – Mục tiêu: II
Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 75; 76 (sgk)
-Ngày soạn:
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua bài kiếm tra
- Hớng dẫn HS giải, trình bày chính xác bài làm, rút kinh nghiệm để tránh những sai sót phổ biến, những lỗi điển hình
- Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS
II – Mục tiêu: Chuẩn bị:
GV Tập hợp kết quả bài kiểm tra Tỉ lệ bài giỏi, khá , Tb, yếu, kém
Tuyên dơng nhắc nhở HS trong quá trình làm bài
Đánh giá chất lợng học tập của HS, nhận xét lỗi phổ biến, những lỗi điển hình
HS Tự rút kinh nghiệm về bài làm của mình
III – Mục tiêu: Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra: không
3) Bài mới:
Ngày soạn: 19/1/08
Ngày giảng:21/1/08 Tiết 37: Giải hệ Phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
Trang 8I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số
- HS nắm đợc cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số
- HS có kỹ năng giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV phấn màu
HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế đọc trớc bài mới
III – Mục tiêu: Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (6’))
? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế 2x – Mục tiêu: y = 1
x + y = 2
3) Bài mới : GV đặt vấn đề nh sgk
Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số (10 ) ’)
GV Cho HS nghiên cứu quy tắc
? Biến đổi hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng
pháp cộng thực hiện qua những bớc nào ?
GV nhấn mạnh quy tắc
Cộng từng vế 2 PT đợc PT 1ẩn
Giải PT 1 ẩn tìm x ( hoặc y)
Thay vào PT tìm y (hoặc y)
? Thực hiện cộng từng vế của 2 PT trong hệ ?
? Dùng PT (3) thay thế cho PT (1) ta đợc hệ
nào ?
? Nếu thay thế PT (2) bằng PT (3) ta đợc hệ
nào ?
? Qua VD em có nhận xét gì về kết quả phép
cộng 2 vế của 2 PT trên ?
GV nêu ý nghĩa của việc thực hiện phép cộng
2 vế của 2 PT theo quy tắc
GV yêu cầu HS làm ?1
GV yêu cầu HS thực hiện trừ 2 vế của 2 PT
? Nhận xét gì về hệ PT mới với hệ PT đã cho ?
? Nhận xét về kết quả của phép trừ 2 vế của hệ
PT ?
? Để giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số
ta làm ntn ?
HS tìm hiểu sgk
HS nêu các bớc làm
HS nghe hiểu
HS thực hiện
HS trả lời
HS hệ 2x – Mục tiêu: y =
1 3x = 3
HS đợc 1 PT 1 ẩn
HS nghe hiểu
HS đọc và nêu yêu
cầu của ?1
HS trả lời miệng
HS là tơng đơng
HS PT 2 ẩn
HS nêu cách giải
* Quy tắc: sgk
* VD1: Xét hệ PT 2x – Mục tiêu: y = 1 (1)
x + y = 2 Cộng từng vế của PT (1) và (2)
ta đợc 3x = 3 (3) Thay thế PT (3) cho PT (1) ta
đợc hệ: 3x = 3
x + y = 2 hoặc 2x – Mục tiêu: y = 1 3x = 3
?1 Trừ từng vế của hệ PT trong
VD 1 ta đợc x – Mục tiêu: 2y = -1
x + y = 2 hoặc 2x – Mục tiêu: y = 1
x – Mục tiêu: 2y = -1
Hoạt động 2: áp dụng (19 )’)
? Các hệ số của ẩn y trong 2 PT của hệ có đặc
điểm gì ?
? Để làm mất ẩn y ta cộng hay trừ từng vế
của hệ ?
? Qua VD 2 nếu hệ số của 1 trong 2 ẩn đối
nhau ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS thảo luận làm VD3 + ?3
GV – Mục tiêu: HS nhận xét qua bảng nhóm
? Qua 2 VD trên khi nào sử dụng phép cộng,
khi nào sử dụng phép trừ từng vế 2 PT của hệ?
GV nêu vấn đề nếu hệ số của ẩn không bằng
HS … đối nhau
HS cộng từng vế
HS cộng 2 vế của
PT trong hệ
HS đọc đề bài
HS hoạt động nhóm
HS hệ số của ẩn bằng nhau thì thực hiện trừ 2 vế ; hệ số của ẩn đối nhau thì
thực hiện cộng 2 vế
1 Tr ờng hợp 1 : (các hệ số của cùng 1 ẩn nào đó bằng nhau hoặc đối nhau)
* VD 2: Xét hệ PT 2x + y = 3
x – Mục tiêu: y = 6 Cộng từng vế của hệ ta đợc 3x = 9
Do đó ta có 2x + y = 3 3x = 9 2x + y = 3 x = 3
x = 3 y = -3 Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất (x; y) = (3; -3)
* VD 3: giải hệ PT 2x + 2y = 9 5y = 5 2x – Mục tiêu: 3y = 4 2x – Mục tiêu: 3y
= 4 x = 7/2
y = 1
Trang 9nhau, không đối nhau thì làm ntn
? Nhận xét hệ số của ẩn x và ẩn y trong hệ PT
trên ?
? Hãy đa hệ PT đã cho về trờng hợp 1 bằng
cách nhân PT (1) với 2 và PT (2) với 3 ?
GV yêu cầu HS lên thực hiện giải hệ PT
GV nhận xét bổ xung
? Nêu cách khác đa hệ PT VD4 về trờng hợp 1
( cùng hệ số của ẩn y ) ?
GV lu ý nhấn mạnh : khi giải hệ PT bằng
ph-ơng pháp cộng cần biến đổi đa hệ số của ẩn về
bằng nhau hoặc đối nhau
? Qua các VD hãy nêu tóm tắt cách giải hệ PT
bằng phơng pháp cộng đại số ?
HS nhận xét
HS nêu cách làm
HS thực hiện giải
hệ PT trên bảng
HS khác cùng làm
và nhận xét
HS thực hiện trả lời miệng
HS nghe hiểu
HS trả lời
2 Tr ờng hợp 2 : Các hệ số của
ẩn không bằng nhau, không
đối nhau
* VD 4: Xét hệ PT 3x +2y = 7 6x +4y = 14 2x +3y = 3 6x + 9y = 9
- 5y = 5 x = 3 2x + 3y = 3 y = -1 Vậy nghiệm của hệ PT
(x; y) = ( 3; -1) Cách khác 3x + 2y = 7 9x + 6y = 21
2x + 3y = 3 4x + 6y = 6
5x = 15 x = 3 2x + 3y = 3 y = -1
* Tóm tắt cách giải Sgk /18
Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập (8 )’)
GV gọi 3 HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét bổ xung
Lu ý : câu a, b áp dụng trờng hợp 1, câu c phải
biến đổi
HS 1 câu a
HS 2 câu b
HS 3 câu c
HS cả lớp cùng làm
và nhận xét
HS nghe hiểu
Bài tập 20 (sgk/ 19) Giải hệ PT a) 3x+ y = 3 5x = 10 2x – Mục tiêu: y = 7 2x = y =
7
x = 2
y = - 3 Nghiệm của hệ (2; -3) b) 2x + 5y = 8 8y = 8 2x – Mục tiêu: 3y = 0 2x – Mục tiêu: 3y
= 0
x = 3/2
y = 1 Nghiệm của hệ (3/2; 1) c)
4x + 3y = 6 4x + 3y = 6 2x + y = 4 4x + 2y = 8 y = - 2
x = 3 Nghiệm của hệ (3; - 2)
4) Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’)
Học và nắm chắc các bớc giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số
Làm bài tập 21; 22; 23 (sgk/19)
-Ngày soạn: 20/1/08
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Củng cố cách giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số
- HS có kỹ năng nhận biết hệ phơng trình để có cách giải phù hợp nhất
- Rèn kỹ năng trình bày giải hệ PT thành thạo, chính xác
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV lựa chọn bài tập
HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộngđại số, làm bài tập đợc giao
III – Mục tiêu: Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (5 )’)
? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng đại số 2x + y = 1
2x - y = 5
3) Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (13 )’)
Trang 10GV yêu cầu HS lên bảng thực
hiện giải hệ PT
GV nhận xét bổ xung
? Nhắc lại cách giải hệ PT bằng
phơng pháp cộng đại số ?
HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp cùng làm
và nhận xét
HS nhắc lại
Bài tập: Giải hệ PT sau bằng ph ơng pháp cộng đại số
a) 2x + 3y = -2 6x + 9y = -6 3x – Mục tiêu: 2y = -3 6x – Mục tiêu: 4y = - 6
13y = 0 x = - 1 3x – Mục tiêu: 2y = -3 y = 0 Nghiệm của hệ (x; y) = (-1; 0) b) – Mục tiêu:5x + 2y = 4 - 15x + 6y = 12 6x – Mục tiêu: 3y = -7 12x – Mục tiêu: 6y = - 14
- 3x = -2 x = 3/2 6x – Mục tiêu: 3y = - 7 y = 11/3 Nghiệm của hệ (2/3; 11/3)
Hoạt động 2: Luyện tập (25 )’)
? Nhận xét hệ số của ẩn ?
? Giải hệ trên bằng PP cộng đại
số ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
GV lu ý HS khi hệ số của ẩn là
1 số chứa căn bậc hai
? Hệ số của ẩn trong hệ PT trên
có gì đặc biệt ?
? Biến đổi PT có hệ số hữu tỉ về
PT có hệ số nguyên ?
? Hãy giải hệ PT đã biến đổi
bằng PP cộng đại số ?
? Bài tập cho biết gì ? Yêu cầu
gì ?
? P(x) = 0 khi nào ?
? Hãy chỉ ra các hệ số ?
HS trả lời
HS nhân 2 vế của PT thứ nhất với 2
HS thực hiện
HS hệ số là số hữu tỉ
HS thực hiện biến đổi
HS thực hiện giải
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS khi các hệ số = 0
HS thực hiện: chỉ rõ
hệ số; giải hệ PT
Bài tập 21: (Sgk/19) b) 5x 3 + y = 2 2
x 6 – Mục tiêu: y 2 = 2
5 6 x + y 2 = 4
x 6 – Mục tiêu: y 2 = 2
6 6x = 6 x = 1/ 6
x 6 - y 2 = 2 y = - 1/ 2
Nghiệm của hệ (1/ ; 1/) Bài tập 22: (sgk /19) c) 3x – Mục tiêu: 2y = 10 3x – Mục tiêu: 2y = 10
x – Mục tiêu:
3
2
y =
3
1
3 3x – Mục tiêu: 2y = 10
0y = 0 3x – Mục tiêu: 2y = 10
PT 0y = 0 có vố số nghiệm hệ PT vô số nghiệm Nghiệm tổng quát
(x R; y = 3/2x – Mục tiêu: 5) Bài tập 25: (sgk/ 19) P(x) = (3m – Mục tiêu: 5n + 1)x +(4m – Mục tiêu: n – Mục tiêu: 10) bằng 0 khi :
3m – Mục tiêu: 5n + 1 = 0 4m – Mục tiêu: n – Mục tiêu: 10 = 0
3m – Mục tiêu: 5n + 1 = 0 20m – Mục tiêu: 5n – Mục tiêu: 50 = 0
- 17m = -51 m = 3 4m – Mục tiêu: n = 10 n = 2 Vậy với m = 3; n = 2 thì P(x) = 0
4) Hớng dẫn về nhà: (1 )’)
Nắm chắc cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số
GV lu ý HS hệ số của ẩn có thể nguyên, có thể là số hữu tỉ, số vô tỉ nên trớc khi giải hệ cần biến đổi về hệ PT có hệ số nguyên để việc giải sẽ đơn giản hơn
Về nhà xem lại các bài tập đã chữa Làm các bài tập 23; 24; 26 (sgk/19)
-Ngày soạn: 22/1/08
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cách giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số
- Rèn kỹ năng trình bày giải hệ PT thành thạo, chính xác
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV lựa chọn bài tập
HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng PP cộng đại số, làm bài tập đợc giao
III – Mục tiêu: Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra: (5 )’)
? Nêu cách giải hệ PT bằng PP cộng đai số ?
? Giải hệ phơng trình sau với m = 2 x + 2y = 2